Bài tập toan 11 tài liệu trắc nghiệm chương 1 toán 11 kết nối tri thức với cuộc sống GV TRẦN VĂN TÚ (Tài liệu toán 11)Bài tập toan 11 tài liệu trắc nghiệm chương 1 toán 11 kết nối tri thức với cuộc sống GV TRẦN VĂN TÚ (Tài liệu toán 11)
Trang 1BÀI 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Góc có số đo 108o đổi ra rađian là:
Câu 2: Nếu một cung tròn có số đo là a thì số đo radian của nó là:
Câu 3: Cho góc có số đo 4050, khi đổi góc này sang đơn vị rađian ta được
Câu 4: Đổi số đo của góc 10 rad sang đơn vị độ, phút, giây ta được
B 7.4
C 5.4
D 4.7
Câu 8: Góc có số đo 120 đổi sang radian là
Câu 9: Góc lượng giác có số đo thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo
dạng nào trong các dạng sau?
A k180 B k360 C k2 D k
Câu 10: Trên đường tròn lượng giác
Số đo của góc lượng giác OA OB, là
Trang 2Câu 13: Kết quả nào sau đây là đúng?
A (rad)360 B (rad)180 C (rad) 1 D (rad)360
Câu 14: Góc lượng giác Ox Ot có một số đo là , 2017
Câu 16: Cho Ou, Ov 25 k360kZ với giá trị nào của k thìOu, Ov 1055?
Câu 19: Trên đường tròn bán kính 7 cm , lấy cung có số đo 54 Độ dài l của cung tròn bằng
Câu 22: Một đường tròn có bán kính 10, độ dài cung tròn 40 trên đường tròn gần bằng
Câu 24: Chọn khẳng định sai
A Cung tròn có bán kính R5cm và có số đo 1,5(rad) thì có độ dài là 7, 5 cm
B Cung tròn có bán kính R8cm và có độ dài 8cm thi có số đo độ là 180
C Độ dài cung tròn phụ thuộc vào bán kính của nó
D Góc lượng giác Ou Ov có số đo dương thì mọi góc lượng giác , Ou Ov có số đo âm ,
Trang 3Câu 25: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo của cung có độ dài là 3cm :.
Câu 29: Một đu quay ở công viên có bán kính bằng 10m Tốc độ của đu quay là 3 vòng/phút Hỏi mất
bao lâu để đu quay quay được góc 270?
Câu 30: Trên đường tròn lượng giác với điểm gốc A, cung lượng giác có số đo 30o có điểm đầu A, có
bao nhiêu điểm cuối N?
A Có duy nhất một điểm N B Có hai điểm N C Có 4 điểm N D Có vô số điểm N Câu 31: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
A Chỉ I và II B Chỉ I, II và III C Chỉ II,III và IV D Chỉ I, II và IV Câu 32: Lục giác ABCDEF nội tiếp trong đường tròn tâm O, điểm A cố định, điểm B, C có tung độ
dương Khi đó số đo lượng giác của cung OA OC là,
A 120 B 240 C 120hoặc 240 D 120 k360
Câu 33: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm A, điểm M thuộc đường tròn sao cho cung
lượng giác AM có số đo bằng 45 Điểm N đối xứng với M qua trục Ox, số đo cung AN là?
A 45 B 45hoặc 315 C 45 k360 D 315 k360
Câu 34: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm A, điểm M thuộc đường tròn sao cho cung
lượng giác AM có số đo bằng 60 Điểm N đối xứng với M qua trục Oy, số đo cung NA là?
A 120 k180 B 120 hoặc 240 C 240 k360 D 120 k360
Câu 35: Trên đường tròn lượng giác có điểm gốc là điểm A, điểm M thuộc đường tròn sao cho cung
lượng giác AM có số đo bằng 75 Điểm N đối xứng với M qua gốc tọa độ, số đo cung AN là?
Trang 4Câu 41: Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giây ON chỉ số 5, kim phút OP chỉ số 6 Lúc đó
Câu 42: Trên đồng hồ tại thời điểm đang xét kim giờ OG chỉ số 3, kim phút OP chỉ số 12 Đến khi kim
phút và kim giờ gặp nhau lần đầu tiên, tính số đo góc lƣợng giác mà kim giờ quét đƣợc
A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau C Đối nhau D Vuông góc
Câu 51: Cho hai góc lƣợng giác có sđ , 2 ,
A Tạo với nhau góc 450 B Trùng nhau C Đối nhau D Vuông góc
Câu 53: Cho hai góc lƣợng giác có sđ 5
Trang 5Câu 54: Biết góc lượng giác Ou Ov có số đo là , 137
Câu 59: Cho góc thoả mãn 90 180 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A sin0 B cos0 C tan0 D cot 0
, tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A sinx0 B cosx0 C tanx0 D cotx0
Câu 62: Cho góc thỏa 3
x Khẳng định nào sau đây đúng?
A sinx0, cos 2x0 B sinx0, cos 2x0 C sinx0, cos 2x0 D sinx0, cos 2x0 Câu 64: Ở góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả
A tan 0; cot 0 B tan 0; cot 0 C tan 0; cot 0 D tan 0; cot 0
Câu 66: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin ,cos cùng dấu?
A Thứ II B Thứ IV C Thứ II hoặc IV D Thứ I hoặc III Câu 67: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu cos 1 sin 2
A Thứ II B Thứ I hoặc II C Thứ II hoặc III D Thứ I hoặc IV Câu 68: Cho
Kết quả đúng là:
A sin0; cos 0 B sin 0; cos 0 C sin 0; cos 0 D sin 0; cos 0
Câu 69: Ở góc phần tư thứ 4 của đường tròn lượng giác Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau đây
A tan0 B sin 0 C cos 0 D cot 0
Câu 70: Cho thuộc góc phần tư thứ nhất của đường tròn lượng giác Hãy chọn kết quả đúng trong
các kết quả sau đây
A sin 0 B cos0 C tan0 D cot0
Câu 71: Điểm cuối của góc lượng giác ở góc phần tư thứ mấy nếu sin , tan trái dấu?
Trang 6Câu 72: Điểm cuối của góc lƣợng giác ở góc phần tƣ thứ mấy nếu sin2 sin
A Thứ III B Thứ I hoặc III C Thứ I hoặc II D Thứ III hoặc IV
Câu 73: Cho a15000.Xét câu nào sau đây đúng? I.sin 3
.Xét câu nào sau đây đúng?
A cos0 B sin0 C tan0 D cot0
Câu 75: Cho 7 2
4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A cos 0 B sin 0 C tan 0 D cot 0
A sin 90 sin150 B sin 90 15' sin 90 30' C cos 90 30' cos100 D cos150 cos120
Câu 79: Cho hai góc nhọn và phụ nhau Hệ thức nào sau đây là sai?
A sin cos B cossin C cos sin D cot tan
Câu 80: Cho 0
2
Khẳng định nào sau đây đúng?
A sin 0 B sin 0 C sin 0 D sin 0
Trang 7
Câu 88: Cho cos 2 0
25
Trang 8Câu 97: Cho tanx3 Tính 2sin cos
a c Giá trị của biểu thức
cos 2 sin cos sin
Aa x b x x c x bằng
Trang 9Câu 110: Nếu biết
2
D
A 3sin2cos B 3sin C 3sin D 2cos3sin
Câu 123: Giả sử tan tan tan
Trang 10Câu 124: Nếu sinx3cosx thì sin cosx x bằng
A sin B cos C cos D sin
Câu 126: Giá trị cot89
6
bằng
33
A cos B sin C – cos D sin
Câu 128: Nếu sin2 1
tan 368 2 cos 638 cos 98
2
D a a a
A 2cosa3sina B 3sina2cosa C 3sin a D 4cosasina
Câu 137: Đơn giản biểu thức cos 3 sin 3 cos 7 sin 7
x A
, ta đƣợc kết quả
A Asinxcosx B Acosxsinx
C Acos 2xsin 2x D Acos 2xsin 2x
Trang 11Câu 140: Biểu thức rút gọn của A =
tan sincot cos
bằng:
A tan a 6 B cos a 6 C tan a 4 D sin a 6
Câu 141: Hệ thức nào sai trong bốn hệ thức sau:
A tan tan tan tan
cos sin cos sin 1 cot
sin cos 2 cos
1 cos sin cos 1
cos 55
2 01
cos 25
2 01
cot 24
2 01
tan 18
2 01
cot 18
Trang 12cos 252
sin 25
2 01
sin 252
A tan tan tan tan
sin cos 2 cos
1 cos sin cos 1
A sina b– sin cosa bcos sin a b B cosa b– cos cosa bsin sin a b
C sina b sin cosa bcos sin a b D cosa b cos cosa bsin sin a b
HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
III
=
Trang 13Câu 2: Mệnh đề nào sau đây đúng?
Câu 3: Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A sina b sin cosa bcos sina b B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D cosa b cos cosa bsin sina b
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng?
Câu 5: Biểu thức sin cosx ycos sinx y bằng
A cos x y B cos x y C sin x y D sin y x
Câu 6: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A cos(a b ) cos cosa bsin sina b B sin(a b ) sin cosa bcos sina b
C sin(a b ) sin cosa bcos sina b D cos 2a 1 2sin2a
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A sin sin 2 cos sin
a b B cosa b cos cosa bsin sina b
C sina b sin cosa bcos sina b D 2 cos cosa bcosa b cosa b
Câu 8: Biểu thức
sinsin
A 16
1865
1665
Trang 14C 6
D 2 3
.2
Câu 22: Giá trị của biểu thức 37
cos12
bằng
Trang 15Câu 25: Kết quả nào sau đây sai?
A sin cos 2 sin
1665
3.2
2
Câu 31: Rút gọn biểu thức: cos54 cos 4 – cos36 cos86 , ta đƣợc:
A cos 50 B cos 58 C sin 50 D sin 58
Câu 32: Cho hai góc nhọn a và b với tan 1
C 6
D 2.3
C 3
D
Trang 16Câu 34: Biểu thức cos2 cos2 cos2
3
2.3
Câu 35: Biết sin 4
3
3.5
Câu 36: Nếu tan 4 tan
b a
3sin
a b
a b
Giá trị cos a b bằng:
A 24 3 7
50
B 7 24 3.50
C 22 3 7.50
D 7 22 3.50
Câu 39: Rút gọn biểu thức: cos 120 – xcos 120 – cosx x ta đƣợc kết quả là
A 0 B – cos x C –2cos x D sin – cos x x
2 cot
x x
Trang 17Câu 44: Trong các công thức sau, công thức nào sai?
A cos 2acos2a– sin 2a B cos 2acos2asin2a
C cos 2a2cos2a–1 D cos 2a1– 2sin 2a
Câu 45: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cos 2a cos2asin2a B cos 2acos2asin2a
C cos 2a 2 cos2a1 D cos 2a2 sin2a1
Câu 46: Cho góc lượng giác a. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là khẳng định sai?
A cos 2a 1 2sin2a B cos 2acos2asin2a
C cos 2a 1 2 cos2a D cos 2a2 cos2a1
Câu 47: Khẳng định nào dưới đây SAI?
A 2sin2a 1 cos 2a B cos 2a2cosa1
C sin 2a2sin cosa a D sina b sin cosa bsin cosb a
Câu 48: Chọn đáo án đúng
A sin 2x2sin cosx x B sin 2xsin cosx x C sin 2x2cosx D sin 2x2sinx
Câu 49: Cho cos 4, ; 0
Câu 51: Biết cosa b cos cosa bsin sina b Với a b thì cos 2a bằng
A cos2a sin2a B cos2asin2a C cos2a sin2a D sin2a cos2a
Câu 52: Với là số thực bất kỳ, trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A sin 2 2sin cos B cos 22 cos21
C cos 2 2sin21 D cos 2sin2cos2
Câu 53: Biết rằng sin18 a b 5
Câu 55: Cho cos 3;
Câu 56: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A cos3xcosx2cos 2 cosx x B cos3xcosx2sin 2 sinx x
C sin 3xsinx2cos 2 sinx x D sin 3xsinx2sin 2 cosx x
Câu 57: Với là số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?
Trang 18A cos 2cos 4a2cos 2 cos 6 B sin 2sin 4a2sin cos3
C cos 2cos 4a 2sin 3 sin D sin 2sin 4a 2cos3 sin
Câu 58: Số khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
sin sin 2 cos cos
Câu 60: Biết rằng sin6 xcos6x a bsin 22 x, với a b, là các số thực Tính T 3a4b
15
17.113
DẠNG 3 BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG, TỔNG THÀNH TÍCH Câu 65: Mệnh đề nào sau đây sai?
Câu 66: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai?
A cos a b( ) cos cosa bsin sina b B 1
2
a b cos a b cos a b
C sin(a b ) sin cosa bsin cosb a D cosacosb2cos a b cos a b( ) ( )
Câu 67: Công thức nào sau đây là sai?
A cos cos 2 cos cos
Trang 19Câu 68: Rút gọn biểu thức sin 3 cos 2 sin
sin 2 0; 2 sin 1 0cos sin 2 cos 3
C Acot 2x D Atanxtan 2xtan 3x
Câu 69: Rút gọn biểu thức sin sin
D 1cos 2
Câu 70: Biến đổi biểu thức sin1 thành tích
A sin 1 2 sin cos
Câu 71: Rút gọn biểu thức cos 2 cos 3 cos 5
sin 2sin 3 sin 5
A Ptana B Pcota C Pcot 3a D Ptan 3a
Câu 72: Tính giá trị biểu thức Psin 30 cos 60o o sin 60 cos 30o o
A P1 B P0 C P 3 D P 3
Câu 73: Giá trị đúng của 2 4 6
cos cos cos
1.4
3
1.4
Câu 77: Tích số cos cos4 cos5
1.4
6
8.3
Câu 79: Cho hai góc nhọn a và b Biết cos 1
Trang 20Câu 80: Rút gọn biểu thức sin sin 2 sin 3
cos cos 2 cos 3
C Atan 2 x D Atanxtan 2xtan 3 x
DẠNG 4 KẾT HỢP CÁC CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC Câu 81: Biến đổi biểu thức sina1 thành tích
A sin 1 2 sin cos
A tan 2 cot B tan 2 cot
C tan 2 tan D tan 2 tan
Trang 21
Câu 93: Kết quả nào sau đây SAI?
A sin 33cos 60cos 3 B sin 9 sin12
.sin 48 sin 81
Câu 94: Nếu 5sin3sin2 thì:
A tan 2 tan B tan 3 tan
C tan 4 tan D tan 5 tan
Câu 95: Cho biểu thức Asin2a b – sin2a– sin2b Hãy chọn kết quả đúng:
A A2 cos sin sina b a b B A2sin cos cosa b a b
C A2 cos cos cosa b a b D A2sin sin cosa b a b
Câu 96: Xác định hệ thức SAI trong các hệ thức sau ?
Câu 97: Cho , thoả mãn sin sin 2
Câu 98: Cho tam giác ABC Tính giá trị của biểu thức 2 2 2
sin sin sin 2 cos cos cos
2
2 sincos 4 sin
Trang 22Câu 108: Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì
A sin 2Asin 2B2sinC B sin 2Asin 2B2sinC
C sin 2Asin 2B2sinC D sin 2Asin 2B2sinC
Câu 109: Một tam giác ABC có các góc A B C, , thỏa mãn 3 3
sin cos sin cos 0
thì tam giác
đó có gì đặc biệt?
A Tam giác đó vuông B Tam giác đó đều
C Tam giác đó cân D Không có gì đặc biệt
Câu 110: Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì cot cot A Bcot cotB Ccot cotC A bằng :
Câu 113: A, B, C, là ba góc của một tam giác Hãy tìm hệ thức sai:
A sinA sin 2 A B C B sin cos3
Câu 114: Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì:
A tanAtanBtanCtan tan tanA B C B tan tan tan tan tan tan
Trang 23Câu 116: Nếu a2b vàa b c Hãy chọn kết quả đúng
A sinbsinbsincsin 2a B sinbsinbsincsin2a
sinb sinbsinc cos a D sinbsinbsinccos 2a
Câu 117: Cho A, B, C là các góc của tam giác ABC thì:
A sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C B sin 2Asin 2Bsin 2C4cos cos cosA B C
C sin 2Asin 2Bsin 2C 4cos cos cosA B C D sin 2Asin 2Bsin 2C4sin sin sinA B C
Câu 118: Cho A, B, C là ba góc của một tam giác Hãy chỉ hệ thức sai:
Câu 119: Cho A, B, C là ba góc của tam giác ABC khi đó.
A cosCcosA B B tanCtanA B C cotC cotA B D.sinC sinA B
Câu 120: Cho A B C, , là các góc của tam giác ABC thì cot cot A Bcot cotB Ccot cotC Abằng
A Một kết quả khác các kết quả đã nêu trên B 1
Câu 122: Cho A , B , C là ba góc của một tam giác Hãy chọn hệ thức đúng trong các hệ thức sau
A cos2 Acos2Bcos2C 1 cos cos cos A B C
B cos2 Acos2Bcos2C1– cos cos cos A B C
C cos2 Acos2Bcos2C 1 2 cos cos cos A B C
D cos2 Acos2Bcos2C1– 2cos cos cos A B C
Câu 123: Hãy chỉ ra công thức sai, nếu A B C, , là ba góc của một tam giác
A cos cos sin sin sin
B C B C A B cos cosB Csin sinB CcosA0.
C sin cos sin cos cos
D cos 2A cos 2B cos 2C 2 cos cos cosA B C 1.
Câu 124: Cho tam giác ABC có sin s inC
sin
cos cos
B A
Khẳng định nào dưới đây đúng?
A Tam giác ABC vuông tại A B Tam giác ABC cân tại A
C Tam giác ABC đều D Tam giác ABC là tam giác tù
Trang 24Câu 126: Cho A , B , C là các góc nhọn và tan 1
C 4
D 3
C sinA C – sin B D cosAB– cos C
Câu 129: Cho A , B , C là ba góc của một tam giác không vuông Hệ thức nào sau đây SAI?
A cos cos sin sin sin
B tanAtanBtanCtan tan tan A B C
C cotAcotBcotCcot cot cot A B C
D tan tan tan tan tan tan 1
-
BÀI 3: HÀM SỐ SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Tập xác định của hàm số ysinxlà
Trang 25Câu 6: Tập xác định của hàm số ytanx là
Trang 28x y
Trang 30Câu 46: Tìm tập xác định D của hàm số tan cos
x
không xác định tại các điểm
Trang 32Câu 69: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin x B ycos x C ytan x D ycot x
Câu 70: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin x B y cosx sin x C ycosxsin2 x D y cos sin x x
Câu 71: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A y sin 2 x B yxcos x C ycos cot x x D tan .
sin
x y