1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx

87 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu: ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiện Mặt Ngoài Hạng Mục: Nhà Ở Đơn Lập, Shophouse, Song Lập, Townhouse Thuộc Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Đô Thị Karambit
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Đồ án
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 87
Dung lượng 509,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU ‘‘THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU,HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC NHÀ[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG

BỘ MÔN KINH TẾ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: ‘‘THI CÔNG XÂY DỰNG

PHẦN KẾT CẤU,HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC:

NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SHOPHOUSE, SONG LẬP, TOWNHOUSE

THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU ĐÔ THỊ KARAMBIT”

Trang 2

MỞ ĐẦU

1 Vai trò, mục đích của đấu thầu xâylắp

1.1 Vai trò của đấu thầu xây lắp:

- Đấu thầu ra đời và tồn tại với mục tiêu nhằm thực hiện tính cạnh tranh, côngbằng, minh bạch để lựa chọn ra nhà thầu phù hợp nhất và bảo đảm hiệu quả kinh

tế của một dự án đầu tư

- Hiệu quả có thể về mặt tài chính hoặc về thời gian hay một tiêu chí nào khác tuỳthuộc vào mục tiêu của dự án Muốn đảm bảo hiệu quả cho dự án phải tạo điềukiện cho nhà thầu cạnh tranh công khai ở phạm vi rộng nhất có thể nhằm tạo ra

sự công bằng, đảm bảo lợi ích cho các bên

- Có thể thấy, đấu thầu là quá trình chủ đầu tư lựa chọn nhà thầu đáp ứng các yêucầu của mình Trong đó, bên mua sẽ tổ chức đấu thầu để bên bán (các nhà thầu)cạnh tranh nhau Mục tiêu của bên mua là có được các hàng hóa và dịch vụ thỏamãn các yêu cầu của mình về kĩ thuật, chất lượng và chi phí thấp nhất

- Mục đích của nhà thầu là giành được quyền cung cấp mua hàng hóa, dịch vụ

đó với giá đủ bù đắp các chi phí đầu vào và đảm bảo mức lợi nhuận cao nhất cóthể Như vậy, bản chất của đấu thầu đã được xã hội thừa nhận như 1 sự cạnhtranh lành mạnh để được thực hiện 1 việc nào đó, một yêu cầu nào đó

2 Vai trò của Giá dự thầu trong HSDT xây lắp đối với nhà thầu và chủ đầu tư

- Giá dự thầu biểu hiện năng lực của nhà thầu, là cơ sở để chủ đầu tư đánh giá hồ

sơ dự thầu xây lắp và từ đó lựa chọn nhà thầu trúng thầu

- Hoạt động sản xuất xây lắp thường có chi phí rất lớn, giá dự thầu giúp nhà thầuxác định lợi nhuận và chi phí

- Giá dự thầu là một chỉ tiêu vô cùng quan trọng có vai trò quyết định đến khảnăng thắng thầu của nhà thầu, ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả hoạt động sảnxuất kinh doanh của doanh nghiệp xây lắp

3 Giới thiệu nhiệm vụ đồ án

Nhiệm vụ đồ án: Xác định giá dự thầu gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu,hoàn thiện mặt ngoài hạng mục nhà ở Đơn lập, Song lập, Tứ lập thuộc dự án đầu tưxây dựng khu biệt thự cho thuê KARAMBIT”

Số liệu đề bài:

₋ Loại hợp đồng: Hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh

₋ Địa điểm xây dựng quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội

Trang 3

CHƯƠNG 1:

MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU XÂY LẮP

1 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

Quy chế đấu thầu quy định: “Nhà thầu có hồ sơ dự thầu hợp lệ, đáp ứng cơ bản các yêu cầucủa hồ sơ mời thầu, có giá đánh giá thấp nhất và có giá đề nghị trúng thầu không vượt giágói thầu hoặc dự toán, tổng dự toán được phê duyệt (nếu dự toán, tổng dự toán được duyệtthấp hơn giá gói thầu được duyệt) sẽ được xem xét trúng thầu”

Vì vậy quy trình lập giá dự thầu đối với những gói thầu sử dụng vốn nhà nước sẽ phải tuântheo các bước sau:

Bước 1: Dự toán giá gói thầu

₋ Giá gói thầu được chủ đầu tư xác định trong kế hoạch đấu thầu dự án, căn cứ vào dựtoán, tổng dự toán được duyệt và có thể coi nó là giới hạn trên của giá dự thầu.Phương pháp xác định giá gói thầu:

+ Tìm kiếm thông tin từ tư vấn thiết kế

+ Tự xác định từ căn cứ hình thành giá gói thầu

Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu

₋ Chi phí tối thiểu là chi phí mà nhà thầu dự kiến phải bỏ ra ít nhất trong thực tế (kể

cả các khoản thuế) để thực hiện gói thầu theo hồ sơ mời thầu trong trường hợp

trúng thầu Căn cứ xác định chi phí tối thiểu:

+ Các giải pháp kỹ thuật công nghệ và tổ chức quản lý đã lựa chọn;

+ Các định mức, đơn giá nội bộ của doanh nghi;

+ Các định mức chi phí quản lý nội bộ doanh nghiệp;

+ Các chế độ chính sách nhà nước hiện hành

Bước 3: Xác định giá dự thầu

Cách thức thể hiện giá dự thầu là cách trình bày giá dự thầu theo một yêu cầu bắt buộcnào đó, nhà thầu không được phép lựa chọn Thông thường trong hồ sơ mời thầu thì chủđầu tư yêu cầu nhà thầu trình bày giá dự thầu theo một cách thức cụ thể:

Phương pháp lập là nội dung, phương pháp thể hiện là hình thức của giá dự thầu

Trang 4

2 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu

Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phí nhưng khitrình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo đơn giá đầy đủ

CHƯƠNG 2:

Trang 5

XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU,

HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI”

HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SHOPHOUSE, SONG LẬP, TOWNHOUSE THUỘC

DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU BIỆT THỰ CHO THUÊ KARAMBIT

2.1. Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

2.1.1 Giới thiệu gói thầu

- Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê KARAMBIT

- Tên chủ đầu tư: Tổng công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng EKKO.

- Tên gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện kiến trúc bên ngoài công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng khu biệt thự cho thuê KARAMBIT”

- Địa điểm xây dựng: TP Hà Nội

- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc, kết cấu: Thiết kế mẫu nhà ĐL, SH, SL,TH khu đô thị theo bản vẽ thiết kế và thuyết minh thiết kế kèm theo

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi

- Loại hợp đồng: Hợp đồng đơn giá điều chỉnh

2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu

Trang 6

2.1.2.1 Tiên lượng mời thầu

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

PHẦN KẾT CẤU PHẦN MÓNG

Trang 7

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 8

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

máy bơm bê

tông, bê tông

máy bơm bê

tông, bê tông

Trang 9

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 10

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

máy bơm bê

tông, bê tông

Trang 11

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 12

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 13

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

máy bơm bê

tông, bê tông cột,

Trang 14

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 15

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

máy bơm bê

tông, bê tông

Trang 16

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 17

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

máy bơm bê tông,

bê tông sàn mái,

Trang 18

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

khuôn lanh tô, lanh

tô liền mái hắt,

máng nước, tấm

đan

Trang 19

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 20

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 21

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 22

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 23

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 24

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU

STT TÊN CÔNG TÁC

ĐƠN VỊ TÍNH

TỔNG CỘNG

Trang 25

2.1.2.2 Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu

Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế, tiên lượng mời thầu

và các tiêu chuẩn quy chuẩn của nhà nước Trong đó có các quy định cụ thể như sau:

+ Vữa bê tông dùng trong các kết cấu công trình là bê tông thương phẩm đá dăm1x2cm mác 250 độ sụt 14+/- 2 cm

+ Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò quayloại PC-30 theo TCVN hiện hành

+ Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất phùhợp với TCVN hiện hành

+ Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép 8mm loại AI; thép   10 loại AII)

+ Gạch xây là gạch chỉ đặc do các nhà máy sản xuất với mác gạch 75

+ Vữa xây: vữa xi măng cát vàng mác 75

+ Vữa trát: xi măng cát đen mác 75

+ Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2

+ Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính mầu ngoại dày 5mm + Gạch lát:Gạch ceramic sản xuất trong nước

+ Gạch ốp tường: Gạch ceramic sản xuất trong nước

- Yêu cầu về hoàn thiện:

+ Trong, ngoài nhà trát vữa xi măng mác 75 dày 2cm, bả matít và lăn sơn toàn bộ.+ Phần mái nghiêng dán ngói đỏ của nhà máy gạch giếng Đáy

+ Các cửa đi, cửa sổ đều có khuôn kép kích thước 70x240; cửa sổ 2 lớp, lớp trong cửa

sổ kính, lớp ngoài cửa sổ chớp đánh véc ni

+ Cửa đi loại Panô kính, khung gỗ nhóm 2

+ Cầu thang: bậc trát granitô, lan can con tiện gỗ, tay vịn gỗ đánh véc ni

+ Các yêu cầu khác về kỹ thuật và hoàn thiện được ghi trong hồ sơ thiết kế công trình

2.1.2.3 Yêu cầu về giải pháp kỹ thuật công nghệ cho gói thầu

+ Thi công đào đất bằng máy đào gầu nghịch kết hợp sửa thủ công Vận chuyển đấtthừa đi đổ bằng ô tô tự đổ

+ Thi công bê tông các kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông thương phẩm , đổbằng xe bơm tự hành Các kết cấu khác: cầu thang, lanh tô, ô văng bằng bê tông trộntại chỗ, đổ thu công

+ Thi công ván khuôn móng, cột, dầm, sàn, cầu thang bộ bằng ván khuôn thép, hoặcván khuôn nhựa, hoặc ván khuôn gỗ ép Hệ xà gồ bằng gỗ, giáo chống bằng thép

+ Thi công cốt thép: thép cốt bê tông được cắt, uốn theo thiết kế tại công trường, lắpdựng tại vị trí công trình bằng thủ công

Trang 26

+ Công tác hoàn thiện: là giải pháp kỹ thuật công nghệ đang sử dụng phổ biến để thicông các công trình dân dụng, nhà nghỉ, biệt thự, khách sạn có chiều cao tương ứngvới số tầng  5 tầng ( 16m).

2.1.2.4 Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh.

2.1.2.5 Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán

- Thời gian thi công gói thầu:

+ Bắt đầu khởi công nhà thầu được tạm ứng 15% giá trị hợp đồng (theo Nghị định số37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng: mức tạm ứng tối thiểu đượcquy định như sau: đối với hợp đồng thi công xây dựng công trình: 10-20% giá hợpđồng)

+ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán 95%giá trị sản lượng xây dựng hoàn thành nghiệm thu (thời gian thi công khoảng 3tháng)

+ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếpđợt 2 với giá trị 95% giá trị sản lượng thực hiện được nghiệm thu đợt 2 (30% giá trịhợp đồng, thời gian thi công khoảng 4 tháng tiếp theo)

+ Khi nhà thầu thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán đợt 3 Giá trịthanh toán đợt 3 bằng 95% giá trị sản lượng xây dựng thực hiện được nghiệm thu đợt

3 (30% giá trị hợp đồng)

+ Tiền tạm ứng sẽ được thu hồi qua các đợt thanh toán

+ Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giá trị hợpđồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấy bảo lãnh của ngânhàng

2.2 Xác định giá gói thầu

₋ Giá gói thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu được bên mời thầu xác định trong quá trình đánh giá HSDT dựa trên cơ sở dự toán gói thầu được duyệt;

₋ Giá gói thầu làm căn cứ xét duyệt trúng thầu được tổ chuyên gia, Bên mời thầu xác định trong quá trình đánh giá HSDT dựa trên cơ sở dự toán gói thầu được duyệt và loại hợp đồng áp dụng cho gói thầu

2.2.1 Căn cứ xác định giá gói thầu

₋ Khối lượng tiên lượng mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp

₋ Thông tư 12/2021/TT-BXD về định mức xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành và đơngiá xây dựng công trình Thành phố Hà Nội;

₋ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựngcông trình;

₋ Quy định lập giá dự toán xây dựng hiện hành của Nhà nước;

Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Trang 27

₋ Thông tư 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công;

₋ Thông tư 13/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định giá ca máy và thiết bị thi công xâydựng;

₋ Thông báo giá vật liệu xây dựng Quý I-2022 của thành phố Hà Nội;

₋ Chỉ số giá xây dựng của Sở Xây dựng Hà Nội;

₋ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html

dien/Bieu-gia-ban-le-dien/Index.aspx ;

http://www.evn.com.vn/EVN-khach-hang/EVN-khach-hang/Gia-dien/Bieu-gia-ban-2.2.2 Xác định Giá gói thầu

Dự toán gói thầu thi công xây dựng được xác định theo công thức sau:

GGTXD = GXD + GKXD + GDPXD (2.11)Trong đó:

₋ GGTXD: dự toán gói thầu thi công xây dựng;

₋ GXD: chi phí xây dựng của dự toán gói thầu thi công xây dựng;

₋ GKXD: chi phí khác có liên quan của gói thầu;

₋ GDPXD: chi phí dự phòng của dự toán gói thầu thi công xây dựng được xác định cho khối lượng, công việc phát sinh và cho yếu tố trượt giá theo công thức sau:

GDPXD = GDPXD1 + GDPXD2

2.2.3 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ Đơn giá hiện hành cấp

tỉnh, thành phố Hà Nội.

Trang 29

BẢNG 2.2: BẢNG CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG

(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ Xây dựng)

CÔNG TRÌNH: THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SHOPHOUSE, SONG LẬP, TOWNHOUSE THUỘC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU

BIỆT THỰ CHO THUÊ KARAMBIT

Khối lượng toàn bộ

Vật liệu Nhân

công

Máy thi công Vật liệu Nhân công Máy thi công

≤1m - Cấp đất II

3 AB.65120 Đắp đất bằng

đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/

C K = 0,90

4 AB.41412 Vận chuyển đất

bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi

≤1000m - Cấp đất II

5 AB.42112 Vận chuyển đất

1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm

vi ≤5km - Cấp đất II

Trang 30

bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm

vi 5km - Cấp đất II

m3 3.280,2400 642.851 122.379 96.143 2.108.705.564 401.432.491 315.372.114

10 AF.32313 Bê tông xà dầm,

giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40

tấn 38,5480 17.956.145 2.615.669 105.170 692.173.477 100.828.809 4.054.093

14 AF.61110 Lắp dựng cốt tấn 66,4730 17.956.145 2.615.669 105.170 1.193.598.827 173.871.365 6.990.965

Trang 31

thép móng, ĐK

=10mm(CB400V )

15 AF.61120 Lắp dựng cốt

thép móng, ĐK

≤18mm(CB400V )

tấn 16,5930 18.655.732 1.866.249 512.955 309.554.561 30.966.670 8.511.462

16 AF.61130 Lắp dựng cốt

thép móng, ĐK

>18mm(CB400V )

tấn 120,9600 18.061.250 1.360.148 528.318 2.184.688.800 164.523.502 63.905.345

17 AF.32213 Bê tông cột TD

≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40

m3 46,3700 661.945 552.332 119.929 30.694.390 25.611.635 5.561.108

18 AF.83411 Ván khuôn cột

vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao

tấn 30,8750 18.104.885 3.528.111 161.033 558.988.324 108.930.427 4.971.894

20 AF.61422 Lắp dựng cốt

thép cột, trụ, ĐK

≤18mm, chiều cao ≤28m

tấn 444,6900 18.659.296 2.279.890 581.843 8.297.602.338 1.013.844.284 258.739.764

Trang 32

21 AF.61432 Lắp dựng cốt

thép cột, trụ, ĐK

>18mm, chiều cao ≤28m

tấn 67,1010 18.079.070 1.895.447 664.225 1.213.123.676 127.186.389 44.570.162

22 AE.21113 Xây móng bằng

gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày

≤33cm, vữa XM M75, PCB40

m3 518,6890 840.038 345.512 9.684 435.718.470 179.213.274 5.022.984

23 AE.21213 Xây móng bằng

gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày

>33cm, vữa XM M75, PCB40

m3 161,5440 829.629 306.581 9.961 134.021.587 49.526.321 1.609.140

24 AF.32223 Bê tông cột TD

≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40

m3 822,4700 661.945 649.659 119.929 544.429.904 534.325.038 98.638.005

25 AF.89141 Ván khuôn cột

vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim

có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m

100m2 133,5950 648.191 5.948.163 430.074 86.595.077 794.644.836 57.455.736

26 AF.61412 Lắp dựng cốt

thép cột, trụ, ĐK

≤10mm, chiều cao ≤28m

tấn 25,4400 18.104.885 3.528.111 161.033 460.588.274 89.755.144 4.096.680

Trang 33

27 AF.61422 Lắp dựng cốt

thép cột, trụ, ĐK

≤18mm, chiều cao ≤28m

tấn 67,0400 18.659.296 2.279.890 581.843 1.250.919.204 152.843.826 39.006.755

28 AF.61432 Lắp dựng cốt

thép cột, trụ, ĐK

>18mm, chiều cao ≤28m

tấn 203,2230 18.079.070 1.895.447 664.225 3.674.082.843 385.198.426 134.985.797

29 AF.32313 Bê tông xà dầm,

giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40

m3 1.858,2100 642.851 403.908 119.929 1.194.552.157 750.545.885 222.853.267

30 AF.86311 Ván khuôn thép,

khung xương, cột chống giáo ống,

xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m

100m2 243,5410 2.576.321 6.074.944 1.015.871 627.439.793 1.479.497.937 247.406.239

31 AF.61512 Lắp dựng cốt

thép xà dầm, giằng, ĐK

<10mm, chiều cao ≤28m (CB240T)

tấn 50,3030 17.956.145 3.829.825 161.033 903.247.962 192.651.687 8.100.443

32 AF.61512 Lắp dựng cốt

thép xà dầm, giằng, ĐK

=10mm, chiều cao ≤28m (CB400V)

tấn 1,9500 17.956.145 3.829.825 161.033 35.014.483 7.468.159 314.014

33 AF.61522 Lắp dựng cốt

thép xà dầm, giằng, ĐK

≤18mm, chiều

tấn 256,5350 18.656.920 2.330.986 571.298 4.786.152.972 597.979.494 146.557.932

Trang 34

cao ≤28m

34 AF.61532 Lắp dựng cốt

thép xà dầm, giằng, ĐK

>18mm, chiều cao ≤28m

tấn 66,8480 18.075.902 1.963.576 650.948 1.208.337.897 131.261.128 43.514.572

35 AF.32313 Bê tông xà dầm,

giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40

m3 4.997,5800 642.851 403.908 119.929 3.212.699.301 2.018.562.543 599.354.772

36 AF.86111 Ván khuôn thép,

khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m

100m2 388,0920 2.361.946 5.282.560 1.015.871 916.652.347 2.050.119.276 394.251.408

37 AF.61711 Lắp dựng cốt

thép sàn mái, ĐK

≤10mm, chiều cao ≤28m

tấn 524,7960 17.956.145 3.382.120 168.201 9.423.313.071 1.774.923.048 88.271.212

38 AG.11414 Bê tông tấm đan,

mái hắt, lanh tô,

bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ

bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)

m3 199,0290 713.038 647.226 98.656 141.915.240 128.816.744 19.635.405

39 AF.81152 Ván khuôn gỗ

lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm

100m2 32,4510 3.333.960 6.927.263 108.190.336 224.796.612

Trang 35

40 AF.61612 Lắp dựng cốt

thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK

≤10mm, chiều cao ≤28m

tấn 3,1610 17.956.145 4.571.945 161.033 56.759.374 14.451.918 509.025

41 AF.61622 Lắp dựng cốt

thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK

>10mm, chiều cao ≤28m

tấn 15,6700 18.074.897 3.880.922 567.393 283.233.636 60.814.048 8.891.048

HOÀN THIỆN NGOÀI NHÀ

42 AE.32323 Xây tường thẳng

bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm

- Chiều dày

>30cm, chiều cao ≤28m, vữa

XM M75, PCB40

m3 44,5170 1.210.627 437.972 52.402 53.893.482 19.497.200 2.332.780

43 AE.32223 Xây tường thẳng

bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm

- Chiều dày

≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa

XM M75, PCB40

m3 5.947,8600 1.245.009 479.336 52.125 7.405.139.231 2.851.023.421 310.032.203

44 AE.32123 Xây tường thẳng

bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm

m3 959,6060 1.251.362 591.263 51.295 1.200.814.483 567.379.522 49.222.990

Trang 36

- Chiều dày

≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa

XM M75, PCB40

45 AE.33123 Xây cột, trụ bằng

gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40

m3 157,0560 1.210.627 973.272 52.402 190.136.234 152.858.207 8.230.049

46 AE.33113 Xây bậc tam cấp

bằng gạch đất sét nung

5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40

m3 34,7630 1.210.627 875.945 10.238 42.085.026 30.450.476 355.904

47 AK.21122

A

Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa

XM M50, PCB30

XM M75, PCB40

Trang 37

m 218,4000 6.746 66.032 1.473.326 14.421.389

54 AK.84224 Sơn dầm, trần,

tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ

m2 2.060,4400 102.788 44.902 818 211.788.507 92.517.877 1.685.440

58 AK.51253 Lát nền, sàn gạch

chống trơn - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40

m2 784,9850 102.705 39.619 954 80.621.884 31.100.321 748.876

59 AK.51253 Lát nền, sàn gạch

gốm - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2,

m2 2.641,6700 102.705 39.619 954 271.312.717 104.660.324 2.520.153

Trang 38

vữa XM M75, PCB40

60 AK.54113 Lát gạch chống

nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa

XM M75, PCB40

m2 911,8480 52.649 36.714 48.007.885 33.477.587

63 AK.11124 Lợp mái ngói

22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa

XM M100, PCB40

100m2 35,4570 13.626.541 3.048.360 264.816 483.156.264 108.085.701 9.389.581

MỤC

58.215.270.525 23.265.170.972 3.576.438.664

Trang 39

2.2.4 Phân tích tài nguyên và tính bù trừ chênh lệch chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng

máy (nếu có)

a Xác định hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công

Căn cứ vào khối lượng công tác trong Hồ sơ mời thầu (Khối lượng mời thầu) và định mức

dự toán xây dựng công trình hiện hành của Bộ Xây dựng, để tính ra số lượng vật liệu các loại,hao phí nhân công và số ca máy thi công các loại theo các công thức:

Hao phí vật liệu: VLj = 

n 1

Q ĐMVLij (2.2)

Hao phí nhân công: NCk = 

n 1

Q ĐMLĐik (2.3)

Hao phí ca máy thi công: Mh = 

n 1

Q ĐMMih (2.4) Trong đó:

+ VLj: Số lượng vật liệu loại j để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xây lắp của góithầu

+ NCk: Số hao phí nhân công bậc thợ k (số ngày công) để hoàn thành toàn bộ khối lượngcông tác xây lắp của gói thầu

+ Mh: Số hao phí ca máy thi công loại h để hoàn thành toàn bộ khối lượng công tác xây lắpcủa gói thầu

+ Qi: Khối lượng công tác xây lắp thứ i

+ ĐMVLij: Định mức dự toán hao phí vật liệu loại j để hoàn thành 1 đơn vị khối lượngcông tác thứ i

+ ĐMLĐik: Định mức dự toán hao phí lao động loại bậc thợ k để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

+ ĐMMih: Định mức dự toán hao phí máy thi công loại h để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

+ n: số loại công tác xây lắp của gói thầu theo HSMT

Trang 40

Bảng 2.3: Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp

Ngày đăng: 15/06/2023, 01:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.1 BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU (Trang 9)
Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.1 BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU (Trang 12)
Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.1 BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU (Trang 13)
Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.1 BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU (Trang 19)
Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.1 BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU (Trang 20)
Bảng 2.1: BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.1 BẢNG TIÊN LƯỢNG MỜI THẦU (Trang 22)
BẢNG 2.2: BẢNG CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.2 BẢNG CHI TIẾT KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC XÂY DỰNG (Trang 29)
Bảng 2.3: Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
Bảng 2.3 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp (Trang 40)
BẢNG 2.4: BẢNG TÍNH BÙ TRỪ CHÊNH LỆCH GIÁ VẬT LIỆU - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.4 BẢNG TÍNH BÙ TRỪ CHÊNH LỆCH GIÁ VẬT LIỆU (Trang 43)
BẢNG 2.5: Bảng tính lương nhân công - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.5 Bảng tính lương nhân công (Trang 48)
BẢNG 2.6: Bảng tổng hợp nhân công và chênh lệch giá - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.6 Bảng tổng hợp nhân công và chênh lệch giá (Trang 49)
BẢNG 2.7: Bảng tính giá ca máy - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.7 Bảng tính giá ca máy (Trang 52)
BẢNG 2.8: Bảng tổng hợp máy thi công và chênh lệch giá - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.8 Bảng tổng hợp máy thi công và chênh lệch giá (Trang 54)
BẢNG 2.9: Tổng hợp dự toán hạng mục - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.9 Tổng hợp dự toán hạng mục (Trang 58)
BẢNG 2.10: Hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu,Hoàn Thiện.docx
BẢNG 2.10 Hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công cho một công tác xây lắp (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w