Quy định kỹ thuật điều tra, khảo sát hải văn, hóa học và mô trường vùng ven bờ và hải đảo
Trang 1B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ộ ƯỜ NG
Quy đ nh k thu t đi u tra, kh o sát ị ỹ ậ ề ả
h i văn, hóa h c và môi tr ả ọ ườ ng vùng ven b và h i đ o ờ ả ả
B TR Ộ ƯỞ NG B TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TR Ộ ƯỜ NG
Căn c Ngh đ nh s 25/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 3 năm 2008 c aứ ị ị ố ủ Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c aủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ
B Tài nguyên và Môi trộ ường;
Căn c Ngh đ nh s 25/2009/NĐ-CP ngày 06 tháng 03 năm 2009 c aứ ị ị ố ủ Chính ph v qu n lý t ng h p tài nguyên và b o v môi trủ ề ả ổ ợ ả ệ ường bi n, h iể ả
đ o;ả
Xét đ ngh c a T ng c c trề ị ủ ổ ụ ưởng T ng c c Bi n và H i đ o Vi tổ ụ ể ả ả ệ Nam, V trụ ưởng V Khoa h c và Công ngh và V trụ ọ ệ ụ ưởng V Pháp ch ,ụ ế
QUY Đ NH: Ị
Đi u 1 ề Ban hành kèm theo Thông t này Quy đ nh k thu t ư ị ỹ ậ đi u tra,ề
kh o sát h i văn, hóa h c và môi trả ả ọ ường vùng ven b và h i đ o.ờ ả ả
Đi u 2 ề Thông t này có hi u l c thi hành k t 01 tháng 02 năm 2011.ư ệ ự ể ừ
Đi u 3 ề B trộ ưởng, Th trủ ưởng c quan ngang B , c quan thu c Chínhơ ộ ơ ộ
ph , Ch t ch U ban nhân dân các t nh, thành ph ven bi n tr c thu c Trungủ ủ ị ỷ ỉ ố ể ự ộ
ng, T ng c c tr ng T ng c c Bi n và H i đ o Vi t Nam, Th tr ng các
đ n v thu c B và các t ch c, cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hànhơ ị ộ ộ ổ ứ ị ệThông t này./.ư
- Văn phòng Trung ươ ng và các Ban c a Đ ng; ủ ả
- Tòa án nhân dân t i cao; ố
- Vi n Ki m sát nhân dân t i cao; ệ ể ố
- Các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph ; ộ ơ ộ ơ ộ ủ
- C quan Trung ơ ươ ng c a các đoàn th ; ủ ể
- HĐND, UBND các t nh, thành ph tr c thu c Trung ỉ ố ự ộ ươ ng;
KT.B TR Ộ ƯỞ NG
TH TR Ứ ƯỞ NG
(Đã ký)
Nguy n Văn Đ c ễ ứ
Trang 2- S TN&MT các t nh, thành ph tr c thu c Trung ở ỉ ố ự ộ ươ ng;
QUY Đ NH K THU T ĐI U TRA, KHAO SAT H I VĂN, HÓA H C Ị Ỹ Ậ Ề ̉ ́ Ả Ọ
VÀ MÔI TR ƯỜ NG VÙNG VEN B VÀ H I Đ O Ờ Ả Ả
(Ban hành kèm theo Thông t s ư ố 34 / 2010/TT-BTNMT
ngày 14 tháng 12 năm 2010 c a B trủ ộ ưởng B Tài nguyên và Môi trộ ường)
Ch ươ ng I
NH NG QUY Đ NH CHUNG Ữ Ị
1 Pham vi điêu chinh ̣ ̀ ̉
Thông t nay quy đ nh cac trinh t , nôi dung va cac yêu câu c a công tácư ̀ ị ́ ̀ ự ̣ ̀ ́ ̀ ủ
đi u tra, kh o sát h i văn, hóa h c và môi trề ả ả ọ ường vùng ven b và h i đ o có đờ ả ả ộ sâu t 0 đ n 20 mét nừ ế ước trên vùng bi n Viêt Namể ̣ cho các d ng công vi c:ạ ệ
a) Đi u tra, kh o sát khí tề ả ượng bi n;ể
b) Đi u tra, kh o sát h i văn;ề ả ả
c) Đi u tra, kh o sát hóa h c và môi trề ả ọ ường bi n;ể
d) Đi u tra, kh o sát đ a hình đáy bi n;ề ả ị ể
đ) Đi u tra, kh o sát sinh thái bi n.ề ả ể
2 Đ i t ố ượ ng ap dunǵ ̣
Thông tư này áp d ng đ i v i cácụ ố ớ c quan, ơ t ch c,ổ ứ cá nhân th c hi nự ệ các d ng ạ công vi c trongệ ho t đ ngạ ộ đi u traề , kh o sát h i văn, hóa h c và môiả ả ọ
trường vùng ven b và h i đ o.ờ ả ả
Các t ch c, cá nhân tham gia đi u tra, kh o sát h i văn, hóa h c và môiổ ứ ề ả ả ọ
trường vùng ven b và h i đ o trên lãnh th Vi t Nam ph i tuân th ờ ả ả ổ ệ ả ủ Thông
tư này và các quy đ nh c a ị ủ đi u ề ướ qu c t mà Vi t Nam là thành viênc ố ế ệ
3 Nguyên t c ắ chung đ i v i công tác điêu tra, khao sat h i văn, hóa ố ớ ̀ ̉ ́ ả
h c và môi tr ọ ườ ng vùng ven b và h i đ o ờ ả ả
Trang 3a) Tuân th th c hi n các bủ ự ệ ước công vi c, quy trình, quy ph m choệ ạ
t ng d ng công vi c c th khi ti n hành đi u tra, kh o sátừ ạ ệ ụ ể ế ề ả ;
b) Ch t lấ ượng s n ph m trong đi u tra, kh o sát ph i ph n ánh đăcả ẩ ề ả ả ả ̣
tr ng vê cac điêu kiên t nhiên c a vùng, mi n t i khu v c kh o sátư ̀ ́ ̀ ̣ ự ủ ề ạ ự ả ;
c) Trong quá trình th c hi n công tác đi u tra, kh o sát ph i tuân thự ệ ề ả ả ủ quy đ nhị c a pháp lu tủ ậ v b o v môi trề ả ệ ường, b o t n vùng bi n, các di tíchả ồ ể
l ch s , văn hóa, các công trìnhị ử ng m, n i trên bi nầ ổ ể , không gây c n tr đ nả ở ế các ho t đ ng kinh t bi nạ ộ ế ể ;
d) Đ m b o tuân th đúng các ả ả ủ quy đ nh v an toàn lao đ ng khi ti nị ề ộ ế hành đi u tra, kh o sát trên bi nề ả ể ;
đ) Trong quá trình đi u tra, kh o sát h i văn hóa h c và môi trề ả ả ọ ườ ngvùng ven b và h i đ o, ờ ả ả trường h pợ th y có d u hi u b t thấ ấ ệ ấ ường v s li uề ố ệ
4 Giai thich cac t ng ̉ ́ ́ ừ ữ
a) Tr m m t r ng là tr m ch ti n hành quan tr c có 1 l n sau khi tàuạ ặ ộ ạ ỉ ế ắ ầ
n đ nh v trí và sau đó chuy n sang tr m khác đ xem xét s bi n đ i c a các
y u t tài nguyên và môi trế ố ường bi n theo không gianể ;
b) Tr m liên t c là tr m th c hi n quan tr c liên t c trong th i gian dàiạ ụ ạ ự ệ ắ ụ ờngày (nhi u gi , nhi u ngày đ xem xét s bi n thiên c a các y u t tàiề ờ ề ể ự ế ủ ế ốnguyên và môi trường bi n theo th i gian và m i quan h gi a chúng v iể ờ ố ệ ữ ớ nhau;
c) T ng quan tr c là kho ng cách th ng đ ng tính t m t nầ ắ ả ẳ ứ ừ ặ ước bi nể yên tĩnh đ n đi m quan tr c.ế ể ắ
ti t khác (theo quy đ nh ế ị
1 lân tai tât ca cac ̀ ̣ ́ ̉ ́
tr m khao sat́ ạ ̉ Vào các obs synop 1, 4, 7, 10, 13, 16,
19 và 22 gi hàng ơ ̀ ngaỳ
Trang 4M c n ự ươ ć Không quan tr c ắ 10 phut/sô liêu ́ ́ ̣ Dòng ch y ả 1 lân tai tât ca cactr m khao sat́ạ̀ ̣ ́̉ ̉ ́
1 gi /sô liêu (v i ơ ̀ ́ ̣ ơ ́ may đo tr c tiêp) ́ ự ́
15 phut/sô liêu (v i ́ ́ ̣ ơ ́ may đo t ghi) ́ ự
D u, muôi dinh d ầ ́ ươ ng ̃ (NO 2-, NO 3-, NH 4+,
1 lân tai tât ca cac ̀ ̣ ́ ̉ ́
tr m khao sat́ ạ ̉ 1 lân tai tât ca cactr m khao sat́̀ạ ̣ ́̉ ̉ ́
Đ ng vât đay, ca biên, ộ ̣ ́ ́ ̉ rong, c bi n, san hô, ỏ ể
th c v t ng p m n ự ậ ậ ặ
1 lân tai tât ca cac ̀ ̣ ́ ̉ ́
tr m khao sat́ ạ ̉ 1 lân tai tât ca cactr m khao sat́̀ạ ̣ ́̉ ̉ ́
6 Thi t b đo đ c chính ế ị ạ
TT Thiêt bí ̣ Yêu tô đó ́ Dai đo ̉ Đô phân giai ̣ ̉ Đô chinh xać ̣ ́
1 Máy tự ghi dòng T c đ ố ộ 0 ÷ ± 500cm/s 0,02cm/s ± 1cm/s
Trang 5TT Thiêt bí ̣ Yêu tô đó ́ Dai đo ̉ Đô phân giai ̣ ̉ Đô chinh xać ̣ ́
0,001% toàn d i ả Nhi t đ ệ ộ -2 ÷ 40 o C ± 0,01 o C 0,001 o C
Trang 6TT Thiêt bí ̣ Yêu tô đó ́ Dai đo ̉ Đô phân giai ̣ ̉ Đô chinh xać ̣ ́
9 Máy đo sâu h iồ
5cm ± 0,1% D (D
đo góc nghiêng ngang, góc nghiêng
d c: ± ọ 0,25 độ
H I Đ O CÁC Ả Ả D NG Ạ CÔNG VI C Ệ
M c 1ụ
Đi u tra, kh o sát khí t ề ả ượ ng bi n ể
1 Nguyên t c c th ắ ụ ể
a) Đ m b o tuân th các nguyên t c chungả ả ủ ắ ;
b) Công tác đi u tra, kh o sát khí tề ả ượng bi n phai tuân thu theo ể ̉ ̉ quy pham ̣ quan trăc khi t́ ́ ượng hai văn trên tau biên̉ ̀ ̉ (94- TCN 19 - 2001) và quy
Trang 7pham quan trăc khi ṭ ́ ́ượng bê măt ̀ ̣ (94-TCN 6 - 2001) do T ng c c Khí tổ ụ ượ ng
Th y văn (cũ) ban hànhủ ; quy pham quan trăc hai văn ven b ̣ ́ ̉ ơ (94 TCN 8 - 2006) ̀
do B Tài nguyên và Môi trộ ườ ban hành và các tài li u hng ệ ướng d nẫ s dungử ̣ máy, thiêt bi đo khí t́ ̣ ượ đng ược trang b ị
2 Công tác chu n b ẩ ị
a) Chu n b đ y đ và ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a thi t b đo khíẩ ị ầ ủ ể ạ ạ ộ ủ ế ị
tượng Chu n b thi t b d phòngẩ ị ế ị ự ;
b) Ki m tra th i h n ch ng t ki m đ nh ể ờ ạ ứ ừ ể ị Trường h pợ quá th i h n quyờ ạ
đ nh ph i ti n hành ki m đ nh l i thi t b đo khí tị ả ế ể ị ạ ế ị ượ ;ng
c) Chu n b tài li u ph c v quan tr c và quy toánẩ ị ệ ụ ụ ắ ;
d) Chu n b v t t , văn phòng ph m ph c v điêu tra, khao sat khi tẩ ị ậ ư ẩ ụ ụ ̀ ̉ ́ ́ượ ngbiên̉ ;
đ) Chu n b đ y đ d ng c b o h lao đ ngẩ ị ầ ủ ụ ụ ả ộ ộ ;
e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n các công tác chu n b : đi u traự ệ ẩ ị ề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3 tr lên.ắ ậ ở
3 Công tác đi u tra, kh o sát ề ả
3.1 Đo nhi t đ và đ m không khíệ ộ ộ ẩ
a) Trước gi đo, l y d ng c đo đ m mang ra v trí đoờ ấ ụ ụ ộ ẩ ị , v mùa đôngề
trước 15 phút, mùa hè trước 10 phút;
b) Trước lúc quan tr c 4 phút, ti n hành th m nắ ế ấ ước cho v i m n qu n b uả ị ấ ầ
ch a th y ngân nhi t k bên ph i (ôn bi u ứ ủ ở ệ ế ả ể ướt), lên giây cót cho máy thônggió;
c) Ngay sau khi t m nẩ ước và lên giây cót, treo d ng c đo đ m lên tayụ ụ ộ ẩ
đ phía ngoài thành tàu phía h ng gióỡ ứ ;
d) Khi máy ch y đạ ược 3 phút, l n lầ ượ ọt đ c các tr s ôn bi u khô (nhi tị ố ể ệ
k bên trái), ôn bi u ế ể ướt (nhi t k bên ph i) Đ c ph n s l trệ ế ả ọ ầ ố ẻ ước (ph nầ
mườ ội đ ), đ c ph n nguyên sau và ghi k t qu vào bi u quan tr c khí tọ ầ ế ả ể ắ ượ ng
bi nể ;
đ) Thu d n,ọ lau chùi, b o qu n d ng c đo đ m ả ả ụ ụ ộ ẩ sau khi k t thúc đoế ;e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c nhi t đ và đ m khôngự ệ ắ ệ ộ ộ ẩkhí: đi u traề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3 tr lên.ắ ậ ở
3.2 Đo áp su t khí quy nấ ể
a) Đ t d ng c đo áp su t khí quy n lên giá đ cao kho ng 1,4m trongặ ụ ụ ấ ể ỡ ảcabin tàu ho c n i đ t không b nh hặ ơ ặ ị ả ưởng c a s t a nhi t t bu ng máy,ủ ự ỏ ệ ừ ồ
b p, lò sế ưở ;i
Trang 8b) Không thay đ i v trí ho c xê d ch d ng c đo áp su t khí quy nổ ị ặ ị ụ ụ ấ ể ;c) Khi đo, m n p h p b o v d ng c đo áp su t khí quy n, đ c s đoở ắ ộ ả ệ ụ ụ ấ ể ọ ốnhi t đệ ộ;
d) Búng nh ngón tay ho c dùng bút chì gõ nh lên m t kính c a d ngẹ ặ ẹ ặ ủ ụ
c đo áp su t khí quy n, đ c s đo áp su t khí quy nụ ấ ể ọ ố ấ ể ;
đ) Ghi k t qu vào bi u quan tr c khí tế ả ể ắ ượng bi nể ;
e) K t thúc đo đ y n p h p b o v d ng c đo áp su t khí quy nế ậ ắ ộ ả ệ ụ ụ ấ ể ;
g) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c áp su t khí quy n: đi uự ệ ắ ấ ể ề tra viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3 tr lên.ắ ậ ở
3.3 Đo gió
a) Đ n gi đo, l y máy gió, đ ng h b m giây, la bàn mang ra v trí đoế ờ ấ ồ ồ ấ ị ;b) Đ a máy đo gió lên nóc cabin, ch n n i thoáng, xác đ nh đ cao đ tư ọ ơ ị ộ ặ máy đo gió so v i m c nớ ự ước bi n, đ c và ghi ch s ban đ u c a máyể ọ ỉ ố ầ ủ ;
c) Tay ph i c m máy đo gió nâng lên kh i đ u sao cho tr c c a máy ả ầ ỏ ầ ụ ủ ở
v trí th ng đ ng, m t s hị ẳ ứ ặ ố ướng v ngề ười quan tr c Tay trái c m đ ng hắ ầ ồ ồ
b m giây Cùng m t lúc m đ ng h b m giây, nâng ch t hãm máy gió lênấ ộ ở ồ ồ ấ ốtrên đ kim ch s làm vi c Gi máy gió v trí nh th trong 100 giây và ể ỉ ố ệ ữ ở ị ư ế ở giây cu i cùng kéo ch t hãm xu ng dố ố ố ưới, kim t ng ng l i ự ừ ạ Trường h pợ gió
r t nh th i gian đo đ đ n 200 giây ho c h n n aấ ỏ ờ ể ế ặ ơ ữ ;
d) Đ c và ghi ch s l n 2 vào bi u quan tr c khí tọ ỉ ố ầ ể ắ ượng bi nể ;
đ) Xác đ nh hị ướng gió b ng la bànằ ;
e) Thu d n,ọ lau chùi, b o qu n d ng c la bàn, đ ng h b m giây, máyả ả ụ ụ ồ ồ ấ
đo gió sau khi k t thúc đoế ;
g) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c gió: đi u traự ệ ắ ề viên ph i cóảtrình đ làộ quan tr c viên chính b c 3 tr lên.ắ ậ ở
1.3.4 Quan tr c mâyắ
a) Quan tr c viên dùng m t đ ắ ắ ể ướ ược l ng (đánh giá) lượng mây t ngổ quan ph n b u tr i b che khu t (ph n mầ ầ ờ ị ấ ầ ườ ầi b u tr i), không k là lo i mâyờ ể ạ
gì thu c h hay tính mâyộ ọ ;
b) Quan tr c viên dùng m t đ ắ ắ ể ướ ược l ng (đánh giá) ph n b u tr i bầ ầ ờ ị mây dưới che khu t, k c mây phát tri n theo chi u th ng đ ngấ ể ả ể ề ẳ ứ ;
c) Xác đ nh lo i và d ng mây trên b u tr i d a vào t p nh Atlat mâyị ạ ạ ầ ờ ự ậ ảchu n c a T ch c Khí tẩ ủ ổ ứ ượng th gi i (WMO) ho c b ng phân h ng mâyế ớ ặ ả ạ ;
d) Xác đ nh đ cao chân mây c a mây dị ộ ủ ưới và mây gi a không quáữ2.500m;
Trang 9đ) Ghi k t qu vào bi u quan tr c khí tế ả ể ắ ượng bi nể ;
e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c mây: đi u traự ệ ắ ề viên ph iả
có trình đ làộ quan tr c viên chính b c 5 tr lên.ắ ậ ở
1.3.5 Quan tr c t m nhìn xaắ ầ
a) Các m c tiêu xác đ nh t m nhìn xa ph i quan sát th y rõ t v trí c aụ ị ầ ả ấ ừ ị ủ
người quan tr c dắ ưới m t góc không l n h n 5 - 6ộ ớ ơ o so v i đớ ường chân tr iờ ;
b) Xác đ nh t m nhìn xa theo b ng phân c p t m nhìn xaị ầ ả ấ ầ ;
c) Xác đ nh t m nhìn xa c v hai phía: phía bi n và phía b Ghi k tị ầ ả ề ể ờ ế
qu vào bi u quan tr c khí tả ể ắ ượng bi nể ;
d) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c t m nhìn xa: đi u traự ệ ắ ầ ề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 5 tr lên.ắ ậ ở
d) Ghi k t qu vào bi u quan tr c khí tế ả ể ắ ượng bi nể ;
đ) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c các hi n tự ệ ắ ệ ượng th i ti t:ờ ế
đi u traề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 5 tr lên.ắ ậ ở
4 X lý s li u ử ố ệ
a) Hi u ch nh k t qu đo nhi t đ , đ m không khí theo ch ng tệ ỉ ế ả ệ ộ ộ ẩ ứ ừ
ki m đ nh máy, dùng b ng tra đ m đ tính đ m tể ị ả ộ ẩ ể ộ ẩ ương đ i, đ m tuy tố ộ ẩ ệ
đ i, đ chênh l ch bão hòa, đi m số ộ ệ ể ươ ;ng
b) Hi u ch nh k t qu đo áp su t không khí: hi u ch nh thang đo, hi uệ ỉ ế ả ấ ệ ỉ ệ
ch nh nhi t đ và hi u ch nh b sung Quy áp su t khí quy n v m c nỉ ệ ộ ệ ỉ ổ ấ ể ề ự ướ c
bi nể ;
c) Hi u ch nh k t qu đo gió: ệ ỉ ế ả d a trên ch ng t ki m đ nh máy đo gióự ứ ừ ể ị
đ quy s vòng quay ra t c đ gióể ố ố ộ ;
d) Tính toán các đ c tr ng c a ặ ư ủ t ngừ y u t khí tế ố ượ ;ng
đ) Xác đ nh xu th và bi n đ i c a các y u t khí tị ế ế ổ ủ ế ố ượng theo khônggian và th i gianờ ;
e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n công tác x lý s li u: đi u traự ệ ử ố ệ ề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 4 tr lên.ắ ậ ở
5 Nghi m thu ệ
Trang 10a) Ki m tra kh i lể ố ượng công vi c th c hi n, th m đ nhệ ự ệ ẩ ị và đánh giá ch tấ
lượng các k t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a chuy n đi u tra, kh o sátế ề ả ;
b) Đánh giá b s li u thu th p độ ố ệ ậ ược So sánh, đ i chi u v i quy lu tố ế ớ ậ chung c a các hình th th i ti t t i khu v c nghiên c u và tác đ ng c a chúngủ ế ờ ế ạ ự ứ ộ ủ
c) Xu th và bi n đ i c a các y u t theo không gian và th i gianế ế ổ ủ ế ố ờ ;
d) Báo cáo tóm t t di n bi n th i ti t, t ng k t, nh n xét, đánh giá k tắ ễ ế ờ ế ổ ế ậ ế
qu đi u tra, kh o sát khí tả ề ả ượng bi n.ể
M c 2ụ
Đi u tra, kh o sát h i văn ề ả ả
1 Nguyên t c c th ắ ụ ể
a) Đ m b o tuân th các nguyên t c chungả ả ủ ắ ;
b) Công tác đi u tra kh o sát h i văn ph i tuân th theo ề ả ả ả ủ quy pham ̣ quan trăc khi t́ ́ượng hai văn trên tau biên ̉ ̀ ̉ 94 TCN 19 - 2001 do T ng c c Khí tổ ụ ượ ng
Th y văn (cũ) ban hànhủ , quy ph m quan tr c h i văn ven b 94 TCN 8 - 2006ạ ắ ả ờ
do Trung tâm Khí tượng Th y văn Qu c gia ban hànhủ ố va tài li u h̀ ệ ướng d nẫ
s dung thiêt bi đo hai văn.ử ̣ ́ ̣ ̉
đ) Chu n b tài li u ph c v cho đi u tra kh o sátẩ ị ệ ụ ụ ề ả ;
e) Chu n b v t t , văn phòng ph m ph c v điêu tra, khao sat h i vănẩ ị ậ ư ẩ ụ ụ ̀ ̉ ́ ả ;
Trang 11g) Chu n b đ y đ d ng c b o h lao đ ngẩ ị ầ ủ ụ ụ ả ộ ộ ;
h) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n các công tác chu n b : đi u traự ệ ẩ ị ề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3 ắ ậ tr lênở
3 Công tác đi u tra, kh o sát ề ả
3.1 Quan tr c sóng b ng m tắ ằ ắ
a) Xác đ nh hị ướng truy n sóng b ng la bànề ằ ;
b) Xác đ nh (ị ướ ược l ng) đ cao sóng b ng m tộ ằ ắ ;
c) Ti n hành quan tr c đ cao sóng liên t c trong 5 phútế ắ ộ ụ ;
d) Ghi l i t t c các đ cao sóng quan tr c đạ ấ ả ộ ắ ược trong 5 phút trên gi yấ nháp, sau đó g ch b ch đ l i 5 sóng có đ cao l n nh t và ghi vào bi uạ ỏ ỉ ể ạ ộ ớ ấ ể quan tr c h i văn 5 sóng đóắ ả ;
đ) G ch bên dạ ưới sóng có đ cao l n nh t và tìm c p sóng tộ ớ ấ ấ ương ngứ ;e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n quan tr c sóng b ng m t: đi u traự ệ ắ ằ ắ ềviên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 4 tr lên.ắ ậ ở
3.2 Đo sóng b ng máy đo sóng t ghi AWAC ho c máy có tính năngằ ự ặ
tương đương
a) L p pin ngu n cho máy đo sóng, k t n i máy đo sóng v i máy tínhắ ồ ế ố ớ ;b) Cài đ t các thông s đo, format b nhặ ố ộ ớ;
c) Bôi m t l p silicon m ng vào t t c các gioăng ch ng nộ ớ ỏ ấ ả ố ước trên máy
đo sóng, l p đ u câm đ ch ng nắ ầ ể ố ướ ;c
d) L p khung b o v máy đo sóng Tính toán chính xác đ dài c a dâyắ ả ệ ộ ủ
th máy phù h p v i đ sâu tr m kh o sát L p phao tiêu, phao hi u, đènả ợ ớ ộ ạ ả ắ ệnháy, phao căng dây, qu n ng vào dây th máy theo hình ch Uả ặ ả ữ ;
đ) Th máy đo sóng đ m b o máy n m cân b ngả ả ả ằ ằ ;
e) B trí ngố ười canh tr c máy đo sóng liên t c đ n khi k t thúc đo đ cự ụ ế ế ạ ;g) Ti n hành v t máy đo sóngế ớ khi k t thúc đo đ c R a máy b ng nế ạ ử ằ ướ c
s ch, lau khô Ti n hành l u tr s li u ra file máy tính Tháo pin ngu n, r aạ ế ư ữ ố ệ ồ ử
s ch dây th máy, đèn hi u, phaoạ ả ệ và các d ng c khác.ụ ụ B o qu n máy đoả ảsóng trong thùng b o vả ệ;
h) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n đo sóng b ng máy t ghi: đi u traự ệ ằ ự ềviên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 4 tr lên.ắ ậ ở
3.3 Đo dòng ch y tr c ti p b ng máy AEM213-D ho c máy có tínhả ự ế ằ ặnăng tương đương
Trang 12a) Kiêm tra va hiêu chinh thông tin th i gian̉ ̀ ̣ ̉ ờ ;
b) Điêu chinh đô t̀ ̉ ̣ ương phan c a man hinh hiên thi LCD̉ ủ ̀ ̀ ̉ ̣ ;
c) Tiên hanh bu điêm không (ZERO) đôi v i sensor dong chay va đô sâú ̀ ̀ ̉ ́ ớ ̀ ̉ ̀ ̣ ;d) S dung dây cotton đê treo qua năng (10kg), không s dung dây xichử ̣ ̉ ̉ ̣ ử ̣ ́ ;đ) Tha may đo dòng ch y xuông t i t ng đo đã đ nh tr̉ ́ ả ́ ớ ầ ị ước, tôc đô tha 0,5́ ̣ ̉m/s D ng lai, ghi sô liêu hừ ̣ ́ ̣ ương va tôc đô dong chay vào s quan tr c dònǵ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ổ ắ
ch y L u s li u hả ư ố ệ ướng và t c đ dòng ch y vào b nh c a máyố ộ ả ộ ớ ủ ;
e) Thu máy, r a máy, dây, lau chùi b ph n hi n thử ộ ậ ể ị khi k t thúc đo đ c.ế ạ
C t gi máy đo dòng ch y trong thùng b o vấ ữ ả ả ệ;
g) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n đo dòng ch y b ng máy đo tr cự ệ ả ằ ự
ti p: đi u traế ề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 5ắ ậ tr lênở
3.4 Đo dòng ch y t ghi b ng máy Compact-EM ho c máy có tính năngả ự ằ ặ
tương đương
a) L p pin ngu n cho máy đo dòng ch y, k t n i máy đo dòng ch y v iắ ồ ả ế ố ả ớ máy tính;
b) Cài đ t các thông s đo, format b nhặ ố ộ ớ;
c) Bôi m t l p silicon m ng vào t t c các gioăng ch ng nộ ớ ỏ ấ ả ố ước trên máy
đo dòng ch yả , l p v máy, v n ch t các vítắ ỏ ặ ặ ;
d) Tính toán chính xác đ dài c a dây th máy phù h p v i đ sâu tr mộ ủ ả ợ ớ ộ ạ
kh o sát, v trí đ t máy đo dòng ch y đúng t ng c n đo L p phao tiêu, phaoả ị ặ ả ầ ầ ắ
hi u, đèn nháy, phao căng dây, qu n ng vào dây th máy theo hình ch Uệ ả ặ ả ữ ;
đ) Th máy đo dòng ch y, đ m b o dây treo máy ph i th ng, đả ả ả ả ả ẳ ộ nghiêng dây treo ≤ 10o;
e) B trí ngố ười canh tr c máy đo dòng ch y liên t c đ n khi k t thúc đoự ả ụ ế ế
đ cạ ;
g) Ti n hành v t máy đo dòng ch y t ghiế ớ ả ự khi k t thúc đo đ c R a máyế ạ ử
b ng nằ ướ ạc s ch, lau khô, ti n hành l u tr s li u ra file máy tính Tháo pinế ư ữ ố ệngu nồ , r a s ch dây th máy, đèn hi u, phaoử ạ ả ệ và các d ng c khác.ụ ụ C t giấ ữ máy đo dòng ch y trong thùng b o vả ả ệ;
h) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n đo dòng ch y b ng máy t ghi:ự ệ ả ằ ự
đi u traề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 5 tr lên.ắ ậ ở
3.5 Đo l u lư ượng nước b ng máy ADCPằ
3.5.1 Cài đ t ph n m m đi u khi n máy ADCP trên máy tính.ặ ầ ề ề ể
3.5.2 L p máyắ
Trang 13g) Khai báo đ m n c a nộ ặ ủ ước;
h) Khai báo t c đ truy n âm trong nố ộ ề ước;
i) Khai báo ngo i suy l u lạ ư ượng nước;
k) Bù đ d c theo hộ ố ướng mũi và tròng trành theo hướng ngang c aủ thuy n;ề
l) Khai báo h s h p th cệ ố ấ ụ ường đ âm trong nộ ước
3.5.5 Khai báo các tham s c a file s li u, thuy n, m t c t.ố ủ ố ệ ề ặ ắ
a) Khai báo th m c l u gi file s li u đo;ư ụ ư ữ ố ệ
b) Khai báo phương pháp x lý tính trung bình;ử
c) Khai báo đ dày m t l p đ sâu;ộ ộ ớ ộ
d) Khai báo s lố ượng l p sâu;ớ
đ) Khai báo đ sâu l n nh t c a m t c t ngang;ộ ớ ấ ủ ặ ắ
e) Khai báo ch đ phát sóng siêu âm c a máy ADCP;ế ộ ủ
g) Khai báo t c đ di chuy n c a phố ộ ể ủ ương ti n trên m t c t ngang.ệ ặ ắ
3.5.6 Đo l u lư ượng nước
a) N p c u hình cho máy ADCP;ạ ấ
b) Ghi s li u đo vào máy tính;ố ệ
c) Phát sóng siêu âm, đ c, ghi đ cao m c nọ ộ ự ước khi b t đ u đo;ắ ầ
Trang 14d) Di chuy n ch m phể ậ ương ti n ra xa b đ n khi đ đ sâu đ hi nệ ờ ế ủ ộ ể ệ
m t giá tr l u lộ ị ư ượng gi a hai l p sâu trên cùng (∑Q có giá tr khác 0), xácữ ớ ị
đ nh kho ng cách t máy ADCP t i b kh i hành đo, nh p vào máy giá trị ả ừ ớ ờ ở ậ ị kho ng cách t i b đã xác đ nh;ả ớ ờ ị
đ) Di chuy n phể ương ti n ngang sông v i t c đ thích h p, t c đ diệ ớ ố ộ ợ ố ộ chuy n không vể ượt quá 1,5 m/s;
e) Ti p t c di chuy n ngang sông cho đ n khi đ t đ n m t đ sâu màế ụ ể ế ạ ế ộ ộgiá tr l u lị ư ượng ch th hi n hai l p đ sâu trên cùng, d ng l i v trí này,ỉ ể ệ ở ớ ộ ừ ạ ở ịxác đ nh kho ng cách t ADCP t i b k t thúc đo, nh p vào máy giá trị ả ừ ớ ờ ế ậ ị kho ng cách t i b đã xác đ nh D ng phát sóng siêu âm, k t thúc l n đo Ghiả ớ ờ ị ừ ế ầcác s li u vào bi u ghi k t qu đo l u lố ệ ể ế ả ư ượng nước b ng máy ADCP.ằ
b) Cài đ t các thông s đoặ ố , format b nhộ ớ;
c) Bôi m t l p silicon m ng vào t t c các gioăng ch ng nộ ớ ỏ ấ ả ố ước trên máy
đo m c nự ướ ;c
d) L p khung b o v máy đo m c nắ ả ệ ự ước Tính toán chính xác đ dài c aộ ủ dây th máy phù h p v i đ sâu tr m kh o sát L p phao tiêu, phao hi u, đènả ợ ớ ộ ạ ả ắ ệnháy, phao căng dây, qu n ng vào dây th máy theo hình ch Uả ặ ả ữ ;
đ) B t máy đo m c nậ ự ướ , th máy đo m c nc ả ự ướ ;c
e) B trí ngố ười canh tr c máy đo m c nự ự ước liên t c đ n khi k t thúc đoụ ế ế
đ cạ ;
g) Ti n hành v t máy đo m c nế ớ ự ướ khi k t thúc đo đ c R a máy b ngc ế ạ ử ằ
nước s ch, lau khô Ti n hành l u tr s li u ra file máy tính Tháo pinạ ế ư ữ ố ệngu nồ , r a s ch dây th máy, đèn hi u, phaoử ạ ả ệ và các d ng c khác.ụ ụ B o qu nả ả máy đo m c nự ước trong thùng b o vả ệ;
Trang 15h) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n đo m c nự ệ ự ước: đi u traề viên ph i cóảtrình đ làộ quan tr c viên chính b c 4 tr lên.ắ ậ ở
3.7 Đo đ trong su t nộ ố ước bi nể
a) Quan tr c đ trong su t ti n hành bên phía thành tàu có bóng râm.ắ ộ ố ếTránh xa khu v c x nự ả ước th i c a tàu, khu v c có váng d u trên m t nả ủ ự ầ ặ ướ ;c
b) Dùng t i th t t đĩa đo đ trong su t xu ng ch m m t nờ ả ừ ừ ộ ố ố ạ ặ ước, đánh
d u v trí đi m 0, ti p t c th đĩa xu ng t i đ sâu không còn nhìn th y đĩa,ấ ị ể ế ụ ả ố ớ ộ ấ
nh c đĩa lên và h xu ng vài l n t i đ sâu nàyắ ạ ố ầ ở ạ ộ ;
c) Đo 3 l n, l y giá tr đ sâu trung bìnhầ ấ ị ộ , ghi k t qu vào bi u quan tr cế ả ể ắ
b) S d ng ph n m m WINCEM x lý s li u dòng ch y và chi t xu tử ụ ầ ề ử ố ệ ả ế ấ
s li u ra file CSVố ệ ;
c) S d ng ph n m m MINISOFT SD2000W x lý s li u m c nử ụ ầ ề ử ố ệ ự ướ c,chi t xu t s li u ra file EXCELế ấ ố ệ ;
d) S d ng ph n m m TRANSECT x lý s li u đo l u lử ụ ầ ề ử ố ệ ư ượng nước vàchi t xu t s li u ra file TEXT;ế ấ ố ệ
đ) Lâp bang tân suât, tinh hăng sô điêu hoa, ve hoa dong chay va cac đăc̣ ̉ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̉ ̀ ́ ̣
tr ng dong chayư ̀ ̉ ;
e) Xac đinh cac đăc tr ng c a sóng: h́ ̣ ́ ̣ ư ủ ương sóng, chu ky sóng, đô caó ̀ ̣song, h́ ương thinh hanh và v hoa sónǵ ̣ ̀ ẽ ;
g) Ve biên trinh dao đông m c ñ ́ ̀ ̣ ự ươ ;ć
h) Chinh ly sô liêu đô trong su t̉ ́ ́ ̣ ̣ ố ;
i) Xác đ nh xu th và bi n đ i c a các y u t theo không gian và th iị ế ế ổ ủ ế ố ờ gian;
k) Tính toán, xác đ nh các đ c tr ng, giá tr ị ặ ư ị l n, nh , ớ ỏ trung bình c a cácủ
y u tế ố;
l) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n công tác x lý s li u: đi u traự ệ ử ố ệ ề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3 tr lên.ắ ậ ở
5 Nghi m thu ệ
Trang 16a) Ki m tra kh i lể ố ượng công vi c th c hi n, th m đ nh và đánh giá ch tệ ự ệ ẩ ị ấ
lượng các k t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a chuy n kh o sátế ả ;
b) Đánh giá b s li u thu th p độ ố ệ ậ ược Xác đ nh các đ c tr ng, quy lu tị ặ ư ậ
c a các y u t h i văn trong vùng bi n nghiên c u và tác đ ng c a chúng đ iủ ế ố ả ể ứ ộ ủ ố
hương thinh hanh và v hoa sónǵ ̣ ̀ ẽ ;
đ) Biên trinh dao đông m c ń ̀ ̣ ự ươ ;ć
e) Báo cáo t ng k t, nh n xét, đánh giá k t qu đi u tra kh o sát h iổ ế ậ ế ả ề ả ả văn
M c ụ 3
Đi u tra, kh o sát hóa h c và môi tr ề ả ọ ườ ng bi n ể
1 Nguyên t c c th ắ ụ ể
a) Đ m b o tuân th các nguyên t c chungả ả ủ ắ ;
b) Công tác đi u tra kh o sát môi trề ả ường nước bi n phai tuân thu theoể ̉ ̉các tiêu chu n: TCVN 5993ẩ - 1995, TCVN 5998 - 1995, quy ph m quan tr cạ ắ khí tượng h i văn trên tàu bi n 94 TCN 19ả ể - 2001 do T ng c c Khí tổ ụ ượ ng
th y văn (cũ) ban hành, ủ quy ph m quan tr c h i văn ven b 94 TCN 8ạ ắ ả ờ - 2006, quy đinh tam th i vê quan trăc môi tṛ ̣ ờ ̀ ́ ương không khi va ǹ ́ ̀ ươc do T ng c c Khí́ ổ ụ
tượng th y văn (cũ) ban hành.ủ
2 Công tác chu n b ẩ ị
a) Chu n b và ki m tra tình tr ng ho t đ ng và hi u chu n máy, thi tẩ ị ể ạ ạ ộ ệ ẩ ế
b đo môi trị ường, thi t b phân tích hóaế ị ;
b) Chu n b và ki m tra thi t b l y m u, khu y m uẩ ị ể ế ị ấ ẫ ấ ẫ ;
c) Chu n b đ y đ máy, thi t b d phòngẩ ị ầ ủ ế ị ự ;
Trang 17d) Chu n b đ y đ các d ng c ch a m u, đ ng m u, phân tích m uẩ ị ầ ủ ụ ụ ứ ẫ ự ẫ ẫ ;đ) Pha ch hóa ch t b o qu n m uế ấ ả ả ẫ ;
e) Chu n b tài li u ph c v quan tr c và phân tích m uẩ ị ệ ụ ụ ắ ẫ ;
g) Chu n b đ y đ d ng c b o h lao đ ngẩ ị ầ ủ ụ ụ ả ộ ộ ;
h) Chu n b bi u quan tr c, s nh t ký, v t t , hóa ch t, văn phòngẩ ị ể ắ ổ ậ ậ ư ấ
ph mẩ ;
i) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n các công tác chu n b : đi u traự ệ ẩ ị ề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3 ắ ậ tr lênở
3 Công tác đi u tra, kh o sát ề ả
3.1 L y m u môi trấ ẫ ường nước bi nể
a) L y m u bên m n tàu hấ ẫ ạ ướng đón gió b ng d ng c l y m u nằ ụ ụ ấ ẫ ướ c(bathomet), tránh khu v c b nhi m nự ị ễ ước th i c a tàuả ủ ;
b) D ng c l y m u đụ ụ ấ ẫ ược g n v i qu n ng đ m b o dây l y m uắ ớ ả ặ ả ả ấ ẫ không b xiênị ;
c) Th d ng c l y m u nả ụ ụ ấ ẫ ướ ớc t i đúng t ng c n l y m uầ ầ ấ ẫ ;
d) L y m u đo nhiêt đô, đô măn, DO, pHấ ẫ ̣ ̣ ̣ ̣ và đô đuc ṇ ̣ ươc biên t i t nǵ ̉ ạ ầ măt, t ng gi a và tâng đay Thê tich mâu ṇ ầ ữ ̀ ́ ̉ ́ ̃ ươc cân lây la 2 lit́ ̀ ́ ̀ ́;
đ) L y m u đo muôi dinh dấ ẫ ́ ương ̃ (NO2-, NO3-, NH4+, PO43-, SiO32-) t iạ
t ng măt, t ng gi a và tâng đay Thê tich mâu nầ ̣ ầ ữ ̀ ́ ̉ ́ ̃ ươc cân lây la 2 lit́ ̀ ́ ̀ ́;
e) L y m u kim loai năng (Cu, Pb, Cd, Fe,Zn, Ni, Mn, As, Hg) t i t ngấ ẫ ̣ ̣ ạ ầ măt, t ng gi a và tâng đay Thê tich mâu ṇ ầ ữ ̀ ́ ̉ ́ ̃ ươc cân lây la 2 lit́ ̀ ́ ̀ ́;
g) L y m u dâu t i tâng măt Thê tich mâu nấ ẫ ̀ ạ ̀ ̣ ̉ ́ ̃ ươc cân lây la 2 lit́ ̀ ́ ̀ ́;
h) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n l y m u môi trự ệ ấ ẫ ường nước bi n:ể
đi u traề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 3ắ ậ tr lênở
3.2 L y m u môi trấ ẫ ường không khí
a) V trí lây mâu đ m b o không khí không b ô nhi m c c b do ho tị ́ ̃ ả ả ị ễ ụ ộ ạ đông c a tàu gây rạ ủ ;
b) Xác đ nh hị ướng gió, t c đ gió.ố ộ Quan sát, đánh giá s b tình hình th iơ ộ ờ
ti tế ;
c) L a ch n v trí, l p đ t g n ch t máy móc thi t b vào v trí thíchự ọ ị ắ ặ ắ ặ ế ị ị
h pợ ;
d) B m dung d ch h p th , hãm gi m u đã chu n b vào các ngơ ị ấ ụ ữ ẫ ẩ ị ố
tương ng và g n vào v trí l y m u khí Đi u ch nh b đ nh ch th i gianứ ắ ị ấ ẫ ề ỉ ộ ị ế ờ
Trang 18cho thi t b HS-7 Ki m tra Rotamet, đi u ch nh thông lế ị ể ề ỉ ượng đ n giá tr thíchế ị
h pợ , ch y máy phat điênạ ́ ̣ ;
đ) Kêt thuc qua trinh lây mâu chuy n m u sang b ph n phân tích, b ó ́ ́ ̀ ́ ̃ ể ẫ ộ ậ ả
qu n tả ương thích;
e) Trương h p lây mâu trên đ̀ ợ ́ ̃ ương hanh trinh ghi toa đô vi tri đâu - cuôì ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ ́
va th i gian băt đâu - kêt thuc qua trinh lây mâù ờ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̃;
g) Th i gian lây mâu bui PMờ ́ ̃ ̣ 10 trong 24h, lây mâu SÓ ̃ 2 trong 1,5h, lâý mâu NÕ x trong 1h, lây mâu Ó ̃ 3 trong 1h, lây mâu CO, CÓ ̃ 2 trong 20 phút;
h) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n l y m u môi trự ệ ấ ẫ ường không khí:
đi u traề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b c 4 tr lên.ắ ậ ở
Ghi chú
cacbon tetraclorua (CCl4), b oả
P ho c Gặ Axit hóa đ nế
pH < 2 b ngằ HCl
P ho c Gặ Axit hóa đ nế
pH < 2 b ngằ HNO3
Trang 19Ghi chú: Vml: th tích m u c n l yể ẫ ầ ấ
P: nh aựG: th y tinhủa) B o qu n m u d u: tr n 2 lit mâu nả ả ẫ ầ ộ ́ ̃ ươc v i 40 ml cacbon tetracloruá ớ(CCl4) Khuây h n h p trong kho ng 30 đ n 40 phut b ng máy khu y t Dùnǵ ỗ ợ ả ế ́ ằ ấ ừpipet hút ph n CClầ 4 l p dở ớ ưới cho vào l th y tinh có nút nhám Ghi vi tri l yọ ủ ̣ ́ấ
m u va th i gian lây mâu lên lo ch a mâu Bao quan mâu trong buông tôi, 4ẫ ̀ ờ ́ ̃ ̣ ứ ̃ ̉ ̉ ̃ ̀ ́ ở oC;
b) B o qu n m u COD, BOD: cho 4 ml Hả ả ẫ 2SO4 đ c vào 2 lít m u nặ ẫ ướ c
bi n Ghi vi tri l y m u, t ng l y m u va th i gian lây mâu lên can ch a mâu.ể ̣ ́ấ ẫ ầ ấ ẫ ̀ ờ ́ ̃ ứ ̃
B o qu n m u 4 - 5ả ả ẫ ở oC;
c) B o qu n m u kim lo i n ng (Cu, Cd, Fe,Zn, Ni, Mn): axit hóa 2 lítả ả ẫ ạ ặ
m u nẫ ước bi n đ n pH<2 b ng 4 ml HCl đ c Ghi vi tri l y m u, t ng l yể ế ằ ặ ̣ ́ ấ ẫ ầ ấ
m u va th i gian lây mâu lên can ch a mâu B o qu n m u đi u ki n bìnhẫ ̀ ờ ́ ̃ ứ ̃ ả ả ẫ ở ề ệ
thường;
d) B o qu n m u kim lo i n ng (Pb, As, Hg): axit hóa 2 lít m u nả ả ẫ ạ ặ ẫ ướ c
bi n đ n pH<2 b ng 4 ml HNOể ế ằ 3 đ c Ghi vi tri l y m u, t ng l y m u va th iặ ̣ ́ấ ẫ ầ ấ ẫ ̀ ơ ̀gian lây mâu lên can ch a mâu B o qu n m u đi u ki n bình th́ ̃ ứ ̃ ả ả ẫ ở ề ệ ường;
đ) Bao quan mâu môi tr̉ ̉ ̃ ường không khí: bao quan cac m u SỎ ̉ ́ ẫ 2, NOx, O3,
CO, CO2 trong t b o ôn nhi t B o qu n gi y l c th y tinh thu mâu bui PMủ ả ệ ả ả ấ ọ ủ ̃ ̣ 10 trong túi nilon môi trở ường khô;
e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n công tác b o qu n m u: ự ệ ả ả ẫ đi u traềviên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b cắ ậ 3 tr lên.ở
3.4 Đo DO, pH, đ mu i, nhi t đ và đ đ c nộ ố ệ ộ ộ ụ ước bi n b ng máyể ằWQC24 ho c máy W22-XD ho c máy có tính năng tặ ặ ương đương
a) L p pin ngu n cho máy đo DO, pH, đ mu i, nhi t đ , đ đ c;ắ ồ ộ ố ệ ộ ộ ụ
b) Ki m chu n t đ ng sensor đo pH v i dung d ch chu n pH4;ể ẩ ự ộ ớ ị ẩ
c) Nhung sensor vao mâu ń ̀ ̃ ước c n đo Đo nhi t đ nầ ệ ộ ước bi n, DOể
trước, ti p đ n đo đ mu i, đ đ c, cu i cùng đo pH;ế ế ộ ố ộ ụ ố
d) Ghi k t qu vào bi u quan tr c hoa hoc môi trế ả ể ắ ́ ̣ ương biên;̀ ̉
đ) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười quan tr c DO, pH, đ mu i, nhi t đ , đ đ cắ ộ ố ệ ộ ộ ụ
nước bi n: ể đi u traề viên ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b cắ ậ 3 tr lên.ở
3.5 Đo mu i dinh dố ưỡ b ng máy đo quang ph DR/2010ng ằ ổSpectrophotometer (theo hướng d n s d ng máy c a HACH) ho c máy cóẫ ử ụ ủ ặtính năng tương đương
Trang 20a) Đo nitrit (NO2-): s d ng chử ụ ương trình đo nitrit s 371 Đo t i bố ạ ướ csóng 507 nm Thêm hóa ch t đo nitrit vào l 10ml ch a m u c n đo nitrit Chấ ọ ứ ẫ ầ ờ
20 phút đ hi n màu hoàn toàn, đ a vào khoang đo m u, đ c k t qu đo nitrit.ể ệ ư ẫ ọ ế ảGhi k t qu đo đế ả ược vào bi u quan tr c hóa h c môi trể ắ ọ ường;
b) Đo nitrat (NO3): s d ng chử ụ ương trình đo nitrit s 351 Đo t i bố ạ ướ csóng 507 nm Thêm hóa ch t đo nitrat vào l 25ml ch a m u c n đo nitrat.ấ ọ ứ ẫ ầ
Ch 15 phút đ hi n màu hoàn toàn, đ a vào khoang đo m u, đ c k t qu đoờ ể ệ ư ẫ ọ ế ảnitrat Ghi k t qu đo đế ả ược vào bi u quan tr c hóa h c môi trể ắ ọ ường;
c) Đo amoni (NH4+): s d ng chử ụ ương trình đo amoni s 385 Đo t iố ạ
bước sóng 655 nm Thêm hóa ch t đo amoni vào l 10ml ch a m u c n đoấ ọ ứ ẫ ầamoni Ch 18 phút đ hi n màu hoàn toàn, đ a vào khoang đo m u, đ c k tờ ể ệ ư ẫ ọ ế
qu đo amoni Ghi k t qu đo đả ế ả ược vào bi u quan tr c hóa h c môi trể ắ ọ ường;
d) Đo photphat (PO43-): s d ng chử ụ ương trình đo amoni s 490 Đo t iố ạ
bước sóng 890 nm Thêm hóa ch t đo photphat vào l 10ml ch a m u c n đoấ ọ ứ ẫ ầphotphat Ch 2 phút đ hi n màu hoàn toàn, đ a vào khoang đo m u, đ c k tờ ể ệ ư ẫ ọ ế
qu đo photphat Ghi k t qu đo đả ế ả ược vào bi u quan tr c hóa h c môiể ắ ọ
trường;
đ) Đo silicat (SiO32-): s d ng chử ụ ương trình đo silicat s 651 Đo t iố ạ
bước sóng 815 nm Thêm hóa ch t đo silicat vào l 10ml ch a m u c n đoấ ọ ứ ẫ ầsilicat Ch 5 phút đ hi n màu hoàn toàn, đ a vào khoang đo m u, đ c k tờ ể ệ ư ẫ ọ ế
qu đo silicat Ghi k t qu đo đả ế ả ược vào bi u quan tr c hóa h c môi trể ắ ọ ường;
e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười đo mu i dinh dố ưỡng: đi u traề viên ph i cóảtrình đ làộ quan tr c viên chính b cắ ậ 5 tr lên.ở
4 X lý s li u ử ố ệ
a) M u d u, COD, BOD và kim lo i n ng ph i phân tích trong phòngẫ ầ ạ ặ ảthí nghi m ngay sau khi k t thúc chuy n kh o sát;ệ ế ế ả
b) X lý s li u ngay sau khi kêt thúc chuyên khao sat;ử ố ệ ́ ́ ̉ ́
c) Các k t qu sau khi đã x ly đế ả ử ́ ượ ưc l u vào bi u quan tr c t ng h pể ắ ổ ợ khí tượng, th y văn và môi trủ ường TGM - 3, l u vào đĩa CD va may tinh;ư ̀ ́ ́
d) Tính toán xác đ nh các đ c tr ng c a t ng y u t ;ị ặ ư ủ ừ ế ố
đ) V các bi n trình nhiêt đ nẽ ế ̣ ộ ươc biên, đô măn ń ̉ ̣ ̣ ươc biên và các y u t́ ̉ ế ố khác;
e) Yêu c u đ i v i ngầ ố ớ ười th c hi n công tác x lý s li u: ự ệ ử ố ệ đi u traề viên
ph i có trình đ làả ộ quan tr c viên chính b cắ ậ 3 tr lên.ở
Trang 215 Nghi m thu ệ
a) Ki m tra kh i lể ố ượng công vi cệ th c hi n,ự ệ th m đ nh vàẩ ị đánh giá ch tấ
lượng các k t qu đ t đế ả ạ ượ ủc c a chuy n kh o sát trong khu v c vùng bi n nghiênế ả ự ể
c uứ ;
b) Đánh giá b s li u thu th p độ ố ệ ậ ược Xác đ nh các đ c tr ng, quy lu tị ặ ư ậ
c a các y u t môi trủ ế ố ường trong vùng bi n nghiên c u và tác đ ng c a chúngể ứ ộ ủ
b) Biên trinh các y u t theo không gian và th i giań ̀ ế ố ờ ;
c) Báo cáo t ng k t, nh n xét, đánh giá k t qu đi u tra, kh o sát hóaổ ế ậ ế ả ề ả
h c và môi trọ ường
M c ụ 4
Đi u tra, kh o sát ề ả đ a hình đáy bi n ị ể
1 Nguyên t c ắ cụ thể
a) Đ m b o tuân th các nguyên t c chungả ả ủ ắ ;
b) M i ho t đ ng đo đ c, đ nh v đọ ạ ộ ạ ị ị ược th c hi n trên h t a đ VN-ự ệ ệ ọ ộ
2000 Vi c chuy n t a đ WGS-84 thu đệ ể ọ ộ ượ ừ ệ ốc t h th ng GPS th c hi n b iự ệ ở các tham s nh quy đ nh ố ư ị c a pháp lu t v s d ng h th ng tham s tínhủ ậ ề ử ụ ệ ố ốchuy n gi a H t a đ qu c t ể ữ ệ ọ ộ ố ế WGS-84 và H t a đ qu c gia VN-2000;ệ ọ ộ ố
c) Thi t b đo sâu ph i đế ị ả ược hi u ch nh chính xác theo m n nệ ỉ ớ ước c aủ
đ u bi n âm, c i chính sai s v ch và t c đ âm thanh Ph i đầ ế ả ố ạ ố ộ ả ược c i chínhảcác nh hả ưởng c a sóng nh d p d nh, l c nghiêng ngang, l c nghiêng d củ ư ậ ề ắ ắ ọ ;
d) Ph n m m kh o sát đ a hình, đ nh v , d n đầ ề ả ị ị ị ẫ ường ph i là các ph nả ầ
m m hi n đ iề ệ ạ , có các tính năng thu th p, tích h p các ngu n d li u t cácậ ợ ồ ữ ệ ừthi t b đ nh v , đo sâu, đo nh hế ị ị ị ả ưởng c a sóng,ủ d n đẫ ường, xác đ nh t a đị ọ ộ các đi m; xu t tín hi u, d li u t i các thi t b ngo i vi T t c các d li uể ấ ệ ữ ệ ớ ế ị ạ ấ ả ữ ệ
t m i ngu n ph i đừ ọ ồ ả ượ ưc l u tr trong c s d li u do ph n m m t o ra đữ ơ ở ữ ệ ầ ề ạ ể dùng trong các công vi c x lý sauệ ử ;
Trang 22đ) S n ph m ngoài vi c s d ng cho vi c x lý s li u c a các nhi mả ẩ ệ ử ụ ệ ử ố ệ ủ ệ
v kh o sát khác nhau trên tàu, l p các báo cáo, còn đụ ả ậ ược s d ng cho vi cử ụ ệ thành l p, c p nh t b n đ đ a hình đáy bi n t l 1: 10.000 ho c 1: 25.000ậ ậ ậ ả ồ ị ể ỷ ệ ặ
và cung c p s li u g c cho c s d li u h th ng thông tin đ a lý bi n ấ ố ệ ố ơ ở ữ ệ ệ ố ị ể
2 Công tác chu n b ẩ ị
2.1 Nh n và ki m tra tình tr ng ho t đ ng c a các máy móc thi t bậ ể ạ ạ ộ ủ ế ị cho h th ng l p trên tàu kh o sát.ệ ố ắ ả
2.2 Chu n b máy, thi t b d phòng.ẩ ị ế ị ự
2.3 Nh n và ki m tra tình tr ng ho t đ ng các máy đo đ c dùng choậ ể ạ ạ ộ ạ
ki m nghi m.ể ệ
2.4 Cài đ t các thông s cho ph n m mặ ố ầ ề
2.4.1 Khai báo h t a đ là VNệ ọ ộ -2000, khai báo các tham s tính chuy nố ể
t a đ t WGSọ ộ ừ -84 sang VN-2000
2.4.2 Khai báo các c ng giao ti p c a các thi t b v i máy tính, ki mổ ế ủ ế ị ớ ể tra k t n i, truy n nh n s li u gi a các thi t b v i máy tínhế ố ề ậ ố ệ ữ ế ị ớ
2.4.3 Khai báo các tuy n đo, các m c tiêu c n d n tàu đ nế ụ ầ ẫ ế
a) Các tuy n đo sâu trong ph m vi kh o sát b ng tàu, thuy n đế ạ ả ằ ề ược thi tế
k song song v i chi u d c c a đ a hình Kho ng cách gi a các tuy n khôngế ớ ề ố ủ ị ả ữ ế
vượt quá 100 m đ iố v i b n đ t l 1:10000, 250ớ ả ồ ỷ ệ m đ iố v i b n đ t lớ ả ồ ỷ ệ 1:25000;
b) quanh đ o, ven b không c n thi t k đỞ ả ờ ầ ế ế ường đo c th Khi đo sụ ể ẽ cho tàu, thuy n ch y sát b c ly đ m b o an toànề ạ ờ ở ự ả ả ;
c) Các tuy n đo ki m tra đế ể ược thi t k c t các tuy n đo sâu v i góc tế ế ắ ế ớ ừ
60 đ n 90 đ , t ng chi u dài các đế ộ ổ ề ường ki m tra không ít h n 10% t ngể ơ ổ chi u dài các đề ường đo sâu;
d) Các đi m l y m u, th tr m quan tr c để ấ ẫ ả ạ ắ ược thi t k b ng ế ế ằ m tộ vòng tròn có bán kính b ng dung sai cho phép c a v trí l y m u, th tr m M iằ ủ ị ấ ẫ ả ạ ỗ
đi m này để ược g n v i m t m c tiêu trong ph n m m d n đắ ớ ộ ụ ầ ề ẫ ường, đ nh v ị ị
2.5 Chu n bẩ ị v t t , văn phòng ph m ph c v đo đ c đ a hình đáyậ ư ẩ ụ ụ ạ ị
đ c, đ nh vạ ị ị Màn hình lái tàu Máy đ nh vị ị
Máy đo t c đ âmố ộ
Máy c i chính ả
Trang 232.6.2 Các thi t b ph i đế ị ả ượ ắc l p đ t c đ nh, ch c ch n tuân th cácặ ố ị ắ ắ ủ
hướng d n c a t ng lo i thi t b t i các v trí thích h p nh t trên tàu đoẫ ủ ừ ạ ế ị ạ ị ợ ấ
2.6.3 Ăng ten máy đ nh vị ị ph iả đ t n i thông thoáng, tránh đặ ở ơ ược cácnhi u do sóng đi n t , các nh hễ ệ ừ ả ưởng đa đường truy nề
2.6.4 La bàn Gyro ph iả đượ ắc l p đ t ch c ch n trên m t b ng ph ngặ ắ ắ ặ ằ ẳ sao cho hướng la bàn ch đúng hỉ ướng th c c a tàu V i la bàn v tinh thì 2ự ủ ớ ệăng ten ph i đả ượ ắc l p đ t nh ăng ten máy đ nh v và trên cùng m t m tặ ư ị ị ộ ặ
ph ng ngangẳ
2.6.5 B c m bi n c a máy c i chính sóng ộ ả ế ủ ả ph iả được đ tặ g n tr ngầ ọ tâm c a tàu l p đúng hủ ắ ướng, và đ m b o m t ph ng ngang cho máy đ gi mả ả ặ ẳ ể ả
t i đa các sai l ch h th ng do l p đ t gây raố ệ ệ ố ắ ặ
2.6.6 Đ u bi n âm c a máy đo sâu ph i đầ ế ủ ả ượ ắc l p đ tặ ch c ch n t i vắ ắ ạ ị trí tránh nhi u âm t t nh t trên tàu đoễ ố ấ
2.6.7 Sau khi l p đ t toàn b h th ng trên tàu đoắ ặ ộ ệ ố ti n hành đo đ c xácế ạ
đ nh đị ược các y u t sau:ế ố
a) Đ l ch tâm c a các thi t b trên tàu kh o sátộ ệ ủ ế ị ả , tr ng tâm c a tàu, cácọ ủ
đi m th hi n kích thể ể ệ ước, hình dáng, hướng c a tàu; đi m l p ăng ten đ nhủ ể ắ ị
vị, ăng ten la bàn (la bàn v tinh)ệ , đi m đ t b c m bi n máy c i chính sóngể ặ ộ ả ế ả ,
đi m đ t đ u bi n âm c a máy đo sâu, các đi m th các thi t b l y m u,ể ặ ầ ế ủ ể ả ế ị ấ ẫ quan tr cắ , v ch m n nạ ớ ướ ;c
Y
X
Đ u bi n âm ầ ế Ăng ten GPS
Ăng ten GPS