BÀI THUYẾT TRÌNHCHỦ ĐỀ: DÂN SỐ, SỰ PHÁT TRIỂN VÀ TÁC ĐỘNG CỦA DÂN SỐ ĐẾN MÔI TRƯỜNG & SẢN XUẤT XÃ HỘI... Phần 1:Tác động của dân số đến sản xuất xã hội... * Các nước phát triển có ds gi
Trang 1BÀI THUYẾT TRÌNH
CHỦ ĐỀ:
DÂN SỐ, SỰ PHÁT TRIỂN VÀ TÁC ĐỘNG
CỦA DÂN SỐ ĐẾN MÔI TRƯỜNG & SẢN XUẤT XÃ HỘI
Trang 31.PHÂN TÍCH DÂN SỐ THẾ GIỚI
- Theo số liệu thống kê của LHQ, tính đến giửa
2005 dân số TG là 6477 triệu người trong tổng
số trên 200 quốc gia và vùng lãnh thỗ
- Hiện nay dân số trên thế giới đang gia tăng với
tỉ lệ trung bình 1,2% trên năm(tức 1” có 4,4 em
bé ra đời) tăng 78 triệu người hàng năm, bình quân 13 năm dân số thế giới tăng thêm 1 tỉ
người.
Phần 1:Tác động của dân số đến sản xuất xã hội
Trang 4• Bùng nổ dân số là vấn đề nan giải mà nhiều quốc gia gặp phải
Trang 5- Dân số trung bình năm được tính theo công thức:
P= (P0 + P1)/2
trong đó: p: DSTB năm
p0: dân số đầu năm
p1: dân số cuối năm
Trang 6Biểu đồ dân số qua từng thời kì dự báo đến 2050
Trang 7• - Dân số thế giới tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển
1950
33 67
2000
29,2 79,8
2025
16 84
các nước phát triển
các nước đang phát triển
dân số thế giới phân theo hai nhóm nước trong thời kì 1980 – 2025(%)
Trang 8• 2 SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ QUA CÁC GIAI ĐOẠN
- Đến thế kỷ XIX thế giới đạt 1 tỉ người đầu tiên, gần
100 năm sau đạt 2 tỉ người
-Đầu CN dân số là 270-300 triệu người
-Năm 1999 DS là 6 tỉ người,2004(6,5 tỉ
người)2005(6,7 tỉ người)
-Dự đoán sẽ 9,2 tỉ người năm 2050
-Hiện nay dân số trên TG gần 7 tỉ người
* Các nước phát triển có ds giảm,các nước đang phát triễn và kém phát triển có ds tăng
Trang 9- Đến thế kỷ XIX thế giới đạt 1 tỉ người đầu tiên, gần
100 năm sau đạt 2 tỉ người
- Đầu CN dân số là 270-300 triệu người
- Năm 1999 DS là 6 tỉ người,2004(6,5 tỉ
người)2005(6,7 tỉ người)
-Dự đoán sẽ 9,2 tỉ người năm 2050
-Hiện nay dân số trên TG gần 7 tỉ người
* Các nước phát triển có ds giảm,các nước đang phát triễn và kém phát triển có ds tăng
Trang 10Bảng phát triển ds trên TG
NĂM 1804 1927 1959 1974 1987 1999 2025
Dự báo
123 32 15 13 12
tg dân số tăng
gấp đôi (năm) 123 47 47
Trang 11• 3 TÁC ĐỘNG CỦA DÂN SỐ CỦA NỀN SẢN
Trang 12• MẶT TÍCH CỰC:
• -cung cấp nguồn lao động
• dồi dào.
• -thu hút mạnh nguồn đầu tư
nước ngoài tạo động lực phát
triển kinh tế mở rộng sản xuất
hàng xuất khẩu
• đa dạng các loại hình đào tạo
• -đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng
kinh tế, đa dạng hóa các hoạc
động sản xuất cung cấp nhiều sản
phẩm phục vụ xã hội
• MẶT TIÊU CỰC:
• sự gtds đa dẫn đến sự phân chia giàu nghèo giửa các nước các quốc gia và các khu vực
• Nguy cơ nghèo đói gia tăng tạo ra các nguồn thải gây ô nhiêm môi trường
• Tình trạng thất nghiệp thiếu VL, thiếu ăn, thiếu ở, thiếu cơ sở y tế, nhà trường Ngày càng gây gắt
• Dẩn đến sự chênh lệch về tốc độ phát triển kinh tế giũa các nước trên TG
Trang 13• Thu hút đầu tư nước ngoài
Trang 14Đa dạng trong công tác đào tạo nhân sự
Trang 15Đẩy nhanh phát triển kinh tế
Trang 16• Nhưng sự gia tăng dân số cũng ảnh hiểu
nhiều mặt tiêu cực đối với đời sống kinh tế-
xã hội như : ô nhiễm môi trường, đói nghèo, thất nghiệp,……
Trang 18Và sau đây là 1 clip thú vị nói về việc dân số tác động đến xã hội Mời cô và các bạn cùng xem.
videoplayback.FLV
Trang 19Thêi k× nguyªn thuû X· héi n«ng nghiÖp
Trang 20-Dùng lửa để nấu
n ớng ướng
-Săn bắt, hái l ợm
- Tích luỹ nhiều giống cây trồng
-Khai thác tài nguyên
-Săn bắn, trồng trọt, chăn nuôi
- Phá rừng làm khu dân c
Trang 21- Suy Thoỏi mụi trường:Là hiện tu ợng môi tr uờng tự nhiên
bị thay đổi về chất l uợng và số luợng của các thành phần môi truờng gây ảnh h uởng xấu cho con ng uời và thiên
Trang 22ChÊt th¶i cña c¸c khu c«ng nghiÖp
Trang 23- Tác động lớn nhất của con ng ời tới môI tr uờng tự nhiên là phá huỷ thảm thực vật, gây ra nhiều hậu quả xấu.
Trang 24Vøt r¸c bõa b·i.
Trang 25Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật không đúng quy cách
Trang 26ChÊt th¶i cña c¸c ph u¬ng tiÖn giao th«ng nh u khãi ,bôi,CO2, …
Trang 27Hậu Quả suy thoỏi mụi trư
Lũ lụt Xói mòn đất
Sa mạc hoá
Trang 28Bïng nç d©n sè …
Trang 29Vì m«i tr êng tù nhiªn chÝnh lµ m«i tru êng sèng cña con ng uêi M«i truêng bÞ suy gi¶m lµm cho chÊt l uîng cuéc sèng bÞ suy gi¶m
III Vai trß cña con ng êi trong viÖc b¶o vÖ vµ c¶i t¹o m«i
tru êng tù nhiªn
Trang 30- Sö dông cã hiÖu qu¶ c¸c nguån tµi nguyªn.
- B¶o vÖ c¸c loµi sinh vËt.
Trang 31L ũ L ụ T
1 Có 5 chữ cái: Đây là hậu quả của việc chặt phá rừng.
2 Có 8 chữ cái: Vào mùa khô, thảm hoạ lớn nhất có thể xảy ra đối với rừng là
gì?
3 Có 3 chữ cái: Loại khí mà cây xanh nhã ra trong quá trình quang hợp.
4 Có 8 chữ cái: Các hoạt động của con ng ời hiện nay có nguy cơ làm thủng tầng này? 7 Có 7 chữ cái: Hoạt động nào của ng ời nguyên thuỷ không làm ảnh h ởng 6 Có 7 chữ cái: Một trong những hoạt động của con ng ời làm suy thoái trầm 5 Có 10 chữ cái: Đây là một ngành sản xuất chính ở n ớc ta. trọng môi tr ờng tự nhiên.
đến môi tr ờng tự nhiên?
8 Có 8 chữ cái: Quy định về việc bảo vệ các loài sinh vật đ ợc gọi là gì?
9 Có 10 chữ cái: Hoạt động của ngành này gây ô nhiễm môi tr ờng nhiều nhất?
Trang 32Cảm ơn cô và các bạn đã lắng nghe
bài thuyết trình của chúng em
The End