Danh mục phụ tùng cấu tạo xe Caùch söû du ïng cuo án danh saùch phuï tuøng ........ 1 Caùch tra thoâng tin veà phuï tuøng ....................... 2 Caáu truùc cuoán danh saùch phuï tuøng ................ 3 Khi phuï tuøng ñaõ ñöôïc söûa ñoåi ........................ Nhöõng kyù hieäu duøng trong cuoán danh saùch phuï tuøng ........................................................ Kieåm tra nhoùm phuï tuøng vaø maõ soá phuï tuøng ... Ñôøi xe, maõ soá phuï tuøng vaø soá aùp duïng ........... Maõ maøu ......................................................... OÁng xaêng, oáng GXÑQJFKRmuïc ñích chung vaø oáng vinyl ............................................................ ÑÒNH MÖÙC THÔØI GIAN SÖÛA CHÖÕA ............. Phu ï lu ï c ve à hình aûnh minh hoïa ..................... 2 NHO Ù M PHU Ï TU Ø NG VE À ÑOÄNG CÔ .............. NHO Ù M PHU Ï TU Ø NG VEÀ KHUNG ................... PHUÏ LUÏC VEÀ MAÕ SOÁ PHUÏ TUØNG .............. PHUÏ LUÏC VEÀ TEÂN PHUÏ TUØNG
Trang 11 2 3 4 5
GIỚI THIỆU CHUNG
NHÓM PHỤ TÙNG VỀ ĐỘNG CƠ
NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG
PHỤ LỤC VỀ MÃ SỐ PHỤ TÙNG
PHỤ LỤC VỀ TÊN PHỤ TÙNG
Trang 31
1
1
1
B 1
1
2 3 4 5
Trang Số «ËD
chỉ
Cách sử dụng cuốn danh sách phụ tùng 1
Cách tra thông tin về phụ tùng 2
Cấu trúc cuốn danh sách phụ tùng 3
Khi phụ tùng đã được sửa đổi
Những ký hiệu dùng trong cuốn danh sách phụ tùng
Kiểm tra nhóm phụ tùng và mã số phụ tùng
Đời xe, mã số phụ tùng và số áp dụng
Mã màu
Ống xăng, ống GXĐQJFKRmục đích chung và ống vinyl
ĐỊNH MỨC THỜI GIAN SỬA CHỮA
Phụ lục về hình ảnh minh họa 2
NHÓM PHỤ TÙNG VỀ ĐỘNG CƠ
NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG
PHỤ LỤC VỀ MÃ SỐ PHỤ TÙNG
PHỤ LỤC VỀ TÊN PHỤ TÙNG
B 1 B 2 B 3 B B B B B % %
C ' 1 ) 1 , 1 - 1
Trang 4B 2
Tham khảo “Phụ lục về mã số phụ tùng”
B
Tham khảo “Phụ lục về tên phụ tùng”
C
1
Trang 51
B 3 CẤU TRÚC CỦA CUỐN DANH SÁCH PHỤ TÙNG 1 Số địa chỉ Số địa chỉÍƠYËWUỈVRºWUDQJ được cung cấp để giúp bạn
WÅPWKDº\SKXÈWùng khi biết được tên hay mã số phụ tùng đó.
2 Tên nhóm 3 Số nhóm
4 Mục sửa chữa / thời gianÊËQKPÏỊFVÏƠDFKÏỴD
5 Số WKDPNKDƠR
Nếu số thứ tự nằm trong ngoặc đơn có nghĩa là số đó bắt nguồn từ trang trước.
6 Mã số phụ tùng 7 Mã màu của Honda
8 Mô tả về phụ tùng
9 &XÈPSKXÈWXĐQJ
Phần nằm trong khung với đường đứt nét trong hình vẽ là cụm chi tiết đi liền nhau (Những phụ tùng riêng lẻ có thể được bao gồm bên trong).
10 Mô tả về màu sắc của phụ tùng
11 Ghi chú
Phần ghi chú nằm trong ngoặc đơn trong cột mô tả về tên phụ tùng.
12 Số lượng yêu cầu
Số lượng yêu cầu nằm trong ngoặc đơn chỉ phụ tùng WXĐ\ chọn.
Số lượng yêu cầu với dấu “N” chỉ phụ tùng lựa chọn đó nên dùng khi cần thiết.
Số lượng yêu cầu chỉ số lượng của phụ tùngÊÏÍÈFVÏƠ
GXÈQJÊRỊWURQJQhóm.
13 Số VHUL
14 Mã số danh sách phụ tùng
Khi cột mã số phụ tùng để trắng có nghĩa là phụ tùng đó được áp dụng cho mọi mã.
15
Những phụ tùng nằm trong đường bao nét đứt có liên quan đến cụm phụ tùng khác.
16
quan đến phụ tùng này.
17
Mũi tên cho biết chi tiết này sẽ được nối với một phụ tùng nằm trong một khối khác.
REDNEFTNOF7
1 45156-MCE-OOO CLAMPER, R FR BRAKE HOSE
2 45157-MCE-OOO CLAMPER, R FR BRAKE HOSE
3 611OO-MCE-OOOZA FENDER COMP., FR.
C I L A T E M R L I S E O F
* M 1 H
*
611OO-MCE-OOOZB *PB284C* CANDY PHOENIX BLUE
4 611O1-MCE-OOO PLATE, FR FENDER
611O1-MCE-OOO .
5 611O2-MCE-3OO CUSHION, FR FENDER
) K L
15
16 17
Trang 6B 4
3DUWVHQFORVHGZLWKLQDGRWWHGOLQH DUHFRYHUHGLQDGLIIHUHQWEORFN
$KROORZDUURZ LQGLFDWHVWKHEORFN1RIRUWKHSDUWVHQFORVHGZLWKLQDGRWWHGOLQH
$ VROLG DUURZ LQGLFDWHV WKH EORFN 1R WKH SDUW LQTXHVWLRQLVFRQQHFWHGWR
Replacement Identification Information for Designated Part No.
Location of Replacement Identification mation for Designated Part No.
Infor- ,IDQDUURZPDUNLVLQGLFDWHGLQWKHSDUWLVLQFRPSDWLEOHZLWKDGLIIHUHQWSDUW1R
0DNHVXUHWRRUGHUWKHSDUWRIWKHVDPHPDQXIDFWXUHLQFOXGLQJWKHFRPSRQHQWSDUW
7RPDNHDQRUGHULQGLFDWHWKHSDUW1RZKLFKLQFOXGHVWKHV\PEROGLVSOD\HGRQWKHDSSOLFDEOHVHFWLRQRIWKHSDUWWREHUHSODFHG
/RFDWLRQRI5HSODFHPHQW,GHQWLILFDWLRQ,QIRU PDWLRQIRU'HVLJQDWHG3DUW1R
,IDQDUURZPDUNLVLQGLFDWHGLQWKHSDUWLVLQFRPSDWLEOHZLWKDGLIIHUHQWSDUW1R
0DNHVXUHWRRUGHUWKHSDUWRIWKHVDPHPDQXIDFWXUHLQFOXGLQJWKHFRPSRQHQWSDUW
7RPDNHDQRUGHULQGLFDWHWKHSDUW1RZKLFKLQFOXGHVWKHV\PEROGLVSOD\HGRQWKHDSSOLFDEOHVHFWLRQRIWKHSDUWWREHUHSODFHG
1KÏÎQJSKXÈWXÑQJQDÁPWURQJÊÏÍÑQJEDRQHÒWÊÏÒWFRÒOLH»Q
TXDQÊHºQFXÈPSKXÈWXÑQJNKDÒF
0XÎLWH»QQDÑ\FK¿UDVRºQKRÒPFXÔDFDÒFFKLWLHºWEH»QWURQJ
0XÎLWH»QFKRELHºWFKLWLHºWQDÑ\VHÎÊÏÍÈFOLH»QNHºWYÍÒLPR½WSKXÈ
&KDÂFFKDÂQÊDÄWSKXÈWXÑQJFXÑQJQKDÑVDÔQ[XDºWEDRJR¹P FDÒFSKXÈWXÑQJFKLWLHºW
.KLOD½SÊÍQKDÑQJFK¿UDPDÎVRºSKXÈWXÑQJEDRJR¹PN\Ò KLH½XLQWUH»QSKD¹QDÒSGXÈQJFXÔDSKXÈWXÑQJÊÏÍÈFWKD\WKHº
Trang 7Cẩn thận khi kiểm tra số VHUL!
Bên phải ký hiệu là “R” “L” là ký hiệu
cho bên trái.
CLAMPER, R FR BRAKE HOSE
CLAMPER, L FR BRAKE HOSE
FENDER COMP., FR.
*NH411*FORE SILVER MEETALLIC
*PB284C* CANDY PHOENIX BLUE
Được sử dụng từ Model
đầu tiên chưa có sự sửa
đổi
Khi xuất hiện bên trái có nghĩa là nó được áp dụng cho loại xe từ số 1008001 và tiếp theo
Khi xuất hiện bên phải là nó được áp dụng cho loại
xe đến số 1008000
° Phụ tùng với dấu “###” ở cuối bị giới hạn về thời gian cung cấp (không dùng
vào mục đích để bán)
“L” hoặc”R” trong cột mô tả phụ tùng là ký hiệu chỉ bên tay trái hay bên tay phải được xác định khi bạn ngồi trên yên xe.
Những ký hiệu sau đây được dùng trong cuốn danh sách phụ tùng.
A Cường độ dòng điện ABS Hệ thống chống bó
cứng phanh A.C Dòng điện xoay
chiều A.M Tiếp điểm ASSY Lắp ráp thành bộ C.D.I Đánh lửa bằng
phóng điện của tụ COMP Cụm chi tiết D.C Dòng một chiều
EX Đường thải
G Khối lượng
(Gram) HEX Lục giác
IN Đường hút KPH Tốc độ (Km/h)
L Bên trái
L (100L) Mắt nối (100 mắt)
MM Millimet MPH Tốc độ(mile/h)
R Bên phải
STD Tiêu chuẩn
T (22T) Răng (22 Răng ) TCS Hệ thống điều
khiển lực bám T.M Điểm sao chép
V Điện áp (Volt)
W Công suất (Watt)
WL Có nhãn mác WOL Không có 7HP
1
B 5
Trang 8Check point
3
Nhóm phө tùng vӅ ÿӝng cѫ
Nhóm phө tùng hӑng ga
Nhóm phө tùng vӅ khungNhóm phө
Sӕ máy Sӕ nhұn biӃt bӝ hӑng ga Sӕ khung
Trang 9ĐỜI XE, MÃ SỐ DANH SÁCH PHỤ TÙNG VÀ MÃ SỐ ÁP DỤNG
1
Ĉӡi xe, mã vùng và mã sӕ áp dөng ÿѭӧc liӋt kê trong cuӕn sách này cĩ thӇ ÿѭӧc nhұn biӃt nhѭ sau:
Nhӳng phө tùng cĩ mã vùng là nhӳng phө tùng dành riêng cho các ÿӡi xe ÿѭӧc sҧn xuҩt tҥi vùng ÿĩ.
nhӳng phө tùng khơng cĩ mã vùng cĩ nghƭa là phө tùng này ÿѭӧc dùng chung.
Trang 10Mat galaxy black metallic PB-406M NH-A76M STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ
Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên
Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng
ĈӠI XE MÀU SҲC
Ĉӡi xe áp dөng
Sӕ nhóm áp dөng
Sӕ tham khҧo
MÃ MÀU
FS150FG
B 8
Trang 111
Mat ion blue metallic
Mat galaxy black metallic PB-406M NH-A76M STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ
Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên
Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng
ĈӠI XE MÀU SҲC
Ĉӡi xe áp dөng
Sӕ nhóm áp dөng
Sӕ tham khҧo
MÃ MÀU
FS150FG
B 9
Trang 121 Candy
rosy red
Pearl jasmine white R-340C NH-B35P STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ
Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên
Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng
Sӕ tham khҧo
MÃ MÀU
B10
Trang 131
Candy rosy red
Pearl jasmine white R-340C NH-B35P STT Tên phө tùng màu tiӃng Anh Tên phө tùng màu tiӃng ViӋt Mã sӕ phө tùng cѫ
Ĉӡi xe áp dөng ÿҫu tiên
Ĉӡi xe áp dөng cuӕi cùng
Sӕ tham khҧo
MÃ MÀU
B11
Trang 14ỐNG DẪN NHIÊN LIỆU, ỐNG DÙNG CHO NHỮNG MỤC ĐÍCH CHUNG, ỐNG NHỰA VINYL
z Những ống nhiên liệu tiêu chuẩn, ống dùng cho những mục đích chung và ống nhựa vinyl có thể thay thế bởi các ống khác có cùng kích thước.
z Khi đặt hàng ống nhiên liệu tiêu chuẩn, ống dùng cho những mục đích chung và ống nhựa vinyl sử dụng mã số phụ tùng ống được ghi trong danh sách phụ tùng trong dấu ngoặc đơn ( ) ở phía dưới tên phụ tùng hoặc sử dụng danh sách dưới đây
(Chiều dài tiêu chuẩn củDShụ tùng ống là 1m, tuy nhiên chiều dài < > 3m và 8m cũng có sẵn cho những phụ tùng liệt kê dưới đây).
z Khi thay ống, cắt và sử dụng chiều dài quy định trong phần tên phụ tùng
(Tham khảo sách hướng dẫn sửa chữa và các hướng dẫn đi kèm với phụ tùng để biết cách cắt và điền đơn hàng.)
z Dưới đây là danh sách của những mã số phụ tùng tiêu chuẩn và mã số phụ tùng ống
Chú ý rằng những số này chỉ có thể áp dụng cho những phụ tùng thay thế được liệt kê dưới đây.
Ống dẫn nhiên liệu
Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường kính trong (mm)
Chiều dài (m)
95001-30xxx-2x 95001-30001-20M 3,0 195001-30xxx-3x 95001-30001-30M 3,0 195001-30xxx-4x 95001-30001-40M 3,0 195001-35xxx-2x <95001-35003-50M>95001-35001-50M 3,5 1395001-35xxx-3x <95001-35003-60M>95001-35001-60M 3,5 1395001-35xxx-4x <95001-35003-60M>95001-35001-60M 3,5 1395001-35xxx-5x <95001-35003-50M>95001-35001-50M 3,5 1395001-35xxx-6x <95001-35003-60M>95001-35001-60M 3,5 1395001-45xxx-2x <95001-45003-50M>95001-45001-50M 4,5 13
Ống dẫn nhiên liệu
Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường kính trong (mm)
Chiều dài (m)
95001-55xxx-3x <95001-55003-60M>95001-55001-60M
<95001-55008-60M> 5,5
13895001-55xxx-4x <95001-55003-60M>95001-55001-60M
<95001-55008-60M>
5,5 13
895001-55xxx-5x <95001-55003-50M>95001-55001-50M
<95001-55008-50M> 5,5
13895001-55xxx-6x <95001-55003-60M>95001-55001-60M
<95001-55008-60M> 5,5
13895001-75xxx-2x <95001-75003-50M>95001-75001-50M 7,5 1395001-75xxx-3x <95001-75003-60M>95001-75001-60M
<95001-75008-60M> 7,5
138
1
B12
Trang 15Ống nhựa Vinyl
Mã số phụ tùng
tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm) Chiều
95003-01xxx-3x 95003-01001-60M
<95003-01003-60M> 2,9 6,8
1 3 95003-01xxx-60 95003-01001-60M
<95003-01003-60M> 2,9 6,8
1 3 95003-03xxx-3x 95003-03001-60M
<95003-03003-60M> 3,0 6,0
1 3 95003-03xxx-60 <95003-03003-60M>95003-03001-60M 3,0 6,0 13
95003-05xxx-3x <95003-05003-60M>95003-05001-60M
<95003-05008-60M>
3,5 6,5 13
8 95003-05xxx-60 <95003-05003-60M>95003-05001-60M
<95003-05008-60M>
3,5 6,5 13
8 95003-07xxx-1x
95003-07001-10M
<95003-07003-10M>
<95003-07008-10M> 4,0 7,0
1 3 8 95003-07xxx-20 <95003-07003-10M>95003-07001-10M
<95003-07008-10M>
4,0 7,0 13
8 95003-07xxx-3x <95003-07003-60M>95003-07001-60M
<95003-07008-60M>
4,0 7,0 13
8 95003-07xxx-60
95003-07001-60M
<95003-07003-60M>
<95003-07008-60M> 4,0 7,0
1 3 8 95003-07xxx-7x <95003-07003-70M>95003-07001-70M
<95003-07008-70M>
4,0 7,0 13
8 95003-08xxx-1x <95003-08003-10M>95003-08001-10M
<95003-08008-10M>
4,5 6,5 13
8 95003-09xxx-3x 95003-09001-60M
<95003-09003-60M> 4,5 8,0
1 3 95003-09xxx-60 <95003-09003-60M>95003-09001-60M 4,5 8,0 13
95003-11001-60M
<95003-11003-60M>
<95003-11008-60M> 5,0 9,0
1 3 8 95003-11xxx-60
95003-11001-60M
<95003-11003-60M>
<95003-11008-60M> 5,0 9,0
1 3 8 95003-12xxx-1x
95003-12001-10M
<95003-12003-10M>
<95003-12008-10M> 5,0 7,0
1 3 8 95003-12xxx-20
95003-12001-10M
<95003-12003-10M>
<95003-12008-10M> 5,0 7,0
1 3 8
Ống nhựa Vinyl
Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường kính trong
(mm)
Đường kính ngoài (mm) Chiều
95003-14xxx-1x 95003-14001-10M
<95003-14003-10M> 6,0 9,0
1 3 95003-14xxx-20 95003-14001-10M
<95003-14003-10M> 6,0 9,0
1 3 95003-14xxx-3x 95003-14001-60M
<95003-14003-60M> 6,0 9,0
1 3 95003-17xxx-1x <95003-17003-10M>95003-17001-10M 7,0 9,0 1395003-19xxx-1x <95003-19003-10M>95003-19001-10M
<95003-19008-10M>
7,0 11,0 13
8 95003-19xxx-20 <95003-19003-10M>95003-19001-10M
<95003-19008-10M>
7,0 11,0 13
8 95003-19xxx-3x
95003-19001-60M
<95003-19003-60M>
<95003-19008-60M> 7,0 11,0
1 3 8 95003-19xxx-60 <95003-19003-60M>95003-19001-60M
<95003-19008-60M>
7,0 11,0 13
8 95003-21xxx-1x <95003-21003-10M>95003-21001-10M 8,0 9,0 1395003-21xxx-20 <95003-21003-10M>95003-21001-10M 8,0 9,0 1395003-23xxx-1x <95003-23003-10M>95003-23001-10M 8,0 12,0 1395003-23xxx-20 <95003-23003-10M>95003-23001-10M 8,0 12,0 1395003-23xxx-3x
95003-23001-60M
<95003-23003-60M>
<95003-23008-60M> 8,0 12,0
1 3 95003-23xxx-60
95003-23001-60M
<95003-23003-60M>
<95003-23008-60M> 8,0 12,0
1 3 95003-25xxx-1x <95003-25003-10M>95003-25001-10M 9,0 11,0 1395003-25xxx-20 <95003-25003-10M>95003-25001-10M 9,0 11,0 1395003-25xxx-3x <95003-25003-60M>95003-25001-60M 9,0 11,0 1395003-25xxx-7x 95003-25001-70M
<95003-25003-70M> 9,0 11,0
1 3 95003-27xxx-1x 95003-27001-10M
<95003-27003-10M> 9,0 13,0
1 3 95003-27xxx-20 <95003-27003-10M>95003-27001-10M 9,0 13,0 1395003-27xxx-3x <95003-27003-60M>95003-27001-60M 9,0 13,0 1395003-27xxx-60 <95003-27003-60M>95003-27001-60M 9,0 13,0 1395003-33xxx-1x <95003-33003-10M>95003-33001-10M 10,0 14,0 1395003-33xxx-20 95003-33001-10M
<95003-33003-10M> 10,0 14,0
1 3
Ống nhựa Vinyl
Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường
kính trong (mm)
Đường kính ngoài (mm) Chiều
95003-36xxx-1x <95003-36003-10M>95003-36001-10M
<95003-36003-10M>
11,0 13,0 13
8 95003-36xxx-20
95003-36001-10M
<95003-36003-10M>
<95003-36003-10M> 11,0 13,0
1 3 8 95003-37xxx-3x <95003-37003-60M>95003-37001-60M 11,0 15,0 1395003-37xxx-60 <95003-37003-60M>95003-37001-60M 11,0 15,0 1395003-38xxx-1x 95003-38001-10M
<95003-38003-10M> 12,0 13,0
1 3 95003-38xxx-20 95003-38001-10M
<95003-38003-10M> 12,0 13,0
1 3 95003-39xxx-1x <95003-39003-10M>95003-39001-10M 12,0 14,0 1395003-39xxx-20 <95003-39003-10M>95003-39001-10M 12,0 14,0 1395003-40xxx-20 <95003-40003-10M>95003-40001-10M 12,0 16,0 1395003-40xxx-3x <95003-40003-60M>95003-40001-60M 12,0 16,0 1395003-40xxx-60 95003-40001-60M
<95003-40003-60M> 12,0 16,0
1 3 95003-43xxx-1x
95003-43001-10M
<95003-43003-10M>
<95003-43008-10M> 13,0 15,0
1 3 8 95003-43xxx-20
95003-43001-10M
<95003-43003-10M>
<95003-43008-10M> 13,0 15,0
1 3 8 95003-45xxx-1x <95003-45003-10M>95003-45001-10M
<95003-45008-10M>
14,0 18,0 13
8 95003-45xxx-20 <95003-45003-10M>95003-45001-10M
<95003-45008-10M>
14,0 18,0 13
8 95003-50xxx-1x <95003-50003-10M>95003-50001-10M 16,0 19,0 1395003-50xxx-20 95003-50001-10M
<95003-50003-10M> 16,0 19,0
1 3 95003-50xxx-3x <95003-50003-60M>95003-50001-60M 16,0 19,0 1395003-55xxx-1x <95003-55003-10M>95003-55001-10M 17,5 10,5 1395003-55xxx-20 <95003-55003-10M>95003-55001-10M 17,5 10,5 1395003-60xxx-1x <95003-60003-10M>95003-60001-10M 22,0 27,0 1395003-60xxx-20 95003-60001-10M
<95003-60003-10M> 22,0 27,0
1 3 95003-60xxx-3x 95003-60001-60M
<95003-60003-60M> 22,0 27,0
1 3 95003-60xxx-60 <95003-60003-60M>95003-60001-60M 22,0 27,0 13
1
B13
Trang 16Ống sử dụng chung mục đích
Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường kính trong (mm)
Chiều dài (m)
95005-11xxx-3x 95005-11001-30M 11,0 195005-11xxx-5x 95005-11001-50M 11,0 195005-12xxx-1x <95005-12003-10M>95005-12001-10M 12,0 1395005-12xxx-2x 95005-12001-20M 12,0 195005-12xxx-3x 95005-12001-30M 12,0 195005-12xxx-5x 95005-12001-50M 12,0 195005-14xxx-1x 95005-14001-10M 14,0 195005-14xxx-2x <95005-14003-20M>95005-14001-20M 14,0 1395005-14xxx-3x 95005-14001-30M 14,0 195005-14xxx-5x 95005-14001-50M 14,0 195005-17xxx-1x 95005-17001-10M 17,0 195005-17xxx-2x 95005-17001-20M 17,0 195005-17xxx-3x 95005-17001-30M 17,0 195005-17xxx-5x 95005-17001-50M 17,0 195005-30xxx-3x 95005-30001-30M 3,0 195005-30xxx-5x 95005-30001-50M 3,0 195005-35xxx-1x <95005-35003-10M>95005-35001-10M
<95005-35008-10M> 3,5
13895005-35xxx-2x 95005-35001-20M 3,5 195005-35xxx-3x 95005-35001-30M 3,5 195005-35xxx-4x
95005-35001-10M
<95005-35003-10M>
<95005-35008-10M> 3,5
13895005-35xxx-5x 95005-35001-50M 3,5 195005-45xxx-1x <95005-45003-10M>95005-45001-10M
<95005-45008-10M> 4,5
13895005-45xxx-2x 95005-45001-20M 4,5 195005-45xxx-3x 95005-45001-30M 4,5 1
Ống sử dụng chung mục đích
Mã số phụ tùng tiêu chuẩn Mã số ống
Thông số ống Đường kính trong (mm)
<95005-55008-10M> 5,3
13895005-55xxx-2x <95005-55003-20M>95005-55001-20M 5,3 1395005-55xxx-4x <95005-55003-10M>95005-55001-10M
<95005-55008-10M> 5,3
13895005-65xxx-1x <95005-65003-10M>95005-65001-10M 6,5 1395005-65xxx-2x 95005-65001-20M 6,5 195005-70xxx-3x <95005-70003-30M>95005-70001-30M 7,0 1395005-70xxx-5x 95005-70001-50M 7,0 195005-75xxx-1x <95005-75003-10M>95005-75001-10M 7,3 1395005-75xxx-2x 95005-75001-20M 7,3 195005-80xxx-1x <95005-80003-10M>95005-80001-10M 8,0 1395005-80xxx-2x 95005-80001-20M 8,0 195005-80xxx-3x 95005-80001-30M 8,0 195005-80xxx-5x 95005-80001-50M 8,0 195005-91xxx-3x 95005-91001-30M 12,0 195005-91xxx-5x 95005-91001-50M 12,0 195005-92xxx-3x 95005-92001-30M 12,0 195005-92xxx-5x 95005-92001-50M 12,0 11
B14
Trang 17° CKRELHºW ký hiệu hoặc FKXR¼LWKD\ÊR¾L tuy nhiên mã của phụ tùng ống phải là 0 (không)Kiểu loại mã:
° Ống xăng 2: Bên ngoài viền đỏ ° Ống vinyl 1: 7URºQJ ° Ống chung 1: Xám WUR (Chỉ với đường kính trong 3mm) 2: Đen 2: Xám WUR 5: Bên trong viền đen 3: Đỏ nhạt 3: Đen 3: Đỏ (Chỉ với đường kính trong 3mm) 6: Đỏ nhạt 5: Đen 4: Xám tro sọc đỏ 7: Đen nhạt
(Chỉ với đường kính trong 3mm) 6: Đen
Chiều dài ống 001: 1 m (tiêu chuẩn) 003: 3 m
008: 8 mMã đường kính trong (ống nhiên liệu và các đường ống chung) 30: 3,0 mm 11: 11 mm 35: 3,5 mm 91: 12 mm (đường kính ngoài 15) mm 45: 4,5 mm 92: 12 mm (đường kính ngoài 16) mm 50: 5,0 mm 12: 12 mm (đường kính ngoài 17) mm 55: 5,3 mm, 5,5 mm 14: 14 mm
65: 6,5 mm 17: 17 mm 70: 7,0 mm
75: 7,3 mm, 7,5 mm 80: 8,0 mmMã đường kính trong/đường kính ngoài: (ống vinyl) 01: ID 2,9, OD 6,8 mm 14: ID 6,0, OD 9,0 mm 37: ID 11,0, OD 15,0 mm 03: ID 3,0, OD 6,0 mm 17: ID 7,0, OD 9,0 mm 38: ID 12,0, OD 13,0 mm 05: ID 3,5, OD 6,5 mm 19: ID 7,0, OD 11,0 mm 39: ID 12,0, OD 14,0 mm 07: ID 4,0, OD 7,0 mm 21: ID 8,0, OD 9,0 mm 40: ID 12,0, OD 16,0 mm 08: ID 4,5, OD 6,5 mm 23: ID 8,0, OD 12,0 mm 43: ID 13,0, OD 15,0 mm 09: ID 4,5, OD 8,0 mm 25: ID 9,0, OD 11,0 mm 45: ID 14,0, OD 18,0 mm 12: ID 5,0, OD 7,0 mm 27: ID 9,0, OD 13,0 mm 50: ID 16,0, OD 19,0 mm 10: ID 5,0, OD 8,0 mm 33: ID 10,0, OD 14,0 mm 55: ID 17,5, OD 10,5 mm 11: ID 5,0, OD 9,0 mm 36: ID 11,0, OD 13,0 mm 60: ID 22,0, OD 27,0 mmKiểu ống: 1: Đường ống nhiên liệu
3: Đường ống vinyl 5: Đường ống chung
1
%
Trang 181 7KÍĐL JLDQVÏ ƠDFKÏỴD ÊËQKPÏ ỊF N\Ị KLH½X ODĐ )57 OD Đ WKÍĐL JLDQWLH »X
VÏƠDÊR¾LGRFRỊVÏÈFDƠLWKLH½QYH¹TX\WUÅQKVÏƠDFKÏỴDsự thay đổi về WUDQJWKLHºWEËYDĐGXÈQJFXÈ
THỜI GIAN SỬA CHỮA ĐỊNH MỨC
'DQKPXÈFVÏƠDFKÏỴDÊÏÍÈFOLH½WNH»YÍỊLWKÍĐLJLDQVÏƠDFKÏỴDWÏÍQJ ÏỊQJYÍỊLFDỊFSKXÈWXĐQJVÏƠDFKÏỴD
&RĐQQKÏỴQJFR»QJYLH½FNKDỊFNKR»QJ VÏƠGXÈQJSKXÈWXĐQJVÏƠDFKÏỴDQKÏWKDỊRODÂSÊLH¹XFK¿QKNLH¾PWUD ÊRÊDÈFYDĐFR»QJYLH½FNKDỊF ÊÏÍÈFOLH½WNH»WURQJGDQKVDỊFKÍƠSKD¹Q PÍƠÊD¹XÊÏÍÈFSKD»QORDÈLWKHRFR»QJYLH½F
B16
Trang 19Các công việc sửa chữa không bao gồm F.R.T
z
z
z
z
Trang 203KDÈPYLDỊSGXÈQJJLÍỊLKDÈQÊRºLYÍỊLFDỊFPXÈFVÏƠDFKÏỴDNKR»QJFRỊ PDỴ/21WKLHºWOD½SWURQJFXĐQJPR½WQKRỊPSKXÈWXĐQJ
Cách tra danh mục dịch vụ như theo mẫu
WỤÍĐQJKÍÈSWKD\WUXÈFFDP 0ÍƠWUDQJFRỊQKRỊPSKXÈWXĐQJ PLQKKRÈDKÅQKDƠQKWUXÈFFDP
Trang 21N
2 111118 TRỤC CAM 4 ,5
+
Dấu hiệu cho biết đây là dòng cuối
Danh mục không có F.R.T
Ref.
L.O.N (Số thứ tự liên quan) F.R.T.
a t o M
o
N
KHÔNG CÓ THÔNG TIN
Hệ thống mã L.O.N
a b c d e
a) Mã danh mục Động cơ
b) Vị trí/mã chức năng Phía trên động cơ
c) Mã sửa chữa Thay thế
d) Mã số sửa đổi (được hình thành bởi các chữ cái)
Trục cam
(Không có nguyên tắc về mã số)
e) Mã số bổ sung Thay trục xupáp
(Không có nguyên tắc về mã số)
a c a) Mã danh mục và phân loại
1 Động cơ
2 Truyền động
3 Nhiên liệu và đường thải
4 Khung sườn xe
5 Hệ thống lái/Giảm xóc
6 Hệ thống điện
a M
1 Thay thế, Tháo/Lắp
2 Kiểm tra toàn bộ
3 Điều chỉnh, Cân bằng
4 (Công việc liên quan đến sơn: Sơn bề mặt)
5 Kiểm tra, Đo đạc, Chẩn đoán
6 (Công việc liên quan đến sửa chữa nặng: Gia công lỗ)
7 (Công việc liên quan đến sửa chữa nặng: Làm kín)
8 (Làm lại bề mặt)
9 (Công việc liên quan đến sơn: Hoàn thiện)
0 Sửa chữa, Làm sạch, Xả khí
Dấu hiệu cho biết danh mục vẫn còn kéo dài sang trang tiếp theo
1
C 3
Trang 22C 11
'DQKPXÈFGËFKYXÈFKỈQKNKR»QJWKD\WKHºSKXÈWXĐQJ
(1) Tháo / lắp, (2) Điều chỉnh,
(3) Kiểm tra, đo đạc, (4) Kiểm tra toàn bộ, (5) Công việc khác
E: Động cơ, F: Khung
)
W
0 1
2
/
)
/
1115A0 «2$³368$71(³1 XY LANH 0,8
E 6145A0 .,(075$7+®²,«,(0«$³1+/°µ$ 0,2
.IỂM TRA MỨC ĐIỆN PHÂN VÀ SẠC
2 , 0 0
A 5 1 F
%ÌNH ẮC QUY
&R»QJYLH½FNKDỊF
7
5
)
W
0 1
2
/
VỆ SINH LƯỚI LỌC DẦU 7
5
)
W
0 1
2
/
Trang 23TRỤC CAM/XU PÁP
ỐP VÁCH MÁY PHẢI
ỐP VÁCH MÁY TRÁI
2
Trang 24ENGINE GROUP
MÔ TƠ ĐỀ
TRỤC CƠ/PISTON
2
Trang 25ENGINE GROUP
Trang 26ĐỒNG HỒ TỐC ĐỘ
XY LANH CHÍNH PHANH TRƯỚC
CHẮN BÙN TRƯỚC
GƯƠNG
ỐNG TAY LÁI/ỐP TAY LÁI
GIẢM XÓC TRƯỚC NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG
2
Trang 27FRAME GROUP
NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG
NGÀM PHANH SAU
Trang 28FRAME GROUP
GIẢM XÓC SAU
NHÓM PHỤ TÙNG VỀ KHUNG
2
Trang 29FRAME GROUP
ỐP TRƯỚC/ỐP CẠNH
NHÃN CẢNH BÁO
ỐP ỐNG CHÍNH
TEM/MÁC XE
Trang 30STT L.O.N 6ӕWKDPNKҧROLrQTXDQ
0{Wҧ 7KӡLJLDQÿӏQKPӭF
STT Mã phụ tùng Tên phụ tùng tiếng Anh Số seri Tên phụ tùng tiếng Việt
Số lượng yêu cầu )6
Ӕ3ĈҪ848</È7
&Ө0*,2Ă1*ĈҪ848</È7
%8/Ð1*Ӕ3ĈҪ848</È7
&$268%Ҳ7Ӕ3ĈҪ848</È7
Trang 31STT L.O.N 6ӕWKDPNKҧROLrQTXDQ
0{Wҧ 7KӡLJLDQÿӏQKPӭF
STT Mã phụ tùng Tên phụ tùng tiếng Anh Số seri Tên phụ tùng tiếng Việt
Số lượng yêu cầu )6
1111L9A Replace all intake valve
!fthcd!`cc!
%È1+5Ă1*758<ӄ1ĈӜ1*6Ѫ&Ҩ3%;$1+ 5Ă1*
%È1+5Ă1*758<ӄ1ĈӜ1*6Ѫ&Ҩ3&9¬1* 5Ă1*
%8/Ð1*0Һ7%Ë&+;
Ӕ&%Ҳ7%Ë&+ĈҺ&%,ӊ700 9Đ1*Ĉӊ03+Ҷ1*00 9Đ1*Ĉӊ000 9Đ1*Ĉӊ000 9Đ1*%,
0
Trang 40STT Mã phụ tùng Tên phụ tùng tiếng Anh Số seri Tên phụ tùng tiếng Việt
Số lượng yêu cầu )6
2 28125-HC3-016 OUTER COMP., STARTING CLUTCH 1
3 28131-K15-901 GEAR, STARTER REDUCTION
%È1+5Ă1*;Ë&+Ĉӄ%ӎĈӜ1*/<+Ӧ3Ĉӄ