Giải thuậtNgôn ngữ Lập trình... * Tính an toàn security.
Trang 1(6 ti t) ế
1
Trang 2Giải thuật
Ngôn ngữ Lập trình
Trang 3*Đúng đ n, chính xác (ắ correctness).
*Ch c ch n (ắ ắ robustness).
*Thân thi n (ệ user friendliness).
*Kh năng thích nghi (ả adapability): Chương trình có
kh năng đ phát tri n ti n hóa theo yêu c u.ả ể ể ế ầ
*Tính tái s d ng (ử ụ reuseability): Chương trình có
th dùng đ làm m t ph n trong m t chể ể ộ ầ ộ ương trình
l n khác.ớ
3
Trang 4* Tính hi u qu ( ệ ả efficiency).
* Tính kh chuy n ( ả ể porability): Kh ả năng chuy n đ i gi a các môi ể ổ ữ
tr ườ ng.
* Tính an toàn (security).
* Tính d ng ( ừ halt).
Trang 7Input -> Process -> Output
* Gi i quy t v n đ gì? ả ế ấ ề
* Gi thi t, thông tin đ ả ế ượ c cung c p ấ
* Đ t đ ạ ượ c nh ng yêu c u nào? ữ ầ
Trang 8*Ph i bi u di n đ y đ đả ể ễ ầ ủ ược thông tin nh p và ậ
xu t c a bài toánấ ủ
*Phù h p v i gi i thu t đợ ớ ả ậ ược ch nọ
*Cài đ t đặ ược trên ngôn ng l p trình c thữ ậ ụ ể
Trang 9* Gi i ả thu t ậ là m t ộ
t p h p h u h n ậ ợ ữ ạ c a các ch th ủ ỉ ị hay ph ươ ng cách đ ượ c đ nh nghĩa ị
rõ ràng cho vi c hoàn t t m t s ệ ấ ộ ố
s vi c t m t tr ng thái ban đ u ự ệ ừ ộ ạ ầ cho tr ướ c; khi các ch th này đ ỉ ị ượ c
áp d ng tri t đ thì s d n đ n ụ ệ ể ẽ ẫ ế
k t qu sau cùng nh đã d đoán ế ả ư ự
Trang 10*Tính chính xác: đ đ m b o k t qu tính toán hay các ể ả ả ế ả thao tác mà máy tính th c hi n đ ự ệ ượ c là chính xác
*Tính rõ ràng: gi i thu t ph i đ ả ậ ả ượ c th hi n b ng các câu ể ệ ằ
l nh minh b ch; các câu l nh đ ệ ạ ệ ượ c s p x p theo th t ắ ế ứ ự
nh t đ nh ấ ị
*Tính khách quan: M t gi i thu t dù đ ộ ả ậ ượ c vi t b i nhi u ế ở ề
ng ườ i trên nhi u máy tính v n ph i cho k t qu nh ề ẫ ả ế ả ư nhau
*Tính ph d ng: ổ ụ gi i thu t không ch áp d ng cho m t bài ả ậ ỉ ụ ộ toán nh t đ nh mà có th áp d ng cho m t l p các bài ấ ị ể ụ ộ ớ toán có đ u vào t ầ ươ ng t nhau ự
Trang 13Ví d : Tìm ụ ước s chung l n nh t c a 2 s nguyên ố ớ ấ ủ ố
Trang 15Cách 3: Dùng l u đ (flowchart) ư ồ
Trang 16*D hi u, không chi ti t đ n các k thu t l p trình ễ ể ế ế ỹ ậ ậ
*Ở ấ c p đ h t s c t ng quát: g n ngôn ng t nhiên ộ ế ứ ổ ầ ữ ự
*Ho c r t chi ti t: nh dùng ngôn ng t a Pascal, C++, … ặ ấ ế ư ữ ự
*Các t khóa ừ
*IF <Đi u ki n> THEN …ENDIF ề ệ
*IF <Đi u ki n> THEN ELSE ENDIF ề ệ
*WHILE <Đi u ki n> DO … ENDWHILE ề ệ
*DO … UNTIL <Đi u ki n> ề ệ
*WRITE …
Trang 17* L u đô thuât toa n la công cu du ng đê ư ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̀ ̉
biêu diê n thuât toa n ̉ ̃ ̣ ́ , viêc mô ta ̣ ̉ nhâp̣
(input), d liêu ư ̃ ̣ xuâ t ́ (output) va luô ng ̀ ̀
x ly thông qua ca c ư ̃ ́ ́ ky hiêu hi nh hoc ́ ̣ ̀ ̣
* Ph ươ pháp duy t l u đ ng ệ ư ồ
* Duyêt t trên xuô ng ̣ ư ̀ ́
* Duyêt t tra i sang phai ̣ ư ̀ ́ ̉
Trang 191 Cho sô nguyên n Ti nh tri tuyêt đô i cua n ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉
6 Nhâp va o ba canh a, b, c cua tam gia c ̣ ̀ ̣ ̉ ́
Xuâ t ra ma n hi nh tam gia c đo thuôc loai ́ ̀ ̀ ́ ́ ̣ ̣ tam gia c gi ? ( ́ ̀ Th ươ ̀ ng, cân, vuông, đê u ̀
hay vuông cân ).
n
S = 1 + 2 + 3 + +
n
n n
S( ) =1− 2 + 3 − 4 ++ (−1 ) +1
Trang 20Cho sô nguyên n Ti nh tri tuyêt đô i cua n ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉
Trang 21*Gi i thu t (Flowchart):ả ậ
21
Trang 2323
Trang 24*Microsoft Visio
*Cách s d ng các ký hi uử ụ ệ
Trang 2525