Mọi hoạt động kinhdoanh của website đều chịu sự điều hành quản lý của admin admin: được phép sử dụng các chức năng của website để đem đHn cho khách hàng sự thoải mái và dễ dàng khi lựa
Trang 1BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐÊ TI:
XÂY DỰNG WEBSITE BÁN GIÀY EMMY
Sinh viên thực hiện : Nguyễn Quang Huy Giảng viên hướng dẫn : LÊ MẠNH HÙNG
Trang 2nhạc, giải trí hay học tập, thương mại điện tử Công nghệ thông tin phát triển không ngừng, việc phát triển một website để quảng bá công ty hay một website cá nhân khôngcòn gì xa lạ Trong đó mô Gt trang web trực tuyHn hI trợ viê Gc bán hàng qua mạng hiê Gn nay rKt phL biHn và không thể thiHu đối với một cửa hàng, giúp cho khách hàng mua những gì mình cần mà không cần phải tốn nhiều thời gian Không chỉ dừng lại ở đó mà
nó còn giúp cửa hàng quảng bá để nhiều người biHt đHn mình hơn trong việc cạnh tranh
Hiện nay có rKt nhiều công nghệ được sử dụng để phát triển website (PHP, ASP, ASP.NET, JSP ) Trong đó công nghệ PHP và ngôn ngữ truy vKn MYSQL có thể là lựachọn phù hợp để bạn phát triển một trang web vì tốc độ xử lý nhanh Bên cạnh đó giá thành thKp (không cần mua bản quyền), PHP còn giúp ta phát triền mã nguồn nhanh, dễdàng, đơn giản hơn Đặc biệt có số lượng nhà cung cKp hosting nhiều, dễ lựa chọn Vớinhiều ưu điểm nLi bật mà PHP và MYSQL được rKt nhiều người sử dụng các trang weblớn như facebook.com
XuKt phát từ những nhu cầu thực tH trên nên chúng em quyHt định chọn đề tài
“xây dựng website bán giày EMMY ” với ngôn ngữ PHP, nhằm xây dựng một website bán hàng trực tuyHn hI trợ đầy đủ chức năng nhKt cho người dùng
Sinh viên thực hiện đề tài: Nguyễn Công Minh
Trang 3CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ LẬP DỰ ÁN 1
1.1 Khảo sát hiện trạng 1
1.2 Xác lập dự án 1
1.2.1 Mục đích ? 1
1.2.2 Yêu cầu 2
1.2.3 Xác định phạm vi 2
1.2.4 Kế hoạch triển khai 2
CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 3
2.1 Đặc tả chức năng 3
2.1.1 Đối với người truy cập website 3
2.1.2 Đối với người quản trị 4
2.2 Use Case 5
2.2.1 Xác định tác nhân trong hệ thống 5
2.2.2 Use-case khách hàng tổng quát 6
2.2.3 Use-case Admin tổng quát 7
2.2.4 Mô hình use chi tiết chức năng 8
2.3 Cơ sở dữ liệu 24
2.3.1 Danh mục các bảng 24
2.3.2 Mô hình vật lý 31
CHƯƠNG 3 CÀI ĐẶT GIAO DIỆN VÀ CHƯƠNG TRÌNH 32
3.1 Cấu trúc thư mục đồ án 32
Trang 43.2.1 Giao diện trang chủ website 33
3.2.2 Giao diện trang đăng ký 34
3.2.3 Giao diện đăng nhập 35
3.2.4 Giao diện quên mật khẩu 36
3.2.5 Giao diện trang góp ý, liên hệ 38
3.2.6 Giao diện bài viết 39
3.2.7 Giao diện trang tìm kiếm 40
3.2.8 Giao diện trang sản phẩm 40
3.2.9 Giao diện chi tiết sản phẩm 42
3.2.10 Giao diện giỏ hàng 43
3.2.11 Giao diện trang thanh toán 44
3.3 Giao diện dành cho người quản trị 45
3.3.1 Giao diện trang chủ 45
3.3.2 Giao diện trang sản phẩm 46
3.3.4 Giao diện quản lý đơn hàng 50
3.3.5 Quản lý bài viết 51
3.3.6 Giao diện quản lý danh sách khách hàng 53
3.3.7 Giao diện quản lý tài khoản quản trị 53
3.3.8 Giao diện quản lý slider 55
CHƯƠNG 4 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN 56
4.1 Kết quả đạt được 56
Trang 54.3 Hướng phát triển 57
TÀI LIỆU THAM KHẢO 58
Trang 6Hình 1 1 - Mô hình MVC 3
Hình 1 2 – Bootstrap 4
Hình 1 3 - Download Bootstrap 5
Hình 1 4 - Thư mục file bootstap 5
Hình 1 5- Hệ thống SMS API Hình 2 1 - Các tác nhân trong hệ thống 13
Hình 2 2 - Mô hình use case khách hàng tLng quát 14
Hình 2 3 - Mô hình use case admin tLng quát 15
Hình 2 4 - Use đăng ký 16
Hình 2 5 - Use case đăng nhập 17
Hình 2 6 - Use case thông tin cá nhân 18
Hình 2 7 - Use case tìm kiHm sản phẩm 19
Hình 2 8 - Use case chọn mua sản phẩm 20
Hình 2 9 - Use case quản lý giỏ hàng 21
Hình 2 10 - Use case thanh toán 22
Hình 2 11 - Use case quản lý danh mục 23
Hình 2 12 - Use case quản lý sản phẩm 25
Hình 2 13 - Use case quản lý thành viên 27
Hình 2 14 - Use case quản lý đơn hàng 29
Hình 2 15 - Use case quản lý bài viHt 30
Hình 2 16 - Mô hình vật lý 39
YHình 3 1 - CKu trúc thư mục 40
Hình 3 2 - Giao diện trang chủ 41
Hình 3 3 - Giao diện trang đăng ký 42
Hình 3 4 - Giao diện trang đăng nhập 43
Hình 3 5 - Giao diện quên mật khẩu 44
Trang 7D15qlmtcn 100% (1)
Life A2B1 Wordlist tiếng anh 1 đại học điện lực
Trang 8Hình 3 8 - Giao diện góp ý liên hệ 46
Hình 3 9 - Giao diện bài viHt 47
Hình 3 10 - Tìm kiHm nâng cao và tìm kiHm theo tên sản phẩm 48
Hình 3 11 - Giao điện sản phẩm 49
Hình 3 12 - Giao diện chi tiHt sản phẩm 50
Hình 3 13 - Giao diện giỏ hàng 51
Hình 3 14 - Giao diện thanh toán 52
Hình 3 15 - Giao diện trang chủ 53
Hình 3 16 - Quản lý danh sách sản phẩm 54
Hình 3 17 - Giao diện cập nhật, thêm sản phẩm 55
Hình 3 18 - Giao diện danh sách danh mục 56
Hình 3 19 - Giao diện cập nhật danh mục 57
Hình 3 20 - Giao diện thêm mới danh mục 57
Hình 3 21 - Giao diện danh sách đơn hàng 58
Hình 3 22 - Giao diện xem chi tiHt đơn hàng 58
Hình 3 23 - Danh sách bài viHt 59
Hình 3 24 - Giao diện thêm, sửa bài viHt 60
Hình 3 25 - Giao diện danh sách khách hàng 61
Hình 3 26 - Giao diện danh sách admin và công tác viên 61
Hình 3 27 - Giao diên thêm, sửa quản trị 62
Hình 3 28 - Giao diện danh sách slider 63
Hình 3 29 - Giao diện thêm, sửa slider 63
Trang 9CHƯƠNG 1 KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ LẬP DỰ ÁN
1.1 Khảo sát hiện trạng
Cơ cấu tổ chức
Website bán giày được hình thành từ các mặt hàng , admin quan hệ mật thiHt hI trợ nhau MIi mặt hàng được phân chia rõ ràng không chồng chéo Mọi hoạt động kinhdoanh của website đều chịu sự điều hành quản lý của admin
admin: được phép sử dụng các chức năng của website để đem đHn cho khách hàng sự thoải mái và dễ dàng khi lựa chọn sản phẩm
khách hàng : có thể tùy ý lựa chọn các loại mặt hàng phẩm tùy ý trên website
1.2 Xác lập dự án
1.2.1 Mục đích ?
Trong thời đại phát triển như hiện nay, con người trở nên quan tâm hơn về vẻ bề ngoài
và giày cũng chính là một phần cốt lõi trong giá trị Ky Nắm bắt được nhu cầu đó, nhiềucửa hàng đã tự cải tiHn mình bằng việc xây dựng một hệ thống website cho phép khách hàng có thể xem và mua trực tuyHn khiHn khách hàng vô cùng hài lòng và có cảm giác
dễ chịu
Xây dựng và quảng bá thương hiệu cho cửa hàng
Thu hút khách hàng tiềm năng
Thúc đẩy doanh thu cho cửa hàng
Quản lý hiệu quả
Trang 101.2.2 Yêu cầu
Giao diện thiHt kH chuyên nghiệp
Cung cKp đầy đủ tiện ích của khách hàng
Cung cKp tiện ích thanh toán trực tuyHn
Liên kHt bán hàng tối đa qua các mạng xã hội
Tính năng được cập nhật định kỳ
Giao diện cho phép hiển thị trên điện thoại di động thông minh
HI trơ các tính năng quản lý khách hàng
1.2.3 Xác định phạm vi
Dựa vào chủ thể của một website online, có thể phân chia ra các loại hình phL biHn như sau:
Giao dịch giữa doanh nghiệp với doanh nghiệp
Giao dịch giữa doanh nghiệp với khách hàng
Giao dịch giữa doanh nghiệp với cá nhân
Giao dịch giữa các cá nhân với nhau
1.2.4 Kế hoạch triển khai
- Khách hàng đặt sản trước trên website mà cửa hàng cung cKp Sau đó, cửa hàng sẽ gửi cho khách hàng email đặt phòng thành công
- Khách hàng cần điền đày đủ thông tin để có thể được xử lí đơn hàng nhanh chóng
- Khi khách hàng đặt xong đơn hàng, người quản lí website sẽ xử lí đơn hàng cho khách hàng
Trang 11CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG
2.1 Đặc tả chức năng
2.1.1 Đối với người truy cập website
2.1.1.1 Xem nội dung
Người dùng truy cập vào website có thể xem thông tin hình ảnh của các sản phẩm, chi tiHt sản phẩm Ngoài ra còn các thông tin liên quan như bài viHt, tin tức, bìnhluận bài viHt, gửi thông tin góp ý liên hệ
2.1.1.3 Đăng xuất khỏi hệ thống
Là chức năng mà người dùng muốn thoát khỏi hệ thống và xóa các thông tin liên quan trên hệ thống
2.1.1.4 Tìm kiếm thông tin sản phẩm
Người dùng có thể tìm kiHm sản phẩm theo tên sản phẩm, hoặc tìm kiHm nâng cao theo danh mục và giá các sản phẩm
Trang 122.1.1.7 Thanh toán đơn hàng
Sau khi đã có giỏ hàng nHu khách muốn đặt hàng thì điền thông tin vào địa chỉ giao nhận hàng, chọn phương thức thanh toán, phương thức vận chuyển Sau khi đặt hàng thành công khách hàng sẽ nhận được mail từ hệ thống gửi tới bao gồm thông tin chi tiHt về đơn hàng, đồng thời hệ thống sẽ gửi tin nhắn sms qua điện thoại thông báo cho khách hàng biHt đơn hàng đặt đã thành công
2.1.2 Đối với người quản trị
2.1.2.3 Quản lý đơn hàng
Cho phép người quản trị xem danh sách đơn hàng, chi tiHt mà khách hàng đặt Cho phép người quản trị xóa hoặc cập nhật tình trạng của đơn hàng của khách hàng
2.1.2.4 Quản lý bài viết
Chỉnh sửa bài viHt, thêm, xóa bài viHt, cho phép bài viHt hiển thị hoặc ẩn trên website
2.1.2.5 Quản lý tài khoản
Tài khoản khách hàng: Cho phép khóa, mở khóa hoặc xóa tài khoản khách
hàng
Tài khoản quản trị: Cho phép thêm sửa xóa phân quyền tài khoản của các
admin
2.1.2.6 Quản lý trang
Cho phép chỉnh sửa các trang tĩnh như: giới thiệu, liên hệ
2.1.2.7 Quản lý giao diện
Trang 13Người quản lý có thH cập nhật các hình ảnh thông tin như logo baner.
Trang 142.2.2 Use-case khách hàng tổng quát
Hình 2 2 - Mô hình use case khách hàng tLng quát
Trang 152.2.3 Use-case Admin tổng quát
Hình 2 3 - Mô hình use case admin tLng quát
Trang 162.2.4 Mô hình use chi tiết chức năng
2.2.4.1 Use Case đăng ký
Bước 1 Kích hoạt chức năng đăng ký, thực hiện đăng ký
Bước 2 Hệ thống sẽ kiểm tra số điện thoại, email nHu chính xác sẽ gửi mã xác nhận cho người nhập vào NHu email không chính xác hoặc đẫ tồn tại sẽ hiện thông báo yêu cầu nhập lại Đăng ký thành công, sẽ hiển thị form cho người dùng nhập thông tin đăng ký gồm: họ tên, mật khẩu và nhập lại mật khẩu.Bước 3 Thực hiện xử lý và lưu thông tin vào dữ liệu khi hợp lệ
Dòng sự kiện rẽ nhánh:
Bước 1 Kiểm tra họ tên, mật khẩu có được nhập hay không sẽ có thông báo nHukhông nhập 2 trường đó Mật khẩu xác nhận có trùng với mật khẩu hay không.Bước 2 Người dùng thoát chức năng đăng ký Ứng dụng sẽ quay về màn hình đăng nhập và kHt thúc việc đăng ký
Trang 17Hậu điều kiện: Khi đăng ký thành công, hệ thống sẽ lưu thông tin, ứng dụng sẽ điều hướng về trang đăng nhập.
2.2.4.2 Use Case đăng nhập
Hình 2 5 - Use case đăng nhập
Tác nhân: Người sử dụng ứng dụng
Mô tả: Dành cho người dùng khi sử dụng ứng dụng
Dòng sự kiện:
Dòng sự kiện chính:
1 Đăng nhập bằng tài khoản đã đăng ký ở trang đăng ký:
Bước 1 Thành viên chọn chức năng đăng nhập
Bước 2 Form đăng nhập hiển thị
Bước 3 Thực hiện thao tác đăng nhập
Bước 4 Hệ thống kiểm tra tên đăng nhập, mật khẩu người dùng nhập so sánh với tên đăng nhập và mật khẩu trong CSDL
Trang 182.2.4.3 Use Case thông tin cá nhân
Hình 2 6 - Use case thông tin cá nhân
Tác nhân: Thành viên của hệ thống
Mô tả: Cho phép thành viên của hệ thống xem và cập nhật thông tin cá nhân và mật khẩu của mình
Điều kiện: Thành viên đã đăng nhập vào hệ thống
Dòng sự kiện:
Dòng sự kiện chính:
Bước 1 Thành viên chọn chức năng xem thiHt lập tài khoản
Bước 2 Form sửa thông tin cá nhân hiển thị với các thông tin của thành viên hiện tại
Bước 3 Thành viên nhập các thông tin mới
Trang 19Hậu điều kiện: Thành viên cập nhật thành công, thông tin mới sẽ được cập nhật vào hệ thống.
2.2.4.4 Use case tìm sản phẩm
Hình 2 7 - Use case tìm kiHm sản phẩm
Tác nhân: Khách hàng vãng lai, khách hàng thành viên
Mô tả: Là use case mô tả chức năng tìm kiHm sản phẩm của người dùng, cho phép tìm kiHm các sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng
Điều kiện: Thành viên đã nhập vào ô tìm kiHm hoặc đã chọn danh mục tìm kiHm.Dòng sự kiện:
Dòng sự kiện chính:
Khách hàng tìm kiHm theo tên sản phẩm
Bước 1 Khách hàng nhập vào tên sản phẩm cần tìm kiHm
Bước 2 NhKn vào nút tìm kiHm
Bước 3 Hệ thống kiểm tra và trả về các sản phẩm theo từ khóa mà khách hàng tìm
Khách hàng tìm kiHm nâng cao theo giá
Bước 1 Thành viên chọn giá
Bước 2 NhKn vào nút để tìm kiHm
Bước 3 Hệ thống kiểm tra và trả về các sản phẩm mà khách hàng cần tìm
Trang 202.2.4.5 Use case chọn mua sản phẩm
Hình 2 8 - Use case chọn mua sản phẩm
Tác nhân: Khách hàng vãng lai, khách hàng thành viên
Mô tả: Cho phép khách hàng đưa sản phẩm đã chọn vào giỏ hàng
Điều kiện: Đã chọn sản phẩm vào giỏ hàng
Dòng sự kiện:
Dòng sự kiện chính:
Bước 1 Khách hàng chọn nút thêm sản phẩm vào giỏ hàng
Bước 2 Hệ thống hiển thị thông tin sản phẩm đã cho vào trong giỏ hàng
Bước 3 NhKn nút cập nhật lại số lượng hoặc xóa sản phẩm ra khỏi giỏ hàng.Bước 4 KHt thúc
Hậu điều kiện: Thông tin sản phẩm được lưu vào trong giỏ hàng
Trang 212.2.4.6 Use case quản lý giỏ hàng
Hình 2 9 - Use case quản lý giỏ hàng
Tác nhân: Khách hàng
Mô tả: Cho phép khách hàng quản lý các sản phẩm đã cho vào giỏ hàng
Điều kiện: Khách hàng đã chọn sản phẩm vào trong giỏ hàng
Dòng sự kiện:
Dòng sự kiện chính:
Bước 1 Khách hàng xem thông tin các sản phẩm trong giỏ hàng đã chọn
Bước 2 Khách hàng cập nhật thêm bớt số lượng lượng sản phẩm muốn mua.Bước 3 NhKn nút cập nhật lại số lượng hoặc xóa sản phẩm ra khỏi giỏ hàng.Bước 4 UC kHt thúc
Hậu điều kiện: Giỏ hàng được cập nhật lại
Trang 222.2.4.7 Use case thanh toán
Hình 2 10 - Use case thanh toán
Tác nhân: Khách hàng thành viên
Mô tả: Cho phép khách hàng tạo đơn hàng để thanh toán đặt hàng sản phẩm
Điều kiện: Khách hàng đã chọn sản phẩm vào trong giỏ hàng
Dòng sự kiện:
Dòng sự kiện chính:
Bước 1 Khách hàng chọn thanh toán để tạo đơn đặt hàng
Bước 2 Form thanh toán xuKt hiện
Bước 3 Khách hàng nhập các thông tin: họ tên, địa chỉ, số điện thoại, email,…
để hoàn tKt việc nhập liệu
Bước 4 Chọn hoàn tKt đơn hàng, nHu thông tin nhập đúng thì thực hiện bước 5 NHu sai thì thực hiện luồng rẽ nhánh 1
Bước 5 Hệ thống kiểm tra phương thức thanh toán và tiHn hành thanh toán.Bước 6 UC kHt thúc
Luồng rẽ nhánh 1:
Bước 1 Hệ thống báo lIi các thông tin không hợp lệ
Bước 2 Khách hàng nhập lại thông tin, nHu không muốn đặt hàng nữa thì thực hiện luồng rẽ nhánh 2
Bước 3 Quay lại bước 3 dòng sự kiện chính
Trang 23Luồng rẽ nhánh 2:
Bước 1 Khách hàng chọn hủy đơn hàng
Bước 2 KHt thúc UC
Hậu điều kiện: Đơn hàng được gửi đi
2.2.4.8 Use case quản lý danh mục
Hình 2 11 - Use case quản lý danh mục
Trang 24Bước 2 Người quản lý nhập thông tin danh mục sản phẩm.
Bước 3 Chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Lưu danh mục sản phẩm mới
b Cập nhật thông tin danh mục sản phẩm:
Bước 1 Hệ thống hiển thị form nhập thông tin danh mục sản phẩm
Bước 2 Người quản lý nhập thông tin cần cập nhật
Bước 3 Chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Cập nhật danh mục sản phẩm mới vào CSDL
c Xóa danh mục sản phẩm:
Bước 1 Người quản trị chọn sản phẩm cần xóa
Bước 2 Chọn nút xóa để xóa danh mục cần loại bỏ
Bước 3 Hệ thống hiển thị xác nhận xóa, nHu người quản trị đồng ý thì thực hiệnbước 4, ngược lại thực hiện bước 5
Bước 4 Xóa danh mục sản phẩm trong CSDL
Bước 5 Hệ thống load lại danh sách danh mục
Trang 252.2.4.9 Use case quản lý sản phẩm
Hình 2 12 - Use case quản lý sản phẩm
Bước 1 Hệ thống hiển thị form nhập thông tin sản phẩm
Bước 2 Người quản lý nhập thông tin sản phẩm
Bước 3 Người quản lý nhọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Trang 26Bước 5 Lưu danh mục sản phẩm mới.
b Cập nhật thông tin sản phẩm:
Bước 1 Hệ thống hiển thị form nhập thông tin sản phẩm
Bước 2 Người quản lý nhập thông tin cần cập nhật
Bước 3 Chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Cập nhật sản phẩm mới vào CSDL
c Xóa sản phẩm:
Bước 1 Người quản trị chọn sản phẩm cần xóa
Bước 2 Chọn nút xóa để xóa sản phẩm cần loại bỏ
Bước 3 Hệ thống hiển thị xác nhận xóa, nHu người quản trị đồng ý thì thực hiệnbước 4, ngược lại thực hiện bước 5
Bước 4 Xóa sản phẩm trong CSDL
Bước 5 Hệ thống tải lại danh sách sản phẩm
d Ẩn hiện sản phẩm:
Bước 1 Người quản trị chọn sản phẩm cần ẩn hiện
Bước 2 Hệ thống xác nhận ẩn hiện, cập nhật lại trạng thái
Bước 3 Hệ thống tải lại danh sách sản phẩm
Trang 272.2.4.10 Use case quản lý thành viên
Hình 2 13 - Use case quản lý thành viên
Người quản lý sử dụng các chức năng thêm mới, sửa thông tin, xóa thành viên
a Người dùng chọn chức năng thêm thành viên
Bước 1 Hệ thống hiển thị form nhập thông thành viên
Bước 2 Người quản lý nhập thông tin của thành viên
Bước 3 Người quản lý chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Lưu thành viên mới
Trang 28b Người dùng chọn chức năng sửa thành viên:
Bước 1 Hệ thống hiển thị form cập nhật thông tin thành viên
Bước 2 Người quản lý cập nhật lại thông tin thành viên
Bước 3 Chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Cập nhật thành viên vào CSDL
c Xóa thành viên:
Bước 1 Người quản trị chọn thành viên cần xóa
Bước 2 Chọn nút xóa để xóa thành viên cần loại bỏ
Bước 3 Hệ thống hiển thị xác nhận xóa, nHu người quản trị đồng ý thì thực hiệnbước 4, ngược lại thực hiện bước 5
Bước 4 Xóa thành viên trong CSDL
Bước 5 Hệ thống load lại thành viên
Trang 292.2.4.11 Use case quản lý đơn hàng
Hình 2 14 - Use case quản lý đơn hàng
Bước 1 Người quản lý xem thông tin các đơn hàng
Bước 2 Người quản lý chọn xem thông tin đơn hàng
Bước 3 Người quản lý cập nhật lại trạng thái đơn hàng (chưa xử lý, đã xử lý, đãhủy, đã xóa)
Bước 4 Người quản lý chọn đơn hàng cần xóa
Bước 5 NhKn nút để thao tác
Bước 6 Hệ thống hiển thị xác nhận xóa, nHu người quản trị đồng ý thì thực hiệnbước 7, ngược lại thực hiện bước 9
Bước 7 Xóa danh mục sản phẩm trong CSDL
Bước 8 Hệ thống tải lại danh sách đơn hàng
Bước 9 KHt thúc
Trang 302.2.4.12 Use case quản lý bài viết
Hình 2 15 - Use case quản lý bài viHt
a Thêm bài viHt:
Bước 1 Hệ thống hiển thị form nhập thông tin bài viHt
Bước 2 Người quản lý nhập thông tin bài viHt
Bước 3 Người quản lý chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Lưu bài viHt mới
Trang 31b Cập nhật thông tin bài viHt:
Bước 1 Hệ thống hiển thị form nhập thông tin bài viHt
Bước 2 Người quản lý nhập thông tin cần cập nhật
Bước 3 Chọn nút lưu thông tin
Bước 4 NHu nhập thành công thì thực hiện bước 5 NHu không thì thực hiện dòng sự kiện rẽ nhánh
Bước 5 Cập nhật bài viHt mới vào CSDL
c Xóa bài viHt:
Bước 1 Người quản trị chọn bài viHt cần xóa
Bước 2 Chọn nút xóa để xóa bài viHt cần loại bỏ
Bước 3 Hệ thống hiển thị xác nhận xóa, nHu người quản trị đồng ý thì thực hiệnbước 4, ngược lại thực hiện bước 5
Bước 4 Xóa bài viHt trong CSDL
Bước 5 Hệ thống load lại danh sách bài viHt
d Ẩn hiện bài viHt:
Bước 1 Người quản trị chọn bài viHt cần ẩn hiện
Bước 2 Hệ thống xác nhận ẩn hiện, cập nhật lại trạng thái
Bước 3 Hệ thống load lại danh sách bài viHt
Trang 322.3 Cơ sở dữ liệu
2.3.1 Danh mục các bảng
2.3.1.1 Bảng loaisanpham (Danh mục sản phẩm)
Bảng 1 – Danh mục sản phẩm
id_loai int(11) Khóa chính Không Mã danh mục
loaisanpham varchar(255) Không Tên danh mục
hinh_tieu_de varchar(255) Không Hình ảnh
updated_at timestamp Không Ngày cập nhật
2.3.1.2 Bảng sanpham (Danh sách sản phẩm)
Bảng 2 – Bảng danh sách sản phẩm
id int(11) Khóa chính Không Mã sản phẩm
2.3.1.3 Bảng hoadon(Đơn hàng) - Dùng để lưu thông tin về đơn hàng.
Bảng 3 – Bảng đơn hàng
Trang 33maHD int(11) Khóa chính Không Mã hóa đơn
province varchar(255) Không Tỉnh thành
telephone varchar(255) Không Số điện thoại
Trang 342.3.1.4 Bảng cthoadon(Chi tiết đơn hàng)
Bảng cthoadon chứa các thông tin chi tiHt của đơn hàng
Bảng 4 – Bảng chi tiHt đơn hàng
id int(11) Khóa chính Không Id sản phẩm
ma_HD int(11) Khóa chính Không Mã hóa đơn
ma_SP int(11) Khóa chính Không Mã sản phẩm
2.3.1.5 Bảng dmbaiviet(Danh mục Bài viết).
Bảng 5 – Bảng Danh mục bài viHt
id_dm int(11) Khóa chính Không Mã danh mục bài viHttendm varchar(255) Không Tên danh mục bài viHt
2.3.1.6 Bảng users
Bảng users chứa các thông tin liên quan đHn người dùng và thông tin tài khoản dùng cho việc đăng ký đăng nhập