CÂU HỎI ÔN Sb Phần II Câu 1. Mục đích của chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống phá CNXH là gì? A. Lật đổ chế độ chính trị và nền kinh tế xã hội chủ nghĩa. B. Lật đổ chế độ XHCN và xóa bỏ quan điểm của chủ nghĩa Mác Lênin. C. Lật đổ chế độ chính trị ở các nước tiến bộ, trước hết là các nước XHCN từ bên trong. Câu 2. Biện pháp tiến hành chống phá chủ nghĩa xã hội trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” là gì? A. Xây dựng và nuôi dưỡng các tổ chức phản động. B. Sử dụng vũ khí công nghệ cao. C. Phi quân sự. D. Bạo loạn lật đổ. Câu 3. Lực lượng mà các thế lực thù địch sử dụng để chống phá chủ nghĩa xã hội trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” là gì? A. Do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành. B. Do chủ nghĩa đế quốc và lực lượng phản động ở nước ngoài tiến hành. C. Do lực lượng gián điệp cấu kết với bọn phản động ở trong nước tiến hành. D. Cả 3 phương án trên. Câu 4. Chiến lược “Diễn biến hòa bình” hình thành và phát triển qua mấy giai đoạn? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5. Thủ đoạn trên lĩnh vực dân tộc, tôn giáo trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống phá cách mạng Việt Nam là gì? A. Kích động tư tưởng đòi ly khai, tự quyết dân tộc. B. Kích động sự hằn thù giữa các dân tộc. C. Kích động sự bất bình đẳng giữa các dân tộc. D. Kích động đòi quyền lợi về kinh tế giữa các dân tộc. Câu 6. Thủ đoạn trên lĩnh vực đối ngoại trong Chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống phá cách mạng Việt Nam là gì? A. Tăng cường quan hệ hợp tác quốc tế với Việt Nam. B. Tăng cường đầu tư về khoa học công nghệ cho Việt Nam. C. Đề cao vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế . D. Hạn chế sự mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế của Việt Nam. Câu 7. Mục đích chống phá về tư tưởng, văn hóa trong Chiến lược “Diễn biến hòa bình”chống phá cách mạng Việt Nam là gì? A. Kích động đòi tự do hóa mọi mặt của đời sống xã hội. B. Kích động lối sống tư bản trong thanh niên. C. Tuyên truyền xuyên tạc các giá trị của văn hóa Việt nam. D. Xuyên tạc sự mất cân đối về dân trí giữa các vùng miền. Câu 8. Mục đích của bạo loạn lật đổ là gì? A. Gây rối loạn về an ninh chính trị, an ninh kinh tế. B. Gây rối loạn về an ninh tư tưởng văn hóa và khối đại đoàn kết. C. Gây rối loạn ở các khu công nghiệp, các khu chế xuất. D. Gây rối loạn về an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội. Câu 9. Nguyên tắc xử lý của ta trong phòng, chống bạo loạn lật đổ là gì? A. Tuyên truyền giáo dục để giải tán đám đông. B. Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt đúng đối tượng. C. Sử dụng lực lượng vũ trang để giải tán. D. Nhanh chóng tiêu diệt những tên cầm đầu. Câu 10. Đặc trưng chủ yếu của bạo loạn lật đổ là gì? A. Là hoạt động phá hoại của các thế lực thù địch ở trong nước. B. Là hoạt động quân sự thuần túy. C. Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức. D. Là hoạt động phi vũ trang của các lực lượng phản động. Câu 11. Mục tiêu của Đảng và Nhà nước ta trong phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là gì? A. Kịp thời tiến công ngay từ đầu, xử lý nhanh chóng, hiệu quả khi có bạo loạn. B. Chủ động phát hiện âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch. C. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ. D. Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước. Câu 12. Nhiệm vụ của Đảng và Nhà nước ta trong phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là gì? A. Là nhiệm vụ quan trọng của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân ta. B. Là nhiệm vụ chiến lược của lực lượng vũ trang. C. Là nhiệm vụ thường xuyên của quân đội và công an. D. Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ QPAN. Câu 13. Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta trong phòng, chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là gì? A. Là cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc gay go, quyết liệt, lâu dài và phức tạp trên mọi lĩnh vực. B. Là quan trọng hàng đầu của lực lượng vũ trang Nhân dân. C. Là nhiệm vụ chính trị của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân ta. D. Là cuộc đấu tranh chính trị giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội. Câu 14. Đảng và Nhà nước ta đề ra mấy giải pháp trong phòng, chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ? A. 6 B. 7 C. 8 D. 9 Câu 15. Đâu là giải pháp trong phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ ở Việt Nam hiện nay? A. Chăm lo phát triển kinh tế, văn hóa xã hội B. Xây dựng và phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc C. Xây dựng cơ sở chính trị xã hội vững mạnh về mọi mặt. D. Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh Nhân dân. Câu 16. Để góp phần làm thất bại Chiến lược “Diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch, giải pháp xây dựng và thực hiện các phương án xử trí như thế nào? A. Xử trí theo nguyên tắc khẩn trương, kịp thời, không bị động bất ngờ. B.Cần xử trí theo nguyên tắc nhanh gọn kiên quyết linh hoạt đúng đối tượng, không để lan rộng kéo dài. C. Xây dựng Đảng mạnh về mọi mặt, kết hợp với bảo vệ Đảng, bảo vệ chính trị nội bộ. D. Khi có bạo loạn xảy ra, cần xử trí phát huy sức mạnh tổng hợp của quân đội và Công an. Câu 17. Thủ đoạn chống phá ta về chính trị của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì? A.Đòi thực hiện “đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập”. B. Đòi thực hiện “chia rẽ công an với Đảng và Nhân dân”. C. Đòi thực hiện “ thành lập Đảng dân chủ đối lập”. D. Đòi thực hiện “ tự do hoá nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa”. Câu 18. Một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về lĩnh vực quốc phòng an ninh của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì? A. Hạn chế mở rộng quan hệ của Việt Nam đối với thế giới. B. Chúng kích động làm phai mờ yếu tố giai cấp trong lực lượng vũ trang. C.Chúng kích động đòi phủ nhận vai trò lãnh đạo của Đảng trong lĩnh vực quốc phòng an ninh và đối với lực lượng vũ trang. D. Làm phai mờ truyền thống tốt đẹp của lực lượng vũ trang Nhân dân.
Trang 1Câu 1 Mục đích của chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống phá CNXH là gì?
A Lật đổ chế độ chính trị và nền kinh tế xã hội chủ nghĩa
B Lật đổ chế độ XHCN và xóa bỏ quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin
C Lật đổ chế độ chính trị ở các nước tiến bộ, trước hết là các nước XHCN từ bên trong
Câu 2 Biện pháp tiến hành chống phá chủ nghĩa xã hội trong chiến lược “Diễn biến hòa bình” là gì?
A Xây dựng và nuôi dưỡng các tổ chức phản động
A Do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành
B Do chủ nghĩa đế quốc và lực lượng phản động ở nước ngoài tiến hành
C Do lực lượng gián điệp cấu kết với bọn phản động ở trong nước tiến hành
D Kích động đòi quyền lợi về kinh tế giữa các dân tộc
Câu 6 Thủ đoạn trên lĩnh vực đối ngoại trong Chiến lược “Diễn biến hòa bình” chống phá cách mạng Việt Nam là gì?
A Tăng cường quan hệ hợp tác quốc tế với Việt Nam
B Tăng cường đầu tư về khoa học công nghệ cho Việt Nam
C Đề cao vai trò của Việt Nam trên trường quốc tế
D Hạn chế sự mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế của Việt Nam
Câu 7 Mục đích chống phá về tư tưởng, văn hóa trong Chiến lược “Diễn biến hòa bình”chống phá cách mạng Việt Nam là gì?
Trang 2A Kích động đòi tự do hóa mọi mặt của đời sống xã hội.
B Kích động lối sống tư bản trong thanh niên
C Tuyên truyền xuyên tạc các giá trị của văn hóa Việt nam
D Xuyên tạc sự mất cân đối về dân trí giữa các vùng miền
Câu 8 Mục đích của bạo loạn lật đổ là gì?
A Gây rối loạn về an ninh chính trị, an ninh kinh tế
B Gây rối loạn về an ninh tư tưởng - văn hóa và khối đại đoàn kết
C Gây rối loạn ở các khu công nghiệp, các khu chế xuất
D Gây rối loạn về an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội
Câu 9 Nguyên tắc xử lý của ta trong phòng, chống bạo loạn lật đổ là gì?
A Tuyên truyền giáo dục để giải tán đám đông
B Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt đúng đối tượng
C Sử dụng lực lượng vũ trang để giải tán
D Nhanh chóng tiêu diệt những tên cầm đầu
Câu 10 Đặc trưng chủ yếu của bạo loạn lật đổ là gì?
A Là hoạt động phá hoại của các thế lực thù địch ở trong nước
B Là hoạt động quân sự thuần túy
C Là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức
D Là hoạt động phi vũ trang của các lực lượng phản động
Câu 11 Mục tiêu của Đảng và Nhà nước ta trong phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là gì?
A Kịp thời tiến công ngay từ đầu, xử lý nhanh chóng, hiệu quả khi có bạo loạn
B Chủ động phát hiện âm mưu, thủ đoạn chống phá của các thế lực thù địch
C Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ
D Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
Câu 12 Nhiệm vụ của Đảng và Nhà nước ta trong phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là gì?
A Là nhiệm vụ quan trọng của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân ta
B Là nhiệm vụ chiến lược của lực lượng vũ trang
C Là nhiệm vụ thường xuyên của quân đội và công an
D Là nhiệm vụ cấp bách hàng đầu trong các nhiệm vụ QP-AN
Câu 13 Quan điểm của Đảng và Nhà nước ta trong phòng, chống chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ là gì?
Trang 3A Là cuộc đấu tranh giai cấp, đấu tranh dân tộc gay go, quyết liệt, lâu dài và phức tạp trênmọi lĩnh vực
B Là quan trọng hàng đầu của lực lượng vũ trang Nhân dân
C Là nhiệm vụ chính trị của toàn Đảng, toàn quân và toàn dân ta
D Là cuộc đấu tranh chính trị giữa chủ nghĩa tư bản với chủ nghĩa xã hội
Câu 14 Đảng và Nhà nước ta đề ra mấy giải pháp trong phòng, chống chiến lược
“Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ?
A 6 B 7 C 8 D 9
Câu 15 Đâu là giải pháp trong phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ ở Việt Nam hiện nay?
A Chăm lo phát triển kinh tế, văn hóa - xã hội
B Xây dựng và phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc
C Xây dựng cơ sở chính trị - xã hội vững mạnh về mọi mặt
D Xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh Nhân dân
Câu 16 Để góp phần làm thất bại Chiến lược “Diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch, giải pháp xây dựng và thực hiện các phương án xử trí như thế nào?
A Xử trí theo nguyên tắc khẩn trương, kịp thời, không bị động bất ngờ
B.Cần xử trí theo nguyên tắc nhanh gọn - kiên quyết - linh hoạt - đúng đối tượng, không đểlan rộng kéo dài
C Xây dựng Đảng mạnh về mọi mặt, kết hợp với bảo vệ Đảng, bảo vệ chính trị nội bộ
D Khi có bạo loạn xảy ra, cần xử trí phát huy sức mạnh tổng hợp của quân đội và Công an
Câu 17 Thủ đoạn chống phá ta về chính trị của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì?
A.Đòi thực hiện “đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập”
B Đòi thực hiện “chia rẽ công an với Đảng và Nhân dân”
C Đòi thực hiện “ thành lập Đảng dân chủ đối lập”
D Đòi thực hiện “ tự do hoá nền kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa”
Câu 18 Một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về lĩnh vực quốc phòng
- an ninh của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì?
A Hạn chế mở rộng quan hệ của Việt Nam đối với thế giới
B Chúng kích động làm phai mờ yếu tố giai cấp trong lực lượng vũ trang
C.Chúng kích động đòi phủ nhận vai trò lãnh đạo của Đảng trong lĩnh vực quốc phòng anninh và đối với lực lượng vũ trang
D Làm phai mờ truyền thống tốt đẹp của lực lượng vũ trang Nhân dân
Trang 4Câu 19 Giai đoạn thứ nhất của quá trình hình thành và phát triển Chiến lược “Diễn biến hoà bình” diễn ra từ năm nào đến năm nào?
A Từ năm 1960 đến năm 1980
B Từ năm 1980 đến năm 1990
C Từ năm 1950 đến năm 1960
D.Từ năm 1945 đến năm 1980
Câu 20 Các hình thức của bạo loạn lật đổ là gì?
A Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang, bạo loạn phi vũ trang
B Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang kết hợp với bạo loạn lật đổ
C Bạo loạn chính trị, bạo loạn vũ trang hoặc bạo loạn chính trị kết hợp với bạo loạn vũtrang
D Bạo loạn chính trị, bạo loạn quân sự kết hợp với bạo loạn lật đổ
Câu 21 Âm mưu của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch chống phá cách mạng Việt Nam là gì?
A Xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam và chế độ XHCN
B Biến Việt Nam thành thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc
C Biến Việt Nam thành quốc gia có chế độ “đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập”
D Xoá bỏ Chính phủ hiện thời thành lập Chính phủ mới
Câu 22 Một trong những nội dung của thủ đoạn chống phá ta về chính trị của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì?
A Cô lập Đảng, Nhà nước với quân đội và Nhân dân
B Chia rẽ nội bộ, kích động gây rối loạn tổ chức
C Xoá bỏ vai trò của Nhà nước pháp quyền XHCN
D.Từng bước xoá bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
Câu 23 Một trong những phương châm tiến hành phòng, chống Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì?
A Xây dựng tiềm lực quân sự của đất nước, tranh thủ sự ủng hộ của Nhân dân trong nước
Trang 5Câu 24 Một trong những mục tiêu nhất quán của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch trong sử dụng Chiến lược “Diễn biến hoà bình”, đối với cách mạng Việt Nam là gì?
A Lái nước ta đi theo con đường tư bản chủ nghĩa
B Chia rẽ lực lượng vũ trang với quần chúng Nhân dân
C Tạo cớ can thiệp và xâm lược Việt Nam
D Phá vỡ khối đại đoàn kết toàn dân
Câu 25 Thủ đoạn chống phá ta về kinh tế của Chiến lược “Diễn biến hoà bình” là gì?
A Đòi chuyển hoá nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam
B Đòi thực hịên “chia rẽ các thành phần kinh tế tư nhân và Nhà nước”
C Đòi thực hịên “đa nguyên chính trị, đa đảng đối lập”
D Đòi thực hịên “ tự do hoá nền kinh tế có lợi cho chủ nghĩa đế quốc”
Câu 26 Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lênin là gì?
A Các dân tộc hoàn toàn đoàn kết
B Các dân tộc hoàn toàn không đoàn kết
C Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
D Các dân tộc hoàn toàn tự do
Câu 27 Dân tộc được hiểu theo nghĩa cộng đồng quốc gia dân tộc là gì?
A Cộng đồng, kinh tế, xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung
B Cộng đồng văn hoá, xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung
C Cộng đồng chế độ xã hội được chỉ đạo bởi Nhà nước thiết lập trên một lãnh thổ chung
D Cộng đồng chính trị, xã hội, được chỉ đạo bởi Nhà nước, thiết lập trên một lãnh thổchung
Câu 28 Một trong những đặc điểm các dân tộc thiểu số ở nước ta hiện nay là gì?
A Các dân tộc thiểu số Việt Nam cư trú đan xen vào nhau
B Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ
C Các dân tộc thiểu số Việt Nam cư trú không đều và xen kẽ
D Các dân tộc thiểu số Việt Nam cư trú không đều nhau
Câu 29 Một trong các nguồn gốc tôn giáo là yếu tố nào?
Trang 6Câu 30 Nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về dân tộc và giải quyết vấn đề dân tộc như thế nào?
A Khoa học và cách mạng
B Đúng đắn, toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng
C Toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng
D Phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng
Câu 31 Thực chất của vấn đề dân tộc theo quan điểm Chủ nghĩa Mác - Lênin là gì?
A Là sự sứt mẻ, mâu thuẫn giữa các dân tộc trong quốc gia đa dân tộc và giữa các quốc giavới nhau trong quan hệ quốc tế
B Là sự xuất hiện mâu thuẫn giữa các dân tộc trong quốc gia đa dân tộc và giữa các quốcgia với nhau trong quan hệ quốc tế
C Là sự va chạm, mâu thuẫn lợi ích giữa các dân tộc trong quốc gia đa dân tộc và giữa cácquốc gia dân tộc với nhau trong quan hệ quốc tế
D Là sự cọ sát mâu thuẫn lợi ích giữa các dân tộc trong quốc gia đa dân tộc và giữa cácquốc gia dân tộc với nhau
Câu 32 Một trong những đặc điểm các dân tộc ở nước ta hiện nay là gì?
A Các dân tộc ở Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộcthống nhất
B Các dân tộc Việt Nam có tư tưởng đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thốngnhất
C Các dân tộc Việt Nam có tinh thần đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thốngnhất
D Các dân tộc Việt Nam có ý chí đoàn kết gắn bó xây dựng quốc gia dân tộc thống nhất
Câu 33 Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm Lênin là gì?
A Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
B Liên hiệp nông dân tất cả các dân tộc
C Đoàn kết công nhân tất cả các dân tộc
D Đoàn kết nông dân tất cả các dân tộc
Câu 34 Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo theo chính sách của Đảng, Nhà nước là gì?
A Tuyên truyền, vận động quần chúng góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
B Vận động quần chúng chấp hành tốt mọi chủ trương, đường lối của Đảng, Pháp luật củaNhà nước
C Vận động quần chúng đoàn kết góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
Trang 7D Vận động quần chúng sống “tốt đời, đẹp đạo” góp phần xây dựng và bảo vệ Tổ quốcViệt Nam xã hội chủ nghĩa.
Câu 35 Đồng chí cho biết làm tốt công tác tôn giáo là trách nhiệm của tổ chức nào?
A Ban Tôn giáo và Chính phủ
B Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp
C Nhà nước và các địa phương
D Toàn bộ hệ thống chính trị do Đảng lãnh đạo
Câu 36 Quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lê nin về giải quyết vấn đề dân tộc là gì?
A Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng không phân biệt lớn, nhỏ, trình độ phát triển
B Các dân tộc có quyền quan hệ hữu nghị hợp tác bình đẳng cùng có lợi
C Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng có quyền phát triển mọi mặt của dân tộc
D Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng là động lực thúc đẩy dân tộc phát triển
Câu 37 Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới vẫn diễn ra rất phức tạp ở phạm vi lãnh thổ nào?
A Châu phi và Châu Mỹ La Tinh
B Châu Á và Châu Âu
C Các nước xã hội chủ nghĩa
D Quốc gia, khu vực và quốc tế
Câu 38 Nội dung nào sau đây là tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về xây dựng mối quan hệ mới, tốt đẹp giữa các dân tộc?
A Bình đẳng, đoàn kết tương trợ giúp đỡ nhau cùng phát triển về kinh tế, văn hóa xã hội
B Bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau xây dựng cuộc sống ấm no, tự do, hạnh phúc
C Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ nhau cùng phát triển đi lên con đường ấm no,hạnh phúc
D Bình đẳng, đoàn kết và giúp đỡ nhau cùng phát triển làm giàu cho quê hương đất nước
Câu 39 Đặc điểm các dân tộc ở nước ta hiện nay là gì?
A Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có nền văn hóa riêng góp phần làm lên sự đa dạng, phongphú và thống nhất của văn hóa Việt Nam
B Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có sắc thái văn hóa riêng góp phần làm lên sự đa dạng,phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam
C Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có quan điểm sống riêng góp phần làm lên sự đa dạng,phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam
D Mỗi dân tộc ở Việt Nam đều có tinh thần đoàn kết riêng góp phần làm lên sự đa dạng,phong phú và thống nhất của văn hóa Việt Nam
Câu 40 Quan điểm, chính sách dân tộc của Đảng và nhà nước ta hiện nay là gì?
Trang 8A Phát triển kinh tế, chăm lo đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo nâng cao trình
độ dân trí, giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc
B Chăm lo đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo nâng cao trình độ dân trí làmcho các dân tộc hiểu biết lẫn nhau và phụ thuộc lẫn nhau
C Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần, xóa đói giảm nghèo, đề cao ý thức độc lập, tựchủ, tự lực tự cường chống áp đặt và cường quyền
D Phát triển kinh tế, xóa đói giảm nghèo nâng cao trình độ dân trí, giữ gìn và phát huy bảnsắc văn hóa vật chất, văn hóa tinh thần giữa các dân tộc
Câu 41 Có mấy yếu tố cấu thành tôn giáo?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 42 Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách quan theo?
A Trào lưu của xã hội phù hợp với tư tưởng, tình cảm và niềm tin của con người
B Quy luật phát triển của đời sống xã hội được mọi người tin theo và tham gia
C Theo quan niệm hoang đường ảo tưởng, phù hợp với tâm lý và hành vi của con người
D Theo chuẩn mực đạo đức, truyền thống được con người tiếp nhận và tin theo
Câu 43 Quan điểm của Chủ nghĩa Mác - Lê nin về giải quyết vấn đề tôn giáo là gì?
A Thực hiện bình đẳng, đoàn kết và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theotôn giáo của công dân
B Thực hiện chính sách hòa hợp tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặckhông theo tôn giáo của công dân
C Thực hiện tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng và không tín ngưỡng của côngdân, kiên quyết bài trừ mê tín dị đoan
D Thực hiện nhất quán chính sách tự do theo tôn giáo hoặc tự do không theo tôn giáo củacông dân
Câu 44 Tôn giáo có những tính chất gì?
A Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị
B Tính kế thừa, tính phát triển, tính quần chúng
C Tính chọn lọc, tính bổ sung, tính phát triển
D Tính kế thừa, tính xây dựng, tính giai cấp
Câu 45 Hiện nay ở Việt Nam có mấy tôn giáo lớn?
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 46 Quan điểm, chính sách tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta hiện nay là gì?
A Thực hiện tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo tôn giáocủa công dân
Trang 9B Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặckhông theo tôn giáo của công dân.
C Thực hiện chính sách bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng theo hoặc không theo của côngdân
D Thực hiện nhất quán chính sách tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng của côngdân
Câu 47 Âm mưu của các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo chống phá cách mạng Việt Nam là gì?
A Kích động các dân tộc thiểu số chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhànước ta
B Kích động các chức sắc tín đồ tôn giáo chống lại chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng
Trang 10yếu thứ năm, Đảng ta nhấn mạnh nội dung nhiệm vụ, giải pháp về công tác dân tộc, tôn giáo như thế nào?
A Tập trung hoàn thiện và triển khai thực hiện tốt các chính sách dân tộc, tôn giáo; cónhững chính sách đặc thù giải quyết khó khăn cho đồng bào dân tộc thiểu số; thực hiện tốt đoànkết tôn giáo, đại đoàn kết toàn dân tộc Nghiêm trị mọi âm mưu, hành động chia rẽ, phá hoại khốiđại đoàn kết toàn dân tộc, cản trở sự phát triển của đất nước
B Có những chính sách đặc thù giải quyết khó khăn cho đồng bào dân tộc thiểu số; thựchiện tốt đoàn kết tôn giáo, đại đoàn kết toàn dân tộc Nghiêm trị mọi âm mưu, hành động chia rẽ,phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, cản trở sự phát triển của đất nước
C Tập trung hoàn thiện và triển khai thực hiện tốt các chính sách dân tộc, tôn giáo Nghiêmtrị mọi âm mưu, hành động chia rẽ, phá hoại khối đại đoàn kết toàn dân tộc, cản trở sự phát triểncủa đất nước
Câu 51 Lựa chọn nào sau đây là sai về pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường ở Việt Nam?
A Bảo vệ môi trường là nội dung cơ bản không thể tách rời trong đường lối, chủ trương và
kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của Đảng, Nhà nước, các cấp, các ngành,
B Bảo vệ môi trường với phương châm lấy phòng ngừa và ngăn chặn làm nguyên tắc chủđạo, kết hợp với xử lý ô nhiễm, cải thiện môi trường, bảo tồn đa dạng sinh học, bảo vệ và sử dụnghợp lý tài nguyên thiên nhiên; phát huy năng lực nội sinh, đẩy mạnh hợp tác quốc tế về bảo vệ môitrường
C Để bảo vệ môi trường, Nhà nước đã ban hành nhiều văn bản pháp luật quy định những quytắc xử sự buộc các cá nhân, tổ chức phải tuân thủ khi tham gia khai thác, sử dụng các thành phần củamôi trường
D Pháp luật về bảo vệ môi trường là hệ thống các văn bản pháp luật quy định những quy tắc
xử sự do Nhà nước ban hành hoặc thừa nhận nhằm giữ gìn, phòng ngừa, hạn chế các tác động xấuđến môi trường văn hóa
Câu 52 Lựa chọn nào sau đây là sai về hành vi vi phạm pháp luật về môi trường?
A Vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là hành vi xâm hại đến các quan hệ được luậthình sự bảo vệ, đó là sự trong sạch, tính tự nhiên của các thành phần môi trường, sự cân bằng sinhthái, tính đa dạng sinh học
B Vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường trước hết phải là hành vi nguy hiểm cho xã hội,
có tác động tiêu cực và gây tổn hại ở mức độ đáng kể đến các yếu tố của môi trường, tài nguyêngây thiệt hại trực tiếp hoặc gián tiếp đến tính mạng, sức khỏe, tài sản của con người, đến sự sốngcủa động vật, thực vật sống trong môi trường đó
C Vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường là những hành vi vi phạm các quyđịnh quản lý Nhà nước về bảo vệ môi trường do các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc
vô ý mà không phải là tội phạm, theo quy định phải bị xử lý vi phạm hành chính
D Vi phạm quy định về hành chính công
Trang 11Câu 53 Lựa chọn nào sau đây là hiểu sai về mặt khách quan của tội phạm về bảo vệ môi trường?
A Nhóm các hành vi gây ô nhiễm môi trường
B Nhóm các hành vi vi phạm đến trật tự xã hội
C Nhóm các hành vi làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm
D Nhómcác hành vi hủy hoại tài nguyên, môi trường
Câu 54 Lựa chọn nào sau đây là sai về các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường?
A Hành vi vi phạm các quy định về cam kết bảo vệ môi trường, báo cáo đánh giá tác độngmôi trường, đề án bảo vệ môi trường
B Hành vi gây ô nhiễm môi trường; hành vi vi phạm các quy định về quản lý chất thải
C Hành vi vi phạm các quy định về bảo vệ môi trường trong hoạt động du lịch và khai thác,
sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
D Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước, kiểm tra, phối hợp thanh tra, xử phạt viphạm hành chính công
Câu 55 Lựa chọn nào sau đây là sai về đặc điểm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
A Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường là nhiệm vụ của chủ thể tham giatrên cơ sở chức năng, quyền hạn được phân công
B Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường có liên quan trực tiếp đến việc sửdụng các công cụ phương tiện nghiệp vụ và ứng dụng tiến bộ của khoa học công nghệ
C Biện pháp tiến hành phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường được triểnkhai đồng bộ, có sự kết hợp hài hòa giữa các biện pháp phòng ngừa (phòng ngừa xã hội và phòngngừa nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn) với các biện pháp điều tra, xử lý đối với các hành vi viphạm pháp luật về bảo vệ môi trường (cả tội phạm và vi phạm hành chính)
D Chủ thể tiến hành tham gia phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường rất đadạng Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hành được quy định trong các văn bản pháp luật do
cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành để tiến hành các hoạt động phòng ngừa cũng như điềutra, xử lý phù hợp
Câu 56 Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường bao gồm mấy nội dung?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 57 Biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường?
A Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền và các cơ quan, ban ngành có liên quan trongđấu tranh phòng, chống vi phạm pháp luật về BVMT
B Sử dụng các hoạt động nghiệp vụ chuyên môn để phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo
vệ môi trường
Trang 12C Phối hợp với các cơ quan có liên quan tiến hành các hoạt động tuyên truyền, giáo dụcquần chúng Nhân dân tham gia tích cực vào công tác đấu tranh phòng, chống tội phạm, vi phạmpháp luật về bảo vệ môi trường
D Cả 3 biện pháp trên
Câu 58 Trách nhiệm của sinh viên trong bảo vệ môi trường?
A Nắm vững các quy định của pháp luật phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo vệ môitrường
B Xây dựng ý thức trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường như sử dụng tiếtkiệm, có hiệu quả các nguồn tài nguyên (nước, năng lượng,…) Tham ra tích cực trong các phongtrào về bảo vệ môi trường
C Xây dựng văn hóa ứng xử, ý thức thức trách nhiệm với môi trường như: sống thân thiệnvới môi trường xung quanh; tích cực trồng cây xanh; hạn chế sử dụng các phương tiện giao thông
cá nhân để bảo vệ môi trường không khí; tham gia thu gom rác thải tại nơi sinh sống và học tập
Câu 61 Nồng độ cồn trong cơ thể có thể được xác định bằng các cách nào?
A Đo nồng độ cồn trong máu, trong khí thở hoặc trong nước tiểu
B Đo nồng độ cồn trong khí thở hoặc trong nước tiểu
C Đo nồng độ cồn trong máu hoặc trong khí thở
D Chỉ có thể qua phương pháp đo nồng độ cồn trong khí thở
Câu 62 Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông trong hầm đường bộ ngoài việc phải tuân thủ các quy tắc giao thông còn phải thực hiện những quy định nào dưới đây?
A Xe cơ giới, xe máy chuyên dùng phải bật đèn; xe thô sơ phải bật đèn hoặc có vật phátsáng báo hiệu; chỉ được dừng xe, đỗ xe ở nơi quy định
B Xe cơ giới phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trên một lànđường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết
C Xe máy chuyên dùng phải bật đèn ngay cả khi đường hầm sáng; phải cho xe chạy trênmột làn đường và chỉ chuyển làn ở nơi được phép; được quay đầu xe, lùi xe khi cần thiết
Câu 63 Tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt, quyền ưu tiên thuộc về loại phương tiện nào dưới đây?
Trang 13A Xe cứu hỏa.
B Xe cứu thương
C Phương tiện giao thông đường sắt
D Ô tô, mô tô và xe máy chuyên dùng
Câu 64 Theo Điều 9, Nghị định số 162/2018/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, hành vi “sử dụng đèn laze trong cảng hàng không, sân bay hoặc khu vực lân cận cảng hàng không, sân bay ảnh hưởng đến việc tàu bay cất cánh, hạ cánh, di chuyển tại cảng hàng không, sân bay” bị phạt tiền ở mức nào?
A 5 mét B 4 mét C 3 mét
Câu 67 Tại nơi đường giao nhau không có báo hiệu đi theo vòng xuyến, người điều khiển phương tiện phải nhường đường như thế nào là đúng quy tắc giao thông?
A Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên phải
B Xe báo hiệu xin đường trước xe đó được đi trước
C Phải nhường đường cho xe đi đến từ bên trái
Câu 68 Người lái xe phải giảm tốc độ, đi sát về bên phải của phần đường xe chạy trong các trường hợp nào dưới đây?
A Khi vượt xe khác
B Khi vượt xe khác tại đoạn đường được phép vượt
C Khi xe sau xin vượt và đảm bảo an toàn
D Khi xe sau có tín hiệu vượt bên phải
Trang 14Câu 69 Theo quy định tại Bộ luật Hàng hải Việt Nam (Luật số 95/2015/QH13), hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng hải?
A Gây ô nhiễm môi trường
B Xâm phạm tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm người trên tàu biển; chiếm đoạt, cố
ý làm hư hỏng hoặc hủy hoại tài sản trên tàu biển; bỏ trốn sau khi gây tai nạn
C Từ chối tham gia tìm kiếm, cứu nạn trên biển trong trường hợp điều kiện thực tế chophép
D Tất cả các hành vi trên
Câu 70 Theo Sổ tay “Hướng dẫn phòng, chống dịch COVID-19 tại cộng đồng trong trạng thái bình thường mới” do Bộ Y tế ban hành ngày 8/9/2020, để phòng, chống dịch COVID-19 trên các phương tiện giao thông công cộng, Ban quản lý/người quản lý phương tiện có trách nhiệm gì?
A Không cho phép người điều khiển, người phục vụ phương tiện làm việc nếu đang trongthời gian cách ly tại nhà hoặc có biểu hiện sốt, ho, khó thở
B Phân công người thực hiện vệ sinh, khử khuẩn phương tiện Bố trí đủ dung dịch sátkhuẩn tay trên phương tiện Bố trí thùng đựng rác, chất thải có nắp đậy kín, đặt ở vị trí thuận tiện
và thực hiện thu gom, xử lý hàng ngày
C Yêu cầu người điều khiển, người phục vụ phương tiện cài đặt và bật ứng dụng truy vết,ứng dụng khai báo y tế nếu sử dụng thiết bị di động thông minh Tập huấn, phổ biến các biện phápphòng, chống dịch COVID-19 cho người điều khiển, người phục vụ phương tiện
D Cả 3 phương án trên
Câu 71 Trên đoạn đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, cầu đường bộ đi chung với đường sắt thì loại phương tiện nào được quyền ưu tiên đi trước?
A Phương tiện nào bên phải không vướng
B Phương tiện nào ra tín hiệu xin đường trước
C Phương tiện giao thông đường sắt
Câu 72 Bạn đang lái xe trên đường hẹp, xuống dốc và gặp một xe đang đi lên dốc, bạn cần làm gì?
A.Tiếp tục đi vì xe lên dốc phải nhường đường cho mình
B Nhường đường cho xe lên dốc
C Chỉ nhường đường khi xe lên dốc nháy đèn
Câu 73 Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe gắn máy có được đi xe dàn hàng ngang; đi xe vào phần đường dành cho người đi bộ và phương tiện khác; sử dụng ô, điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính) hay không?
A Được phép nhưng phải đảm bảo an toàn
B Không được phép
Trang 15C Được phép tùy từng hoàn cảnh, điều kiện cụ thể.
Câu 74 Theo Luật Giao thông đường thủy nội địa (Luật số 23/2004/QH11), trong phạm vi bảo vệ kè, đập giao thông không được thực hiện hành vi nào sau đây?
A Để vật liệu, phương tiện, thiết bị gây sạt lở kè, đập
B Neo, buộc phương tiện
C Sử dụng chất nổ, khai thác khoáng sản hoặc có hành vi khác gây ảnh hưởng đến kè, đập
D Tất cả các hành vi trên
Câu 75 Theo hướng dẫn đeo khẩu trang phòng, chống dịch COVID-19 tại nơi công cộng (ban hành kèm theo Quyết định số 1053/QĐ-BYT ngày 06/02/2021 của Bộ Y tế), quy định nào dưới đây được áp dụng tại nhà ga, bến xe, bến tàu, nhà chờ, trên phương tiện giao thông công cộng và đối với người điều khiển phương tiện giao hàng hóa?
A Hành khách khi đến, rời khỏi và trong suốt quá trình chờ đợi, làm thủ tục tại nhà ga, bến
xe, bến tàu, nhà chờ và trên các phương tiện giao thông công cộng phải đeo khẩu trang
B Người điều khiển phương tiện và người phục vụ trên phương tiện giao thông công cộng phảiđeo khẩu trang trong suốt quá trình làm việc Người điều khiển phương tiện giao hàng hóa phải đeokhẩu trang khi tiếp xúc với khách hàng
C Nhân viên phục vụ, người quản lý, người lao động khi đến, rời khỏi và trong suốt thờigian làm việc tại nhà ga, bến xe, bến tàu, nhà chờ phải đeo khẩu trang
B Khi qua cầu, cống hẹp; khi lên gần đỉnh dốc, khi xuống dốc, khi qua trường học, khuđông dân cư, khu vực đang thi công trên đường bộ; hiện trường xảy ra tai nạn giao thông
C Khi điều khiển xe vượt xe khác trên đường quốc lộ, đường cao tốc
Câu 78 Khi lái xe trên đường vắng mà cảm thấy buồn ngủ, người lái xe nên chọn cách
xử lý như thế nào cho phù hợp?
A Tăng tốc độ kết hợp với nghe nhạc và đi tiếp
B Quan sát, dừng xe tại nơi quy định; nghỉ cho đến khi hết buồn ngủ và đi tiếp
Trang 16C Sử dụng một ít rượu và bia để hết buồn ngủ và đi tiếp.
Câu 79 Theo quy định tại Bộ luật Hàng hải Việt Nam (Luật số 95/2015/QH13), hành vi nào dưới đây bị nghiêm cấm trong hoạt động hàng hải?
A Gây phương hại hoặc đe dọa gây phương hại đến chủ quyền và an ninh quốc gia
B Vận chuyển người, hàng hóa, hành lý, vũ khí, chất phóng xạ, chất phế thải độc hại, chất
ma túy trái với quy định của pháp luật
C Cố ý tạo chướng ngại vật gây nguy hiểm hoặc làm cản trở giao thông hàng hải
D Tất cả các hành vi trên
Câu 80 Theo Sổ tay “Hướng dẫn phòng, chống dịch COVID-19 tại cộng đồng trong trạng thái bình thường mới” do Bộ Y tế ban hành ngày 8/9/2020, ngoài việc thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 như đối với hành khách, người điều khiển phương tiện và người phục vụ trên các phương tiện giao thông công cộng còn có trách nhiệm gì?
A Bố trí dung dịch sát khuẩn tay tại vị trí thuận tiện cho người sử dụng Áp dụng các biệnpháp thông gió tự nhiên phù hợp với từng loại hình phương tiện giao thông công cộng
B Yêu cầu hành khách đeo khẩu trang trong suốt quá trình di chuyển và áp dụng cácbiện pháp phòng, chống dịch đặc thù trên phương tiện Thông báo cho người quản lý, cơ quan
y tế nếu phát hiện có hành khách có biểu hiện sốt, ho, khó thở
C Vệ sinh, khử khuẩn phương tiện hàng ngày và sau mỗi chuyến đi đối với các bề mặt tiếpxúc nhiều như bề mặt vô lăng lái, tay nắm cửa, ghế ngồi, cửa sổ, sàn phương tiện Đối với xe taxi
và các phương tiện tương tự, người điều khiển phương tiện, người phục vụ phải lau chùi tay nắmcửa, ghế ngồi của xe sau mỗi lần khách lên, xuống xe bằng dung dịch sát khuẩn nhanh
D Cả 3 phương án trên
Câu 81 Tại nơi có biển báo hiệu cố định lại có báo hiệu tạm thời thì người tham gia giao thông phải chấp hành hiệu lệnh của báo hiệu nào?
A Biển báo hiệu cố định
B Báo hiệu tạm thời
Câu 82 Trên đường có nhiều làn đường cho xe đi cùng chiều được phân biệt bằng vạch kẻ phân làn đường, người điều khiển phương tiện phải cho xe đi như thế nào?
A Cho xe đi trên bất kỳ làn đường nào hoặc giữa hai làn đường nếu không có xe phíatrước; khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xe phải quan sát xe phía trước để bảo đảm antoàn
B Phải cho xe đi trong một làn đường và chỉ được chuyển làn đường ở những nơi chophép; khi chuyển làn phải có tín hiệu báo trước và phải bảo đảm an toàn
C Phải cho xe đi trong một làn đường, khi cần thiết phải chuyển làn đường, người lái xephải quan sát xe phía trước để bảo đảm an toàn
Câu 83 Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm có cài quai đúng quy cách khi nào?
Trang 17A Khi tham gia giao thông đường bộ.
B Chỉ khi đi trên đường chuyên dùng, đường cao tốc
C Khi tham gia giao thông trên tỉnh lộ hoặc quốc lộ
Câu 84 Theo Nghị định 103/2008/NĐ-CP của Chính phủ về bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, khi xảy ra tai nạn giao thông, doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường thiệt hại đối với trường hợp nào dưới đây?
A Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, lái xe, hoặc của người bị thiệt hại
B Lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy không thực hiện trách nhiệm dân sự của chủ xe, lái xe cơgiới
C Lái xe không có Giấy phép lái xe hoặc Giấy phép lái xe không phù hợp đối với loại xe
cơ giới bắt buộc phải có Giấy phép lái xe
D Tất cả các trường hợp trên
Câu 85 Theo Sổ tay “Hướng dẫn phòng, chống dịch COVID-19 tại cộng đồng trong trạng thái bình thường mới” do Bộ Y tế ban hành ngày 8/9/2020, việc thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 trên các phương tiện giao thông công cộng được áp dụng trên những phương tiện giao thông nào dưới đây?
A Xe buýt, taxi, xe chở khách theo hợp đồng
B Xe đưa đón cán bộ, công nhân viên, xe đưa đón học sinh
C Tàu thủy, phà, tàu hỏa, xe điện, máy bay và các phương tiện giao thông công cộng khác
D Cả 3 phương án trên
Câu 86 Người lái xe không được lùi xe ở những khu vực nào dưới đây?
A Ở khu vực cho phép đỗ xe
B Ở khu vực cấm dừng và trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường
C Nơi đường bộ giao nhau, đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt, nơi tầm nhìn bịche khuất, trong hầm đường bộ, đường cao tốc
Câu 87 Người ngồi trên xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh,
xe gắn máy khi tham gia giao thông có được sử dụng ô (dù) khi trời mưa hay không?
A Được sử dụng
B Chỉ người ngồi sau được sử dụng
C Không được sử dụng
D Được sử dụng nếu không có áo mưa
Câu 88 Khi điều khiển xe cơ giới, người lái xe phải bật đèn tín hiệu báo rẽ trong trường hợp nào sau đây?
Trang 18A Khi cho xe chạy thẳng.
B Trước khi thay đổi làn đường
C Sau khi thay đổi làn đường
Câu 89 Theo Nghị định số 162/2018/NĐ-CP ngày 30/11/2018 của Chính phủ quy định
về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hàng không dân dụng, cá nhân bị phạt tiền từ
1 triệu đồng đến 3 triệu đồng khi có hành vi vi phạm nào sau đây?
A Không tuân theo hướng dẫn về bảo đảm trật tự, an ninh, an toàn hàng không, phòng,chống dịch bệnh của thành viên tổ bay
B Sử dụng trái phép trang bị, thiết bị an toàn trên tàu bay
C Cả 2 phương án trên
Câu 90 Theo Sổ tay “Hướng dẫn phòng, chống dịch COVID-19 tại cộng đồng trong trạng thái bình thường mới” do Bộ Y tế ban hành ngày 8/9/2020, những đối tượng nào phải thực hiện các biện pháp phòng, chống dịch COVID-19 trên các phương tiện giao thông công cộng?
A Người điều khiển phương tiện và người phục vụ trên phương tiện
B Hành khách
C Ban quản lý/người quản lý phương tiện
D Tất cả các đối tượng nêu trên
Câu 91 Hành vi sử dụng xe mô tô để kéo, đẩy xe mô tô khác bị hết xăng đến trạm mua xăng có được phép hay không?
A Chỉ được kéo nếu đã nhìn thấy trạm xăng
B Chỉ được thực hiện trên đường vắng phương tiện cùng tham gia giao thông
C Không được phép
Câu 92 Hành vi vận chuyển đồ vật cồng kềnh bằng xe mô tô, xe gắn máy khi tham gia giao thông có được phép hay không?
A Không được vận chuyển
B Chỉ được vận chuyển khi đã chằng buộc cẩn thận
C Chỉ được vận chuyển vật cồng kềnh trên xe máy nếu khoảng cách về nhà ngắn hơn 2 km
Câu 93 Trên đường giao thông, khi hiệu lệnh của người điều khiển giao thông trái với hiệu lệnh của đèn hoặc biển báo hiệu thì người tham gia giao thông phải chấp hành theo hiệu lệnh nào?
A Hiệu lệnh của người điều khiển giao thông
B Hiệu lệnh của đèn điều khiển giao thông
C Hiệu lệnh của biển báo hiệu đường bộ