1. Trang chủ
  2. » Tất cả

báo cáo tài chính năm 2010 Tổng công ty cổ phần điện tử và tin học Việt nam

3 893 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo tài chính năm 2010
Trường học Trường Đại Học Điện Tử và Tin Học Việt Nam
Chuyên ngành Tài chính
Thể loại báo cáo
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 802,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

TONG CONG TY CO PHAN DIEN TU & TIN HOC VIET NAM BÁO CÁO TÀI CHÍNH NĂM 2010 ĐÃ ĐƯỢC KIÊM TOÁN Aẫu CBTT-03 ban hành kèm theo TT số 38/2007/TT-BTC ngày 18⁄4/207

BANG CAN DOI KE TOAN

Don vi tinh: VND

1.1 |Tién va cac khoan tương đương tiền 110 116.579.432.341 261.743.033.897

1.2 |Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 42.892.825.161 27.442.120.556

1.3 |Các khoản phải thu ngắn hạn 130 234.674.127432| 115.899.730.484

1.4 [Hang tén kho 140 3582546.455| — 45.684.800.428

1H — |Tài sản dài hạn 200 398.049.471, 122 397.482.017.451

2.2 |Tài sản có định 220 33.236.290.113 36.209.956.239

- Chi phi XDCB dở dang 231 6.362.112.299 6.278.329.590

2.4 |Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 364.355.926.919 313.354.324.453

2.5 [Tài sản dài hạn khác 260 457.254.120 7.917.736.759

I Nự phải trrả 300 283.603.065 181 303.443.989.890

1.2 |No dai han 330 4.738.068.342 1.520.491.955]

II ấn chủ sở hữu 400 515.152.510.209 513.795.293.394

2.1 |Vốn chủ sở hữu 410 515.152.510.209 513.795.293.394

- Chênh lệch tỷ gia hdi doai 416 1.020.090.671,00 1.288.791.057

- Quỹ đầu tư phát triển 417 12.950.363.594 10.692.463.528

Va

Trang 2

CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH CƠ BẢN

2 Cơ cấu Nguồn vốn

4 | Ty suất lợi nhuận ¬ _

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tồng Tài sản —_ | % 4,55% 5,41%

Hà Nội, ngày tháng nam 2011

in

Nguyễn Trung Dũng

A Ề `©

TỔNG GÔNG TY`2

cổ PHẨN _ \ƒ

ĐIỆN TỬ VÀ

TIN HỌC

Trang 3

TONG CONG TY CO PHAN DIEN TU & TIN HQC VIET NAM BAO CAO TAI CHINH NAM 2010 DBA DUOC KIEM TOAN

Mdu CBTT-03 ban hanh kém theo TT s6 38/2007/TT-BTC ngay 18/4/207

KET QUA HOAT DONG SAN XUAT KINH DOANH

Đơn vị tính: VNĐ

1 |Téng Doanh thu 354.461.258.145) 261.895.076.689 135,34%

2 |Doanh thu ban hàng và cung cấp dịch vụ 307.118.525.370) 206.789.017.057 148,52%|

3 |Các khoản giảm trừ doanh thu 21.375.000}

5 Gia vốn hàng bán / 298.094.478.266} 190.539.977.669 156,45%|

6 |LN gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 9.024.047.104 16.227.664.388 55,61%|

7 |Doanh thu hoạt động tài chính 47.342.732.775 55.106.059.632 85,91%

8 Chi phi tai chinh s 1.819.777.489 3.362.566.572 54,12%

9 Ghí phí bản hàng | - 58.715.200 441.213.663 13,31%

10 |Chi phí quản Mrimmhh nghiệp 16.705.834.406 18.828.840.267 88,72%

11 |Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 37.782.452.784 48.701.103.518 77,58%

12 [Thu nhập khác 216.757.701 960.375.002 22,57%

13 Chi phi khac _ 356.936 378.131.599) 0,09%

14 |Lợi nhuận khác 216.400.765) 582.243.403) 37,17 `

15 |Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 37.998.853.549 49.283.346.921 77,10% _

16 |Chi phi thuế TNDN hiện hành 1.931.749.475) 5.065.137.006) 38.1648/

17 |Chỉ phí thuế TNDN hoãn lại (305.365.077) (27.797.235) 1098, s,

18 |Lợi nhuận sau thuế thu nhận doanh nghiệp 36.372.469.151 44.246.007.150 82,21%

Hà Nội, ngày tháng nam 2011

TRƯỞNG BAN TC-KT

eo

Nguyễn Trung Dũng

Ngày đăng: 23/01/2013, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w