Chức năng thần kinh cao cấp: - Đ nh h ng không gian và th i gian bình th ngị ướ ờ ườ - Trí nhớ gần và xa tốt - Hạn chế hoạt động tự chăm sóc bản thân.. Tư thế, dáng đi bệnh nhân: - Dáng
Trang 1B NH ÁN TRÌNH B NH Ệ Ệ KHOA N I N I TI T – TH N KINH – HÔ H P Ộ Ộ Ế Ầ Ấ
I PH N HÀNH CHÍNH Ầ
H và tên b nh nhânọ ệ NG V
Ngh nghi pề ệ M t s c lao đ ngấ ứ ộ
Đ a chị ỉ
Ngày vào vi nệ 9/5/2019
Ngày làm b nh ánệ 14/5/2019
II B NH S Ệ Ử
1 Lý do vào vi n: ệ KHÓ THỞ
2 Quá trình b nh lý: ệ
B nh kh i phát cách nay 5 năm v i y u ệ ở ớ ế chân (T) lan d n v phía g cầ ề ố chi Sau đó kho ng 6 tháng thì xu t hi n tình tr ng y u chân (P) lan d nả ấ ệ ạ ế ầ phía g c chi Kho ng 6 tháng sau, b nh nhân y u bàn tay (T) lan d n lênố ả ệ ế ầ
c ng tay, cánh tay Cách nay kho ng 3 năm, b nh nhân có tình tr ng teo cẳ ả ệ ạ ơ
rõ đùi (T), đùi (P) và vùng cánh tay (T) Các tri u ch ng y u 2 chân và tayở ệ ứ ế (T) ngày m t tăng d n ộ ầ
Cách nay kho ng 2 năm, b nh nhânả ệ g n nh không th đi l i kèm xu tầ ư ể ạ ấ
hi n y u bàn tay (P) lan d n lên c ng, cánh tay nên b nh nhân nh p vi n vàệ ế ầ ẳ ệ ậ ệ
đ c ch n đoán X c ng c t bên teo c , đi u tr t i b nh vi n không rõ,ượ ẩ ơ ứ ộ ơ ề ị ạ ệ ệ không có đi u tr t i nhà cho đ n th i đi m hi n t i.ề ị ạ ế ờ ể ệ ạ
Cách nay kho ng ả 1 năm, b nh nhânệ đ t ng tộ ộ xu t hi nấ ệ thêm tri uệ
ch ng nói ứ khó, không nu t đ c th c ăn đ c và u ng n c hay s c B nhố ượ ứ ặ ố ướ ặ ệ nhân ch ăn đ c cháo l ng.ỉ ượ ỏ
Cách ngày vào vi n 1 tu n, b nh nhânệ ầ ệ khó th , không s t, có ho, hoở ố nhi u sau khi ăn xong kèm kh c đàm tr ng nh y, b t, l ng ít, b nh nhân tề ạ ắ ầ ọ ượ ệ ự
đi u tr thu c không rõ lo i, th y đàm loãng d n và kh c đ c v i l ngề ị ố ạ ấ ầ ạ ượ ớ ượ nhi u h n nh ng tri u ch ng khó th v n tăng d n, b nh nhân m t nhi uề ơ ư ệ ứ ở ẫ ầ ệ ệ ề nên đi khám và đ c cho nh p vi n đi u tr ượ ậ ệ ề ị
Ghi nh n lúc vào vi n: ậ ệ
B nh t nhệ ỉ
T c ng c, Ho kh c đàm nhi uứ ự ạ ề
Tim đ uề
M ch: 84 l n/phútạ ầ Nhi t: 37ệ oC
HA: 130/80 mmHg
Nh p th : 28ị ở
l n/phútầ
Trang 2Ph i rale n , ran m đáy ph i (P)ổ ổ ẩ ổ
Phù 2 mi m t, li t m t TW (T)ắ ệ ặ
Ho đàm tr ngắ
Không đau ng c, khó th nhự ở ẹ
Teo c gian c t, c trên gaiơ ố ơ
C l c 2 tay: (T) 1/5 , (P) 2/5ơ ự
C l c 2 chân: (T) 3/5 , (P) 3/5ơ ự
M t ph n x nônấ ả ạ
Ăn u ng t m không s cố ạ ặ
L i s chưỡ ạ
B ng m m không đauụ ề
X trí t i c p c u: ử ạ ấ ứ
NaCl 0.9% 500ml x 1 chai CTM 10 gi t/phútọ
Th Oxy 5l/phútở
Ch n đoán lúc vào vi n: ẩ ệ TD Viêm Ph i/ Tai bi n m ch máu não cũ / Tăng huy tổ ế ạ ế áp
Theo dõi t i b nh phòng: ạ ệ
9/5 - 10/5/2019 Không s t Li t t chiố ệ ứ
8h: M t nhi u, khó thệ ề ở
Ph i rale n rale m r iổ ổ ẩ ả rác
21h: BN khó thở HA: 140/80 mmHg
Seduxen 5mg x 1 viên
u ngố
13/5/2019 M t nhi u, không s tệ ề ố
Ho kh c đàm tr ng nhi uạ ắ ề
Li t t chiệ ứ
Ph i rale n rale m 2ổ ổ ẩ bên
HA: 140/80 mmHg 14/5/2019 M t nhi u, không s tệ ề ố
Ho kh c đàm tr ng khôngạ ắ
gi mả
Ph i rale n , m bênổ ổ ẩ
ph iả
Trang 3HA: lúc 8h 150/90 mmHg, lúc 9h 140/80 mmHg
Li t t chiệ ứ
Đi u tr t i b nh phòng: ề ị ạ ệ
9/5 10/5 11/5 12/5 13/5 14/5
Aspirin 81mg x viên u ng sau ăn no 8hố 1 1 1 1 1
Crestor 10mg x viên u ng (20h)ố 1 1 1 1 1 1 Scolanzo 15mg x viên u ng tr c ăn 30 ố ướ
phút
Medocef 1g x l TMC (8h, 18h)ọ 1+1 1+1 1+1 2 2 2 Vitamin 3B x viên u ng (8h, 18h)ố 2 2 2 2 2 2
III TI N S Ề Ử
1 B n thân ả
N i khoa:ộ
- Cách 3 – 4 năm đ c ch n đoán tăng huy t áp, đi u tr th ng xuyênượ ẩ ế ề ị ườ
v i thu c không rõ lo iớ ố ạ
- Cách 2 năm đ c ch n đoán x c ng c t bên teo c t i khoa N i Hôượ ẩ ơ ứ ộ ơ ạ ộ
h p – Th n kinh – N i ti t BV Trung ng Hấ ầ ộ ế ươ
- Cách 1 năm đ c ch n đoán thoái hóa kh p hángượ ẩ ớ
Ngo i khoa:ạ
- M n i soi bóc u bàng quang lành tính cách 5 nămổ ộ
Hút thu c lá: 60 gói.nămố
U ng r u bia ít, không rõ l ngố ượ ượ
2 Gia đình:
Trang 4- M b b nh X c ng c t bên teo c , đi u tr t i nhà không rõ, m t vàiẹ ị ệ ơ ứ ộ ơ ề ị ạ ấ năm sau xu t hi n tình tr ng y u cấ ệ ạ ế ơ
IV THĂM KHÁM HI N T I Ệ Ạ
1 TOÀN THÂN
B nh t nh, nói khó, g n nh không th giao ti p ệ ỉ ầ ư ể ế
Da niêm m c h ng nh t.ạ ồ ạ
Không phù, không xu t huy t d i da.ấ ế ướ
Tuy n giáp không l n, h ch ngo i biên không s ch m.ế ớ ạ ạ ờ ạ
2 C QUAN Ơ
2.1 TH N KINH Ầ
2.1.1 Chức năng thần kinh cao cấp:
- Đ nh h ng không gian và th i gian bình th ngị ướ ờ ườ
- Trí nhớ gần và xa tốt
- Hạn chế hoạt động tự chăm sóc bản thân Đi lại hạn chế
- Không th t ngônấ
2.1.2 Tư thế, dáng đi bệnh nhân:
- Dáng đi kiểu ngựa: khi đi phải nhấc cao gối, bàn chân rơi bên trái, nghiêng trong, khi đi mũi
chân trái và phải chạm đất trước
2.1.3 Khám 12 đôi dây TK sọ
- Dây II: Thị trường, thị lực bình thường cả 2 bên
-Dây III, IV, VI: + Không lác, không sụp mi
+ Khám đồng tử: đồng tử 2 bên kích thước 2mm, tròn đều 2 bên, phản xạ ánh sáng và phản
xạ điều tiết bình thường
-Dây V: + Phản xạ giác mạc 2 bên bình thường
+ C m giác vùng m t bình th ngả ặ ườ
- Dây VII:
+ N p nhăn trán, n p mũi má cònế ế
+ V giác bình th ngị ườ
- Dây VIII: không khám đ cượ
-Dây IX, X: + Nuốt khó với thức ăn rắn, hay bị sặc với thức ăn lỏng và nước, khạc nhổ khó
khăn.
- Dây XI: 2 vai hạ thấp, không quay đầu được.
- Dây XII: Lưỡi teo, vận động khó, nói khó, nói ngọng, nuốt nghẹn.
M ch: 87 l n/phútạ ầ Nhi t: 37ệ oC
Huy t áp: 140/80 mmHgế
T n s th : 24 l n/phútầ ố ở ầ Cân n ng: 52kgặ
Chi u cao: 1,67mề BMI: 18,6 (Bình th ng)ườ
Trang 52.1.4 Hệ vận động
- Rung giật cơ ở cẳng tay, cánh tay phải và cẳng tay trái
- Vận động chủ động: hạn chế vận động các động tác ở cánh tay, vai, cổ chân, đầu gối, đặc biệt là bên trái
- C l c:ơ ự
Bên Trái Bên ph iả
C7 (Du i c ng tay)ỗ ẳ 0/5 2/5 C8 (G p các ngón tay)ấ 1/5 2/5
L4 (G p mu bàn chân)ấ 1/5 3/5 L5 (Du i dài các ngón)ỗ 0/5 1/5 S1 (G p lòng bàn chân)ấ 0/5 3/5
- Tr ng l c c :ươ ự ơ
+ Đ ch c c : ộ ắ ơ Tay trái: gi mả Tay ph i: gi mả ả
Chân trái: bình th ngườ Chân ph i: bình th ngả ườ + Đ ve v y:ộ ẩ Tay trái: bình th ngườ Tay ph i: bình th ngả ườ
Chân trái: gi mả Chân ph i: gi mả ả 2.1.5 Hệ cảm giác
- Nông: xúc giác thô sơ, tinh tế, nhiệt, đau bình thường.
- Sâu: tư thế, vị trí bình thường.
- Không d c m t chiị ả ứ
2.1.6 Phản xạ
- Khám phản xạ gân xương:
Bên ph iả Bên trái
Ph n x m m trâm quayả ạ ỏ Bình th ngườ Bình th ngườ
Trang 6Ph n x gân c nh đ uả ạ ơ ị ầ Bình th ngườ Bình th ngườ
Ph n x gân c tam đ uả ạ ơ ầ Bình th ngườ Bình th ngườ
Ph n x gân g iả ạ ố Tăng Tăng
- Nghi m phápệ
+ Babinski Chân ph i: d ng tínhả ươ Chân trái: d ng tínhươ + Hoffman’sTay phải: âm tính Tay trái: âm tính
- Các nghi m pháp: ệ
+ Babinski Chân ph i: d ng tínhả ươ Chân trái: d ng tínhươ + Hoffman’s Tay ph i: âm tínhả Tay trái: âm tính
2.2 HÔ H P Ấ
Th m t, khó th ch y u thì hít vào, thở ệ ở ủ ế ở nhanh nông, không sò sè
Ho ít, ch y u sau ăn.ủ ế
Kh c nhi u đàm nh y dínhạ ề ầ , màu tr ng trong.ắ
Không đau ng c.ự
L ng ng c cân đ iồ ự ố
RRPN gi m ph n d i ph i ph iả ở ầ ướ ổ ả
Rales n và ổ rales m ẩ ở ½ d iướ ph i ph i.ổ ả
2.3 TIÊU HÓA
Không đau b ng, không nôn, không bu n nôn.ụ ồ
Ăn u ng t m, ố ạ ch ỉăn đ cượ cháo loãng
Đ i ti n t chạ ệ ự ủ
Đi c u 3 ngày/l n, khó đi c u, c n ầ ầ ầ ầ đ c dùng b m Peg làm tr n ngượ ơ ơ ố
h u mônậ tr c m i l n đi Phân vàngướ ỗ ầ , m m,ề có khuôn
B ng m m, gan lách không s th y.ụ ề ờ ấ
2.4 TU N HOÀN Ầ
Không đau ng c, không h i h p đánh tr ng ng c.ự ồ ộ ố ự
Tim đ u, trùng m ch quay.ề ạ
Trang 7M ch ngo i biên b t rõ.ạ ạ ắ
T1 T2 nghe rõ, ch a nghe âm b nh lýư ệ
2.5 TH N – TI T NI U – SINH D C Ậ Ế Ệ Ụ
Ti u ti n t chể ệ ự ủ
Không ti u bu tể ố , ti u r tể ắ
N c ti u vàng trong, l ng kho ng 1000ml/24h.ướ ể ượ ả
Th n không l n.ậ ớ
n các đi m ni u qu n trên và gi a không đau
Ch m th n âm tính, b p b nh th n âm tính.ạ ậ ậ ề ậ
2.6 C X Ơ ƯƠ NG KH P Ớ
Đo vòng chi:
Bên ph iả Bên trái Tay: trên khu u 10ỷ
cm
Tay: d i khu u 5 cmướ ỷ 20 cm 18 cm
Chân: trên g i 10cmố 35 cm 38 cm
Chân: d i g i 10cmướ ố 29 cm 29 cm
Không s ng đau các kh p.ư ớ
T m v n đ ng trong gi i h n bình th ng.ầ ậ ộ ớ ạ ườ
2.7 CÁC C QUAN KHÁC Ơ : ch a phát hi n b t th ng.ư ệ ấ ườ
V C N LÂM SÀNG Ậ
1 CÔNG TH C MÁUỨ (09/05/2019)
Trang 8MCH 28.4 pg 28.0-32.0
2 SINH HÓA MÁU (09/05/2019)
Đ nh l ng Glucoseị ượ 8.1 mmol/L 4.1-5.9
Đ nh l ng Ureaị ượ 3.9 mmol/L 2.8-8.0
Đ nh l ng creatininị ượ 68 µmol/L 60-110
Trang 9AST(SGOT) 32 U/L 0-41
Đ nh l ng CRPị ượ 0.25 mg/L 0.0-8.0
3 ĐI N GI I ĐỆ Ả Ồ (09/05/2019)
4 MI N D CHỄ Ị (09/05/2019)
5 Glucose mao m chạ (09/05/2019)
6.5mmol/L
6 Xét nghi m BK l n 1ệ ầ (13/05/2019)
AFB âm tính
7 X-Quang ph iổ
- X m đáy ph i ph iơ ờ ổ ả
- Không th y tràn d ch tràn khí màng ph iấ ị ổ
Trang 108 SIÊU ÂM TIM (13/05/2019)
a/ TM:
- LVĐ: 52mm - LVDs: 34mm - EF: 63%
b/ DOPPLER:
1 Van 2 lá: - Vmax: 1m/s - Gmax: 4mmHg - Gmoy: 1.5mmHg
2 Van ĐM ch : - Vmax: 1m/sủ - Gmax: 30mmHg
3 Van 3 lá: - Vmax: 2.2m/s - PAPs: 30mmHg
4 Van ĐM ph i: - Vmax: 1m/sổ - Gmax: 4mmHg
c/ MÔ TẢ
Trang 11- Các bu ng tim không giãn VG dày nhồ ẹ
- Các van tim m m: ia=1/4ề
- Không th y shuntấ
- Không có tràn d ch màng ngoài timị
- Ch c năng VG t t: EF= 63%ứ ố
9 ECG
- Nh p xoang fị = 67 l nầ /phút
- T d t V4,ẹ V5, V6 và các chuy n đ o ngo i biênể ạ ạ
VI TÓM T T – BI N LU N – CH N ĐOÁN Ắ Ệ Ậ Ẩ
1 TÓM T T Ắ
B nh nhân nam 69 tu i vào vi n vì khó th và y u t chi n ng d n trong 5ệ ổ ệ ở ế ứ ặ ầ năm g n đây, v i ti n s gia đình có m đ c ch n đoán X c ng c t bên teoầ ớ ề ử ẹ ượ ẩ ơ ứ ộ
c , ti n s b n thân có m bóc u bàng quang lành tính cách 5 năm, đ c ch nơ ề ử ả ổ ượ ẩ đoán tăng huy t áp cách 3 – 4 năm, x c ng c t bên teo c cách 2 năm, thoáiế ơ ứ ộ ơ hóa kh p háng cách 1 năm Qua thăm khám lâm sàng và c n lâm sàng, em rútớ ậ
ra các d u ch ng và h i ch ng sau:ấ ứ ộ ứ
a D u ch ng t n th ấ ứ ổ ươ ng neuron v n đ ng trên ậ ộ
- Ph n x gân g i ph i tăngả ạ ố ả
- Ph n x gân g i trái tăngả ạ ố
- Babinski d ng tính chân (P) và (T)ươ
b D u ch ng t n th ấ ứ ổ ươ ng neuron v n đ ng d ậ ộ ướ i
Trang 12 Y u tay, chân 2 bên ế
Teo c t chi, c trên gai, c gian c tơ ứ ơ ơ ố
Đo vòng chi
Bên ph iả Bên trái Tay: trên khu u 10ỷ
cm
Tay: d i khu u 5 cmướ ỷ 20 cm 18 cm Chân: trên g i 10cmố 35 cm 38 cm Chân: d i g i 10cmướ ố 29 cm 29 cm
Tr ng l c c tay trái và tay ph i gi mươ ự ơ ả ả
Rung gi t c c ng tay, cánh tay ph i và c ng tay tráiậ ơ ở ẳ ả ẳ
c H i ch ng hành não ộ ứ
Nu t khó khi ăn th c ăn đ c, s c khi u ng n cố ứ ặ ặ ố ướ
Kh c nh khó khănạ ổ
2 vai h th p, không quay đ u đ c.ạ ấ ầ ượ
L i v n đ ng khó, nói khó, nói ng ng, nu t ngh n.ưỡ ậ ộ ọ ố ẹ
d H i ch ng đông đ c ph i không đi n hình ộ ứ ặ ổ ể
- RRPN gi m ph n d i ph i ph iả ở ầ ướ ổ ả
- Rales n và rales m ổ ẩ ở ½ d iướ ph i ph i.ổ ả
- Xquang: X m đáy ph i ph iơ ờ ổ ả
e D u ch ng tăng huy t áp ấ ứ ế
- 10/5/2019: huy t áp 140/80 mmHgế
- 13/5/2019: huy t áp 140/80 mmHgế
- 14/5/2019: huy t áp 150/90 mmHgế
- Ti n s ch n đoán tăng huy t áp cách 3 – 4 nămề ử ẩ ế
f Các d u ch ng khác có giá tr ấ ứ ị
- Không s tố
- CRP 0.25mg/L
- WBC 10.20 K/L
- Không có r i lo n c tròn, không có r i lo n c m giácố ạ ơ ố ạ ả
- AFB âm tính (BK l n 1)ầ
Trang 132 BI N LU N Ệ Ậ
1 V CÁC TH B NH T N TH Ề Ể Ệ Ổ ƯƠ NG NEURON V N Đ NG Ậ Ộ
B nh nhân có các bi u hi n c a t n th ng neuron v n đ ng, khôngệ ể ệ ủ ổ ươ ậ ộ kèm r i lo n c m giác trên lâm sàng, h ng đ n m t s các b nh lýố ạ ả ướ ế ộ ố ệ sau:
B nh nhân có bi u hi n c a t n th ng neuron trên và d i =>ệ ể ệ ủ ổ ươ ướ
h ng đ n x c ng c t bên teo c (ALS), x c ng c t bên teo c cóướ ế ơ ứ ộ ơ ơ ứ ộ ơ tính gia đình (FALS) ho c li t hành t y ti n tri n Tuy nhiên, li t hànhặ ệ ủ ế ể ệ
t y ti n tri n r t hi m g p, th ng ch gi i h n c vùng đ u m tủ ế ể ấ ế ặ ườ ỉ ớ ạ ở ơ ầ ặ (cranial muscles) nh ng cũng có th bi u hi n t n th ng neuronư ể ể ệ ổ ươ trên và d i Ngoài ra, b nh nhân có m cũng m c b nh X c ng c tướ ệ ẹ ắ ệ ơ ứ ộ bên teo c nên h ng đ n X c ng c t bên teo c có tính gia đìnhơ ướ ế ơ ứ ộ ơ
2 V CH N ĐOÁN X C NG C T BÊN TEO C Ề Ẩ Ơ Ứ Ộ Ơ
V CH N ĐOÁN XÁC Đ NH Ề Ẩ Ị
Theo tiêu chu n ch n đoán X c ng c t bên teo c c a EFNS 2012ẩ ẩ ơ ứ ộ ơ ủ Diagnostic criteria for ALS:
The diagnosis of ALS requires the presence of: (positive criteria)
- Lower motor neuron signs (including EMG features in clinically unaffected muscles)
- Upper motor neuron signs
- Progression of symptoms and signs
The diagnosis of ALS requires the absence of (diagnosis by exclusion):
- Sensory signs
- Sphincter disturbances
T n th ổ ươ ng neuron
v n đ ng trên ậ ộ
X c ng bì nguyên phát ơ ứ
(Primary Lateral
Sclerosis)
T n th ổ ươ ng neuron
v n đ ng trên và ậ ộ
d ướ i
X c ng c t bên teo c ơ ứ ộ ơ (ALS)
X c ng c t bên teo c ơ ứ ộ ơ
có tính gia đình (FALS)
Li t hành t y ti n tri n ệ ủ ế ể (Progressive bulbar palsy)
T n th ổ ươ ng neuron
v n đ ng d ậ ộ ướ i
H i ch ng teo c ti n ộ ứ ơ ế tri n (Progressive ể Muscular Atrophy - PMA)
Trang 14
- Visual disturbances
- Autonomic features
- Basal ganglion dysfunction
- Alzheimer type dementia‐
- ALS ‘mimic’ syndromes
The diagnosis of ALS is supported by:
- Fasciculations in one or more regions
- Neurogenic changes in EMG results
- Normal motor and sensory nerve conduction
- Absence of conduction block
Thăm khám lâm sàng cho th y hi n di n các d u ch ng t n th ngấ ệ ệ ấ ứ ổ ươ
D u ch ng t n th ng neuron v n đ ng trênấ ứ ổ ươ ậ ộ
D u ch ng t n th ng neuron v n đ ng d iấ ứ ổ ươ ậ ộ ướ
Khai thác b nh s cho th y có s ti n tri n lan d n các tri u ch ng vàệ ử ấ ự ế ể ầ ệ ứ
d u ch ng trên cùng m t vùng và t i các vùng khác c a c thấ ứ ộ ớ ủ ơ ể
- Cách 5 năm y u ế chân (T) lan d n v phía g c chiầ ề ố
- Sau đó 6 tháng, xu t hi n tình tr ng y u chân (P) lan d n phía g cấ ệ ạ ế ầ ố chi
- Sau đó 6 tháng, y u bàn tay (T) lan d n lên c ng tay, cánh tayế ầ ẳ
- Cách nay kho ng 3 năm, b nh nhân có tình tr ng teo c rõ đùiả ệ ạ ơ ở (T), đùi (P) và vùng cánh tay (T)
- Cách nay kho ng 2 năm, b nh nhânả ệ g n nh không th đi l i kèmầ ư ể ạ
xu t hi n y u bàn tay (P) lan d n lên c ng, cánh tayấ ệ ế ầ ẳ
- Cách nay 1 năm, b nh nhân nói khó, không nu t đ c th c ăn đ c,ệ ố ượ ứ ặ
s c th c ăn l ng và n cặ ứ ỏ ướ
- Cách nay 1 tu n, b nh nhân khó thầ ệ ở
- Các tri u ch ng y u tay và chân trên n ng lên d n theo th i gianệ ứ ế ở ặ ầ ờ Bên c nh đó, trên b nh nhân còn ạ ệ không có các bi u hi n:ể ệ
- R i lo n c m giácố ạ ả
- R i lo n c trònố ạ ơ
- R i lo n th l cố ạ ị ự
- Các bi u hi n th n kinh t đ ngể ệ ầ ự ộ
- R i lo n ch c năng h ch n n (múa v n, múa gi t, …)ố ạ ứ ạ ề ờ ậ
- Sa sút trí tu ki u Alzheimerệ ể
ALS là m t b nh khó ch n đoán, ch n đoán ch y u d a vào lâm sàng v iộ ệ ẩ ẩ ủ ế ự ớ
bi u hi n t n th ng neuron v n đ ng trên và d i, s ti n tri n c a b nhể ệ ổ ươ ậ ộ ướ ự ế ể ủ ệ
Trang 15và không có cách gi i thích khác Trên th c t không có xét nghi m ch nả ự ế ệ ẩ đoán nào giúp xác đ nh hay lo i tr hoàn toàn đ c b nh ALS là b nh lý tiênị ạ ừ ượ ệ ệ
l ng x u nên tr c khi đi đ n ch n đoán c n lo i tr m t s b nh lý cóượ ấ ướ ế ẩ ầ ạ ừ ộ ố ệ
bi u hi n t ng t :ể ệ ươ ự
1- B nh lý c tiên phátệ ơ
Lo n d ng c ti n tri n (Lo n d ng c Duchenne) là b nh lýạ ưỡ ơ ế ể ạ ưỡ ơ ệ
th ng kh i phát ng i tr ho c thanh thi u niên, có tính ch tườ ở ở ườ ẻ ặ ế ấ gia đình và không có h i ch ng hành não và li t gi hành não.ộ ứ ệ ả
Nh ng trên b nh nhân l n tu i, có h i ch ng hành não, b nh c mư ệ ớ ổ ộ ứ ệ ả lâm sàng không phù h p, ti n s gia đình không có ng i m c b nhợ ề ử ườ ắ ệ liên quan đ n NST X nên không nghĩ đ nế ế
2- Các b nh lý c a não và t y s ngệ ủ ủ ố
Nguyên nhân chèn ép: b nh nhân có y u li t t chi kèm t n th ngệ ế ệ ứ ổ ươ dây th n kinh X, XI, XII, nh ng không kèm r i lo n c m giác, ti nầ ư ố ạ ả ề
s không có ch n th ng vùng đ u, c nên em ít nghĩa đ n nguyênử ấ ươ ầ ổ ế nhân chèn ép vùng thân não hay t y c trên bênh nhân ủ ổ
Viêm s ng tr c t y s ng m n tính ti n tri n: bi u hi n b ng li t ừ ướ ủ ố ạ ế ể ể ệ ằ ệ ngo i vi hai chi trên ho c t chi kèm theo teo c , không có r i ạ ở ặ ứ ơ ố
lo n c m giác ạ ả và không có h i ch ng thápộ ứ nh ng trên b nh nhân cóư ệ
bi u hi n c a h i ch ng tháp nên em lo i tr b nh lý này.ể ệ ủ ộ ứ ạ ừ ệ
3- B nh lý nh c c : m c dù trên b nh nhân có tình tr ng y u c t chiệ ượ ơ ặ ệ ạ ế ơ ứ
nh ng không có bi u hi n c y u nhanh chóng sau v n đ ng, g ng s c vàư ể ệ ơ ế ậ ộ ắ ứ
ph c h i khi ngh ng i B nh nhân cũng không có các bi u hi n nh s pụ ồ ỉ ơ ệ ể ệ ư ụ
mi, lác m t hay song th Nên em ít h ng đ n b nh lý này trên b nh nhânắ ị ướ ế ệ ệ
V y trên b nh nhân này th a mãn các tiêu chu n ch n đoán theoậ ệ ỏ ẩ ẩ EFNS 2012,
lo i tr đ c m t s b nh lý có bi u hi n t ng t k t h p v i ti n s giaạ ừ ượ ộ ố ệ ể ệ ươ ự ế ợ ớ ề ử đình có m m c b nh X c ng c t bên teo c nên ch n đoán X c ng c t bênẹ ắ ệ ơ ứ ộ ơ ẩ ơ ứ ộ teo c trên b nh nhân đã rõ.ơ ệ
V CH N ĐOÁN BI N CH NG Ề Ẩ Ế Ứ
B i và teo c ạ ơ: trên b nh nhân bi u hi n rõ v i y u t chi và teo rõệ ể ệ ớ ế ứ
t chi, c trên gai, c gian c t khi n b nh nhân di chuy n cũng
nh th c hi n các ho t đ ng sinh ho t thông th ng khó khăn.ư ự ệ ạ ộ ạ ườ
Suy dinh d ưỡ : b nh nhân khó khăn khi nhai và nu t th c ăn ng ệ ố ứ khi n b nh nhân ch ăn đ c ít (ch ăn đ c cháo loãng) và tăngế ệ ỉ ượ ỉ ượ nguy c ngh n Ngoài ra b nh nhân ALS cũng đ t cháy calo v i t cơ ẹ ệ ố ớ ố
đ nhanh h n h u h t ng i không m c ALS Do nh ng y u t nàyộ ơ ầ ế ườ ắ ữ ế ố