Kỹ thuật thiết kế đường ô tô: Thao tác lái xe tại các nút giao cắt
Trang 1Tiêu chuẩn Việt Nam
Kỹ thuật thiết kê đường ô tô
Thao tác lái xe tại các
Trang 2Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 410
Phụ lục 8.A - Thao tác lái xe tại các nút giao cắt
8.A.L CÁC KIỂU THAO TAC LAI XE
“Tại mỏi nút giao đồng mức người lái xe gặp phải 4 kiểu thao tác lái xe sau:
e Tach dong
© Nhập dòng
© Tron ding
= Giao cat
Các loại thao tác lái xe này được minh hoạ trong Hình 8-A-l và mức độ nghiệm trọng tương đối cúa
các xung đột cúa mỗi loại tang lên theo thứ tự nêu trên
Rẽ phải và rẽ trái xe tại các nút giao bao gồm các loại thao tác lái xe sau:
- tách dòng và nhập dòng để rẽ phải và
~ tách dòng, cất nhau và nhập đồng để rẽ trái
Những xung độ khác nhau trong khi thao tác lái xe được trình bày trong Hình 8-A-4
8,A.3, CÁC MẪU GIAO CẮT CƠ BẢN
Các nút giao có thể theo các mẫu cơ bản được chỉ ra dưới đây và minh hoa trong Hình 8-A-2
T-xién „ Ngã tư xiên
Trẻch phải Phân luồng với vòng đơn
- Trech trái Phân luồng hoàn toàn
Trệch xiên Nút hình xuyến
Các nút giao cần được thiết kế sao cho góc giao là 90? hoặc gần bằng 90” và không được nhiều hơn 4 nhánh
hoặc nhánh đường đôi giao nhau Các nút giao da nhánh cẩn được giảm số nhánh xuống tối đa là 4 nhánh
nếu có thể bằng cách cải tuyến các nhánh phụ để chúng giao cắt nhau trên đường nhỏ hoặc nếu điểu này
không thực hiện được thì cải tuyển các nhánh vào đường chính tại các điểm đưa ra ngoài nút giao
Không nẻn dùng các nút giao trệch trừ khi khoảng cách giữa các đường phụ giao cắt đủ cho việc trộn
đồng và/hoặc đủ cho các phương tiên chờ rẽ trái
8.A.3, CÁC KHU VỰC XUNG ĐỘT TẠI CÁC NUT GIAO
Tất
thiết Kế nút giao
c nút giao đồng mức đều có các khu vực xung đột và một trong những mục tiêu chính của việc
lắm thiểu mức độ nghiêm trọng của các xung đột có thể xây ra giữa tất cả các dồng
chuyên động trên nút giao ca cớ H430
Trang 3Chỉ dân kỹ thuật thiết kế dường ôtô 411
Cúc vùng xung đót được chia lâm 2 loại:
ay Những vưng xung đột lớn: là những nơi có thể xuy ra và đâm đối đầu hoặc gần như đối đầu và
bị Những vùng xung đội nhỏ: là những noi va quyệt kiểu nhập dòng có thể xảy ra
Cúc vùng xung đột được minh hoa trong Hình 8-A+3, Các điểm xung đột của các dồng chuyển động
khúc nhau tui các nút giao dạng Ngã tư và dang chữ *T” được chỉ ra trong Hình 8-A-4
Các nút giao có phân luồng làm giảm hơn nữa kích thước của vùng xung đột cũng như số lượng các
phương tiền di thắng qua điểm giao cất gốc bằng cách dùng các vạch sơn kẻ và đáo để tách các đồng Xe
chuyến đóng thành các luông giao thông xác định, xem Hình 8-A-5
Hình 8-A-1: Các loại thao tác lái xe
Trang 4
Hình 8-A-2: Các mẫu nút giao cơ bản
TRECH PHAI TRECH TRAI TRỆCH XIÊN
Trang 5
Hình 8-A-3: Các khu vực xung đột tại các nút giao
Trang 6Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 414
Trang 7Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 415
Trang 9Chỉ dân kỹ thuật thiết kế đường ôtô 417
Hình 8-A-7: Các nút giao mở có đảo định hướng và đảo phân luỗng tại ngã tu
Trang 10
Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 418
Trang 11
Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế dưỡng ðtõ 419
Hình 8-A-9: Đảo trú chân cho người đi bộ và các xe rẽ
tì
Trang 12
Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế dường ôtô 420
Hình 8-A-12: Các đảo phản luồng
Trang 13Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 421
Hình 8-A-13: Các đảo phân luồng
ĐẾN ĐẢO
Trang 14
Hình 8-A-15: Các dạng đảo khác nhau tại nút giao 4 nhánh
Trang 15
Hình dạng đảo đưa ra cũng áp dụng cho đảo vừa và lớn
không có vỉa, đảo trếch bến nên sử dụng, nhưng có thể
Hình dạng đảo đưa ra cũng ap dung cho dao vừa và lớn không có vỉa, đảo trệch bản nên sử dụng, nhưng cũng có thể khỏng dừng
Ñ Đưỡng sơn kẻ sọc, bể mặt tương phản,
niềm À „R45 đến 1.0m
| R=0.5 dén 1.0m Lan xe di 0.5 dén 1.0m
thang [
Deal 1.2 én 2m
0.5 đến 1.0m Lan xe đi thẳng
Rz0.5 đến 1.0m LOẠI LỚN 0.5 đến 1.0m I6 đẩn 10g
Rz0,5 đến 1.0m t=0.5 đến 1.0m
Trang 16Chỉ dần kỹ thuật thiết kế đường ôtô
Hình 8-A-17: Nút giao đa nhánh
Trang 17Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 425
Hình 8-A-18: Các đảo định hướng tại nút giao hình xuyến thông thường và nhỏ
NÚT GIAO HÌNH XUYẾN THÔNG THƯỜNG
ĐẢO ĐỊNH HƯỚNG VÁT (xe tei về
(A) 4 - ĐOẠN NỔI 4 NHANH (B) 4 - ĐOẠN NỔI 4 NHÁNH
€Ó LỐI VÀO MỞ RỘNG KHONG CO LOI VAO MG RỘNG
Trang 18Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô
Hình 8-A-19: Bố trí nút giao hình xuyến kép điển hình
Trang 19Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô 495
Phu luc 8.J
8.J.1 CHIEU DAL DAM BAO LAN RE TRAI VA LAN CHO XE CHO DUONG 4 LÀN XE CÓ
PHAN CACH LAN; CAC GIAO CẮT KHÔNG CÓ ĐÈN ĐIỀU KHIỂN
Trang 20Chỉ dân kỹ thuật thiết kế đường 616 8 493
Phụ lục 8.1
8.LL CHIỀU DẢI ĐÁM BẢO LÀN RE TRAI VA LAN CHO XE CHO DUONG 4 LAN XE
KHONG CO PHAN CACH LAN: CAC GIAO CAT KHONG CO DEN DIEU KHIEN
SUDUNG BIEU DO
L Chọn con số phù hợp cho lưu lượng xe rẽ trái ở đáy của biểu đồ và kéo đài một đường lên trên
2 Chọn con số phù hợp cho lưu lượng xe ngược chiều từ phía trái của biểu đồ và kéo đài möt đường ngang
3, Xác định giao điểm của các đường kéo dài đó Nếu điểm đó rơi vào phía trái của đường đảm bảo thì không phải thiết kế làn rẽ trái
4 Nếu điểm đó rơi vào phía phải của đường đảm bảo, thì phải thiết kể làn rẽ trái và chiều dài chờ xe là pid Irị của S trên biểu đồ
Một vídụ áp dụng biểu đồ trong Hình 8-I-I được trình bày dưới đây:
Lưu lượng rẽ trái Vị = 100 xe/n
Lưu lượng xe ngược Vụ= 400 xe/h
Các đường kéo dài từ các giá trị này giao nhau ở bên phải đường đảm bảo và trong khu vực đánh dấu
*§* -]5 m- có nghĩa là phải thiết kế một lần rẽ trái và chiều dài chờ xe phải là 15 m
Ghi chú: Tất cả các nút giao cắt đồng mức trên các đường bộ có phân lần và có kiểm soát lối vào nơi
nào cho phép rẽ trái, phải có một làn rẽ trái tối thiểu gồm đoạn vuốt và lần song song vì tốc độ chạy Xe
cao, Xem Hình 8-10-1.ˆ
Trang 21LƯU LƯỢNG XE NGƯỢC CHIỀU (XE/H)
Vụ=
Trang 22e lao co ‡oo 400 sơ #00 103 s90 900 1OGG 1100 1200 (300 8400 $00 1690
Vo# LUU LUONG XE CUNG CHIEU IXE/H}
ee BEN ILS GIA THONG CU 1B BLOC BAST BAY FAL RNG VỤC
NỘNGTIIÖN VÀ ĐỒ THÍ CÓ CÁC LƯỚNG GIÁO THÔNG HAN CHẾ:
DEN THES GIAO THONG CO THE DUOC PAN BẢO TẠI KHU VỆ c `.-nnnSt Ex) IT COUAC LUONG GING [HONG TUDO:
Trang 23essere
ĐỀN HIỆU GIAO THÔNG CO THE DUOC DAM BẢO TẠI KHU VỤC
NÓNG THÔN VÀ ĐỘ THỊ CÔ CÁC LUỐNG GIÁO THIÔNG HẠN CHẾ
DED HEL GiAU MONG CO THE BLOC DAM DAO YAI KHU VỤC BÓC
sesteeeeseees THICOCAC LUONG GIAO THONG [UDO
ba —t:-——>——] CÁCLÀNDỰ TRỮRế TRÁI
i \\\ : | ĐƯỜNG 2 LAN XE
NG | KHONG CO BEN TIN HIEU
ty %RE THÁI VỚI Vụ= 30%
Trang 24Chỉ dân kỹ thuật thiết
Vox LUU LUONG XE CUNG CHIEU (XEIH}
DEN HIỂU GIÁO THÔNG CO: THE BLDC DAM BAO TAL KHL NLT
SONG THON VÀ ĐÔ THỊ CỔ CÁC LUỐNG GIAO THONG HAN CHE
BEN IEW GIAO THONG CO THE DUDE DAM BAO TAL KAY VUE
xes«ssseessss pO TICE CAC LUONG GIAO THONG TUDU
CAC LAN DU TRU RE TRA!
ĐƯỞNG 2 LÀN XE KHÔNG CÓ ĐÈN TÌN HIỆU
X #11 8ILƯỜNG: XE CUNG CHIEL NEE
Trang 25Chỉ dân kỹ thuật thiết kể đường ôtô 485
Hình 8-H-22
T
CÁC LÀN DỰ TRỮ RẼ TRẢI ĐƯỜNG 2 LÀN XE KHONG CO DEN TIN HIEU
% RẼ TRÁI VỚI Vạ = 5%
$= CHIẾU DÀI DỰ TRỮ TỐC ĐỘ THIẾT KẾ = 100km/h
Vo= LUU LUONG XE CUNG CHIEU (XE/H)
- DiS IE GAG THÔNG CÓ THẾ ĐƯỢC ĐÀM BẢO TẠI KìIU VỤC
————~ tò nôs và bố lihcocAc IAD THONG HAN CHE
DEN IIE GIAO THONG CÔ THỂ ĐƯỚC ĐẦM BẢO TẠI KHÍ: VỨC Độ,
THỊ CÓ CÁC LUỒNG GIAO THONG TL OO
Trang 26Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ðtô 486
| | KHONG CO DEN TIN HIEU
Ì_ %RÊ TRÁI VỚI Vụ = 181%
yoo 4ỢC 500 HÓO THO 500 300 I000 HƠỜ IẦGO (300 lÁGG IẺ92
'Vạ> LƯU LƯỠNG XE CÙNG CHIẾU (XE/H)
BEX HEL GIÁO THÔNG CÓ THẾ DƯỚC ĐÀM BẢO TẠI KHU VỤC
NẴNG THÔN VÀ BỘ THỊ CÓ CÁC LƯỐNG GIÁO THÔNG HAN CHẾ ĐẾN HIẾT' GIÁO THÔNG CO THE BLOC BAM UNO TALKIE VỨC
ĐỒ THICU CÁC LƯỐNG GIÁO THÔNG TƯ ĐO
300 S00 300 600 T00 BOD IDs tco I200 lẠ08 ¡(466 1300
Vạ= LƯU LƯỢNG XE CŨNG CHIẾU (XE/H)
1609
Trang 27Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường Ôtô 487
Vp= LUU LUONG XE CỦNG CHIẾU (XE/H)
DPS HEL GIAO [HÔNG CO THẾ ĐƯỢC ĐÀM BẢO TẠI KHU VỨC
oo 1200 IẬOQ@ 4400 500 1690
“HT TT SONG THON VA 20 THICO CAC LUONG GIAO THONG HAN CHE
DED HEL GIAO THONG CO THE DUOC DAM BAG TAL KIL VUE
" £o ĐI HO AC TUÔNG1ÁO [HÔNG TDO
700
CAC LAN DU TRU RE TRAI DUONG 2 LAN XE KHONG CO DEN TIN HIEU
Trang 28
CÁC LÀN DỰ TRỮ RẼ TRAI | ĐƯỜNG 2 LÀN XE KHÔNG CỎ ĐÈN TÍN HIỆU ¡
Trang 29Chỉ dẫn kỹ thuật thiết ké duéng 616
Trang 30
9 too 200 300 “ 300 seo 700 sọo 903 JA00 HPÔ 1200 130D 1409 (509 (600
N= LUU LUOING XE CUNG CHIEU (XE/H)
DEN HIDE GE THONG & E BLOC DAM G40 Tat KHL
ia me NON ION VN DO HCO LUONG G10 THONG RAD
Trang 31Vg 2 LUU LUONG XE CUNG CHIEU {xe/h)
BEN MEL GIAG THONG CO THE DECC DAM BAO TAL KAU VU
RE SONG THON TA BO THI CAC LUONG GIAO THONG HAN CHE
EU GIAO THONG CO THE BLOC DAM BAO TMI KHU VCE
33842851038 HLƯO CÁC LUÔNG GIÓ HIÔNG TU DO
CAC LAN DU TRU RE TRAI |
Trang 32Vạ> LƯU LƯỢNG XE CUNG CHIẾU (XE/H)
meee eee BEN IED GIAO THONG £6 THE BLOC BAM BAD TALKIE VLC
+ NÓ SG THÔN VÀ ĐỘ THI Co CÁC LUÔNG GIÁO THÔNG HẠN CHẾ
DEN IREU GIAO THONG CƠ THE BLOC DAM BAO TẠI KHỦ VỨC smnvesseeense- ĐÓ THỊ COCÁC LUỐNG GIÁO THÔNG TƯ ĐÓ
Trang 33Chí dân kỹ thuật thiết kế đường ðtô
V2 LUU LUONG X@ GUNG CHIEU (XE)
DES TEL GIAO HONG FO THE DA
NOSE TON VA RU THLCOCAC LCT?
P DAN Uwe HAE RAL Ae GIAO THONG HAN CHE
HEN WEL GIAO THONG CO THE BLOC ĐÀM BÀO TẠI KHU VLC
Đ TH CG CÁC LƯỞNG GIÁO THÔNG TU DO
CÁC LÀN DỰ TRỮ RẼ TRÁI ĐƯỜNG 2 LÀN XE
Trang 343 IHÐ 298 106 400 593 BoD TGO E83 460 1090 |ÍƠ0 l200 390 ¡400 1800-800
'Vạ= LƯU LƯƠNG XE GUNG CHIEU (XE/H)
i { \
DẪN HIỂU GIAO THÔNG CŨ THỂ DƯỢC ĐÀM BẢO TẠI KHU VỤC
NONG THON VÀ BỘ TH CỔ CÁC LƯỞNG GIÁO THÔNG HAN CHE
DEN HIEU GIRO THONG CO THE DUOC DAM BẢO TẠI KHU VỨC
seesseresesee- DÔTỊU CÓCÁC LUỐNG GIÁO THÔNG TỰPG
CÁC LÀN DỰ TRỪ RẼ TRÁI ĐƯỜNG 2 LÀN XE KHONG CỎ ĐÈN TÍN HIỆU
Trang 35
7e0 |—+ — % RE TRAI VOI Va = 18%
: 9 eo 120 300 «o6 500 600 Tot aco 300 1900 1100) 1209 pir IẠC0 lá£O $09 1600
Vạz LƯU LƯƠNG XE CUNG CHIEU txXEH)
ee _BÊNHIiÊU GIÁO THÔNG CỔ THẾ ĐƯỢC ĐÀM BẢO TẠI KHU VỰC
NONG THON VA BỒ THỊ CỔ CÁC LUỐNG GIAO THÔNG HẠN CHẾ
+ #ltaabtiSai we DENHIEU GIAG THONG CO THE DUC DAM BẢO TẠI KHU VỤC
80 THI CO CAC LUONG GiAO THONG TỰ D0
% RE TRAI VOI V, = 20%
$= CHIEU DAI DU TRU
CAC LAN DU TRU RE TRAI |
Trang 36Vor LƯU LƯƠNG XE CỦNG CHIẾU (XEH|
JOEY EL GINO HÔNG CÔ THỂ ĐƯỢC BAN! GAD TAL KHL vee INONG TGS VA BO THỊ UÓ CÁC LUỘNG GIÁO THONG HAN CRE
GIÁO THÔNG CỔ THẾ DƯỢC ĐÀN BẢO TAi KIU VỨC ĐỒ
C LƯỐNG GIAO THÔNG TỰ DO
"ở Tj1TT |] ¡TT Ị | CÁC LÀN DỰ TRỮ RẼ TRÁI
Pot ot ge _! ĐƯỜNG 2 LÀN XE |
TY VARA OD KHONG COBEN TINHIEU |
i\ | WA) i % RÊ TRÁI VỚI Va= 30% = |
Trang 37Chỉ dân kỹ thuật thiết kế dường ôtô 476
Vạ= LƯU tƯỢNG XE CUNG CHIẾU (XE/H)
ĐẾN HIỆU GIAO THÔNG CÓ THỂ DƯỢC DÁM BẢO TẠI KHU VỰC NÔNG THÔN VẢ ĐÔ THỊ Cổ CÁC LUỐNG GIAO THONG HAN CHE,
ĐEN HIỂU GIÁO THÔNG CÓ THỂ DƯỢC ĐÁM BẢO TẠI KHU VỨC
Đổ THỊ CỐ CÁC LUỐNG GIAO THÔNG TƯ DO,
% RÊ TRÁI VỚI V„=40%
S= CHIEU DAI DU TRU Ì TỐC ĐỘ THIẾT KẾ =70km/n Í
Trang 38
—————- ĐÈN HIỆU GIÀO THÔNG CÓ THỂ ĐƯỢC ĐÀM BẢO TẠI KHU VUC
* NONG THON VA 86 THI CO CAC LUGNG GIAO THONG HAN CHẾ
E¿bssexsbki +e DEN HIEU GIAO THONG CO THE ĐƯỢC DAM BẢO TẠI KHU VỰC
BO TH! CO CAC LUỐNG GIAO THONG TY DO
Trang 39ĐẾN HIỆU GIAO THỐNG CÔ THỂ ĐƯỢC ĐẦM BẢO TẠI “HU VỰC
ĐỒ THỊ CỞ CÁC LUỐNG GIÁO THONG TY DO
% RẼ TRÁI VỚI Vụ = 20%
S= CHIEU DAI DU TRO
TOc 86 THIET KE = 80 kev
Trang 40Chỉ dẫn kỹ thuật thiết kế đường ôtô
Hình 8-H-16
Vạ> LƯU LƯƠNG XE CUNG CHIẾU IXE/H)
ĐẾN HIỆU GIÁO THỐNG CÔ THỂ ĐƯỢC DAM BAO TAI KHU WC
'NÔNG THÔN VÁ BỘ THỊ CÔ CÁC LUỐNG GIAO THÔNG HẠN CHẾ, TIÊN HIỆU GIAO TRÔNG CÓ THẾ ĐƯỢC ĐẮM BẢO TẠI NHƯ VỰC
“DO TH) CO CAC LUGNG GIAO THONG TY DO
: CAC LAN DU TRU RE TRAI
ĐƯỜNG 2 LÀN XE KHONG CO BEN TIN HIEU
SỐO đÓC 30O E00 T00 300 900 1003 0006 l700 (300 1408 1500 1666
Vg LƯU LƯƠNG XE CUNG CHIẾU [XE Hì
479
.
Trang 41Chỉ dân kỹ thuật thiết kế đường ôtõ
TỐC
CÁC LÀN DỰ TRỮ RẼ TRÁI ĐƯỜNG 2 LÀN XE KHONG CO DEN TIN HIEU
% RẼ TRÁI VỚI V„ = 35%
S= CHIẾU DÀI DỊ/ TRỮ
ĐỘ THIẾT KE = 80km/h
Vạ= LƯU LƯỢNG XE CUNG CHIEU (XEH)
* ĐẾN HIỆU GIAO THỐNG C THỂ ĐƯỢC ĐÀM BẢO TẠI KHU VỰC
m”Ỷ”mH*r” nông THÔN VÀ 0Ô THỊ CÓ CÁC LUỐNG GIÁO THÒNG HẠN CHẾ
DEN HIEU GIAO THÔNG CÔ THỂ BƯỢC ĐÁM BẢO TẠI KHU VỰC +rtseervr99**- DỐ THỊ CÔ CÁC LUỐNG GIAO THONG TU DO
© _ 139 20H 3GÔ 4ỐU 5Ô 403 T00 600 960 1000 H00 lZ0Ô (390 Í4G0 kOe BOE
Yu> LƯU LƯƠNG XE CŨNG CHIÊU¡XE4t)
480
1
amteate:
Trang 422 0 20% JÓŒ s00) 300 BOT, TỐC BAG 460 (000 HH0 ¡290 sco" 140Ợ (4007 1600
Va= LƯU LƯƠNG XE CUNG CHIỀU (XE/H)
——-—— ĐẾN HIỂU GIÁO THÔNG CỔ THỂ DƯỚC DAM BAD TAL KUL Vr
+ NONU THOS VA 80 TH) COCAC LUONG GIAG THONG HAN CHE
ĐẾN HIỂU GIAO THỜNG CÓ THỂ BƯỚC BDẢM BẢO TẠI KHU VƯỨC
ĐỒ THỊ CÔCAC LÔNG GIÁO THÔNG TƯBG
Trang 43Chi din &¥ thndr thidt ké diteng 616 463
Phu luc 8.H- C
, c
3.H-L, CHIỀU DÀI CẨN THIẾT DAM BAO CHO LAN RE TRAI VA LAN XE CHO CHO
DUONG 2 LAN XE CO PHAN CACH LAN; CAC NUT GIAO CAT KHONG CO DEN
ĐIỂU KHIỂN
Chiều dấu can thiết làn rẻ trái và chiêu dần làn chờ xe cho vác nút giao không có đèn điều khiến được
dựa trên lửu lường xe rẽ xe đi thắng và xe đi ngược chiều theo giờ thiết kế được nêu trong ví dụ về biểu
4ö lưu lượng xe rẽ/giờ thiết kế xem Hình 8-H-1, và dược xác định từ biểu đỏ trong các hình từ Hình 8-
11-3 đến 8-H-29
Biêu đỏ thiết kể được dựa trên kích thước xe khách và các đặc điểm vận hành xe
Chiều đài chờ xe tối thiểu phải thiết kế là L5 m xuất phát từ xem xét thiết kế thực tế, Chiểu đài 15m
vắng oo thé du cho 2 xe chờ
SU'DUNG BIEU ĐỒ
Chạn một biểu đổ phù hợp theo tí lề phần trầm xe rẽ trái theo lưu lượng Xe đi thắng V„, và tốc độ thiết
keé tinh bang km/h,
Nếu điểm giao nhau gi a các dường biếu diễn lưu lượng xe đi thẳng Vạ và lưu lượng xe ngược chiểu
V„ rợi vào phía bên trái của đường, đim bảo thì không cần lầm làn xe rẽ trái
Bên phải của đường đảm bảo `5 biểu thị chiều dài làn chờ xe tính bằng m Nếu số phần trăm xe tai trong
làn xe rẽ trái lớn hơn 10% (xem Bảng 8-H-3) thì cộng thêm giá trị trong bảng vào chiều dài làn dự trữ
Bicu đồ cũng biểu thị các điều kiện khi sự kết hợp của lưu lượng xe đi thẳng và xe ngược chiều có thể
yeu cát phải có đền hiệu giao thông, Yêu cầu có đèn hiệu giao thông có thể phát sinh khi không có
dam bug mae cho «:
An xe chờ rẽ trấi do các yêu cẩu của giao thông trên đường phụ
Trên cúc doạn din noi có làm làn rẽ phải riêng biệt cho xe cộ rễ phải, thì trong trường hợp này các làn
rẽ phải không được tính đến khi xác định V„ hoặc Vụ,
Ví du 1 sau đây liên quan đến sơ đồ lưu lượng rẽ trong Hình 8-H-I và biểu đồ làn chờ xe rẽ trái Hình 8-H-3
Ví dụ Í
Iöc độ thiết kế 50 km/h
„ V„ =300 vph
fu Vi = 200 vph
Lưu lượng xe rẽ trái, Vụ = 45 vph
Lưu lượng xe đi thắn
1.ưu lượng xe ngược ¿|
Phần trăm (9%) lưu lượng rẽ trái: