Thị hiếu T• là sở thích, ý thích của người TD đối với 1 loại SP, DV • Hình thành bởi thói quen TD, phong tục tập quán, tính tiện dụng của SP • Sở thích của người TD và cầu có quan hệ
Trang 1Chương 2
LÝ THUYẾT CẦU
Trang 21 CÇu vµ co gi·n
2 C¸c lý thuyÕt kinh tÕ vÒ hµnh
vi cña ng êi tiªu dïng
Trang 3II
Trang 4CÁC NHÂN TỐ TRUY ỀN THỐNG
• Giá các hàng hóa liên quan (P y )
Trang 6SỰ THAY ĐỔI CỦA CẦU
• Cầu tăng đường
Trang 7Giá cả hàng hóa có liên quan (Py)
QxD = ƒ (Py; nhân tố khác const)
• H2 có liên quan là loại H2 có quan
hệ với nhau trong việc thoả mãn 1
nhu cầu nào đó của con người
• Bao gồm
–Hàng hóa thay thế
– Hàng hóa bổ sung
Trang 8Hàng hóa thay thế
• là H2 có thể SD thay thế nhau trong việc
thoả mãn 1 ncầu nào đó của con người
• Quan hệ giữa P y và Q Dx có qhệ thuận chiều
vd: khi P CÀ PHÊ↑=> Q DCP↓=>D CHÈ ↑
=> đường D CHÈ dịch sang phải
Q Dx = b + a P Y , (a > 0)
Q Dx = 5 + 2 P Y
Trang 9Hàng hóa bổ sung
• là H2 được SD đồng thời với H2 khác
• Quan hệ giữa Py và QDx có qhệ nghịch chiều
vd: khi PCÀ PHÊ↑ => QDCP↓ =>Dđường ↓
=> đường Dđường dịch sang trái
QDx = b + a PY , (a < 0)
QDx = 4 - 3 P
Trang 10Thu nhập (I)
Quy luật Engel: Khi I thay đổi => D H cũng thay đổi
• Hàng hóa bình thường: có quan hệ tỷ lệ thuận
– H2 thiết yếu: tốc độ thay đổi thu nhập > tđộ tđổi cầu
– H2 thông thường: tốc độ thay đổi thu nhập ~ tđộ tđổi cầu
– H2 xa xỉ: tốc độ thay đổi thu nhập < tđộ tđổi cầu
• H2 thứ cấp: thu nhập và cầu có quan hệ tỉ lệ
nghịch
Trang 11Quy mô thị trường TD (N)
• Bi u th s l ể ị ố ượ ng ng ườ i
TD tham gia v o t à 2
• Quy mô thị trường TD và
cầu có quan hệ thuận chiều
Trang 12Thị hiếu (T)
• là sở thích, ý thích của người TD đối
với 1 loại SP, DV
• Hình thành bởi thói quen TD, phong
tục tập quán, tính tiện dụng của SP
• Sở thích của người TD và cầu có
quan hệ thuận chiều
Trang 13Kỳ vọng (E)
hay dự kiến của người TD về sự thay đổi trong tương lai các nhân
tố tác động tới cầu hiện tại
• Tuỳ từng thay đổi mà nó có qhệ
với cầu hiện tại cùng hay khác
chiều
Trang 155 PHÂN BIỆT SỰ VẬN ĐỘNG VÀ
DỊCH CHUYỂN CỦA ĐƯỜNG CẦU
• S v n ng d c theo ự ậ độ ọ đườ ng c u(bi n n i sinh): ầ ế ộ
Trang 164.1 Thuế đánh trọn gói
• thuế mang b/c lợi nhuận
không ảnh hưởng đến cung của DN
• thuế đánh 1 lần (T) chỉ làm
đổi cung
Trang 184.2.Thuế đánh vào từng đ.v SP
• thuế mang b/c chi phí ảnh
hưởng đến cung của DN
• thuế đánh vào từng đ.v SP làm
tđổi cung của DN theo hướng dịch chuyển đường S sang trái
Trang 20Doanh thu thuÕ
Trang 25CẦU VÀ CO DÃN
ĐỘ CO DÃN
Trang 26ĐỘ CO GIÃN CỦA CẦU
-Độ co giãn của cầu theo giá: EDP
-Độ co giãn của cầu theo thu nhập: EDI
-Độ co giãn chéo: E
Trang 27co d n của cầuTHEO GIÁ
thay đổi của giỏ(cỏc ntố khác giữ
∆
Trang 32§å thÞ: E >1; E < 1
P
Q
Trang 34•Thêi gian: th«ng th êng trong dµi h¹n cÇu co
gi·n nhiÒu h¬n trong ng¾n h¹n
•B¶n chÊt cña nhu cÇu mµ hµng hãa tháa
m·n: nh×n chung hµng hãa xa xØ cã hÖ sè co
Trang 35E däc theo ® êng cÇu tuyÕn tÝnh gi¶m dÇn
E<1
E=0
P
Q A
D1
D2
Trang 373 co dãn chéo của cầu (e py)(CO DÃN C A D THEO P C HỦ Ả 2KHÁC
• Khái niệm: Là phần trăm thay đổi trong l ợng cầu của một hàng hóa chia cho phần trăm thay đổi trong giá của hàng hóa kia.
• Phân loại:
E xy >0 : X và Y là hai hàng hóa thay thế
E xy <0: X và Y là hai hàng hóa bổ sung
Trang 38ý nghÜa cña hÖ sè co d·n
• Mèi quan hÖ gi÷a hÖ sè co d·n, gi¸ c¶ vµ tæng doanh thu
• liên quan đến chsách đa dạng hóa sp
• ChÝnh s¸ch tû gi¸ hèi ®o¸i
• ChÝnh s¸ch đầ ư à u t v th ¬ng m¹i
Trang 39Mèi quan hÖ gi÷a ed
Trang 40E=1
Trang 41– Nhà nước: nếu T là nguồn thu=>tăng thuế
nếu là công cụ qlý => tăng, giảm T
– Xu hướng: đẩy tỷ lệ thuế cao => trốn T
giảm T => thu được ít
Trang 42liờn quan đến chsỏch đa
sản xuất và đa dạng hóa trong kinh
doanh đối với những hàng hóa bổ sung
Trang 43Mối quan hệ E - Chính sách hối đoái
• Chính sách hối đoái là 1 trong những chs vĩ mô
–Quy định giá trị đồng nội tệ thấp so với đồng ngoại tệ có tác động khuyến khích xuất khẩu, hạn chế nhập khẩu
–Quy định giá trị đồng nội tệ cao so với đồng ngoại tệ có tác động khuyến khích nhập khẩu, hạn chế xuất khẩu
• Cải thiện cán cân th ơng mại: đảm bảo
ĐK Masshall Lerner: E DPX + E DPI > 1
E DPX là E của cầu hàng xuất khẩu theo giá
E là E của cầu hàng nhập khẩu theo giá
Trang 44Chính sách th ơng mại
Đối với những hàng trong n ớc không
sản xuất đựơc cầu th ờng là ít co
dãn=>T.H nh p kh u, khi nh p kh u ậ ẩ ậ ẩ
vỡ E<1=>D ớt thay đổi
Nếu đánh thuế cao không có ý nghĩa
bảo hộ mà chỉ làm tăng giá và có thể
Trang 45MQH Gi A E Ữ d
i V I CHÍNH SÁCH U T Ớ ĐẦ Ư
• Các chính sách kinh tế phải tính đến cả việc
điều chỉnh cơ cấu sản xuất giữa các vùng
Trang 47LÝ THUYẾT HVI NGƯỜI TD
• Lý th bàng quan- ngân sách
(lý th U so sánh được)
• Cách tiếp cận bằng đại số
• Lý th sở thích bộc lộ
Trang 50Đường ngân sách
• Đ/N:Đường ngân sách thể hiện các kết hợp khác nhau của hai hàng
hóa mà người tiêu dùng có thể mua được với thu nhập hiện có.
• Phương trình đường ngân sách:
I=X.P X + Y.P Y hay Y= I/P Y – P X /P y .X
Trong đó:
I là thu nhập của người tiêu
dùng
PX là giá của hàng hóa X
Py là giá của hàng hóa Y
Y
0 I/PY Đường ngân sách
Độ dốc= -PX/PY
Trang 52CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT ĐƯỜNG IC
1 H ng hóa thay th 2 h ng hóa b sung à ế à ổ
Y
Trang 53Đường IC nghiêng xuống về phía phải
h n ơ
vùng ít
đ ượ ư c a thích h n ơ
B
Y
Trang 54Đường IC khác nhau => U khác nhau
Trang 55Các đường IC không cắt nhau
Y
Trang 56Lựa chọn tiêu dùng tối ưu
• Kết hợp đường bàng quan và ngân sách:
Y
Y*
Trang 58Ảnh hưởng thay thế và ả.h thu nhập
A’
U1
U2
SE: X1X2 IE: X2X3
X
Trang 59Ảnh hưởng thay thế và ả.h thu nhập
A’
U1
U2
SE: X1X2 IE: X2X3
X
Trang 60Ảnh hưởng thay thế và ả.h thu nhập
U1
U2
SE: X1X2 IE: X2X3
X
Trang 61Ảnh hưởng thay thế và ả.h thu nhập
U1
U2
SE: X1X2IE: X2X3
X
Trang 62PHÊ PHÁN CÁCH TIẾP CẬN ĐƯỜNG
• Ưu điểm: + lợi ích có thể so sánh được
+ cung cấp cơ sở cho kn thặng dư TD=>
Trang 633.PHÂN TÍCH TRẠNG THÁI CB CỦA ngườiưTD
Trang 64⇒Px.X = a/λ =>λ = 1/I => X =(a/Px).I
⇒Y.Py = (1-a)/λ Y = [(1-a)/Py].I
Trang 65LỢI ÍCH CẬN BIÊN CỦA THU NHẬP
• U = f(X,Y);X=f(I);Y=f(I) =>dU/dI = dU/dX dX/dI + dU/dY dY/dI
Trang 67TÍNH ĐỐI NGẪU CỦA LÝ THUYẾT TD
Trang 68Min (X.PX + Y.PY),
U*= XaY1-a
φ = X.P X + Y.P Y - µ [ X a Y 1-a U*] => Min–
… φ/…X=P x –µaX a-1 Y 1-a = Px - a µX a Y 1-a / X = 0
…φ/… Y=P Y–µ(1-a)X a Y -a =P Y (1-a)– µX a Y 1-a / Y = 0
P x = µ aU*/X=> µ= Px / aX a-1 Y 1-a
P Y = µ(1- a)U*/Y=> µ= P Y /(1- a)X a Y -a
P x /P Y =a/(1-a).Y/X=>X/Y=a P Y /(1-a) P x
X = Y.a.P Y /(1-a) P x =>(X/Y) a =[ aP Y /(1-a)P x ] a
U * =X a Y 1-a =>(X/Y) a =U * /Y=>Y=U * [(1-a)P X /aP Y ] a
X =U * [(1-a)P /aP ] a-1
Trang 69HÀM CẦU MarShall
Px=µaU*/X=> X Px=µaU*
X=µaU*/Px
PY=µ(1-a)U*/Y=>YPY= µ(1-a)U* X.PX + Y.PY = µU*=> µ = I/U*
=> I = U*.µ
X=µaU*/Px => X = a.I/Px
Y= µ(1-a)U*/PY =>Y = (1-a).I/PY
Trang 70Ảnh hưởng thay thế và ả.h thu nhập
khi Px thay đổi
• Ả nh h ng thay th : ưở ế Sự thay đổi của l ợng cầu khi lợi ích cố định
Trang 71không sở hữu H2 vậy ngTD cần phải thêm bao
nhiêu thu nhập để duy trì mức sống nh cũ khi P thay đổi
Thực tế ảnh h ởng thu nhập th ờng phản ánh sự
giảm sút trong sức mua => ảnh h ởng thu nhập th ờng mang dấu âm hơn là dấu d ơng
KL: …X/…P = …X/…P - (…X/…I)(…I/…P )
Trang 72• Nội dung: lý thuyết sở thích là 1 quá trình ngược
lại với phương trình bàng quan, ngân sách
=> nếu biết được những sự lựa chọn mà người TD
thực hiện thì có thể XĐ được sở thích của họ
Trang 74Ảnh hưởng thay thế và ảh thu nhập
• Ảnh hưởng thay thế:
P thay đổi (P↓); I = const
Cỏch XĐ:e 1 lch ban đầu X 1
vẽ đường I tưởng tượng
A’B*║AC đi qua điểm E
⇒Nếu SE=0 Lựa chọn E
⇒SE= X 2 X 1 chọn F
với (X 2 >X 1 ) trên đoạn EB*
( khụng chọn đoạn EA :’
tớnh nhất quỏn).
A’h thu nhập : thu nhập ttế thđổi
Phu thuộc vào b/c của hàng hoá
+ H2 bth ờng: X >X điểm N
E
F N
Y A
A’
X
SE: X1X2 IE: X2X3 (H 2 bth ườ ng)
Trang 75Ưu điểm lý thuyết
Trang 77Một số phương phỏp ư ớcưlượngưcầu
• Ước l ợng đơn giản bằng co giãn đoạn
- Cơ sở của P2: Quan sát l ợng bán tr ớc và sau khi có sự thay đổi giá
-Giả định hai kết hợp (P,Q) nằm trên cùng một đ ờng DP
Trang 79•Thực chất:là co dãn giữa 2 mứcgiá khác nhau
•Yêu cầu: tính theo nguyên tắc điểm giữa
(điểm trung bình)Q =(Q1+Q2)/2;P=(P1+P2)/2
Trang 81ƯU NHƯỢC ĐIỂM
• ¦u: đơn giản có thể T.H được thông qua sự thay đổi P
• Nhược: kq có thể chệch vì có sự lưu kho đầu cơ hoặc rút bớt
khi có sự thay đổi P
• Không có gì đảm bảo kết hợp P,Q tại điểm A và B n»m trªn cïng mét ® êng DP
Trang 82Ước l ợng bằng kinh tế l ợng
•Cơ sở của P2: Sử dụng các kỹ thuật hồi quy tương quan bội để Ư.L cỏc hệ số trong ptr D tổng quỏt, đõy là P2 cơ bản để Ư.L hàm cầu đối với 1 H2.
•Cơ sở cỏc dữ liệu: với số qsỏt đủ lớn
bi : biểu thị ảnh hưởng tương đối của mỗi y/t QĐ
D đến lượng D H2, dấu của cỏc hệ số phụ thuộc
Trang 83B 2 > 0: Gas vµ than lµ 2 H2 thay thÕ
FIS: Møc SX thÐp vµ Q than cã qhÖ tû lÖ thuËn FEU: Møc SX ®iÖn vµ Q than cã qhÖ tû lÖ thuËn
b 3, b 4 > 0
Trang 84L ợng than bán đ ợc theo qsát thực tế với n =8 năm
và SD hồi quy t ơng quan bội phần mềm MFIT 3 thì sẽ ƯL đ ợc các hệ số b i
Qthan = 12,262 48,9P– than + 118,91P GAS
+ 92,34 FIS + 118,7 FEU + e
R2 = 0,692(tốt) hàm giải thích tin cậy gần 70%
l ợng than bán đ ợc phụ thuộc vào các biến trên
KL: + khi Pgas ↑ 1 đơn vị=> sản l ợng than ↑
118,91
Trang 86Nh îc ®iÓm
• Mèi quan hÖ phï hîp nhÊt“ ”
• ¦L hµm cÇu = KT l îng chØ lµ ¦L kh«ng chÖch thuyÕn tÝnh tèt nhÊt
Trang 87Ngoại suy
Giả định diễn biến của các biến số đang dự
đoán trong t ơng lai cũng giống nh trong quá khứ.
Trang 88Qu¸ khø T ¬ng lai
¦íc l îng Dù b
¸o cho c¸cthêi kú t ¬n
g lai
Trang 89• Phânưtíchưdãyưsốưthờiưgian (Phân ly)
Giả định mỗi dãy số thời gian (Qt) đều gồm các dãy
số bộ phận
Xu h ớng (Tt) Mùa vụ (St) Chu kỳ (Ct) Bất th ờng (It) Các dãy số bộ phận có thể có quan hệ tuyến tính hoặc
số nhân.
Tr ớc hết phải tách các dãy số bộ phận rồi sau đó sử
dụng kết quả để dự đoán
+ Giả sử mối quan hệ theo số nhân
Trang 90+ Mèi qhÖ tuyÕn tÝnh
Q = T + C + S + I
T¸ch bé phËn xu h íng ra b»ng c¸ch håi quy l îng b¸n theo thêi gian:
Trang 912848 2907 2967 3026 3086 3146 3205 3265 3324 3384 3444 3503
-429 40 429 489 -344 -19 773 -826 -638 109 741 417
Trang 923563 3622 3682 3742 3801 3861 3920 3980 4040 4099 4182 4218
-873 -24 635 293 -732 -524 519 262 -1130 -176 627 352
Trang 93• B 1 - Tách ah của biến xu h ớng:Tt = P 2 hồi quy
(là P 2 ngoại suy tuyến tính đơn giản theo t)
Trang 94X§ gi¸ trÞ trung b×nh cña S + I
Trang 96Các kỹ thuật Smoothing:P 2ư đơnưgiảnưnhấtưlà
∑ −
=
Trang 98Quý ThÞ
phÇn thùc cña h·ng
- - 21,67 23,00 21,67 21,67 20,00 19,67 19,33 20,67 21,00 21,33
- - 2,33 -5,0 1,33 -2,67 -3,0 2,33 3,67 -2,67 2,00 Tæng
- - 5,4288 25,000 1,7689 7,1289 9,0000 5,4289 13,4689 7,1289 4,0000 78,3534
- - - - 21,4 22,0 21,4 20,2 19,8 20,8 19,8 20,6
- - - - 1,6 -3,0 -4,4 1,8 3,2 -2,8 3,2 Tæng
- - - - 2,56 9,00 19,36 3,24 10,24 7,85 10,24 62,48
Trang 9948,
29
3534,
78
=
=
RMSE
Trang 100• Chän trung b×nh tr ît 3 v× cã RMSE nhá h¬n
=> dù ®o¸n quý 13 lµ 21,33
Cho tÊt c¶ c¸c qs¸t 1 hÖ sè nh nhau
trong viÖc tÝnh trung b×nh, mÆc dï c¸c qs¸t gÇn cã tÇm quan träng h¬n
Trang 101San mũ (P2 ưSmoothingưmũ)
Dự đoán cho thời kỳ t+1 bằng bình quân gia quyền
của giá trị thực tế và giá trị dự báo của thời kỳ t
Trong đó: A là giá trị thực tế
w là hệ số gán cho At(trọng số),nếu w nào
có RMSE (căn bậc hai của giá trị trung bình của sai
số bình ph ơng) nhỏ nhất thì đ ợc SD trong dự đoán
Trang 102Quý ThÞ
phÇn thùc cña h·ng
Dù b¸o víi
21 20,7 21,1 21,7 22,4 21,1 21,7 20,9 19,7 20,4 21,2 20,2 21,0
-1 1,3 1,9 2,3 -4,4 1,9 -2,7 -3,9 2,3 2,6 -3,2 2,8 Tæng
1,0 1,69 3,61 5,29 19,36 3,61 7,29 15,21 5,29 6,67 10,24 7,84 87,19
21,0 20,5 21,3 22,2 23,1 20,6 21,8 20,4 18,7 20,4 21,7 19,9 21,5
-1 1,5 1,7 1,8 -5,1 2,4 -2,8 -3,4 3,3 2,6 -3,7 3,1 Tæng
1,0 2,25 2,89 3,24 26,01 5,76 7,84 11,56 10,89 6,67 13,69 9,61 101,50
Trang 1035,
212
19,
87
=
=
RMSE