- Hỗ trợ khách hang nắm rõ quá trình tập 1.2 Nghiệp vụ cần thực hiện: Để giải quyết bài toán quản lí trẻ và học phí của một trường mầm non, ta cần xây dựng một hệ thống thông tin có thể
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Vũ Thái Thành - 79836
Hải Phòng,15 tháng 05 năm 2021
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BỘ MÔN KỸ THUẬT PHẦN MỀM
-*** -BÀI TẬP LỚN HỌC PHẦN: NHẬP MÔN CÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
1 Tên đề tài
Xây dựng chương trình quản lý phòng gym
2 Mục đích
Xây dựng chương trình quản lý phòng gym
3 Công việc cần thực hiện
Khảo sát các vấn đề liên quan tới bài toán
Phân tích và tìm hiểu các nghiệp vụ bài toán
Đề xuất và thiết kế hệ thống cho phù hợp với bài toán và yêu cầu củakhách hàng
Làm báo cáo bài tập lớn
Bảo vệ bài tập lớn
4 Yêu cầu
Kết quả làm bài tập lớn: Báo cáo bài tập lớn
Báo cáo bài tập lớn phải được trình bày theo mẫu quy định (kèm theo),báo cáo có thể kết xuất thành tệp định dạng PDF và nộp qua email (khôngbắt buộc phải in ấn)
Hạn nộp báo cáo bài tập lớn:
5 Tài liệu tham khảo
- Giáo trình Phân tích và thiết kế hệ thống
Trang 3- Tài Liệu Thầy cho.
Hải Phòng, tháng 05 năm 2021
NGƯỜI HƯỚNG DẪN
Trang 4MỤC LỤC MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU 1
1.1 Mục đích và yêu cầu bài toán: 1
1.2 Nghiệp vụ cần thực hiện: 1
1.3 Mô tả hệ thống chi tiết: 1
CHƯƠNG II: KHẢO SÁT 7 2.1: Bảng nội dung công việc: 7
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ 9 3.1 Sơ đồ phân rã chức năng: 9
3.2: Sơ đồ ngữ cảnh: 11
3.3 Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh 12
3.4: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh 12
Quản lý danh mục: 12
3.5 Sơ đồ thực thể - liên kết 13
3.5.1 Xác định thực thể - Thuộc tính: 13
3.5.2 Sơ đồ thực thể liên kết 14
3.6 Mô hình dữ liệu quan hệ: 16
3.7.Thiết kế giao diện 17
3.7.1 Quản lí thông tin khách hang 17
i
Trang 53.7.3 Giao diện đăng kí HLV 19
3.7.4 Giao diện bán hang 20
3.7.5 Giao diện quản lí tài chính 20
3.7.6 Giao diện báo cáo thống kê 21
ii
Trang 7Recommandé pour toi
Tổng ôn ngữ pháp tiếng anh Chuyên ĐỀ 16 - LIÊN TỪ
Suite du document ci-dessous
26
Trang 8CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU 1.1 Mục đích và yêu cầu bài toán:
- Hỗ trợ quản lý hoạt động thu phí tập
- Hỗ trợ nhân viên trong việc phân bổ dịch vụ và huấn luyện viên
- Hỗ trợ kế toán viên kiểm kê, tính toán sổ sách
- Hỗ trợ khách hang nắm rõ quá trình tập
1.2 Nghiệp vụ cần thực hiện:
Để giải quyết bài toán quản lí trẻ và học phí của một trường mầm non, ta cần xây dựng một hệ thống thông tin có thể xử lí được các nghiệp vụ sau đây : + Quản lí khách hàng ( đăng kí dịch vụ, chọn huấn luyện viên, theo dõi sức khỏe)
+ Quản lí thu chi, phiếu nhập xuất
Ngoài ra, các nghiệp vụ liên quan sẽ được mô tả chi tiết ở phần sau
1.3 Mô tả hệ thống chi tiết:
Kích hoạt và đóng băng dịch vụ khách hàng:
- Đóng băng thẻ tập: khi khách hàng có vấn đề cá nhân ( sức khỏe, công việc,…)
Kích hoạt lại thẻ tập: khi khách hàng quay trở lại luyện tập
Quản lý lịch Huấn luyện viên (Personal trainer):
Thời gian: thời gian dạy khách trong từng tuần, thời gian 1 buổi dạy diễn ra,…
Tìm kiếm khách hàng: tìm kiếm về lịch luyện tập của khách hàng theo tênkhách hàng
1
Trang 9Tìm kiếm theo nhóm PT: tìm kiếm theo nhóm khách hàng đăng ký PT ( PT nhóm từ 2 người trở lên)
Tìm kiếm theo HLV: tìm kiếm theo tên huấn luyện viên để tra được lịch dạy của HLV đó
Tìm kiếm theo trạng thái: tìm kiếm theo trạng thái còn đang luyện tập nữahay không
Tạo lịch đăng lý HLV: tạo lịch khi có khách hàng đăng ký huấn
luyện viên
+ Thông tin cơ bản:
- HLV cá nhân: khi khách hàng đăng ký PT 1 kèm 1
- HLV nhóm: khi khách hàng đăng ký PT từ 2 người trở lên
- Họ tên khách hàng
- Ngày hợp đồng và ngày bắt đầu : ngày khách hàng bắt đầu đăng ký
sử dụng dịch vụ
- Số buồi: số buổi tập khách hàng đăng ký
- Giảm giá: số tiền khách được giảm theo chương trình sale của phòng gym đang diễn ra
- Tổng tiền: tổng số tiền khách hàng phải trả cho số buổi tập
- Khách trả: số tiền khách hàng đã trả cho dịch vụ
- Trạng thái: đang thuê hoặc hết hạn
- HLV: tên PT phụ trách luyện tập cho khách hàng
- Số hợp đồng: mã số hợp đồng để dễ dàng quản lý
- Thời lượng: thời gian mà khách hàng sẽ tập trong 1 buổi
- Kênh thanh toán: tiền mặt hoặc tài khoản ngân hàng
- Tài khoản ngân hàng: thông tin tài khoản ngân hàng của khách hàng
- Còn nợ: số tiền khách còn nợ
2
Trang 10- Ngày kết thúc: ngày kết thúc dịch vụ luyện tập PT của khách hàng.
- Nhân viên kinh doanh: tên nhân viên bán gói dịch vụ này
- Lưu: lưu vào hệ thống
- In: In thông tin ra ngoài cho khách hàng ký xác nhận
Quản lý thông tin, danh sách khóa tập:
- Tạo mới: tạo lịch lớp nhóm mới
- Quản lý các thông tin về các lớp Yoga, Zumba, Group X sao cho không bị trùng lịch
- Thông tin giáo viên đứng lớp
- Hiển thị lịch lớp nhóm theo dạng bảng và dạng lịch
- Hiển thị lớp theo trạng thái hoạt động: Tất cả, chưa khai giảng, đang học, đã hủy, đã dừng
- Tìm kiếm: tìm kiếm lớp học nhanh chóng
Quản lý và tạo hóa đơn bán hàng:
Chức năng cơ bản:
- Tạo hóa đơn: tạo hóa đơn bán hàng
- Thanh toán và in hóa đơn
Thông tin cơ bản:
- Tên mặt hàng và mã hàng: hiển thị tên sản phẩm và mã sản phẩm
mà khách hàng mua
- Số lượng: số lượng sản phẩm khách hàng mua
- Đơn giá: giá thành sản phẩm bán ra
- Giảm giá: giảm giá cho khách hàng
- Giá bán: bằng đơn giá
- Thành tiền: thành tiền = giá bán*số lượng
- Người bán hàng: Tên hoặc số điện thoại nhân viên bán
3
Trang 11- Thời gian: thời gian khách mua sản phẩm đó.
- Khách hàng(nếu có): tên khách hàng mua sản phẩm
- Mã hóa đơn
- Tổng tiền hàng: tổng tiền hàng = thành tiền cộng với nhau
- Giảm giá: áp dụng giảm giá nếu đang diễn ra giảm giá
- Khách cần trả: số tiền khách phải trả
- Khách thanh toán: số tiền khách đưa
- Còn nợ/trả lại: số tiền trả lại cho khách
- Hàng tặng: nếu sản phẩm này là hàng tặng cho khách thì tích vào ô đấy
Quản lý tài chính:
Chức năng cơ bản
-Tính toán,trình bày và cho xem báo cáo
-Hỗ trợ xuất file và in file đầy đủ
Nhiệm vụ
-Mã phiếu:Mã hóa đơn
-Thời gian: Tgian khách hàng trả hóa đơn
-Loại thu chi: Thông tin các loại thu,chi bán hàng và các dịch vụ của phòng tập
-Người nộp/nhận: Tên của người nộp/nhận
-Giá trị: Giá hóa đơn và dịch vụ
-Trạng thái: Hoàn thành or chưa hoàn thành
-Tổng thu: =Tổng giá trị-Tổng chi
-Tồn quỹ: =Tổng thu - Tổng chi
Báo cáo và thống kê:
4
Trang 12Chức năng cơ bản
-Giúp bạn có cái nhìn tổng quan về hđ kinh doanh của phòng tập với báo cáo tổng hợp
-Giúp bạn xem báo cáo mọi lúc
Thông tin cơ bản
-Báo cáo chi tiết lớp học
-Báo cáo số buổi đã học
-Báo cáo cơ sở học viên học
-Báo cáo lượt học trung bình
-Báo cáo hoạt động CSKH
Trang 13-Xóa vân tay dịch vụ
+Doanh thu:
-Báo cáo tổng quan PT
-Báo cáo thống kê PT
-Báo cáo chấm công
-Báo cáo check in
-Lịch sử tác động
-Lịch sử nhân viên đi làm
-Báo cáo/Thống kê buổi dạy của PT theo lớp+Vé lẻ
Trang 14CHƯƠNG II: KHẢO SÁT
2.1: Bảng nội dung công việc:
STT Tên công việc Đối tượng thực hiện HSDL
4 Thông báo lịch tập Nhân viên Thông báo lịch
tập
5 Thông báo các lớp có sẵn Cán bộ văn phòng Thông báo lơp
6 Đăng kí gói huấn luyện viên Khách hàng Danh sách HLV
7 Khám chỉ số cơ thể Nhân viên Bảng chỉ số
8 Đăng kí mua dụng cụ tập Khách hàng Danh sách dụng
7
Trang 1510 Mua thực phẩm và nước Khách hàng Danh sách thực
phẩm và nước
11 Nhập dụng cụ và thưc phẩm Nhân viên Phiếu nhập
CHƯƠNG III: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
8
Trang 163.1.Sơ đồ phân rã chức năng
Mô tả chi tiết chức năng:
Quản lý hệ thống:
- Đăng nhập: Đăng nhập tài khoản của trường
- Quản lý tài khoản: Quản lý tài khoản trong hệ thống ( đổi mật khẩu, tạotài khoản,…)
- Sao lưu dữ liệu: Sao lưu dữ liệu hệ thống
- Đăng xuất: Đăng xuất tài khoản
Quản lý danh mục:
- Quản lý danh mục khóa tập: Quản lý khách hàng theo từng khóa
- Quản lý danh mục HLV: Quản lý các HLV phụ trách từng lớp
- Quản lý danh mục khách hàng: Phân chia và quản lý khách hang theodanh sách
- Quản lý danh mục dụng cụ: Danh sách dụng cụ cho thuê
9
Trang 17- Quản lý danh mục thực phẩm: thực phẩm đi kèm
Quản lý HLV:
- Quản lý thời gian dạy: Xếp lịch và thông báo lịch dạy
- Quản lý doanh thu HLV: Lập danh sách khách hang đã đk, chia % doanhthu
Quản lý hóa đơn:
- Lập phiếu xuất: Lập phiếu xuất từ kho
- Quản lý hóa đơn: Tính hóa đơn
- Lập phiếu nhập: Quản lí nhập kho
Quản lý danh sách khóa tập:
- Tạo lịch: Sắp xếp lịch cho từng môn tập
- Quản lý thông tin về khóa tập: lưu trữ thông tin cùng danh sách kháchhang đăng kí
10
Trang 193.3 Sơ đồ luồng dữ liệu mức đỉnh.
Chú thích:
3.4: Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh.
Quản lý hệ thống:
12
Trang 20Quản lý danh mục:
Quản lý HLV:
13
Trang 21Quản lý hóa đơn bán:
Quản lý danh sách khóa tập:
14
Trang 22Thống kê – Báo cáo:
15
Trang 231.4 Sơ đồ thực thể - liên kết.
1 4 Xá c đnh ị t h c ự h ể - Thuc ộ nh:
1 Khách hàng Mã KH, họ tên, tuổi, giới tính, địa chỉ, năm sinh
2 Huấn luyện viên Mã HLV, tên , địa chỉ, số điện thoại, lương
3 Khóa tập Mã khóa tập, tên khóa tập, mô tả khóa tập, tên
khách hàng, mã KH, mã đơn giá,mãHLV
4 Phiếu đăng kí thẻ Số phiếu đăng kí, tên khách hàng, độ tuổi, ngày
đăng ký, mã khách hàng
5 Đơn giá Mã đơn giá, tên đơn giá, mô tả đơn giá
6 Phiếu chi Số phiếu chi, sản phẩm chi, mã đơn giá, ngày
16
Trang 24Số phiếu theo dõi sức khỏe,ngày theo dõi, tên
KH, mã KH, mã khóa tập, tên khóa tập, mã HLV,tên HLV, thông tin sức khỏe
10 Phiếu nhập Số PN, mã khóa tập, mã đơn giá,mã DC, tổng
tiền, ghi chú
Chú thích:
- Abc: thuộc tính khóa.
- Abc: thuộc tính mô tả
- Abc : thuộc tính liên kết
17
Trang 253.6 Mô hình dữ liệu quan hệ:
18
Trang 263.7.Thiết kế giao diện
3 Qun ả l hô ng n khá c h ng
19
Trang 273 Qun ả l lc ị h HLV
20
Trang 281 4 3 Gi a din ệ đă ng kí HLV
21
Trang 293 Gi a din ệ bá n ha ng
3 7 Gi a din ệ qun ả l t ihí n
22
Trang 303 7 Gi a din ệ bá o co t hn ố g kê
23