1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Quy định của pháp luật hình sự việt nam về hệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân về tính giệu quả trong phòng chống tội phạm của hình phạt tử hình

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy định của pháp luật hình sự Việt Nam về hệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân về tính hiệu quả trong phòng chống tội phạm của hình phạt tử hình
Người hướng dẫn ThS. Nguyễn Phước
Trường học Trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Luật Hình sự
Thể loại Bài tập lớn
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 3,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lời cam đoan Chúng em xin cam đoan đề tài: Quy định của pháp luật hình sự Việt Nam về hệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân về tính hiệu quả trong phòng chống tội phạm của hình phạt tử

Trang 1

BỘ CÔNG THƯƠNG

-o0o

TÊN ĐỀ TÀI : QUY ĐỊ NH CỦA PHÁP LUẬT HÌNH SỰ VIỆT

HÌNH PH T T HÌNH Ạ Ử

NHÓM: 14

Trang 2

BỘ CÔNG THƯƠNG

-o0o

Trang 3

Lời cam đoan

Chúng em xin cam đoan đề tài: Quy định của pháp luật hình sự Việt Nam về hệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân về tính hiệu quả trong phòng chống tội phạm của hình phạt tử hình do nhóm 14 nghiên cu và thực hiện

Chúng em đã kiểm tra dữ liệu theo quy định hiện hành

Kt quả bài làm của đề tài: Quy định của pháp luật hình sự Việt Nam v hề ệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân v tính hi u qu trong phòng ch ng t i ph m c a hình phề ệ ả ố ộ ạ ủ ạt

tử hình là trung thực và không sao chép từ bất kỳ bài t p c a nhóm khác ậ ủ

Cc tài liệu đưc sử dng trong tiểu luận có ngun gốc, xuất x r ràng

(Ký và ghi rõ họ tên)

Quyên Phạm Th Thùy Quyên ị

Trang 4

MỤC L C

PHẦN MỞ ĐẦU 1

PHẦN NỘI DUNG 4

CHƯƠNG I: QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT HÌNH S Ự VIỆ T NAM VỀ Ệ H THỐNG HÌNH PH T:Ạ 4

1 Khái niệm, đặc điểm, mục đích của hình phạt theo quy định c a Bộ luậ t Hình s ự năm 2015: 4 a) Khái ni ệm: 4

b) Đặc điểm: 4

c) Mục đích: 4

2 Các loại hình phạt: 4

2.1 Hình ph t c nh cáo:ạ ả 4

2.2 Hình ph t ph t tiạ ền: 5

2.3 Hình ph t ph t c i t o không giam giạ ạ ả ạ ữ: 5

2.4 Hình ph t tr c xuạ ụ ất: 6

2.5 Hình ph t tù có th i hờ ạn: 6

2.6 Hình ph t tù chung thân:ạ 7

2.7 Hình ph t t hình:ạ ử 8

2.8 Hình ph t b sung:ạ ổ .10

2.9 Hình phạt đố ới pháp nhân thương mại v i ph m tội: 13

CHƯƠNG 2: QUAN ĐIỂM CÁ NHÂN V TÍNH HI U QUỀ Ệ Ả C A HÌNH PH T T HÌNHỦ Ạ Ử .14

1 Hình phạt tử hình c a ph i là biủ ả ện pháp răn đe hiệu quả? 14

2 Hình phạt tử hình có ph i là bi n pháp cả ệ ần thi ết để ngăn chặn tội phạm? 15

PHẦ N K T LU N 17 Ế Ậ TÀI LI U THAM KHẢO 18

Trang 5

PHẦN MỞ ĐẦU

Tính c p thi t cấ  ủa đề tài Pháp lu t hình s có th nói là m t trong nh ng công c sậ ự ể ộ ữ  ắc bén, h u hi u góp mữ ệ ột phần không nh giúp u tranh phòng ng a và ch ng t i ph m, góp ỏ đấ ừ ố ộ ạphần tích c c b o vự ả ệ độc l p ch quy n và toàn v n lãnh thậ ủ ề ẹ ổ, bảo v lệ i ích của nước nhà, quyền và li ích hp pháp c a công dân, tủ ổ chc; góp ph n tích c c lo i b nh ng y u t ầ ự ạ ỏ ữ  ốgây c n tr cho tiả ở n trình đổi m i và s nghi p công nghi p hóa, hiớ ự ệ ệ ện đại hóa đất nước vì mc tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội dân chủ, công bằng, văn minh Bộ luật hình sự Việt Nam năm 2015 hiện hành tuy nó đã có những bước phát triển vưt b c so vậ ới văn bản pháp luật hình sự trước nó, nhưng do sự thay đổi nhanh chóng của kinh t - xã hội, sự hội nhập quốc t m nh m ạ ẽ, đòi hỏi vô cùng g t gao t viắ ừ ệc cải cch tư php và xây dựng Nhà nước pháp quy n nên không ề thể nào tránh kh i nh ng b t c p, h n ch , thi u sót c n sỏ ữ ấ ậ ạ   ầ ớm đưc hoàn thiện, trong đó có quy định v d u hi u hành vi ph m tề ấ ệ ạ ội với tư cch là dấu hiệu định tội, d u hiấ ệu định khung Điều này khi n th c ti ự ễn xc định t i phộ ạm, định t i danh và quyộ t định hình phạt còn chưa thống nh t và có nhiấ ều điểm bất cập dẫn đn hiện tưng bỏ lọt tội phạm ho c xặ ử oan cho người vô tội…

Hình ph t t hình là hình ph t ạ ử ạ đưc xem là nghiêm kh c nh t trong hắ ấ ệ thống hình phạt c a pháp lu t hình sủ ậ ự Việt Nam hi n nayệ , đưc áp dng đố ới v i nh ng t i phữ ộ ạm đặc biệt nguy hi m Trong lể ịch s pháp lu t hình sử ậ ự Việt Nam, hình ph t t hình cùng vạ ử ới các hình ph t khác trong pháp lu t hình sạ ậ ự đã góp phần m t ph n vô cùng quan tr ng trong ộ ầ ọcông tc đấu tranh phòng, chổng tội phạm, giúp ổn định chính trị, phát triển kinh t xã hội của đất nước cho tới hiện nay Tuy nhiên, trong tình hình mới, đặc bi t là s phát triệ ự ển nhanh c a n n kinh t ủ ề  thị trường theo định hướng Xã hội Ch ủ nghĩa, yêu c u xây d ng nhà ầ ựnước pháp quyền Xã hội chủ nghĩa của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân, yêu c u phát ầhuy dân ch , tôn tr ng và bủ ọ ảo đảm quyền con người cũng như xu hướng h i nh p qu c t ộ ậ ố sâu r ng thì m t s ộ ộ ố quy định của B ộ luật hình s ự năm 1999 nói chung, cc quy định v hình ềphạt t hình nói riêng không còn phù h p v i tình hình m i Chính vì v y, ngày 02/01/2002, ử  ớ ớ ậ

Bộ chính trị Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa IX đã ban hành Nghị quy t s 08- ố

Trang 6

NQ/TW v m t s nhi m về ộ ố ệ  trọng tâm công tc tư php trong thời gian tới Trong đó Bộchính trị xc định “Xây dựng đề án thay đổi vi c tệ ổ chc thi hành hình ph t t hình và ạ ửnghiên c u h n ch hình ph t t hình trong B ạ  ạ ừ ộ luật hình sự” là một trong nh ng nhi m v ữ ệ trọng tâm của công tc tư php trong thời gian t i Th c ti n t ng k t hoớ ự ễ ổ  ạt động xét x v ử ề

áp d ng hình ph t t hình và công tác thi hành hình ph t t hình trong th i gian qua cho  ạ ử ạ ử ờthấy m c dù pháp luặ ật đã có những thay đổi theo hướng h n ch các hình ph t t ạ  ạ ử hình nhưng mỗi năm vẫn có hàng trăm người bị Tòa án kt án tử hình và b ịđưa ra thi hành, con số này năm sau cao hơn năm trước So với pháp luật hình sự của một số nước trên th giới, hình phạt t hình trong pháp lu t hình s ử ậ ự Việt Nam v n còn mẫ ở rộng đối v i nhi u lo i t i ph m ớ ề ạ ộ ạ

Cơ ch tổ chc, trình tự, thủ tc thi hành hình phạt tử hình đã từng bước đưc hoàn thiện nhưng vẫn còn những vướng m c, b t c p c n khắ ấ ậ ầ ẩn trương khắc phc như; vấn đề t m hoãn ạthi hành án; tình tr ng các b n án t hình chạ ả ử ậm đưc thi hành có trường h p kéo dài t ới hàng năm gây khó khăn cho việc giam giữ, quản lý Hình thc thi hành hình phạt tử hình bằng cách bắn đã có tin bộ nhưng vẫn còn gây ra s ự đau đớn v ề thể xc và cũng tạo ra một

số tiêu c c v tâm lý cho cán b , chiự ề ộ n sĩ trực ti p thi hành hình ph ạt cũng như vấn đề người nhà xin đưa thi thể người bị thi hành về chôn cất v.v Trong khi đó với sự phát triển về mọi mặt đời sống của xã hội loài người cùng với xu hướng chung của một số nước trên th giới là thu h p d n ph m vi áp d ng và lo i b hình ph t t hình; vi c thi hành hình ph t t ẹ ầ ạ  ạ ỏ ạ ử ệ ạ ửhình đã p dng các thành t u khoa h c k ự ọ ỹ thuật hiện đại nhằm đảm bảo tính nhân đạo nhất

đối với người b thi hành hình phạt này ị

Xuất phát t các vừ ấn đề trên chúng em đã lựa chọn đề tài: “Quy định c a pháp luủ ật hình s ự Việt Nam v h ề ệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân v tính hi u qu trong phòng ề ệ ảchống tội phạm của hình phạt tử hình” với mong muốn góp phần hoàn thiện cc quy định trong Bộ luật hình s ự và nêu lên quan điểm cá nhân v hình phề ạ ử hình t t

Ý nghĩa của bài tiểu lu n: ậ

 Về lý luận:

Trang 7

Kt qu nghiên cả u đề tài góp ph n hoàn thi n lý lu n v d u hi u hành vi phầ ệ ậ ề ấ ệ ạm tội trong khoa h c lu t hình s ọ ậ ự Việt Nam C  thể đã làm r đưc các vấn đề chung v d u hiề ấ ệu hành vi ph m tạ ội, phân tích nó trong tương quan với các d u hi u khác trong m t khách ấ ệ ặquan của tội ph m, ch ra các mâu thu n, bạ ỉ ẫ ất cập của quy định hi n hành, ch ra các sai sót ệ ỉtrong quá trình áp dng cc quy định đó, đng thời cũng chỉ ra những nguyên nhân và đềxuất các gi i pháp nh m nâng cao hi u qu áp dả ằ ệ ả ng cc quy định c a Bủ ộ luật hình s v ự ềvấn đề này

 Về thực tiễn:

Đề tài đã phân tích và đnh giá các ví d , b ản n điển hình v vi c áp d ng d u hiề ệ  ấ ệu hành vi ph m t i trong th c ti n xét xạ ộ ự ễ ử ở nước ta trong th i gian vờ ừa qua; qua đó, đề tài còn có ý nghĩa làm tài liệu tham khảo, học tập Đặc biệt, những đề xuất của đề tài có ý nghĩa góp phần hoàn thiện cc quy định của Bộ luật hình sự về vấn đề này

Cc phương php nghiên cu:

Đề tài sử dng cc phương php nghiên cu c thể như sau: phân tích, tổng h p và thống kê xã h i học; phương php so snh, đốộ i chiu; phân tích thuần túy cc quy định của pháp luật; kh o sát thả ự … đểc t phân tích các vấn đề khoa học trong bài ti u lu n ể ậ

Trang 8

án nhằm để cải tạo, giáo dc người ph m tạ ội và ngăn ngừ ội pha t ạm

2 Các loại hình ph ạt:

2.1 Hình ph ạt cả nh cáo:

Theo quy định tại Điều 34 Bộ luật Hình sự " Cảnh cáo là s ự khiể n trách công khai

của Nhà nước do tòa án áp dụng đố ới người v i ph ạm tội ít nghiêm trọng và có nhiều tình

ti ết gi m nhả ẹ " Đây là hình phạt chính nhẹ nhất trong hệ thống hình phạt, th hi n sự lên ể ệ

án công khai của nhà nước đố ới người v i ph m t i v hành vi ph m t i c a h Hình phạ ộ ề ạ ộ ủ ọ ạt

Trang 9

này không có khả năng gây ra những thi t h i v tài s n, ho c nh ng h n ch nhệ ạ ề ả ặ ữ ạ  ất định v ềthể chất của người ph m t i Tuy nhiên, v i tính ch t là s khi n trách công khai c a nhà ạ ộ ớ ấ ự ể ủnước đối với người phạm t i, cảnh cáo gây ra những thiệt hại nhất định về ặộ m t tinh th n ầ

Ví d ụ:Tội làm sai l ch k t qu b u c , k t quệ  ả ầ ử  ả trưng cầu ý dân (Điều 161) có ba khoản, trong đó có hai khoản quy định hình phạt chính, tương ng với hai khoản là hai khung hình ph t Kho n 1 có m c cao nh t c a khung hình ph t là phạ ả  ấ ủ ạ ạt tù đn hai năm, khoản 2 có mc cao nhất của khung hình phạt là ba năm tù

2.2 Hình ph ạt ph t tiền:

Phạt tiền đưc quy định tại Điều 35 B ộ luật Hình s " Ph t ti n là hình phự ạ ề ạt tướ ủa c cngười phạm tội m t kho n ti n nhộ ả ề ất định sung công qu ỹ nhà nước " Hình phạt này tước đi những quy n lề i v t ch t cậ ấ ủa người bị k t án , tc động đn tình tr ng tài s n cạ ả ủa họ, và thông qua đó tc động đn ý th c c ủa người ph m t ạ ội Phạt tiền là hình ph t có th ạ ể đưc áp dng là hình ph t chính ho c hình phạ ặ ạt bổ sung

t ti n là hình ph t chính khi áp d ng cho t i ít nghiêm tr ng, xâ n tr

tự qu n lý kinh t , an toàn, tr t t công c ng, tr t t qu n lý hành chính và m t s t i phả  ậ ự ộ ậ ự ả ộ ố ộ ạm khác do Bộ luật Hình sự quy định như tội ph m xâm ph m quy n t do, dân ch c a cônạ ạ ề ự ủ ủ g dân, t i xâm ph m s h u, t i ph m v ma túy tộ ạ ở ữ ộ ạ ề hông thường, khi t i ph m mang tính chộ ạ ất v l i thì b ph t ti n  ị ạ ề

Phạt ti n là hình ph t bề ạ ổ sung khi đưc áp dng đối v i các t i xâm ph m tr t t ớ ộ ạ ậ ựquản lý kinh t , các t ội ph m v ạ ề tham nhũng, ma túy , Hình ph t tiạ ền cũng có thể là hình phạt bổ sung cho m i loọ ạ ội phạm i t

Ví d : ụ Công ty A b k t án v t i tr n thu ị  ề ộ ố  quy định t i khoạ ản 2 Điều 200 BLHS năm

2015 có khung hình ph t n tạ tiề ừ 500.000.000 đng đn 1.500.000.000 đng

2.3 Hình ph ạt ph t cạ ả ại t o không giam gi :

Hình phạt này đưc quy định tại Điều 35 Bộ luật Hình sự " Cải tạo không giam giữ

là hình ph t chính có ạ thờ ạ ừ su thng đn ba năm đưi h n t c áp dng với người phạm tội ít nghiêm tr ng, ho c ph m t i nghiêm tr ng, có ọ ặ ạ ộ ọ nơi làm việ ổn địc nh hoặc nơi thường trú rõ

Trang 10

ràng khi xét th y không c n thi t phấ ầ  ải cch ly người ph m t i ra kh i xã h i Trong h ạ ộ ỏ ộ ệthống hình phạt, cải tạo không giam giữ nhẹ hơn hình phạt tù nhưng nặng hơn hình phạt

tiền và c nh ả tiền Ch độ chấp hành c a hình ph t này ủ ạ :

Chấp hành nghiêm ch nh pháp lu t c a Nỉ ậ ủ hà nước, tích cực tham gia lao động, thực hiện đầy đủ cc nghĩa v của công dân, Làm bản cam kt với cơ quan, tổ chc giám sát, giáo dc

c hi n nghiêm ch nh b n cam k t c a mình tích c c s a ch a l i l

lương thiện, tham gia các hoạt động chung tại cộng đng nơi minh cư trú

Chấp hành này đủ các hình phạt bổ sung và nghĩa v i thườ b ng thiệt hại

Ba tháng một l n ph i t kiầ ả ự ểm điểm và k t qu  ả thực hi n b n cam k t c a ệ ả  ủ mình trước tập th mình làm vi c, hể ệ ọc tập hoặc cư trú

Phải có cơ quan, tổ chc giám sát, giáo dc yêu cầu

M t ngày b tộ ị ạm giữ ạ, t m giam b ng ba ngày cằ ải tạo không giam gi ữ

Ví d ụ:Hoàng Kinh Th b phị ạt hai năm cải tạo không giam gi v tữ ề ội “làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm cho động vật, thực vật

2.4 Hình ph ạt trục xuất:

Theo quy định tại Điều 37 Bộ luật Hình s thì: "ự Trc xu t là hình ph t chính hoấ ạ ặc hình ph t b sung buạ ổ ộc người nước ngoài ph m tạ ội trong độ ạ nhất địi h n nh ph i r i khả ờ ỏi lãnh thổ nước C ng hòa xã hộ ội chủ nghĩa Việt Nam"

2.5 Hình ph t tù có thời hạ n:

Theo quy định tại Điều 38 Bộ luật Hình s : "ự Tù có th i h n là buờ ạ ộc ngườ ị ết i b k

án ph i cách ly kh i xã h i trong th i gian nhả ỏ ộ ờ ất định đế ọ ậ h c t p, lao động, c i t ả ạo" Hình

phạt này nghiêm khắc hơn cải tạo không giam gi ữ

S h n ch t do cự ạ  ự ủa người bị t án tù có th i h k ờ ạn là n i dung pháp lý ch y u cộ ủ  ủa loại hình phạt này

Trang 11

Mc tối thiu là ba tháng, m ối đa là 20 năm c t

Phải chấp hành đầy đủ các nội dung, quy ch c ủa trại giam

ng do tr i giam tĐưc học văn hóa, học nghề, tham gia lao độ ạ ổ chc

Thời gian b tạm giam, tạm giữ trước khi kị t n đưc tr vào th i h n ch p hành ừ ờ ạ ấhình phạt, c ộ m t ngày t m gi , t m giam b ng m t ngày tù ạ ữ ạ ằ ộ

2.6 Hình ph t tù chung thân:

Theo quy định tại Điều 9, B ộ luật Hình s : Tù chung thân là hình phự ạt tù tước quyền

tự do của ngườ ị k t án không có thi b  ời hạn, đưc áp dng đố ới người v i ph m t i có tính ạ ộnguy hiểm đặc biệt nghiêm tr ng cho xã họ ội, nhưng chưa đn mc bị ử x phạt tử hình

Ví d ụ: Ông A là người phạm t i có tính nguy hiộ ểm đặc bi t nghiêm tr ng cho xã hệ ọ ội nhưng chưa đn mc phải tử hình và ông A có những điều kiện v năng lực trách nhiệm ềhình s ự và độ tuổi để chịu tránh nhi m hình s ệ ự thì ông A sẽ nh n án phậ ạt tù chung thân Đối tưng áp dng hình phạt tù chung thân là với người phạm tội đặc biệt nghiêm trọng, nhưng chưa đn m c t  ử hình Như vậy, đối tưng áp d ng hình ph t này chính là ch  ạ ủthể c a t i ph m và ch có th là cá nhân, theo B ủ ộ ạ ỉ ể ộ luật Hình s hình ph t ự ạ này đưc áp d ng cần có những điều ki n v ệ ề năng lực Trách nhi m Hình s ệ ự và độ tuổi ch u Trách nhi m Hình ị ệ

sự

 Về năng lực Trách nhiệm Hình sự, người có năng lực trách nhiệm hình sự là người khi th c hi n hành vi gây nguy hi m nghiêm tr ng cho xã h i có kh ự ệ ể ọ ộ ả năng nhận thc đưc hành vi c a mình gây nguy hi m nghiêm tr ng cho xã và kh ủ ể ọ ả năng điều khiển hành vi đó

 Về độ tuổi ch u Trách nhi m Hình s dị ệ ự ựa theo Điều 12 Bộ luật Hình sự năm 2015, sửa đổi năm 2017 độ ổi để tu bị truy cu Trách nhiệm Hình sự là người mà từ đủ 14 tuổi trở lên Trong đó, người t sau 14 tu i tr ừ ổ ở lên nhưng chưa đủ 16 tu i ch b ổ ỉ ị chịu trách nhiệm Hình s v t i phự ề ộ ạm rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng (Tc là hình ph t tù chung ạthân đưc áp dng đối với người đã thành niên phạm tội)

Trang 12

Quy định khác c a Hình phủ ạt tù chung thân, đó là người phạm t i b tuyên hình phộ ị ạt

tù chung thân có th gi m án sau m t th i gian nhể ả ộ ờ ất định M c dù hình ph t tù chung thân ặ ạcủa m i quỗ ốc gia khc nhau nhưng hầu ht cc nước đều quy định trường hp bị kt án tù chung thân s có nhẽ ững điều kiện để ân gi m sau m t th i gian lãnh án nhả ộ ờ ất định khi người

bị k t án có nhi u ti n b ề  ộ, đã bi thường đưc m t phộ ần nào đó nghĩa v dân sự và ch u s ị ựgiám sát liên tc từ ộng đ c ng sau thời gian đưc thả

Theo đó:

 Thời gian đã chấp hành hình phạt để đưc xét giảm lần đầu là 12 năm đố ới hình i vphạt tù chung thân

 Một người có thể s ẽ đưc ân giảm nhi u lề ần, nhưng phải bảo đảm rằng người bị kt

án tù chung thân lần đầu gi m xuả ống 30 năm tù khi đã chấp hành 15 năm tù và sẽ đưc giảm án nhi u lề ần nhưng vẫn phải đảm b o r ng thả ằ ời gian thực t chấp hanhg là 25 năm

 Trường hp người b kt án vị ề nhi u t i mà có tề ộ ộ ị kt án tù chung thân thì tóa án i b

sẽ xet ân gi m xuả ống 30 năm tù sao khi ngườ ị kt n đã chấp hành 15 năm tù và dù sẽ i bđưc giảm nhiều lần nhưng phải bảo đảm rằng th i gian thực t chấp hành là 25 năm tù ờNhư vậy, ta có thể hiểu ngườ ị i b k t án tù chung thân nu chăm chỉ ả c i tao t t, hoàn ốlương và đã bi thường một phần nghĩa v dân sự thì sẽ đưc xem xét ân giảm xuống tù

có th i hờ ạn, nhưng họ ẫ v n ph i ch p hành th i gian th c t phả ấ ờ ự  ạt đủ 20 đn 25 năm thì mới

có thể đoàn t đưc với gia đình

2.7 Hình ph ạt tử hình:

Tử hình là hình phạt đặc bi t, hình phệ ạt này tước b quy n s ng cỏ ề ố ủa ngườ ị i b k t án, chỉ áp dng đối với phạm tội đặc biệt nghiêm trọng gây nguy hiểm đặc biệt to l n cho xã ớhội

Ví d ụ: Ông X là ph m tạ ội đặc bi t nghiêm tr ng gây nguy hiệ ọ ểm đặc bi t to l n cho ệ ớ

xã hội nhưng tuổ ủi c a ông hi n là 80 tu i nên s không thi hành án ph t t hình và chuyệ ổ ẽ ạ ử ển thành án phạt tù chung thân

Ngày đăng: 07/06/2023, 17:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH PH T T  HÌNH  Ạ Ử - Quy định của pháp luật hình sự việt nam về hệ thống hình phạt và quan điểm cá nhân về tính giệu quả trong phòng chống tội phạm của hình phạt tử hình
HÌNH PH T T HÌNH Ạ Ử (Trang 1)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w