1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đa dạng sinh học của bộ móng guốc ở việt nam

32 710 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa dạng sinh học của bộ Móng Guốc ở Việt Nam
Tác giả Lê Ngọc Thông
Chuyên ngành Đa dạng sinh học
Thể loại Nghiên cứu
Năm xuất bản 2014
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 7,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

o T ình trạng:Ở Việt Nam hiện nay còn chưa ph át hiện lại được tê giác 2 sừng.

Trang 1

GVHD: LÊ NG C THÔNG Ọ

Trang 3

Tên đ ng v t ộ ậ L n ợ Hươu Ng a ự Tê giác Voi

S ngón chân ố

có gu c ố

Ch n ẵ (4)

Ch n ẵ (2)

Lẻ (1)

Lẻ (3)

Lẻ (5)

Không nhai l i ạ

Trang 4

 B   ARTIODACTYLA : đ ng v t gu c ch n ộ ậ ố ẵ

05/23/14 4

Trang 6

 Phân b Hippomorpha : có m t h duy nh t là ộ ọ ấ

h Ng a ọ ự ( Equidae ) (ch có m t chi là ỉ ộ Equus ), bao g m ồ các loài ng a ự , ng a v n ự ằ , l a ừ , l a r ng Trung Á ừ ừ và các loài đ ng minh khác ồ

 H Tapiridae : 4 loài l n vòi trong 1 chi ợ

 H Rhinocerotidae : 5 loài tê giác trong 4 chi

05/23/14 6

Trang 7

1 Bò

Bò vàng Vi t Nam là m t gi ng bò ộ ố thu c ộ

nhóm Bos indicus Gi ng bò vàng c a ố ủ

Vi t Nam ệ có ngu n g c t nhi u gi ng bò ồ ố ừ ề ố

c a các nư c lân c n như ủ ớ ậ Lào, Campuchia,

Mianma, Ấn Độ và Trung Qu c ố nhưng ch ủ

y u đư c hình thành t hai gi ng bò ế ợ ừ ố Trung

Qu c ố và n Đ Ấ ộ Qua nhi u đ i t p giao ề ờ ạ

gi a các gi ng bò trên đã hình thành nên ữ ố

gi ng bò vàng Vi t Nam Đó là k t qu c a ố ệ ế ả ủ

quá trình ch n l c và thích nghi t nhiên ọ ọ ự

 Phân b : h u kh p c nư c, bò s a phân ố ầ ắ ả ớ ữ

b ch y u Ba Vì ố ủ ế ở

 Tình tr ng: ngày nay càng có nhi u ề

gi ng bò đư c lai t o v i năng su t cao tùy ố ợ ạ ớ ấ

vào m c tiêu s d ng nhưng ph i đ i m t ụ ử ụ ả ố ặ

v i nhi u d ch b nh (l m m long móng…) ớ ề ị ệ ở ồ

05/23/14 7

Trang 8

nhi u gi ng l n đư c lai t o v i ề ố ợ ợ ạ ớ

năng su t thương ph m cao, ấ ẩ

nhưng ph i đ i m t v i nhi u ả ố ặ ớ ề

d ch b nh (d ch tai xanh…) ị ệ ị

L n ợ Ỉ

05/23/14 8

Trang 9

o Trâu Vi t Nam (Bubalus

Vi t Nam, chưa có lài li u ệ ệ

nào nói v s phân lo i các ề ự ạ

Trang 10

o Ng a ( ự Equus caballus ) là

m t ộ phân loài đ ng v t ộ ậ

thu c ộ b Gu c l ộ ố ẻ , m t ộ

trong s 8 phân loài còn ố

sinh t n cho t i ngày nay ồ ớ

Trang 12

Giá tr :ịLoài thú hi m c a r ng nhi t ế ủ ừ ệ

đ i Giá tr kinh t ngu n cung c p ớ ị ế ồ ấ

th c ph m cho nhân dân và da lông ự ẩ

cho k ngh hàng da ỹ ệ

 Tình tr ng:

 Chúng thư ng b săn b n nhi u nơi ờ ị ắ ở ề

nh t là Easúp, Đ c L c Trư c đây ấ ở ắ ắ ớ

lư ng bò r ng khá nhi u, m y năm ợ ừ ề ấ

nay đã gi m m t cách đáng k Sách ả ộ ể

đ th gi i x p  ỏ ế ớ ế b c V M c đ đe ứ ộ

Trang 13

 H : Cheo cheo Tragulidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 L p: thú

 Phân b :

 Vi t Nam: Khánh Hòa (ệ Nha Trang) Theo tài

li u đi u tra năm 1983 có kh năng còn ệ ề ả ở

 Đi u tra, tìm ki m cheo cheo napu phía ề ế ở

nam Trư ng Sơn, t Qu ng Nam - Đà N ng ờ ừ ả ẵ

đ n Khánh Hòa đ khoanh khu b o v  ế ể ả ệ

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang 83.ỏ ệ

Trang 14

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 L p: thú

 Phân b :

 B c B (Cao B ng, Hà Tây ), Mi n Trung ( Hà ắ ộ ằ ề

Tĩnh, Ngh An ), r ng qu c gia (Cúc Phương, ệ ừ ố

Hương Sơn…)

Giá tr :ị

 Hươu sao là thú quý

 Tình tr ng:

 Trong thiên nhiên có th không còn, nhưng đã ể

đư c thu n dư ng nuôi Hi n nay có kho ng ợ ầ ỡ ệ ả

6000 con đang đư c nhân gi ng M c đ đe ợ ố ứ ộ

d a: ọ b c V

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang 86.ỏ ệ

05/23/14 14

Trang 15

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n

Artiodactyla

l p : thú

 Phân b :

 Vi t Nam: Kontum (Sa Th y), ệ ầ

Lâm Đ ng (Di Linh, B o L c, ồ ả ộ

Lang Bian) Đ ng Nai (La Ngà) ồ

Trang 16

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n Artiodactyla ộ ẵ

 l p: thú

 Phân b :

 Có th chúng s ng trong r ng sâu ể ố ừ

trên dãy trư ng sơn c Lào và ờ ả ở

Vi t Nam, Thái Lan và đã phát ệ

hi n t i   ệ ở ạ Vư n qu c gia B ch Mã ờ ố ạ

  

 

 Tài li u d n:  ệ ẫ Thú Đông Dương &

Thái Lan trang 107

05/23/14 16

Trang 17

Tr , Qu ng Nam - Đà N ng, Gia Lai, Kom ị ả ẵ

Tum, Lân Đ ng, Sông Bé, Đ ng Nai, Tây ồ ồ

Ninh

Giá tr :ịVoi đã thu n hoá đư c đ ph c ầ ợ ể ụ

v cho đ i s ng con ngư i.ụ ờ ố ờ

 Tình tr ng:

 S lư ng voi ngư c ta còn kho ng ố ợ ở ớ ả

1000 - 1500 con, s lư ng ngày càng ố ợ

suy gi m do tác đ ng c a con ngư i ả ộ ủ ờ

M c đ đe d a:ứ ộ ọ  b c V

 Đ ngh bi n pháp b o v :ề ị ệ ả ệ

 Tuy t đ i c m săn, b y b t, k t h p v i ệ ố ấ ẫ ắ ế ợ ớ

b o v r ng và xây d ng h th ng các ả ệ ừ ự ệ ố

khu b o v thiên nhiên.ả ệ

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang ỏ ệ

79

Trang 18

 H : Heo vòi Tapiridae

 B : Ngón l Perissodactyla ộ ẻ

 l p: thú

Phân bố

 Vi t Nam: Trư c đây 1 s tài li u có ệ ớ ố ệ

nói đ n vi c săn b n đư c heo vòi ế ệ ắ ợ ở

B c Trung b và Nam b ắ ộ ộ

 Tình tr ng:

 Nh ng năm g n đây nhân dân m t s ữ ầ ộ ố

vùng Gia Lai, Kontum (Moray, Ta P c,

Kon Hà N ng ), Đ c L c ( ắ ắ Đ c Nông ) cho

các khu b o v thiên nhiên ả ệ

 Tài li u d n ệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang ỏ ệ

80.

05/23/14 18

Trang 20

 Vi t Nam: Lai Châu, Sơn La, Hoà Bình, Thanh ệ

Hoá, Ngh An, Gia Lai, Lâm Đ ng (B o L c) ệ ồ ả ộ

Đ ng Nai (La Ngà, Vĩnh An, Nam Cát Tiên) ồ

Sông Bé, Tây Ninh…

 Tình tr ng

 T i Vi t Nam s lư ng bò tót đã gi m nhi u ạ ệ ố ợ ả ề

Nhưng hi n nay còn 30 - 50 con Sơn La ệ ở

(Xuân Nha, S p C p), Lai Châu (Mư ng Tè, ố ộ ờ

Mư ng Lay), vùng Tây Nguyên Sách đ th ờ ỏ ế

gi i x p ớ ế b c V M c đ đe d a: ứ ộ ọ b c E

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang 90.ỏ ệ

05/23/14 20

Trang 21

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 l p: thú

 Phân b :

 Vi t Nam: Kontum (Sa Th y), Đ c L c ệ ầ ắ ắ

(Easúp), Lâm Đ ng (Di Linh, B o L c) ồ ả ộ

Đ ng Nai (thư ng ngu n sông La Ngà), ồ ợ ồ

Bà R a - Vũng Tàu.ị

 Tình tr ng:  ạ Ở nư c ta hươu vàng ớ

phân b h p, s lư ng ít (ố ẹ ố ợ kho ng 200 -

300 con) Là đ ng v t đang b đe d a ộ ậ ị ọ

nghiêm tr ng.ọ

 Đ ngh bi n pháp b o v :ề ị ệ ả ệ

 Tuy t đ i c m săn, b y b t trong các ệ ố ấ ẫ ắ

khu v c đang còn hươu vàng.ự M c đ ứ ộ

đe d a:  ọ b c E

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang ỏ ệ

87

Trang 22

 S lư ng ít, b săn b n thư ng xuyên ố ợ ị ắ ờ

Nhi u vùng trư c đây có hươu x ề ớ ạ

như (Thư ng Cư ng, Mai Sao, Ô Châu ợ ờ

Trang 23

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 l p: thú

 Phân b : Ngh An (Con Cuông), Hà Tĩnh ệ

(Vũ Quang), Qu ng Bình (Minh Hóa), Th a ả ừ

thiên Hu (Nam Đông, A Lư i,  Vư n qu c ế ớ ờ ố

gia B ch Mã ), Qu ng Nam (Giàng), Đ c L c ạ ả ắ ắ

(B n Đôn, Easup), Lâm Đ ng (L c Dương, ả ồ ạ

Lâm Hà)…

Giá tr :ị

 Loài thú m i phát hi n Vi t Nam, mà chưa ớ ệ ở ệ

phát hi n đư c các nư c trên th gi i Đây ệ ợ ở ớ ế ớ

là lo i thú thu c lo i quý hi m và có giá tr ạ ộ ạ ế ị

Trang 24

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n Artiodactyla ộ ẵ

 Phân b : d c theo biên gi i phía ọ ớ

Tây, t Tây b c đ n Đông nam b ừ ắ ế ộ

 Tình tr ng: Nai đã b tiêu di t ị ệ ở

vùng Đông b c, hi m các t nh ắ ế ở ỉ

vùng Tây b c, Trung b Các t nh ắ ộ ỉ

Tây Nguyên, Đ ng nam b , Nai còn ộ ộ

không nhi u Loài này chưa có tên ề

trong Sách đ Vi t Nam và Ngh ỏ ệ ị

đ nh 18 HĐBT C n đưa vào Sách ị ầ

đ , m c đe do th p (R) và qu n lý ỏ ứ ạ ấ ả

t t ngu n l i nai r ng Nai có th ố ồ ợ ừ ể

nuôi nh t chu ng, c n phát tri n ố ồ ầ ể

ngh nuôi nai ề

 Tài li u d n:  ệ ẫ Đ ng v t r ng - ộ ậ ừ

Ph m Nh t - trang 194 ạ ậ

05/23/14 24

Trang 25

 H : Hươu nai Cervidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 l p: thúPhân b :ớ ố Gia Lai, Kontum

(Sa Th y), Đ c L c (Đ c Nông, Đ c ầ ắ ắ ắ ắ

Min, Easúp), Lâm Đ ng (B o L c), ồ ả ộ

Phú Yên (Tây Sơn)

Giá tr :ịLoài thú hi mế

 Tình tr ng:

 Trên th gi i s lư ng nai cá tông ế ớ ố ợ

không nhi u nư c ta s lư ng ề Ở ớ ố ợ

Trang 26

 H : Trâu bò Bovidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 l p: thúPhân b :ớ ố Ngh An (Kỳ Sơn, ệ

Qu Phong, Tương Dương, Con ế

Cuông, Anh Sơn, Thanh Chương), Hà

Tĩnh (Vũ Quang), Qu ng Bình (Minh ả

Hóa), Th a thiên Hu (A Lư i, Phú L c, ừ ế ớ ộ

Nam Đông)

Giá tr :ịLoài m i phát hi n, ngu n gen ớ ệ ồ

quý hi m, thích nghi v i vùng r ng núi ế ớ ừ

cao, là đ i tư ng nghiên c u ph c v ố ợ ứ ụ ụ

du l ch.ị

 Tình tr ng: Phân b h n h p, s ố ạ ẹ ố

lư ng các khu v c không nhi u, ợ ở ự ề

ngày càng tr lên hi m ở ế M c đ đe ứ ộ

do :  ạ B c E

 Tài li u d n: ệ ẫ Sách đ Vi t Nam trang ỏ ệ

94

05/23/14 26

Trang 27

 H : Trâu bò Bovidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 L p: thú

 Phân b : Sơn La (Sông Mã), Cao B ng ằ

(Trùng Khánh, Qu ng Hòa), Lai châu ả

(Mư ng tè), L ng Sơn (Hưu Lũng), Hòa ờ ạ

Bình (Chí Nê), H i Phòng (Cát Bà), ả

Thanh Hóa, Ngh An, Hà Tĩnh, và vư t ệ ợ

đèo H i Vân vào phía nam Trư ng ả ờ

Sơn, Gia Lai, Kontum (Sa Th y, An ầ

Khê)

 Tình tr ng: S lư ng sơn dương ố ợ

không còn nhi u ngày càng tr lên ề ở

Trang 28

 H : Tê giác Rhinocerotidae

 B : Ngón l Perissodactylaộ ẻ

 Phân b : Trư c đây tê giác có Lai ớ ở

châu (Mư ng Lay, Mư ng Tè), Sơn La ờ ờ

(Sông Mã), các vùng

thu c Trung, Nam b Hiên nay có Đ c ộ ộ ở ắ

L c (Đ c Nông, Đ c Min, Easup) ắ ắ ắ và

phát hi n t i r ng c m Nam Cát ệ ạ ừ ấ

Tiên

Giá tr :ịThú quí hi m, làm thu c.ế ố

 Tình tr ng: S lư ng tê giác nư c ta ố ợ ở ớ

r t ít ư c tính kho ng 10 - 15 con ấ ớ ả M c ứ

đ đe d a:  ộ ọ b c E

 Đ ngh bi n pháp b o v :ề ị ệ ả ệ

 Tuy t đ i c m săn, b y b t, tr ng tr ệ ố ấ ẫ ắ ừ ị

nghiêm kh c nh ng ngư i b n tê giác ắ ữ ờ ắ

Đưa tê giác v vư n thú, vư n qu c gia.ề ờ ờ ố

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam trang ỏ ệ

Trang 29

 H : Tê giác Rhinocerotidae

 B : Ngón l Perissodactyla ộ ẻ

 l p: thú

o Phân bố:Kh ánh Hoà, Cam Ranh

o Gi á trị:Thú quí hiếm

o T ình trạng:Ở Việt Nam hiện nay

còn chưa ph át hiện lại được tê giác

2 sừng đ đe d a:  ộ ọ b c E

o Đề nghị biện ph áp bảo vệ:Nhập

nội một số c á thể nuôi trong vườn

th ú, vườn quốc gia.

 

o Tài liệu dẫn: Sách đỏ Việt Nam

trang 81

Trang 30

 H : Trâu bò Bovidae

 B : Ngón ch n Artiodactylaộ ẵ

 l p: thú

 Phân b : Đ c L c (Easúp, Đ c Nông), ắ ắ ắ

Th a Thiên - Hu , Đ ng Nai (Nam ừ ế ồ

Cát Tiên, Vĩnh An, Mã Đà)

 Tình tr ng: Trâu r ng ngày càng tr ừ ở

lên hi m Vi t Nam còn kho ng vài ế ở ệ ả

trăm con ngày càng gi m do săn b n ả ắ

làm m t nơi sinh s ng ấ ố M c đ đe ứ ộ

d a:  ọ b c E

 Đ ngh bi n pháp b o v :ề ị ệ ả ệ

 Tuy t đ i c m săn, b y b t trâu ệ ố ấ ẫ ắ

hoang v ng trong r ng Khoanh khu ắ ừ

v c có trâu r ng hoang dã C m ch t ự ừ ấ ặ

phá r ng trong khu v c t o đi u ki n ừ ự ạ ề ệ

cho trâu r ng phát tri n. ừ ể

 Tài li u d nệ ẫ : Sách đ Vi t Nam ỏ ệ

trang 93 05/23/14 30

Trang 31

ngư i ta ư c tính năm 1951 còn kho ng ờ ớ ả

500 con đ n năm 1969 còn kho ng 100 ề ả

con, đên nay chưa th ng kê đư c Vi t Nam ố ợ ệ

còn có bao nhiêu con chưa bi t chính xác ế

Nguyên nhân làm lư ng bó xám gi m là tr t ợ ả ặ

Trang 32

1) Nguy n Hoàng Tuy n ễ ề

2) Lê Ph m Thanh Duy ạ

Ngày đăng: 23/05/2014, 08:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm