1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Thống kê ứng dụng trong kinh doanh- Đại học Trà Vinh

68 260 13

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thống kê ứng dụng trong kinh doanh
Trường học Trường Đại học Trà Vinh
Chuyên ngành Khoa học thống kê, Kinh doanh
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Trà Vinh
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

câu hỏi trắc nghiệm từ Đại học Trà Vinh để giúp bạn hiểu rõ hơn về cách sử dụng thống kê trong quá trình ra quyết định kinh doanh, cung như giúp các bạn thi qua môn. Hỗ trợ các ac học online theo chương trình của ĐH Trà Vinh

Trang 1

Thống kê là ngành khoa học trong việc khai thác dữ liệu, vậy thống kê là

Khu vực sinh sống: (1) Nông thôn, (2) thành thị

Quá trình nghiên cứu thống kê thứ tự gồm các bước sau

Trang 2

Cân nặng của trẻ sơ sinh

Xác định thang đo định danh trong những thang đo sau

Trang 3

Các phép đo giá trị bằng số đi kèm với đơn vị

Dữ liệu được phân lọai theo các mức đo lường bằng thang đo, các thang đo trong đo lường gồm

Thang đo thứ bậc, thang đo định tính, thang đo khoảng, thang đo tỷ lệ

Thống kê trong kinh doanh được hiểu là

Giao diện làm việc cơ bản của phần mềm SPSS gồm

Trang 4

trong nghiên cứu chi nhỏ tổng thể thành nhiều nhóm có đặc tính riêng

Khi nghiên cứu các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, khung mẫu nghiên cứu ở đây là

tập hợp tất cả các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh

Nghiên cứu các yếu tố tác động đến tốc độ tăng trưởng doanh thu của doanh nghiệp A qua các năm, mô hình nghiên cứu sử dụng 5 biến độc lập và 1 biến phụ thuộc, như vậy cỡ mẫu

sẽ là bao nhiêu quan sát?

Select one:

A.

Trang 5

ngân sách nghiên cứu có hạn, thời gian thực hiện nghiên cứu không dài, trong thống

kê, mẫu có thể đại diện chính xác cho tổng thể với độ tin cậy cho trước

Muốn ước lượng vốn đầu tư trung bình của các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh, nhóm nghiên cứu nhận thấy vốn đầu tư của các doanh nghiệp tuân theo luật phân phối chuẩn, với độ lệch chuẩn là 3 tỷ VNĐ Như vậy, mẫu được chọn sẽ là bao nhiêu doanh nghiệp nếu chọn độ tin cậy là 95% với sai số cho phép ± 0,7 tỷ VNĐ?

Trang 6

Kỹ thuật chọn mẫu phi xác suất gồm các kỹ thuật

Trang 7

Xác định thang đo thứ bậc trong những thang đo sau

Bạn có hài lòng về công việc: [1][2]… [7] (1 - rất thấp đến 7 - rất cao)

Việc lấy Value trong SPSS chủ yếu cho các biến số nào sau đây?

Select one:

A.

Biến định tính: thang đo định danh

B.

Biến định lượng: thang đo tỷ lệ

C.Biến định tính: thang đo thứ bậc

D.

Biến định tính: thang đo định danh, thang đo thứ bậc

Quá trình nghiên cứu thống kê thứ tự gồm các bước sau

Trang 9

Nghiên cứu mức độ hài lòng khách hàng của doanh nghiệp A, nhóm nghiên cứu sử dụng

mô hình phân tích nhân tố khám phá, trong mô hình có 10 thang đo, mỗi thang đo có 5 biến quan sát, giả sử tỷ lệ số quan sát cho 1 biến phân tích là 5, thì cỡ mẫu là bao nhiêu quan sát?

Trang 10

mỗi phường của TP Trà Vinh

tập hợp tất cả các doanh nghiệp ở TP Trà Vinh

Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau:

Trang 12

Mô tả dạng phân phối tần số, tần suất và tần suất phần trăm, biểu đồ thanh và tròn; và

đồ thị điểm, biểu đồ phân phối, phân phối tích lũy hay đồ thị Ogive

D.

Mô tả dạng phân phối tần số, tần suất và tần suất phần trăm, biểu đồ thanh và tròn

Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau:

lệ doanh nghiệp khác là bao nhiêu %?

Trang 13

ỷ lệ Doanh 100% vốn nước ngoài là bao nhiêu %

Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp khác có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?

Trang 14

34,45215 tỷ USD

D.

73,62065 tỷ USD

Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau:

Dữ liệu về vốn đầu tư có độ lệch chuẩn là bao nhiêu tỷ USD?

Trang 15

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có đường cong phân phối lệch sang

Trang 16

giá trị trung tâm của dữ liệu, có tần số xuất hiện lớn nhất của dữ liệu.

Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau:

ốn đầu tư nhiều nhất của doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu tỷUSD?

Trang 17

30

D

90,8333

Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp khác là bao nhiêu tỷ USD?

Cho bảng số liệu vốn đầu tư theo loại hình doanh nghiệp như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài có độ lệch chuẩn làbao nhiêu tỷ USD?

Trang 18

Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau:

Số quan sát doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài làSelect one:

Trang 19

Dữ liệu về vốn đầu tư có khoảng biến thiên là bao nhiêu tỷ USD?Select one:

Trang 20

Vốn đầu tư trung bình của doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu tỷUSD?

Trang 21

giá trị trung tâm của dữ liệu, có tần số xuất hiện nhỏ nhất của dữ liệu.

Cho bảng số liệu về vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ như sau:

Vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ có giá trị trung bình là bao nhiêu tỷ USD?Select one:

Trang 23

Thống kê mô tả được xác định là

mỗi doanh nghiệp ở TP Trà Vinh

Điều tra chọn mẫu là

Select one:

A

Trang 24

điều tra không toàn bộ, chọn một số đủ lớn đơn vị rồi dùng kết quả tínhtoán mẫu

B.

điều tra không toàn bộ, chọn một số đủ lớn đơn vị đại diện trong toàn

bộ các đơn vị của tổng thể rồi dùng kết quả tính toán suy rộng cho tổng thể

C

điều tra toàn bộ, số đủ lớn đơn vị trong toàn bộ các đơn vị của tổng thể rồidùng kết quả tính toán suy rộng cho tổng thể; hoặc điều tra không toàn bộ,chọn một số đủ lớn đơn vị rồi dùng kết quả tính toán mẫu

Trang 25

Cho bảng số liệu loại hình doanh nghiệp như sau:

Số quan sát doanh nghiệp khác là

Trang 26

Số doanh nghiệp trong khảo sát là bao nhiêu doanh nghiệp?

Cho bảng số liệu vốn đầu tư doanh nghiệp như sau:

Dữ liệu về vốn đầu tư có đường cong phân phối lệch sang trái hay sangphải?

Select one:

A

0,427, lệch sang phải

Trang 28

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) của thu nhập trung bình là:

Trang 29

Ước lượng được kỳ vọng cung cấp chính xác giá trị tham số tổng thể

D Ước lượng không được kỳ vọng cung cấp chính xác giá trị tham số tổng thể

Để ước lượng khoảng cho sự khác biệt giữa hai trung bình tổng thể trườnghợp mẫu theo cặp, lệnh nào sau đây phù hợp nhất?

Analyze/Compare Means/Independent – Sample T Test vào hộp thoại

Option điều chỉnh khoảng ước lượng theo yêu cầu

Trang 30

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) của tỷ lệ chủ hộ có trình độtốt nghiệp THPT

Trang 31

— -Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng điểm của tỷ lệ chủ hộ có trình độ tốt nghiệp THPT

— -Dựa vào kết quả thu được từ SPSS: ^^^^^^^^^^^^^^^

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) của tỷ lệ chủ hộ có trình độchưa tốt nghiệp THPT

Trang 32

Trong các tính chất của các ước lượng điểm, thống kê mẫu được gọi làmột ước lượng vững của tham số tổng thể khi

Hai mẫu ngẫu nhiên gồm n phần tử cung cấp ước lượng điểm không

chệch cùng tham số tổng thể, giá trị kỳ vọng bằng nhau

C.

Giá trị của ước lượng điểm có khuynh hướng trở nên gần hơn với tham số tổng thể khi cỡ mẫu trở nên lớn hơn

D

Hai mẫu ngẫu nhiên gồm n phần tử cung cấp ước lượng điểm không

chệch cùng tham số tổng thể, ước lượng điểm có sai số chuẩn nhỏ hơnđược ưa thích sử dụng

Phân tích phương sai một yếu tố được sử dụng khi

Trang 33

Yếu tố nghiên cứu là định lượng và định tính, biến định tính phân loại

Dựa vào kết quả SPSS có được,

nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 5%?

C

Sig.= 0,000, bác bỏ H0, không có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư củadoanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác

D.

Trang 34

Sig.= 0,000, bác bỏ H0, ít nhất một trung bình khác trung bình còn lại,

cụ thể có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ, Nhật và nước khác

Trang 35

Cho giả thuyết H0:

Dựa vào kết quả SPSS có được,

nhận định nào sao đây là đúng với mức ý nghĩa 5%?

Select one:

A.

Cả hai: Sig.=0,000; bác bỏ H0, có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Mỹ và nước khác; và Sig.=0,004; có sự khác biệt trung bình vốn đầu tư của doanh nghiệp Nhật và nước khác đều đúng

Trang 36

Cho giả thuyết H0:

Trang 37

Cho giả thuyết và đối thuyết như sau:

H0: Không có sự khác biệt về nghề nghiệp và khu vực sinh sống củangười lao động ở Việt Nam

H1: Có sự khác biệt về nghề nghiệp và khu vực sinh sống của người laođộng ở Việt Nam

Đây là kiểm định phi tham số

Lệnh nào đúng nhất cho kiểm định sự khác biệt trung bình từ ba tổng thểtrở lên, trường hợp mẫu độc lập?

Trang 38

Analyze/Compare Means/Independent – Samples T Test; hoặc

Analyze/Compare Means/One – Way ANOVA; hoặc Analyze/DescriptiveStatistics/Crosstabs

Lệnh nào đúng nhất cho kiểm định sự khác biệt trung bình hai tổng thểtrường hợp mẫu độc lập?

Select one:

A.

Analyze/Compare Means/Independent – Samples T Test

B

Analyze/Compare Means/Independent – Samples T Test; hoặc

Analyze/Compare Means/One – Way ANOVA; hoặc Analyze/DescriptiveStatistics/Crosstabs

C

Analyze/Descriptive Statistics/Crosstabs

D

Analyze/Compare Means/One – Way ANOVA

Nhận định nào sao đây đúng nhất về biến số?

Trang 39

Analyze/Nonparametric Test/Legacy Dialogs/K Independent Sample

Các kiểm định phi tham số sử dụng chủ yếu là

Kiểm định dấu hoặc kiểm định dấu và hạng Wilcoxon; kiểm định

Mann – Whitney; và kiểm định Kruskal – Wallis

Trang 40

Kiểm định Mann – Whitney, kiểm định Kruskal – Wallis

Kiểm định Kruskal – Wallis là kiểm định

Dựa vào kết quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 5%?

Trang 42

Analyze/Descriptive Statistics/Descriptives trong hộp thoại chọn

Mean, Std deviation, Variance; hoặc Analyze/Descriptive

Statistics/Frequencies vào hộp thoại Statistics chọn Mean, Std.

deviation, Variance; hoặc Analyze/Descriptive Statistics/Explore

Analyze/Compare Means/Independent – Sample T Test vào hộp thoại

Option điều chỉnh khoảng ước lượng theo yêu cầu

Trang 43

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) cho sự khác biệt trung bìnhnăng suất lao động trước và sau cải tiến

Trang 44

Giá trị của ước lượng điểm có khuynh hướng trở nên gần hơn với tham sốtổng thể khi cỡ mẫu trở nên lớn hơn

B

Hai mẫu ngẫu nhiên gồm n phần tử cung cấp ước lượng điểm không

chệch cùng tham số tổng thể, giá trị kỳ vọng bằng nhau

C

Hai mẫu ngẫu nhiên gồm n phần tử cung cấp ước lượng điểm không

chệch cùng tham số tổng thể, ước lượng điểm có sai số chuẩn nhỏ hơnđược ưa thích sử dụng

D.

Nếu giá trị kỳ vọng của thống kê mẫu bằng với tham số tổng thể đang được ước lượng

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng khoảng (độ tin cậy 95%) cho sự khác biệt thu nhậptrung bình của chủ hộ chưa tốt nghiệp THPT và tốt nghiệp THPT

Select one:

A.

(4.443.716,215; 5.900.335,265) đồng/tháng; có sự khác biệt thu nhập trung bình của hai nhóm chủ hộ

B

Trang 45

(293.640,1294; 368.118,3433) đồng/tháng; có sự khác biệt thu nhập trungbình của hai nhóm chủ hộ

Kiểm định t với mẫu độc lập là kiểm định sử dụng

Cho giả thuyết và đối thuyết như sau:

H0: không có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ởnông thôn và thành thị ở Việt Nam

H1: có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở nôngthôn và thành thị ở Việt Nam

Nhận định sau đây là đúng

Trang 47

Nhận định nào sau đây đúng về giả thuyết và dối thuyết phí tham số?

Trang 48

Kiểm định dấu được sử dụng

Trang 49

Kiểm định với H0: không có sự khác biệt khuynh hướng thích sản phẩmthuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành của người tiêu dùng; H1: có sựkhác biệt khuynh hướng thích sản phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiệnhành.

Dựa vào kết quả SPSS, nhận định nào sau đây đúng với mức ý nghĩa 5%?

Sig = 0,009, bác bỏ H0, có sự khác biệt khuynh hướng thích sản

phẩm thuốc lá cải tiến và sản phẩm hiện hành

Trang 50

Kiểm định Mann – Whitney là kiểm định

Trang 51

Mục đích chính của suy diễn thống kê là

Dựa vào kết quả thu được từ SPSS:

Cho biết ước lượng điểm của thu nhập trung bình là:

Select one:

A

7.657.657,658 đồng/tháng

B

Trang 52

Cho giả thuyết và đối thuyết như sau:

H0: không có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ởnông thôn và thành thị ở Việt Nam

H1: có sự khác biệt về thu nhập (triệu đồng) của người dân sống ở nôngthôn và thành thị ở Việt Nam

Trang 53

Đây không phải là kiểm định tham số

Giả thuyết thống kê gồm những giả thuyết

Cả hai giả thuyết không (H0 – Nul hypothesis) và đối thuyết (H1 –

Alternative hypothesis); và Giả thuyết và dối thuyết tham số; giả thuyết vàdối thuyết phi tham số đều sai

Trang 54

Analyze/Nonparametric Test/Legacy Dialogs/2 Independent Sample

Hai biến có mối liên hệ tuyến tính nhưng không chặt

Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến với kết quả thu được từ SPSS nhưsau: Ảnh có chứa bàn

Mô tả được tạo tự động

Nhận định nào sau đây đúng cho giải thích ý nghĩa kinh tế của hệ số β2của biến niêm yết chứng khoán (1- có niêm yết; 0 – không có niêm yết)?Select one:

A

β2ˆ

Trang 55

= 140,958, khi các yếu tố khác không đổi thì doanh nghiệp có niêm yếtchứng khoán có lượng tiền vay từ định chế chính thức trung bình thấp hơnhơn doanh nghiệp không có niêm yết chứng khoán là 298,823 triệu đồng

B.

β2ˆ

= 298,823, khi các yếu tố khác không đổi thì doanh nghiệp có niêm yết chứng khoán có lượng tiền vay từ định chế chính thức trung bình cao hơn doanh nghiệp không có niêm yết chứng khoán là 298,823 triệu đồng

C

β2ˆ

= 140,958, khi các yếu tố khác không đổi thì doanh nghiệp có niêm yếtchứng khoán có lượng tiền vay từ định chế chính thức trung bình cao hơndoanh nghiệp không có niêm yết chứng khoán là 298,823 triệu đồng

D

β2ˆ

= 298,823, khi các yếu tố khác không đổi thì doanh nghiệp có niêm yếtchứng khoán có lượng tiền vay từ định chế chính thức trung bình thấp hơnhơn doanh nghiệp không có niêm yết chứng khoán là 298,823 triệu đồngCột kết quả Standardized Coefficients/Beta, dùng cho mục đích

Trang 56

Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến và kết quả thu được từ SPSS nhưsau:

Nhận định nào sau đây đúng nhất?

C

R Square Change = 0,937, các biến có mặt trong mô hình hồi quy đã giảithích được 93,7% sự thay đổi lượng tiền vay từ định chế chính thức

D

Trang 57

R = 0,968, các biến có mặt trong mô hình hồi quy đã giải thích được 96,8%

sự thay đổi lượng tiền vay từ định chế chính thức

Mô hình hồi quy tuyến tính đơn là mô hình hồi quy có

Có nhiều biến phụ thuộc và một biến độc lập

Kiểm định sự phù hợp của mô hình hồi quy cho kết luận

Trang 58

Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến với kết quả thu được từ SPSS nhưsau:

Nhận định nào sau đây đúng cho giải thích ý nghĩa kinh tế của hệ số β6của biến tổng tài sản của doanh nghiệp (triệu đồng)?

B

β6ˆ

= 0,010, khi các yếu tố khác không đổi thì tổng tài sản của doanh nghiệptăng lên 1 triệu đồng thì lượng tiền vay từ định chế chính thức trung bìnhtăng lên là 0,018 triệu đồng

C

β6ˆ

= 0,010, khi các yếu tố khác không đổi thì tổng tài sản của doanh nghiệpgiảm xuống 1 triệu đồng thì lượng tiền vay từ định chế chính thức trungbình tăng lên là 0,018 triệu đồng

D

β6ˆ

= 0,018, khi các yếu tố khác không đổi thì tổng tài sản của doanh nghiệpgiảm xuống 1 triệu đồng thì lượng tiền vay từ định chế chính thức trungbình tăng lên là 0,018 triệu đồng

Kiểm định tự tương quan dựa vào giá trị Durbin-Watson, các nhận địnhnào sau đây đúng?

Select one:

A

Khoảng dU cho đến 4 – dU xác định có tự tương quan

Trang 59

Khoảng dU cho đến 4 – dU xác định không có tự tương quan

Phân tích tương quan tuyến tính là

Đo mức độ tương quan tuyến tính và phi tuyến giữa các biến

Cho mô hình hồi quy tuyến tính đa biến với giả thuyết H0: R2 = 0; H1: R2 ≠

0 và kết quả thu được từ SPSS như sau:

Nhận định nào sau đây đúng nhất với mức ý nghĩa 5%?

Trang 60

Sig = 0,000, bác bỏ H0, Mô hình hồi quy phù hợp

D

Sig = 149,003, bác bỏ H0, Mô hình hồi quy phù hợp

Các dạng dự báo bằng hồi quy tuyến tính đơn có thể sử dụng trên thực tếgồm

Không phải dự báo bằng hồi quy theo thời gian và hồi quy theo nhân quả

Nghiên cứu biến động chuỗi thời gian, các yếu tố xu hướng được hiểu làSelect one:

A

Biến động tăng hoặc giảm của hiện tượng ở một thời điểm (tháng hay quý)được lặp đi lặp lại qua nhiều năm, thường do thời tiết, khí hậu, tập quán xãhội hay tín ngưỡng

B

Biến động của hiện tượng được lặp lại với một chu kỳ nhất định, thườngkéo dài 2 đến 10 năm; thường do tác động chu kỳ kinh tế hay kinh doanhnhư suy thoái kinh tế, lạm phát hoặc vòng đồi sản phẩm

C

Trang 61

Biến động không có quy luật và hầu như không dự đoán được; thường cácbiến động ngắn và không lặp lại như thiên tai, động đất, chiến tranh,…

D.

Biến động tăng hoặc giảm của hiện tượng nghiên cứu trong thời gian dài, những biến động xu hướng như lạm phát, tăng dân số, tăng

trưởng hay thay đổi công nghệ

Những vấn đề khi sử dụng hồi quy đơn cho dự báo gồm

Select one:

A.

Không quan tâm đến số liệu mà chỉ quan tâm đến kết quả đầu ra của

dữ liệu; kiểm tra dấu của hệ số góc dựa theo các lý thuyết, quy luật kinh tế và ý nghĩa thống kê hệ số góc và mô hình hồi quy phù hợp

Cho mô hình hồi quy theo nhân quả, kết quả từ SPSS thu được như sau:

Nhận định nào sau đây là đúng?

Ngày đăng: 09/06/2023, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w