Week 10 SGK,Máy chiếu Phòng học NEIGHBOURHOOD Lesson 7.. NATUREAL WONDERS OF VIET NAM 7 tiết Week 12 SGK,Máy chiếu Phòng học Week 13 SGK,Máy chiếu Phòng học 10 UNIT 6.. OUR TET HOLIDAY
Trang 1Phụ lục III KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TR ƯỜNG NG : THCS QU NG CÁT ẢNG CÁT
T : Ổ: KHOA H C XÃ H IỌC XÃ HỘI ỘI
H và tên giáo viên: Ph m Th Thanh ọ và tên giáo viên: Phạm Thị Thanh ạm Thị Thanh ị Thanh
C NG ỘNG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM ỘNG Ủ NGHĨA VIỆT NAM ỆT NAM
Đ c l p - T do - H nh ộc lập - Tự do - Hạnh ập - Tự do - Hạnh ự do - Hạnh ạnh phúc
KẾ HO CH ẠCH GIÁO D C C A GIÁO VIÊN ỤC CỦA GIÁO VIÊN Ủ NGHĨA VIỆT NAM MÔN H C/HO T Đ NG GIÁO D C ỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ẠCH ỘNG ỤC CỦA GIÁO VIÊN : TI NG ANH, Ế L P ỚP : 6 – GLOBAL SUCCESS
(Năm h c 20ọ và tên giáo viên: Phạm Thị Thanh 22- 2023)
Th i lời lượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ượng: 35 tuần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm họcng: 35 tu n x 3 ti t/tu n = 105 ti t/năm h cần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ết/tuần = 105 tiết/năm học ần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ết/tuần = 105 tiết/năm học ọ và tên giáo viên: Phạm Thị Thanh
H c Kỳ 1: 18 tu n x 3 ti t/tu n = 54 ti tọ và tên giáo viên: Phạm Thị Thanh ần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ết/tuần = 105 tiết/năm học ần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ết/tuần = 105 tiết/năm học
H c Kỳ 2: 17 tu n x 3 ti t/tu n = 51 ti tọ và tên giáo viên: Phạm Thị Thanh ần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ết/tuần = 105 tiết/năm học ần x 3 tiết/tuần = 105 tiết/năm học ết/tuần = 105 tiết/năm học
Số tiết thực dạy: 7 tiết/ bài x 12 bài = 84 tiết
Số tiết ôn tập: 2 tiết/ bài ôn x 4 bài = 8 tiết + 2 tiết ôn thi HK = 10 tiết
Số tiết kiểm tra (giữa học kì và cuối học kì): 8 tiết
[Gồm: mỗi học kì kiểm tra 1 tiết, chữa bài kiểm tra 1 tiết x 2 học kì = 4 tiết
2 bài kiểm tra cuối hai kì, mỗi bài 2 tiết (không thiết kề thời gian chữa bài) = 4 tiết]
Dự phòng: 3 tiết
I S bài ki m tra theo Thông t 58/2011/TT-BGDĐT và thông t 26/2020/ TT-BGDĐT đ i v i môn Ti ng Anh l p 6: ới môn Tiếng Anh lớp 6: ếng Anh lớp 6: ới môn Tiếng Anh lớp 6:
S bài Ki m tra th ờng xuyên ng xuyên
(H s 1)/ 1 HK ệ số 1)/ 1 HK S bài Ki m tra đ nh kì (H s 2)/ 1 HK ệ số 1)/ 1 HK ịnh kì Bài ki m tra H c kì (H s 3)/ 1 HK ệ số 1)/ 1 HK ọc kì
Mi ngệng Vi t 15 phútết/tuần = 105 tiết/năm học Vi t t 1 ti t tr lênết/tuần = 105 tiết/năm học ừ 1 tiết trở lên ết/tuần = 105 tiết/năm học ở lên Vi tết/tuần = 105 tiết/năm học
Trang 2II PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
A HỌC KỲ 1: 18 tuần
Địa điểm dạy học
(5)
1
Unit 1
MY NEW SCHOOL
(7 tiết)
Week 1
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 2
SGK,Máy chiếu Phòng học
Lesson 7 Looking back & Project 7
Week 3
SGK,Máy chiếu Phòng học
2 MY HOUSE UNIT 2
(7 tiết)
Week 4
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 5
SGK,Máy chiếu Phòng học
3
UNIT 3.
MY FRIENDS (7 tiết)
Week 6
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 8
SGK,Máy chiếu Phòng học
MY
Trang 3Week 10
SGK,Máy chiếu Phòng học
NEIGHBOURHOOD
Lesson 7 Looking back & Project 31
Week 11
SGK,Máy chiếu Phòng học
9
UNIT 5
NATUREAL
WONDERS OF
VIET NAM
(7 tiết)
Week 12
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 13
SGK,Máy chiếu Phòng học
10
UNIT 6
OUR TET HOLIDAY
(7 tiết)
Week 14
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 15
SGK,Máy chiếu Phòng học
Lesson 7 Looking back & Project 46
Week 16
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 17
SGK,Máy chiếu Phòng học
14 (Tiết dự phòng) IN RESERVE
Week 18
SGK,Máy chiếu Phòng học
Trang 4B H C KỲ 2: 17 tu n ỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC ần
(1)
Số tiết
(2)
Thời điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa điểm dạy học
(5)
1
UNIT 7.
TELEVISION (7 tiết)
Week 19
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 20
SGK,Máy chiếu Phòng học
Lesson 7 Looking back & Project 61
Week 21
SGK,Máy chiếu Phòng học
2
UNIT 8
SPORTS AND GAMES (7 tiết)
Week 22
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 23
SGK,Máy chiếu Phòng học
3
UNIT 9.
CITIES OF THE
WORLD (7 tiết)
Week 24
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 25
SGK,Máy chiếu Phòng học
4 REVIEW 3 Review 3 (Language)Review 3 (Skills) 7677 Week 26 Máy chiếuBài kiểm tra Phòng họcPhòng học
Trang 5OUR HOUSES IN
THE FUTURE
(7 tiết)
Week 28
SGK,Máy chiếu Phòng học 8
UNIT 10
OUR HOUSES IN
THE FUTURE
(7 tiết)
Week 29
SGK,Máy chiếu Phòng học
9
UNIT 11.
OUR GREEN WORLD (7 tiết)
Week 30
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 31
SGK,Máy chiếu Phòng học
10
UNIT 12.
ROBOTS (7 tiết)
Week 32
SGK,Máy chiếu Phòng học
Lesson 7 Looking back & Project 100
Week 34
SGK,Máy chiếu Phòng học
Week 35
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Quảng Cát, ngày 30 tháng 8 năm 2022
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phạm Thị Thanh
Trang 6-(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa ).