1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo bài tập lớn phương pháp sô đê tai b 10

36 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo bài tập lớn phương pháp số đề tài B-10
Tác giả Trần Kiên Hậu, Nguyễn Xuân Hộc, Võ Minh Hiếu, Bùi Thành Hiển
Người hướng dẫn TS. Lê Thanh Long
Trường học Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Phương pháp số
Thể loại Báo cáo bài tập lớn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 4,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính nhiệt độ củ các nút 1,2 trn bê mặt tấmvới điêu kiện ổn định bằng cách sử dụng công thức si phân hữu hạn.. CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1/ Phương pháp si phn hữu hạn Finite Difference Metho

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA

-o0o -Báo cáo bài tập lớn Phương pháp sô

Đê tai: B-10 Giang viên hướng dân:TS.LÊ THANH LONG 

Trang 2

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

1

Trang 3

 Nhóm thực hiện đê tai

2

Trang 4

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

Trang 5

Cho một tấm urnium có chiêu day L va hệ số dẫn nhiệt k  = 28 W/m.°C (Hình 1).

Tốc độ truyên nhiệt không đổi g ˙ = 5.106 W/m3 Một bn củ tấm được duy trì ởnhiệt độ 0°C bởi nước đá va bn còn lại chịu ảnh hưởng đối lưu với nhiệt độ môitrường T∞ va hệ số truyên nhiệt h Xét 3 nút cách đêu nhu trn bê mặt tấm gồm 2nút ở 2 bin va 1 nút ở giữ tấm Tính nhiệt độ củ các nút 1,2 trn bê mặt tấmvới điêu kiện ổn định bằng cách sử dụng công thức si phân hữu hạn Viếtchương trình MATLAB va vẽ biểu đồ thể hiện nhiệt độ củ tấm

Bài làm

4

Trang 6

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

I CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1/ Phương pháp si phn hữu hạn ( Finite Difference Method)

  Các phương pháp số giải phương trình vi phân dự trn việc thy thế các phương trình vi phân bằng các phương trình đại số Phương pháp si phân hữuhạn sẽ thy thế đạo hàm bằng sai phân

Rời rạc h và xấp xỉ (Discrete Approximtion)

T có phương trình vi phân bậc 2y” = p(x)y’ + q(x)y + r (x), với  ≤ x ≤ b , y() = α va y(b) = β (1)Chọn N > 0 va chi [,b] r thanh N+1 phần bằng nhu , với các điểm nút

xi = +ih (i = 0,1,…,N+1), h=(b-)/(N+1) T sẽ tìm nghiệm xấp xỉ bai toán bằngcách xử lý trn mỗi khoảng [xi-1,xi+1]

Trong phần nay t sẽ thy thế các đạo ham cấp 1 va 2 trong phương trình

vi phân thanh các si phân hướng tâm củ nó

Si phân hướng tâm cho đạo ham cấp 1:

y’(xi)Si phân hướng tâm cho đạo ham cấp 2:

y”(xi)Phương trình (1) tại điểm x = xi va thy các đạo ham bằng si phân = p(xi) + q(xi)y(xi) + r(xi)

Thy y(xi) = wi ( Gí trị gần đúng củ y(xi)), va biến đổi, t viết được

Trang 7

  + = 0 (3)T thy bằng công thức si phân hướng tâm

  + = 0 (4) Điu kiện biên ( Boundry Condition)

Định luật Fourier t có

Qcond = – kA (W) (5)Với Qcond la thông lượng nhiệt dẫn truyên (Rte of het conduction)

A la diện tích bê mặt

k la hệ số dẫn nhiệt (W/m.°C)Định luật lam mát Newton ( Newton’s lw of cooling) t có

Qconv= hAs(Ts – T∞) (W) (6)

6

Trang 8

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

Với Qconv la độ đối lưu nhiệt (the rte of convection het trnsfer)

As la diện tích mặt đối lưu nhiệt

h la hệ số truyên nhiệt đối lưu (W/m2 )

Ở trạng thái ổn định, năng lượng tại 1 điểm không thy đổi T bảo toannăng lượng

-Qconv + Qcond + ġ(A) = = 0 (7)Kết hợp 3 phương trình (4)(5)(6) va thy đạo ham bằng si phân t đượcđiêu kiện bin đối lưu

Code mathlab :

%%% KHAI BAO DU LIEU DE BAI %%%

L = input( 'L=' ); %nhap do day cua tam

T_unlimit = input( 'Tvc=' ); %nhap nhiet do moi truong

h= input( 'h=' ); %nhap he so truyen nhiet doi luu

N=input( 'so_nut=' ); %nhap so nut

g = 5*10^6; %toc do truyen nhiet va he so dan nhiet khong doi

k = 28; %he so dan nhiet

Trang 10

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

plot(x,T) title( 'Bieu do phan bo nhiet do cua tam bang phuong phap sai phan huu han ' )

xlabel( 'x(m)' );

ylabel( 'T(do C)' ) grid on

T nhập L=0.08, Tvc = 30, h = 50,N=3 T được nhiệt độ tại 2 nút va biểu đồ nhưhình bn dưới

Cách 2 (Anlys): Tính nhiệt độ gần đúng củ các nút va vẽ biểu đồ bằng cáchgiải phương trình nhiệt(4) với điêu kiện bin đối lưu(8) va T0 = 0.T được ham :

L = input( 'L=' ); %nhap do day cua tam

Tvc = input( 'Tvc=' ); %nhap nhiet do moi truong

h= input( 'h=' ); %nhap he so truyen nhiet doi luu

N=input( 'so_nut=' ); %nhap so nut

g = 5*10^6; %toc do truyen nhiet va he so dan nhiet khong doi

Trang 11

k = 28; %he so dan nhiet

ylabel( 'T(do C)' ) title( 'Bieu do the hien nhiet do cua tam bang phuong phap giai tich ' )

 

T nhập L=0.08, Tvc = 30, h = 50,N=3 T được nhiệt độ tại 2 nút va biểu đồ nhưhình bn dưới

10

Trang 12

kể khi tính toán vì vậy t có thể dùng phương pháp si phân hữu hạn để tính thy

vì phải giải những phương trình vi phân phức tạp

+Nhiệt độ ở ngoai thanh thì bằng nhiệt độ củ môi trường do có sự đối lưu

Bài 2:

Trang 13

Một cây cầu được lắp ghép từ các thnh với tiết diện củ các thnh bằng nhu va bằng A; module đan hồi E (Hình 2) Một đoan tau dừng trn cầu, cầu phải chịutải trọng củ đoan tau Tính chuyển vị theo phương ngng gối di động R dưới tácdụng củ các tải trọng Xác định chuyển vị tại các nút va ứng suất trong mỗithnh cầu Giải bai toán bằng hi cách: tính ty va bằng phần mêm ANSYS.

Trang 14

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

 

K :la m trận độ cứng+Với l  va m được tính bằng công thức:

+Phương trình phần tử hữu hạn:

 U:la m trận chuyển vị củ các nút trn thnhF:la m trận lực đặt tại các nút theo các phương chuyển vị củ thnh+Tính ứng suất củ mỗi thnh:

T có:

Mối lin hệ giữ biến dạng va chuyển vị : ɛ=

Với B la m trận biến dạng-chuyển vị:

Ứng suất phần tử t sử dụng công thức :

II GIẢI QUYẾT VÂN ĐỀ : 1.Giai ty theo cách đ đưc hc:

Trang 15

Trong phương án nay với E=300GPA , A=4000mm2 , L=3600mm

Trang 21

Từ m trận, t được hệ phương trình:

20

Trang 22

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

Đặt điêu kiện bin va tải trọng như đê đã cho :

 

Trang 23

Fx1 Fy1 Fx2 Fy2 Fx3 Fy3 Fx4 Fy4 Fx5 Fy5 Fx6 Fy6 Fx7 Fy7

0 -280 0 0 0 -210 0 0 0 -280 0 0 0 -360 (kN)Giải phương trình trn t thu được chuyển vị củ các nút:

2 Giai bài toán băng phn mm ANSYS:

Đầu tin t thiết lập các thông số củ đê bai đối với đê bai B-9 nay t có :+Modun đan hồi(young’s modulus) Ethep=300GPA=300000N/mm2

22

Trang 24

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

+Hệ số poisson (poission’s rtio)củ thép la 0.3+Tiết diện vật liệu các thnh giống nhu :A=4000mm2+Đơn vị độ dai củ toan bai la (mm)

Bài làm Bước 1:

Su khi khởi động phần mêm t vao th Preferences,khu vực lam việc hiện lnmột bảng lam việc t chọn Structurl va nhấn OK 

Bước 2:

Vao tiên xử lý t chọn th Preprocessor ,tiếp theo t chọn th Element Type su

đó t chọn th Add/Edit/Delete va Ansys sẽ hiện ln một bảng t nhấn vao AddLink  3D finit stn 180 va nhấn OK 

Trang 25

Bước 3:

Trong th Preprocessor t chọn Modeling Crete su đó t chọn Keypoint

In Active CS .T thiết lập điểm đầu tin với tọ độ x=0;y=0;z=0 va nhấn OK 

24

Trang 26

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

Tương tự các nút khác cng vậy t đêu thực hiện giống ở bước 3 lần lượt các nút

có tọ độ như bảng bn dưới đây Nút Tọ độ x Tọ độ y Tọ độ z Đơn vị

Trang 27

Bước 5:

Vao th Mteril Props Mteril Model Structurl LinerIsotropic Nhập lần lượt module đan hồi E va hệ số Poison va nhấn OK 

26

Trang 28

điên vao diện tích củ mỗi thnh A=4000mm2 va su đó nhấn OK.

Bước 7: Chi lưới 

Trong Preprocessor Meshing Size Cntrls MnulSize LinesAll Lines

 Nhập vao 1 như hình bn dưới va nhấn OK .

Trang 29

 Vao Mesh Lines , su đó nhấn vao từng thnh như bn dưới va nhấnOK.

Bước 8: Đặt điu kiện biên và lực

 Đặt điu kiện biên: Trong Lods Define Lods ApplyStructurl Displcement On Keypoints, su đó nhấn vao ux , uy vanhấn OK  cho nút số 1 Tiếp tục đặt điêu kiện bin cho nút số 7 , t đượcnhư hình bn dưới

 

28

Trang 31

Bước 10:

Vao mục Generl Postproc Plot Results Deformed Shpe su đó Ansys

sẽ xuất hiện bảng va t chọn Def+ undeformed va nhấn OK  t sẽ được hìnhchuyển vị củ các nút như hình bn dưới

Va hiện r kết quả như hình dưới đây

Bước 11: 

Vao trong mục Generl Postproc Element Tble Define Tble Add

va su đó sẽ hiện cái bảng như hình bn dưới va chọn như hình bn dưới vanhấn OK 

30

Trang 32

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

Trang 33

Kt qua:

 Hình dạng biến dạng của các nút 

 Bảng chuyển vị của các nút 

32

Trang 34

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

 Hình biểu diễn ứng suất của các thanh

 Bảng ứng suất của các thanh

Trang 35

Nhận xt:

Dự vao kết quả bằng cách tính ty va tính bằng phần mêm t thấy kết quả thu được la như nhu dù có si số nhưng chúng la rất ít va có thể chấp nhận được

Vê hiện tượng đê bai nay t thấy:

+Chuyển vị tại b nút 2,nút 3,nút 5 chuyển vị nhiêu nhất điêu nay la hiển nhin vì ở 3 nút nay phần lớn tải đặt vao đê bai đêu tác dụng vao.Tuy nhin chuyển vị ở đây rất nhỏ có thể chấp nhận được va vẫn đảm bảo được mức độ n toan

+Vê mặt ứng suất thnh số 10 ứng suất bé nhất thnh nay chịu nén lớn nhất.B thnh 2,thnh 7,thnh 9 chịu ứng suất lớn b thnh nay chịu kéo Nếu muốn tăng độ n toan có thể gu cố thm vật liệu để được n toan hơn

34

Trang 36

06:11 09/06/2023 Documents Downloader

 

Tài liệu thm khao : 1.Phương pháp phần tử hữu hạn (Tác giả : Trần Ích Thịnh -Ngô Như Kho)

2 Numericl Methods in Het, Mss, nd Momentum Trnsfer(Instructor: Jythi Y Murthy)

Ngày đăng: 09/06/2023, 06:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w