Cây thu c lá Nicotiana ốI... Hoa: hồng hoặc phớt hồng Hoa: vàng hoặc xanh vàngHạt: rất nhỏ.
Trang 1CÂY THU C LÁ Ố
NG ƯỜ I TH C Hi N: PHAN ĐÌNH TUY N Ự Ệ Ế
Đ N V : HÒA Vi T JSC Ơ Ị Ệ
Đ N V : HÒA Vi T JSC Ơ Ị Ệ
Trang 2Cây thu c lá (Nicotiana) ố
I Giá tr kinh t và tình hình s n xu t ị ế ả ấ
1 Giá tr kinh t ị ế
- Cây thu c lá có ngu n g c Nam M và có l ch s tr ng tr t cách đây kho ng 4000 năm ố ồ ố ỹ ị ử ồ ọ ả
- T Nam M cây thu c lá đ ừ ỹ ố ượ c đem đi tr ng kh p n i trên th gi i thu c châu Á, châu M , ồ ắ ơ ế ớ ộ ỹ châu Âu, châu Phi
- Ý nghĩa kinh t : ế
+ Thu c lá là m t hàng xa x ph m nh ng nhu c u s d ng trên th tr ố ặ ỉ ẩ ư ầ ử ụ ị ườ ng th gi i là r t l n ế ớ ấ ớ
Tr ng thu c lá cho hi u qu cao h n nhi u so v i cây tr ng khác (1000-1200 USD/1t n lá khô) ồ ố ệ ả ơ ề ớ ồ ấ + Trong thu c lá có th chi t su t m t s ch t hoá h c có th đ ố ể ế ấ ộ ố ấ ọ ể ượ ử ụ c s d ng làm thu c b o v ố ả ệ
Trang 3- Nhìn chung năng su t thu c lá c a Vi t Nam còn th p do: ấ ố ủ ệ ấ
+ Ch a có gi ng thu c lá cho năng su t cao mà ch y u là gi ng cũ ư ố ố ấ ủ ế ố + Do k thu t thâm canh còn nhi u h n ch : m t đ , phân bón, th i v ỹ ậ ề ạ ế ậ ộ ờ ụ
- Phân b các vùng s n xu t thu c lá n ố ả ấ ố ở ướ c ta ( các vùng đ t b c màu) ở ấ ạ
+ Các t nh mi n núi: Cao B ng, L ng S n, Thanh Hoá là vùng có di n tích thu c lá l n ỉ ề ằ ạ ơ ệ ố ớ
c a c n ủ ả ướ c, đ t đai có th m r ng đ ấ ể ở ộ ượ c di n tích, đ t h i chua, dinh d ệ ấ ơ ưỡ ng trung bình.
+ Vùng thu c lá Đông Nam B ( Qu ng Ngãi, Đ ng Nai, Tây Ninh): có khí h u nhi t ố ộ ả ồ ậ ệ
đ cao, đ t đai t t, có th m r ng đ ộ ấ ố ể ở ộ ượ c di n tích ệ
Trang 4Trong chi Nicotiana có 50-70 loài, ph n l n là d ng c , còn m t s ít loài d ng thân ầ ớ ạ ỏ ộ ố ạ
đ ng, h u h t là các loài d i ph , ch có 2 loài có giá tr kinh t là ứ ầ ế ạ ụ ỉ ị ế
- Nicotiana Tabacum L
- Nicotiana Rustica L
Trang 5Hoa: hồng hoặc phớt hồng Hoa: vàng hoặc xanh vàng
Hạt: rất nhỏ 0.05-0.09g/1000hạt Hạt: 0.2-0.3g/1000hạt
Trang 6Hoa c a 2 loài thu c lá ủ ố
N.rustica
N.tabacum
Trang 72.2 Đ c đi m th c v t h c c a các gi ng thu c lá s i vàng Virginia ặ ể ự ậ ọ ủ ố ố ợ
2.2.1 Đ c đi m b r ặ ể ộ ễ
- R thu c lá g m r tr , r con, r h p thu ễ ố ồ ễ ụ ễ ễ ấ
+ R tr là r phát tri n t phôi c a h t, có kh năng ăn sâu 1-1,2 m ễ ụ ễ ể ừ ủ ạ ả
+ R con đ ễ ượ c phân nhánh ra t r chính cùng v i các r R con là thành ph n chính trong b ừ ễ ớ ễ ễ ầ ộ
r c a cây thu c lá ễ ủ ố
- R thu c lá có kh năng tái sinh m nh, hình thành các r b t đ nh ph n c r khi ta vun x i ễ ố ả ạ ễ ấ ị ở ầ ổ ễ ớ
- R thu c lá là c quan duy nh t hình thành nên Nicotin Nicotin đ ễ ố ơ ấ ượ c hình thành r sau đó ở ễ
đ ượ ậ c v n chuy n đ a lên các b ph n khác trên cây nh t là ph n lá ể ư ộ ậ ở ấ ầ
Trang 8- Trên thân có m t l p lông dính bao ph , m t đ lông thay đ i theo các giai đo n sinh ộ ớ ủ ậ ộ ổ ạ
trưởng, cây càng già m t đ lông trên thân càng gi m.ậ ộ ả
Trang 92.2.3 Lá thu c lá ố
+ Lá thu c lá m c t các đ t c a thân theo m t đố ọ ừ ố ủ ộ ường vòng xo n t dắ ừ ưới lên trên và phân b đ u ra b n hố ề ố ướng c a câyủ
+ Hình d ng, kích thạ ước lá thu c thay đ i ph thu c vào gi ng, đi u ki n ố ổ ụ ộ ố ề ệngo i c nh, k thu t canh tác Các lá thuôc gi a to h n các lá thu c g c và ng n ạ ả ỹ ậ ở ữ ơ ố ở ố ọ
Lá thu c lá hình tr ng, ô van, e líp, thuôn b u, thuôn dài ố ứ ầ
+ S lá trên cây thay đ i theo gi ng, trung bình các gi ng nố ổ ố ố ở ước ta có s lá ốtrung bình t 20-35 láừ
+ B m t lá thu c khi non có lông t màu tr ng, dày và dính bao ph Khi già ề ặ ố ơ ắ ủ
l p lông t th a d n, ít dính và r ng đi.ớ ơ ư ầ ụ
Trang 10M t s d ng lá thu c ộ ố ạ ố
M t s d ng lá thu c ộ ố ạ ố
Trang 11- Đ c đi m sinh trặ ể ưởng c a lá thu c trên câyủ ố
+ Lá thu c lá do các m m sinh trố ầ ưởng phân hoá t o thành theo th t t dạ ứ ự ừ ưới lên trên, cho đ n khi m m chuy n sang phân hoá m m hoa s k t thúc giai đo n phân hoá lá.ế ầ ể ầ ẽ ế ạ
Th i gian phân hoá lá dài hay ng n ph thu c và gi ng, đi u ki n chăm sóc ờ ắ ụ ộ ố ề ệCác gi ng có th i gian sinh trố ờ ưởng dài, s lá ít, th i gian phân hoá lá dài và ngố ờ ượ ạc l i
- Quá trình sinh trưởng c a lá (30-45 ngày) có th chia làm 3 giai đo nủ ể ạ
+ Giai đo n 1: t khi lá đạ ừ ược phân hoá cho t i khi di n tích lá đ t ¼ di n tích ớ ệ ạ ệ
lá t i đa Giai đo n này là giai đo n phân hoá các t bào c a lá, di n tích lá tăng ch m ố ạ ạ ế ủ ệ ậ
nh ng nó quy t đ nh đ n k t c u lá và di n tích lá sau này.ư ế ị ế ế ấ ệ
+ Giai đo n 2: ti o theo giai đo n 1 cho đ n khi lá đ t t i di n tích lá t i đa ạ ế ạ ế ạ ớ ệ ốĐây là giai đo n sinh trạ ưởng m nh c a lá, di n tích lá tăng nhanh do các t bào đạ ủ ệ ế ược phân hoá giai đo n trở ạ ước tăng nhanh th tích Giai đo n này quy t đ nh đ n di n tích ể ạ ế ị ế ệ
lá thu cố
Trang 12+ Giai đo n 3: t khi lá đ t di n tích lá t i đa cho t i khi lá chín Giai đo n này di n ạ ừ ạ ệ ố ớ ạ ệtích lá tăng r t ch m các lá ti n hành t ng h p và tích lu các h p ch t h u c do v y ấ ậ ế ổ ợ ỹ ợ ấ ữ ơ ậquy t đ nh đ n tr ng lế ị ế ọ ượng và ch t lấ ượng c a lá thu c.ủ ố
Trên b n thân m t phi n lá, các b ph n khác nhau s đả ộ ế ộ ậ ẽ ược phát sinh khác nhau d n đ n chín khác nhau Các phi n lá xa gân chính, xa cu ng lá đẫ ế ế ố ược phân hoá
s m s chín s m và ngớ ẽ ớ ượ ạc l i
Trang 13+ Lá trung châu (lá gi a) chi m 40% s lá trên cây Lá có ch t lữ ế ố ấ ượng t t, lo i ố ạ
1 Lá to, dày, hàm lượngđường cao, nicotin v a ph i, thu c th m, cháy t từ ả ố ơ ố
+ Lá nách trên chi m 25% s lá trên cây, ph m ch t lá lo i 2 Lá nh h n lá ế ố ẩ ấ ạ ỏ ơ
gi a, hàm lữ ượng đ m cao, nicotin tạ ương đ i cao, đố ường th p thu c s y khó vàngấ ố ấ
+ Lá ng n chi mọ ế 10% s lá trên cây, lá nh , dày, lố ỏ ượng đ m và nicotin trong lá ạcao, hút n ng, ph m c p lo i 4ặ ẩ ấ ạ
Trang 142.2.4 Hoa, qu , h t ả ạ
- Hoa
+ Hoa thu c lá thu c lo i hoa t h u h n Khi chuỳ sinh trố ộ ạ ự ữ ạ ưởng đ nh không ở ỉphân hoá lá n a thì chuy n sang phân hoá hoa Đ u tiên hoa trung tâm xu t hi n trữ ể ầ ấ ệ ước,
t g c c a hoa này phát sinh ra 3 cành ch c, trên các cành ch c này ti p t c ra hoa.ừ ố ủ ạ ạ ế ụ
+ Quy lu t n hoa: T trên xu ng dậ ở ừ ố ướ ừi, t ngoài vào trong (các hoa trung tâm
n trở ước sau đó t i các hoa trên các nhánh th c p) Th i gian n hoa tớ ứ ấ ờ ở ương đ i dài, vì ố
v y khi đ gi ng c n ch n hoa và qu ra và chín t p trung.ậ ể ố ầ ọ ả ậ
+ Đ c đi m c a hoa đ n: Hoa có 5 cánh màu h ng ho c ph t h ng có 1 nh ặ ể ủ ơ ồ ặ ớ ồ ịcái, 5 nh đ c (4 dài + 1 ng n), b u nhu có 2-4 ô, hoa t th ph n là chính, t l giao ị ự ắ ầ ỵ ự ụ ấ ỷ ệ
ph n r t th p (1-2%), t l đ u qu cao 90 – 95% Bình thấ ấ ấ ỷ ệ ậ ả ường m i cây có 100-150 ỗ
qu , có nh ng cây tuỳ theo gi ng có th có đ n 400-450 quả ữ ố ể ế ả
+ Hoa thu c ch y u là hoa t th ph n Hi n tố ủ ế ự ụ ấ ệ ượng giao ph n ch chi m 3-ấ ỉ ế5%
Trang 16+ C u t o h t thu c láấ ạ ạ ố : M t ngoài là l p v c ng dày, nhăn, g gh , màu nâu ặ ớ ỏ ứ ồ ề
t i, g m 4 l p t bào cutin - g - vách m ng – cutin hoá L p v này có 1 l n y m m ố ồ ớ ế ỗ ỏ ớ ỏ ỗ ả ầ
Do có l p v dày không cho không khí và nớ ỏ ướ ọc l t vào nên h t thu c lá có kh năng ạ ố ả
gi s c n y m m lâu, khi gieo c n x lý k đ cho t l n y m m cao Bên trong h t ữ ứ ả ầ ầ ử ỹ ể ỷ ệ ả ầ ạ
có ch a 2 lá m m, phôi r , phôi m m, hái lá m m l n ch a ch t d tr và d u (30-ứ ầ ễ ầ ầ ớ ứ ấ ự ữ ầ31%)
Trang 17+ Đ c đi m sinh lý c a h t c n chú ý:ặ ể ủ ạ ầ
- H t thu c lá chín sinh lý sau chín hình thái 10-12 tháng, vì v y sau khi thu ạ ố ậ
ho ch c n b o qu n h t 1 năm m i đem gieo.ạ ầ ả ả ạ ớ
- H t có kh năng gi s c n y m m lâu, d b o qu n gi ng, trong đi u ki n ạ ả ữ ứ ả ầ ễ ả ả ố ề ệnhi t đ th p có th gi s c n y m m 10-15 năm ho c lâu h n n aệ ộ ấ ể ữ ứ ả ầ ặ ơ ữ
- H t nh d l n t p c gi i, c n qu n cách li gi ng t t ạ ỏ ễ ẫ ạ ơ ớ ầ ả ố ố
- Do h t nh có c u t o b n v ng, th i kỳ cây con r t y u vì v y khi tr ng ạ ỏ ấ ạ ề ữ ờ ấ ế ậ ồthu c lá c n ph i làm vố ầ ả ườ ươn m
Trang 183 Các th i kỳ sinh tr ờ ưở ng và phát tri n c a cây thu c lá ể ủ ố
3.1 Các th i kỳ sinh tr ờ ưở ng, phát tri n c a thu c lá v ể ủ ố ở ườ ươ n m
3.1.1 Th i kỳ t gieo - m c: đây là th i kỳ đ u tiên c a chu kỳ s ng c a cây ờ ừ ọ ờ ầ ủ ố ủ
thu c láố
+ H t thu c lá gieo xu ng đ t hút m 60% tr ng lạ ố ố ấ ẩ ọ ượng ban đ u thì b t đ u ầ ắ ầquá trình n y m mả ầ
+ Th i gian t gieo - m c c n 4-6 ngày N u th i kỳ này g p rét thì th i gian ờ ừ ọ ầ ế ờ ặ ờ
có th kéo dài trên 15 ngày , n u đ t khô thì th i gian này c n tể ế ấ ờ ầ ướ ổi b sung
+ Nhi t đ thích h p cho h t n y m m 22-280C, dệ ộ ợ ạ ả ầ ưới 180C h t hút nạ ước
ch m, quá trình n y m m kéo dài, nhi t đ dậ ả ầ ệ ộ ưới 120C h t ng ng hút nạ ừ ước không n y ả
m mầ
+ Đi u ki n: đ m đ t đ t 70% đ m bão hoà, c n đ oxy đ h t n y ề ệ ộ ẩ ấ ạ ộ ẩ ầ ủ ể ạ ả
m mầ
Trang 193.1.2 Th i kỳ ch th p:ờ ữ ậ
+ Sau khi cây m c 6-7 ngày trên cây xu t hi n lá th t th 2 t o thành d ng ọ ấ ệ ậ ứ ạ ạ
ch th p, r cây con ăn sâu vào đ t 8-12cm, b t đ u phát sinh r nhánh Giai đo n này ữ ậ ễ ấ ắ ầ ễ ạcây còn nh , d ch t vì v y c n chăm sóc đ c bi t.ỏ ễ ế ậ ầ ặ ệ
+ Yêu c u: tầ ướ ướ ủ ẩi n c đ m cho cây con đ m b o 80-90% đ m đ t, tránh ả ả ộ ẩ ấ
tướ ẫi đ m quá làm tăng đ m không khí m t đ t gây b mh cho cây con (b nh th i r , ộ ẩ ặ ấ ệ ệ ố ễ
ch t o)ế ẻ
Ánh sáng đ y đ , thi u ánh săng cây con vầ ủ ế ươn cao lá m ng, y u d b đ r p ỏ ế ễ ị ổ ạ
C n ti n hành t a cây nh ng n i quá d y.ầ ế ỉ ữ ơ ầ
Trang 203.1.3 Th i kỳ phát tri n rờ ể ễ
+ Sau giai đo n ch th p các lá b t đ u phân hoá nh ng t c đ sinh trạ ữ ậ ắ ầ ư ố ộ ưởng
c a lá và cây ch m, chi u cao thân không tăng Trong giai đo n này b r phát tri n ủ ậ ề ạ ộ ễ ể
m nh, n u đi u ki n thu n l i giai đo n này kéo dài 12 – 15 ngày và k t thúc khi cây có ạ ế ề ệ ậ ợ ạ ế3-4 lá th t, cu i giai đo n ra r , r cái có th ăn sâu vào trong đ t 12-15cm ho c sâu ậ ố ạ ễ ễ ể ấ ặ
h n, b r ăn ngang 10-15cm.ơ ộ ễ
+ Yêu c u:ầ
- Bón phân đ y đ cho cây, nh t là s d ng các lo i phân kích thích cho quá ầ ủ ấ ử ụ ạtrình ra r nh lân và kali, thễ ư ường bón lót đ y đ các lo i phân này Trong th i kỳ phát ầ ủ ạ ờtri n r thể ễ ường h n ch bón N h n các th i kỳ khác, n u th i kỳ này cây còi c c c n ạ ế ơ ờ ế ờ ọ ầ
tưới phân đ m v i m c đích t o cho cây con kho ạ ớ ụ ạ ẻ
- H n ch đ m đ t, trung bình 60-70% đ r ăn sâuạ ế ộ ẩ ấ ể ễ
- Di t tr c d i, t a th a đ m b o m t đ cây con, ánh sáng đ y đệ ừ ỏ ạ ỉ ư ả ả ậ ộ ầ ủ
Trang 213.1.4 Th i kỳ sinh trờ ưởng thân lá c a cây con (th i kỳ hình thành con thu c)ủ ờ ố
+ Sau giai đo n ra r là giai đo n phát tri n nhanh c a thân, đ c bi t là lá ạ ễ ạ ể ủ ặ ệ
Di n tích lá tăng nhanh trong m t giai đo n ng n (12-15 ngày) lá l n nh t trên cây là lá ệ ộ ạ ắ ớ ấ
th 3-4, có th dài 12-15cm, thân cao 2-3cm Khi cây có 6-8 lá th t trên cây, cây m m, ứ ể ậ ềdai có th đem tr ng để ồ ược
+ v đông: 40-45 ngày, v xuân 60 ngàyở ụ ụ
+ Yêu c u:ầ
- Cung c p đ y đ dinh dấ ầ ủ ưỡng cho cây nh t là đ m Đ m b o đ m đ t 80-ấ ạ ả ả ủ ẩ ạ90% đ m t i đa Cu i giai đo n trộ ẩ ố ố ạ ước khi nh đem tr ng 7-10 ngày ng ng tổ ồ ừ ướ ưới n c
đ hu n luy n cho cây ch u h n t t, khi tr ng s ph c h i nhanh.ể ấ ệ ị ạ ố ồ ẽ ụ ồ
- Yêu c u đ ánh sáng, t a th a cây – cây 3-4cm ầ ủ ỉ ư
- Nhi t đ thích h p 18-240Cệ ộ ợ
Trang 223.2 Các th i kỳ sinh trờ ưởng c a cây thu c lá ru ng s n xu tủ ố ở ộ ả ấ
3.2.1 Giai đo n ph c h i sinh trạ ụ ồ ưởng
- Là giai đo n c n thi t đ cây tái t o l i b r b đ t khi nh t v ạ ầ ế ể ạ ạ ộ ễ ị ứ ổ ừ ườ ươ n m đem tr ng ra ru ng ồ ộ
s n xu t Giai đo n này ph c h i kh năng hút n ả ấ ạ ụ ồ ả ướ ủ ộ ễ c c a b r cũ kéo dài 7-10 ngày sau tr ng, ồ yêu c u đ m t ầ ủ ẩ ướ ướ i n c liên t c, đ m b o đ m đ t 80-85% đ n khi lá xanh c ng tr l i ụ ả ả ộ ẩ ấ ế ứ ở ạ
3.2.2 Giai đo n ra r ạ ễ
- Sau khi h i xanh b r cây thu c lá phát tri n m nh cây ra nhi u r m i đ khôi ph c kh năng ồ ộ ễ ố ể ạ ề ễ ớ ể ụ ả hút n ướ c và ch t dinh d ấ ưỡ ng nuôi cây Sau tr ng 15-20 ngày b r m i b t đ u tăng nhanh, 30-35 ồ ộ ễ ớ ắ ầ ngày tăng nhanh nh t (t c đ đ t 100%), 45 ngày sau tr ng b r phát tri n ch m l i ấ ố ộ ạ ồ ộ ễ ể ậ ạ
- S sinh tr ự ưở ng c a thân lá th i kỳ này ch m ủ ở ờ ậ
- Yêu c u: ầ
+ X i xáo, vun cao t o l p đ t t i x p, thoáng khí, cung c p O2 cho b r phát tri n ớ ạ ớ ấ ơ ố ấ ộ ễ ể
Có th làm đ t r đ kích thích cho r m i phát sinh nhi u ể ứ ễ ể ễ ớ ề
+ Yêu c u v l ầ ề ượ ng n ướ c th p, c n đ nh kỳ làm thi u m cho đ t đ kích thích b r ấ ầ ị ế ẩ ấ ể ộ ễ
ăn sâu, đ m đ t c n đ t 60-70% đ m đ t t i đa ộ ẩ ấ ầ ạ ộ ẩ ấ ố
+ Cung c p đ y đ dinh d ấ ầ ủ ưỡ ng cho cây nh t là P, K ấ
Trang 233.2.3 Giai đo n sinh trạ ưởng c a thân và lá thu c láủ ố
- Th i kỳ này kéo dài 30-35 ngày và quy t đ nh năng su t c a cây thu c lá ờ ế ị ấ ủ ố
- Th i kỳ này thân lá phát tri n m nh, t c đ v ờ ể ạ ố ộ ươ n cao c a thân, t c đ phát tri n c a lá đ t ủ ố ộ ể ủ ạ
đ nh cao vào th i kỳ này ỉ ờ
Trang 243.2.4 Giai đo n già chín c a lá thu c ạ ủ ố
- Bi u hi n ể ệ : Lá thu c t màu xanh non chuy n sang xanh vàng ố ừ ể Cây chuy n t sinh tr ể ừ ưở ng sinh d ưỡ ng sang sinh tr ưở ng sinh
th c, gân lá tr ng Lúc này ta ti n hành thu ho ch lá thu c ự ắ ế ạ ố
- Trong th i kỳ này ta th ờ ườ ng b m ng n t a cành đ t p trung ấ ọ ỉ ể ậ dinh d ưỡ ng cho các lá thu c còn l i đ tăng ch t l ố ạ ể ấ ượ ng cũng
nh năng su t thu c ư ấ ố
- Yêu c u ầ : nhi t đ cao, có n ng, gi m đ m đ t, n u có ệ ộ ắ ả ộ ẩ ấ ễ
m a ph i tháo n ư ả ướ ị c k p th i đ tránh hi n t ờ ể ệ ượ ng ng p úng ậ
Trang 254 Thành ph n sinh hoá trong lá thu c ầ ở ố
4.1 Nicotin (C10H14N2)
- Là thành ph n chính, đóng vai trò quy t đ nh ph m ch t thu c lá t o đ n ng nh ầ ế ị ẩ ấ ố ạ ộ ặ ẹkhi lá thu c khi hút Nicotin trong thu c lá bi n đ ng tù 0,4-7% nh ng hàm lố ố ế ộ ư ượng Nicotin v a đ 1,2-1,7% s cho ch t lừ ủ ẽ ấ ượng thu c hút t t.ố ố
- Nicotin là m t h p ch t ch a đ m thu c lo i ancaloit Nicotin trong cây có hai ộ ợ ấ ứ ạ ộ ạ ở
d ng:ạ
+ D ng k t h p: ít nh hạ ế ợ ả ưởng t i ph m ch t c a thu c láớ ẩ ấ ủ ố+ D ng t do: có nh hạ ự ả ưởng t i ph m ch t c a thu c lá Khi hút thu c ớ ẩ ấ ủ ố ốNicotin t do đã gây kích thích các c quan v giác gây c m giác n ng nh cho thu c lá.ự ơ ị ả ặ ẹ ố
- Khi hút nicotin đã phân gi i thành NH3 trong khói thu c và nh v y gây nên ph n ả ố ư ậ ả
ng c a khói thu c g i là ph n ng ki m
- Hàm lu ng Nicotin trong lá thu c láợ ố
+ Theo quan đi m m i: >2,0% - t t, = 2,0% trung bình, <2% là kémể ớ ố+ Theo quan đi m cũ: 1,2-1,5% - t t, >1,5-1,7% trung bình, >1,7% kém.ể ố
- Nicotin được hình thành t r và đừ ễ ượ ưc đ a lên các b ph n khác trong cây: thân láộ ậ
Trang 26- Hàm l ượ ng Nicotin ph thu c vào: ụ ộ
+ Gi ng: K326, C176 có hàm l ố ượ ng Nicotin cao + Bón phân: Bón nhi u N nicotin tăng ề
+ Đ t đai: đ t giàu và nghèo N ấ ấ + Th i ti t khí h u: th i ti t khô hanh hàm l ờ ế ậ ờ ế ượ ng Nicotin cao
+ V trí các lá trên cây ị + Trong m t lá: mép lá hàm l ộ ở ượ ng Nicotin cao h n ơ ở
gi a, gân lá có hàm l ữ ở ượ ng Nicotin cao h n phi n lá ơ ở ế
Trang 274.2 Pr và các h p ch t ch a đ m khác ợ ấ ứ ạ
- Có liên quan đ n ph m ch t c a thu c lá ế ẩ ấ ủ ố
- Chi m 12-15% trong thu c lá ế ố
- Pr là m t v t ch t có N tham gia vào c u t o nguyên sinh ch t c a t ộ ậ ấ ấ ạ ấ ủ ế bào nên nh h ả ưở ng t i sinh tr ớ ưở ng c a cây ủ
N u hàm l ế ượ ng Nicotin cao và không cân đ i v i Gluxit thì ch t l ố ớ ấ ượ ng
lá thu c s kém ố ẽ
- Trong cây hàm l ượ ng Pr tăng d n t lá g c t i lá ng n ầ ừ ố ớ ọ
-Hàm l ượ ng Pr ph thu c và k thu t bón phân, làm đ t ụ ộ ỹ ậ ấ
Trang 284.3 Gluxit
- Là thành ph n tham gia c u t o t bào c a cây ầ ấ ạ ế ủ
- Nó chi m 25-50% tr ng l ế ọ ượ ng khô trong lá thu c ố
- Hàm l ượ ng Gluxit cao thu c s y có màu vàng, s y d cháy, ph n ng ố ấ ấ ễ ả ứ khói thu c là ph n ng axit ố ả ứ
- Trong gluxit ngoài thành ph n chung còn có đ ầ ườ ng, tinh b t và ộ
xellulose
+ Hàm l ượ ng đ ườ ng cao khi hút s không b khét ẽ ị + Tinh b t và xellulose là nh ng nguyên li u d tr , trong quá ộ ữ ệ ự ữ trình ch bi n nó s đ ế ế ẽ ượ c phân gi i thành đ ả ườ ng.
Trang 294.4 Các ch tiêu đ đánh giá ph m ch t thu c lá ỉ ể ẩ ấ ố
* Ch tiêu sinh hoáỉ
- Ch s Shmuck ỉ ố = Đường t ng s /Pr t ng s (ho c = đổ ố ổ ố ặ ường t ng s /Nt ng s ổ ố ổ ốx6,25)
Ch s này = 1 ph m ch t thu c lá thu c m c trung bìnhỉ ố ẩ ấ ố ộ ứ
Ch s này > 1 ph m ch t thu c lá thu c m c t tỉ ố ẩ ấ ố ộ ứ ố
Ch s này < 1 ph m ch t thu c lá thu c m c kémỉ ố ẩ ấ ố ộ ứ
- Nh ng y u t nh hữ ế ố ả ưởng t i ch s nàyớ ỉ ố
+ Bón phân cân đ i N, P, K và bón đ m N s làm t s shmuck tăngố ạ ẽ ỷ ố
+ Tướ ưới n c đ y đ : t s này tăngầ ủ ỷ ố
+ Đ t có hàm lấ ượng N cao làm tăng ch s nàyỉ ố
- Ch s Nicotin = T ng hàm lỉ ố ổ ượng Nicotin/ Nicotin t doự
+ Ch s này càng l n thì ph m ch t thu c lá càng t t và ngỉ ố ớ ẩ ấ ố ố ượ ạc l i