Khái niệm Khi thay thế nguyên tử hiđro của phân tử hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen của hiđrocacbon.. Phân loại - Dựa vào bản chất halogen: dẫn xuất flo,
Trang 1IAMTOANMY.COM.VN
57 Lê Quốc Trinh Phú Thọ Hòa, Tân Phú, TP HCM
- -
LÝ THUYẾT & BÀI TẬP LỚP 11
CHƯƠNG 8 DẪN XUẤT HALOGEN ANCOL - PHENOL
GV: NGUYỄN QUỐC TUẤN
NĂM HỌC 2020-2021 LƯU HÀNH NỘI BỘ
Trang 2BÀI 27: DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HIĐROCACBON
I KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
I.1 Khái niệm
Khi thay thế nguyên tử hiđro của phân tử hiđrocacbon bằng nguyên tử halogen ta được dẫn xuất halogen
của hiđrocacbon
I.2 Phân loại
- Dựa vào bản chất halogen: dẫn xuất flo, dẫn xuất clo, dẫn xuất brom, dẫn xuất iot và dẫn xuất đồng thời
chứa vài halogen khác nhau
- Dựa vào cấu tạo gốc hiđrocacbon:
+ Dẫn xuất halogen no Thí dụ: CH2 FCl ; CH 2 Cl-CH 2 Cl ; CH 3 -CHBr-CH 3
+ Dẫn xuất halogen không no Thí dụ: CF2 =CF 2 ; CH 2 =CH-Cl
+ Dẫn xuất halogen thơm Thí dụ: C6 H 5 F ; C 6 H 5 CH 2-Cl ; p-CH3 C 6 H 4 Br
- Dựa vào bậc của dẫn xuất halogen:
CH3 CH2 CH2 Cl
I
CH3 CH CH3 Cl
II
Cl
III
(dẫn xuất halogen bậc 1) (dẫn xuất halogen bậc 2) (dẫn xuất halogen bậc 3)
I.3 Đồng phân và danh pháp
Tên thông thường
Một số ít dẫn xuất halogen có tên thông thường
VD: CHCl 3 (clorofom) CHBr 3 (bromofom) CHI 3 (iođofom)
Tên gốc – chức = tên gốc hiđrocacbon + halogenua
VD:
CH 2 Cl 2 CH 2 =CH-Cl CH 2 =CH-CH 2 -Cl C 6 H 5 -CH 2 -Br
metylen clorua vinyl clorua anlyl clorua benzyl bromua
Tên thay thế
Trong tên thay thế, ta xem nguyên tử halogen là những nhóm thế
VD:
1,1-đicloetan 1,2-đicloetan 1,4-đibrombenzen
Đồng phân
Viết đồng phân và gọi tên các dẫn xuất halogen có CTPT là C 4 H 9 Cl
CH4 3CH3 2CH2 2CH1 2Cl
CH4 3CH3 2CHCH2 1 3
Cl
CH3 3CHCH2 1 2Cl
CH3
CH3 32CCH1 3 Cl
CH3 1-clobutan 2-clobutan 1-clo-2-metylpropan 2-clo-2-metylpropan
II TÍNH CHẤT VẬT LÝ
Ở điều kiện thường, một số chất có phân tử khối nhỏ (CH 3 Cl, CH 3 F,…) ở trạng thái khí Các dẫn xuất có phân
tử khối lớn hơn ở trạng thái lỏng hoặc rắn
Các dẫn xuất halogen hầu như không tan trong nước, tan tốt trong các dung môi hữu cơ như hiđrocacbon,
ete,…
III TÍNH CHẤT HÓA HỌC
III.1 Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm –OH
0
t
RX OH ROH X
VD: C 2 H 5 Br + NaOH 0
t
C 2 H 5 OH + NaBr ancol etylic
Chương 8: DẪN XUẤT HALOGEN
ANCOL - PHENOL
Trang 3 Khả năng thế halogen của:
gốc anlyl, benzyl > gốc ankyl > gốc vinyl, phenyl
Thật vậy:
Anlyl clorua bị thủy phân khi đun sơi với H 2O:
CH 2 =CH-CH 2 -Cl + H 2 O t 0 CH 2 =CH-CH 2 -OH + HCl
ancol anlylic Propyl clorua chị bị thủy phân khi đun nĩng với dung dịch kiềm Khơng phản ứng với H 2 O ở nhiệt độ
thường cũng như khi đun sơi:
CH 3 CH 2 CH 2 Cl + NaOH t 0 CH 3 CH 2 CH 2 OH + NaCl
ancol propylic Phenyl clorua (hay vinyl clorua) khơng phản ứng với dung dịch kiềm khi đun nĩng, chỉ phản ứng ở điều
kiện nhiệt độ cao, áp suất cao và dùng dung dịch kiềm đặc
C 6 H 5 Cl + 2NaOH 300 C, 200atm 0 C 6 H 5 ONa + NaCl + H 2 O
natri phenolat
III.2 Phản ứng tách hiđro halogenua
0
ancol,t
CH CH KOH CH CH KBr H O
Hướng của phản ứng tách hiđro halogenua
CH CH CH CH
I II KOH , ancol, t 0
-HBr
CH CH CH CH
CH CH CH CH sản phẩm chính
sản phẩm phụ Quy tắc Zai-xép: Khi tách HX khỏi dẫn xuất halogen, nguyên tử halogen (X) ưu tiên tách ra cùng với H ở
nguyên tử C bậc cao hơn bên cạnh
Một số phản ứng tách hiđro halogen khác
- Từ vic-đihalogen thu được anken:
0
t
CH CH Zn CH CH ZnX
0
t
2
R C C R 2Zn R C C R 2ZnX
X X
X X
- Từ gem-đihalogen thu được ankin
2KOH / ancol
RCH CHBr R C CH 2HBr
III.3 Phản ứng với magie
CH 3 CH 2 -Br + Mg ete khan CH 3 CH 2 -Mg-Br
etyl magie bromua
IV ỨNG DỤNG
- Một số dẫn xuất halogen như CH2 Cl 2 , CHCl 3 , CCl 4 ,…được dùng làm dung mơi hữu cơ
- Làm nguyên liệu cho tổng hợp hữu cơ Ví dụ như các dẫn xuất halogen của etilen, của butađien được dùng
làm monome để tổng hợp các polime quan trọng
- Ngồi ra, một số dẫn xuất halogen được dùng làm chất gây mê trong phẫu thuật, chất diệt cỏ, chất diệt sâu
bọ, chất kích thích sinh trưởng,…
Trang 4BÀI 28: ANCOL
I ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, ĐỒNG PHÂN VÀ DANH PHÁP
I.1 Định nghĩa
Ancol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm hiđroxyl (OH) liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon
no
VD: CH 3 OH, C 2 H 5 OH, C 3 H 7 OH,…
CTTQ: C Hn 2n 2 2k Ox hay R(OH) x
Trong đó, k là số liên kết π ; x là số nhóm chức OH
Ancol no, đơn chức C Hn 2n 1OH (n 1)
I.2 Phân loại
- Dựa vào đặc điểm gốc hiđrocacbon, các ancol được chia thành ancol no, ancol không no (mạch hở, mạch
vòng) và ancol thơm (phân tử có chứa vòng benzen)
- Dựa vào số nhóm –OH, các ancol được chia thành ancol đơn chức và ancol đa chức
- Dựa vào bậc ancol:
CH CH CH CH OH
CH CH CH CH
OH
CH C CH OH
CH3
ancol bậc I ancol bậc II ancol bậc III
I.3 Đồng phân và danh pháp
Tên thông thường
Ancol + tên gốc hiđrocacbon + ic
VD: CH 3 OH C 2 H 5 OH CH 2 =CH-CH 2 -OH C 6 H 5 CH 2 OH
ancol metylic ancol etylic ancol anlylic ancol benzylic
Tên thay thế
Tên mạch chính – Số chỉ vị trí nhóm OH – ol
- Mạch chính là mạch cacbon dài nhất có chứa nhóm OH
- Số chỉ vị trí được bắt đầu từ phía gần nhóm OH hơn
VD: CH3 CH2 CH2 OH
OH
propan – 1 – ol propan – 2 – ol
CH2 CH CH2
OH OH
OH
OH OH
Đồng phân
Viết đồng phân và gọi tên các ancol có cùng CTPT là C 4 H 9 OH
CH3 CH2 CH2 CH2 OH
CH3 CH2 CH OH
CH3 ancol butylic ancol sec-butylic
(butan – 1 – ol) (butan – 2 – ol)
CH3 CH CH2 OH
CH3
CH3 C OH
CH3
CH3
ancol iso-butylic ancol tert-butylic
(2-metylpropan-1- ol ) (2-metylpropan-2- ol )
Ngoài đồng phân ancol C 4 H 9OH còn có đồng phân ete (R – O – R1 )
CH3 O CH2 CH2 CH3 CH3 CH2 O CH2 CH3
CH3 O CH CH3
CH3 metyl propyl ete đietyl ete metyl isopropyl ete
II MỘT SỐ ANCOL KHÔNG BỀN
Điều kiện bền của ancol:
- Số nhóm OH số C no
- Một nguyên tử C chỉ chứa tối đa một nhóm OH
propan-1,2,3-triol (glixerol)
etan-1,2-điol (etylen glicol)
Trang 5R CH CH R CH CHO
VD: CH2 CH OH CH3 CHO (anđehit axetic)
OH
R CH C R R CH C R
O xeton VD:
axeton
CH C CH CH C CH
2
OH VD:
2
CH CH OH CH CHO
OH
OH
OH
2
VD:
2
CH C OH CH COOH
OH
OH axit axetic
2
OH
OH
O VD:
2
CH C CH CH C CH
OH
OH
O
III TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Ở điều kiện thường, các ancol từ C 1 C 12 là chất lỏng, các ancol C 13 là chất rắn
- Các ancol từ C 1 C 3 tan vô hạn trong nước Khi M độ tan giảm
- Các poliol như etylen glicol, glixerol thường sánh, nặng hơn nước và có vị ngọt
- Các ancol có nhiệt độ sôi cao hơn các hiđrocacbon, ete, anđehit, xeton có cùng phân tử khối, do giữa các
phân tử ancol có liên kết hiđro:
O H O H O H O H
Các ancol tan được trong nước do phân tử ancol tạo được liên kết hiđro với phân tử nước:
O H O H O H O H
IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC
IV.1 Phản ứng thế H của nhóm OH ancol
Phản ứng chung của ancol
x
2
natri ancolat
VD: 2C 2 H 5 OH + 2Na 2C 2 H 5 ONa + 1H 2
Trang 6C 2 H 4 (OH) 2 + 2Na C 2 H 4 (ONa) 2 + H 2
Trong nước natri ancolat bị thủy phân hồn tồn:
VD: C 2 H 5 ONa + H 2 O C 2 H 5 OH + NaOH
Ancol khơng phản ứng với dung dịch kiềm
Phản ứng đặc trưng của ancol đa chức
2
CH OH
CH O H
2
CH OH
+HO Cu OH +
2
HO CH
O CH
H
2
HO CH
CH O Cu O CH 2
CH OH
2
CH OH HO CH 2
2
HO CH
2
H O
glixerol đồng (II) glixerat, dd màu xanh lam
Điều kiện xảy ra phản ứng: ancol phải chứa từ 2 nhĩm OH trở lên và các nhĩm OH phải gắn trên các
nguyên tử C cạnh nhau
IV.2 Phản ứng với axit
2
ROH HA RA H O
Với HA là các axit mạnh như HNO 3 , H 2 SO 4 , HCl, HBr,…Các axit phải sử dụng ở nồng độ đậm, đặc
VD: C 2 H 5 OH + HBr C 2 H 5 Br + H 2 O
(CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OH + H 2 SO 4 (CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OSO 3 H + H 2 O
ancol isoamylic isoamyl hiđrosunfat (tan trong H 2 SO 4 )
CH OH 3HNO CH ONO 3H O
2
CH OH
2
CH ONO
glixeryl trinitrat
IV.3 Phản ứng tách nước
Phản ứng tách nước tạo ete
H SO 2 4
2 C
đặc 140
VD: 2C 2 H 5 –OH H SO 2 4
C
0 đặc
140 C 2 H 5 –O–C 2 H 5 + H 2 O
đietyl ete
CH 3 OH + C 2 H 5 OH H SO 2 4
C
0 đặc
140 CH 3 OCH 3 + C 2 H 5 OC 2 H 5 + CH 3 OC 2 H 5 + H 2 O
Cơng thức tính số ete tối đa: n(n 1)
2
(n: số ancol tạo ete)
Phản ứng tách nước tạo anken
2 4
H SO
đặc 170
VD:
2 4
H SO
đặc 140
Hướng của phản ứng tách nước tạo anken cũng tuân theo quy tắc Zai-xép
CH CH CH CH
-H2O
CH CH CH CH
CH CH CH CH but-2-en (sản phẩm chính) but-1-en (sản phẩm phụ)
H2SO4 đặc, 170 0 C
IV.4 Phản ứng oxi hĩa
Phản ứng oxi hĩa hồn tồn
3n 1 x
Nhận xét: Đốt cháy ancol no
Phản ứng oxi hĩa khơng hồn tồn
- Ancol bậc I bị oxi hĩa thành anđehit
0
t
R CH OH CuO R CHO Cu H O
Trang 7VD: CH 3 CH 2 OH + CuO t 0 CH 3 CHO + Cu + H 2 O
- Ancol bậc II bị oxi hĩa thành xeton
0
t
2
R CH R CuO R C R Cu H O
VD:
0
t
CH CH CH CuO CH C CH Cu H O
- Ancol bậc III khơng bị oxi hĩa
V ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG
V.1 Điều chế
Điều chế etanol trong cơng nghiệp
- Hiđrat hĩa etilen:
2 4
H SO
CH CH H O0 đặc CH CH OH
t
- Lên men tinh bột:
(C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O enzim nC 6 H 12 O 6
glucozơ
C 6 H 12 O 6 enzim 2C 2 H 5 OH + 2CO 2
Điều chế metanol trong cơng nghiệp
CH 4 + H 2 O xt ,t 0 CO + 3H 2
CO + 2H 2
0
xt ,t ,p
2CH 4 + O 2
0
xt ,t ,p
Điều chế glixerol
0
NaOH
V.2 Ứng dụng
- Etanol được dùng làm nguyên liệu để sản xuất các chất khác như đietyl ete, axit axetic, etyl axetat,…Ngồi
ra, etanol cịn được dùng làm dung mơi, nhiên liệu và chế biến các thức uống cĩ etanol,…
- Metanol được dùng để sản xuất anđehit fomic, tổng hợp các hĩa chất khác như metyl amin, metyl
clorua,…Metanol rất độc
Trang 8ĐỀ ÔN TẬP ANCOL – PHENOL – ANDEHIT – AXIT CACBOXYLIC
ĐỀ SỐ 1 (ANCOL – PHENOL)
sinh ra Xeton là
Benzen, tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH là :
dịch NaOH là
không tác dụng với dung dịch NaOH là
A Propan-1,2-điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic
với Cu(OH)2 ở điều kiện thường Số công thức cấu tạo bền phù hợp với X là :
A Dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
B Phenol tác dụng với nước brom tạo kết tủa
C Phenol thuộc loại ancol thơm, đơn chức
D Phenol ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
ứng được với phenol là :
Trang 9Câu 15: Tên thay thế của ancol có công thức cấu tạo thu gọn CH3CH2CH2OH là :
A propan-1-ol B propan-2-ol C pentan-1-ol D pentan-2-ol
khi tách nước cho sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime ?
(CH3)2CHCHOHCH3 với dung dịch H2SO4 đặc là :
A 2-metylbut-2-en B 2-metylbut-1-en
C 3-metylbut-1-en D 3-metylbut-2-en
(tính cả đồng phân hình học) Công thức cấu tạo của X là
A (CH3)3COH B CH3OCH2CH2CH3
CH3CH(CH3)CH2-OH
A 3-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en
B C 3-metylbut-2-en D 2-metylbut-3-en
thu được tối đa là :
được là :
A 𝑛(𝑛+1)
3
(xúc tác Ni, t0) sinh ra ancol ?
(1) Na (2) NaOH (3) nước brom
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng trong việc sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
Số phát biểu đúng là :
Trang 10B nước brom, anhidrit axetit, dung dịch NaOH
C nước brom, axit axetit, dung dịch NaOH
D nước brom, andehit axetit, dung dịch NaOH
phenol với
A Dung dịch NaOH B Na kim loại
C nước Br2 D H2 (Ni, đun nóng)
cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (đktc) Công thức
cấu tạo thu gọn của X là :
A CH3C6H3(OH)2 B HOC6H4COOCH3
C HOCH2C6H4OH D HOC6H4COOH
nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (dktc) Công
thức cấu tạo thu gọn của X là :
A CH3-C6H3(OH)2 B HO- C6H4-COOCH3
C HO-CH2-C6H4-OH D HO- C6H4-COOH
9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH
C C3H5OH và C4H7OH D C2H5OH và C3H7OH
khác, cho 6 gam ancol đơn chức A tác dụng với 2m gam Na, sau phản ứng được 0,1 gam H2 A
cóc ông thức nào sau đây :
khí H2 (đktc) Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100ml dung dịch NaOH 1M
Giá trị của m là :
được 2,24 lít khí H2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X, thu được a gam CO2 Giá trị của a là :
A Cho A tác dụng với Na dư thu được 85,12 lít khí H2 (đktc) Dung dịch A có độ cồn bằng
thu được khí etilen, đốt cháy hoàn toàn lượng etilen này thu được 1,8g H2O Phần 2 đem đốt cháy
hoàn toàn, thể tích khí CO2 (đktc) thu được là
hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428 Công thức phân tử của X là
Trang 11Câu 37: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được 1 anken duy nhất (không kể
đồng phân hình học) Oxi hóa hoàn toàn 1 lượng chất X thu được 5,6l CO2 (ở đktc) và 5,4g nước
Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ?
Y (tỉ khối hơi của Y so với hidro bằng 29) Công thức cấu tạo của X là :
A CH3CHOHCH3 B CH3CH2CH2OH
C CH3CH2CHOHCH3 D CH3COCH3
Cho X tác dụng với Na dư được 4,48l H2 (đktc) Xác định khối lượng hỗn hợp X Biết chỉ cso
80% ancol bị oxi hóa
sau phản ứng tác dụng hết với HNO3 đậm đặc ta thu được 0,734 lít NO2 (270C, 765mmHg) Vậy
khối lượng andehit sinh ra là
khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được
có tỉ khối so với hidro là 15,5 Giá trị m là
dư và nước Cho X tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít H2(đktc) Xác định % C2H5OH bị oxi
hóa
và khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8g/ml
etanol dư Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư thu được 0,56l khí CO2 (đktc)
Khối lượng etanol đã bị oxi hóa tạo ra axit là :
khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml và nước bằng 1g/ml Nồng độ phần
trăm của dung dịch axit axetit trong dung dịch thu được là
hợp gồm andehit, ancol dư và nước A có công thức là :
hỗn hợp gồm andehit, ancol dư và nước Ancol A có tên là:
Trang 12Câu 48: Đốt ancol A bằng lượng O2 vừa đủ nhận thấy nCO2 :nO2 :nH2O=4 :5 :6 A có công thức phân tử là
4,704 lít khí CO2 (đktc) và 6,12g H2O Giá trị của m là :
tổng số mol khí và hơi là 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là :
được hơi nước và 6,6g CO2 Công thức của X là :
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
lít khí O2 thu được V2 lít khí CO2 và a mol H2O Các khí đều đo ở đktc Biểu thức liên hệ giữa
các giá trị V1, V2, a là :
A V1=2V2-11,2a B V1=V2+22,4a C V1=V2-22,4a D V1=2V2+11,2a
được V lít khí CO2 (đktc) và a gam H2O Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là :
11,2 C m=2a- 𝑉
5,6
nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với
Na dư, thu được chưa đến 0,15 mol H2 Công thức phân tử của X, Y là :
A C3H6O, C4H8O B C2H6O, C3H8O C C2H6O2, C3H8O2 D C2H6O, CH4O
thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 9,90 gam H2O Nếu đun nóng cũng lượng hỗn hợp X như trên
với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp để chuyển hết thành ete thì tổng khối lượng ete thu được là :
6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 Tên của X
là :
A Propan-1,3-điol B Propan-1,2-điol C glixeron D etylen glicol
với Na dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Cũng lượng X này hòa tan được 4,9 gam Cu(OH)2 Hai
ancol đã cho là :
A CH4O và C2H6O B C2H6O và C3H8O C C3H6O và C4H8O D C3H8O và C4H10O
C2H5OH là 0,8g/ml Cho H2SO4 đặc vào X rồi đun nóng thu được 21,12g este Hiệu suất phản
ứng este hóa là:
nhiêu? Giả sử hiệu suất lên men giấm là 100%