Giáo trình nguyên lý máy là một bộ tài liệu được thiết kế để giúp người học hiểu và có khả năng áp dụng những kiến thức cơ bản về nguyên lý làm việc của các loại máy móc. Nó bao gồm những chủ đề như cơ học, động lực học, điện từ học, và các phương pháp phân tích máy móc và cung cấp cho người học kiến thức cần thiết để xây dựng, vận hành, và bảo trì các loại máy móc khác nhau. Ngoài ra, giáo trình này cũng giúp người học hiểu và áp dụng các nguyên tắc an toàn khi làm việc với các máy m
Trang 1Thời điểm (t+dt): hai biên dạng
ở tại L’1và L’2, tiếp xúc tại
M’
Y cungM ds
X cungM
ds1 ≠ ds2: các biên dạng lăn có
trượt trên nhau
2 Độ trượt tương đối
2
112
1
2
112
1
1
211
2
1
1
M N
M N
i
d M N
d M N ds
ds ds
ds
ds
M N
M N
i
d M N
d M N ds
ds ds
j
jm
2 w
1 w
Trang 21
2 21 1 1 sin 1 1
2 sin 2 2 1
1 sin 1 2 sin 2 1 1
sin 1
2 sin 2 1 sin 1 1
M N
M N i M
O
M O
v
v v
v v
-= -
jw
j
jj
jj
1 sin 1 1 1
2 sin 2 1 sin 1 1 2
sin 2
1 sin 1 2 sin 2 2
M N
M N i M
O
M O
v
v v
v v
-= -
jw
j
jj
jj
B
¥+
¥-
¥+
¥-
Bánhrăng nhỏ: quay nhanh,
độ trượt tương đối lớn hơn,
mòn nhiều hơn
Dịch chỉnh: chọn lại khoảng
ăn khớp thực để mòn đều
Trang 3VI Bánh răng và thanh răng
1 Thanh răng
Trang 42 Ăn khớp giữa bánh răng và thanh răng
aj
ja
cos
0
.0'
'cos
Trang 6Dao phay ngón
Dao phay ngón
Trang 7Hai bánhrăng ăn khớp, các biên
dạng 1 và 2 lăn trên nhau
Đổi giá: bánh răng 2 cố định và
cho giá O1O2quay ngược chiều
quay của bánh răng 2, bánh răng
Trang 8Tương tự thanh răng và bánh răng
Trang 10c Dùng dao thanh răng
* Mô hình lý thuyết * Mô hình thực tế
Trang 11Phay lăn răng
Trang 12c t
c ¢ = ¢¢ = 0 h , t ¢ 25 = h t ¢¢ = m t
- Góc nghiêng
- Bước răngtt, modunmt = tt/ π
- Chiều cao răng, chiều sâu rãnh răng
- Phần đỉnh và đáy răng
o 20
t
c ¢¢
Trang 132 Các thông số chế tạo cơ bản của bánh răng
t
r r
a cos
-Góc áp lực trên vòng chiaαlà gócăn khớp trong quá
trình chế tạo và do đó nó bằng góc nghiêng của răng trên
thanhrăng sinhαt: α = αt = 20°
-Số răngz
Kíchthước răng theo modun m
Trang 14x
q b
q
x
q b
m
m m
z
r z
r
z
r z
=Û
=Û
=
2
1
202
1
2cos21cos
1
2
2cos221
1cos
1
2
2
0221
a p
a p
p p
1
2 1
2 1 cos 1
2 cos 2 01
02 1
2 2
1 12
z
z r
r r
r r
r l r
w
- Nhớ lại điều kiện ăn khớp đúng:
(cắt bởi dao có cùng modun)
- Tỉ số truyền
Trang 15Chế độ cắt bánh răng xác định theo vị trí tương đối của
đường chia và đường trung bình thanh răng thể hiện qua:
-Độ dịch dao
- Hệ số dịch dao
t m
d
x =
d
0 ,
Trang 160 ,
d x
0,
d x
Trang 17) tan 2 2
t
t m S
) tan 2 2
t
t m W
0 ,
0 >
> x
d
+
Bề dày răng và bề rộng rạnh (trên vòng chia) của bánh
răng được cắt nhờ thanh răng sinh:
IX Sự lấn chân răng và sự cắt chân răng
cơ sở tới vòng chân răng
không phải là biên dạng
thân khai
Hairăng ăn khớp với
nhau trong khoảng từ
chânrăng tới vòng cơ sở
thì khôngđảm bảo tỉ số
truyền hằng số
Trang 19b Điều kiện không lấn chân răng
2 0
2 sin
2 sin 2 2
02
2
2 sin 2 2
A r
e
r
A r
chân răng trong quá trình
cắt giữa bánh răng dao và
bánhrăng phôi
Khi đó đỉnh dao lấn sâu
vào biên dạng của bánh
răng phôi làm mất đi một
phần biên dạng ở chân
bánhrăng được cắt
Trang 20b Lý do cắt chân răng:
Đường đỉnh răng của dao
cuối cùng của đoạn ăn
khớp lý thuyết N.
Giả sử đường đỉnh thanh răng cắt đường ăn khớp ngòai
đọan ăn khớp lý thuyết
Thời điểm t: thanh răng và bánh răng phôi ăn khớp ở tại n,
dạng răng phôi gặp vòng chia ở b, thanh răng cắt đường
chiaở k
Thời điểm t+dt: thanh răng tịnh tiến tới vị trí cắt đường chia ở
k’, cắt đường ăn khớp tại m, còn dạng răng phôi quay tới vị
Trang 21a
' ' kk
bb Ç =
r
kk r
r r
kk r
nn Ç ' = j 0 = ' 0 = ' cos a =n’ nằm bện trái dạng thanh răng, daocắt lẹm vào chân răng
a a
sin2sin
sinsin
2a
x £ z -
a
x
2sin
)1(
2
-³
z
Trang 22Nếu cắt bánh răng tiêu chuẩn
Trang 23d Hiện tượng nhọn đỉnh răng
Khi bề dày răng ở vòng đỉnh nhỏ quá Se< 0,4m (nhọn đỉnh
răng) sẽ làm răng yếu
Đỉnh răng nhọn xẩy ra khi dịch chỉnh dương nhiều để giảm
số răng tối thiểu mà vẫn tránh được sự cắt chân răng
Trang 24t x z
zt
x z
r z
a
a a
a
a
a p
p
cos
cos cos
cos cos
cos
cos
cos 2
q
x
q b
Trang 25x
q b
S
x r x x
(
2
)(
22
qqbb
+
-=
+
-=
=
x
x x
a
cos
cos cos
=
x
mz x m
r x r r x S
x r x r
qaxp
cos
cos]2)(2)tan2
2
(
[
])(
2
[
)2
(
2
++
-=
x x
S
a
aq
qax
p
cos
cos)]
(tan2
q
x
q b
Trang 26l z
m l l
z m
a
ap
a
aq
q
ax
pa
aq
qa
x
p
cos
coscos
cos)]
(2
tan222
[cos
cos)]
(1tan1
2
2
[
=-
++
+-
++
qax
x
q
qqa
x
x
qqa
xqqa
x
++
+
=
=-+
++
=-+
+-+
2 1
2 1
2 1 2
1
2 2
1 1
tan)(
2
0))(
(tan)
(
2
0)(
tan2)(
tan
2
z z
z z
z z
l
l
l l
)()
(2)
(
2 1
1
) 2 1 ( 2 ) ( a x x tg a inv a
z z l
+ +
=
Trang 273 Các chế độ ăn khớp
Theo hệ số dịch chỉnh các bánh răngxi có thể phân các
chế độ ăn khớp như sau:
4 Lợi ích khi cắt bánh răng có dịch dao
- Có thể đạt số răng nhỏ hơn 17 mà không bị cắt chân
răng bằng cách dịch dao khi cắt
- Khoảng cách trục có thể lẻ nếu cần
- Có thể dịch chỉnh để đạt hệ số trùng khớp cao hơn
- Có thể dịch chỉnh để cân bằng sự trượt (mòn đều
phần đỉnh và phân chân răng)
Trang 28XI Cơ cấu bánh răng phẳng
1 Bánh răng trụ răng thẳng
a Giới thiệu
Mặt răng là mặt trụ thân khai
Đường răng/đường sinh song
song trục quay
Mặt phẳng pháp vuơng gĩc trục
quay
Dạng răng trên tiết diện vuơng
gĩc trục quay đươc tạo bởi
dạng thanh răng sinh
b Hình thành biên dạng răng thẳng
A
mặt trụ thân khai
trụ cơ sở
Trang 302 Bánh răng trụ răng nghiêng
phẳng pháp mới được tạo
bởi thanh răng sinh
Trang 32c Các khái niệm về bánh răng trụ răng nghiêng
S
t
b b
p
p p
cos
; cos
;
; 2
S m n m S
t n t
z
d S
t S
m z
d z
r S
d Ưu điểm bánh răng trụ răng nghiêng
* Hệ số trung khớp cao hơn:
Bánhrăng trụ răng thẳng: vào và ra khớp xẩy ra cùng lúc tại hai
mặt đầu bánh răng và kéo dài từ điểm vào khớp A và kết thúc ở
Trang 33aba
pp
b 2 2 cos tan cos
B
r B
r
s s
h
t
BB t
AB t
BB
0 0 0
'''
n m
b n t
b S
b
be
sinsin
tan
00tan
s: bánhrăng trụ răng
thẳng (spur gear)
h: bánhrăng trụ răng
nghiêng (helical gear)
Bánhrăng trụ răng thẳng tương đương (thay thế) có vòng chia
là vòng mật tiếp tại nơi tiếp xúc của ellipse do mặt phẳng pháp
22
2/321
r b
úû
ùê
ê
ë
é
÷ø
öç
n t
b
r
S t
Trang 34Số răng tối thiểu của bánh răng trụ răng nghiêng luôn nhỏ
hơn số răng tối thiểu của bánh răng trụ răng thẳng
b b
r b
3 2
cos
2
;cos
;
m
r z
r r
m m
m
tt
tt tt
tt S
n
r
a b
Trang 35d Nhược điểm bánh răng trụ răng nghiêng
Cĩ lực dọc trục ở bộ truyền bánh bánh răng trụ răng
nghiêng Khắc phục: dùng bánh răng V
b b
dọc trục
hướng kính
Trang 36Bánh răng V
Trang 37XII Khuyến mãi: Bánh răng ăn khớp trong
Trang 38Split gear
Harmonic gear
A harmonic drive is an input/output gearing mechanism It is
typically used for gearing reduction, but may also be used to
increase rotational speed or for differential gearing Very high
gear reduction ratios are possible in a small volume There
are no backlash and vibration
Trang 3939