1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề Ôn Thi.pdf

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Ôn Thi
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông TH Cao Nguyên
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 279,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG I II– SINH HỌC 11 2022 – 2023 TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG I II– SINH HỌC 11 2022 – 2023 Bộ môn Sinh học – Trường THPT TH Cao Nguyên 1 ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 TRAO ĐỔI VC – NL[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHỦ ĐỀ 1 TRAO ĐỔI VC – NL Ở THỰC VẬT Câu 1 O2 là sản phẩm của quá trình:

A Quang phân li nước B Phôtphorin hóa quang hóa

C Phôtphorin hóa oxi hóa D Cacbôxi hóa

Câu 2 Chất nhận CO2 trong chu trình Canvin – Benson là:

Câu 3 Carôtenôit được xem là sắc tố phụ vì:

A chúng không hấp thụ được năng lượng ánh sáng mặt trời mà chỉ nhận từ clorophyl

B chúng hấp thụ được năng lượng ánh sáng, sau đó chuyển sang cho clorophyl

C chúng chỉ hấp thụ được các tia sáng có bước sóng ngắn

D năng lượng mặt trời mà chúng hấp thụ được, chủ yếu bị biến đổi thành nhiệt năng

Câu 4 Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chiếc chuông thủy tinh kín dưới ánh sáng Nồng

độ CO2 thay đổi thế nào trong chuông thủy tinh?

A Giảm đến điểm bù CO2 của cây C4 B Giảm đến điểm bù CO2 của cây C3

C Nồng độ CO2 không thay đổi D Nồng độ CO2 tăng

Câu 5 Trong quá trình hô hấp, H2O được tạo ra ở giai đoạn nào?

A Chuỗi chuyền electron hô hấp

B Quá trình đường phân

C Chu trình Crep

D Giai đoạn trung gian giữa quá trình đường phân và chu trình Crep

Câu 6 Xét các loại tế bào của cơ thể thực vật gồm tế bào chóp rễ, tế bào trưởng thành, tế bào ở đỉnh sinh trưởng, tế bào lá già, tế bào tiết Loại tế bào nào chứa ti thể với số lượng lớn hơn là:

A tế bào già, tế bào trưởng thành

B tế bào chóp rễ, tế bào trưởng thành, tế bào tiết

C tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào trưởng thành, tế bào tiết

D tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào chóp rễ, tế bào tiết

Câu 7 Trong một thí nghiệm về hô hấp tế bào, nếu nguyên liệu hô hấp là đường có chứa O2 phóng xạ thì sau khi hô hấp, O2 phóng xạ sẽ được tìm thấy ở hợp chất nào?

Câu 8 Thông qua chu trình Crep, 2 phân tử axêtyl – CoA bị oxi hóa hoàn toàn tạo ra được bao nhiêu phân

tử NADH?

Câu 9 Cho sơ đồ về chu trình cố định CO2 ở một loài thực vật

1 Đây là sơ đồ tóm tắt của chu trình cố định CO2 ở thực vật CAM

2 Đây là sơ đồ tóm tắt của chu trình cố định CO2 ở nhóm thực vật C4

3 Hợp chất I có tên là photpho enol piruvat

4 Hợp chất II được gọi là axit photpho glixêric

5 Hợp chất II là axit malic

6 Tên gọi của hợp chất III là tinh bột

7 Trong các loài mía, ngô, sắn, xương rồng, loài thực vật xảy ra con đường cố định CO2 theo sơ đồ trên là xương rồng

Số kết luận đúng là

Trang 2

A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 10 Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là:

A Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

B Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

C Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng

D Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh

Câu 11 Yếu tố nào không phải là động lực vận chuyển nước từ rễ lên lá?

A Áp suất rễ

B Quá trình thoát hơi nước ở lá

C Lực liên kết giữa các phân tử nước và giữa cột nước với thành mạch

D Nồng độ dịch vận chuyển

Câu 12 Cho nhận định sau: “Nitơ tham gia điều tiết các quá trình …(1)… và trạng thái …(2)… của tế bào

Do đó, nitơ ảnh hưởng đến mức độ hoạt động của …(3)… “

(1), (2) và (3) lần lượt là:

A Trao đổi chất, ngậm nước, tế bào thực vật B Ngậm nước, trao đổi chất, tế bào thực vật

C Trao đổi chất, trương nước, tế bào thực vật D Cân bằng nước, trao đổi chất, tế bào thực vật Câu 13 Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?

A Khử nitrat B Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử

C Cố định nitơ D Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3

Câu 14 Khi nói về cân bằng nước của cây điều nào sau đây không đúng?

A Khi lượng nước hấp thụ vào bằng lượng nước thoát ra thì cây cân bằng nước

B Khi lượng nước hấp thụ vào lớn hơn lượng nước thoát ra thì cây chết

C Khi lượng nước hấp thụ vào nhỏ hơn lượng nước thoát ra thì cây mất cân bằng nước, lá héo

D Cân bằng nước được duy trì bởi tưới tiêu nước hợp lí: Tưới đủ lượng, đúng lúc, đúng cách Câu 15 Cho các đặc điểm sau:

(1) Thành tế bào mỏng, không có lớp cutin → dễ thấm nước

(2) Không bào trung tâm nhỏ → tạo áp suất thẩm thấu cao

(3) Không bào trung tâm lớn → tạo áp suất thẩm thấu cao

(4) Có nhiều ti thể → hoạt động hô hấp mạnh → tạo áp suất thẩm thấu lớn

Những đặc điểm cấu tạo của lông hút phù hợp với chức năng hút nước là:

A (1), (3) và (4) B (1), (2) và (3) C (2), (3) và (4) D (1), (2), (3) và (4) Câu 16 Pha sáng là:

A Là pha cố định CO2

B Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học

C Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng

D Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu ánh sáng

Câu 17 Hô hấp ở thực vật là quá trình:

A hấp thụ khí O2 và thải khí CO2

B cây sử dụng O2 và CO2 để phân giải các chất dinh dưỡng nhằm giải phóng năng lượng

C oxi hóa hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho hoạt động sống

D cây sử dụng O2 để tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào đồng thời giải phóng CO2

Câu 18 Quá trình quang hợp không có vai trò nào sau đây?

A Cung cấp thức ăn cho sinh vật B Chuyển hóa quang năng thành hóa năng

C Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng D Điều hòa không khí

Câu 19 Chọn đáp án để hoàn thành câu sau đây:

“Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp………….; từ điểm bão hòa trở đi, cường độ ánh sáng tăng thì cường độ quang hợp……… “

A Tăng dần/không tăng B Giảm dần/tăng dần

C Tăng dần/tăng dần D Giảm dần/giảm dần

Câu 20 Chu trình Canvin (chu trình C3) có ba giai đoạn Trình tự của ba giai đoạn là:

A Tái sinh chất nhận — cố định CO2 — khử APG

B Cố định CO2 — khử APG — tái sinh chất nhận

C Khử APG — tái sinh chất nhận — cố định CO2

D Cố định CO2 — tái sinh chất nhận — khử APG

Câu 21 Khi xét về hô hấp hiếu khí và lên men, phát biểu nào sau đây không đúng?

Trang 3

A Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là rượu etylic hoặc axit lactic

B Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron còn lên men thì không

C Hiệu quả của hô hấp hiếu khí cao hơn (36-38 ATP) so với lên men (2 ATP)

D Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể

Câu 22 Khi đề cập đến mối liên quan giữa nước với quá trình hô hấp Có bao nhiêu phát biểu sau đây là

sai?

1 Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước của cơ thể, cơ quan hô hấp

2 Nước là dung môi, là môi trường để các phản ứng hoá học xảy ra nên là nhân tố liên quan chặt chẽ với quá trình hô hấp

3 Trong cơ quan hô hấp, nước càng ít làm nhiệt độ cao, thúc đẩy cường độ hô hấp càng mạnh

4 Nước tham gia trực tiếp vào quá trình oxi hoá nguyên liệu hô hấp

CHỦ ĐỀ 2 TRAO ĐỔI VC – NL Ở THỰC VẬT Câu 1 Quá trình tiêu hóa ở chim ăn hạt và gia cầm xảy ra như thế nào?

A Dạ dày tuyến tiết dịch tiêu hóa

B Ở ruột thức ăn được biến đổi hóa học là nhờ các enzim tiết ra từ tuyết ruột, gan, tụy

C Dạ dày cơ nghiền nát các hạt và thấm đều dịch tiêu hóa tiết ra từ dạ dày tuyến

D Dạ dày tuyến tiết dịch tiêu hóa; dạ dày cơ nghiền nát các hạt và thấm đều dịch tiêu hóa tiết ra

từ dạ dày tuyến và ở ruột thức ăn được biến đổi hóa học là nhờ các enzim tiết ra từ tuyết ruột, gan, tụy

Câu 2 Chức năng của manh tràng ở động vật ăn thực vật là:

A là nơi sống của vi sinh vật phân giải

B chứa và dự trữ thức ăn

C giúp tế bào được biến đổi tiếp tục trước khi đi vào ruột non

D chứa nhiều vi sinh vật sống cộng sinh tiếp tục tiêu hóa phần thức ăn chưa được tiêu hóa chuyển

từ ruột non xuống

Câu 3 Trong quá trình tiêu hóa thức ăn, dịch mật do gan tiết ra có vai trò chủ yếu là:

A trung hoà tính axit của thức ăn được chuyển từ dạ dày xuống ruột non

B diệt vi khuẩn có trong thức ăn

C nhũ tương hoá chất béo và tạo môi trường thuận lợi cho hoạt động của các enzim tiêu hoá ở ruột

D chứa các enzim quan trọng trong tiêu hoá lipit

Câu 4 Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường được thực hiện qua da?

A Cá chép B Châu chấu C Giun đất D Chim bồ câu

Câu 5 Nói hoạt động của cơ tim tuân theo quy luật ''tất cả hoặc không có gì" nghĩa là

A khi tim còn đập thì cơ thể tồn tại, nếu tim ngừng hoạt động, cơ thể sẽ chết đi

B khi kích thích tim với cường độ dưới ngưỡng, cơ tim hoàn toàn không co bóp, nhưng khi được

kích thích vừa tới ngưỡng, cơ tim đáp ứng bằng cách co tối đa

C khi cơ tim co bóp sẽ đưa tất cả máu trong hai tâm thất vào hệ động mạch; khi tim nghỉ tâm thất

không chứa lượng máu nào

D cơ tim co bóp suốt đời cho đến khi chết

Câu 6 Động vật thuộc lớp nào sau đây hô hấp bằng cách trao đổi trực tiếp không khí với môi trường bằng

hệ thống ống khí, không thông qua hệ tuần hoàn?

Câu 7 Đặc điểm cấu tạo của tim cá sấu:

A Tim 4 ngăn: 2 tâm thất và 2 tâm nhĩ, vách ngăn hoàn toàn

B Tim 2 ngăn: 1 tâm thất và 1 tâm nhĩ

C Tim 3 ngăn: 1 tâm thất và 2 tâm nhĩ

D Tim 4 ngăn: 2 tâm thất và 2 tâm nhĩ nhưng có vách ngăn hụt giữa 2 tâm thất

Câu 8 Cơ chế hoạt động của hệ dẫn truyền tim theo thứ tự:

A Nút xoang nhĩ tự phát xung điện → cơ tâm nhĩ → tâm nhĩ co → nút nhĩ thất → bó His → mạng

Puôckin → cơ tâm thất → tâm thất co

B Nút nhĩ thất tự phát xung điện → cơ tâm thất → tâm thất co → nút xoang nhĩ → bó His →

mạng Puôckin → cơ tâm nhĩ → tâm nhĩ co

C Nút nhĩ thất tự phát xung điện → cơ tâm thất → tâm thất co → nút xoang nhĩ → mạng Puôckin

→ bó His → cơ tâm nhĩ → tâm nhĩ co

Trang 4

D Nút xoang nhĩ tự phát xung điện → cơ tâm nhĩ → tâm nhĩ co → nút nhĩ thất → mạng Puôckin

→ bó His → cơ tâm thất → tâm thất co

Câu 9 Đối với hệ tim mạch của người, dây thần kinh phó giao cảm có tác dụng:

A Làm tim đập nhanh và mạnh, gây co mạch B Làm tim đập nhanh và mạnh, gây dãn mạch

C Làm tim đập chậm và yếu, gây co mạch D Làm tim đập chậm và yếu, gây dãn mạch Câu 10 Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn lớn ở người:

A Máu đỏ tươi từ tâm thất trái → động mạch chủ → trao đổi tại mao mạch thành máu đỏ thẫm →

tĩnh mạch chủ → tâm nhĩ phải

B Máu đỏ thẫm từ tâm thất phải → động mạch phổi → trao đổi tại mao mạch thành máu đỏ tươi

→ tĩnh mạch phổi → tâm nhĩ trái

C Máu đỏ tươi từ tâm thất trái → tĩnh mạch phổi → trao đổi tại mao mạch thành máu đỏ thẫm →

động mạch phổi → tâm nhĩ phải

D Máu đỏ tươi từ tâm thất phải → tĩnh mạch chủ → trao đổi tại mao mạch thành máu đỏ thẫm →

động mạch chủ → tâm nhĩ trái

Câu 11 Tuyến tụy tiết ra hoocmôn gì để điều hòa lượng đường trong máu khi hàm lượng glucôzơ tăng?

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

1 Ở động vật có túi tiêu hóa, quá trình tiêu hóa chủ yếu là tiêu hóa ngoại bào

2 Dạ dày chính thức của động vật nhai lại là dạ múi khế

3 Các ống khí trong hệ hô hấp của chim có cấu tạo và chức năng giống các ống khí của sâu bọ

4 Hệ tuần hoàn hở có áp suất máu cao, vận tốc lớn

5 Tim có khả năng hoạt động tự động

Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 13 Đặc điểm nào dưới đây không có ở cơ quan tiêu hóa của thú ăn thịt?

A Dạ dày đơn B Ruột ngắn C Răng nanh phát triển D Manh tràng phát triển Câu 14 Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng hệ thống ống khí?

A Côn trùng B Tôm, cua C Ruôt khoang D Trai sông

Câu 15 Nhóm động vật nào sau đây có cơ quan tiêu hóa dạng ống?

A Giun đốt B Thủy tức C Động vật nguyên sinh D Giun dẹp Câu 16 Trong dịch vị của dạ dày ở người, có loại enzym tiêu hóa các chất nào sau đây?

A Enzym tiêu hóa protein B Enzym tiêu hóa gluxit

C Enzym tiêu hóa lipit D Enzym tiêu hóa protein, gluxit và lipit

Câu 17 Trâu, bò chỉ ăn cỏ nhưng trong máu của các loài động vật này có hàm lượng axit amin rất cao

Điều giải thích nào sau đây là đúng?

A Trâu, bò có dạ dày 4 túi nên tổng hợp tất cả các axit amin cho riêng mình

B Trong dạ dày của trâu, bò có vi sinh vật chuyển hoá đường thành axit amin và protein

C Cỏ có hàm lượng protein và axit amin rất cao

D Ruột của trâu, bò không hấp thụ axit amin

Câu 18 Trong ruột non, chất dinh dưỡng được hấp thụ nhờ những cơ chế nào sau đây?

1.Cơ chế khuếch tán 2.Cơ chế vận chuyển tích cực

3.Cơ chế vận chuyển thụ động qua kênh protein 4.Cơ chế nhập bào

A (1), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (3), (4)

Câu 19 Khi nói về tiêu hóa của các loài động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1.Thủy tức vừa có tiêu hóa nội bào vừa có tiêu hóa ngoại bào

2.Ngựa vừa có tiêu hóa hóa học vừa có tiêu hóa sinh học

3.Bồ câu là loài có cơ quan tiêu hóa dạng túi

4.Giun đất vừa có tiêu hóa cơ học vừa có tiêu hóa hóa học

Câu 20 Những nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

A Sứa; Giun tròn; Giun đất B Côn trùng; Lưỡng cư; Bò sát

C Giáp xác; Sâu bọ; Ruột khoang D Côn trùng; Thân mềm

Câu 21 Môi trường trong cơ thể tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích và truyền đến bộ phận

điều khiển được gọi là:

A Liên hệ ngược B Vòng tuần hoàn C Hệ nội tiết D Môi trường nội môi

Trang 5

Câu 22 Ở hệ tuần hoàn kín, khi nói về chiều di chuyển của dòng máu trong cơ thể ở trạng thái bình

thường, phát biểu nào sau đây sai?

A Từ tĩnh mạch về tâm nhĩ B Từ tâm thất vào động mạch

C Từ tâm nhĩ xuống tâm thất D Từ động mạch về tâm nhĩ

Câu 23 Khi nói về sự thay đổi huyết áp trong hệ mạch, phát biểu nào sau đây đúng?

A Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở tĩnh mạch và thấp nhất ở mao mạch

B Huyết áp cao nhất ở động mạch, giảm mạnh ở mao mạch và thấp nhất ở tĩnh mạch,

C Huyết áp cao nhất ở tĩnh mạch, động mạch và thấp nhất ở mao mạch

D Huyết áp cao nhất ở động mạch chủ và giữ ổn định tĩnh mạch và mao mạch

Câu 24 Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng:

A Điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

B Làm biến đổi điều kiện lí hoá của môi trường trong cơ thể

C Tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

D Làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong cơ thể về trạng thái cân

bằng và ổn định

Câu 25 Huyết áp giảm dần trong hệ mạch vì những nguyên nhân nào sau đây?

(1) Càng xa tim thì lực ma sát giữa thành mạch và máu càng giảm

(2) Càng xa tim thì áp lực của máu do sự co bóp của tim càng giảm

(3) Lực ma sát giữa các phần tử của máu

(4) Độ dày thành mạch máu giảm dần từ: động mạch chủ → động mạch nhỏ → mao mạch → tĩnh mạch

A (l), (2), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3) D (l), (3), (4)

Câu 26 Người cao tuổi bị bệnh huyết áp cao thường dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong Nguyên nhân là vì:

A Người cao tuổi có tuần hoàn kém máu đến cơ và não kém nên dễ dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử

vong

B Người cao tuổi có mạch máu bị xơ cứng nên khả năng co bóp dẫn máu đến cơ và não kém nên

dễ dẫn đến bại liệt hoặc dễ tử vong

C Người cao tuổi có mạch bị xơ cứng, đặc biệt là các mạch ở não Khi bị huyết áp cao thì dễ vỡ

mạch gây xuất huyết não và có thể dẫn đến bại liệt và tử vong

D Người cao tuổi có tim yếu khi bị huyết áp cao sẽ làm máu khó lưu thông lên não gây bại não từ

đó dẫn đến bại liệt và tử vong

Câu 27 Khi nói về hoạt động tuần hoàn ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

1 Tất cả mọi loài động vật đều có hệ tuần hoàn

2 Tất cả mọi hệ tuần hoàn đều có tim và hệ mạch

3 Tất cả mọi hệ mạch đều có 3 loại là động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

4 Tất cả các hệ tuần hoàn đều làm nhiệm vụ vận chuyển khí O2 đến cung cấp cho tế bào

CHỦ ĐỀ 3 CẢM ỨNG Ở THỰC VẬT Câu 1 Tính hướng nước của cây là

C Hướng nước có lúc dương, có lúc âm D Không có Phương án đúng

Câu 2 Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?

Câu 3 Khi không có ánh sáng, cây non

A mọc vống lên và lá có màu vàng úa B mọc bình thường nhưng lá có màu đỏ

C mọc vống lên và lá có màu xanh D mọc bình thường và lá có màu vàng úa

Câu 4 Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

A Chiếu sáng từ hai hướng B Chiếu sáng từ ba hướng

C Chiếu sáng từ một hướng D Chiếu sáng từ nhiều hướng

Câu 5 Thân cây đậu cô ve quấn quanh một cọc rào là ví dụ về:

A ứng động sinh trưởng B hướng tiếp xúc

C ứng động không sinh trưởng D hướng sáng

Câu 6 Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?

Trang 6

A Hướng sáng B Hướng tiếp xúc C Hướng nước D Hướng hoá

Câu 7 Ứng động của cây trinh nữ khi va chạm là

A ứng động sinh trưởng B quang ứng động

C ứng động không sinh trưởng D điện ứng động

Câu 8 Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của

A ứng động tiếp xúc và hóa ứng động B quang ứng động và điện ứng đông

C nhiệt ứng động và thủy ứng đống D ứng động tổn thương

Câu 9 Sự đóng mở của khí khổng là ứng động

A sinh trưởng B không sinh trưởng C ứng động tổn thương D tiếp xúc

Câu 10 Trong các hiện tượng sau:

(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ

(5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

A (1), (2) và (3) B (2) và (4) C (3) và (5) D (2), (3) và (5)

Câu 11 Ứng động không theo chu kỳ đồng hồ sinh học là ứng động

A đóng mở khí khổng B quấn vòng C nở hoa D thức ngủ của lá

Câu 12 Trong các hiện tượng sau:

(1) khí khổng đóng mở (2) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự dóng mở của lá cây trinh nữ

(5) lá cây họ Đậu xòe ra và khép lại Bao nhiêu hiện tượng trên là ứng động sinh trưởng?

Câu 13 Ứng động là hình thức phản ứng của cây trước

A nhiều tác nhân kích thích B tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng

C tác nhân kích thích không định hướng D tác nhân kích thích không ổn định

Câu 14 Điểm khác biệt cơ bản giữa ứng động với hướng động là

A tác nhân kích thích không định hướng B có sự vận động vô hướng

C không liên quan đến sự phân chia tế bào D có nhiều tác nhân kích thích

Câu 15 Cho các nội dung sau:

(1) ứng động liên quan đên sinh trưởng tế bào

(2) thường là các vận động liên quan đến đồng hồ sinh học Là vận động cảm ứng do sự khác biệt về tốc độ sinh trưởng của các tế bào tại hai phía đối diện nhau của cơ quan (như lá, canh hoa)

(3) sự đóng mở khí khổng

(4) sự nở ở hoa mười giờ, tulip, bồ công anh

(5) các vận cộng cảm ứng có liên quan đến sức trương nước của các miền chuyên hóa

(6) cây nắp ấm bắt mồi

(7) là ứng động không liên quan đến sinh trưởng của tế bào

Hãy sắp xếp các nội dung trên với các kiểu ứng động cho phù hợp

A sinh trưởng: (1), (2) và (4); không sinh trưởng: (3), (5), (6) và (7)

B sinh trưởng: (2), (4) và (7); không sinh trưởng: (1), (3), (5) và (6)

C sinh trưởng: (1), (4) và (5); không sinh trưởng: (2), (3), (6) và (7)

D sinh trưởng: (1), (2), (4) và (6); không sinh trưởng: (3), (5) và (7)

Câu 16 Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?

A Khí khổng đóng mở B Cây bàng rụng lá vào mùa đông

C Hoa mười giờ nở vào buổi sáng D Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm

Câu 17 Vận động nở hoa ở thực vật chịu sự chi phối chủ yếu bởi nhân tố nào của môi trường ngoài?

A Nồng độ CO2 và O2 B Ánh sáng C Độ ẩm không khí D Ánh sáng và nhiệt độ Câu 18 Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là

kiểu ứng động:

A dưới tác động của ánh sáng B dưới tác động của nhiệt độ

C dưới tác động của hoá chất D dưới tác động của điện năng

Câu 19 Loại hoa nào dưới đây có vận động nở hoa theo ánh sáng

A Hoa nghệ tây, hoa dạ hương B Hoa mười giờ, hoa quỳnh

C Họ hoa Cúc và hoa quỳnh D Hoa nghệ tây, hoa Tuylip

Câu 20 Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động:

A dưới tác động của ánh sáng B dưới tác động của nhiệt độ

Trang 7

C dưới tác động của hoá chất D dưới tác động của điện năng

CHỦ ĐỀ 4 CẢM ỨNG Ở ĐỘNG VẬT Câu 1 Động vật nào dưới đây có hệ thần kinh dạng ống?

Câu 2 Trường hợp nào sau đây là phản xạ có điều kiện?

A Khi gõ vào thành cầu thì cá bơi đến tìm thức ăn

B Khi chạm vào vật nóng thì ngay lập tức rụt tay lại

C Chó thè lưỡi khi trời nóng

D Chim xù lông khi trời lạnh

Câu 3 Động vật có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ khi bị kích thích vì

A số lượng tế bào thần kinh tăng lên

B mỗi hạch là một trung tâm điều khiển một vùng xác định của cơ thể

C các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau

D các hạch thần kinh liên hệ với nhau

Câu 4 Trong các nội dung sau:

(1) Ít tế bào thần kinh tham gia (2) Thường là phản xạ có điều kiện

(3) Thường do não điều khiển (4) Thường là phản xạ không điều kiện

(5) Thường do tủy sống điều khiển (6) Nhiều tế bào thần kinh tham gia

Những đặc điểm nào của phản xạ đơn giản, những đặc điểm nào của phản xạ phức tạp?

A Phản xạ đơn giản: (1), (4) và (5); phản xạ phức tạp: (2), (3) và (6)

B Phản xạ đơn giản: (1), (3) và (4); phản xạ phức tạp: (2), (5) và (6)

C Phản xạ đơn giản: (4), (5) và (6); phản xạ phức tạp: (1), (2) và (3)

D Phản xạ đơn giản: (1), (2) và (5); phản xạ phức tạp: (3), (4) và (6)

Câu 5 Tập tính động vật là

A một số phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ

đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

B chuỗi những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường bên ngoài cơ thể, nhờ đó mà động

vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

C những phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ

đó mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

D chuỗi phản ứng trả lời các kích thích của môi trường (bên trong hoặc bên ngoài cơ thể), nhờ đó

mà động vật thích nghi với môi trường sống và tồn tại

Câu 6 Tập tính quen nhờn là tập tính động vật không trả lời khi kích thích

A không liên tục và không gây nguy hiểm gì

B ngắn gọn và không gây nguy hiểm gì

C lặp đi lặp lại nhiều lần và không gây nguy hiểm gì

D giảm dần cường độ và không gây nguy hiểm gì

Câu 7 Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là

A kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động

B kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động

C kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động

D kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động

Câu 8 Tập tính bẩm sinh là những tập tính

A sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể

B được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho cá thể hoặc đặc trưng cho loài

C học được trong đời sống, không có tính di truyền, mang tính cá thể

D sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài

Câu 9 Học khôn là

A kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

B phối hợp các kinh nghiệm cũ và những hiểu biết mới để tìm cách giải quyết những tình huống mới

C từ các kinh nghiệm cũ sẽ tìm cách giải quyết những tình huống tương tự

D kiểu học phối hợp các kinh nghiệm cũ để tim cách giải quyết những tình huống mới

Câu 10 Các tập tính nào sau đây là tập tính hỗn hợp?

1 Mèo bắt chuột 2 Ếch thụ tinh ngoài 3 Chó làm toán

Trang 8

4 Sư tử đực và cái giao phối trong mùa sinh sản 5 Khỉ đi xe đạp 6 Chim làm tổ

Câu 11 Đọc đoạn thông tin sau đây và trả lời câu hỏi?

Một số loài chó sói thường sống thành từng đàn, chiếm cứ một vùng lãnh thổ nhất định Chúng cùng nhau săn mồi và bảo vệ lãnh thổ Mỗi đàn đều có một con chó sói đầu đàn Con đầu đàn có đầy quyền lực như được ăn con mồi trước, thức ăn còn thừa mới đến con có thứ bậc kế tiếp Ngoài ra, chỉ con đầu đàn mới được quyền sinh sản Khi con đầu đàn chết hoặc quá già yếu, con khỏe mạnh thứ hai sẽ lên thay thế

Điều nào sau đây nói lên vai trò của tập tính xã hội và tập tính bảo vệ lãnh thổ của loài sói?

A Các tập tính này đều làm tăng tỷ lệ sinh bằng cách gia tăng dỗ con đực được phép sinh sản, đảm

bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn

B Các tập tính này đều làm giảm tỷ lệ sinh bằng cách hạn chế số con đực được phép sinh sản, đảm

bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn

C Các tập tính này đều làm tăng tỷ lệ sinh bằng cách gia tăng số con đực được phép sinh sản, đảm

bảo tính đa dạng phong phú của loài

D Các tập tính này đều làm giảm tỷ lệ sinh bằng cách hạn chế số con cái được phép sinh sản, đảm

bảo duy trì vốn gen tốt tập trung ở con đầu đàn

Câu 12 Xét các phát biểu sau đây:

(1) Tập tính bẩm sinh thường rất bền vững

(2) hầu hết tập tính học được đều bền vững

(3) Sự hình thành tập tính học được ở động vật phụ thuộc vào mức độ tiến hóa của hệ thần kinh

(4) Một số tập tính của động vật như tập tính sinh sản, ngủ đông là kết quả phối hợp hoạt động của hệ thần kinh và hệ nội tiết

(5) Một số tập tính bẩm sinh do kiểu gen quy định

Có bao nhiêu phát biểu trên đúng về tập tính?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 13 Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào?

A Diễn ra chậm hơn nhiều B Diễn ra nhanh hơn

C Diễn ra ngang bằng D Diễn ra chậm hơn một chút

Câu 14 Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?

A Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh

B Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh

C Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến

D Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến

Câu 15 Hệ thần kinh điều khiển hoạt động của cơ vân (có ý thức) là:

A Hệ thần kinh vận động B Hệ thần kinh đối giao cảm

C Hệ thần kinh giao cảm D Hệ thần kinh dinh dưỡng

Câu 16 Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có:

A Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não

B Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư

C Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não

D Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não

Câu 17 Trong các nội dung sau:

(1) Ít tế bào thần kinh tham gia (2) Thường là phản xạ có điều kiện

(3) Thường do não điều khiển (4) Thường là phản xạ không điều kiện

(5) Thường do tủy sống điều khiển (6) Nhiều tế bào thần kinh tham gia

Những đặc điểm nào của phản xạ đơn giản, những đặc điểm nào của phản xạ phức tạp?

A Phản xạ đơn giản: (1), (4) và (5); phản xạ phức tạp: (2), (3) và (6)

B Phản xạ đơn giản: (1), (3) và (4); phản xạ phức tạp: (2), (5) và (6)

C Phản xạ đơn giản: (4), (5) và (6); phản xạ phức tạp: (1), (2) và (3)

D Phản xạ đơn giản: (1), (2) và (5); phản xạ phức tạp: (3), (4) và (6)

- -

Ngày đăng: 13/06/2023, 16:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w