1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo

60 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lí Bán Hàng Mắt Kính Farallo
Tác giả Nguyễn Đức Triệu
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Hồng Khánh
Trường học Trường Đại học Điện Lạnh Khoa Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Báo cáo chuyên đề
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 10,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhân viên bán hàng có thông tin của các lo¿i mặt hàng kinh doanh khi khách hàng có nhu cÅu cÅn mua đÅ từ đó t¿o ra danh sách và hóa đ¢n các sÁn phẩm s¿ đ°ợc bán đÅ đáp ứng nhu cÅu của

Trang 1

TR¯àNG ĐẠI HÞC ĐIÞN LĀC KHOA CÔNG NGHÞ THÔNG TIN

BÁO CÁO CHUYÊN ĐỀ HÞC PH¾N PHÂN TÍCH THIẾT KẾ H¯ÞNG ĐÞI T¯ỢNG

PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HÞ THÞNG QU¾N LÍ BÁN HNG MẮT

KÍNH FARALLO Sinh viên thāc hißn : NGUYỄN ĐþC TRIÞU

Gi¿ng viên h°ßng dẫn : NGUYỄN THỊ HàNG KHÁNH

Hà Nội, tháng năm 20226

Trang 2

PHIÂU CHÂM ĐIÄM Sinh viên thực hián:

Trang 4

LàI MỞ Đ¾U

Những năm gÅn đây, khoa học công nghá phát triÅn nhanh nh° vũ bão, đặc biát là lĩnh vực công nghá thông tin Có thÅ nói, công nghá thông tin đã len lßi vào hÅu hÁt tÃt cÁ mọi lĩnh vực trong cuộc sáng của chúng ta Trong đó, công nghá phÅn mÃm luôn luôn đóng vai trò tiên phong, dẫn đÅu trong quá trình đó Các phÅn mÃm đa d¿ng và s¿ đ°ợc ứng dụng ngày càng nhiÃu trong công viác cũng nh° cuộc sáng th°áng ngày của con ng°ái Máy tính và công cụ của nó đã trã thành nhu cÅu không thÅ thiÁu đái vßi ngành khoa học và kĩ thu¿t, trong các ngành quÁn lý, thiÁt

kÁ giÁng d¿y, các ngành công nghiáp đồ họa,…

Nhá ứng dụng của công nghá thông tin đã làm giÁm đ°ợc rÃt nhiÃu khó khăn trong viác quÁn lý trên các giÃy tá Nó có yÁu tá không nhß trong viác phát triÅn và thành công không nhß của mỗi ngành nghÃ, mỗi xí nghiáp, mỗi quác gia ngày nay Phân tích và thiÁt kÁ há tháng thông tin là một phÅn của <công nghá thông tin= giúp con ng°ái khÁo sát, thiÁt kÁ và xây dựng những ch°¢ng trình một cách quy củ và dß dàng h¢n Vßi ván kiÁn thức học đ°ợc trong môn=Phân tích thiÁt kÁ h°ßng đái t°ợng= và sự giúp đỡ của cô Nguyßn Thị Hồng Khánh, em đã chọn đà tài:=phân tích thiÁt kÁ há tháng quÁn lý bán hàng mÁt kính FARALLO= đÅ tìm hiÅu

và thực hành và môn này

Em xin chân thành cÁm ¢n cô!

Giáo viên h°ßng dẫn Sinh viên thực hiánNguyßn Thị Hồng Khánh Nguyßn Đức Triáu

Trang 1

Trang 5

CH¯¡NG 1: NÀM BÀT YÊU CÄU

1 Mô tÁ bài toán

- T¿i một chuỗi cửa hàng kính mÁt nổi tiÁng có nhiÃu c¢ sã khác nhau t¿i nhiÃu khu vực khác nhau thu hút một sá l°ợng khách hàng lßn tßi mua sÁm phục

vụ nhu cÅu và các sÁn phẩm và kính mÁt

- Thông tin tÃt cÁ các sÁn phẩm, nhân viên, khách hàng, kho hàng, tiÃn l°¢ng, thiÁt bị phÅn cứng t¿i cửa hàng, đ°ợc quÁn lý chặt ch¿ từ tên sÁn phẩm, th°¢ng hiáu, sá l°ợng, mẫu mã, kiÅu dáng chÃt liáu, màu sÁc, bÁng giá , tình tr¿ng tồn , kho , TÃt cÁ các thông tin này s¿ d°ợc nh¿p vào c¢ sã dữ liáu của phÅn mÃm quÁn lý rồi từ đó có thÅ t¿o các nhóm sÁn phẩm theo yêu cÅu đặt ra Các nhóm sÁn phẩm, thiÁt bị, máy móc đó phÁi đ°ợc tháng kê cụ thÅ chi tiÁt tùy theo yêu cÅu của cửa hàng

- Nhân viên bán hàng có thông tin của các lo¿i mặt hàng kinh doanh khi khách hàng có nhu cÅu cÅn mua đÅ từ đó t¿o ra danh sách và hóa đ¢n các sÁn phẩm s¿ đ°ợc bán đÅ đáp ứng nhu cÅu của khách hàng Khách hàng có 2 cách mua hàng của cửa hàng, thứ nhÃt là mua online t¿i website liên kÁt vßi phÅn mÃm của cửa hàng, thứ hai là tßi cửa hàng đÅ chọn mua trực tiÁp , căn cứ vào đó đÅ tiÁn hành xét nhu cÅu mẫu mã hàng mà khách hàng muán mua Cửa hàng s¿ kiÅm tra kho t¿i cửa hàng xem sá l°ợng và mặt hàng tồn kho có đáp ứng đủ cho khách hàng hay không? Từ đó s¿ đ°a ra những giÁi pháp đÅ cung cÃp đÅy đủ cho khách hàng Khi đã đáp ứng đÅy đủ sá l°ợng mặt hàng, khách hàng tßi quÅy thu ngân thanh toán thì nhân viên thu ngân tiÁn hành t¿o hóa đ¢n và in danh sách mặt hàng

có sá l°ợng và giá tiÃn của từng lo¿i sÁn phẩm đồng thái kiÅm tra một lÅn cuái

và sÁn phẩm đã bán tr°ßc khi giao tßi tay khách hàng

- Sau khi hoàn tÃt công viác kiÅm tra check thông tin hóa đ¢n tiÁn hành giao sÁn phẩm cho khách hàng

- Khi nh p s¿ á l°ợng s n ph m l n c n qu n lý s tiÁ ẩ ß Å Á ¿ Án hành đ°a và nh p kho ¿của cửa hàng đÅ dß dàng qu n lý và th ng kê báo cáo khi ch cÁ á ủ ửa hàng yêu cÅu

- M i thỗ ái điÅm trong năm cửa hàng có th Å đ°a ra những ch°¢ng trình khuyÁn m¿i c th cho c a hàng cụ Å ử ủa mình đÅ thu hút khách hàng

Trang 2

Trang 6

1.2 Hián tr¿ng quÁn lý

- Mô tÁ: Hián nay xu h°ßng chức năng của kính mÁt trong thị tr°áng không chỉ đÅ bÁo vá cho mÁt mà còn là một phụ kián thái trang không thÅ thiÁu của mọi ng°ái Nh°ng ngày càng nhiÃu đái t°ợng khách hàng khác nhau cùng vßi công viác quÁn lý và nhiÃu ho¿t động khác nhau trong cửa hàng vì v¿y công viác quÁn lý há tháng của các cửa hàng gặp rÃt nhiÃu khó khăn

- Khi có khách hàng đÁn mua hàng, dựa vào nhu cÅu của khách hàng s¿ biÁt đ°ợc cÅn phÁi đ°a ra những sự lựa chọn và t° vÃn phù hợp cho từng đái t°ợng khách hàng, từ đó s¿ có sự sÁp xÁp cụ thÅ

- Khi xác định đ°ợc nhu cÅu của khách hàng s¿ tiÁn hành xuÃt hóa đ¢n có thông tin mua và bán cụ thÅ vßi từng lo¿i mặt hàng, thực hián quÁn lý và in hóa đ¢n tự động s¿ giúp giÁi phóng công viác viÁt hóa đ¢n bằng tay ch¿m và dß sai sót đồng thái s¿ l°u trữ hóa đ¢n trên há tháng tránh viác thÃt l¿c hóa đ¢n

- Sau đó sÁn phẩm đ°ợc khách hàng mua s¿ đ°ợc giao tßi tay cho khách hàng 1.4 Nh°ợc điÅm của quy trình quÁn lý hián t¿i

- HÅu hÁt quan lý bằng ph°¢ng pháp thủ công bán tự động

- Chủ cửa hàng khó khăn trong quÁn lý sá l°ợng hàng hóa và hóa đ¢n, khi kinh doanh sá l°ợng lßn gặp khó khăn trong quá trình t¿o hóa đ¢n và quÁn lý sá l°ợng

Trang 3

Trang 7

hàng hóa t¿i các cửa hàng

- Khó khăn trong quÁn lý nhân viên t¿i cửa hàng, quÁn lý khách hàng, quÁn lý các đ¢n hàng

1.5 Yêu cÅu của cửa hàng trong t°¢ng lai

- Có một há tháng quÁn lý giúp cho công viác t¿i cửa hàng đ°ợc thu¿n tián h¢n

- Các chức năng quÁn lý chính của cửa hàng:

+Yêu cÅu l¿p báo cáo

- Báo cáo doanh thu theo tháng

Trang 4

Trang 8

- Báo cáo tồn kho theo tháng

* Nhân viên kho

- T¿o phiÁu nh¿p

- T¿o phiÁu xuÃt

- KiÅm kê hàng hóa

+Yêu c¿u thßng kê

+Yêu c¿u tra cÿu

- Tra cứu thông tin khách hàng

- Tra cứu thông tin nhân viên

- Tra cứu thông tin mặt hàng

- Tra cứu thông tin nhà cung cÃp

Trang 5

Trang 9

Mô tÁ Chức năng

QuÁn lý khách hàng Giúp cửa hàng quÁn lí đ°ợc thông tin khách

hàng thân thián, khách hàng bình th°áng QuÁn lý nhân viên QuÁn lí chÃm công, há sá l°¢ng của nhân

QuÁn lý há tháng C¿p nh¿t, xóa sửa, thêm thông tin, tháng kê

báo cáo tình hình hián t¿i và các công viác trong há tháng cửa hàng

QuÁn lý các há tháng camera giám sát của siêu thị dß dàng ho¿t động tháng nhÃt vßi há tháng quÁn lý của cửa hàng

QuÁn lý kho hàng QuÁn lý viác xuÃt nh¿p tồn kho t¿i thái điÅm

hián t¿i của cửa hàng

1.5.1 QuÁn lý nhân viên

- Nhân Viên (Mã nhân viên, Tên nhân viên ,Chứng minh th°, Sá đián tho¿i,Email, Địa Chỉ, Ngày sinh, Gißi tính, Chức vụ, L°¢ng)

- PhÅn mÃm l°u trữ thông tin nhân viên :Tên nhân viên, lịch làm viác , l°¢ng c¢ bÁn, l°¢ng theo ca làm, phân quyÃn nhân viên

- Phân quyÃn nhân viên t¿i cửa hàng : phÅn mÃm s¿ cung cÃp cho mỗi nhân viên một tài khoÁn đăng nh¿p và cung cÃp các quyÃn có thÅ dùng d°ợc t¿i mỗi

vị trí của từng ng°ái

- BÁng chÃm công làm viác giúp theo dõi quá trình làm viác của nhân viên tai của hàng trong tuÅn, tháng

Trang 6

Trang 10

- Há tháng chỉ cho phép ng°ái quÁn lý nhân sự thực hián các chức năng sau: c¿p nh¿t, tra cứu, và hủy bß thông tin cá nhân của nhân viên

- Há tháng cho phép ng°ái chủ của cửa hàng thực hián các chức năng sau L¿p danh sách nhân viên trong cửa hàng gồm: mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, địa chỉ, gißi tính, bộ ph¿n mà nhân viên trực thuộc

1.5.2 QuÁn lý khách hàng

- Khách Hàng (Mã khách hàng, Tên khách hàng, Địa chỉ, Chứng minh th°, Sá đián tho¿i, Email, Mã khuyÁn m¿i)

- Thông tin khách hàng : tên khách hàng, địa chỉ, sá đián tho¿i

- SÁn phẩm của khách hàng đã mua tr°ßc đó đÅ đ°a ra những khuyÁn mãi hÃp dẫn cho khách hàng thân quen của cửa hàng

1.5.3 QuÁn lý hóa đ¢n

- Hóa đ¢n ( Mã hóa đ¢n , mã sÁn phẩm, tên sÁn phẩm, Ngày l¿p đ¢n, mô tÁ)

- Đ¢n hàng ch°a so¿n: là những đ¢n hàng ch°a so¿n cho khách,nÁu là đ¢n hàng đ°ợc in màu đß thì là đ¢n cÅn °u tiên so¿n tr°ßc , đ¢n vàng thì chuẩn

bị, đ¢n đen thì ch°a cÅn thực hián ngay có thÅ so¿n sau cùng

- Đ¢n hàng đã so¿n: là những đ¢n hàng so¿n và chuẩn bi giao cho khách

- Đ¢n hàng đang v¿n chyÅn: là những đ¢n hàng đang đ°ợc giao ch°a tßi tay khách hàng

- Đ¢n đã đã bán : là những đ¢n đã bán và giao tßi khách hàng

1.5.4QuÁn lý kho hàng

- Kho(Tên kho, Mã hàng, tên hàng,)

- QuÁn lý nhiÃu kho hàng, nhiÃu chi nhánh khác nhau, quÁn lý hàng hóa bằng serial/imei, quÁn lý điÃu chuyÅn hàng hóa (kèm imei/serial) giữa các kho trong

há tháng

- Chức năng quÁn lý kho hàng : biÅu đồ use case thÅ hián chức năng nh¿p kho, biÅu đồ Diagram thÅ hián chức năng nh¿p kho

- XuÃt kho : Nh¿p phiÁu xuÃt kho l°u và l°u thông tin các mặt hàng vào c¢

sã dữ liáu và c¿p nh¿t tình hình hàng hóa trong kho, biÅu đồ use case và

Trang 7

Trang 11

Sequence thÅ hián chức năng xuÃt kho

- Há tháng danh mục đÅy đủ : kho hàng, hàng hóa, dịch vụ, nhóm, đ¢n vị bán hàng , nhà cung cÃp, nhà sÁn xuÃt

- Nh¿p kho :

+ Xử lý quy trình nh¿p hàng: KÁ ho¿ch nh¿p hàng 3> Đ¢n đặt hàng 3> Bộ ph¿n kiÅm duyát kÁ ho¿ch duyát đ¢n hàng 3> Chát đ¢n hàng 3> C¿p nh¿t thông tin hàng trên đ°áng đi 3> KiÅm duyát và nh¿p hàng và kho 4> Công nợ/ Thanh toán

+ Nh¿p sá l°ợng hàng hóa theo đ¢n hàng mua nhà cung cÃp

- KiÅm kho : KiÅm tra mức lánh giữa tồn kho và thực tÁ

1.5.5 QuÁn lý há tháng

- Báo cho ng°ái giám sát hoặc chủ cửa hàng và ho¿t động của cửa hàng

+ Há tháng quÁn lý có thÅ t°¢ng thích vßi các thiÁt bị phÅn cứng t¿i cửa hàng:

- Máy in các lo¿i : giúp cho viác in các hóa đ¢n, văn bÁn, hợp đồng t¿i siêu thị

- Camera giám sát : QuÁn lý tÃt cÁ các ho¿t động t¿i cửa hàng

- Máy tính bàn và laptop : thực hián hÅu hÁt các nhiám vụ của cửa hàng

- Các thiÁt bị di động thông minh

- Máy đọc mã v¿ch : check mã v¿ch trên các sÁn phẩm, hóa đ¢n có mã 1.5.6 QuÁn lý nhà cung cÃp

- Nhà Cung CÃp (Mã nhà cung cÃp, Tên nhà cung cÃp, Địa chỉ)

- Các sÁn phẩm của cửa hàng đÃu có nguồn gác xuÃt xứ từ nguồn cung cÃp

mà cửa hàng nh¿p đÅ đÁm bÁo và nguồn hàng và gác xuÃt xứ của mỗi sÁn phẩm đÁn tay khách hàng

1.5.7 QuÁn lý sÁn phẩm

- SÁn phẩm(Tên sÁn phẩm, Mã sÁn phẩm, lo¿i sÁn phẩm, xuÃt xứ, mô tÁ)

- Chức năng quÁn lý sÁn phẩm giúp nhân viên cửa hàng dß dàng quÁn lý từng lo¿i sÁn phẩm theo các thông tin đã l°u trong c¢ sã dữ liáu

Trang 8

Trang 12

6 Các thuộc tính của há tháng

- Dß dàng sử dụng, không cÅn đào t¿o nhiÃu

- ĐÁm bÁo tác độ và an toàn trong l°u trữ và xử lý dữ liáu

- KhÁ năng nâng cÃp bÁo trì dß dàng

- CÃu hình máy chủ: Tái thiÅu PIII 500, >256 MB Ram, dung l°ợng ổ cứng > 10

GB Há quÁn trị CSDL đ°ợc cài là SQL Sever hoặc My SQL Weblogic 4.0 hoặc Tomcat sever

-CÃu hình mÃy tr¿m: Tái thiÅu C 433, > 64 MB Ram Có cài đặt IE 4 trã lên

Trang 9

Trang 13

CH¯¡NG II: PHÂN TÍCH THIÀT KÀ Hà THàNG

2.S¢ đồ User Case

- BiÅu đồ user case là một mô hình đồ họa và các chức năng của há tháng từ khung nhìn của ng°ái sử dụng

2.1 S¢ đồ user case tổng quát

Hình 2.1: S¢ đồ use case tổng quát

Trang 10

Trang 14

2.2 Mô tÁ tác nhân và v¿ s¢ đồ cụ thÅ

2.2.1 QuÁn lý

Hình 2.2.1 BiÅu đồ use case chi tiÁt của quÁn lý

- QuÁn lý có thÅ tìm nhà cung cÃp theo tên hoặc địa chỉ rồi sau đó có thÅ tùy chọn các chức năng t°¢ng ứng nh° nh¿p thông tin nhà cung cÃp, xóa thông tin nhà cung cÃp, sửa thông tin nhà cung cÃp

- QuÁn lý có thÅ nh¿p thông tin nhân viên, xóa thông tin nhân viên, sửa thông tin nhân viên.QuÁn lý có trách nhiám tháng kê thu chi,hóa đ¢n,hàng nh¿p,nguyên liáu tồn.Sau đó in ra báo cáo

Trang 11

Trang 15

2.2.2 Khách Hàng

Hình 2.2.2 BiÅu đồ use case chi tiÁt của khách hàng

- Tên usecase sử dụng : QuÁn lý thông tin khách hàng

- Mục đich: kiÅm soát thông tin của khách hàng mua sÁn phẩm

- Khách hàng có nhu cÅu mua hàng khi tßi cửa hàng đ°ợc nhân viên t° vÃn và sÁn phẩm mà khách hàng đặt ra Sau khi đ°ợc nhan viên t° vÃn và các sÁn phẩm khách hàng đồng ý và xem xét kỹ l°ỡng và sÁn phẩm muán mua t¿i của hàng và quyÁt định đặt mua thì khách hàng tßi quÅy thu ngân làm các thủ tục mua hàng và cung cÃp thông tin cá nhân đÅ nhân viên có thÅ l¿p hóa đ¢n mua bán sÁn phẩm, khách hàng

có thÅ thanh toán ngay thông qua hai hình thức là qua thẻ ngân hàng hoặc tiÃn mặt

Trang 12

Trang 16

2.2.3 Nhân viên

Hình 2.2.3 BiÅu đồ use case chi tiÁt của nhân viên

- Nhân viên làm theo ca hoặc nhân viên làm full time vào mỗi đÅu giá khi bÁt đÅu nh¿n ca, nhân viên đăng nh¿p vào há tháng và tích điÅm danh ca làm

Trang13

Trang 17

- Nhân viên có thÅ tìm mặt hàng theo tên danh mục nhóm hàng hoặc theo mã hàng Nh¿p thông tin và mã hàng hoặc tên hàng, há tháng s¿ tìm kiÁm theo yêu cÅu và gửi kÁt quÁ l¿i cho nhân viên biÁt

- Nhân viên có thÅ tìm khách hàng theo mã hoặc tên sau đó có thÅ tùy chọn các chức năng t°¢ng ứng nh° nh¿p thông tin khách hàng, xóa thông tin khách hàng, sửa thông tin khách hàng

- Nhân viên nh¿p thông tin tên hàng mà khách hàng đã lựa chọn t¿i siêu thị.Sau khi nh¿p hÁt thông tin khách hàng cùng thông tin sÁn phẩm khách hàng mua thì nhân viên tiÁn hành làm các thủ tục hợp đồng mua bán Khách hàng ký kÁt hợp đồng sau

đó nhân viên thu ngân s¿ l¿p và in hóa đ¢n cho khách hàng và sao l°u tÃt cÁ thông tin vào há tháng

2.2.4 BiÅu đồ use case đăng nh¿p

Hình 2.2.4: BiÅu đồ use case đăng nh¿p

- Tên use case: Đăng nh¿p

- Mục đích: cho phép nhân viên siêu thị đăng nh¿p thông qua tài khoÁn và m¿t khẩu

đã đăng ký tr°ßc đó

- Mỗi nhân viên có thÅ truy c¿p vào há tháng đÅ tra cứu, sửa đổi thông tin các liên quan

Trang 14

Trang 18

-Đái tác : nhân viên, quÁn lý

2.2.5 BiÅu đồ use case l¿p hóa đ¢n

Hình 2.2.5:BiÅu đồ use case l¿p hóa đ¢n

Trang 15

Trang 19

- Tên use case: L¿p hóa đ¢n

- Mục đích: cho phép nhân viên cửa hàng đăng nh¿p thông qua tài khoÁn và m¿t khẩu đã đăng ký tr°ßc đó và tiÁn hành quét mã từng sÁn phẩm đÅ tiÁn hành đ°a ra giá thành sÁn phẩm mà khách hàng muán mua rồi l°u thông tin vào CSDL đồng thái

in hóa đ¢n cho khách hàng

-Đái tác : nhân viên

2.2.6 BiÅu đồ use case quÁn lý nhà cung cÃp

Hình 2.2.6 BiÅu đồ use case quÁn lý nhà cung cÃp

- Tên use case: QuÁn lý nhà cung cÃp

- Mục đích: cho phép ng°ái quÁn lý cửa hàng đăng nh¿p thông qua tài khoÁn và m¿t khẩu đã đăng ký tr°ßc đó và thêm sửa xóa thông tin và nhà cung cÃp n¢i mà cửa hàng nh¿p các sÁn phẩm rồi l°u thông tin vào CSDL đồng thái in hóa đ¢n -Đái tác: QuÁn lý

2.3 BiÅu đồ ho¿t động

- L°ợc đồ ho¿t động biÅu dißn các ho¿t động và sự đồng bộ, chuyÅn tiÁp các ho¿t động của há tháng trong một lßp hoặc kÁt hợp giữa các lßp vßi nhau trong một chức năng cụ thÅ

Trang 16

Trang 20

- L°ợc đồ ho¿t động có thÅ đ°ợc sử dụng cho nhiÃu mục đích khác nhau, ví dụ nh°: +ĐÅ xác định các hành động phÁi thực hián trong ph¿m vi một ph°¢ng thức + ĐÅ xác định công viác cụ thÅ của một đái t°ợng

+ĐÅ chỉ ra một nhóm hành động liên quan của các đái t°ợng đ°ợc thực hián nh° thÁ nào và chúng s¿ Ánh h°ãng đÁn những đái t°ợng nằm xung quanh 2.3.1 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng nh¿p

Hình 2.3.1 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng nh¿p

-Mô tÁ: Use case cho phép ng°ái dùng đang nh¿p vào há tháng bằng tài khoÁn đ°ợc cÃp của mình đÅ sử dụng ch°¢ng trình

- Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián:

+ Ng°ái dùng phÁi đ°ợc cÃp tài khoÁn

+ Ng°ái dùng ch°a đăng nh¿p tài khoÁn của mình vào há tháng -H¿u điÃu kián: NÁu use case thành công thì s¿ đ°ợc sử dụng há thông t°¢ng ứng Ng°ợc l¿i, tr¿ng thái há tháng s¿ không thay đổi

-ĐiÅm mã rộng: Không có

Trang 17

Trang 21

2.3.2 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng xuÃt

Hình 2.3.2 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng xuÃt

- Mô tÁ: Use case cho phép ng°ái dùng chÃm dứt phiên làm viác của mình vßi há tháng bằng cách thoát khßi tài khoÁn của mình khßi há tháng

-Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián: Tài khoÁn đã đăng nh¿p và ch°a đăng xuÃt khßi há tháng

-H¿u điÃu kián: NÁu use case thành công thì tài khoÁn s¿ không làm viác đ°ợc trên

há tháng vßi các chức năng của ng°ái dùng Ng°ợc l¿i, tr¿ng thái há tháng không thay đổi

Trang 18

Trang 22

2.3.3 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý nhân viên

Hình 2.3.3 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý nhân viên

- Mô tÁ: Thông tin của nhân viên đã đ°ợc l°u trữ vào c¢ sã dữ liáu khi nhân viên làm viác t¿i cửa hàng Use case quÁn lý nhân viên cho phép quÁn lý có thÅ l°u trữ

và xử lí dữ liáu của nhân viên đÅ t¿o thành những thông tin hữu ích giúp nhà quÁn

lý quÁn đ°ợc nhân viên khi vào làm, trong khi làm, nghỉ làm

- Dòng sự kián khác:không có

- Yêu cÅu đặc biát: Không có

- TiÃn điÃu kián:

+ QuÁn lý phÁi đăng nh¿p vào há tháng

+ Thông tin của nhân viên phÁi đ°ợc l°u trữ đÅy đủ trong c¢ sã dữ liáu + QuÁn lý muán thực hián các thao tác quÁn lý đái vßi những thông tin và nhân viên nh° thêm, sửa, xóa

- H¿u điÃu kián:

Trang 19

Trang 23

+Thành công: Thông tin nhân viên đ°ợc c¿p nh¿t

+ Lỗi: Không thành công khi xuÃt hián lỗi trong quá trình xử lí thông tin nhân viên

-ĐiÅm mã rộng: Không có

2.3.4BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý khách hàng

Hình 2.3.4 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý khách hàng

- Mô tÁ: Thông tin của khách hàng đã đ°ợc l°u trữ vào c¢ sã dữ liáu khi khách hàng mua sÁn phẩm của cửa hàng Use case quÁn lý khách hàng cho phép nhân viên có thÅ l°u trữ và xử lí dữ liáu của khách hàng đã đặt và mua sÁn phẩm đÅ t¿o thành những thông tin hữu ích

-Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián:

+ Nhân viên phÁi đăng nh¿p vào há tháng

+ Thông tin của khách hàng phÁi đ°ợc l°u trữ đÅy đủ trong c¢ sã dữ liáu -H¿u điÃu kián:

+ Thành công:Khi thông tin khách hàng đ°ợc sÁp xÁp hợp lí, nhân viên có thÅ

Trang 20

Trang 24

thực hián chức năng dựa trên nÃn tÁng thông tin đó

+ Lỗi: Không thành công khi xuÃt hián lỗi trong quá trình xử lí thông tin khách hàng

-ĐiÅm mã rộng: Không có

2.3.5 BiÅu đồ ho¿t động thông tin sÁn phẩm

Hình 2.3.5 BiÅu đồ ho¿t động thông tin sÁn phẩm

- Mô tÁ: Use case xem thông tin sÁn phẩm là mã rộng từ Use case quÁn lý sÁn phẩm bằng cách thêm vào chức năng xem thông tin sÁn phẩm đÅ khách hàng có thông tin

cụ thÅ và mặt hàng mình muán mua

-Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián:

+ Khách hàng yêu cÅu xem thông tin sÁn phẩm

+ Nhân viên đăng nh¿p vào há tháng quÁn lý sÁn phẩm công khai dành cho khách hàng chọn chức năng xem thông tin sẳn phẩm

+ Nhân viên nh¿p tên sÁn phẩm mà khách hàng muán

-H¿u điÃu kián:

Trang 21

Trang 25

+ Thành công: Hián thị đÅy đủ thông tin của sÁn phẩm

+ Lỗi: Không có sÁn phẩm hoặc báo lỗi tìm kiÁm vßi mục cÅn tìm

-ĐiÅm mã rộng: Không có

2.3.6 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý hóa đ¢n

Hình 2.3.6 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý hóa đ¢n

- Mô tÁ: Use case cho phép nhân viên truy c¿p vào, thao tác trên quÁn lý thông tin

dữ liáu và hóa đ¢n Có thÅ thêm, sửa, xóa, tìm kiÁm thông tin và hóa đ¢n,in hóa đ¢n -Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián:

+ Nhân viên phÁi đăng nh¿p vào há tháng

+ Nhân viên lựa chọn chức năng đÅ làm viác

+ Xác nh¿n có muán thức hián chức năng đó không

-H¿u điÃu kián:

+ Thành công: Thông tin, dữ liáu và hóa đ¢n đ°ợc c¿p nh¿p

+ Lỗi: Tr¿ng thái há tháng không thay đổi

-ĐiÅm mã rộng: Không có

Trang 22

Trang 26

2.3.7 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý nhà cung cÃp

Hình 2.3.7 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý sÁn phẩm

- Mô tÁ: Thông tin của nhà cung cÃp đ°ợc l°u trữ vào c¢ sã dữ liáu khi nhà cung cÃp cung cÃp sÁn phẩm cho cửa hàng Use case quÁn lý nhà cung cÃp cho phép quÁn lý

có thÅ l°u trữ và xử lí dữ liáu của nhà cung cÃp và các chức năng thêm, sửa, xóa, tìm kiÁm thông tin nhà cung cÃp

- Dòng sự kián khác: Không có

- Yêu cÅu đặc biát: Không có

- TiÃn điÃu kián:

+ QuÁn lý phÁi đăng nh¿p vào há tháng

+ Thông tin của nhà cung cÃp phÁi đ°ợc l°u trữ đÅy đủ trong c¢ sã dữ liáu + QuÁn lý muán thực hián các thao tác quÁn lý đái vßi những thông tin và nhà cung cÃp nh° thêm, sửa, xóa hoặc tìm kiÁm thông tin nhà cung cÃp

- H¿u điÃu kián:

+ Thành công: Thông tin nhà cung cÃp đ°ợc c¿p nh¿t

+ Lỗi: Không thành công khi xuÃt hián lỗi trong quá trình xử lí thông tin nhà cung cÃp

Trang 23

Trang 27

- ĐiÅm mã rộng: Không có

2.3.8 BiÅu đồ ho¿t động báo cáo tháng kê

Hình 2.3.8 BiÅu đồ ho¿t động báo cáo tháng kê

- Mô tÁ:Nhà quÁn lý muán tháng kê l¿i danh sách các sÁn phẩm đã bán ra trong thái gian quy định, các lo¿i hóa đ¢n và doanh thu cho mỗi sÁn phẩm Nhà quÁn lý có thÅ

in ra bÁn báo cáo tháng kê sau khi đã hoàn thành báo cáo

-Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián:

+ Nhà quÁn lý muán l¿p báo cáo tháng kê và tình hình ho¿t động của cửa hàng trong một khoÁng thái gian xác định

+ Nh¿p yêu cÅu của báo cáo cÅn

+ Nh¿p thêm thông tin khi bị thiÁu đÅ dữ liáu tháng kê đÅy đủ h¢n

-H¿u điÃu kián:

+ Thành công: Quá trình l¿p báo cáo tháng kê thành công khi bÁn báo cáo chính xác và sẵn sàng đ°ợc in ra

Trang 24

Trang 28

+ Lỗi: Không thành công khi báo cáo ch°a chính xác và không đ°ợc in ra -ĐiÅm mã rộng: Không có

2.3.9 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý thanh toán

Hình 2.3.9 BiÅu đồ quÁn lý thanh toán

- Mô tÁ: Use case thanh toán là mã rộng của Use case quÁn lý hóa đ¢n Chức năng này cho phép khách hàng thanh toán tiÃn mặt hàng đã mua của cửa hàng bằng hình thức thẻ tài khoÁn

-Dòng sự kián khác: Không có

-Yêu cÅu đặc biát: Không có

-TiÃn điÃu kián: Khách hàng đã quyÁt định đặt mua sÁn phẩm và muán thanh toán tiÃn đÅ hoàn tÃt quá trình đặt mua sÁn phẩm và tiÁn hành ký hợp đồng mua bán (vßi những sÁn phẩm có giá trị cao)

-H¿u điÃu kián:

+ Thành công: Hóa đ¢n s¿ đ°ợc l¿p, sÁn phẩm đ°ợc dành riêng cho khách hàng đó

+ Lỗi: Hóa đ¢n s¿ không đ°ợc l¿p, sÁn phẩm không thuộc và khách hàng đó -ĐiÅm mã rộng: Không có

Trang 25

Trang 29

2.4 BiÅu đồ tuÅn tự

- BiÅu đồ tuÅn tự biÅu dißn t°¢ng tác giữa những ng°ái dùng và những đái t°ợng bên trong há tháng BiÅu đồ này cho biÁt các thông điáp đ°ợc truyÃn tuÅn tự nh° thÁ nào theo thái gian Thứ tự các sự kián trong biÅu đồ tuÅn tự hoàn toàn t°¢ng

tự nh° trong scenario mô tÁ use case t°¢ng ứng

- Trong mỗi biÅu đồ tuÅn tự s¿ thực hián các chức năng:

- Boundary: Đái t°ợng biên

+ Dành cho lßp trên biên há tháng và thÁ gißi còn l¿i.Chúng có thÅ là form, report, giao dián vßi phÅn cứng nh° máy in…

+ KhÁo sát biÅu đồ Use case đÅ tìm kiÁm lßp biên

Control: Đái t°ợng điÃu khiÅn

+ Có trách nhiám điÃu phái ho¿t động của các lßp khác

+ Thông th°áng mỗi Use case có một lßp điÃu khiÅn

+ Nó không thực hián chức năng nhiáp vụ nào

+ Các lßp điÃu khiÅn khác: ĐiÃu khiÅn sự liên quan đÁn an ninh và liên quan đÁn giao dịch vßi CSDL

- Entity: Đái t°ợng thực thÅ

+ Lßp thực thÅ là lßp l°u trữ thông tin s¿ ghi vào bộ nhß ngoài

+ Thông th°áng phÁi t¿o ra bÁng CSDL cho lßp lo¿i này

2.4.1 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng đăng nh¿p

Hình 2.4.1 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng đăng nh¿p

Trang 26

Trang 30

2.4.2 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý khách hàng

Hình 2.4.2 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý khách hàng

2.4.3 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng l¿p báo cáo

Hình 2.4.3 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng l¿p báo cáo

Trang 27

Ngày đăng: 12/06/2023, 09:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2.3.1 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng nh¿p - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.1 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng nh¿p (Trang 20)
Hình 2.3.2 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng xuÃt - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.2 BiÅu đồ ho¿t động chức năng đăng xuÃt (Trang 21)
Hình 2.3.3 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý nhân viên - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.3 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý nhân viên (Trang 22)
Hình 2.3.4 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý khách hàng - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.4 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý khách hàng (Trang 23)
Hình 2.3.5 BiÅu đồ ho¿t động thông tin sÁn phẩm - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.5 BiÅu đồ ho¿t động thông tin sÁn phẩm (Trang 24)
Hình 2.3.6 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý hóa đ¢n - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.6 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý hóa đ¢n (Trang 25)
Hình 2.3.7 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý sÁn phẩm - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.7 BiÅu đồ ho¿t động quÁn lý sÁn phẩm (Trang 26)
Hình 2.3.8 BiÅu đồ ho¿t động báo cáo tháng kê - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.8 BiÅu đồ ho¿t động báo cáo tháng kê (Trang 27)
Hình 2.3.9 BiÅu đồ quÁn lý thanh toán - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.3.9 BiÅu đồ quÁn lý thanh toán (Trang 28)
Hình 2.4.2 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý khách hàng - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.4.2 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý khách hàng (Trang 30)
Hình 2.4.4 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý nhân viên - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.4.4 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý nhân viên (Trang 31)
Hình 2.4.6 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý nhà cung cÃp  2.4.7 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng l¿p báo cáo - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.4.6 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng quÁn lý nhà cung cÃp 2.4.7 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng l¿p báo cáo (Trang 32)
Hình 2.4.8 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng thanh toán - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.4.8 BiÅu đồ tuÅn tự chức năng thanh toán (Trang 33)
Hỡnh 2.6.3 BiÅu đồ lòp quÁn lý khỏch hàng  2.6.4 BiÅu đồ lòp quÁn lý nhà cung cÃp - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
nh 2.6.3 BiÅu đồ lòp quÁn lý khỏch hàng 2.6.4 BiÅu đồ lòp quÁn lý nhà cung cÃp (Trang 40)
Hình 2.8 BiÅu đồ thành phÅn  Trang 44 - Đề ti phân tích thiết kế hþ thþng qu¾n lí bán hng mắt kính farallo
Hình 2.8 BiÅu đồ thành phÅn Trang 44 (Trang 47)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w