1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

8 phương pháp và 36 dạng hóa 10,11,12

175 700 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 8 phương pháp và 36 dạng hóa 10,11,12
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại bài luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 2,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cô cạn cẩn thận dung dịch Ytrong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học thu ñược khối lượng chất rắn khan là Câu 8: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụn

Trang 1

Cho khối lượng các nguyên tử của các nguyên tố:

H=1; He=4; Be=9; C=12; N=14; O=16; F=19 ; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31 ; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55 ; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137;

Sn=119; Pb=207

1

Ph−¬ng

Câu 1: Cho 20 gam hỗn hợp kim loại M và Al vào dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl ( số mol HCl gấp 3 lần số mol H2SO4) thì thu ñược 11,2 lít H2 (ñktc) và 3,4 gam kim loại dư Lọc lấy phần dung dịch rồi ñem cô cạn thu ñược m gam muối khan Giá trị của m là

Câu 2: Dung dịch A chứa: 0,15 mol Ca2+ ; 0,6 mol Cl- ; 0,1 mol Mg2+ ; a mol HCO3- ; 0,4 mol Ba2+ Cô cạn dung dịch A ñược chất rắn B Nung B trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 6: Chia 38,1 gam FeCl2 thành 2 phần, phần 2 có khối lượng gấp 3 lần phần 1 Đem phần

1 phản ứng hết với dung dịch KMnO4 dư, trong môi trường H2SO4 loãng, dư, thu lấy khí thoát

ra Đem toàn bộ khí này phản ứng hết với phần 2, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược m gam chất rắn Giá trị của m là?

Câu 7: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, ñun nóng

và khuấy ñều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu ñược khối lượng chất rắn khan là:

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong ñó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước ñược dung dịch X Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu ñược hỗn hợp rắn Z Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng của Z là:

Câu 9: Cho m gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Mg, Zn phản ứng hết với dung dịch H2SO4

loãng, dư thì thu ñược dung dịch X chứa 61,4 gam muối sunfat và 5m/67 gam khí H2 Giá trị của m là:

Câu 10: Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn cần 100 ml dung dịch hỗn hợp

2 axit H2SO4 và HCl có nồng ñộ tương ứng là 0,8M và 1,2M Sau khi phản ứng xong, lấy 1/2

Trang 2

Câu 12: X là hỗn hợp khí H2 v à N2 có tỉ khối ñối với oxi bằng 0,225 Dẫn X vào bình kín có

xúc tác bột sắt ñun nóng thì thu ñược hỗn hợp khí Y có tỉ khối ñối với oxi bằng 0,25 Hiệu suất của quá trình tổng hợp NH3 là

Câu 13: Hòa tan 17 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước ñược dung dịch Y và 6,72 lít H2

(ñktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol 1:2) Tổng khối lượng muối ñược tạo ra là

A 20,65 gam B 14,97 gam C 42,05 gam D 21,025 gam Câu 14: Hỗn hợp A gồm CuSO 4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 có % khối lượng của S là 22% Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước và cho tác dụng với một lượng vừa ñủ dung dịch NaOH thu ñược kết tủa B Lọc và nung B trong không khí ñến khối lượng không ñổi ñược chất rắn D Dẫn luồng khí

CO dư ñi qua D nung nóng ñến phản ứng hoàn toàn ta ñược m gam chất rắn E Giá trị của m là

Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na2O, NaOH, Na2CO3 trong dung dịch axit H2SO4 40% (vừa ñủ) thu ñược 8,96 lít hỗn hợp khí có tỉ khối ñối với H2 bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng ñộ 51,449% Cô cạn Y thu ñược 170,4 gam muối Giá trị của m là

Câu 16: Cho 16 gam hỗn hợp Al, Mg, Zn, Cu tác dụng với oxi dư, thu ñược m gam hỗn hợp

oxit Để hòa tan m gam hỗn hợp oxit ñó cần 160 ml dung dịch HCl 3,5M Giá trị m là

Câu 17: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (ñktc) vào 200ml dung dịch gồm NaOH 0,1M

và KOH 0,1M thu ñược dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu ñược bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 18: Một hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 Lấy m1 gam hỗn hợp X cho vào ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi thổi một luồng khí CO ñi qua Toàn bộ khí sau phản ứng ñược dẫn từ từ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu ñược 19,7 gam kết tủa trắng Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe , FeO và Fe3O4 Giá trị của m1 là

Câu 19: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu ñược 1,344 lít khí NO (ñktc) và dung dịch Y Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 20: Hoà tan hoàn toàn x gam hỗn hợp gồm NaI và NaBr vào nước thu ñược dung dịch X

Cho Br2 dư vào X ñược dung dịch Y Cô cạn Y thu ñược y gam chất rắn khan Tiếp tục hoà tan y gam chất rắn khan trên vào nước ñược dung dịch Z Cho Cl2 dư vào Z ñược dung dịch

T Cô cạn T thu ñược z gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và 2y = x + z Phần trăm khối lượng của NaBr trong hỗn hợp ban ñầu là

Trang 3

Ph−¬ng

Câu 1: Thực hiện phản ứng crackinh m gam isobutan, thu ñược hỗn hợp X gồm các hiñrocacbon Dẫn hỗn hợp X qua qua bình nước brom có hòa tan 6,4 gam brom Nước brom

mất màu hết, có 4,704 lít hỗn hợp khí Y (ở ñktc) gồm các hiñrocacbon thoát ra Tỉ khối hơi của Y so với hiñro bằng 117 / 7 Trị số của m là

Câu 2: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol anñehit metacrylic và 0,3 mol khí hiñro Nung nóng hỗn hợp

A một thời gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu ñược hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp có ancol, anñehit và hiñro Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12 Hiệu suất của phản ứng hiñro hóa anñehit metacrylic là

Câu 3: Thuỷ phân hoàn toàn 150 g hỗn hợp các ñipeptit ñược 159 g các aminoaxit Biết rằng các

ñipeptit ñược tạo bởi các aminoaxit chỉ chứa một nguyên tử N trong phân tử Nếu lấy 1/10 khối lượng aminoaxit thu ñược tác dụng với HCl dư thì lượng muối thu ñược là:

A 19,55 gam B 17,725 gam C 23,2 gam D 20,735 gam Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 2,01 gam hỗn hợp gồm: axit metacrylic, vinyl fomat, etyl acrylat

Toàn bộ sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu ñược 9,0 gam kết tủa và dung dịch X Vậy khối lượng dung dịch X ñã thay ñổi so với dung dịch Ca(OH)2 ban ñầu là

A tăng 5,13 gam B giảm 3,87 gam C giảm 3,42 gam D tăng 5,58 gam Câu 5: Cho 100,0 ml hỗn hợp X gồm: phenyl axetat 0,2M và etyl axetat 0,4M vào 40,0 ml

dung dịch NaOH 2,5M, ñun nóng, sau khi các phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu ñược

m gam chất rắn khan Giá trị m là

Câu 6: Cho 10,6 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là ñồng ñẳng kế tiếp nhau phản ứng

hoàn toàn với 150ml dd NaOH 1M và KOH 1M, thu ñược dd Y Cô cạn dung dịch Y, thu

ñược 21,4 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức của 2 axit trong X là:

A C2H2COOH và C3H6COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C C3H5COOH và C4H4CCOH D HCOOH và CH3COOH

Câu 7: Cho 8,9 gam alanin tác dụng vừa ñủ với dung dịch NaOH thu ñược dung dịch X Đem

dung dịch X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu ñược dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y(trong quá trình cô cạn không xảy ra phản ứng hoá học) thu ñược khối lượng chất rắn khan là

Câu 8: Cho 32,25 gam một muối có công thức phân tử là CH7O4NS tác dụng hết với 750 ml dung dịch NaOH 1M ñun nóng thấy thoát ra chất khí làm xanh quỳ tím ẩm và thu ñược dung dịch X chỉ chứa các chất vô cơ Cô cạn dung dịch X thu ñược bao nhiêu gam chất rắn khan?

Câu 9: Hợp chất X ñược tạo ra từ ancol ñơn chức và amino axit chứa một chức axit và một

chức amin X có công thức phân tử trùng với công thức ñơn giản nhất ñể ñốt cháy hoàn toàn 0,89 gam X cần vừa ñủ 1,2 gam O2 và tạo ra 1,32 gam CO2, 0,63 gam H2O Khi cho 0,89 gam

X tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn thì khối lượng chất rắn khan thu ñược

Câu 10: Một hợp chất X có khối lượng phân tử bằng 103 Cho 51,50 gam X phản ứng hết với

500 ml dung dịch NaOH 1,20M, thu ñược dung dịch Y trong ñó có muối của aminaxit và

Trang 4

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

ancol (có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử O2) Cô cạn Y thu m gam chất rắn Giá trị m là:

Câu 11: Hỗn hợp X gồm etyl axetat, vinyl axetat, tripanmitin, triolein, axit stearic, metyl

fomat Biết 20 gam X tác dụng ñủ với 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M Mặt khác ñốt cháy hoàn toàn 20 gam X thu ñược V lít CO2 (ñktc) và 12,6 gam H2O V có giá trị là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp T gồm 3 ancol thu ñược x mol CO2 và y mol

H2O Mặt khác cho m/2 gam hỗn hợp T tác dụng với Na dư thu ñược z mol H2 Mối liên hệ giữa m, x, y, z là:

A m = 12x + y + 64z B m = 24x + 2y + 64z

C m = 12x + 2y + 32z D m = 12x + 2y + 64z

Câu 13: Cho 2,16 gam axit cacboxylic ñơn chức X tác dụng hoàn toàn với dung dịch chứa

0,02 mol KOH và 0,03 mol NaOH Cô cạn dung dịch thu ñược sau khi phản ứng kết thúc còn lại 3,94 gam chất rắn khan Công thức của X là

A CH3-CH2-COOH B CH2=CH-COOH

C CH≡C-COOH D CH3-COOH

Câu 14: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic ñơn chức Y, một ancol ñơn chức Z, một este

tạo ra từ Y và Z Khi ñốt cháy hoàn toàn 6,2 gam X thì thu ñược 0,31 mol CO2 và 0,28 mol H2O Còn khi cho 6,2 gam X phản ứng vừa ñủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M, ñun nóng, thì thu ñược 0,04 mol Z Thành phần % số mol của axit Y trong hỗn hợp X là:

Câu 15: Hỗn hợp A gồm tetrapeptit X mạch hở và tripeptit Y mạch hở (X, Y ñều ñược

tạo từ các α-aminoaxit mạch hở, chứa một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 trong phân tử) có tỉ lệ số mol nX : nY = 1 : 3 Đun nóng 68,10 gam hỗn hợp A với 780 ml dung dịch NaOH 1M (vừa ñủ), sau khi phản ứng kết thúc thu ñược dung dịch Z Cô cạn dung dịch thu ñược m gam muối Giá trị của m là:

A 94,98 gam B 97,14 gam C 64,98 gam D 65,13 gam Câu 16: Để trung hòa 25,6 gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic ña chức cần dùng 1 lít dung dịch

hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M sau phản ứng cô cạn thu ñược khối lượng muối khan là:

Câu 17: Khi oxi hóa C2H5OH bằng CuO nung nóng, thu ñược hỗn hợp hơi X chỉ gồm

CH3CHO, H2O, và C2H5OH dư X có khối lượng phân tử trung bình bằng 36 ñvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa C2H5OH là:

Câu 18: Hấp thụ hết 4,48 lít buta - 1,3 - ñien (ở ñktc) vào 250 ml dung dịch Br2 1M, ở ñiều

kiện thích hợp ñến khi dung dịch brom mất màu hoàn toàn thu ñược hỗn hợp sản phẩm X, trong ñó khối lượng sản phẩm cộng 1,4 gấp 4 lần khối lượng sản phẩm cộng 1,2 Khối lượng của sản phẩm cộng 1,2 có trong hỗn hợp X là:

Câu 19: Xà phòng hóa hoàn toàn 70 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần dùng V lít

dd NaOH 2M, ñun nóng Sau phản ứng thu ñược 7,36 gam glixerol và 72,46 gam xà phòng Giá trị của V là:

Câu 20: Hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl propionat, etyl fomat (trong ñó số mol axit axetic

bằng số mol etyl fomat) Cho 15,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,20 mol NaOH Khối lượng chất rắn thu ñược khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Trang 5

Ph−¬ng

Câu 1: Hoà tan hỗn hợp X gồm 0,1 mol Fe và 0,15 mol Fe2O3 vào dd HCl dư ñược dd D Cho

dd D tác dụng với NaOH dư thu ñược kết tủa Lọc bỏ kết tủa, rửa sạch ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn Y Giá trị của m là:

Câu 2: Đun nóng hỗn hợp bột X gồm 0,06 mol Al, 0,01 mol Fe3O4; 0,015 mol Fe2O3 và 0,02 mol FeO một thời gian Hỗn hợp Y thu ñược sau phản ứng ñược hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư, thu ñược dd Z Thêm NH3 vào Z cho ñến dư, lọc kết tủa T, ñem nung ngoài không khí ñến khối lượng không ñổi thu ñược mg chất rắn Giá trị của m là:

Câu 3: Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64g khí CO2, thu ñược ñúng 200ml dd X Trong

dd X không còn NaOH và nồng ñộ của ion CO32- là 0,1M a có giá trị là:

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS2 và y mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa ñủ), thu ñược dd X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO Tỉ số x/y là:

A 6/5 B 2/1 C 1/2 D 5/6 Câu 5: Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,15 mol Fe2O3 và 0,1 mol Fe3O4 Hoà tan hoàn toàn X bằng

dd HCl dư, thu ñược dd Y Cho NaOH dư vào Y, thu ñược kết tủa Z Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thì thu ñược chất rắn có khối lượng là:

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn mg oxit FexOy bằng dd H2SO4 ñặc nóng vừa ñủ, có chứa 0,075 mol

H2SO4, thu ñược z gam muối và thoát ra 168 ml khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ño ở ñktc) Oxit FexOy là:

Câu 10: Dung dịch X gồm Na2CO3, K2CO3, NaHCO3 Chia X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với nước vôi trong dư ñược 20g kết tủa

Phần 2 tác dụng với dd HCl dư ñược V lít khí CO2 (ñktc) Giá trị của V là:

Câu 11: hỗn hợp X gồm Fe2O3 0,1 mol; Fe3O4 0,1 mol; FeO 0,2 mol; Fe 0,1 mol Cho X tác dụng dd HNO3 loãng dư chỉ sinh ra NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Số mol HNO3 cần dùng là:

Trang 6

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 12: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và CuO Cho H2 dư ñi qua 6,32g hỗn hợp X nung nóng ñến phản ứng hoàn toàn thu ñược rắn Y và 1,62g H2O Cho Y tác dụng hết với dd HNO3 2M thu ñược 2,24 lít NO và NO2 (ñktc) Thể tích dd HNO3 2M tối thiểu cần dùng (ml) là:

Câu 13: Hòa tan hoàn toàn mg hỗn hợp Al và Ba với số mol bằng nhau vào nước ñược dd X

Cho từ từ dd HCl 0,5M vào dd X ñến khi lượng kết tủa ñạt giá trị lớn nhất thì dùng hết 200

ml Giá trị của m là:

Câu 14: Sục 3,36 lít CO2(ñktc) vào 400 ml dd chứa Na2CO3 0,4M và NaOH 0,25M thu ñược

dd X Cho dd BaCl2 dư vào dd X thu ñược kết tủa Lọc kết tủa và ñem nung ñến khối lượng không ñổi thu ñược m gam chất rắn Tính m?

Câu 15: Nung 44g hỗn hợp X gồm Cu và Cu(NO3)2 trong bình kín cho ñến khi phản ứng xảy

ra hoàn toàn thu ñược chất rắn Y màu ñen Để Y tan hết cần vừa ñủ 600 ml dd H2SO4

0,5M(loãng) Thành phần % khối lượng Cu có trong hỗn hợp X là:

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu ñược dd Y chỉ chứa 1 chât tan duy nhất Cho dd chứa 0,12 mol HCl vào dd Y thu ñược 3,12 gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Ag2S với số mol bằng nhau thu ñược 3,696 lít

SO2 (ñktc) và chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy còn lại

m gam chất rắn không tan Giá trị của m là:

Câu 18: Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm ñạm Ure và NH4NO3 vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 ñun nóng Sau khi kết thúc phản ứng thu ñược 9 gam kết tủa và thoát ra 4,256 lít khí Phần trăm khối lượng của Ure trong X là

Câu 19: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa ñồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là :

Câu 20: Hoà tan hết x gam CuO trong một lượng vừa ñủ dung dịch HNO3 25,2%, thu ñược dung dịch X Cô cạn 50 gam X thu ñược y gam muối khan Giá trị của y là

Trang 7

Ph−¬ng

Câu 1: Cracking 0,1 mol C4H10 thu ñược hỗn hợp X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, sau ñó cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi

trong dư Nhận ñịnh nào sau ñây ñúng?

A Khối lượng dung dịch giảm 40 gam

B Khối lượng dung dịch tăng 13,4 gam

C Khối lượng dung dịch giảm 13,4 gam

D Khối lượng dung dịch tăng 35,6 gam Câu 2: Đốt cháy một hỗn hợp Hiñrocacbon X thu ñược 2,24 lít CO2 (ñktc) và 2,7g H2O Thể tích O2 ñã tham gia phản ứng cháy (ñktc) là:

Câu 3: Chia hỗn hợp hai anñehit no, ñơn chức và mạch hở thành hai phần bằng nhau:

- Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu ñược 0,54g H2O

- Phần 2 cộng H2(Ni, t0 ) thu ñược hỗn hợp X

Nếu ñốt cháy hoàn toàn X thì thể tích khí CO2 thu ñược (ñktc) là

A 1,68 lít B 2,24 lít C 0,672 lít D 0,112 lít Câu 4: Cracking nhiệt butan thu ñược hỗn hợp X gồm CH4, C3H6, C2H4, C2H6, C4H8, H2 và

C4H10 dư Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X và cho sản phẩm lội qua dung dịch nước vôi trong

dư thu ñược 40,0 gam kết tủa Mặt khác, X làm mất màu vừa hết dung dịch chứa 12,0 gam

Br2 Hiệu suất phản ứng cracking là

Câu 6: Lên men 45 gam glucozơ thấy có 4,48 lít CO2 (ñktc) bay ra và còn hỗn hợp chất hữu

cơ X gồm C2H5OH và glucozơ dư Đốt cháy hoàn toàn X thì số mol CO2 thu ñược là

Câu 7: Hỗn hợp X gồm phenol và anilin Lấy m gam X tác dụng vừa ñủ với 200 ml dung

dịch HCl 1M thu ñược hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng hết với 500 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thấy còn lại 31,3 gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3CHO và C2H5CHO cần

dùng vừa ñủ 0,6 mol O2, sinh ra 0,45 mol CO2 Nếu cho m gam X trên phản ứng với lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khi kết thúc các phản ứng, khối lượng Ag thu ñược là

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu ñược 7,92g CO2 và 2,7g H2O m có giá trị là:

Câu 10: Tiến hành Crăcking ở nhiệt ñộ cao 5,8g butan Sau một thời gian thu ñược hỗn hợp

khí X gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6 và C4H10 Đốt cháy hoàn toàn X trong khí oxi dư, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình ñựng H2SO4 ñặc Độ tăng khối lượng của bình H2SO4 ñặc là:

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anñehit ñơn chức X cần dùng vừa ñủ 12,32 lít khí O2

(ñktc), thu ñược 17,6g CO2 X là anñehit nào dưới ñây?

Trang 8

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

A CH≡C-CH2-CHO B CH3-CH2-CH2-CHO

C CH2=CH-CH2-CHO D CH2=C=CH-CHO

Câu 12: X là một ancol no, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu

ñược hơi nước và 6,6g CO2 Công thức của X là:

A C2H4(OH)2 B C3H7OH

C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 13: Hỗn hợp A gồm etan, etilen, axetilen và buta-1,3-ñien Đốt cháy hết mg hỗn hợp A

Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dd nước vôi dư, thu ñược 100g kết tủa và khối lượng dd nước vôi sau phản ứng giảm 39,8g Trị số của m là:

A 13,8g B 37,4g C 58,75g D 60,2g Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi

không khí (trong không khí oxi chiếm 20% thể tích), thu ñược 7,84 lít khí CO2 (ñktc) và 9,9g nước Thể tích không khí (ñktc) nhỏ nhất cần dùng ñể ñốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là:

Câu 15: Chia hỗn hợp X gồm: C3H6, C2H4, C2H2 thành 2 phần bằng nhau:

- Đốt cháy phần 1 thu ñược 2,24 lít khí CO2 (ñktc)

- Hiñro hoá phần 2 rồi ñốt cháy hết sản phẩm thì thể tích CO2 (ñktc) thu ñược là:

Câu 16: Đun nóng 7,6g hỗn hợp A gồm C2H2, C2H4 và H2 trong bình kín với xúc tác Ni thu ñược hỗn hợp khí B Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, dẫn sản phẩm cháy thu ñược lần lượt qua bình 1 ñựng H2SO4 ñặc, bình 2 ñựng Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng 14,4g Khối lượng tăng lên ở bình 2 là:

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol ñơn chức cùng dãy ñồng ñẳng cần

dùng vừa ñủ V lít khí O2 (ñktc), thu ñược 10,08 lít CO2 (ñktc) và 12,6g H2O Giá trị của V là:

Câu 18: Lên men m gam glucozơ thấy có 4,48 lít CO2 (ñktc) bay ra và còn hỗn hợp chất hữu

cơ X gồm C2H5OH và glucozơ dư Đốt cháy hoàn toàn X thì thu ñược 0,4 mol CO2 Giá trị m là:

Trang 9

Ph−¬ng

Câu 1: Chia hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không ñổi thành hai phần bằng nhau

Phần 1: Hoà tan hoàn toàn bằng dd HCl dư thu ñược 1,792 lít H2 (ñktc)

Phần 2: Nung trong không khí dư, thu ñược 2,84g hỗn hợp rắn chỉ gồm các oxit Khối lượng hỗn hợp X là:

Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm x mol FeS2 và 0,045 mol Cu2S tác dụng vừa ñủ với HNO3 loãng, ñun nóng thu ñược dd chỉ chứa muối sunfat của các kim loại và giải phóng khí NO duy nhất Giá trị của x là:

Câu 3: Dung dịch X có chứa 5 ion : Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO-3 Thêm dần

V lít dd K2CO3 1M vào X ñến khi ñược lượng kết tủa lớn nhất thì giá trị V tối thiểu cần dụng là:

Câu 4: Để hoà tan hoàn toàn 20g hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần vừa ñủ 700 ml

dd HCl 1M thu ñược dd X và 3,36 lít H2 (ñktc) Cho NaOH dư vào dd X rồi lấy toàn bộ kết tủa thu ñược ñem nung trong không khí ñến khối lượng không ñổi thì lượng chất rắn thu ñược là:

Câu 5: Dùng CO ñể khử hoàn toàn 2,88 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 thu ñược 2,24 gam chất rắn Mặt khác cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng vừa ñủ với 100ml dung dịch HCl thu ñược 224 ml khí (ñktc) Nồng ñộ mol/l của dung dịchHCl là

Câu 6: Hòa tan hết 26,5 gam hỗn hợp bột gồm Mg, Al, Al2O3 và MgO bằng 800 ml dd hỗn hợp gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,75M (vừa ñủ) Sau phản ứng thu ñược dd X và 4,48 lít khí H2 (ở ñktc)

Cô cạn dung dịch X thu ñược khối lượng muối khan là

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp Cu, Zn, Mg tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 loãng, dư Cô cạn cẩn thận dd thu ñược sau phản ứng thu ñược m + 62 gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên ñến khối lượng không ñổi thu ñược chất rắn có khối lượng là:

A m + 4 gam B m + 8 gam C m + 16 gam D m + 32 gam Câu 8: Cho m gam Fe tác dụng hết với dung dịch chứa y mol CuSO4 và z mol H2SO4 loãng, sau phản ứng hoàn toàn thu ñược khí H2, m gam Cu và dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất Mối quan hệ giữa y và z là

Câu 9: Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,25 mol NH4+ và 0,3 mol Cl- Cho

270 ml dd Ba(OH)2 0,2 M vào và ñun nóng nhẹ (giả sử H2Obay hơi không ñáng kể) Tổng khối lượng dd X và dd Ba(OH)2 sau quá trình phản ứng giảm ñi là:

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 17,88 gam hh X gồm 2 kim loại kiềm và 2 kim loại kiềm thổ vào

trong nước thu ñược dd C và 5,376 lit H2 ñktc Dung dịch D gồm a mol H2SO4 và 4a mol HCl Trung hòa 1/4 dd C cần vừa ñủ dd D thu ñược m gam muối giá tri của m là:

Trang 10

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 74 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 bằng dd H2SO4loãng dư sinh ra 178 gam muối sunfat Nếu cũng cho 74 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư khí CO ở nhiệt ñộ cao và dẫn sản phẩm khí qua dd nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu ñược là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 13: Khi cho 7,15 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg, Zn, Al vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) thu ñược 5,60 lít khí (ở ñktc) Khối lượng muối clorua thu ñược khi cho 7,15 gam hỗn hợp trên tác dụng hoàn toàn với khí clo là

A 26,80 gam B 24,90 gam C 16,03 gam D 25,12 gam Câu 14: Có 400 ml dung dịch X chứa Ba2+ , HCO-3 ?, Na+ và 0,48 mol Cl- Cho 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaHSO4 thu ñược 11,65 gam kết tủa và 2,24 lít khí (ñktc) Nếu cô cạn 300 ml dung dịch X còn lại thì thu ñược m gam chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 16: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol Hg2S và 0,04 mol FeS2 bằng dung dịch HNO3

ñậm ñặc, ñun nóng, chỉ thu các muối sunfat kim loại có hóa trị cao nhất và có khí V lít NO2

thoát ra (ñktc) Trị số của V là:

Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 ñặc, nóng thu ñược dung dịch X và 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc) Cô cạn dung dịch X, thu ñược m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 18: : Một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+ và c mol HCO3- Dùng V lít dung dịch Ca(OH)2 x mol/l ñể kết tủa lượng cation trong cốc Mối quan hệ giữa V, a, b, x ñể thu ñược kết tủa lớn nhất là:

A V = (a + 2b)/x B V = (2a + b)/x C V = (a + b)/x D V = (2a + 2b)/x Câu 19: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, ñun nóng thu ñược 28,7 gam hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư thu ñược V lít khí H2

(ñktc) V có giá trị là:

Câu 20: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32-và SO42- Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu ñược 2,24 lít khí (ñktc) Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu ñược 4,48 lít khí NH3 (ñktc) Tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là

Trang 11

Ph−¬ng

Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe và FeS tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu ñược V

lít khí (ñktc) Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư, thu ñược dung dịch Y chỉ chứa một muối nitrat duy nhất và 2V lít hỗn hợp khí (ñktc) gồm NO và SO2 Phần trăm về khối lượng của Fe trong X là

Câu 2: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dd HNO3loãng dư thu ñược V lít khí NO (duy nhất ở ñktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu ñược 77,44 gam muối khan Giá trị của V là

Câu 5: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng ñộ mol Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,03 molAl và 0,05 mol Fe vào 100 ml dung dịch X cho ñến khi phản ứng kết thúc thu ñược chất rắn Y gồm 3 kim loại.Cho Y vào HCl dư thấy thoát ra 0,07g khí Nồng ñộ mol của 2 muối là

Câu 6: Trộn 8,1 gam bột Al với 10 gam Fe2O3 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm với hiệu suất 90% Hỗn hợp sau phản ứng ñược hoà tan trong dung dịch HNO3 loãng dư thu ñược hỗn hợp khí NO, N2 theo tỷ lệ mol là 2: 1 Thể tích của hỗn hợp khí (ở ñktc) là

A 3,78 lít B 2,016 lít C 5,04 lít D 1,792 lít Câu 7: Cho 0,5 gam hỗn hợp X gồm Li, Na, K vào nước thu ñược 2 lít dung dịch có pH = 12

Trộn 8 gam hỗn hợp X và 5,4 gam bột Al rồi cho vào nước ñến phản ứng hoàn toàn có V lít khí thoát ra(ñktc).Giá trị của V là:

Câu 8: Cho hỗn hợp gồm 9,6 gam Cu và 5,6 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng Khấy ñều

và phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy có 3,136 lít khí NO là sản phẩm khử duy nhất thoát ra(ở ñktc) và còn lại m gam chất không tan Giá trị của m là

Câu 9: Chia 31,2 gam hỗn hợp X gồm Cr, Zn, Ni, Al thành hai phần bằng nhau Hoà tan hết

phần 1 trong một lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu ñược 7,28 lít H2 (ñktc) Cho phần 2

tác dụng với khí Cl2 (dư) ñốt nóng thu ñược 42,225 gam muối clorua Phần trăm khối lượng

của Cr trong hỗn hợp X là

Câu 10: Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và CuO trong ñiều kiện không có không khí

Cho chất rắn sau phản ứng vào dung dịch NaOH (dư) thu ñược 672 ml khí H2 và chất rắn X Hoà tan hết X trong dung dịch HNO3 loãng (dư) thấy có 448 ml khí NO (các phản ứng xảy ra hoàn toàn và các thể tích khí ño ở ñktc) Giá trị m là:

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4 vào dung dịch HCl thu ñược dd X, sau ñó cho thêm x mol Fe và y mol Cu vào dd X không thấy khí có khí bay ra khỏi khỏi bình, dung dịch thu ñược chỉ chứa 2 muối Mối quan hệ giữa số mol các chất là

Trang 12

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

A x + y = 2z + 2t B x + y = 2z +3t

C x + 2y = 2z + 2t D x + y = z + t Câu 12: Hòa tan m gam Fe3O4 trong 425 ml dung dịch HCl 2,0 M, thu ñược một dung dịch

X X làm mất màu 100 ml dung dịch Br2 0,25 M Giá trị của m :

Câu 13: Cho 11,2 lít hỗn hợp khí A gồm clo và oxi phản ứng vừa hết với 16,98g hỗn hợp B

gồm magiê và nhôm tạo ra 42,34g hỗn hợp các muối clorua và oxit hai kim loại % khối lượng của magiê và nhôm trong hỗn hợp B là

A 77,74% và 22,26% B 48% và 52%

C 43,15% v à 56,85% D 75% v à 25%

Câu 14: Cho 39,2 gam hỗn hợp M gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3, CuO và Cu (trong ñó oxi chiếm 18,367% về khối lượng) tác dụng vừa ñủ với 850 ml dung dịch HNO3 nồng ñộ a mol/l, thu ñược 0,2 mol NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của a là

Câu 15: Dẫn luồng khí CO ñi qua hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 và ZnO ñun nóng, sau một thời gian thu ñược chất rắn X và hỗn hợp khí Y Cho Y lội chậm qua bình ñựng dung dịch Ba(OH)2 dư, kết thúc phản ứng thu ñược 49,25 gam kết tủa Cho toàn bộ X phản ứng với lượng dư dung dịch H2SO4 ñặc nóng, kết thúc các phản ứng thu ñược V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ñktc) Giá trị của V là

Câu 16: Hòa tan hết 17,44 gam hỗn hợp gồm Fe, Fe3O4, Fe2O3, CuO, Cu, Mg, MgO (trong

ñó oxi chiếm 18,35% về khối lượng) trong dung dịch HNO3 loãng dư, kết thúc các phản ứng thu ñược dung dịch Y và 0,56 lít (ñktc) hỗn hợp khí Z gồm N2 và N2O Tỉ khối của Z so với H2 là 18,8 Cho dung dịch NaOH tới dư vào Y rồi ñun nóng, không có khí thoát ra Số mol HNO3 ñã phản ứng với X là

Câu 17: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4

loãng, dư thu ñược dung dịch X chứa 3 chất tan Thêm tiếp NaNO3 dư vào dung dịch X thấy thoát ra 0,896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-, ñktc) Giá trị m là

A 13,92 gam B 13,12 gam C 10,56 gam D 11,84 gam Câu 18: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu ñược 19,2 gam chất

rắn Y Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch H2SO4 ñặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO2 (ñktc) SO2 là sản phẩm khử duy nhất của H2SO4 Cô cạn dung dịch thu ñược 49,6 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S trong dung dịch HNO3 ñặc nóng thu ñược 11,2 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 (ñktc) có tỉ khối so với H2 là 22,2; dung dịch sau phản ứng chỉ chứa các muối sunfat Giá trị của m là

Câu 20: Cho hỗn hợp gồm m gam bột Cu và 27,84 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4loãng dư thấy tan hoàn toàn thu ñược dung dịch X Để oxi hóa hết Fe2+ trong dung dịch X cần dùng 90 ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của m là:

Trang 13

Phương

Cõu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan trong H2SO4 loóng vừa ủủ

ủược dung dịch Y trong suốt Chia Y làm 2 phần bằng nhau Phần 1, cụ cạn ủược 31,6 gam hỗn hợp muối khan Phần 2, cho một luồng Cl2 dư ủi qua cho ủến phản ứng hoàn toàn rồi cụ cạn ủược 33,375 gam hỗn hợp muối khan Giỏ trị m là

Cõu 2: Cho m gam Fe tan hết trong 400 ml dung dịch FeCl31M thu ủược dung dịch Y; Cụ cạn Y thu ủược 71,72 g chất rắn khan Để hoà tan m gam Fe cần tối thiểu V lớt dung dịch HNO3 1M và giải phúng khớ NO Giỏ trị của V là

Cõu 3: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi kết thỳc phản ứng thu ủược dung dịch Y gồm 3 muối (khụng chứa AgNO3) cú khối lượng giảm 50 gam so với ban ủầu Giỏ trị của m là

Cõu 4: Nung núng một hỗn hợp gồm CaCO3 và MgO tới khối lượng khụng ủổi, thỡ số gam

chất rắn cũn lại chỉ bằng 2/3 số gam hỗn hợp trước khi nung Vậy % theo khối lượng của CaCO3 trong hỗn hợp ban ủầu là

Cõu 5: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ủược 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ủktc) Giỏ trị của m và V lần lượt là

A 10,8 và 4,48 B 17,8 và 4,48

C 17,8 và 2,24 D 10,8 và 2,24

Cõu 6: Hũa tan hết a gam hỗn hợp X gồm Fe và một oxit sắt trong b gam dung dịch H2SO49,8% ( lượng vừa ủủ), sau phản ứng thu ủược dung dịch chứa 51,76 gam hỗn hợp hai muối khan Mặt khỏc nếu hũa tan hết a gam X bằng dung dịch H2SO4 ủặc núng thỡ thu ủược duy nhất 58 gam muối Fe (III) Xỏc ủịnh b ?

Cõu 7: Hũa tan hoàn toàn 104,25 gam hỗn hợp X gồm NaCl và NaI vào nước ủược dung dịch

Y Sục khớ Cl2 dư vào dung dịch Y Kết thỳc thớ nghiệm, cụ cạn dung dịch thu ủược 58,5 gam muối khan Khối lượng NaCl cú trong hỗn hợp X là

A 17,55 gam B 58,50 gam C 29,25 gam D 23,40 gam Cõu 8: Hòa tan hêt 30,3 gam hỗn hợ p CuO, ZnO, Al2O3, MgO trong 600ml dd HCl 2M (vừa

đủ) Tính khối lượ ng muối sinh ra

A 57,9 gam B 57,3 gam C 53,7 gam D 63,3 gam Cõu 9: Hoà tan hoàn toàn 18,5 gam hỗn hợp X gồm 3 oxit của sắt bằng dung dịch H2SO4

loóng dư sinh ra 44,5 gam muối sunfat Nếu cũng cho 37 gam hỗn hợp X trờn phản ứng với lượng dư khớ CO ở nhiệt ủộ cao Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khớ qua dung dịch nước vụi trong dư thỡ khối lượng kết tủa tạo thành là m(g) Giỏ trị của m là (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Cõu 10: Hoà tan hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp một muối cacbonat của cỏc kim loại hoỏ trị I

và muối cacbonat của kim loại hoỏ trị II trong dung dịch HCl Sau phản ứng thu ủược 4,48 lớt khớ (ủkc) Đem cụ cạn dung dịch thu ủược thỡ khối lượng muối khan là

Trang 14

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 11: Cho hỗn hợp A gồm Al, Zn, Mg Đem oxi hoá hoàn toàn 28,6 gam A bằng oxi dư

thu ñược 44,6 gam hỗn hợp oxit B Hoà tan hết B trong dung dịch HCl thu ñược dung dịch D

Cô cạn dung dịch D ñược hỗn hợp muối khan có khối lượng là

A 99,6 gam B 49,8 gam C 74,7 gam D 100,8 gam Câu 12: Hòa tan hoàn toàn 2,21 gam hỗn hợp gồm Al và Fe bằng 1 lượng vừa ñủ dung dịch

HCl, thu ñược dung dịch X chứa 7,18 gam muối Cho X tác dụng hết với dung dịch AgNO3

dư, thu ñược m gam chất rắn Giá trị của m là

Câu 13: Đem hòa tan hoàn toàn m gam Mg trong dung dịch chứa ñồng thời a mol H2SO4 và b

mol HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu ñược dung dịch chứa 2 muối có tổng khối lượng là

4,1667m Thiết lập biểu thức liên hệ giữa số mol của 2 axit:

Câu 14: Cho m gam bột Fe vào 200 ml dung dịch hỗn hợp A chứa H2SO4 1M, Fe(NO3)3

0,5M và CuSO4 0,25M Khuấy ñều cho ñến khi phản ứng kết thúc thu ñược 0,75m gam chất

rắn Giá trị của m là:

Câu 15: Chia 156,8 gam hỗn hợp L gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau Cho

phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư ñược 155,4 gam muối khan Phần thứ hai

tác dụng vừa ñủ với dung dịch M là hỗn hợp HCl, H2SO4 loãng thu ñược 167,9 gam muối

khan Số mol của HCl trong dung dịch M là

Câu 16: Cho mg hỗn hợp bột Zn và Fe vào lượng dư dd CuSO4 Sau khi kết thúc các phản

ứng, lọc bỏ phần dd thu ñược mg bột rắn Thành phần % theo khối lượng của Zn trong hỗn

hợp ban ñầu là:

Câu 17: Tiến hành 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho mg bột Fe dư vào V1 lít dd Cu(NO3)2 1M

- TN2: Cho mg bột Fe dư vào V2 lít dd AgNO3 0,1M

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu ñược ở 2 thí nghiệm ñều bằng nhau Giá trị của V1 so với V2 là:

A V1=V2 B V1=10V2 C V1=5V2 D V1=2V2

Câu 18: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol FeCO3 và b mol FeS2 trong bình kín chứa không

khí dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ñưa bình về nhiệt ñộ ban ñầu thu ñược chất

rắn duy nhất Fe2O3 và hỗn hợp khí Biết áp suất trong bình trước và sau phản ứng bằng nhau

Và sau các phản ứng lưu huỳnh ở mức oxh +4, thể tích các chất rắn là không ñáng kể Mối

liên hệ giữa a và b là:

A a = 0,5b B a = b C a = 4b D a = 2b Câu 19: Nung 47,40g KMnO4 một thời gian thấy còn lại 44,04g chất rắn % khối lượng

KMnO4 ñã bị nhiệt phân là:

Câu 20: Dẫn từ từ hỗn hợp khí CO và H2 qua ống sứ ñựng 55,4g hỗn hợp bột CuO, MgO,

ZnO, Fe3O4 ñun nóng Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ñược 10,08 lít (ñktc) hỗn hợp

khí và hơi chỉ chứa CO2 và H2O Khối lượng chất rắn còn lại trong ống sứ là:

Trang 15

Ph−¬ng

Câu 1: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu ñược m1 gam muối Y Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu ñược m2 gam muối Z Biết

m2-m1=7,5 Công thức phân tử của X là

A C4H8O4N2 B C4H10O2N2 C C5H9O4N D C5H11O2N

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiñrocacbon X Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào

dung dịch Ca(OH)2 (dư) tạo ra 3,0 gam kết tủa và dung dịch Y có khối lượng giảm 1,32 gam so với dung dịch Ca(OH)2 ban ñầu Công thức phân tử của X là

A C2H2 B C3H4 C C3H8 D C4H4

Câu 3: Cho 1,24gam hỗn hợp hai axit cacboxylic tác dụng vừa ñủ với Na thấy thoát ra 336 ml

H2 (ñktc) và m gam muối natri Giá trị của m là

Câu 4: Cho 1,5 gam hiñrôcacbon X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu ñược 7,92 gam kết tủa vàng nhạt Mặt khác 1,68 lít khí X(ở ñktc) có thể làm mất màu ñược tối ña V lít dung dịch Br2 1M Giá trị của V là

Câu 5: Dẫn 7,1 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol no, ñơn chức kế tiếp nhau trong dãy ñồng

ñẳng qua CuO dư, ñun nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu ñược 10,3 gam hỗn hợp hơi Y Dẫn hỗn hợp hơi Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, ñun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu ñược Ag có khối lượng là:

Câu 6: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH trộn theo tỉ lệ mol 1 : 1 Cho 10,6 gam hỗn hợp X tác dụng với 11,5 gam C2H5OH (có H2SO4 ñặc làm xúc tác) thu ñược m gam este (hiệu suất phản ứng este hóa ñạt 80%) Giá trị của m là:

Câu 7: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit añipic, axit oxalic tác dụng vừa

ñủ với dung dịch NaOH thu ñược a gam muối Cũng cho m gam hỗn hợp X nói trên tác dụng với Ca(OH)2 vừa ñủ thu ñược b gam muối Biểu thức liên hệ giữa m, a và b là

A 3m = 22b-19a B 9m = 20a-11b

C 3m = 11b-10a D 8m = 19a-11b

Câu 8: Khi oxi hoá hoàn toàn 2,2g một anñehit ñơn chức thu ñược 3g axit tương ứng Công

thức anñehit là:

A HCHO B C2H3CHO C C2H5CHO D CH3CHO

Câu 9: Oxi hoá mg X gồm CH3CHO, C2H3CHO, C2H5CHO bằng oxi có xúc tác, sản phẩm thu ñược sau phản ứng gồm 3 axit có khối lượng (m + 3,2) gam Cho mg X tác dụng với lượng dư dd AgNO3/NH3 thì thu ñược x gam kết tủa Giá trị của X là:

Câu 10: Cho 3,74g hỗn hợp 4 axit, ñơn chức tác dụng với dd Na2CO3 thu ñược V lít khí CO2(ñktc) và dd muối Cô cạn dd thì thu ñược 5,06g muối Giá trị của V là:

A 0,224 lít B 0,448 lít C 1,344 lít D 0,672 lít Câu 11: Cho 2,02g hỗn hợp hai ancol ñơn chức, ñồng ñẳng kế tiếp tác dụng vừa ñủ với Na

ñược 3,12g muối khan Công thức phân tử 2 ancol là:

A CH3OH, C2H5OH B C2H5OH, C3H7OH

C C3H7OH, C4H9OH D C4H9OH, C5H11OH

Câu 12: Trung hoà 5,48g hỗn hợp X gồm axit axetic, phenol và axit benzoic cần dùng 600 ml

dd NaOH 0,10M Cô cạn dd sau phản ứng thu ñược hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là:

Trang 16

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

A 8,64g B 6,84g C 4,90g D 6,80g Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp các este no, ñơn chức, mạch hở Dẫn toàn bộ sản

phẩm cháy vào bình ñựng dd Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 1,55g Khối lượng kết

tủa thu ñược là:

Câu 14: Trong phân tử amino axit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl Cho 15,0g

X tác dụng với vừa ñủ với dd NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu ñược 19,4g muối khan

Công thức phân tử của X là:

A H2NC3H6COOH B H2NCH2COOH

C H2NC2H4COOH D H2NC4H8COOH

Câu 15: Hỗn hợp X gồm HCOOH và CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy 5,30g hỗn hợp X tác

dụng với 5,75g C2H5OH (xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược mg este (hiệu suất các phản ứng este

hoá ñều bằng 80%) Giá trị của m là:

A 10,12g B 6,48g C 16,20g D 8,10g Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp các axit thuộc dãy ñồng ñẳng axit acrylic rồi cho

toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào 350 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thấy có 10 gam kết tủa

xuất hiện và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng 25,4 gam so với khối lượng dung dịch ban

ñầu Giá trị của m là

Câu 17: Cho 1,52g hỗn hợp hai ancol ñơn chức ñồng ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với Na vừa

ñủ, sau phản ứng thu ñược 2,18g chất rắn Công thức phân tử của hai ancol và thể tích khí thu

ñược sau phản ứng ở ñktc lần lượt là:

A CH3OH; C2H5OH và 0,336 lít B C2H5OH; C3H7OH và 0,336 lít

C C3H5OH; C4H7OH và 0,168 lít D C2H5OH; C3H7OH và 0,672 lít

Câu 18: Cho 5,76g axit hữu cơ X ñơn chức, mạch hở tác dụng hết với CaCO3 ñược 7,28g

muối của axit hữu cơ Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH2=CH-COOH B CH3COOH

C CH≡C-COOH D CH3-CH2-COOH

Câu 19: cho ancol X tác dụng Na dư thấy số mol khí bay ra bằng số mol X phản ứng Mặt

khác, X tác dụng với lượng dư CuO nung nóng ñến phản ứng hoàn toàn thấy lượng chất rắn

giảm 1,2 gam và ñược 2,7g chất hữu cơ ña chức Y Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:

Câu 20: Cho a gam hỗn hợp gồm metanol và propan-2-ol qua bình ñựng CuO dư, nung nóng

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ñược hỗn hợp khí và hơi có khối lượng là ( a + 0,56 ) gam

Khối lương CuO tham gia phản ứng là:

Trang 17

ñể pha thành 9 lít dd H2SO4 có (D = 1,28 g/ml)

A 2 lít và 7 lít B 3 lít và 6 lít C 4 lít và 5 lít D 6 lít và 3 lít Câu 8: Hoà tan 3,164 gam hỗn hợp hai muối CaCO3 và BaCO3 bằng dd HCl dư, thu ñược

448 ml khí CO2 (ñktc) Thành phần % số mol của BaCO3 trong hỗn hợp là:

17Cltrong KClO4 là:(cho O = 16; Cl = 35,5; K = 39)

Trang 18

C 12g NaH2PO4 và 28,4g Na2HPO4 D 24g NaH2PO4 và 14,2g Na2HPO4

Câu 17: Hoà tan 55g hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 với lượng vừa ñủ 500ml dd axit H2SO4 1M thu ñược một muối trung hoà duy nhất và hỗn hợp khí X Thành phần % thể tích của khí CO2là:

Trang 19

Ph−¬ng

Câu 1: Hçn hî p X gåm hai kim lo¹ i kiÒm A, B n»m kÕ tiÕp nhau trong cï ng mét ph©n nhãm

chÝnh LÊy 6,2g X hoµ tan hoµn toµn vµo ní c thu ñược 2,24lÝt hiñro (ë ñktc) A, B lµ hai kim lo¹ i:

A Li, Na B Na, K C K, Rb D Rb, Cs Câu 2: Hoµ tan 5,94g hån hî p hai muèi clorua cña hai kim lo¹ i A vµ B lµ hai kim lo¹ i thuéc

ph©n nhãm chÝnh nhãm II vµo ní c ñược 100ml dung dÞch X § Ó lµm kÕt tña hÕt ion Cl- trong dung dÞch X ngêi ta cho dung dÞch X t¸ c dông ví i dung dÞch AgNO3 thu ñược 17,22g kÕt tña C«ng thøc ho¸ häc cña hai muèi clorua lÇn lî t lµ:

A BeCl2, MgCl2 B MgCl2, CaCl2 C CaCl2, SrCl2 D SrCl2, BaCl2

Câu 3: Hòa tan 4,68 gam hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A,B kế tiếp nhau trong

nhóm II A vào dung dịch HCl dư thu ñược 1,12 l CO2 (ñktc) Xác ñịnh A,B

Câu 4: Cho 1,67g hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung dịch HCl dư thoat ra 0,672 lít H2(ñktc) Hai kim loại ñó là?

Câu 5: Hoà tan hết 7,2 gam hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau

phân nhóm IIA bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu ñược khí B Cho toàn bộ khí B hấp thụ hết bởi dung dịch Ba(OH)2 dư thu ñược 15,76 gam kết tủa Hai kim loại ban ñầu là

Câu 6: Hoà tan 16,8g hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm

vào dd HCl dư, thu ñược 3,36 lít hỗn hợp khí (ñktc) Kim loại kiềm là:

Câu 7: Dung dịch X chứa 8,36g hỗn hợp hiñroxit của 2 kim loại kiềm Để trung hoà X cần

dùng tối thiểu 500ml dd HNO3 0,55M Biết hiñroxit của kim loại có nguyên tử khối lớn hơn chiếm 20% số mol hỗn hợp Kí hiệu hoá học của 2 kim loại kiềm lần lượt là:

Câu 10: Cho 1,9g hỗn hợp muối cacbonat và hiñrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết

với dd HCl dư, sinh ra 0,448 lít khí (ñktc) Kim loại M là:

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn 12,0g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3 thu ñược V lít (ñktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X ñối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

Câu 12: Cho 1,7g hỗn hợp Zn và kim loại X thuộc nhóm IIA tác dụng với dd HCl dư, sinh ra

0,672 lít khí H2(ñktc) Mặt khác, khi cho 1,9g X tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư thì thể tích

H2 sinh ra chưa ñến 1,12 lít (ñktc) Kim loại X là:

Trang 20

Câu 14: Cho dung dịch chứa 3,99 gam hỗn hợp gồm hai muối ACl và BCl (A, B là hai

nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm IA, số hiệu nguyên tử ZA < ZB)

vào dung dịch AgNO3 (dư), thu ñược 8,61 gam kết tủa Hỏi ACl là chất nào sau ñây?

Câu 16: Cho 1,9g hỗn hợp muối cacbonat và hiñrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết

với dd HCl dư, sinh ra 0,448 lít khí (ñktc) Kim loại M là:

Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 12,0g hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) bằng axit HNO3 thu ñược V lít (ñktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dd Y (chỉ chứa hai muối và axit dư) Tỉ khối của X ñối với H2 bằng 19 Giá trị của V là:

Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 4,431g hỗn hợp Al, Mg bằng dd HNO3 loãng thu ñược dd X (không chứa muối amoni) và 1,568 lít (ñktc) hỗn hợp khí không màu có khối lượng 2,59g, trong ñó có một khí hoá nâu trong không khí Cô cạn cẩn thận dd X thì lượng muối khan thu ñược là:

Câu 19: Hoà tan 16,8g hỗn hợp gồm hai muối cacbonat và sunfit của cùng một kim loại kiềm

vào dd HCl dư, thu ñược 3,36 lít hỗn hợp khí (ñktc) Kim loại kiềm là:

Câu 20: Dung dịch X chứa 8,36g hỗn hợp hiñroxit của 2 kim loại kiềm Để trung hoà X cần

dùng tối thiểu 500ml dd HNO3 0,55M Biết hiñroxit của kim loại có nguyên tử khối lớn hơn chiếm 20% số mol hỗn hợp Kí hiệu hoá học của 2 kim loại kiềm lần lượt là:

Trang 21

C CH3CHO, C2H5CHO D C2H5CHO, C3H7CHO

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít hỗn hợp X gồm 1 ankan M và 1 ankin N thu ñược 10,08 lít

CO2 (ñktc) và 9 gam H2O Công thức của M và N lần lượt là

A C2H6 và C2H2 B C2H6 và C3H4 C CH4 và C3H4 D CH4 và C2H2

Câu 3: Hỗn hợp X gồm propan, etilenglicol và một số ancol no ñơn chức mạch hở (trong ñó

propan và etilenglicol có số mol bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn 5,444 gam X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình ñựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng lên 16,58 gam và xuất hiện m gam kết tủa trong bình Giá trị của m là

Câu 4: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (ñktc) sau phản ứng thu ñược CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu ñược 50 gam kết tủa Vậy giá trị của V tương ứng là

Câu 5: Hỗn hợp X gồm etilen glicol, ancol etylic, ancol propylic và hexan trong ñó số mol

hexan bằng số mol etilen glicol Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu ñược 0,4032 lít H2 (ñktc) Mặt khác ñốt m gam hỗn hợp X cần 4,1664 lít O2 (ñktc) Giá trị của m là :

Câu 6: Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X cần V lít O2 (ñktc) sau phản ứng thu ñược CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thấy khối lương bình tăng 24,8 gam Giá trị của V là

Câu 7: Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai Hiñrocacbon vào bình ñựng dd Brom dư Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4g Brom ñã phản ứng và còn lại 1,12 lít khí Nếu ñốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO2 Công thức phân tử của hai Hiñrocacbon là(các thể tích khí ñều ño ở ñktc)

A C2H4 và CH4 B CH4 và C3H4

C CH4 và C3H6 D C2H6 và C3H6

Câu 8: Đem hoá hơi 6,7g hỗn hợp X gồm CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3COOCH3 và HCOOC2H5 thu ñược 2,24 lít hơi(ñktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7g X thu ñược khối lượng nước là:

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và Hiñrocacbon X sinh ra 2 lít khí

CO2 và 2 lít hơi H2O(các thể tích khí và hơi ño ở cùng ñk nhiệt ñộ, áp suất).Công thức phân

Trang 22

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

D HO(CH2)3OH và HO(CH2)4OH

Câu 11: Cho 4,48 lit hỗn hợp X (ở ñktc) gồm 2 hiñrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình ñựng

1,4 lít dd Br2 0,5M Sau khi phản ứng hoàn toàn, số mol Br2 giảm ñi một nửa và khối lượng bình tăng thêm 6,7g CTPT của 2 hiñrocacbon là:

A C2H2 và C4H6 B C2H2 và C4H8

C C3H4 và C4H8 D C2H2 và C3H8

Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn 444g một lipit thu ñược 46g Glixerol và 2 loại axit béo Hai

loại axit béo ñó là:

A C15H31COOH và C17H35COOH B C17H33COOH và C15H31COOH

C C17H31COOH và C17H33COOH D C17H33COOH và C17H35COOH

Câu 13: Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1 : 1) Hỗn hợp Y gồm ancol CH3OH và ancol C2H5OH (tỉ lệ mol 3 : 2) Lấy 11,13 gam hỗn hợp X tác dụng với 7,52g hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược mg hỗn hợp este (hiệu suất các phản ứng este hoá ñều bằng 80%) Giá trị của m là:

Câu 14: Nitro hoá benzen thu ñược 2 chất hữu cơ X và Y, trong ñó Y nhiếu hơn X một nhóm

-NO2 Đốt cháy hoàn toàn 12,75g hỗn hợp X, Y thu ñược CO2, H2O và 1,232 lít khí N2(ñktc) CTPT và số mol X trong hỗn hợp là:

A C6H5NO2 và 0,9 mol B C6H5NO2 và 0,09 mol

C C6H4(NO2)2 và 0,1mol D C6H4(NO2)2 và 0,01mol

Câu 15: Hỗn hợp X gồm 3 amin ñơn chức là ñồng ñẳng kế tiếp nhau Đốt cháy hoàn toàn

11,8g X thu ñược 16,2g H2O, 13,44 lít CO2 và V lít khí N2(ñktc) Ba amin trên lần lượt là:

A Propin B Propan C Propen D propañien Câu 17: Nitro hoá Benzen thu ñược 2 chất X, Y hơn kém nhau 1 nhóm –NO2 Đốt cháy hoàn toàn 19,4 gam hỗn hợp X, Y thu ñược CO2, H2O và 2,24 lít N2(ñktc) CTCT ñúng của X, Y là:

A C6H5NO2 và C6H4 (NO2)2 B C6H5NO2 và C6H3 (NO2)3

C C6H3 (NO2)3 và C6H2(NO2)4 D C6H4 (NO2)2 vàC6H3 (NO2)3

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít hỗn hợp X gồm CH4, C2H4 và hiñrocacbon Y thu ñược 30,8g CO2 và 10,8g H2O CTPT của Y là:

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít hỗn hợp khí (ñktc) gồm hai hiñrocacbon thuộc cùng dãy

ñồng ñẳng, có khối lượng phân tử hơn kém nhau 28 ñvC, thu ñược 2

2

1013

CO

H O

n

n = Công thức phân tử của các hiñrocacbon lần lượt là:

A CH4 và C3H8 B C2H6 và C4H10

C C3H8 và C5H12 D C4H10 và C5H12

Câu 20: Cho hỗn hợp 2 anken ñông ñẳng kế tiếp nhau tác dụng với H2O (có H2SO4 làm xúc tác) thu ñược hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06g hỗn hợp Z sau ñó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lit dd NaOH 0,1M thu ñược dd T trong ñó nồng ñộ của NaOH bằng 0,05M (Coi thể tích dd thay ñổi không ñáng kể) Công thức của X và Y là:

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH

C CH3OH và C2H5OH D C4H9OH và C5H11OH

Trang 23

Câu 1: Nung mg bột sắt trong ôxi, thu ñược 3,0g hỗn hợp chất rắn X Hoà tan hết hỗn hợp X

trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ñktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá Trị của m là

Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 30,4 gam rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư, thoát ra 20,16 lit NO duy nhất (ñktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 3: Nung mg bột Cu trong ôxi, thu ñược 24,8 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Cu, CuO,

Cu2O Hoà tan hoàn toàn X trong H2SO4 ñặc nóng thoát ra 4,48 lít khí SO2 duy nhất (ñktc) Giá trị m là:

Câu 4: Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi ñun nóng (trong ñiều kiện không

có không khí) thu ñược hỗn hợp rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thấy giải phóng hốn hợp khí X và còn lại một phần không tan Y Để ñốt cháy hoàn toàn X và Y cần vừa ñủ V lít khí ôxi (ñktc) Giá trị của V là

Câu 7: Ôxi hoá chậm mg Fe ngoài không khí thu ñược 12g hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4,

Fe2O3 và Fe dư Hoà tan hoàn toàn X trong HNO3 thu ñược 2,24 lít NO(chất khử duy nhất ño ñktc), giá trị của m là

Câu 8: ñốt cháy 6,72 gam Fe ngoài không khí thu ñược m gam hỗn hợp X gồm FeO,Fe3O4, Fe2O3 và Fe dư ñể hoà tan X cần dùng vừa hết 255ml dung dịch chứa HNO3 2M, thu ñược V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở ñktc).Giá trị của m và V là

A 8,4 và 3,360 B 8,4 và 5,712

C 10,08 và 3,360 D 10,08 và 5,712 Câu 9: hỗn hợp X gồm Mg, MgS, và S Hoà tan hoàn toàn m gam X trong HNO3 ñặc, nóng thu ñược 2,912 lít khí N2 duy nhất (ñktc) và dd Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y ñựợc 46,55g kết tủa Giá trị của m là:

Câu 10: cho 18,5g hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 vào 200ml dd HNO3 ñun nóng Sau phản ứng thu ñược 2,24 lít khí NO duy nhất (ñktc), dd Y và còn lại 1,46g kim loại chưa tan nồng ñộ mol của dd HNO3 ñã dùng là:

Câu 11: Hoà tan hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm Fe, FeCl2, FeCl3 trong H2SO4 ñặc nóng dư thoát ra 4,48 lít khí SO2 (chất khử duy nhất ño ñktc),và dung dịch Y Thêm NH3 dư vào Y thu ñược 32,1 gam kết tủa giá trị m là:

8

Ph−¬ng

Trang 24

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 12: Hoà tan hoàn toàn 34,8 gam 1 ôxit FexOy bằng dd H2SO4 ñặc nóng Sau phản ứng thu ñược 1,68 lít khí SO2 (chất khử duy nhất ño ñktc), và dung dịch X Công thức tính oxit và khối lượng muối có trong dung dịch X lần lượt là

A FeO và 180 gam B Fe3O4 và 90 gam

C FeO và 90 gam D Fe3O4 và 180 gam

Câu 13: Hoà tan hoàn toàn 25,6 gam chất rắn X gồm Fe, FeS, FeS2 và S bằng dung dịch HNO3 dư, thoát ra V lít khí NO( sản phẩm khử duy nhất, ño ñktc) Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu ñược 126,25 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 14: Cho hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 với số mol bằng nhau Lấy a gam X cho phản ứng với CO nung nóng, sau phản ứng trong bình còn lại 16,8 gam hỗn hợp rắn Y Hoà tan hoàn toàn Y trong H2SO4 ñăc, nóng, dư thu ñược 3,36 lít khí SO2 duy nhất (ñktc), Giá trị của a và số mol H2SO4 ñã phản ứng lần lượt là

A 19,20 và 0,87 B 19,20 và 0,51

C 18,56 và 0,87 D 18,56 và 0,51 Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 14,52 gam hỗn hợp X gồm NaHCO3, KHCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl dư, thu ñược 3,36 lít khí CO2 (ñktc) Khối lượng muối KCl tạo thành là

A 8,94gam B 16,17 gam C 7,92 gam D 11,79 gam Câu 16: Cho 13,92 gam hỗn hợp X gồm Cu và 1 ôxit sắt vào dung dịch HNO3 loãng dư thu ñược 2,688 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ñktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ñược 42,72 gam muối khan Công thức của ôxit sắt là

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Fe3O4 huặc FeO

Câu 17: Cho 9,12 gam hõn hợp gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl dư sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ñược dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu ñược 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

A 26,23% B 39,34% C 65,57% D 13,11% Câu 19: Cho 45,0 gam hỗn hợp bột Fe và Fe3O4 vào V lít dung dịch HCl 1M, khuấy ñều ñể các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy thoát ra 4,48 lít khí (ñktc) và 5,0 gam kim loại không tan (cho biết thứ tự từ trái sang phải của các cặp oxi hóa-khử trong dãy ñiện hóa như sau:

Fe2+/Fe ; H+/H2 ; Fe3+/Fe2+ ) Giá trị của V là

Câu 20: Cho 2 gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với dd hỗn hợp HCl và H2SO4

(loảng, dư) giải phóng 0,1 gam khí Cũng 2 gam hỗn hợp cấc kim loại trên tác dụng với khí

Cl2 (dư), thu ñược 5,763 gam hỗn hợp muối Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp ñã cho là:

Trang 25

Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm prôpan, prôpen và prôpin Khi ñốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khố lượng của CO2 và H2O thu ñược là

A 18,60 gam B 18,96 gam C 19,32 gam D 20,40 gam Câu 2: khi ñốt cháy hoàn toàn một pôlime X ( tạo thành từ phản ứng ñồng trùng hợp giữa

buta – 1,3 – ñien và acrilo nitrin) với lượng vừa ñủ, sau phản ứng thu ñược hỗn hợp khí và hơi

ở nhiệt ñộ, áp suất xác ñịnh chứa 59,091 % CO2 về thể tích Tỉ lệ số mol buta – 1,3 – ñien và acrilo nitrin là

Câu 2: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 27,8 gồm butan, metylxiclopropan, but – 2 – en, etylaxetylen và ñivinil Khi ñốt cháy hoàn toàn 0,15 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu ñược là

A 34,50 gam B 36,66 gam C 37,20 gam D 39,90 gam Câu 4: Hỗn hợp A gồm

CH3COOH, HCOOH, HOOC – COOH, HOOC- (CH2)4– COOH phản ứng vừa ñủ 200 ml

dung dịch NaOH 1M Đốt cháy hoàn toàn A thu ñược 13,44 lít CO2 (ñktc) và cần dùng vừa

ñủ 14,56 lít khí O2 (ñktc) Khối lượng nước thu ñược là:

Câu 5: Cho 18,4 gam hỗn hợp Y gồm ancol metylic, ancol anlylic và etylen glicol tác dụng

với Na kim loại (dư) thu ñược V lít khí H2 (ở ñktc) Mặt khác, ñốt 18,4 gam hỗn hợp Y, thu ñược 30,8 gam CO2 và 18,0 gam H2O Giá trị của V là

Câu 6: Dẫn V lít (ở ñktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiñro ñi qua ống sứ ñựng bột niken nung nóng, thu ñược khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu ñược 12 gam kết tủa Khí ñi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa ñủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu ñược 2,24 lít khí CO2 (ở ñktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V

bằng

A 11,2 B 13,44 C 8,96 D 5,60 Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp X (glucozơ, fructozơ, metanal và etanoic) cần 3,36

lít O2 (ñiều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình ñựng dung dịch Ca(OH)2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thu ñược m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anñehit fomic, axit axetic) cần 2,24 lít

O2 (ñktc) Dẫn sản phẩm cháy qua bình ñựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng

m gam Giá trị của m là

Câu 11: Hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối so với H2 là 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp X (ddktc), rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình ñựng nước vôi trong

dư, khối lượng dd thu ñược so với khối lượng nước vôi trong ban ñầu là:

A tăng 9,3g B giảm 15g C giảm 11,4g D giảm 5,7g

8

Ph−¬ng

Trang 26

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm CH2O, CH2O2, C2H2O2 ñều có cấu tạo mạch hở

và có số mol bằng nhau thu ñược CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau phản ứng thấy khối lượng dd giảm 17g so với khối lượng nước vôi trong

ban ñầu Cho lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dd AgNO3 trong NH3 thì thu ñược tối ña m gam Ag Giá trị của m là:

Câu 13: Oxi hoá một lượng ancol etylic thu ñược 8,68g hỗn hợp X gồm CH3CHO,

CH3COOH, C2H5OH, H2O Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tham gia phản ứng tráng bạc thu ñược tối ña 10,8g Ag Phần 2 tác dụng vừa ñủ với Na thu ñược m gam chất rắn và có 0,896 lít khí H2 thoát ra ở ddktc Giá trị của m là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm anñehit fomic, axit axetic, glucozơ, glixerol

thu ñược 29,12 lít CO2 (ñktc) và 27 gam nước Thành phần phần trăm khối lượng của glixerol

trong hỗn hợp ban ñầu là:

Câu15: Hỗn hợp gồm C2H2 và H2 có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, ñun nóng ñược hỗn hợp Y Dẫn Y qua nước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lit hỗn hợp khí (ñktc), có tỉ khối so với hidro là 8 Thể tích khí O2 (ñktc) vừa ñủ ñể ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y là

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C2H3COOH, và (COOH)2

thu ñược m gam H2O và 15,68 lít CO2 (ñktc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu ñược 11,2 lít (ñktc) khí CO2.Giá trị của m là

Câu 17: Hoá hơi 6,7 gam hỗn hợp A gồm CH3COOH + CH3COOC2H5 + HCOOCH3 thu ñược 2,24 lít hơi (ñktc) Đốt cháy hoàn toàn 6,7g hỗn hợp A thì số gam nước sinh ra là:

Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit oxalic, axetilen, propanñial và vinyl fomat (trong ñó số mol của

axit oxalic và axetilen bằng nhau) Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X cần dùng vừa ñủ 1,125 mol O2, thu ñược H2O và 55 gam CO2 Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thì thu ñược tối ña bao nhiêu lít CO2 (ñktc)?

Câu 19: Hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl propionat, etyl fomat (trong ñó số mol axit axetic

bằng số mol etyl fomat) Cho 15,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa ñủ với dung dịch chứa 0,20 mol NaOH Khối lượng chất rắn thu ñược khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là

Câu 20: Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol Lấy

4,52 gam X ñốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm ñi qua bình 1 ñựng H2SO4 (ñặc, dư), bình 2 ñựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa Xác ñịnh m?

A 23,64 gam B 17,73 gam C 15,76 gam D 19,70 gam

Trang 27

HÓA HỌC 10

1

Câu 1: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

Câu 2: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số

electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số hạt mang ñiện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang ñiện của một nguyên tử X là 8 hạt Các nguyên tố X và Y lần lượt là (biết số hiệu nguyên tử của nguyên tố: Na = 11; Al = 13; P

29 Cu

Câu 5: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z ñều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A Na+, Cl-, Ar B Li+, F-, Ne C Na+, F-, Ne D K+, Cl-, Ar

Câu 6: Một kim loai M có số khối là 54, tổng số hạt (p,n,e) trong ion M2+ là 78 nguyên tố M là:

Câu 7: Trong 20 nguyên tố ñầu tiên của bảng tuần hoàn, Tổng số nguyên tố mà nguyên tử

của chúng có 1 electron ñộc thân ở trạng thái cơ bản là

Câu 8: Cấu hình electron của 29Cu là:

A [Ar]4s23d9 B [Ar]4s13d10 C [Ar]3d104s1 D [Ar]3d94s2

Câu 9: Ion M2+ có tổng số hạt proton, electron, nơtron, là 80 Số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 20 Trong bảng tuần hoàn M thuộc

A Chu kì 4, nhóm VIIIB B Chu kì 4, nhóm VIIIA

C Chu kì 3 nhóm VIIIB D D Chu kì 4, nhóm IIA Câu 10: Mệnh ñề nào sau ñây là không ñúng?

A Trong nguyên tử electron chuyển ñộng không theo một quỹ ñạo xác ñịnh mà chuyển

ñộng hỗn loạn

B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối ña số electron

C Lớp electron gồm tập hợp các electron có mức năng lượng bằng nhau

D Electron càng gần hạt nhân, năng lượng càng thấp Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng và có tổng số electron ở phân

lớp d và p là 17 Số hiệu của X là:

Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt electron trong các phân lớp p là 7 Số

hạt mang ñiện của một nguyên tử Y nhiều hơn số hạt mang ñiện của một nguyên tử X là 6 hạt Hợp chất của X, Y có dạng:

Trang 28

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 13: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp

chất MXn có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MXn thuộc loại liên kết

Câu 14: Có các nguyên tố hóa học: Cr(Z = 24), Fe(Z = 26), P(Z = 15), Al(Z = 13) Nguyên tố

mà nguyên tử của nó có số electron ñộc thân lớn nhất ở trạng thái cơ bản là

Câu 15: Có bao nhiêu nguyên tố hóa học mà nguyên tử của nó có electron cuối cùng(e có

năng lượng cao nhất) ñiền vào phân lớp 4s ?

Câu 16: Hai nguyên tử X và Y có tổng số hạt cơ bản proton, nơtron, electron là 142 Trong

ñó tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 42 Tỉ lệ số proton của ion X2+

và ion Y3+ là 10/13 Số e ñộc thân của nguyên tử X và ion Y3+ lần lượt là

Câu 17: Số proton, nơtron, electron có trong một ion Cr3+ (cho `5224Cr) lần lượt là

A 24, 28, 21 B 24, 30, 21 C 24, 28, 24 D 24, 28, 27 Câu 18: Tổng số proton, nơtron, electron trong một nguyên tử nguyên tố X là 58 Khi X

nhường e, cấu hình của ion thu ñược là

A [He]2s22p6 B 1s2 C [Ne]3s23p6 D [Ne]3s23p63d6

Câu 19: Ion A2+ có cấu hình e với phân lớp cuối cùng là 3d9 Cấu hình e của nguyên tử A là:

A [Ar]3d94s2 B [Ar]3d94p2 C [Ar]3d104s1 D [Ar]4s23d9

Câu 20: Nguyªn tö cña nguyªn tè X cã tæng sè electron trong c¸ c ph©n lí p p lµ 7 Nguyªn tö

cña nguyªn tè Y cã tæng sè h¹ t mang ®iÖn nhiÒu h¬n tæng sè h¹ t mang ®iÖn cña X lµ 8 Tæng

sè proton cña hî p chÊt t¹o bëi X vµ Y lµ:

A 64 B 30 C 82 D 28

Trang 29

1.1

Câu 1: Ion X3+ có số electron lớp ngoài cùng bằng một nửa số hiệu nguyên tử của X (biết số hiệu nguyên tử của: Al = 13, Cr = 24, Fe = 26, Pb = 82) Nguyên tố X là

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 24 có tổng số electron ñộc thân là

Câu 3: Nguyên tử nguyên tố Xcó tổng hạt cơ bản là 76 hạt Trong X, số hạt mang ñiện nhiều hơn

số hạt không mang ñiện là 20 Ở trạng thái cơ bản X có số electron ñộc thân là:

Câu 4: Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 10 Hãy cho biết

công thức oxit cao nhất của X?

.%

.75,0

A N D

m r

Câu 7: Ion Xn+ có cấu hình electron là 1s22s22p6, X là nguyên tố thuộc nhóm A Số nguyên tố

hóa học thỏa mãn với ñiều kiện của X là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số các hạt p, n, e là 58, trong hạt nhân số hạt p và n

hơn nhau 1 Số hiệu nguyên tử của X là

Câu 9: Một nguyên tố X có 2 ñồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35

proton Đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn ñồng vị thứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là :

Câu 10: Khối lượng riêng của canxi kim loại là 1,55 g/cm3 Giả thiết rằng, trong tinh thể canxi các nguyên tử là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Bán kính nguyên tử canxi tính theo lí thuyết là

A 0,155 nm B 0,196 nm C 0,185 nm D 0,168 nm Câu 11: Các ion nào sau ñây ñều có cấu hình 1s22s22p6 ?

A Ca2+, Mg2+, Al3+ B Na+

, Ca2+, Al3+

C Na+, Mg2+, Al3+ D K+, Ca2+, Mg2+

Câu 12: Có bao nhiêu nguyên tố thỏa mãn ñiều kiện trong mỗi nguyên tử của nguyên tố ñó (ở

trạng thái cơ bản) có tổng số e trên các phân lớp s là 8?

Câu 13: Trong tự nhiên Clo có 2 ñồng vị 35Cl ( 75% ) và 37Cl, biết MFe = 56 %m của 37Cl trong FeCl3 là:

Trang 30

Câu 18: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p Nguyên tử của

nguyên tố Y có electron ở phân lớp ngoài cùng là 3s Tổng số electron trên hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7 Biết rằng X và Y dễ dàng phản ứng với nhau Số hiệu nguyên tử của X

Trang 31

2

Câu 1: Anion X- và cation Y2+ ñều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị

trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự

20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

B X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20,

chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

C X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự

20, chu kỳ 4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự

20, chu kỳ 3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II)

Câu 2: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các

nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIB D chu kì 4, nhóm VIIIB

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên

tử của nguyên tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài

cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là

A kim loại và kim loại B phi kim và kim loại

C kim loại và khí hiếm D khí hiếm và kim loại

Câu 4: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân nguyên tử thì

A ñộ âm ñiện giảm dần, tính phi kim tăng dần

B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần

C tính kim loại tăng dần, ñộ âm ñiện tăng dần

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần

Câu 5: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Độ âm ñiện của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự

A N, Si, Mg, K B K, Mg, Si, N C K, Mg, N, Si D Mg, K, Si, N Câu 8: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là:

Trang 32

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 11: Tổng số hạt mang ñiện của 3 nguyên tử nguyên tố X, Y, Z lần lượt là: 26, 38, 40

Tính bazơ giảm dần của các hidroxit tương ứng của X, Y, Z là:

A X>Y>Z B Y>Z>X C Z>Y>X D Z>X>Y Câu 12: Cho 4 kim loại X, Y, Z, R có các tính chất sau:

(1)Chỉ có X và Z tác dụng ñược với dd HCl tạo khí H2(2)Z có thể ñẩy ñược các kim loại X, Y, R ra khỏi dd muối của chúng (3)Phản ứng R + Yn+ Rn+ + Y có thể xảy ra

Các kim loại trên ñược sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là:

A X<Y<Z<R B Y<R<X<Z

C X<Z<Y<R D R<Y<X<Z Câu13: Phát biểu nào sau ñây là sai?

A Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng

B Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p

C Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim

D Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy ñược

Câu 14: Khẳng ñịnh nào sau ñây luôn ñúng:

A Nguyên tử của nguyên tố A có 3 electron ở lớp ngoài cùng nên A thuộc nhóm IIIA

B Nguyên tử của nguyên tố T có phân mức năng lượng cao nhất là 3d7 nên T thuộc nhóm VIIB

C Nguyên tử của nguyên tố M có 1 electron ở lớp ngoài cùng nên M là kim loại

D Nguyên tử của nguyên tố U có lớp electron ngoài cùng là 4s2 nên ñiện tích hạt nhân của

U là 20

Câu 15: A và B là hai nguyên tố thuộc nhóm A trong bảng tuần hoàn Tổng số electron trong

anion AB32- là 40 Nhận xét ñúng về vị trí của các nguyên tố A và B trong bảng tuần hoàn là

A cả hai nguyên tố A và ñều thuộc chu kì 2

B nguyên tố A thuộc chu kì 3, nguyên tố B thuộc chu kì 2

C nguyên tố A thuộc nhóm V A, nguyên tố B thuộc nhóm VI A

D cả nguyên tố A và nguyên tố B ñều thuộc nhóm VI A

Câu 16: Nguyên tử X có electron cuối cùng ñiền vào lớp M, ở trạng thái cơ bản có 3 electron

ñộc thân Điều nhận ñịnh nào sau ñây ñúng:

A X ở chu kì 4, nhóm VIIB B X ở chu kì 3, nhóm IIIA

C X ở chu kì 3, nhóm VA D X ở chu kì 4, nhóm IIIB Câu 17: Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VII A của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố

hóa học Công thức oxit cao nhất của R là

(I) Tổng số hạt mang ñiện của nguyên tử R là 18

(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7

(III) Công thức của oxit cao nhất tạo ra từ R là R2O7

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

Số nhận xét ñúng là:

Trang 33

2.1

Câu 1: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Những nguyên tử có cùng số khối thuộc cùng một nguyên tố hoá học

B Trong tất cả các nguyên tử, số proton bằng số nơtron

C Hạt nhân của tất cả các nguyên tử ñều có proton và nơtron

D Nguyên tố M có Z = 11 thuộc chu kì 3 nhóm IA

Câu 2: Ion M2+ có cấu hình e: [Ar]3d8 Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A Chu kỳ 4, nhóm VIIIA B Chu kỳ 4, nhóm VIIIB

C Chu kỳ 3, nhóm VIIIA D Chu kỳ 3, nhóm VIIIB

Câu 3: X, Y là 2 nguyên tố kim loại thuộc cùng nhóm A Biết ZX < ZY và ZX + ZY = 32 Kết luận nào ñúng:

A X, Y ñều có 2 electron lớp ngoài cùng

B Bán kính nguyên tử của X > Y

C Tính kim loại của X > Y

D Năng lượng ion hóa thứ nhất của X < Y

Câu 4: Nguyên tử R có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là np2n +1 thì

1 Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R2O7

2 Nguyên tử R có 1 e ñộc thân

3 Khi cho dung dịch HR tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu ñược kết tủa

4 Độ âm ñiện của R lớn hơn ñộ âm ñiện của oxi Cho O (Z=8); Cl (Z=17); Br (Z=35); N(Z=7); P(Z=15); S (Z=16); F(Z=9); C(Z=6)

Các phát biểu ñúng là

Câu 5: Phát biểu nào sau ñây là ñúng?

A Nguyên tử X có Z = 17 có khả năng tạo ñược liên kết ion với nguyên tử Y có Z =11

B Trong phân tử NH4NO3 chỉ có hai kiểu liên kết hóa học

C Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 24 thì thuộc chu kì 4, nhóm VIA

D Tất cả nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA ñều tạo liên kết cộng hóa trị khi tham gia hình

thành liên kết hóa học với nguyên tử nguyên tố khác

Câu 6: Cho các nguyên tố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19) Độ âm ñiện của các

nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

A M<X<Y<R B R<M<X<Y C Y<M<X<R D M<X<R<Y Câu 7: Chọn câu sai liên quan ñến nguyên tử kim loại

A Điện tích hạt nhân lớn hơn so với phi kim cùng chu kì

B Lớp vỏ electron ngoài cùng thường có ít ñiện tử

C Bán kính nguyên tử lớn hơn so với phi kim cùng chu kì

D Lực hút yếu giữa hạt nhân với electron hóa trị

Câu 8: Trong nhóm IVA, theo chiều tăng của ñiện tích hạt nhân, theo chiều từ C ñến Pb, nhận ñịnh nào sau ñây sai :

A Độ âm ñiện giảm dần B Tính phi kim giảm dần,tính kim loại tăng dần

C Số oxi hoá cao nhất là +4 D Bán kính nguyên tử giảm dần Câu 9: Hóa trị của nguyên tố R trong oxit cao nhất bằng hóa trị của nguyên tố R có trong hợp

chất khí với hydro Biết phân tử khối của oxit cao nhất này bằng 1,875 lần phân tử khối của hợp chất khí với hydro Nguyên tố R là nguyên tố nào sau ñây?

Câu 10: Kim loại hoạt ñộng hóa học mạnh là những kim loại thường có :

A bán kính nguyên tử lớn và năng lượng ion hóa nhỏ

Trang 34

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

B bán kính nguyên tử lớn và ñộ âm ñiện lớn

C bán kính nguyên tử nhỏ và ñộ âm ñiện nhỏ

D bán kính nguyên tử nhỏ và năng lượng ion hóa nhỏ

Câu 11: X là một nguyên tố mà nguyên tử có 12 proton và Y là một nguyên tố có 9 proton

Công thức của hợp chất hình thành giữa các nguyên tố và loại liên kết trong hợp chất là:

A X2Y , liên kết cộng hóa trị B X2Y , liên kết ion

C XY2 , liên kết cộng hóa trị D XY2 , liên kết ion

Câu 12: Có các nhận ñịnh sau: Cho: N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12),

Al (Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14)

(1) Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên

tố hoá học, nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm VIIIB

(2) Các ion và nguyên tử: Ne , Na+ , F− có bán kính tăng dần

(3) Phân tử CO2 có liên kết cộng hóa trị, phân tử phân cực

(4) Dãy gồm các nguyên tố ñược sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là K, Mg, Si, N

(5) Tính bazơ của dãy các hiñroxit: NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 giảm dần

Những nhận ñịnh ñúng là:

A (1), (3), (4), (5) B (1), (5) C (1), (3), (5) D (2), (3), (5) Câu 13: Hợp chất ion G tạo nên từ các ion ñơn nguyên tử M2+ và X2- Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong phân tử G là 84, trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 28 hạt Số hạt mang ñiện của ion X2- ít hơn số hạt mang ñiện của ion M2+ là 20 hạt Vị trí của M trong bảng tuần hoàn là

A ô 8, chu kì 2, nhóm VIA B ô 20, chu kì 4, nhóm IIA

C ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB D ô 12, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 14: Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử X và Y là 25 Y thuộc nhóm VIIA Ở ñiều

kiện thích hợp ñơn chất X tác dụng với Y Kết luận nào sau ñây ñúng?

A X là kim loại, Y là phi kim B Ở trạng thái cơ bản X có 2 electron ñộc thân

C Công thức oxit cao nhất của X là X2O D Công thức oxit cao nhất của Y là Y2O7

Câu 15: Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 16), Y (Z = 9) và R (Z = 8) Độ âm ñiện của

các nguyên tố tăng dần theo thứ tự:

5

4 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X thuộc

A chu kì 4, nhóm IIA B chu kì 4, nhóm VIA

C chu kì 4, nhóm VIIIB D chu kì 4, nhóm IIB

Câu 18: Chọn phát biểu ñúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+

C Tính khử của K > Fe > Cu > Fe2+ > Ag D Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg Câu 19: Ion X2+ có cấu hình phân lớp cuối là 3d5 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A chu kì 4, nhóm IIB B chu kì 4, nhóm VIB

C chu kì 4, nhóm VIIIB D chu kì 4, nhóm VIIB

Câu 20: Xét ba nguyên tố có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là:

X: 1s22s22p63s1 ; Y: 1s22s22p63s2 ; Z: 1s22s22p63s23p1 Hiñroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tăng dần tính bazơ là

A Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH B Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH

C Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 D XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3

Trang 35

3

Câu 1: Độ âm ñiện của Al là 1,61 và Cl là 3,16 Nhận xét nào sau ñây về liên kết giữa nhôm

và clo trong phân tử AlCl3 là ñúng?

A liên kết cộng hóa trị không phân cực B liên kết ion

C liên kết cộng hóa trị phân cực D liên kết cho nhận

Câu 2: Cặp chất nào sau ñây mà trong phân tử mỗi chất ñều chứa cả 3 loại liên kết ion, cộng

hóa trị và cho nhận?

Câu 3: Cho dãy các chất: N2, H2, NH3, NaCl, HCl, H2O Số chất trong dãy mà phân

tử chỉ chứa liên kết cộng hóa trị không cực là

Câu 4: Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử HCl thuộc loại liên kết

Câu 5: Cho giá trị ñộ âm ñiện của các nguyên tố: F (3,98); O (3,44); C (2,55); H

(2,20); Na (0,93) Hợp chất nào sau ñây là hợp chất ion?

Câu 6: Liên kết hóa học trong phân tử Br2 thuộc loại liên kết

C cộng hóa trị không cực D cộng hóa trị có cực

Câu 7: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của

nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

Câu 9: Dãy gồm các chất trong phân tử chỉ có liên kết cộng hoá trị phân cực là:

A H2O, HF, H2S B HCl, O3, H2S

C O2, H2O, NH3 D HF, Cl2, H2O

Câu 10: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử H2O là liên kết

Câu 11: Mức ñộ phân cực của liên kết hóa học trong các phân tử ñược sắp xếp theo thứ tự

giảm dần từ trái sang phải là:

Trang 36

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 15: Phân tử nào sau ñây có ñộ phân cực nhỏ nhất?

Câu 16: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

A HF B NH3 C H2O D NH4NO3 Câu 17: Kết luận nào sau ñây sai:

A Liên kết trong phân tử NH3 , H2O , H2S là liên kết cọng hóa trị có cực

B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion

C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì ñược hình thành giữa kim loại và phi kim

D Liên kết trong phân tử Cl2 , H2 , O2 , N2 là liên kết cọng hóa trị không cực

Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:

A Tinh thể iôt là tinh thể phân tử

B Trong tinh thể phân tử, các phân tử liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu giữa các

phân tử

C Lực liên kết giữa các phân tử trong tinh thể phân tử rất lớn

D Nước ñá thuộc loại tinh thể phân tử

Câu 19: Cho các phân tử sau: LiCl, NaCl, KCl, RbCl, CsCl Trong các phân tử trên, liên kết

trong phân tử nào mang nhiều tính chất ion nhất

Câu 20: Cho A(Z=11), B(Z=17) Công thức hợp chất và liên kết hóa học ñược hình thành

trong hợp chất giữa A và B là:

A A2B với liên kết ion B A2B với liên kết cộng hóa trị

C AB với liên kết ion D AB với liên kết cộng hóa trị

Trang 37

4

Câu 1: Thực hiên các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl ñặc, nóng

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 ñặc, nóng

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra là:

Câu 2: Trong phản ứng: K2Cr2O7 + HCl → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O Số phân tử HCl ñóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là

Câu 3: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân NH4NO3; (b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch H2SO4 (loãng);

(c) Đun nóng C2H5Br với KOH trong etanol;

(d) Sục khí NO2 vào dung dịch Ba(OH)2; (e) Sục khí Clo vào dung dịch KOH ở nhiệt ñộ thường;

(g) Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa - khử nội phân tử là

Câu 4: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, Cu(NO3)2, Cu2+, Cl- Số chất và ion có

cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu5: Cho các chất: HBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất

có thể bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 ñặc, nóng là

Câu 6: Cho các phản ứng sau:

1 Sục O3 vào dung dịch KI

2 Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 ñặc nóng

3 Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4

4 Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 ñặc nóng

6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

7 Hiñro hoá anñehit fomic

8 Cho anñehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ñun nóng

9 Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2

10 Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

Số phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 7: Nhiệt phân các chất sau trong bình kín không có oxi: (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, NH4NO3, CuCO3, NH4Cl, NH4NO2, Ca(HCO3)2, (NH4)2Cr2O7, NH4HCO3, NaNO3 Có bao nhiêu trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa – khử?

Câu 8: Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, Cu2O, KBr, Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 ñặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là:

Trang 38

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 9: Cho phương trình hóa học: Mg + HNO3→ Mg(NO3)2 + NO + N2O + N2 + H2O (biết

tỉ lệ thể tích của NO : N2O : N2 = 27 : 2: 11) Sau khi cân bằng hóa học trên với các hệ số là nguyên tố tối giảng thì hệ số của H2O là

Câu 10: Cho phản ứng oxi hóa - khử sau:

FeSO3 + KMnO4 + H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O Sau khi cân bằng, với hệ số các chất là các số nguyên tối giản nhau, tổng ñại số của các hệ

Câu 13: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3,

FeSO4, Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 ñặc, nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 14: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A H2S, O2, nước Br2 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C dung dịch KOH, CaO, nước Br2 D O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 Câu 15: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, CO2, H2O2, Na+, Cr3+, Fe2+, S2-, Cl- Số chất

và ion trong dãy vừa có tính oxi hoá và tính khử là:

Câu 18: Cho phản ứng hóa học: Cl2 + KOH `→ KCl + KClO3 + H2O

Tỉ lệ giữa số nguyên tử clo ñóng vai trò chất oxi hóa và số nguyên tủ clo ñóng vai trò chất khử trong phương trình hóa học của phản ứng ñã cho tương ứng là

Câu 19: Cho các phản ứng hoá học sau ñây:

(1) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (2) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (3) CH3Cl + H2OOH-→

CH3OH + HCl (4) C2H2 + H2O `

2+

Hg

→ CH3CHO (5) Na2O2 + H2O → NaOH + H2O2 (6) 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Số phản ứng hoá học trong ñó H2O ñóng vai trò chất oxi hoá hoặc chất khử là

Trang 39

4.1

Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí CO2 vào dung dịch NaClO

(II) Sục khí H2S vào dung dịch chứa KMnO4 và H2SO4 loãng

(III) Sục khí SO2 vào dung dịch Br2 trong H2O

(IV) Cho Zn vào dung dịch CrCl3

(V) Cho FeS vào dung dịch HCl

(VI) Sục khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 (hay Na[Al(OH)4])

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (ñặc, nóng) `→ b) FeS + H2SO4 (ñặc, nóng) `→ c) Al2O3 + HNO3 (ñặc, nóng) `→ d) AgNO3 + dd Fe(NO3)2 `→e) HCHO + H2 `

0 ,Ni

→ f) Cl2 + Ca(OH)2 `→ g) C2H4 + Br2 `→ h) glixerol + Cu(OH)2 `→ Dãy gồm các phản ứng ñều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là

A a, b, d, e, f, g B a, b, d, e, g, h C a, b, c, d, e, g D a, b, c, d, e, h

Câu 3: Cho các chất tham gia phản ứng:

c, SO2 + O2 `→ d, S + H2SO4(ñặc,nóng) →

e, H2S + Cl2 (dư ) + H2O `→ f, FeS2 + HNO3 `→

Khi các ñiều kiện (xt và nhiệt ñộ) có ñủ số phản ứng tạo ra sản phẩm mà lưu huỳnh ở mức số oxi hoá + 6 là

Câu 4: Cho phản ứng Fe + CuSO4 `→ FeSO4 + Cu Trong phản ứng trên xảy ra

A sự oxi hoá Fe và sự khử Cu2+ B sự oxi hoá Fe và sự oxi hoá Cu

C sự khử Fe2+ và sự oxi hoá Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 5: Cho các chất: HBr, S, SiO2, P, Na3PO4, FeO, Cu và Fe2O3 Trong các chất trên, số chất có thể

bị oxi hóa bởi dung dịch axit H2SO4 ñặc, nóng là

Câu 6: Cho phản ứng sau:

C6H5-CH2-CH2-CH3+KMnO4+H2SO4→C6H5COOH+CH3COOH+K2SO4+MnSO4+ H2O Xác ñịnh tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau

Câu 7: Cho các quá trình phản ứng xảy ra trong không khí

(1) Fe(NO3)3 → Fe2O3 (2) Fe(OH)3 → Fe2O3 (3) FeO → Fe2O3 (4) FeCO3 → Fe2O3 (5) Fe → Fe2O3 (6) Fe(NO3)2 → Fe2O3

Số phản ứng thuộc loại oxy hóa khử là

Câu 8: Cho các thí nghiệm

(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 (2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3 (3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 (4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 + HCl (5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3 (6) Cho Cu vào dung dịch FeCl3

Số trường hợp Cu bị oxy hóa là

Câu 9: Cho sơ ñồ phản ứng sau : X + H2SO4 (ñặc, nóng)  → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O

Số chất X có thể thực hiện phản ứng trên là :

Trang 40

8 PHƯƠNG PHÁP VÀ 36 DẠNG HÓA 10, 11, 12

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

1 Sục O3 vào dung dịch KI 2 Cho Fe(OH)3 tác dụng với HNO3 ñặc nóng

3 Sục Cl2 vào dung dịch FeSO4 4 Sục H2S vào dung dịch Cu(NO3)2

5 Cho NaCl tinh thể vào H2SO4 ñặc nóng 6 Sục Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

7 Hiñro hoá anñehit fomic

8 Cho anñehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ñun nóng

9 Cho glixerol tác dụng với Cu(OH)2

10 Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3

Số phản ứng oxi hoá khử là: A 4 B 5 C 7 D 6

Câu 11: Phản ứng nào sau ñây không thuộc phản ứng tự oxi hoá, tự khử ?

A 3S + 6NaOH `→t o

Na2SO3 + 2 Na2S + 3H2O

B 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

C 2KClO3 `t →o,xt

2KCl + 3O2

D Cl2 + 2KOH → KCl + KClO + H2O

Câu 12: Cho sơ ñồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3 `→t0

Fe(NO3)3 + NxOy + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là:

Câu 13: Cho sơ ñồ chuyển hóa: Fe3O4 + dung dịch HI (dư) → X + Y + H2O Biết X và Y là sản

phẩm cuối cùng của quá trình chuyển hóa Các chất X và Y là

Câu 14: Cho phương trình hoá học:

FeSO4 + KMnO4 + KHSO4 → Fe2(SO4)3 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Tổng hệ số ( số nguyên tố, tối giản) của các chất có trong phương trình phản ứng là:

Câu 15: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeS, FeS2, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 ñặc, nóng, dư Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là

Câu 16: Cho các chất và ion sau ñây: NO2-, Br2, SO2, N2, H2O2, HCl, S Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là

Câu 17: Nung nóng từng cặp chất trong bình kín: (1) Fe + S(r), (2) Fe2O3 + CO(k), (3) Au + O2(k), (4)

Cu + Zn(NO3)2(r), (5) Cu + KNO3(r) , (6) Al + NaCl(r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là

Câu 18: Cho các phản ứng hoá học sau ñây:

(1) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3 + 3CH4 (2) 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 (3) CH3Cl + H2OOH-→

CH3OH + HCl (4) C2H2 + H2O `

2+

Hg

→ CH3CHO (5) Na2O2 + H2O → NaOH + H2O2 (6) 2F2 + 2H2O → 4HF + O2

Số phản ứng hoá học trong ñó H2O ñóng vai trò chất oxi hoá hoặc chất khử là

Câu 19: Dãy gồm các chất và ion vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử là

A O3, Fe2+, FeCl2, CrO3 B HCl, Na2S, NO2, Fe3+

C NO2, Fe2+, Cl2, FeCl3, `SO32- D FeO, H2S, Cu, HNO3

Câu 20: Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2 Phát biểu ñúng là

A Tính khử của `Cl-mạnh hơn `Br- B Tính khử của `Br- mạnh hơn Fe2+

C Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2 D Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

Ngày đăng: 23/05/2014, 12:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w