Nguyễn Thị Ngọc Huế Trong đó : Nhóm trưởng: Đặng Thúy Hải Thư kí : Bùi Thúy Hồng.. Nguyễn Thị Ngọc Huế Trong đó : Nhóm trưởng: Đặng Thúy Hải Thư kí : Bùi Thúy Hồng.. Danh sách thành viên
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
BÀI THẢO LUẬN
HỌC PHẦN : TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI 1.1
Giảng viên hướng dẫn : Nguyễn Thị Nguyệt Nga
Nhóm thực hiện : Nhóm 2
Đề
tài thảo luận : 出出出出出出出出出出出出出出出出
Lớp
học phần : 2164CHIN4511
Hà Nội, ngày 17 Tháng 8 Năm 2021.
Trang 2Trường đại học Thương
Mại Viện hợp tác quốc tế
-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-Hà Nội, ngày 15 tháng 08 năm 2021
BIÊN BẢN SINH HOẠT NHÓM LẦN 1
Hôm nay, vào lúc 20h30 ngày 15/8/2021, tại Zalo call, nhóm 2 tiến hành
thảo luận online học phần Tiếng Trung Thương Mại 1.1 với những nội dung sau
đây :
Thành phần tham gia :
1 Nguyễn Thị Hà
2 Đặng Thúy Hải
3 Nguyễn Ngọc Hiếu
4 Bùi Thúy Hồng
5 Nguyễn Thị Ngọc
Huế Trong đó :
Nhóm trưởng: Đặng Thúy Hải
Thư kí : Bùi Thúy Hồng.
Số thành viên vắng : 0
Sau một thời gian thảo luận, nhóm đã thống nhất phân công công việc và hoàn thành hạn nộp đúng tiến độ
Buổi thảo luận kết thúc vào lúc 22h30 ngày 15/8/2021
Trang 3Trường đại học Thương
Mại Viện hợp tác Quốc tế
-Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
-Hà Nội, ngày 16 tháng 08 năm 2021
BIÊN BẢN SINH HOẠT NHÓM LẦN 2
Hôm nay, vào lúc 15h30 ngày 16/8/2021, tại Zalo call, nhóm 2 tiến hành
thảo luận online học phần Tiếng Trung Thương Mại 1.1 với những nội dung sau
đây :
Thành phần tham gia :
1 Nguyễn Thị Hà
2 Đặng Thúy Hải
3 Nguyễn Ngọc Hiếu
4 Bùi Thúy Hồng
5 Nguyễn Thị Ngọc
Huế Trong đó :
Nhóm trưởng: Đặng Thúy Hải
Thư kí : Bùi Thúy Hồng.
Số thành viên vắng : 0
Sau một thời gian thảo luận, nhóm đã thống nhất phân công công việc và hoàn thành hạn nộp đúng tiến độ
Buổi thảo luận kết thúc vào lúc 16h30 ngày 16/8/2021
Trang 4Danh sách thành viên nhóm 2
1 Nguyễn Thị Hà 出出出 A
2 Đặng Thúy Hải
出Nhóm trưởng出 出出出 A
3 Nguyễn Ngọc Hiếu 出出出 A
4 Bùi Thúy
Hồng (Thư kí)
出出出 A
5 Nguyễn Thị Ngọc Huế 出出出出 A
*Phân công nhiệm vụ
- Viết kịch bản Tiếng Việt: Thúy Hải, Nguyễn Hà
-Dịch kịch bản sang tiếng Trung : Ngọc Hiếu, Ngọc Huế
-Làm word, powerpoint: Thúy Hồng, Thúy Hải
Trang 51. 中中中出出出出出出出-出出
2. 中中中
出出出出出出出出出出出出 出出出出出 出出出出出 出出出出出
出出出出出出出出出出出出出出出 出出出出出出 出出出出出出出 出出出出出
出出出出 出出出出出
中中中中中中中中中中
出出出出出出出出
出 Nín hǎo! 出
出出出出出出出出出
出 Nín hǎo! 出
出出出出出出出出出出出出出出出
出 Qǐng bǎ jiànkāng shēnmíng kǎ gěi wǒ 出出
出出出出出出出
出 Zhè shì wǒ de 出
出出出出出出出出出出
出 Nǐ jiào shénme? 出出
出出出出出出出
出 Wǒ jiào dàwèi 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Nǐ zuìjìn yǒu méiyǒu késòu háishì fāshāo? 出出
出出出出出出
出 Wǒ méiyǒu 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出
出Qǐngwèn nǐ dǎguò xīnguān yìmiáole ma?出出
出出出出出出出出出出
出 Wǒ liǎng zhēn dōu dǎ wán le 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Xiànzài qǐng nǐ dào gāi dìqū huàyàn xīnguān bìngdú 出出 出出出出
出 Hǎo de 出
Trang 6出 Zhè shì wǒ de jiànkāng shēnmíng kǎ 出出
出出出出出出出出出出
出Nǐ láizì nǎlǐ? 出
出出出出出出出出出
出 Wǒ láizì měiguó 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Zài guòqù de shísì tiānnèi, nǐ qùguò yìbìng liúxíng dìqū ma? 出出 出出出出出出出出出出出出出
出 Wǒ méi qùguò yìbìng liúxíng dìqū 出出
出出出出出出出出出出出
出 Nǐ dǎ yìmiáole ma? 出出
出出出出出出出出
出 Wǒ yǐjīng dǎle 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Xiànzài qǐng nǐ dào gāi dìqū xīnguān bìngdú 出出
出出出出出
出 Hǎo a 出
中中中中中中中中中中中中中中中中
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
Trang 7出Zhè shì nǐmen de huàyàn jiéguǒ, dōu yīnxìng Líkāi jīchǎng yǐhòu, nǐmen děi zài yuènán gélí guānchá qītiān 出
出出出出出出出出出出出出
出 Hǎo a Xièxiè 出
中中中中中中中中中中中 出出出出出:
出出出出出出出出出出出出出出
出Qǐng chūshì nín de hùzhào hé rùjìng dēngjì kǎ 出出
出出 出出出出出出出
出 Kěyǐ a, gěi nǐ 出
出出出出出出出出出出出出出出出出
出Nǐ xiànzài zài zuò shénme gōngzuò? 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Xiànzài wǒ shì měiguó guójì màoyì gōngsī de zǒng jīnglǐ 出出
出出出出出出出出出出出出
出 Nǐ shì lái gōngzuò ma? 出出
出出出出出
出 Shì de 出
出出出出出出出出出出出出出出出出
出Nǐ dǎsuàn zài zhèlǐ dài duōjiǔ? 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Rúguǒ méi wèntí wǒ huì zài zhèlǐ dài yīgè yuè 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Huán gěi nǐ hùzhào Huānyíng lái dào wǒmen de guójiā Nǐ kěyǐ zǒule 出出
出出出出出
出 Xièxiè 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
Trang 8出 Zhù nǐ yǒu měihǎo de yītiān Xià gèrén出qǐng chūshì nín de zhèngjiàn 出出 出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出Gěi nǐ Zhè shì wǒ de qiānzhèng, tā de yǒuxiàoqí shì sān gè yuè 出出
出出出出出出出出出出出出出
出 Nǐ lái yuènán zuò shénme? 出出
出出出出出出出出出出出出出
出 Wǒ gēn dà wèi lái zhèlǐ zuò shēngyì 出出
出出出出出出出出出出出出出
出 Zhù nǐmen tánpàn chénggōng 出出
出出出出出
出 Xièxiè 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Yīqiè dōu hǎo Qiānzhèng huán gěi nǐ Qǐng shēnbào nǐmen de cáichǎn hé jiǎnchá xínglǐ 出
出出出出出
出 Xíng 出
中中中中中中中中中中 出出出出出出
出出出出出出出出出出
出 Qǐng nǐ shēnbào dài lái de xiànjīn? 出出
出出出出 6000 出出出
出 Wǒ dài 6000 měiyuán 出
出出出出出出出出出出出出 5000 出出出出出出出出出出
出 Guīdìng, rúguǒ dài 5000 měiyuán yǐshàng jiù xūyào shēnbào 出出
出出出出
出 Xíng 出
Trang 9出 Nǐ dài guìzhòng wùpǐn háishì jiǔ ma? Rúguǒ yǒu, nǐ xūyào shēnbào 出出 出出出出出出出出出出出出出出
出 Méiyǒu, wǒ bù dài nàyàng de dōngxī 出出
出出出出出出出出出出出出出出出
出 Qǐng tiánxiě zhè fèn shēnbào 出出
出出出出
出 Xíng 出
出出出出出出 2000 出出出出出
出 Wǒ zhǐ dài 2000 měiyuán xiànjīn 出出
出出出出出出出出出出出
出 Qǐng dǎkāi xiāngzi 出出
出出出出
出 Xíng 出
出出出出出出出出出出出出
出 Zhèxiē shì shénme? 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Zhè shì yàngpǐn, yī jiàn lǐwù, yīfú hé diànnǎo Zhèxiē xūyào jiāo shuì ma? 出出 出出出出出100 出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 100 Měiyuán yǐshàng de lǐwù yào jiāo shuì Yàngpǐn hé gèrén wùpǐn kěyǐ miǎnshuì 出
出出出出出出出出出出出
出 Nà wǒ xūyào shēnbào ma? 出
出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Qǐng nǐ bāng wǒ tiánxiě zhè zhāng biǎogé 出出
出出出出出
出 Hǎo de 出
Trang 10出 Wǒ tián wán le Qǐngwèn, wǒ kěyǐ zài nǎlǐ zhǎodào xínglǐ shǒutuīchē? 出出 出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Nà biān, miǎnshuì diàn de yòubiān Duìmiàn hái yǒu huòbì duìhuàn chǔ 出出 出出出出出出出出出
出 Tài hǎole, xièxiè 出出
出出出出出出出出
出 Wǒ yě tián wánli 出
出出出出出出出出出出出出出出出出
出 Hǎo ba Nǐmen kěyǐ zǒule 出出
出出出出出出出出
出 Hǎo a 出