1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx

94 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiện Mặt Ngoài”
Tác giả Lương Thị Phương
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kinh Tế Và Quản Lý Xây Dựng
Thể loại Đồ Án
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 505,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU ‘‘THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI” HẠNG MỤC NHÀ Ở ĐƠN LẬP, SONG LẬP,[.]

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC XÂY DỰNG

KHOA KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ XÂY DỰNG

ĐỒ ÁN KINH TẾ XÂY DỰNG

XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU

‘‘THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT NGOÀI”

Trang 2

-2 Nhận xét của giáo viên hướng dẫn

Trang 3

CHƯƠNG MỞ ĐẦU

I Vai trò, mục đích của đấu thầu xây lắp

1 Vai trò của đấu thầu xây lắp

Công tác đầu thầu xây lắp mang lại những kết quả to lớn đứng trên mọi giác độ

I.1 Về phía nhà nước

- Nâng cao trình độ của các cán bộ, các bộ, ngành, các địa phương

- Nâng cao vai trò quản lý của nhà nước

- Thông qua đấu thầu nhiều công trình đạt được chất lượng cao

- Nhờ đấu thầu đã tiết kiệm cho ngân sách nhà nước

1.2 Về phía chủ đầu tư:

- Qua đấu thầu lựa chọn được nhà thầu đáp ứng được các yêu cầu của chủ đầu

- Có trách nhiệm cao đối với công việc thắng thầu nhằm giữ uy tín và tự quảngcáo cho mình qua sản phẩm đã và đang thực hiện và thông qua việc đấu thầu

sẽ chọn được nhà thầu có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện các côngviệc xây dựng và lắp đặt các công trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của

hồ sơ mời thầu và có giá bỏ thầu là thấp nhất

Trang 4

2 Mục đích của đấu thầu xây lắp:

- Thông qua việc đấu thầu chủ đầu tư sẽ chọn ra được nhà thầu có đủ nănglực và kinh nghiệm để thực hiện các công việc xây dựng và lắp đặt cáccông trình trên cơ sở đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu và có giá bỏthầu thấp nhất

- Đối với doanh nghiệp xây dựng (nhà thầu), việc dự thầu và đấu thầu làcông việc thường xuyên, liên tục, là công việc cơ bản để tìm kiếm hợpđồng một cách công bằng, khách quan

- Đấu thầu giúp cho doanh nghiệp (nhà thầu) có thêm nhiều kinh nghiệmtrong việc thực hiện các công việc Đòi hỏi nhà thầu không ngừng nâng caonăng lực, cải tiến công nghệ và quản lý để nâng cao chất lượng công trình,

hạ giá thành sản phẩm

II Vai trò của giá dự thầu trong hồ sơ dự thầu xây lắp

Gía dự thầu: là giá do nhà thầu ghi trong dơn dự thầu, báo giá , bao gồm toàn bộcác cho phí để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.( Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 16 tháng 6 năm 2014)

- Giá dự thầu hợp lý của nhà thầu là mức giá do nhà thầu lập căn cứ vào hồ sơmời thầu và những quy định khác có liên quan thỏa mãn mục tiêu tranh thầucủa nhà thầu, đảm bảo khả năng thắng thầu cao nhất với mức lãi hợp lý mànhà thầu chấp nhận được hay đảm bảo mức giảm giá hợp lý và khả năngthắng thầu

- Hiện nay trong đấu thầu dùng giá đánh giá nên giá dự thầu có vai trò rấtquan trọng trong việc trúng thầu của doanh nghiệp

- Hoạt động sản xuất xây lắp thường bỏ chi phí ra rất lớn, giá dự thầu là mộttiền đề để giải quyết bài toán mâu thuẫn giữa doanh thu và lợi nhuận

- Giá dự thầu là yếu tố là yếu tố quyết định kết quả hoạt động sản xuất kinhdoanh của doanh nghiệp xây lắp

III Giới thiệu nhiệm vụ của đồ án

- Tên gói thầu: “Thi công xây dựng phần kết cấu, hoàn thiện mặt ngoài Hạngmục

Trang 5

Nhà ở đơn lập, song lập, shop house, town-house thuộc dự án đầu tư xây dựng khu

đô thị MIPEC CITY.”

- Số lượng các căn biệt thự theo mẫu như sau:

Bảng 1: Bảng số lượng biệt thự theo các mẫu nhà

Hợp đồng theođơn giá cố định

Huyện Sơn Động – tỉnh Bắc Giang+ Loại hợp đồng : Đơn giá cố định

+ Vốn LĐ tự có : 40 tỷ

- Xác định giá dự thầu gói thầu

- Kiểm tra giá gói thầu

- So sánh giữa giá dự thầu và giá gói thầu để quyết định tham gia đấu thầu

- Thể hiện giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ

Trang 6

CHƯƠNG I: MỘT SỐ CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP GIÁ DỰ

THẦU XÂY LẮP

1 Khái niệm về giá dự thầu gói thầu thi công xây dựng

Giá dự thầu gói thầu thi công xây dựng là giá do nhà thầu nêu trong đơn dự thầu thuộc Hồ sơ dự thầu, nhằm mục đích trúng thầu, được xác định trên cơ sở giải pháp kỹ thuật – công nghệ đã lựa chọn; các định mức, đơn giá, chiến lược tranh thầu và biện pháp quản lý của nhà thầu.Trong trường hợp Nhà thầu có thư giảm

giá thì giá dự thầu là giá gói thầu sau khi đã giảm giá

2 Thành phần, nội dung giá dự thầu gói thầu thi công xây dựng

- Giá dự thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chi phí để đảmbảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng, đồng thờiphải có nguồn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãi ban đầu đểđảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bình thường Với ý tưởng đó nội dunggiá dự thầu bao gồm:

- Giá dự thầu do nhà thầu do nhà thầu lập phải đủ trang trải tất cả các khoản chiphí để đảm bảo chất lượng và thời gian xây dựng theo quy định của hợp đồng,đồng thời phải có nguồn để nộp thuế thu nhập doanh nghiệp và một phần lãiban đầu để đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển bình thường

Do hợp đồng là hợp đồng đơn giá cố định nên:

Trang 7

+ Chi phí chung (C) : chi phí chung cấp công trường( C1) và chí phí chung cấp doanh nghiệp (C2)

+ Chi phí nhà tạm tại hiệ trường để ở và điều hành thi công (LT)

+ Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (TT)

● Thu nhập chịu thuế tính trước (TL)

● Thuế giá trị gia tăng (GTGT)

● Chi phí dự phòng do khối lượng công việc phát sinh (DP1)

3 Các phương pháp hình thành giá dự thầu gói thầu thi công xây dựng

3.1 Phương pháp lập và diễn giải giá dự thầu theo khoản mục chi phí

Phương pháp được dùng nhiều nhất trong xây dựng hiện nay và sử dụng rộng rãitheo thông lệ quốc tế

𝑮𝑫𝑻𝑯 = 𝑮𝑿𝑫 × (𝟏 + 𝑻𝑿𝑳𝑮𝑻𝑮𝑻)Trong đó:

● 𝐺𝐷𝑇𝐻 : Giá dự thầu sau thuế

● 𝐺𝑋𝐷 : Giá trị xây dựng trước thuế, xác định theo công thức

𝐺𝑇.𝑇𝐻 = 𝑇 + 𝐺𝑇 + 𝑇𝐿Trong đó:

- T : chi phí trực tiếp hoàn thành gói thầu

T = VLdth + NCdth + Mdth + VLdth: Chi phí vật liệu trong giá dự thầu

Trang 8

𝑉𝑗: Hao phí vật liệu chính loại j

KVLP: Tỷ lệ phần trăm bình quân vật liệu khác so với giá trị vật liệu chính các công tác xây lắp

▪ VLLCdth: Chi phí vật liệu luân chuyển dự thầu

VLLCdth = VLLCdththép + VLLCdthgỗ VLLCdththép: Chi phí vật liệu luân chuyển thép

VLLCdthgỗ: Chi phí vật liệu luân chuyển gỗ

+ NCdth: Chi phí nhân công trong giá dự thầ

Mdth = MLV + MNV

Trong đó:

▪ MLV : Chi phí máy làm việc

▪ MNV : Chi phí máy ngừng việc

- GT : chi phí gián tiếp hoàn thành gói thầu

GT = C + LT + TT +GTK

Trong đó:

+ C: Chi phí chung

C = C1 + C2

Trang 9

▪ C1: Chi phí chung cấp công trường

KC: Chi phí khấu hao, phân bổ giá trị các công cụ, dụng cụ phục vụ thi công

Tl: Chi phí trả lãi vay tín dụng

Cd, Cn: Chi phí cấp điện, cấp nước phục vụ thi công

Ck: Chi phí chung khác ở cấp công trường

+ C2: Chi phí chung cấp doanh nghiệp

+ TT: Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế:được xác định bằng cách lập dự toán

+ GTK: Chi phí gián tiếp khác, bao gồm: chi phí xây dựng công trình tạm và chi phí một lần của máy

- TL : Lợi nhuận dự kiến của nhà thầu trước thuế thu nhập doanh nghiệp

TL = fL x Zdth

+ fL: Tỷ lệ lợi nhuận dự kiến của gói thầu tính theo % so với chi phí dự thầu+ Zdth: Tổng chi phí dự thầu của gói thầu

- 𝑇𝐺𝑇𝐺𝑇𝑋𝐿 : Thuế suất GTGT cho phần xây lắp

3.2 Phương pháp lập và diễn giải giá dự thầu theo đơn giá đầy đủ

Trang 10

Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào đơn gia đầy đủ sử dụng công thức sau:

Trong đó:

+ Qj: khối lượng công tác xây lắp thứ j do bên mời thầu cung cấp trong HSMThay nhà thầu tự xác định

+ Dj: đơn giá đầy đủ (bao gồm cả thuế GTGT đầu ra)

3.3 Phương pháp lập giá dự thầu dựa vào chi phí cơ sở và chi phí tính theo

3.4 Phương pháp lập giá dự thầu bằng cách tính lùi dần

dụng công thức sau đây:

𝑮𝑫𝑻𝑯 = 𝑮𝑮𝑻𝑯 − 𝒙% × 𝑮𝑮𝑻𝑯

cạnh tranh trực tiếp và chiến lược của nhà thầu Phụ thuộc vào nhu cầu gói thầu,vào đối thủ cạnh tranh trực tiếp, vào chiến lược tranh thầu cụ thể Trường hợpdoanh nghiệp cần thắng thầu với một mức thu nhập nào đó Trường hợp doanhnghiệp xác định tỷ lệ x% rồi tính toán lùi tiếp để tạo ra một mức lợi nhuận tínhtoán rồi đem so sánh với mức lợi nhuận yêu cầu, đạt thì dự thầu, không đạt thì từchối

4 Quy trình lập giá dự thầu xây lắp

Bước 1: Xác định (hoặc kiểm tra) giá gói thầu (GGTH )

Trang 11

Giá gói thầu được bên mời thầu xác định trong vòng 28 ngày trước ngày

đóng thầu và có thể coi là giới hạn trên (giá trần) của giá dự thầu

Bước 2: Xác định chi phí tối thiểu (CFmin )

CFmin: là những chi phí nhà thầu dự kiến bỏ ra ít nhất kể cả các khoản thuế để thực hiện gói thầu theo HSMT trong trường hợp trúng thầu trùng với chi phí hoà vốn (lợi nhuận = 0)

❖ Căn cứ xác đinh CFmin:

- Dựa vào các giải pháp kĩ thuật công nghệ và giải pháp xây lắp, tổ chức quản

lý đã được nhà thầu lựa chọn

- Dựa vào các định mức nội bộ doanh nghiệp

- Dựa vào các định mức chi phí nội bộ doanh nghiệp

- Dựa vào các chế độ chính sách hiện hành của nhà nước

- Nếu CFmin > GGTH thì từ chối dự thầu hoặc giảm chi phí nhỏ nhất (tìm biệnpháp công nghệ, quản lý)

Bước 3: Xác định giá dự thầu

Gdth = CFmin + LN ≤ GTT

GTH Trong đó: LN: Lợi nhuận phụ thuộc vào mức độ cạnh tranh của nhà thầu và mức lợi nhuận bình quân loại hình doanh nghiệp

5 Trình bày giá dự thầu xây lắp trong hồ sơ dự thầu

Giá dự thầu được lập theo phương pháp dự toán chi tiết các khoản mục chi phí nhưng khi trình bày trong hồ sơ dự thầu, trình bày theo đơn giá cố định

Trang 12

CHƯƠNG II: XÁC ĐỊNH GIÁ DỰ THẦU GÓI THẦU: “THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN KẾT CẤU, HOÀN THIỆN MẶT

NGOÀI HẠNG MỤC: NHÀ ĐL, SL, SH, TH THUỘC DỰ ÁN XÂY DỰNG

KĐT MIPEC CITY ”2.1 Giới thiệu gói thầu và yêu cầu cơ bản của hồ sơ mời thầu

2.1.1 Giới thiệu gói thầu

- Tên dự án: Đầu tư xây dựng khu đô thị MIPEC CITY

- Tên chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Hóa dầu quân đội MIPEC

- Tên gói thầu: Xây lắp các hạng mục: nhà ở đơn lập, song lập, shop house, townhouse thuộc dự án đầu tư xây dựng khu đô thị MIPEC CITY

- Địa điểm xây dựng: huyện Sơn Động -Tỉnh Bắc Giang

- Đặc điểm của giải pháp kiến trúc kết cấu: theo bản vẽ và số liệu đầu bài

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi (một giai đoạn hai túi hồ sơ)

- Loại hợp đồng: Hợp đồng theo đơn giá cố định

2.1.2 Tóm tắt yêu cầu của hồ sơ mời thầu liên quan đến lập giá dự thầu

● Tiên lượng mời thầu

Theo số liệu đề bài

Bảng 2.1 Bảng tiên lượng mời thầu

Trang 13

Town house

lập

Shop house

Town house

PHẦN KẾT CẤU PHẦN MÓNG

1 Đào đất bằng máy đào 1,25 m3,

Trang 14

8 Ván khuôn gỗ Ván khuôn móng băng Ván khuôn lót móng 100m2 0,192 0,22 0,185 0,115 5,952 2,42 5,92 1,84 16,132

9

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm beetong, betong móng, chiều

rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác

250

m3 41,313 39,181 32,946 19,21 1280,703 430,991 1054,272 307,36 3073,326

10

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm betong, betong giằng

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện

cột <= 0,1 m2, chiều cao <=6m, đá

Trang 15

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết

diện cột <= 0,1 m2, chiều cao

Trang 16

Bê tông thương phẩm, đổ bằng máy

bơm betong, betong dầm, đá 1x2,

Trang 17

Bê tông thương phẩm, đổ bằng

máy bơm bê tông, bê tông xà dầm,

38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,

bêtong lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 2,12 2,115 2,314 1,972 65,72 23,265 74,048 31,552 194,58539

Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô,

lanh tô kiền mái hắt, mắng nước,

tấm đan

40

Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt,

mắng nước, đường kính cốt thép <

10mm, chiều cao <= 28m (Thép

CB240T)

Trang 18

Công tác gia công lắp dựng cốt

thép Cốt thép lanh tô liền mái hắt,

xây tường thẳng, chiều dài > 30cm,

chiều cao <=28m, vữa XM mác 75,

tường ngoài nhà

43

Xây gạch đất sét nung 5x10x20,

xây tường thẳng, chiều dài <=

30cm, chiều cao <=28m, vữa XM

mác 75, tường ngoài nhà

m3 48,56 88,106 59,278 48,941 1505,36 969,166 1896,896 783,056 5154,478

44

Xây gạch đất sét nung 5x10x20,

xây tường thẳng, chiều dài <=

10cm, chiều cao <=28m, vữa XM

Trang 19

Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà

không bả bằng sơn các loại, 1 nước

lót, 2 nước phủ

m2 471,774 451,747 361,172 326,807 14624,99 4969,217 11557,5 5228,912 36380,63

TAM CẤP

56 Quét dung dịch chống thấm mái,

tường, sê nô, ô văng … m2 48,96 103,831 81,84 113,765 1517,76 1142,141 2618,88 1820,24 7099,021

57 Lát nền, sàn, kích thước gạch chống

trơn 300x300, vữa XM mác 75 m2 38,928 85,215 63,757 41,315 1206,768 937,365 2040,224 661,04 4845,39758

Trang 20

● Yêu cầu về chất lượng, quy cách nguyên vật liệu

Bảng 2.2 Tiêu chuẩn về yêu cầu chất lượng, quy cách nhiên liệu

2 Nghiệm thu các công trình xây dựng TCVN-4091-85

4 Thi công và nghiệm thu các công tác nền móng TCXD-9361-12

7 Đá dăm sỏi sử dụng trong xây dựng-Thi công và nghiệm thu TCVN-1771-86

8 Xi măng Pooc-lăng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN-2682-09

9 Nước trộn bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN-4506-12 1

Trang 21

2

Lưới thép hàn dùng trong kết cấu Bê tông cốt thép-Tiêu chuẩn

thiết kế thi công lắp đặt và nghiệm thu

TCVN

9391-2012

Quy cách, chất lượng vật liệu, chất lượng kết cấu phù hợp với thiết kế và tiên lượng mời thầu Trong đó có quy định cụ thể như sau:

▪ Vữa bê tông dùng trong các kết cấu chính công trình là bê tông thương phẩm đá

dăm 1x2cm mác 250 độ sụt 14± 2 cm, thi công tại hiện trường

▪ Xi măng dùng trong xây dựng công trình là xi măng sản xuất theo công nghệ lò

quay loại PC-30 theo TCVN hiện hành

▪ Cát dùng trong xây trát và vữa bê tông phải sạch, thành phần cỡ hạt và tạp chất

phù hợp với TCVN hiện hành

▪ Thép dùng trong xây dựng là thép nhóm AI và AII theo TCVN hiện hành (thép

<= 8mm loại AI; thép φ 10 loại AII)

▪ Vữa xây: vữa xi măng mác 50 ( hoặc theo tiên lượng mời thầu )

▪ Vữ trát : xi măng cát đen mác 75 ( hoặc theo tiên lượng mời thầu )

▪ Gỗ dùng làm cửa, khuôn cửa loại gỗ nhóm 2 (hoặc theo tiên lượng mời thầu )

▪ Kính dùng trong gia công cửa sổ, cửa đi là kính mầu ngoại dày 5mm (hoặc theo

tiên lượng mời thầu )

▪ Gạch lát : Gạch caramic sản xuất trong nước của các nhà máy có uy tín ( hoặc

theo tiên lượng mời thầu )

▪ Gạch ốp tường : Gạch ceramic sản xuất trong nước của các nhà máy có uy tín

hoặc nhập khẩu

▪ Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh là thiết bị sản xuất trong nước của các nhà

máy có uy tín hoặc nhập khẩu

● Yêu cầu về các giải pháp kỹ thuật công nghệ cho gói thầu

Các giải pháp kỹ thuật công nghệ áp dụng cho gói thầu là các giải pháp đang áp dụng phổ biến trong xây dựng các công trình dân dụng từ 5 tầng trở xuống hiện nay Trong đó:

Trang 22

▪ Công tác đào đất bằng máy, sửa bằng thủ công, mức cơ giới hóa khoảng 90%,

vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ

▪ Thi công bê tông cá kết cấu móng, cột , dầm, sàn, cầu thang bộ bằng ván khuôn

thép, hoặc ván khuôn nhựa, hoặc ván khuôn gỗ ép.Hệ xà gồ bằng gỗ, giáochống bằng thép

▪ Thi công cốt thép : thép cốt bê tông được cắt , uốn theo thiết kế tại công trường,

lắp dựng tại vị trí công trình bằng thủ công

▪ Công tác hoàn thiện: là giải pháp kỹ thuật công nghệ đang sử dụng phổ biến để

thi công các công trình dân dụng, nhà nghỉ, biệt thự, khách sạn có chiều caotương ứng với số tầng ≤5 tầng (≤16m)

● Loại hợp đồng: Hợp đồng đơn giá cố định

● Yêu cầu về tạm ứng vốn, thu hồi vốn tạm ứng và thanh toán

▪ Bắt đầu khởi công, nhà thầu được tạm ứng 15% giá trị hợp đồng (theo Nghịđịnh số 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng xây dựng:mức tạmứng tối thiểu được quy định như sau: đối với hợp đồng thi công xây dựngcông trình: 15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 10 tỷ dưới 50

tỷ đồng)

▪ Khi nhà thầu thực hiện được khoảng 30% giá trị hợp đồng sẽ được thanhtoán 100% giá trị sản lượng xây lắp hoàn thành nghiệm thu theo giai đoạn(trừ đi phần tạm ứng tính theo tỷ lệ, thời gian thi công khoảng 3 tháng)

▪ Khi nhà thầu thực hiện đến 60% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán đợt 2.Giá trị thanh toán đợt 2 là 100% giá trị sản lượng thực hiện nghiệm thu đợt 2(30% giá trị hợp đồng, trừ đi phần tạm ứng theo tỷ lệ; thời gian thi côngkhoảng 4 tháng tiếp theo)

▪ Khi thực hiện đến 90% giá trị hợp đồng sẽ được thanh toán tiếp đợt 3 Giá trịthanh toán đợt 3 bằng 100% giá trị xây lắp thực hiện được nghiệm thu đợt 3(30% giá trị hợp đồng; nhưng có trừ nốt giá trị tạm ứng; thời gian thi côngkhoảng 3 tháng tiếp theo)

▪ Khi kết thúc hợp đồng được thanh toán phần còn lại nhưng có giữ lại 5% giátrị hợp đồng trong thời gian bảo hành hoặc có thể áp dụng hình thức giấybảo lãnh của ngân hàng

2.1.3 Giới thiệu nhà thầu tham gia dự thầu

Trang 23

2.1.3.1 Tên công ty: Công ty cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Thăng

Long

2.1.3.2 Số liệu năng lực nhà thầu:

• Tổng số công nhân viên toàn doanh nghiệp: 300 người

• Tổng số công nhân viên xây lắp toàn doanh nghiệp: 260 người

• Tổng số công nhân xây lắp toàn doanh nghiệp: 200 người

• Tổng giá trị tài sản cố định của doanh nghiệp : 120 tỷ đồng

• Danh mục các thiết bị máy móc thi công của toàn doanh nghiệp

Bảng 2.3: Danh mục các thiết bị máy móc thi công của doanh nghiệp

1 Máy đào bánh lốp 0,35m3 cái 4 420 triệu đồng

8 Máy trộn bê tông 250 lít cái 6 17,5 triệu đồng

12 Giáo công cụ bằng thép bộ 10 100 triệu đồng

+ Tổ chức bộ máy công trường của từng gói thầu:

• Chủ nhiệm công trình: Kỹ sư chính: 01 người

• Phó chủ nhiệm công trình: Kỹ sư 01 người

• Cán bộ kỹ thuật: Kỹ sư xây dựng 02 người

• Nhân viên kinh tế: Kỹ sư, cử nhân 02 người

Trang 24

• Nhân viên khác: Trung cấp 01 người

• Bảo vệ công trường: Công nhân 03 người

+ Chiến lược giảm giá dự thầu so với “Giá gói thầu làm căn cứ xét trúngthầu”:Mức độ cạnh tranh thấp thì tỷ lệ giảm giá khoảng 1% - 5%, mức độ cạnhtranh trung bình thì tỷ lệ giảm giá khoảng 5%-8%, mức độ cạnh tranh cao thì tỷ

lệ giảm giá khoảng 8% - 15%,

2.2 Xác định giá gói thầu

2.2.1 Căn cứ để xác định Giá gói thầu

- Khối lượng (tiên lượng) mời thầu và thiết kế do chủ đầu tư cung cấp

- Định mức dự toán xây dựng công trình của Bộ Xây dựng và đơn giá xây dựngcác tỉnh, thành phố công bố

- Thông báo điều chỉnh giá của tỉnh, thành phố

- Chỉ số giá xây dựng do Sở Xây dựng địa phương hoặc Bộ Xây dựng công bố

- Loại hợp đồng quy định trong hồ sơ mời thầu

Trang 25

+ Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày 31/08/2021 của Bộ xây dựng ban hànhhướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng tại phụ lục số IV.

+ QĐ 1338/ QĐ-UBND ngày 1/12/2021 của UBND về việc Công bố Bộ đơn giá xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

+ Quyết định số 292/QĐ-SXD ban hành ngày 15/10/2021 về việc công bốđơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

+ Quyết định số 292/QĐ-SXD ban hành ngày 15/10/2021 về việc công bốbảng giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Gaing.+ Chỉ số giá xây dựng của Bắc Giang : 12 quý gần nhất

+ Giá điện trên website: khach- hang/Gia-dien/Bieu-gia-ban-dien/Bieu-gia-ban-le-dien/Index.aspx

http://www.evn.com.vn/EVN-khach-hang/EVN-+ Giá xăng dầu trên website: http://www.petrolimex.com.vn/index.html

2.2.2 Xác định giá gói thầu

Phương pháp xác định Giá gói thầu kiểm tra tương tự như việc xác định Giá gói

thầu của chủ đầu tư hoặc bên Mời thầu.

2.2.3 Xác định chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công theo Bộ đơn giá hiện hành của tỉnh

❖ Căn cứ xác định:

+ Bảng tiên lượng mời thầu

+ Bộ đơn giá xây dựng công trình theo QĐ 1338/ QĐ-UBND ngày 1/12/2021 củaUBND tỉnh Bắc Giang

+ Thông tư số 12/2021/TT-BXD

Trang 26

Bảng 2.4 Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công

STT Mã hiệu công tác Danh mục công tác

Đơn vị công tác

Khối lượng toàn bộ

100m

3 21,225

728.73

Trang 27

7 AF.11111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, betong lót móng, chiều rộng <=250

m3 3.073,3 760.940 145.773 104.11

4

2.338.596.90 2

Trang 28

16 AF.61130

Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18 mm (Thép CB400V) Tấn 121,01

17.483.675 1.620.150 605.98

8

2.115.699.51 2

m3 40,568 783.542 657.914 131.65

4 31.786.732 26.690.255 5.340.939

18 AF.81132 Ván khuôn gỗ Ván khuôn cổ cột 100m2 6,676 3.212.810 9.245.577 21.448.720 61.723.472

19 AF.61412 Công tác gia công lắp dựng cốt thép.Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt

17.500.865 2.257.776 760.88

1 313.615.501 40.459.346 13.634.988

22 AE.21113

Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, vữa

m3 764,3 729.157 773.846 131.65

4 557.294.695 591.450.49

8 100.623.152

Trang 29

25 AF.86361

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <=28m

tấn 70,723 17.502.678 2.715.707 666.83

2

1.237.841.89 6

tấn 167,69 17.500.865 2.257.776 760.88

1

2.934.720.05 2

1.023.391.

298 238.100.681

30 AF.86311

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn dầm, chiều cao

tấn 43,186 17.240.779 4.561.924 184.49

8 744.560.282 197.011.25

Trang 30

32 AF.61512

Công tác gia công lắp dựng cốt thép.

Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao <=28m (Thép CB400V)

tấn 241,42 17.500.386 2.776.571 654.74

6

4.224.943.18 8

tấn 61,628 17.497.809 2.338.928 745.66

2

1.078.354.97 3

2.853.352.

688 663.856.748

36 AF.86111

Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Ván khuôn sàn mái, chiều cao <=28m

100m

2 367,42 2.767.069 6.292.360 1.154.

670

1.016.676.49 2

tấn 510,88 17.240.779 4.028.637 192.55

2

8.807.969.17 6

2.058.150.

071 98.370.966

38 AF.12514 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn,

bêtong lanh tô, đá 1x2, mác 250 m3 194,59 714.058 770.948 111.02

7 138.948.546 150.018.77

1 21.604.744

Trang 31

39 AF.81152 Ván khuôn gỗ Ván khuôn lanh tô, lanh tô kiền mái hắt, mắng nước,

Công tác gia công lắp dựng cốt thép.

Cốt thép lanh tô liền mái hắt, mắng nước, đường kính cốt thép < 10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB240T)

tấn 3,633 17.240.779 5.445.906 184.49

8 62.635.750 19.784.976 670.281

41 AF.61622

Công tác gia công lắp dựng cốt thép.

Cốt thép lanh tô liền mái hắt, mắng nước, đường kính cốt thép >10mm, chiều cao <= 28m (Thép CB400V)

m3 37,488 839.322 521.694 59.133 31.464.503 19.557.265 2.216.778

43 AE.32224

Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dài <= 30cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75, tường ngoài nhà

Trang 32

46 AE.35113 Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây bậc tam cấp, chiều cao <=6m, vữa

53 AK.24214 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 m 225,68 8.097 78.655 1.827.331 17.750.860

54 AK.84224 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước

lót, 2 nước phủ

0

769.749.19 8

55 AK.53110 Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 m2 164,21 204.240 100.678 4.173 33.538.250 16.532.334 685.248

56 AK.92111 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … m2 7.099 99.185 8.695 704.114.315 61.725.805

Trang 34

2.2.4 Phân tích tài nguyên và tính chênh lệch chi phí vật liệu, nhân công, sử dụng máy

a Xác định hao phí vật liệu, hao phí lao động, hao phí ca máy

Căn cứ vào khối lượng công tác trong Hồ sơ mời thầu (SLĐB) và định mức dựtoán xây dựng công trình hiện hành theo Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày31/8/2021 của Bộ Xây dựng, để tính ra số lượng vật liệu, hao phí lao động, hao phí

ca máy theo công thức

- Qi : Khối lượng công tác xây lắp thứ i

- ĐMVLij : Định mức dự toán vật liệu loại j để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

- ĐMNCik : Định mức dự toán nhân công bậc j để hoàn thành 1 đơn vị khốilượng công tác thứ i

- ĐMMih : Định mức dự toán máy loại j để hoàn thành 1 đơn vị khối lượngcông tác thứ i

- n: số loại công tác xây lắp theo HSMT

Trang 36

Bảng 2.5: Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp

Trang 37

36 V85992 Thép tròn Fi ≤10mm kg 661.772,4

38 C3522_TT12 Vữa bê tông M200, XM PCB40, đá 1x2, độ sụt 14÷17cm m3 775,7645

39 C3523_TT12 Vữa bê tông M250, XM PCB40, đá 1x2, độ sụt 14÷17cm m3 3.160,576

40 C3323_TT12 Vữa bê tông M250, XM PCB40, đá 1x2, độ sụt 6÷8cm m3 6.623,345

Máy thi công

Ghi chú

Trang 38

Nhu cầu về các loại vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công (cột 5) được tổng hợp từ hao phí vật liệu, nhân công, máy và thiết bị thi công giống nhau của toàn bộcác công tác xây dựng của công trình, hạng mục công trình thuộc gói thầu.

b Tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu theo công thức sau

CL = 𝑉𝐿𝑗 (Đ𝐺𝑉𝐿𝑗𝐻𝐻 − Đ𝐺𝑉𝐿𝑗𝐺)

+ VLj: Số lượng hao phí vật liệu loại j lấy ở bảng 2.5

+ ĐGVLjHH: đơn giá vật liệu tại thời điểm lập dự toán, Theo công bố giá vật liệutháng 4/2022 của huyện Sơn Động

+ ĐGVLjG: đơn giá vật liệu trong bộ đơn giá

Bảng 2.6 Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu

( Theo công bố giá vật liệu tháng 4/2022 của huyện Sơn Động)

Chênh lệch

Tổng chênh

Trang 39

23 V13466 Ngói 22 viên/m2 viên 65.334,3400 5.350 5.350

Trang 40

-SLN C k Ng−cg: số ngày công của bậc thợ thứ k theo nhóm nghề lấy ở bảng 2.5

-ĐGN C k HH: Đơn giá hiện hành của nhân công bậc k, theo thông tư13/2021/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công

-ĐGN C G k: Đơn giá của nhân công bậc k trong bộ đơn giá

-Bảng 2.7 Đơn giá nhân công cho huyện Sơn Động

Đơn vị: đồng (Căn cứ theo Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng)

Mã nhân

Hệ số lương

Lương bình quân

Hệ số điều chỉnh

Đơn giá nhân công

Ngày đăng: 14/06/2023, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.2 .Tiêu chuẩn về yêu cầu chất lượng, quy cách nhiên liệu - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.2 Tiêu chuẩn về yêu cầu chất lượng, quy cách nhiên liệu (Trang 20)
Bảng 2.4.  Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.4. Bảng tính chi phí vật liệu, nhân công, máy thi công (Trang 26)
Bảng 2.5: Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.5 Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công trong chi phí trực tiếp (Trang 36)
Bảng 2.6.  Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.6. Bảng tính bù trừ chênh lệch giá vật liệu (Trang 38)
Bảng 2.7. Đơn giá nhân công cho huyện Sơn Động - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.7. Đơn giá nhân công cho huyện Sơn Động (Trang 40)
Bảng 2.8. Bảng tính bù trừ chênh lệch chi phí nhân công - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.8. Bảng tính bù trừ chênh lệch chi phí nhân công (Trang 41)
Bảng 2.9: Bảng giá nhiên liệu sử dụng cho máy thi công - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.9 Bảng giá nhiên liệu sử dụng cho máy thi công (Trang 42)
Bảng 2.10: Bảng tính đơn giá ca máy - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.10 Bảng tính đơn giá ca máy (Trang 43)
Bảng 2.11. Tính bù trừ chênh lệch chi phí sử dụng máy - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.11. Tính bù trừ chênh lệch chi phí sử dụng máy (Trang 45)
Bảng 2.19. Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.19. Tổng hợp hao phí vật liệu, nhân công, máy thi công dự thầu (Trang 58)
Bảng 2.18. Tính toán chi phí vật liệu không luân chuyển - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.18. Tính toán chi phí vật liệu không luân chuyển (Trang 61)
Bảng 2.20. Khối lượng giáo chống PAL - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.20. Khối lượng giáo chống PAL (Trang 65)
Bảng 2.22. Đơn giá cho 1 bộ chống giáo PAL - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.22. Đơn giá cho 1 bộ chống giáo PAL (Trang 66)
Bảng 2.25. Bảng tính tổng chi phí vật liệu dự thầu - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.25. Bảng tính tổng chi phí vật liệu dự thầu (Trang 68)
Bảng 2.26. Bảng đơn giá nhân công nội bộ doanh nghiệp - Đồ Án Kinh Tế Xây Dựng Xác Định Giá Dự Thầu Gói Thầu ‘‘Thi Công Xây Dựng Phần Kết Cấu, Hoàn Thiệ.docx
Bảng 2.26. Bảng đơn giá nhân công nội bộ doanh nghiệp (Trang 69)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w