1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phụ tùng xe Hon Da Cấu tạo, lắp ghép phụ tùng Pc k56g vn final

108 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phụ tùng xe Hon Da Cấu tạo, lắp ghép phụ tùng Pc k56g vn final
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công nghệ ô tô và phụ tùng xe máy
Thể loại Tài liệu hướng dẫn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 108
Dung lượng 3,03 MB
File đính kèm PC K56G_VN_FINAL.rar (3 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh mục phụ tùng cấu tạo xe Caùch söû du ïng cuo án danh saùch phuï tuøng ........ 1 Caùch tra thoâng tin veà phuï tuøng ....................... 2 Caáu truùc cuoán danh saùch phuï tuøng ................ 3 Khi phuï tuøng ñaõ ñöôïc söûa ñoåi ........................  Nhöõng kyù hieäu duøng trong cuoán danh saùch phuï tuøng ........................................................  Kieåm tra nhoùm phuï tuøng vaø maõ soá phuï tuøng ...  Ñôøi xe, maõ soá phuï tuøng vaø soá aùp duïng ...........  Maõ maøu .........................................................  OÁng xaêng, oáng GXÑQJFKRmuïc ñích chung vaø oáng vinyl ............................................................  ÑÒNH MÖÙC THÔØI GIAN SÖÛA CHÖÕA .............  Phu ï lu ï c ve à hình aûnh minh hoïa ..................... 2 NHO Ù M PHU Ï TU Ø NG VE À ÑOÄNG CÔ ..............  NHO Ù M PHU Ï TU Ø NG VEÀ KHUNG ...................  PHUÏ LUÏC VEÀ MAÕ SOÁ PHUÏ TUØNG ..............  PHUÏ LUÏC VEÀ TEÂN PHUÏ TUØNG

Trang 1

1 2 3 4 5

GIỚI THIỆU CHUNG

NHÓM PHỤ TÙNG VỀ ĐỘNG CƠ

NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG

PHỤ LỤC VỀ MÃ SỐ PHỤ TÙNG

PHỤ LỤC VỀ TÊN PHỤ TÙNG

Trang 3

1

1

1

1

B 1

1

2 3 4 5

Trang Số «ËD

chỉ

Cách sử dụng cuốn danh sách phụ tùng 1

Cách tra thông tin về phụ tùng 2

Cấu trúc cuốn danh sách phụ tùng 3

Khi phụ tùng đã được sửa đổi 

Những ký hiệu dùng trong cuốn danh sách phụ tùng 

Kiểm tra nhóm phụ tùng và mã số phụ tùng 

Đời xe, mã số phụ tùng và số áp dụng 

Mã màu 

Ống xăng, ống GXĐQJFKRmục đích chung và ống vinyl 

ĐỊNH MỨC THỜI GIAN SỬA CHỮA 

Phụ lục về hình ảnh minh họa 2

NHÓM PHỤ TÙNG VỀ ĐỘNG CƠ 

NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG 

PHỤ LỤC VỀ MÃ SỐ PHỤ TÙNG 

PHỤ LỤC VỀ TÊN PHỤ TÙNG 

B 1 B 2 B 3 B  B  B  B  B  %  % 

C  ' 1 ) 1 , 1 - 1

Trang 4

B 2

Tham khảo “Phụ lục về mã số phụ tùng”

B

Tham khảo “Phụ lục về tên phụ tùng”

C

1

Trang 5

1

B 3 CẤU TRÚC CỦA CUỐN DANH SÁCH PHỤ TÙNG 1 Số địa chỉ Số địa chỉÍƠYËWUỈVRºWUDQJ được cung cấp để giúp bạn

WÅPWKDº\SKXÈWùng khi biết được tên hay mã số phụ tùng đó.

2 Tên nhóm 3 Số nhóm

4 Mục sửa chữa / thời gianÊËQKPÏỊFVÏƠDFKÏỴD

5 Số WKDPNKDƠR

Nếu số thứ tự nằm trong ngoặc đơn có nghĩa là số đó bắt nguồn từ trang trước.

6 Mã số phụ tùng 7 Mã màu của Honda

8 Mô tả về phụ tùng

9 &XÈPSKXÈWXĐQJ

Phần nằm trong khung với đường đứt nét trong hình vẽ là cụm chi tiết đi liền nhau (Những phụ tùng riêng lẻ có thể được bao gồm bên trong).

10 Mô tả về màu sắc của phụ tùng

11 Ghi chú

Phần ghi chú nằm trong ngoặc đơn trong cột mô tả về tên phụ tùng.

12 Số lượng yêu cầu

Số lượng yêu cầu nằm trong ngoặc đơn chỉ phụ tùng WXĐ\ chọn.

Số lượng yêu cầu với dấu “N” chỉ phụ tùng lựa chọn đó nên dùng khi cần thiết.

Số lượng yêu cầu chỉ số lượng của phụ tùngÊÏÍÈFVÏƠ

GXÈQJÊRỊWURQJQhóm.

13 Số VHUL

14 Mã số danh sách phụ tùng

Khi cột mã số phụ tùng để trắng có nghĩa là phụ tùng đó được áp dụng cho mọi mã.

15

Những phụ tùng nằm trong đường bao nét đứt có liên quan đến cụm phụ tùng khác.

16

quan đến phụ tùng này.

17

Mũi tên cho biết chi tiết này sẽ được nối với một phụ tùng nằm trong một khối khác.

REDNEFTNOF7

1 45156-MCE-OOO CLAMPER, R FR BRAKE HOSE

2 45157-MCE-OOO CLAMPER, R FR BRAKE HOSE

3 611OO-MCE-OOOZA FENDER COMP., FR.

C I L A T E M R L I S E O F

* M 1 H

*

611OO-MCE-OOOZB *PB284C* CANDY PHOENIX BLUE

4 611O1-MCE-OOO PLATE, FR FENDER

611O1-MCE-OOO .

5 611O2-MCE-3OO CUSHION, FR FENDER

) K L

15

16 17

Trang 6

B 4

‡ 3DUWVHQFORVHGZLWKLQDGRWWHGOLQH DUHFRYHUHGLQDGLIIHUHQWEORFN

‡ $KROORZDUURZ LQGLFDWHVWKHEORFN1RIRUWKHSDUWVHQFORVHGZLWKLQDGRWWHGOLQH 

‡ $ VROLG DUURZ  LQGLFDWHV WKH EORFN 1R WKH SDUW LQTXHVWLRQLVFRQQHFWHGWR

Replacement Identification Information for Designated Part No.

Location of Replacement Identification mation for Designated Part No.

Infor-‡ ,IDQDUURZPDUNLVLQGLFDWHGLQWKHSDUWLVLQFRPSDWLEOHZLWKDGLIIHUHQWSDUW1R

‡ 0DNHVXUHWRRUGHUWKHSDUWRIWKHVDPHPDQXIDFWXUHLQFOXGLQJWKHFRPSRQHQWSDUW

‡ 7RPDNHDQRUGHULQGLFDWHWKHSDUW1RZKLFKLQFOXGHVWKHV\PEROGLVSOD\HGRQWKHDSSOLFDEOHVHFWLRQRIWKHSDUWWREHUHSODFHG

/RFDWLRQRI5HSODFHPHQW,GHQWLILFDWLRQ,QIRU PDWLRQIRU'HVLJQDWHG3DUW1R

‡ ,IDQDUURZPDUNLVLQGLFDWHGLQWKHSDUWLVLQFRPSDWLEOHZLWKDGLIIHUHQWSDUW1R

‡ 0DNHVXUHWRRUGHUWKHSDUWRIWKHVDPHPDQXIDFWXUHLQFOXGLQJWKHFRPSRQHQWSDUW

‡ 7RPDNHDQRUGHULQGLFDWHWKHSDUW1RZKLFKLQFOXGHVWKHV\PEROGLVSOD\HGRQWKHDSSOLFDEOHVHFWLRQRIWKHSDUWWREHUHSODFHG





 1KÏÎQJSKXÈWXÑQJQDÁPWURQJÊÏÍÑQJEDRQHÒWÊÏÒWFRÒOLH»Q



TXDQÊHºQFXÈPSKXÈWXÑQJNKDÒF

 0XÎLWH»QQDÑ\FK¿UDVRºQKRÒPFXÔDFDÒFFKLWLHºWEH»QWURQJ

 0XÎLWH»QFKRELHºWFKLWLHºWQDÑ\VHÎÊÏÍÈFOLH»QNHºWYÍÒLPR½WSKXÈ

&KDÂFFKDÂQÊDÄWSKXÈWXÑQJFXÑQJQKDÑVDÔQ[XDºWEDRJR¹P FDÒFSKXÈWXÑQJFKLWLHºW

.KLOD½SÊÍQKDÑQJFK¿UDPDÎVRºSKXÈWXÑQJEDRJR¹PN\Ò KLH½XLQWUH»QSKD¹QDÒSGXÈQJFXÔDSKXÈWXÑQJÊÏÍÈFWKD\WKHº

Trang 7

Cẩn thận khi kiểm tra số VHUL!

Bên phải ký hiệu là “R” “L” là ký hiệu

cho bên trái.

CLAMPER, R FR BRAKE HOSE

CLAMPER, L FR BRAKE HOSE

FENDER COMP., FR.

*NH411*FORE SILVER MEETALLIC

*PB284C* CANDY PHOENIX BLUE

Được sử dụng từ Model

đầu tiên chưa có sự sửa

đổi

Khi xuất hiện bên trái có nghĩa là nó được áp dụng cho loại xe từ số 1008001 và tiếp theo

Khi xuất hiện bên phải là nó được áp dụng cho loại

xe đến số 1008000

° Phụ tùng với dấu “###” ở cuối bị giới hạn về thời gian cung cấp (không dùng

vào mục đích để bán)

“L” hoặc”R” trong cột mô tả phụ tùng là ký hiệu chỉ bên tay trái hay bên tay phải được xác định khi bạn ngồi trên yên xe.

Những ký hiệu sau đây được dùng trong cuốn danh sách phụ tùng.

A Cường độ dòng điện ABS Hệ thống chống bó

cứng phanh A.C Dòng điện xoay

chiều A.M Tiếp điểm ASSY Lắp ráp thành bộ C.D.I Đánh lửa bằng

phóng điện của tụ COMP Cụm chi tiết D.C Dòng một chiều

EX Đường thải

G Khối lượng

(Gram) HEX Lục giác

IN Đường hút KPH Tốc độ (Km/h)

L Bên trái

L (100L) Mắt nối (100 mắt)

MM Millimet MPH Tốc độ(mile/h)

R Bên phải

STD Tiêu chuẩn

T (22T) Răng (22 Răng ) TCS Hệ thống điều

khiển lực bám T.M Điểm sao chép

V Điện áp (Volt)

W Công suất (Watt)

WL Có nhãn mác WOL Không có 7HP

1

B 5

Trang 8

Check point

3

Nhóm phө tùng vӅ ÿӝng cѫ

Nhóm phө tùng hӑng ga

Nhóm phө tùng vӅ khungNhóm phө

Sӕ máy Sӕ nhұn biӃt bӝ hӑng ga Sӕ khung

Trang 9

ĐỜI XE, MÃ SỐ DANH SÁCH PHỤ TÙNG VÀ MÃ SỐ ÁP DỤNG

1

Ĉӡi xe, mã vùng và mã sӕ áp dөng ÿѭӧc liӋt kê trong cuӕn sách này cĩ thӇ ÿѭӧc nhұn biӃt nhѭ sau:

Nhӳng phө tùng cĩ mã vùng là nhӳng phө tùng dành riêng cho các ÿӡi xe ÿѭӧc sҧn xuҩt tҥi vùng ÿĩ.

nhӳng phө tùng khơng cĩ mã vùng cĩ nghƭa là phө tùng này ÿѭӧc dùng chung.

Trang 10

Mat galaxy black metallic PB-406M NH-A76M STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ

Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên

Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng

ĈӠI XE MÀU SҲC

Ĉӡi xe áp dөng

Sӕ nhóm áp dөng

Sӕ tham khҧo

MÃ MÀU

FS150FG

B 8

Trang 11

1

Mat ion blue metallic

Mat galaxy black metallic PB-406M NH-A76M STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ

Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên

Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng

ĈӠI XE MÀU SҲC

Ĉӡi xe áp dөng

Sӕ nhóm áp dөng

Sӕ tham khҧo

MÃ MÀU

FS150FG

B 9

Trang 12

1 Candy

rosy red

Pearl jasmine white R-340C NH-B35P STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ

Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên

Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng

Sӕ tham khҧo

MÃ MÀU

B10

Trang 13

1

Candy rosy red

Pearl jasmine white R-340C NH-B35P STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ

Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên

Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng

Sӕ tham khҧo

MÃ MÀU

B11

Trang 14

ỐNG DẪN NHIÊN LIỆU, ỐNG DÙNG CHO NHỮNG MỤC ĐÍCH CHUNG, ỐNG NHỰA VINYL

z Những ống nhiên liệu tiêu chuẩn, ống dùng cho những mục đích chung và ống nhựa vinyl có thể thay thế bởi các ống khác có cùng kích thước.

z Khi đặt hàng ống nhiên liệu tiêu chuẩn, ống dùng cho những mục đích chung và ống nhựa vinyl sử dụng mã số phụ tùng ống được ghi trong danh sách phụ tùng trong dấu ngoặc đơn ( ) ở phía dưới tên phụ tùng hoặc sử dụng danh sách dưới đây

(Chiều dài tiêu chuẩn củDShụ tùng ống là 1m, tuy nhiên chiều dài < > 3m và 8m cũng có sẵn cho những phụ tùng liệt kê dưới đây).

z Khi thay ống, cắt và sử dụng chiều dài quy định trong phần tên phụ tùng

(Tham khảo sách hướng dẫn sửa chữa và các hướng dẫn đi kèm với phụ tùng để biết cách cắt và điền đơn hàng.)

z Dưới đây là danh sách của những mã số phụ tùng tiêu chuẩn và mã số phụ tùng ống

Chú ý rằng những số này chỉ có thể áp dụng cho những phụ tùng thay thế được liệt kê dưới đây.

Ống dẫn nhiên liệu

Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường kính trong (mm)

Chiều dài (m)

95001-30xxx-2x 95001-30001-20M 3,0 195001-30xxx-3x 95001-30001-30M 3,0 195001-30xxx-4x 95001-30001-40M 3,0 195001-35xxx-2x <95001-35003-50M>95001-35001-50M 3,5 1395001-35xxx-3x <95001-35003-60M>95001-35001-60M 3,5 1395001-35xxx-4x <95001-35003-60M>95001-35001-60M 3,5 1395001-35xxx-5x <95001-35003-50M>95001-35001-50M 3,5 1395001-35xxx-6x <95001-35003-60M>95001-35001-60M 3,5 1395001-45xxx-2x <95001-45003-50M>95001-45001-50M 4,5 13

Ống dẫn nhiên liệu

Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường kính trong (mm)

Chiều dài (m)

95001-55xxx-3x <95001-55003-60M>95001-55001-60M

<95001-55008-60M> 5,5

13895001-55xxx-4x <95001-55003-60M>95001-55001-60M

<95001-55008-60M>

5,5 13

895001-55xxx-5x <95001-55003-50M>95001-55001-50M

<95001-55008-50M> 5,5

13895001-55xxx-6x <95001-55003-60M>95001-55001-60M

<95001-55008-60M> 5,5

13895001-75xxx-2x <95001-75003-50M>95001-75001-50M 7,5 1395001-75xxx-3x <95001-75003-60M>95001-75001-60M

<95001-75008-60M> 7,5

138

1

B12

Trang 15

Ống nhựa Vinyl

Mã số phụ tùng

tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường kính trong (mm)

Đường kính ngoài (mm) Chiều

95003-01xxx-3x 95003-01001-60M

<95003-01003-60M> 2,9 6,8

1 3 95003-01xxx-60 95003-01001-60M

<95003-01003-60M> 2,9 6,8

1 3 95003-03xxx-3x 95003-03001-60M

<95003-03003-60M> 3,0 6,0

1 3 95003-03xxx-60 <95003-03003-60M>95003-03001-60M 3,0 6,0 13

95003-05xxx-3x <95003-05003-60M>95003-05001-60M

<95003-05008-60M>

3,5 6,5 13

8 95003-05xxx-60 <95003-05003-60M>95003-05001-60M

<95003-05008-60M>

3,5 6,5 13

8 95003-07xxx-1x

95003-07001-10M

<95003-07003-10M>

<95003-07008-10M> 4,0 7,0

1 3 8 95003-07xxx-20 <95003-07003-10M>95003-07001-10M

<95003-07008-10M>

4,0 7,0 13

8 95003-07xxx-3x <95003-07003-60M>95003-07001-60M

<95003-07008-60M>

4,0 7,0 13

8 95003-07xxx-60

95003-07001-60M

<95003-07003-60M>

<95003-07008-60M> 4,0 7,0

1 3 8 95003-07xxx-7x <95003-07003-70M>95003-07001-70M

<95003-07008-70M>

4,0 7,0 13

8 95003-08xxx-1x <95003-08003-10M>95003-08001-10M

<95003-08008-10M>

4,5 6,5 13

8 95003-09xxx-3x 95003-09001-60M

<95003-09003-60M> 4,5 8,0

1 3 95003-09xxx-60 <95003-09003-60M>95003-09001-60M 4,5 8,0 13

95003-11001-60M

<95003-11003-60M>

<95003-11008-60M> 5,0 9,0

1 3 8 95003-11xxx-60

95003-11001-60M

<95003-11003-60M>

<95003-11008-60M> 5,0 9,0

1 3 8 95003-12xxx-1x

95003-12001-10M

<95003-12003-10M>

<95003-12008-10M> 5,0 7,0

1 3 8 95003-12xxx-20

95003-12001-10M

<95003-12003-10M>

<95003-12008-10M> 5,0 7,0

1 3 8

Ống nhựa Vinyl

Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường kính trong

(mm)

Đường kính ngoài (mm) Chiều

95003-14xxx-1x 95003-14001-10M

<95003-14003-10M> 6,0 9,0

1 3 95003-14xxx-20 95003-14001-10M

<95003-14003-10M> 6,0 9,0

1 3 95003-14xxx-3x 95003-14001-60M

<95003-14003-60M> 6,0 9,0

1 3 95003-17xxx-1x <95003-17003-10M>95003-17001-10M 7,0 9,0 1395003-19xxx-1x <95003-19003-10M>95003-19001-10M

<95003-19008-10M>

7,0 11,0 13

8 95003-19xxx-20 <95003-19003-10M>95003-19001-10M

<95003-19008-10M>

7,0 11,0 13

8 95003-19xxx-3x

95003-19001-60M

<95003-19003-60M>

<95003-19008-60M> 7,0 11,0

1 3 8 95003-19xxx-60 <95003-19003-60M>95003-19001-60M

<95003-19008-60M>

7,0 11,0 13

8 95003-21xxx-1x <95003-21003-10M>95003-21001-10M 8,0 9,0 1395003-21xxx-20 <95003-21003-10M>95003-21001-10M 8,0 9,0 1395003-23xxx-1x <95003-23003-10M>95003-23001-10M 8,0 12,0 1395003-23xxx-20 <95003-23003-10M>95003-23001-10M 8,0 12,0 1395003-23xxx-3x

95003-23001-60M

<95003-23003-60M>

<95003-23008-60M> 8,0 12,0

1 3 95003-23xxx-60

95003-23001-60M

<95003-23003-60M>

<95003-23008-60M> 8,0 12,0

1 3 95003-25xxx-1x <95003-25003-10M>95003-25001-10M 9,0 11,0 1395003-25xxx-20 <95003-25003-10M>95003-25001-10M 9,0 11,0 1395003-25xxx-3x <95003-25003-60M>95003-25001-60M 9,0 11,0 1395003-25xxx-7x 95003-25001-70M

<95003-25003-70M> 9,0 11,0

1 3 95003-27xxx-1x 95003-27001-10M

<95003-27003-10M> 9,0 13,0

1 3 95003-27xxx-20 <95003-27003-10M>95003-27001-10M 9,0 13,0 1395003-27xxx-3x <95003-27003-60M>95003-27001-60M 9,0 13,0 1395003-27xxx-60 <95003-27003-60M>95003-27001-60M 9,0 13,0 1395003-33xxx-1x <95003-33003-10M>95003-33001-10M 10,0 14,0 1395003-33xxx-20 95003-33001-10M

<95003-33003-10M> 10,0 14,0

1 3

Ống nhựa Vinyl

Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường

kính trong (mm)

Đường kính ngoài (mm) Chiều

95003-36xxx-1x <95003-36003-10M>95003-36001-10M

<95003-36003-10M>

11,0 13,0 13

8 95003-36xxx-20

95003-36001-10M

<95003-36003-10M>

<95003-36003-10M> 11,0 13,0

1 3 8 95003-37xxx-3x <95003-37003-60M>95003-37001-60M 11,0 15,0 1395003-37xxx-60 <95003-37003-60M>95003-37001-60M 11,0 15,0 1395003-38xxx-1x 95003-38001-10M

<95003-38003-10M> 12,0 13,0

1 3 95003-38xxx-20 95003-38001-10M

<95003-38003-10M> 12,0 13,0

1 3 95003-39xxx-1x <95003-39003-10M>95003-39001-10M 12,0 14,0 1395003-39xxx-20 <95003-39003-10M>95003-39001-10M 12,0 14,0 1395003-40xxx-20 <95003-40003-10M>95003-40001-10M 12,0 16,0 1395003-40xxx-3x <95003-40003-60M>95003-40001-60M 12,0 16,0 1395003-40xxx-60 95003-40001-60M

<95003-40003-60M> 12,0 16,0

1 3 95003-43xxx-1x

95003-43001-10M

<95003-43003-10M>

<95003-43008-10M> 13,0 15,0

1 3 8 95003-43xxx-20

95003-43001-10M

<95003-43003-10M>

<95003-43008-10M> 13,0 15,0

1 3 8 95003-45xxx-1x <95003-45003-10M>95003-45001-10M

<95003-45008-10M>

14,0 18,0 13

8 95003-45xxx-20 <95003-45003-10M>95003-45001-10M

<95003-45008-10M>

14,0 18,0 13

8 95003-50xxx-1x <95003-50003-10M>95003-50001-10M 16,0 19,0 1395003-50xxx-20 95003-50001-10M

<95003-50003-10M> 16,0 19,0

1 3 95003-50xxx-3x <95003-50003-60M>95003-50001-60M 16,0 19,0 1395003-55xxx-1x <95003-55003-10M>95003-55001-10M 17,5 10,5 1395003-55xxx-20 <95003-55003-10M>95003-55001-10M 17,5 10,5 1395003-60xxx-1x <95003-60003-10M>95003-60001-10M 22,0 27,0 1395003-60xxx-20 95003-60001-10M

<95003-60003-10M> 22,0 27,0

1 3 95003-60xxx-3x 95003-60001-60M

<95003-60003-60M> 22,0 27,0

1 3 95003-60xxx-60 <95003-60003-60M>95003-60001-60M 22,0 27,0 13

1

B13

Trang 16

Ống sử dụng chung mục đích

Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường kính trong (mm)

Chiều dài (m)

95005-11xxx-3x 95005-11001-30M 11,0 195005-11xxx-5x 95005-11001-50M 11,0 195005-12xxx-1x <95005-12003-10M>95005-12001-10M 12,0 1395005-12xxx-2x 95005-12001-20M 12,0 195005-12xxx-3x 95005-12001-30M 12,0 195005-12xxx-5x 95005-12001-50M 12,0 195005-14xxx-1x 95005-14001-10M 14,0 195005-14xxx-2x <95005-14003-20M>95005-14001-20M 14,0 1395005-14xxx-3x 95005-14001-30M 14,0 195005-14xxx-5x 95005-14001-50M 14,0 195005-17xxx-1x 95005-17001-10M 17,0 195005-17xxx-2x 95005-17001-20M 17,0 195005-17xxx-3x 95005-17001-30M 17,0 195005-17xxx-5x 95005-17001-50M 17,0 195005-30xxx-3x 95005-30001-30M 3,0 195005-30xxx-5x 95005-30001-50M 3,0 195005-35xxx-1x <95005-35003-10M>95005-35001-10M

<95005-35008-10M> 3,5

13895005-35xxx-2x 95005-35001-20M 3,5 195005-35xxx-3x 95005-35001-30M 3,5 195005-35xxx-4x

95005-35001-10M

<95005-35003-10M>

<95005-35008-10M> 3,5

13895005-35xxx-5x 95005-35001-50M 3,5 195005-45xxx-1x <95005-45003-10M>95005-45001-10M

<95005-45008-10M> 4,5

13895005-45xxx-2x 95005-45001-20M 4,5 195005-45xxx-3x 95005-45001-30M 4,5 1

Ống sử dụng chung mục đích

Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống

Thông số ống Đường kính trong (mm)

<95005-55008-10M> 5,3

13895005-55xxx-2x <95005-55003-20M>95005-55001-20M 5,3 1395005-55xxx-4x <95005-55003-10M>95005-55001-10M

<95005-55008-10M> 5,3

13895005-65xxx-1x <95005-65003-10M>95005-65001-10M 6,5 1395005-65xxx-2x 95005-65001-20M 6,5 195005-70xxx-3x <95005-70003-30M>95005-70001-30M 7,0 1395005-70xxx-5x 95005-70001-50M 7,0 195005-75xxx-1x <95005-75003-10M>95005-75001-10M 7,3 1395005-75xxx-2x 95005-75001-20M 7,3 195005-80xxx-1x <95005-80003-10M>95005-80001-10M 8,0 1395005-80xxx-2x 95005-80001-20M 8,0 195005-80xxx-3x 95005-80001-30M 8,0 195005-80xxx-5x 95005-80001-50M 8,0 195005-91xxx-3x 95005-91001-30M 12,0 195005-91xxx-5x 95005-91001-50M 12,0 195005-92xxx-3x 95005-92001-30M 12,0 195005-92xxx-5x 95005-92001-50M 12,0 11

B14

Trang 17

° CKRELHºW ký hiệu hoặc FKXR¼LWKD\ÊR¾L tuy nhiên mã của phụ tùng ống phải là 0 (không)Kiểu loại mã:

° Ống xăng 2: Bên ngoài viền đỏ ° Ống vinyl 1: 7URºQJ ° Ống chung 1: Xám WUR (Chỉ với đường kính trong 3mm) 2: Đen 2: Xám WUR 5: Bên trong viền đen 3: Đỏ nhạt 3: Đen 3: Đỏ (Chỉ với đường kính trong 3mm) 6: Đỏ nhạt 5: Đen 4: Xám tro sọc đỏ 7: Đen nhạt

(Chỉ với đường kính trong 3mm) 6: Đen

Chiều dài ống 001: 1 m (tiêu chuẩn) 003: 3 m

008: 8 mMã đường kính trong (ống nhiên liệu và các đường ống chung) 30: 3,0 mm 11: 11 mm 35: 3,5 mm 91: 12 mm (đường kính ngoài 15) mm 45: 4,5 mm 92: 12 mm (đường kính ngoài 16) mm 50: 5,0 mm 12: 12 mm (đường kính ngoài 17) mm 55: 5,3 mm, 5,5 mm 14: 14 mm

65: 6,5 mm 17: 17 mm 70: 7,0 mm

75: 7,3 mm, 7,5 mm 80: 8,0 mmMã đường kính trong/đường kính ngoài: (ống vinyl) 01: ID 2,9, OD 6,8 mm 14: ID 6,0, OD 9,0 mm 37: ID 11,0, OD 15,0 mm 03: ID 3,0, OD 6,0 mm 17: ID 7,0, OD 9,0 mm 38: ID 12,0, OD 13,0 mm 05: ID 3,5, OD 6,5 mm 19: ID 7,0, OD 11,0 mm 39: ID 12,0, OD 14,0 mm 07: ID 4,0, OD 7,0 mm 21: ID 8,0, OD 9,0 mm 40: ID 12,0, OD 16,0 mm 08: ID 4,5, OD 6,5 mm 23: ID 8,0, OD 12,0 mm 43: ID 13,0, OD 15,0 mm 09: ID 4,5, OD 8,0 mm 25: ID 9,0, OD 11,0 mm 45: ID 14,0, OD 18,0 mm 12: ID 5,0, OD 7,0 mm 27: ID 9,0, OD 13,0 mm 50: ID 16,0, OD 19,0 mm 10: ID 5,0, OD 8,0 mm 33: ID 10,0, OD 14,0 mm 55: ID 17,5, OD 10,5 mm 11: ID 5,0, OD 9,0 mm 36: ID 11,0, OD 13,0 mm 60: ID 22,0, OD 27,0 mmKiểu ống: 1: Đường ống nhiên liệu

3: Đường ống vinyl 5: Đường ống chung

1

%

Trang 18

1 7KÍĐL JLDQVÏ ƠDFKÏỴD ÊËQKPÏ ỊF N\Ị KLH½X ODĐ )57 OD Đ WKÍĐL JLDQWLH »X

VÏƠDÊR¾LGRFRỊVÏÈFDƠLWKLH½QYH¹TX\WUÅQKVÏƠDFKÏỴDsự thay đổi về WUDQJWKLHºWEËYDĐGXÈQJFXÈ

THỜI GIAN SỬA CHỮA ĐỊNH MỨC

'DQKPXÈFVÏƠDFKÏỴDÊÏÍÈFOLH½WNH»YÍỊLWKÍĐLJLDQVÏƠDFKÏỴDWÏÍQJ ÏỊQJYÍỊLFDỊFSKXÈWXĐQJVÏƠDFKÏỴD

&RĐQQKÏỴQJFR»QJYLH½FNKDỊFNKR»QJ VÏƠGXÈQJSKXÈWXĐQJVÏƠDFKÏỴDQKÏ WKDỊRODÂSÊLH¹XFK¿QKNLH¾PWUD ÊRÊDÈFYDĐFR»QJYLH½FNKDỊF ÊÏÍÈFOLH½WNH»WURQJGDQKVDỊFKÍƠSKD¹Q PÍƠÊD¹XÊÏÍÈFSKD»QORDÈLWKHRFR»QJYLH½F

B16

Trang 19

Các công việc sửa chữa không bao gồm F.R.T

z

z

z

z

Trang 20

 3KDÈPYLDỊSGXÈQJJLÍỊLKDÈQÊRºLYÍỊLFDỊFPXÈFVÏƠDFKÏỴDNKR»QJFRỊ PDỴ/21WKLHºWOD½SWURQJFXĐQJPR½WQKRỊPSKXÈWXĐQJ

Cách tra danh mục dịch vụ như theo mẫu

WỤÍĐQJKÍÈSWKD\WUXÈFFDP 0ÍƠWUDQJFRỊQKRỊPSKXÈWXĐQJ PLQKKRÈDKÅQKDƠQKWUXÈFFDP

Trang 21

N

2 111118 TRỤC CAM 4 ,5

+

Dấu hiệu cho biết đây là dòng cuối

Danh mục không có F.R.T

Ref.

L.O.N (Số thứ tự liên quan) F.R.T.

a t o M

o

N

KHÔNG CÓ THÔNG TIN

Hệ thống mã L.O.N

a b c d e

a) Mã danh mục Động cơ

b) Vị trí/mã chức năng Phía trên động cơ

c) Mã sửa chữa Thay thế

d) Mã số sửa đổi (được hình thành bởi các chữ cái)

Trục cam

(Không có nguyên tắc về mã số)

e) Mã số bổ sung Thay trục xupáp

(Không có nguyên tắc về mã số)

a c a) Mã danh mục và phân loại

1 Động cơ

2 Truyền động

3 Nhiên liệu và đường thải

4 Khung sườn xe

5 Hệ thống lái/Giảm xóc

6 Hệ thống điện

a M

1 Thay thế, Tháo/Lắp

2 Kiểm tra toàn bộ

3 Điều chỉnh, Cân bằng

4 (Công việc liên quan đến sơn: Sơn bề mặt)

5 Kiểm tra, Đo đạc, Chẩn đoán

6 (Công việc liên quan đến sửa chữa nặng: Gia công lỗ)

7 (Công việc liên quan đến sửa chữa nặng: Làm kín)

8 (Làm lại bề mặt)

9 (Công việc liên quan đến sơn: Hoàn thiện)

0 Sửa chữa, Làm sạch, Xả khí

Dấu hiệu cho biết danh mục vẫn còn kéo dài sang trang tiếp theo

1

C 3

Trang 22

C 11

'DQKPXÈFGËFKYXÈFKỈQKNKR»QJWKD\WKHºSKXÈWXĐQJ

(1) Tháo / lắp, (2) Điều chỉnh,

(3) Kiểm tra, đo đạc, (4) Kiểm tra toàn bộ, (5) Công việc khác

E: Động cơ, F: Khung

 )

W

0 1

 2

 /

 )

 /

1115A0 «2$³368$›71(³1 XY LANH 0,8

E 6145A0 .,(Ÿ075$7+®²,«,(Ÿ0«$³1+/°µ$ 0,2

.IỂM TRA MỨC ĐIỆN PHÂN VÀ SẠC

2 , 0 0

A 5 1 F

%ÌNH ẮC QUY

 &R»QJYLH½FNKDỊF

7

 5

 )

W

0 1

 2

 /

VỆ SINH LƯỚI LỌC DẦU 7

 5

 )

W

0 1

 2

 /

Trang 23

TRỤC CAM/XU PÁP

ỐP VÁCH MÁY PHẢI

ỐP VÁCH MÁY TRÁI

2

Trang 24

ENGINE GROUP

MÔ TƠ ĐỀ

TRỤC CƠ/PISTON

2

Trang 25

ENGINE GROUP

Trang 26

ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ

XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC

CHẮN BÙN TRƯỚC

GƯƠNG

ỐNG TAY LÁI/ỐP TAY LÁI

GIẢM XÓC TRƯỚC NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG

2

Trang 27

FRAME GROUP

NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG

NGÀM PHANH SAU

Trang 28

FRAME GROUP

GIẢM XÓC SAU

NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG

2

Trang 29

FRAME GROUP

ỐP TRƯỚC/ỐP CẠNH

NHÃN CẢNH BÁO

ỐP ỐNG CHÍNH

TEM/MÁC XE

Trang 30

STT L.O.N 6ӕWKDPNKҧROLrQTXDQ 

0{Wҧ 7KӡLJLDQÿӏQKPӭF

STT Mã phụ tùng Tên phụ tùng tiếng Anh Số seri Tên phụ tùng tiếng Việt

Số lượng yêu cầu )6

Ӕ3ĈҪ848</È7

&Ө0*,2Ă1*ĈҪ848</È7

%8/Ð1*Ӕ3ĈҪ848</È7

&$268%Ҳ7Ӕ3ĈҪ848</È7

Trang 31

STT L.O.N 6ӕWKDPNKҧROLrQTXDQ 

0{Wҧ 7KӡLJLDQÿӏQKPӭF

STT Mã phụ tùng Tên phụ tùng tiếng Anh Số seri Tên phụ tùng tiếng Việt

Số lượng yêu cầu )6

1111L9A Replace all intake valve

!fthcd!`cc! 

%È1+5Ă1*758<ӄ1ĈӜ1*6Ѫ&Ҩ3% ;$1+  5Ă1*

%È1+5Ă1*758<ӄ1ĈӜ1*6Ѫ&Ҩ3& 9¬1*  5Ă1*

%8/Ð1*0Һ7%Ë&+;

Ӕ&%Ҳ7%Ë&+ĈҺ&%,ӊ700 9Đ1*Ĉӊ03+Ҷ1*00 9Đ1*Ĉӊ000 9Đ1*Ĉӊ000 9Đ1*%,

0

Trang 40

STT Mã phụ tùng Tên phụ tùng tiếng Anh Số seri Tên phụ tùng tiếng Việt

Số lượng yêu cầu )6

2 28125-HC3-016 OUTER COMP., STARTING CLUTCH 1

3 28131-K15-901 GEAR, STARTER REDUCTION

%È1+5Ă1*;Ë&+Ĉӄ%ӎĈӜ1*/<+Ӧ3Ĉӄ

Ngày đăng: 07/06/2023, 19:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w