1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiết 31 Sự Phát Triển Của Từ Vưng (Tiếp).Doc

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự Phát Triển Của Từ Vựng (Tiếp)
Người hướng dẫn P. T. S. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Nguyễn Trãi
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lớp 9A; Ngày giảng HS Vắng Tiết 31 SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG (Tiếp) I MỤC TIÊU 1 Kiến thức Cung cấp kiến thức về cách mở rộng vốn từ và chính xác hoá vốn từ Học sinh hiểu được tạo từ ngữ mới và mượn t[.]

Trang 1

Lớp 9A; Ngày giảng……… ………HS Vắng………

Tiết 31

SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TỪ VỰNG

(Tiếp)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Cung cấp kiến thức về cách mở rộng vốn từ và chính xác hoá vốn từ

- Học sinh hiểu được tạo từ ngữ mới và mượn tiếng nước ngoài cũng là cách để mở rộng vốn từ

- Học sinh biết vận dụng đúng từ ngữ mới, và từ mượn trong giao tiếp

2 Kĩ năng

- Rèn kĩ năng mở rộng vốn từ và giải thích ý nghĩa của từ ngữ mới

- Gia quyết định: lựa chọn và sử dụng từ phù hợp với mục đích giao tiếp

- Giao tiếp: trao đổi về sự phát triển của từ vựng tiếng Việt, tầm quan trọng của việc trau dồi vốn từ và hệ thống hóa những vấn đề cơ bản của từ vựng tiếng Việt

3 Thái độ: Tự hào, yêu quí tiếng Việt Có ý thức trau dồi và mở rộng vốn từ.

4 Năng lực cần phát triển

- Năng lực giao tiếp: Nghe, nói, đọc, viết

- Năng lực thẩm mĩ

- Năng lực hợp tác nhóm

- Năng lực tự học

II PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC

Phương pháp: hoạt động nhóm, thị phạm, luyện tập – thực hành, giảng bình, thuyết trình

III CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

1 Giáo viên: Sách GK, giáo án

2 Học sinh: học bài, đọc trước bài, soạn bài trả lời các câu hỏi SGK.

IV.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

1 Khởi động (5’): Yêu cầu học sinh quan sát bảng phụ và thực hiện yêu cầu sau:

? Nhận định sau đây đúng hay sai?

- Từ vựng của một ngôn ngữ không bao giờ thay đổi

- Một trong những cách phát triển của từ vựng là phát triển nghĩa của từ ngữ trên cơ

sở nghĩa gốc

? Hoàn thành sơ đồ tư duy phát triển nghĩa của từ ngữ

2 Hình thành kiến thức (32’)

Hoạt động 1: Tìm hiểu phương thức

tạo từ ngữ mới

- Yêu cầu học sinh đọc và xác định yêu

cầu bài tập

I Tạo từ mới

1 Bài tập1(Trang 72) + Các từ mới đc tạo ra trên cs các từ ktế, sở hữu,điện thoại là:

Trang 2

- Hướng dẫn hs làm bài tập.

- Có những từ ngữ mới nào đc tạo ra

trến cs các từ kt, sở hữu, điện thoại?

- Điện thoại di động

- Điện thoại nóng

- Kinh tế tri thức

- Đặc khu kinh tế

- Sở hữu trí tuệ

- Kinh tế tri thức

Yêu cầu học sinh giải thích nghĩa các từ

mới tạo ra

2 Bài tập 2 (Trang 73)

- Điện thoại di động: Điện thoại vô tuyến nhỏ mang theo ng sử dụng đc trong vùng phủ sóng

- Điện thoại nóng:Điện thoại phục vụ các cuộc gọi khẩn cấp, quan trọng

- Kt tri thức: Nền kt chủ yếu dựa vào sx, lưu thông, phân phối hàng loạt các sphẩm

có tri thức cao

- Đặc khu kt: Khu vực dành riêng để thu hút vốn và công nghệ nước ngoài với những chính sách ưu đãi

- Sở hữu trí tuệ: Quyền sở hữu đối với sphẩm do h/đ trí tuệ mang lại đc p/luật bảo hộ như: quyền t/g, quyền phát minh, sáng chế

- Đọc và xác định yêu cầu bài tập3

- Tìm các từ mới đc xđ theo mô hình: x

+ tặc?

- Ngoài việc phát triển từ vựng bằng

phát triển nghĩa của từ tiếng Việt còn

phát triển từ vựng bằng cách nào ?

- Cho học sinh đọc ghi nhớ

3 Bài tập 3 (Trang 73) + Lâm tặc → Kẻ cướp tài nguyên rừng + Tin tặc → Kẻ dùng kt xâm nhập vào

dữ liệu máy tính

→ Tạo từ ngữ mới trên csở những từ ngữ

đã có sẵn để làm tăng vốn từ TV

2 Ghi nhớ (SGK)T73

Hoạt động 2 Tìm hiểu phương thức

mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài.

- GV yêu cầu đọc và xác định yêu cầu

bài tập

- Yêu cầu hs tìm từ hán Việt

II Mượn từ ngữ của tiếng nước ngoài.

1 Bài tập 1 (Trang 73)

- Các từ Hán việt :

a Thanh minh, tiết, lễ, tảo mộ, hội, đạp thanh, yến anh, bộ hành ,xuân, tài tử giai nhân

b Bạc mệnh, duyên, phận, thần, linh, chứng giám, thiếp, đoan trang, tiết linh, trinh bạch, ngọc, phỉ

Học sinh đọc bài tập 2

- Hướng dẫn hs tìm các từ tương ứng

với khái niệm

- Các từ ấy có nguồn gốc từ đâu?

- Bộ phận mượn từ quan trọng nhất của

từ tiếng Việt là tiếng nước nào?

2 Bài tập 2 (Trang 73)

a AIDS

b Ma-két-tinh

⇒ Nguồn gốc:mượn từ tiếng nước ngoài (tiếng Anh)

* Kết luận:

Trang 3

- Bộ phận từ mượn quan trọng nhất

trong TV là mượn từ của ngôn ngữ nào?

Vây ngoài việc mượn từ của tếng Hán

(HV), TV còn mượn từ của ngôn ngữ

nào khác?

- HS đọc ghi nhớ

- Bộ phận mượn từ quan trọng nhất của

từ tiếng Việt là từ HV

- Ngoài ra TV còn mượn từ của các ng ngữ khác như: Anh, Nga, Pháp

3 Ghi nhớ (SGK)T74

Hoạt động 3: Hướng dẫn hs vận dụng

làm bài tập

- Cho hs đọc và xác định bài tập

- Yêu cầu học sinh tìm từ ngữ mới theo

mô hình x +

- Gọi HS trình bày

- GV nhận xét bổ sung

III.Luyện tập

1 Bài tập 1 (Trang 74)

a X + trường:

- Thị trường, chiến trường, thương trường phi trường, thao trường, nông trường, lâm trường, công trường

b X + tập:

- Học tập, thực tập, kiến tập, sưu tập, tuyển tập, trưng tập

HS đọc b/t 2

- Hướng dẫn hs tìm các từ tương ứng

với Khái niệm

- Các từ ấy có nguồn gốc từ đâu?

- Bộ phận mượn từ quan trọng nhất của

từ tiếng Việt là tiếng nước nào?

- Bộ phận từ mượn quan trọng nhất

trong tiếng Việt là mượn từ của ngôn

ngữ nào? Vây ngoài việc mượn từ của

tếng Hán (HV), tiếng Việt còn mượn từ

của ngôn ngữ nào khác?

- Học sinh đọc ghi nhớ

2 Bài tập 2 (Trang 73)

a AIDS

b Ma-két-tinh

⇒ Nguồn gốc:mượn từ tiếng nước ngoài (tiếng Anh)

* Kết luận:

- Bộ phận mượn từ quan trọng nhất của

từ tiếng Việt là từ HV

- Ngoài ra TV còn mượn từ của các ng ngữ khác như: Anh, Nga, Pháp

3 Ghi nhớ (SGK)T74

- Hướng dẫn hs làm bài tập2

- Yêu cầu học sinh tìm từ ngữ mới

- Gọi học sinh nhận xét

- GV nhận xét bổ sung

2 Bài tập 2 (Trang 74)

- Bàn tay vàng: Bàn tay tài giỏi khéo léo hiếm có trong thực hiện thao tác lao động

- Thương hiệu: nhãn hiệu có uy tín

- Cầu truyền hình: Truyền hình trực tiếp các điểm cách xa nhau

- Cơm bụi: Cơm giá rẻ thường bán ở các quán nhỏ tạm bợ

- Hướng dẫn hs làm bài tập 3

- Dựa vào kiến thức lớp 6, hãy xác định

từ mượn tiếng Hán và từ mượn ng ngữ

Châu Âu?

3 Bài tập 3 (Trang 74) + Từ mượn tiếng Hán: Mãng xà, ca sĩ, biên phòng,nô lệ, tham ô, tô thuế, phê bình, phê phán

+ Từ mượn tiếng châu Âu: Xà phòng, ô

tô, ra-đi-ô, ô-xi, cà phê,ca nô

3 Luyện tập (5’)

- Trình bày các phương thức để phát triển từ vựng Em hãy vẽ sơ đồ tư duy.

Trang 4

4 Hoạt động vận dụng, mở rộng, tìm tòi (2’)

- Viết một đoạn văn sử dụng từ Hán Việt

- Sáng tác, sưu tầm một số câu thơ có sử dụng từ Hán việt

5 Hướng dẫn tự học và chuẩn bị bài mới (1’)

- Học bài cũ, hoàn thiện các bài tập SBT

- Chuẩn bị bài mới theo PPCT

DUYỆT CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Nguyễn Văn Hòa

Ngày đăng: 08/06/2023, 16:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w