Trắc nghiệm cơ sở văn hóa Việt Nam, phù hợp cho các ngành khoa học xã hội, có liên quan đến ngành du lịch và các ngành có liên quan như tôn giáo, văn hóa, việt nam học, ...
Trang 1200 CÂU HỎI ÔN TẬP CƠ SỞ VĂN HÓA VIỆT NAM
1 “Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?
A Hồ Chí Minh B Cao Xuân Hạo C Trần Ngọc Thêm D Phan Ngọc
2 Chức năng nào của văn hóa được xem như là một thứ “gen” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?
A Chức năng giao tiếp
B Chức năng tổ chức xã hội
C Chức năng điều chỉnh xã hội
D Chức năng giáo dục
3 Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?
A Chức năng điều chỉnh xã hội
B Chức năng tổ chức xã hội
C Chức năng giao tiếp
D Chức năng giáo dục
4 Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?
A Tính lịch sử B Tính giá trị C Tính nhân sinh D Tính hệ thống
5 Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa (như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra) với các giá trị
tự nhiên (do thiên nhiên tạo ra)?
A Tính lịch sử B Tính nhân sinh C Tính giá trị D Tính hệ thống
6 Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm động lực cho sự phát triển?
A Chức năng tổ chức xã hội
B Chức năng điều chỉnh xã hội
C Chức năng giao tiếp
D Chức năng giáo dục
7 Chức năng điều chỉnh xã hội của văn hóa thể hiện ở:
A Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ
B Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của
xã hội
C Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa
D Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội
8 Chức năng tổ chức của văn hóa thể hiện ở:
A Hình thành trong một quá trình và tích lũy qua nhiều thế hệ
B Giúp cho xã hội được trạng thái cân bằng động, không ngừng tự hoàn thiện, động lực cho sự phát triển của
xã hội
C Bảo đảm tính kế tục lịch sử của văn hóa
D Làm tăng độ ổn định, là nền tảng của xã hội
9 Văn minh là khái niệm:
A Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
B Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
Trang 2C Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuật và chỉ trình độ phát triển.
D Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
10 Khái niệm nào sau đây mang tính quốc tế?
11 Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đời và tốt đẹp của dân tộc, thiên về giá trị tinh thần gọi là:
12 Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểm gì của văn hóa Việt Nam?
A Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
B Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
C Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
D Bản sắc chung của văn hóa
13 Trong lối nhận thức, tư duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệp có đặc điểm:
A Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
B Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
C Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm
D Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan, cảm tính và thực nghiệm
14 Trong quá trình giao lưu với các nền văn hóa phương Đông và phương Tây, văn hóa Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm nhất của nền văn hóa nào?
15 Loại hình văn hóa gốc nông nghiệp chứa các đặc trưng nào?
A Linh hoạt B Trọng tình cảm C Sống định cư D Cả 3 đều đúng
16 Đặc tính cơ bản trong tư duy người Việt là:
A Tính tổng hợp và biện chứng, tư duy lưỡng phân, lưỡng hợp
B Tính cộng đồng, tính dân chủ, tính linh hoạt
C Tính dân chủ, tính lưỡng phân, tính linh hoạt
D Tính tổng hợp, tính linh hoạt, tính dân chủ
17 Điểm khác nhau giữa hai loại hình văn hóa nông nghiệp lúa nước và văn hóa gốc du mục là:
A Văn hóa nông nghiệp coi trọng cá nhân, văn hóa du mục coi trọng cộng đồng
B Văn hóa nông nghiệp coi trọng cộng đồng, văn hóa du mục coi trọng cá nhân
C Văn hóa nông nghiệp coi trọng sức mạnh, văn hóa du mục coi trọng tình nghĩa
D Văn hóa nông nghiệp độc đoán, văn hóa du mục hiền hòa
18 Khác biệt của hai loại hình văn hóa gốc nông nghiệp và gốc du mục thể hiện ở:
A Kiến trúc nhà phương Đông không cao, ẩn mình, hòa vào thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Tây thường cao, nhiều cửa sổ
Trang 3B Kiến trúc nhà phương Tây không cao, ẩn mình, hòa vào thiên nhiên, kiến trúc nhà phương Đông thường cao, nhiều cửa sổ
C Thức ăn phương Đông thường là động vật, phương Tây thường là thực vật
D Kinh tế truyền thống của phương Đông là du mục, phương Tây là nông nghiệp
19 Theo Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lại là những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
A Văn hóa nhận thức
B Văn hóa tổ chức cộng đồng
C Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
20 “Một xã hội của con người là một cộng đồng được tổ chức một cách bền vững và ăn khớp với nền văn hóa của cộng đồng ấy”, chỉ mối quan hệ giữa:
A Văn hóa và con người
B Văn hóa và tự nhiên
C Văn hóa và xã hội
D Văn hóa và cộng đồng
21 Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi tình huống, nhưng đồng thời cũng có mặt trái là:
A Thói dựa dẫm, ỷ lại
B Thói cào bằng, đố kỵ
C Thói tùy tiện
D Thói bè phái
22 Văn hóa giao tiếp trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm là yếu tố thuộc thành tố:
A Văn hóa nhận thức
B Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân
C Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
23 Trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm, Triết lý âm dương thuộc về thành tố:
A Văn hóa nhận
thức
B Văn hóa tâm linh
C Văn hóa tổ chức
D Văn hóa ứng xử
24 Chủng Nam Á gồm các nhóm:
A Môn - Khmer, Việt - Mường, Tày – Thái, Mèo - Dao
B Môn - Khmer, Việt - Mường, Chàm - Thái
C Môn - Khmer, Việt - Mường, Tày – Thái, Chàm - Dao
D Môn - Khmer, Việt - Mường, Chàm – Thái, Mèo - Dao
25 Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là:
A Xứ sở mẫu hệ
B Xứ sở phụ hệ
C Cả hai ý trên đều đúng
D Cả hai ý trên đều sai
26 Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần gũi với văn hóa Đông Sơn nhất?
A Vùng văn hóa Việt Bắc
B Vùng văn hóa Tây Bắc
C Vùng văn hóa Bắc Bộ
D Vùng văn hóa Tây Nguyên
27 Trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm, Triết lý âm dương thuộc về thành tố:
Trang 4A Văn hóa nhận
thức
B Văn hóa tâm linh
C Văn hóa tổ chức
D Văn hóa ứng xử
28 Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa, văn minh của dân tộc Việt?
A Vùng văn hóa Trung Bộ
B Vùng văn hóa Bắc Bộ
C Vùng văn hóa Nam bộ
D Vùng văn hóa Việt Bắc
29 Làng Đông Sơn – chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc vùng văn hóa nào sau đây?
30 Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong các tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam?
A Giai đọan văn hoá tiền sử
B Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc và chống Bắc thuộc
D Giai đoạn văn hóa Đại Việt
31 Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:
A Nghề thủ công mỹ nghệ
B Kỹ thuật đúc đồng thau
C Nghề trồng dâu nuôi tằm
D Kỹ thuật chế tạo đồ sắt
32 Tín ngưỡng, phong tục tập quán trong cấu trúc văn hóa của Trần Ngọc Thêm là yếu tố thuộc thành tố:
A Văn hóa nhận thức
B Văn hóa tổ chức đời sống cá nhân
C Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
33 Trống đồng Đông Sơn là thành tựu thuộc giai đoạn văn hóa nào?
A Giai đoạn văn hoá tiền sử
B Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C Giai đoạn văn hóa Bắc thuộc và chống Bắc thuộc
D Giai đoạn văn hóa Đại Việt
34 Một trong những đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc và chống Bắc thuộc là:
A Giao lưu một cách cưỡng bức với văn hóa Ấn Độ
B Tiếp biến văn hóa Trung Hoa và làm giàu văn hóa dân tộc
C Giao lưu tự nhiên với văn hóa phương Tây
D Văn hóa truyền thống của dân tộc bị đồng hóa
35 Thời kỳ văn hóa Văn Lang - Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là:
A Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
B Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
C Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
D Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
36 Điệu múa xòe là đặc trưng trong nghệ thuật biểu diễn của vùng văn hóa nào?
A Vùng văn hóa Tây Bắc
B Vùng văn hóa Bắc Bộ
C Vùng văn hóa Việt Bắc
D Vùng văn hóa Trung Bộ
Trang 537 Hệ thống “Mương – Phai – Lái – Lịn” là hệ thống tưới tiêu nông nghiệp đặc trưng của:
A Vùng văn hóa Trung Bộ
B Vùng văn hóa Bắc Bộ
C Vùng văn hóa Việt Bắc
D Vùng văn hóa Tây Bắc
38 Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa khu vực Đông Nam Á được hình thành từ:
A Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
B Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
C Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
D Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới
39 Mai táng bằng chum gốm (mộ chum) là phương thức đặc thù của cư dân thuộc nền văn hóa nào?
A Văn hóa Đông
Sơn
B Văn hóa Sa Huỳnh
C Văn hóa Óc Eo D Văn hóa Đồng
Nai
40 Kiểu nhà ở phổ biến vào thời kỳ văn hóa Văn Lang – Âu Lạc là:
41 Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:
A Khuyên tai hai đầu thú
B Mộ chum gốm
C Trang sức bằng vàng
D Đàn đá
42 Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào?
A Thời Bắc thuộc B Thời Lý – Trần C Thời Minh thuộc D Thời Hậu Lê
43 Các định lệ khuyến khích người đỗ đạt như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ được triều đình ban hành vào thời kỳ nào?
A Thời Bắc thuộc B Thời Lý – Trần C Thời Hậu Lê D Thời nhà Nguyễn
44 Theo quan niệm của đồng bào Giẻ (Triêng) ở Tây Nguyên, cồng chiêng là biểu tượng cho:
A Thần Sấm – tính Nam
B Mặt trời – tính Nam
C Mặt trăng – tính Nữ
D Đất – tính Nữ
45 Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?
A Thời Lý – Trần B Thời Minh thuộc C Thời Hậu Lê D Thời nhà Nguyễn
46 Dưới góc độ triết học, nội dung của triết lý âm dương bàn về:
A Hai tố chất cơ bản tạo ra vũ trụ và vạn vật
B Bản chất và sự chuyển hóa của vũ trụ và vạn
vật
C Các cặp đối lập trong vũ trụ
D Quy luật âm dương chuyển hóa
47 Xét dưới góc độ triết lý âm dương, loại hình văn hóa gốc nông nghiệp xếp vào:
A Văn hóa trọng dương
B Văn hóa trọng âm
C Cả hai ý trên đều đúng
D Cả hai ý trên đều sai
48 Câu tục ngữ: “Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?
A Quy luật về bản chất các thành tố B Quy luật về quan hệ giữa các thành tố
Trang 6C Quy luật nhân quả D Quy luật chuyển hóa
49 Thành ngữ: “Trong cái rủi có cái may” phản ánh quy luật nào của triết lý âm - dương?
A Quy luật về bản chất các thành tố
B Quy luật về quan hệ giữa các thành tố
C Quy luật nhân quả
D Quy luật chuyển hóa
50 Biểu tượng âm dương truyền thống của người Việt là:
A Công cha nghĩa mẹ
B Con Rồng Cháu Tiên
C Biểu tượng vuông tròn
D Ông Tơ bà Nguyệt
51 Trong Ngũ hành, hành nào được đặt vào vị trí trung tâm, cai quản bốn phương?
52 Hành Hỏa tương khắc với hành nào trong Ngũ hành?
53 Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?
54 Theo quan niệm về hướng nhà, đâu là nơi được lựa chọn hàng đầu của người Việt?
55 Giáp là tổ chức nông thôn theo:
A Địa bàn cư trú
B Huyết thống nam giới
C Nghề nghiệp, sở thích
D Truyền thống trọng nam
56 Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?
A Thói dựa dẫm, ỷ lại
B Thói gia trưởng, tôn ti
C Thói cào bằng, đố kị
D Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân
57 Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:
A Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu
B Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long
C Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa
D Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng
58 Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam?
59 Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?
A Quyền lợi của đôi nam nữ B Quyền lợi của gia tộc
Trang 7C Sự phù hợp của đôi trai gái D Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu
60 Cơ cấu bữa ăn của người Việt thiên về:
A Động vật
B Hải sản
C Thực vật
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
61 Đặc trưng trong lối ăn của người Việt thể hiện:
A Tính cộng đồng và tính dân chủ
B Tính hài hòa và tính độc lập
C Tính đoàn kết và tính bình đẳng
D Tính tổng hợp và tính cộng đồng
62 Hình ảnh sông nước và chợ nổi được xem là biểu tượng của vùng văn hóa:
63 Tông phái Phật giáo du nhập vào Việt Nam sớm nhất là:
A Phật giáo nguyên thủy
B Mật tông
C Thiền tông
D Tịnh độ tông
64 Hát Then là sản phẩm văn hóa của tộc người nào?
65 Lễ hội lồng tồng còn được gọi là:
A Lễ cầu mùa
B Lễ cầu an
C Lễ mừng lúa mới
D Khác: Lễ xuống đồng
66 Chức năng của cồng chiêng trong lễ hội của các tộc người Tây Nguyên là:
67 Đặc điểm để phân biệt cồng và chiêng:
A Cồng đánh bằng dùi, chiêng đánh bằng tay
B Cồng to hơn, chiêng nhỏ hơn
C Cồng có núm, chiêng không có núm
D Chiêng có núm, cồng không có núm
68 Khẩu vị ăn uống đặc trưng của người miền Nam là:
69 Quy luật của triết lý âm dương là:
A Âm dương gắn bó mật thiết và chuyển hóa cho nhau: âm cực sinh dương và dương cực sinh âm
B Không có gì hoàn toàn âm hoặc hoàn toàn dương, trong âm có dương và trong dương có âm
C Đáp án A và B đều sai
Trang 8D Đáp án A và B đều đúng
70 Biểu hiện của triết lý Âm Dương thể hiện trong ẩm thực Việt Nam là:
A Kết hợp các nguyên liệu món ăn dựa trên nguyên tắc cân bằng âm dương
B Điều chỉnh tính âm dương trong thức ăn phù hợp với tình trạng âm dương trong cơ thể
C Điều chỉnh tính âm dương trong thức ăn phù hợp với đặc điểm môi trường tự nhiên
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
71 Cơ sở hình thành mô hình Tam tài là
A Tập hợp của ba yếu tố: Thiên, Địa và Nhân
B Mối liên hệ giữa ba cặp đối lập: Trời – Người, Người – Đất, Đất – Trời
C Lựa chọn ngẫu nhiên 3 cặp đôi: Trời – Người, Người – Đất, Đất – Trời
D Truyền thống coi trọng số lẻ
72 Quan hệ tương sinh trong Ngũ hành:
A Thủy Mộc Hỏa Thổ Kim Thủy
B Hỏa Mộc Kim Thổ Thủy Hỏa
C Thổ Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ
D Mộc Thổ Thủy Hỏa Kim Mộc
73 Quan hệ tương khắc trong Ngũ hành:
A Hỏa >< Thổ >< Thủy >< Kim >< Mộc >< Hỏa
B Thổ >< Thủy >< Mộc >< Hỏa >< Kim >< Thổ
C Mộc >< Kim >< Hỏa >< Mộc >< Thổ >< Mộc
D Thủy >< Hỏa >< Kim >< Mộc >< Thổ >< Thủy
74 Tổ chức nông thôn theo địa bàn cư trú là:
75 Hai đặc trưng cơ bản của nông thôn Việt Nam là:
A Tính cộng đồng và tính dân chủ
B Tính tự trị và tính đoàn kết
C Tính cộng đồng và tính tự trị
D Tính dân chủ và tính bình đẳng
76 Đình làng là:
A Trung tâm kinh tế, tôn giáo, lễ hội
B Trung tâm văn hóa, y tế, hành chính
Trang 9C Trung tâm tình cảm, văn hóa, tôn giáo, vui chơi
D Trung tâm hành chính, văn hóa, tôn giáo, tình cảm
77 Người Chăm ở Duyên hải miền Trung hầu hết đều thuộc nhóm:
A Chăm Bàlamôn
B Chăm Bàni
C Chăm Islam
D Đáp án A và B đúng
78 Người Chăm ở Nam Bộ hầu hết đều thuộc nhóm:
79 Đặc trưng của văn hóa Nam Bộ là:
A Dương tính, hướng nội
B Tính mở, năng động
C Khép kín, hướng nội
D Mạnh mẽ, hiếu chiến
80 Chủ thể văn hóa đại diện cho văn hóa vùng Đông Bắc (Việt Bắc) là tộc người nào?
81 Điệu múa đặc trưng của người Thái ở Tây Bắc là:
82 Lễ hội Ok Om Bok của người Khmer ở Nam Bộ còn gọi là:
A Lễ hội cầu an B Lễ cúng trăng C Lễ mừng năm mới D Lễ cúng mặt trời
83 Tôn giáo có ảnh hưởng mạnh mẽ nhất vào thời Lý – Trần (Thế kỷ X – XIV) là:
84 Văn miếu là nơi thờ:
85 Múa lâm thôn là điệu múa của tộc người nào?
86 Nếp sống dân chủ bình đẳng của làng xã nông thôn Việt Nam truyền thống là biểu hiện của:
A Tính tự trị B Tính đoàn kết C Tính cộng đồng D Tính hiếu hòa
87 Giai đoạn hình thành các triều đại phong kiến của Việt Nam là?
A Giai đoạn văn hóa Văn Lang – Âu Lạc
B Giai đoạn văn hóa tiền sử
C Giai đoạn văn hóa cận đại
D Giai đoạn văn hóa Đại Việt
88 Tính lịch sử của văn hóa được thể hiện qua:
Trang 10C Phong tục tập quán D Tín ngưỡng, tôn giáo
89 Quy luật về quan hệ giữa các thành tố trong triết lý âm dương là:
A Trong âm có dương, trong dương có âm
B Âm cực sinh dương, dương cực sinh âm
C Các cực đối lập luôn có xu hướng hướng đến sự cân bằng
D Âm dương luôn đối lập, mâu thuẫn nhau
90 Các nữ thần cai quản các vùng được gọi Tam phủ bao gồm:
A Mẫu Cửu Trùng, Thiên Yana, Bà Chúa Xứ
B Bà Chúa Xứ, Bà Chúa Sông, Bà Chúa Lạch
C Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải
D Các đáp án trên đều sai
91 Tứ pháp là các nữ thần cai quản tự nhiên bao gồm:
A Pháp Địa, Pháp Thủy, Pháp Thiên, Pháp Thoải
B Pháp Vân, Pháp Thủy, Pháp Địa, Pháp Thiên
C Pháp Địa, Pháp Điện, Pháp Thoải, Pháp Vân
D Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
92 Tôn giáo có nguồn gốc bản địa (tại Việt Nam), không phải là tôn giáo du nhập từ bên ngoài:
A Phật giáo, Cao Đài, Kito giáo
B Cao Đài, Phật giáo Hòa Hảo, Bửu Sơn Kỳ Hương
C Phật giáo, Đạo giáo, Nho giáo
D Phật giáo Hòa Hảo, Đạo Hồi, Đạo Tin Lành
93 Đặc điểm tín ngưỡng của người Việt là:
A Đề cao phụ nữ, tôn sùng thần thánh, gắn bó với con người
B Đa thần, đề cao phụ nữ, gắn bó mật thiết với tự nhiên, tư duy cặp đôi
C Độc tôn thần thánh, đề cao sức mạnh, chinh phục tự nhiên
D Quy tắc chặt chẽ trong thờ cúng, đề cao nam giới, tư duy lưỡng phân
94 Biểu hiện của tín ngưỡng phồn thực là:
A Thờ thần xứ sở
B Thờ sinh thực khí
C Thờ hành vi giao phối
D Đáp án B và C đúng