1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo đồ án môn học đề tài hệ thống thi trực tuyến

41 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Thi Trực Tuyến
Tác giả Dương Anh Tuấn, Hồ Sỹ Đạt
Người hướng dẫn Ngô Thị Ngọc Thắm
Trường học Trường Đại Học Trần Đại Nghĩa
Chuyên ngành Hệ Thống Thi Trực Tuyến
Thể loại Đồ án môn học
Năm xuất bản 2017
Thành phố TP.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 3,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quyền: thứ nhất chức năng chính của web là thi, ngoài ra nhómnày còn được xem kết quả mà mình đã thi và kết quả mà các thísinh khác đã làm .- Nhóm thứ hai là người quản trị: nhóm này có

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRẦN ĐẠI NGHĨA

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- Dương Anh Tuấn

- Hồ Sỹ Đạt

Trang 2

LỜI MỞ ĐẦU

Những năm gần đây, sự bùng nổ công nghệ thông tin đã làm thay đổithế giới mạnh mẽ Công nghệ thông tin đã len lỏi vào tất cả các lĩnh vực củađời sống con người từ kinh tế, giáo dục, kỹ thuật, y học….Với những điềudiệu kỳ mang lại cho thế giới có thể nói công nghệ thông tin nói chung vàinternet nói riêng đã trở thành một phần tất yếu không thể thiếu trong đờisống con người

Internet đã sâm nhập vào trong tất cả các lĩnh vực đời sống cũng nhưtrong việc hỗ trợ giáo dục đào tạo Nó giúp bạn tra cứu thông tin, trao đổikiến thức… nhưng ở việt nam hiện nay rất ít website hỗ trợ cho hoc sinh cóthêm kinh nghiệm về thi trắc nghiệm trước các kỳ thi quan trọng Do vậy emchọn đề tài này để có thêm một địa chỉ cho các bạn học sinh rèn luyện kỹnăng cũng như kiến thức trươc các kỳ thi quan trọng

Do còn nhiều hạn chế về trình độ cũng như thời gian nên đề tài này sẽkhông tránh khỏi sai sót Em rất mong nhận được sự chỉ bảo góp ý của cácthầy cô và các bạn để giúp em hoàn thiện nó tốt hơn

Trang 3

CHƯƠNG 1 MÔ TẢ HỆ THỐNG

I Giới thiệu

Để đánh giá về chất lượng giáo dục người ta có 3 hình thức kiểm tra:

- Thi vấn đáp: thí sinh bốc tham đề thi có thời gian chuẩn, sau đó giáo viênchấm thi gọi thí sinh vào trình bày Sau khi trình bày giáo viên sẽ đặt racâu hỏi thí sinh trả lời

+ Ưu điểm :đánh giá đúng khả năng của thí sinh

+ Nhược điểm : hình thức này tốn thời gian

- Thi tự luận : các thí sinh được phân vào các phòng thi mỗi thí sinh cómột đề thi dưới dạng các câu hỏi, câu hỏi được cho dưới dạng mở thísinh tự trình bày

+ Ưu điểm :đánh giá được nhiều thí sinh cùng một lúc

+ Nhược điểm : rễ xảy ra gian lận

- Thi trắc nghiệm : đây là hình thức kiểm tra thí sinh bàng các câu hỏikhách quan dưới dạng lưa chọn đáp án đúng với yêu cầu đề bài Thitrắc nghiệm có thể thi trên máy hoặc trên giấy Phương pháp này trong

đề thi thường nhiều câu hỏi mỗi câu đưa ra một vấn đề cùng với nhữngthông tin cần thiết để thí sinh trả lời từng câu một cách ngăn gọn.+ Ưu điểm :

- Đánh giá được nhiều thí sinh cùng lúc

- Hạn chế được gian lận

- Chấm bài nhanh, đơn giản và khách quan, không bị ảnh hưởngbởi cách đánh giá cá nhân Toàn bộ quá trình chấm thi đề tự độngbằng máy

- Dạng bài này không yêu cầu thí sinh viết nhiều nên giúp tậptrung khiểm tra kỹ năng cụ thể

- Kiểm tra được một lượng lớn kiếm thức và kỹ năng

+ Nhược điểm :

- Một số thí sinh có thể học cách loại trừ đáp án

Trang 4

II Vấn đề

1 Bài toán

Xây dựng một website để phục vụ cho các thí sinh rèn luyệnlàm các bài thi trắc nghiệm Qua hệ thống website thi, thí sinh sẽbiết được khả năng của mình để củng cố và cải thiện kiến, giúpcho công việc học tập tốt hơn

2 Giải quyết bài toán

Hệ thông cho phép người cập nhập đề thi, quản lý đề thi vàngân hàng câu hỏi theo môn… hỗ trợ cho các thí sinh (tài khoảnngười dùng) hoàn thành bài thi một các hiệu quả nhất Hệ quảntrị trang web tiện lợi, giúp cho người quản trị (admin) điều hành

- Tạo đề thi: công việc này là phần của admin

+ Thực hiện thi : thí sinh đăng nhập vào hệ thống chọn mônthi,thí sinh sẽ thi trong khoảng thời quy định làm bài thi, sau khithi xong bài thi sẽ được gửi về hệ thống để chấm thi

+ Chấm thi: bài thi được chấm sẽ trả lai cho thí sinh có đáp ánđúng kèm theo

+ Lưu lại: bài thi sẽ được hệ thống lưu vào CSDL của website

III Mô tả nghiệp vụ của hệ thống

1 Các chức năng của hệ thống

Website có các chức năng chính sau:

Trang 5

quyền: thứ nhất chức năng chính của web là thi, ngoài ra nhómnày còn được xem kết quả mà mình đã thi và kết quả mà các thísinh khác đã làm

- Nhóm thứ hai là người quản trị: nhóm này có quyền cao nhất hệ thống,

có tất cả các quyền

2 Nguyên tắc hoạt động của hệ thống

Khi mới vào trang web bạn cần đăng nhập hoặc đăng ký, để làm bài thi.Đăng ký điền đầy đủ thông tin bắt buộc họ tên, ngày sinh, email, sau đóđồng ý với quy định của web sau đó bạn gửi đến hệ thống Nếu hệ thống kiểmtra đầy đủ yêu cầu sẽ gửi thư kích hoạt đến email của bạn bạn chỉ cần kích hoạt là có thể vào thi

Đăng nhập: bạn đăng nhập vào website, hệ thống sẽ tự động hiện các chức năng trong quyền hạn của bạn (Bạn cũng có thể thay đổi thông tin của tài khoản):

- Thí sinh/người dùng: có quyền tham gia luyện thi bằng cách chọn môn

Hệ thống sẽ đưa ra đề bài cho thí sinh thi Ngoài ra tài khoản này còn xem được những bài thi đã thực hiện và upload đề thi

- Admin: người chịu trách nhiệm quản trị chính của Web có các quyền như quyền quản trị nội dung, quản trị tài khoản, thêm người hỗ trợ trực tuyến

IV Mô hình tiến trình nghiệp vụ của hệ thống

1 Biểu đồ phân rã chức năng

Trang 6

Hình 1: Biểu đồ phân cấp chức năng của hệ thống

a) Quản lý đăng nhập

Để sử dụng các chức năng của Website như luyện thi, hỗ trợ trực tuyến mỗi thí sinh phải có một tài khoản Mỗi tài khoản là một mã (giống sốbáo danh của thí sinh trong trường) để hệ thống quản lý các thí sinh tham gialàm bài

Hình 2: Biểu đồ phân dã chức năng Quản lý đăng nhậpNếu thí sinh chưa có tài khoản thì hệ thống hỗ trợ thí sinh đăng ký một tài khoản mới, thí sinh phải điền đầy đủ các thông tin người dùng ấn vào đăng

Qu n tr Đăng nh p ả ị ậ

Đăng ký Đăng nh p ậ Tùy ch nh ỉ Quên m t ậ

kh u ẩ

Trang 7

b) Chức năng luyện thi

Chức năng này giúp thí sinh rèn luyện các kỹ năng thi trắc nghiệm cũng như rà soát lại các kiếm thức đã học trước khi bước vào các kỳ thi quan trọng

Hình 3: Biểu đồ phân dã chức năng luyện thi

Để tham gia luyện thi thí sinh cần phải đăng nhập vào hệ thống mới được luyện thi, Thí sinh sẽ chọn đề thì, để làm bài Sau khi thi xong hoặc hết thời bài thi hệ thống sẽ tự động chấm để và gửi kết quả cho thí sinh

Qu n tr đêề thi ả ị

Thêm m i ớ câu h i ỏ

S a câu ử

h i ỏ

Xóa câu

h i ỏ

Trang 8

Hình 5: Biểu đồ phân dã chức năng Quản tri người dung

f) Quản lý thống kê

Chức năng này giúp cho người quản trị có thể kiểm soát được tình hình hoạt động của Website

2 Biểu đồ luồng dữ liệu

Biểu diễn các chức năng xử lý dữ liệu Tên chức năngbao gồm động từ có thể kèm thêm bổ ngữ tóm tắt vềchức năng đó

Chỉ luồng dữ liệu đi từ tác nhân, kho giữ liệu hay cácchức năng xử lý này đến các xử lý khác Tên loại dữ liệugồm danh từ và tính từ bổ xung

Biểu diễn các đối tượng bên ngoài hệ thống nhưng có trao đổi dữ liệu với hệ thống

Biểu diễn kho dữ liệu Tên của kho dữ liệu phải là một

Xóa user Phân quyêền

Trang 9

a) Biểu đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh

Hình 6: Biểu đồ luồng dữ liệu mức ngữ cảnh

C p nh p ậ ậ thông tn

thi trăếc nghi m ệ Qu n trả ị

Trang 10

b) Biểu đồ luồng dữ liệu mức đỉnh

Hình 7: Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh

Trang 11

c) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh cho chức năng Quản trị đăng nhập

Hình 8: Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh cho chức năng Quản trị đăng

nhập

Trang 12

d) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh cho chức năng Luyện thi

Hình 9: Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh cho chức năng Luyện thi

Trang 13

e) Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh cho chức năng Quản trị tài khoản

Hình 10: Biểu đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh cho chức năng Quản trị tài

khoản

Trang 14

f) Biểu đồ mức dưới đỉnh cho chức năng Quản trị đề thi

Hình 11: Biểu đồ mức dưới đỉnh cho chức năng Quản trị đề thi

Qu n tr n i dung ả ị ộ Ngân hàng Đêề

C p nh p ậ ậ câu h i ỏ

Upload đêề thi

Thêm m i ớ đêề thi

S a đêề thi ử

Xóa đêề thi

Trang 15

CHƯƠNG 2: MÔ HÌNH HOÁ DỮ LIỆU QUAN HỆ

I Mô hình dữ liệu ban đầu

1 Xác định kiểu thực thể, kiểu thuộc tính

- Users (name, email, password, gender, avartar).

- Categories (name, description).

- Posts (title, pathFile, result, time, total).

- ExamResults (point, time).

Trang 16

3 Mô hình ERD mở rộng

Hinh 12: Mô hình ERD mở rộng

4 Chuẩn hoá dữ liệu

a Chuyển từ ERD mở rộng sang ERD kinh điển

Trang 17

b Chuyển từ ERD kinh điển sang ERD hạn chế

Hình 14: Mô hình ERD hạn chế

c Mô hình quan hệ

Trang 18

5 Đặc tả bảng dữ liệu

trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả

1 idUser Int(10) Primary Key

Auto_Increment ID user

2 name Varchar(255) Not null Tên user

3 password Varchar(255) Not null Mật khẩu

tài khoản

4 gender Enum(‘m’,

‘f’) Not null

Giới tínhuser

5 avartar Varchar(255) Default(‘default.

png’)

Hình đạidiệnBảng 2: Bảng dữ liệu Users

1 idExams Int(10) Primary Key ID Exams

2 point Int(11) Not null Điểm làm bài

3 time Varchar(25

5) Not null

Thời gian đãlàm bài

4 userID Int(11) Foreign Key ID User

5 postID Int(11) Foreign Key ID Post

Trang 19

T

Tên

1 idPost Int(10) Primary

2 title Varchar(255) Not null Tiêu đề bài

3 pathFile Varchar(255) Not null Đường dẫn lưu file đềthi

4 result Json Not null Đáp án đề thi

5 time Int(11) Not null Thời gian làm bài của

đề

6 total Int(11) Not null Tổng số câu trong đề

7 userID Int(11) Foreign

8 catID Int(11) ForeignKey ID Category

Bảng 5: Bảng dữ liệu Posts

Trang 20

CHƯƠNG 3: MÔ HÌNH HOÁ DỮ LIỆU BẰNG MÔ

HÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG

I Xác định tác nhân và use case

1 Xác định tác nhân

- Người quản trị: đây là người sử dụng hệ thống với quyền hạncao nhất Người quản trị có toàn quyền trên hệ thống, chịu trách nhiệm quản lý và điều hành website

- Người dùng: chính là người làm bài thi

- Người truy cập: người này chỉ được phép xem danh sách chuyên mục, bài viết và đăng ký là thành viên mới

2 Xác định use case

Hình 16: Use case Quản trị

Trang 21

Hình 18: Use case dùng

3 Đặc tả use case

a) Use case đăng nhập quản trị

Mô tả Người quản trị đăng nhập vào trang quản trị để quản lý website.Tiền điều kiện Người dùng có user và user có quyền quản trị

(admin)

Hậu điều kiện Người dùng sẽ được vào trang quản trị

Luồng làm việc

chính

- Người dùng chọn form đăng nhập

- Nhập user và password và chọn đăng nhập

- Hệ thống thông báo thành công và chuyển đến trang quản trị

Trang 22

b) Use case quản lý chuyên mục

Mô tả Cho phép người quản trị quản lý các

chuyên mục của website

Tiền điều kiện Người quản trị phải đăng nhập vào hệ

- Chọn chức năng quản lý chuyên mục

- Cho phép quản trị thêm, sửa xoá chuyênmục

- Nhập các thông tin yêu cầu

- Thông báo thành công hoặc thất bại

Bảng 7: Đặc tả use case chuyên mục

c) Use case quản lý người dùng

Mô tả Cho phép quản trị quản lý thành viên của

website

Tiền điều kiện Người quản trị phải đăng nhập vào hệ thống

quản trị

Hậu điều kiện Website được cập nhật người dùng

- Người quản trị đăng nhập vào trang quảntrị

Trang 23

yêu cầu nhập lại.

Bảng 8: Đặc tả use case quản lý người dùng

d) Use case quản lý đề thi

Mô tả Cho phép quản trị quản lý thành viên của website

Tiền điều kiện trị.Người quản trị phải đăng nhập vào hệ thống quảnHậu điều kiện Website được cập nhật đề thi

Luồng làm việc

chính

- Người quản trị đăng nhập vào trang quản trị

- Chọn chức năng quản lý đề thi

- Cho phép quản trị thêm, sửa xoá đề thi

- Nhập các thông tin yêu cầu

- Thông báo thành công hoặc thất bại

e) Use case đăng ký

Mô tả Người truy cập có thể đăng ký thành viên mới của

website

Tiền điều kiện Người truy cập phải truy cập vào website

Hậu điều kiện Đăng nhập vào website

Trang 24

f) Use case đăng nhập

Mô tả Cho phép đăng nhập vào website để làm bài thi

Tiền điều kiện Người truy cập phải truy cập website

Hậu điều kiện Làm được bài thi

Luồng làm việc

chính

- Người truy cập chọn form đăng nhập

- Nhập các thông tin cần thiết

- Người truy cập không có tài khoản

- Quên mật khẩu hoặc tài khoản

- Không chọn chức năng đăng nhập nữa

B ng 11ả : Đặc tả use case đăng nhập

g) Use case làm bài thi

Mô tả Cho phép người dùng làm bài thi, xem kết quả

thi

Tiền điều kiện Đăng nhập vào website

Hậu điều kiện Xem kết quả thi

Luồng làm việc

- Người dùng chọn đề thi cần làm

- Chọn bắt đầu làm bài

- Đọc đề và chọn đáp án

Trang 30

i) Đăng nhập

Hình 27: sơ đồ tuần tự đăng nhập

5 Sơ đồ hoạt động

a) Đăng nhập quản trị

Trang 31

b) Quản lý chuyên mục

Hình 29: sơ đồ hoạt động quản lý chuyên mục

Trang 32

c) Quản lý thành viên

Hình 30: sơ đồ hoạt động quản lý thành viên

Trang 33

d) Quản lý đề thi

Hình 31: sơ đồ hoạt động quản lý đề thi

e) Đăng nhập

Trang 34

f) Đăng ký thành viên

Hình 31: sơ đồ hoạt động đăng ký thành viên

II Xây dựng sơ đồ lớp đối tượng

Trang 35

1. Xác định các đối tượng

Hình 32: các đối tượng

2 Xác định mối quan hệ giữa các lớp

Trang 37

T

Tên

trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả

1 idExams Int(10) Primary Key ID Exams

2 point Int(11) Not null Điểm làm bài

3 time Varchar(255) Not null Thời gian

4 userID Int(11) Foreign Key ID User

5 postID Int(11) Foreign Key ID Post

Bảng 14: Bảng dữ liệu ExamResults

trường Kiểu dữ liệu Ràng buộc Mô tả

1 idCategory Int(10) Primary

Key ID Category

2 name Varchar(255) Not null Tên danh mục

3 description Varchar(255) Null able Mô tả danh mục

Bảng 15: Bảng dữ liệu Categories

STT trường Tên Kiểu dữ

1 idPost Int(10) Primary Key ID Post

2 title Varchar(255) Not null Tiêu đề bài

3 pathFile Varchar(25

5) Not null

Đường dẫn lưu file

đề thi

4 result Json Not null Đáp án đề thi

5 time Int(11) Not null Thời gian làm bài

của đề

6 total Int(11) Not null Tổng số câu

Trang 39

Hình 36: Form làm bài

II. Cài đặt

1 Yêu cầu

- Cài đặt trên hệ điều hành Linux

- Môi trường Apache

- PHP version 5.6

- Mysql 5.7

2 Hướng dẫn cài đặt

Sửa file trong thư mục source code

- Sửa file env

- Thay đổi: DB_DATABASE, DB_USERNAME, DB_PASSWORD tương ứng với database

- Upload toàn bộ file trong thư mục source lên host

- Di chuyển các file trong thư mục public ra ngoài thư mục root

3 Màn hình giao diện

Trang 40

Hình 37: Giao diện trang chủ

Hình 38: Giao diện đăng ký

Trang 41

Hình 40: Giao diện làm bài thi

Hình 41: Giao diện upload đề thi

Ngày đăng: 11/06/2023, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w