Trường áp và hoàn l u trung bình tháng 7ư.
Trang 1Hoàn l u khí quy n ư ể Hoàn l u khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí qu n ư ể
Hoàn l u đ a ph ư ị ươ ng
Hoàn l u Walker - Enso ư
Hoàn l u gió mùa ư
Nhi u đ ng khí quy n ễ ộ ể
Trang 2Hoàn l u chung khí quy n ư ể Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Trang 3Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Vai trò v n chuy n năng lậ ể ượng do c khí quy n và đ i ả ể ạ
dương đ m nh nả ậ
Trang 4Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
H th ng chuy n đ ng ệ ố ể ộ khí quy n toàn c u ể ầ được hình thành b i s đ t nóng c a m t tr i ở ự ố ủ ặ ờ không đ ng đ u ồ ề gi a ữ các vùng trên b m t trái đ t đề ặ ấ ược g i là ọ hoàn l u chung ư khí quy n.ể
◦ Hoàn l u khí quy n là nhân t t o thành khí h u r t ư ể ố ạ ậ ấ quan tr ng, vì có liên quan đ n s di chuy n c a các ọ ế ự ể ủ
kh i không khí có tính ch t v t lí khác nhau: nóng và ố ấ ậ
l nh, khô và m, n đ nh và b t n đ nh, ạ ẩ ổ ị ấ ổ ị
◦ Hoàn l u chung khí quy n mang không khí t mi n v ư ể ừ ề ĩ
đ th p lên mi n v đ cao và ngộ ấ ề ĩ ộ ượ ạc l i, và làm cho không khí di chuy n đi r t xa d c theo phể ấ ọ ương kinh tuy n, ế
Trang 5Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
◦ S nóng lên và l nh đi các n i khác nhau gây ra s khác ự ạ ở ơ ự nhau v khí áp, đây là nguyên nhân tr c ti p sinh ra các ề ự ế dòng không khí
◦ Nh ng dòng không khí không đi th ng t vùng áp cao đ n ữ ẳ ừ ế vùng áp th p mà do chuy n đ ng quay c a Trái đ t nên ấ ể ộ ủ ấ chúng b l ch v bên ph i c a h ng chuy n đ ng bán ị ệ ề ả ủ ướ ể ộ ở
c u B c và v bên trái bán c u Nam ầ ắ ề ở ầ
Trang 6Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u khí quy n c a ư ể ủ
trái đ t không quayấ
◦ Đ i l u nhi t t o nên ố ư ệ ạ
các vòng hoàn l u ư
trên các bán c uầ
◦ Năng lượng được v n ậ
chuy n t xích đ o ể ừ ạ
v các c cề ự
◦ Hướng gió th nh hành ị
t i b m t s là ạ ề ặ ẽ
hướng v xích đ oề ạ
Trang 7Hoàn l u chung khí quy n ư ể Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u khí quy n v i trái đ t quayư ể ớ ấ
Trang 8Hoàn l u chung khí quy n ư ể Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Trang 9Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
A. Hoàn l u Hadleyư
• Không khí nóng xích đ o chuy n đ ng thăng lên r i ở ạ ể ộ ồ
th i theo kinh tuy n v phía 2 c c.ổ ế ề ự
• Dòng trên cao th i v c c do nh hổ ề ự ả ưởng c a l c ủ ự
Coriolis, BBC b l ch v phía bên ph i t o thành hị ệ ề ả ạ ướng tây nam (SW); NBC b l ch v bên trái thành hị ệ ề ướng tây
b c (NW).ắ
• Dòng hướng c c trên cao h i t và giáng xu ng mi n ự ộ ụ ố ở ề
c n nhi t đ i ậ ệ ớ
• Khi dáng xu ng t ng th p, dòng khí l i phân k v xích ố ở ầ ấ ạ ỳ ề
đ o và phía c c.ạ ự
• Dòng hướng v xích đ o do nh hề ạ ả ưởng c a l c Coriolis, ủ ự
BBC thành gió đông b c (NE), NBC thành gió đông nam ắ (SE)
Trang 10Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Dòng gió thiên đông hướng v xích đ o t ng th p g i là ề ạ ở ầ ấ ọ tín phong
Dòng thiên tây hướng v phía c c trên cao g i là ph n ề ự ở ọ ả tín phong
Ranh gi i gi a tín phong và ph n tín phong kho ng 10km ớ ữ ả ả ở xích đ o và gi m d n v phía c c, đ n vùng c n nhi t đ i ạ ả ầ ề ự ế ậ ệ ớ ranh gi i này kho ng 3-5km.ớ ả
Hoàn l u Hadley còn g i là vòng hoàn l u tín phong - ư ọ ư
ph n tín phong.ả
Trang 11Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
B. Hoàn l u c cư ự
• Trong t ng đ i l u vùng c c đ i c ng xu t hi n m t ầ ố ư ự ớ ũ ấ ệ ộ
vòng hoàn l u kinh hư ướng đóng kín Vòng hoàn l u này ư
c ng có chi u tũ ề ương t vòng hoàn l u Hadley.ự ư
• Dòng không khí t ng th p t c c hầ ấ ừ ự ướng v xích đ o, b ề ạ ị
l ch v bên ph i thành gió đông b c (?)ệ ề ả ắ
• Đ i gió đông b c này g p đ i gió tây nam t v đ th p ớ ắ ặ ớ ừ ĩ ộ ấ
đi lên kho ng v tuy n 60ở ả ĩ ế 0N và h i t v i nhau, ộ ụ ớ chuy n đ ng thăng lên r i đi v phía c c t o thành gió ể ộ ồ ề ự ạ tây nam t ng đ i l u trên.ở ầ ố ư
• Gió tây nam vùng c c h i t v i nhau r i giáng xu ng ự ộ ụ ớ ồ ố
t o thành vòng hoàn l u khép kín.ạ ư
Trang 12Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
C. Hoàn l u Ferrelư
• Vòng hoàn l u này n i v i hai vòng hoàn l u trên thành ư ố ớ ư
m t h th ngộ ệ ố
• Trong t ng đ i l u dầ ố ư ưới, vòng hoàn l u n m trong đ i ư ằ ớ
300 - 600 m i bán c u v i gió tây th nh hànhỗ ầ ớ ị
• Đ i gió tây t ng th p đớ ầ ấ ược g i là đ i gió tây v đ trung ọ ớ ĩ ộ
bình
• Phía trên, trong t ng đ i l u trê gió tây m r ng t o ầ ố ư ở ộ ạ
thành m t đ i gió tây duy nh t phát tri n t xích đ o v ộ ớ ấ ể ừ ạ ề
c c.ự
• Khi đ n c c thì h i t và thăng lên đ n đ cao kho ng ế ự ộ ụ ế ộ ả
16-20km, r i chuy n đ ng v xích đ o, t o thành đ i gió ồ ể ộ ề ạ ạ ớ đông b c bao trùm t c c t i xích đ o.ắ ừ ự ớ ạ
Trang 13Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Đ n xích đ o h i t v i dòng t bán c u kia r i giáng ế ạ ộ ụ ớ ừ ầ ồ
xu ng t o thành vòng hoàn l u khép kínố ạ ư
N a dử ưới vòng hoàn l u này gió tây chi m u th bao ư ế ư ế trùm toàn b bán c u, n a trên gió đông chi m u th và ộ ầ ử ế ư ế
c ng bao trùm toàn b bán c u.ũ ộ ầ
2
1
T
C
C
C
C C
C
W
W W
E
E E
3 3
3 3
6 6
Trang 14Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Phân b khí áp nh th nào đ có h th ng hoàn l u nh ố ư ế ể ệ ố ư ư trên?
◦ Ở ề ặ ừ b m t, t xích đ o đ n c c, các d i áp th p và đ i ạ ế ự ả ấ ớ
áp cao phân b xen k nhau ố ẽ
◦ Có hai d i áp th p, m t d i n m xích đ o (rãnh th p ả ấ ộ ả ằ ở ạ ấ xích đ o) và m t d i n m v tuy n 60ạ ộ ả ằ ở ĩ ế 0;
◦ Còn hai đ i áp cao, m t đ i n m v tuy n 30ớ ộ ớ ằ ở ĩ ế 0 (đ i áp ớ cao c n nhi t đ i) và m t đ i n m vùng c c ậ ệ ớ ộ ớ ằ ở ự
◦ Trên t ng đ i l u trên, vùng xích đ o t n t i áp cao, ầ ố ư ở ạ ồ ạ ở vùng c c t n t i áp th p ự ồ ạ ấ
◦ Còn trên t ng bình l u, vùng xích đ o t n t i áp th p, ầ ư ở ạ ồ ạ ấ
vùng c c t n t i áp cao
Trang 15Hoàn l u chung khí quy n ư ể Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Trang 16Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
D. Hoàn l u th c tư ự ế
Hoàn l u th c t có s khác bi t v i hoàn l u lí tư ự ế ự ệ ớ ư ưởng đã
nêu, nguyên nhân:
• Khi xem xét hoàn l u chung khí quy n đã gi thi t trái ư ể ả ế
đ t là đ ng nh t (đ ng nh t vai trò c a bi n và l c đ a)ấ ồ ấ ồ ấ ủ ể ụ ị
• Ch a tính đ n s d ch chuy n theo mùa c a b c x ư ế ự ị ể ủ ứ ạ
m t tr i.ặ ờ
Th c t , b m t trái đ t có s phân b đ t-bi n không đ u ự ế ề ặ ấ ự ố ấ ể ề
nên trường áp ph c t p h n trên, do đó trứ ạ ơ ở ường hoàn
l u c ng khác v i trư ũ ớ ường h p lí tợ ưởng trên (hình v ở ẽ
dưới - hình 2.9 giáo trình)
Trang 17Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Các đ i áp th p và áp cao trên ớ ấ
m i bán c u không ph i là các ỗ ầ ả
đ i liên t c, chúng b phân chia ớ ụ ị
thành các trung tâm (trung tâm
áp th p và trung tâm áp cao).ấ
◦ Hai đ i áp cao c n nhi t đ i ớ ậ ệ ớ
b chia c t b i các l c đ a ị ắ ở ụ ị
thành các trung tâm nh h n ỏ ơ
t n t i ch y u trên các đ i ồ ạ ủ ế ạ
dương
◦ Trên l c đ a nó b các áp cao ụ ị ị
l nh v mùa đông và áp th p ạ ề ấ
nóng v mùa hè chia c t ??.ề ắ
Trang 18Hoàn l u chung khí quy n ư ể
Hoàn l u chung khí quy n ư ể
◦ Rãnh th p xích đ o và d i áp th p vùng v đ cao c ng ấ ạ ả ấ ĩ ộ ũ không là d i liên t c.ả ụ
◦ Hai áp cao vùng c c không ph i lúc nào c ng n m đúng ự ả ũ ằ vùng c c, đ c bi t là áp cao c c b c; ch ng h n vào mùa ự ặ ệ ự ắ ẳ ạ đông BBC n i l nh nh t và d n đ n khí áp cao nh t ở ơ ạ ấ ẫ ế ấ không ph i là c c b c mà vùng Siberia và B c M V ả ở ự ắ ở ắ ỹ ề mùa hè, nóng nh t không ph i xích đ o mà là B c Phi, ấ ả ở ạ ở ắ châu Á và B c M ắ ỹ
◦ Hình 2.10a và 2.10b mô t s phân b khí áp trung bình và ả ự ố
trường hoàn l u trung bình tháng 1 và tháng 7ư
◦ Mô t v trí, cả ị ường đ c a các trung tâm khí áp (các áp cao ộ ủ
c n nhiêt đ i, rãnh xích đ o, áp th p vùng v đ cao, áp cao ậ ớ ạ ấ ĩ ộ
c c?ự
Trang 19Trường áp và hoàn l u trung bình tháng 1ư
Trường áp và hoàn l u trung bình tháng 1ư
Trang 20Trường áp và hoàn l u trung bình tháng 7ư