Nguyễn Ngọc Phương Nam Cơ sở lý thuyết, bài học kinh nghiệm của chiến lược định giá, , phân tích chiến lược đ nh giá của công ty ịSamsung 2.. Lương Ngọc Cúc Cơ sở lý thuyết, phân tích c
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
KHOA QU N TR KINH DOANH Ả Ị
Trang 2TRANG DANH SÁCH NHÓM
STT Họ và tên Mã số sinh viên
Đánh giá mức
độ hoàn thành (%) Ký tên xác nhận 1.Nhóm
trưởng Nguyễn Ngọc Phương Nam 2013202262 100% Nam
Trang 3PHÂN CÔNG CÔNG VI C TRONG NHÓM Ệ
STT Họ & tên Nội dung công vi ệc thự c hi ện
1 Nguyễn Ngọc Phương
Nam
Cơ sở lý thuyết, bài học kinh nghiệm của chiến lược
định giá, , phân tích chiến lược đ nh giá của công ty ịSamsung
2 Nguyễn Khôi Nguyên Thông tin tổng quan v doanh nghi p, phân tích chi n ề ệ ế
lược đ nh giá của công ty Samsung, kiểm tra định dạng ị
3 Nguyễn Quốc Tú
Định dạng cho bài tiểu luận, phân tích chiến lược đ nh ịgiá c a công ty Samsung, m u và k t luủ ở đầ ế ận cho đềtài
4 Lương Ngọc Cúc Cơ sở lý thuyết, phân tích chiến lược định giá của công
ty Samsung, kiểm ra nội dung, chính tả
5 Nguyễn Thị C m Tú ẩ
Phân tích chiến lược định giá c a công ty Samsung, ủnhận xét về chiến lược, tìm ki m s u cho thế ố liệ ực trạng của công ty
6 Nguyễn Thị Quỳnh
Lam
Đặc điểm kinh doanh của công ty, sơ đồ phân kh i tổ ốchức, phân tích chiến lược định giá của công ty Samsung
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Đề tài phân tích chi ến lược đị nh giá c a công ty Samsung do ủ nhóm 3 t tìm hi ự ểu tài li ệu và tra c u n i dung v i s ứ ộ ớ ự hướ ng d n c ẫ ủa giáo viên Thái Huy Bình
(Các sinh viên cùng ký và ghi rõ h tên) ọ
Trang 5DANH M C CÁC KÝ HI U, CH Ụ Ệ Ữ VIẾ T T ẮT
Trang 6DANH M C CÁC B Ụ ẢNG
Trang
Bảng 2.2 so sánh gi a Samsung và LGữ ……….25
DANH M C CÁC BI Ụ ỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ , HÌNH ẢNH Trang Biểu đồ 1.1: Biểu đồ các yếu tố định giá……… …………3
Biểu đồ 1.2: Độ co dãn của cầu theo giá……… ………….6
Biểu đồ 2.1 Các bộ phận chính của công ty……… …… 23
Hình 1: Chiến lược cạnh tranh hoàn hảo……… ………… 7
Hình 2: Nước gi i khát Coca-ả Cola……… ……… 9
Hình 3: Chiến lược thu hút khách c a khách sủ ạn……… ……… 10
Hình 4: Thương hiệu điện thoại……….…………11
Hình 5: Viettel……… ……… 19
Hình 6:Samsung A12……… ……… 22
Hình 7: Samsung Galaxy S21……….………22
Hình 8: : Samsung Galaxy Z Fold2 5G……… ……… 23
Hình 9: Galaxy note 10 và + Iphone 11 pro max……….25
Trang 7
MỤC L C Ụ
MỞ ĐẦU………1
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ 2
1.1 GIÁ VÀ TẦM QUAN TR NG C A GIÁ TRONG MARKETING MIXỌ Ủ 2
1.1.1 Giá là gì? 2
1.1.2 Tầm quan tr ng c a giá trong Marketing mixọ ủ 2
1.2 NHỮNG NHÂN T CỐ ẦN XEM XÉT KHI ĐỊNH GIÁ 2
1.2.1 Những yếu tố bên trong 3
1.2.2 Những yếu tố bên ngoài 5
1.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ 8
1.3.1 Định giá trên cơ sở chi phí 8
1.3.2 Định giá trên cơ sở giá trị khách hàng 9
1.3.3 Định giá trên cơ sở cạnh tranh 10
1.4 Mục tiêu định giá và các chiến lược định giá điện hình 12
1.4.1 Mục tiêu định giá 12
1.4.2 Các chiến lược định giá điển hình 13
1.5 TIẾN TRÌNH XÁC ĐỊNH GIÁ BÁN CHO M T S N PH M MỘ Ả Ẩ ỚI 17
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG CHIẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ CỦA CÔNG TY SAMSUNG 19
2.1 Tổng quan v doanh nghiề ệp 19
2.1.1 Thông tin t ng quan v doanh nghi p Samsungổ ề ệ 19
2.1.2 Đặc điểm s n xu t kinh doanh c a Samsungả ấ ủ 19
2.1.3 Các bộ phận, phòng ban 23
2.2 Thực tr ng chiạ ến lược định giá c a Samsungủ 24
CHƯƠNG 3 KẾT LUẬN 28
3.1 Nhận xét 28
3.2 Bài học kinh nghiệm 28
Trang 8MỞ ĐẦU
Trong th p niên qua n n kinh t ậ ề ế thế giới đã thay đổi m t cách nhanh chóng và m nh m ộ ạ ẽdưới sức ép toàn cầu hóa, sự phát triển như vũ bão của công nghệ và sự m cửa các th ở ịtrường m i.Sự phát triểớ n của công nghệ nh t là công ngh thông tin đã xóa đi mọi rào cản ấ ệ
về không gian địa lý Khách hàng gi ờ đây có nhiều quyền lợi hơn trước Nhờ vào công ngh ệ
mà h có thọ ể tiếp c n thông tin v s n ph m tậ ề ả ẩ ốt hơn, từ đó có nhiều s l a ch n.Toàn c u ự ự ọ ầhóa đã làm thay đổi bản chất của hoạt động kinh doanh từ chỗ tập trung sản xuất ra sản phẩm t t nh t r nh t có th ố ấ ẻ ấ ể được doanh nghiệp đã chuyển s chú tâm c a mình ra th ự ủ ị trường Đơn giản vì muốn khách hàng tin dùng và mua sản phẩm của họ hơn là của đối thủ cạnh tranh Để đảm bảo được điều đó thì doanh nghiệp cần phải hiểu nhu cầu của khách hàng, phải có s truy n thông tự ề ốt hơn về sản phẩm c a h và c n xây d ng quan h g n bó lâu dài ủ ọ ầ ự ệ ắgiữa thương hiệu và nhóm đội tượng khách hàng mục tiêu, ngoài ra quan trọng hơn cả là phải xây d ng và qu n lý cho doanh nghi p mình m t chiự ả ệ ộ ến lược giá cả đúng đắn vì đây là điều kiện đảm bảo cho doanh nghi p có th ệ ể chiếm lĩnh và xâm nhập được th ịtrường và hoạt động kinh doanh có hiệu quả cao Chính vì vậy, nhóm 3 đã cùng nhau tìm hiểu, nghiên cứu
và phân tích nh ng vữ ấn đề liên quan đến chính sách giá c trong công vi c marketing biả ệ ến các nhu cầu xã hội thành các cơ hội sinh lời
Trang 9CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ THUY T C A CHIẾ Ủ ẾN LƯỢC ĐỊNH GIÁ
1.1 GIÁ VÀ T M QUAN TRẦ ỌNG C A GIÁ TRONG MARKETING MIX Ủ
1.1.1 Giá là gì?
- S n tr cho mố tiề ả ột sản ph m hoẩ ặc dịch vụ
- T ng giá tr mà khách hàng bổ ị ỏ ra để nhận được nh ng l i ích t vi c s h u hay s d ng ữ ợ ừ ệ ở ữ ử ụmột sản ph m , dẩ ịch v ụ
- Mang lại doanh thu và lợi nhuận cho doanh nghi p và t o ra chi phí cho khách hàng ệ ạ
1.1.2 Tầ m quan tr ng của giá trong Marketing mix ọ
- Giá là y u t duy nh t trong Marketing mix mang l i doanh thu , nh ng yế ố ấ ạ ữ ếu t khác lố ại đại diện cho chi phí
- Giá có thể thay đổi một cách nhanh chóng
- Doanh nghi p giệ ảm giá để tăng doanh thu hơn là làm cho người tin răng sản ph m cẩ ủa doanh nghi p có giá tr ệ ị cao
- Thường sai l m là viầ ệc định giá theo chi phí đượ ử ục s d ng nhiều hơn là định giá theo cảm nhận của khách hàng v giá trề ị c a s n ph m và các thành ph n khác c a Marketing mix ủ ả ẩ ầ ủkhông được tính toán trong giá thành
1.2 NHỮNG NHÂN TỐ CẦN XEM XÉT KHI ĐỊNH GIÁ
- M c giá là m c giá tứ ứ ối đa mà khách hàng chấp nh n và m c giá th p nh t nh m mang lậ ứ ấ ấ ằ ại lợi nhuận cho doanh nghi p ệ
- Nhận thức của khách hàng v giá tr cề ị ủa sản ph m s ẩ ẽ ấn định m t mộ ức giá trần ,
- nh giá d a trên khách hàng s hi u qu khi hi u giá trĐị ự ẽ ệ ả ể ị được người tiêu dùng định cho những lợi ích mà s n ph m mang l i cho h và vi c thi t l p giá ph i n m bả ẩ ạ ọ ệ ế ậ ả ắ ắt được mức giá trị này
Trang 10 Mục tiêu” tối đa hóa lợi nhuận” : Tiến hành ước lượng s c u s n ph m trên th ố ầ ả ẩ ị trường
và các chi phí ng v i các mứ ớ ức giá khác nhau
Mục tiêu “dẫn đầu thị phần” : Trường hợp như cần tận dụng một cách tối đa công suất thi t b , c n bán ra v i sế ị ầ ớ ố lượng l n thì khớ ả năng giảm chi phí s cao, l i nhuẽ ợ ận lâu dài s ẽ tăng , giành được vị trí dẫn đầu về thị phần để có lợi th c nh tranh so vế ạ ới đối thủ
YẾU TỐ BÊN NGOÀI
Trang 11 Mục tiêu” dẫn đầ u v ề chất lượng s ản phẩm”: S n xu t các s n ph m có các ch tiêu ả ấ ả ẩ ỉchất lượng t t nhố ất , định giá cao để bù đắp các chi phí nghiên c u thi t k và th nghi m ứ ế ế ử ệ
Chiến lược marketing mix
- Giá c là m t trong các công c marketing mà doanh nghi p s d ng nhả ộ ụ ệ ử ụ ằm đạt được mục tiêu trong doanh nghiệp
- M i quyọ ết định có liên quan đến marketing mix cũng đề ảnh hưởng đếu n các quyết định
về giá
- Thự ếc t vài doanh nghiệp định giá sàn trướ ừ đó đưa ra quyết địc t nh marketing khác cho sản phẩm tương ứng với giá đó
- Giá cả là y u t nh v ế ố đị ị chính cho sản phẩm và xác định th ị trường của sản ph m ẩ
- N u s n phế ả ẩm được định v d a trên nh ng y u t phi giá thì các quyị ự ữ ế ố ết định về chất điểm sản phẩm chi phí cho các chương trình quảng bá và chính sách phân ph i số ẽ ảnh hưởng mạnh lên giá c ả
Vị trí c a sản phủ ẩm trên đường bi ểu diễn chu k s ỳ ống
- Mỗi giai đoạn khác nhau của đường bi u di n này s kèm theo nh ng quyể ễ ẽ ữ ền thay đổi của
số c u trên thầ ị trường và gây ra những thay đổi trên cuốn sách v giá ề
Chi phí
- Phương án định giá đơn giản trong kinh doanh là doanh nghi p d a và chi phí c a mình ệ ự ủ
để đề ra m t mức giá mà nó đủ trang trải cho mọi chi phí về quản lý sản xuất phân phối ộ đểbán hàng k c vi c bao g m m t kho n l i nhu n h p lý cho nh ng n i l c r i ro ra mà ể ả ệ ồ ộ ả ợ ậ ợ ữ ỗ ự ủdoanh nghi p gánh ch u ệ ị
- Chi phí c ố định : Không thay đổi theo quy mô sản xuất n u xét trong m t khuôn kh công ế ộ ổsuất sản xuất nhất định
Trang 12- Chi phí biến đổi Biến phí có th : ể tăng hay giảm cùng v i mớ ức tăng giảm sản lượng sản xuất
- Tổng chi phí : Tổng s cố ủa định phí và bi n phí cho bế ất kỳ ức độ ả m s n xuất nhất định nào
đó , Nếu chi phí của doanh nghiệp cao hơn chi phí của những đối thủ cạnh tranh khi sản xuất và bán m t s n phộ ả ẩm tương đương thì doanh nghiệp sẽ phải đề ra một mức giá cao hơn
và khi đó để ở m t th b t lộ ế ấ ợi trong c nh tranh , - ạ Chi phí thay đổi theo các mức độ sản xuất khác nhau , Chuyển đặc điểm hình d ng ch U c a chi phí bình quân ng n h n ( SRAC - ạ ữ ủ ắ ạShortRun Average Cost ) - chi phí bình quân dài hạn ( LRAC)
- Tối đa hóa lợi nhuận: chi phí biên = Doanh thu biên = giá bán
1.2.2 Những y u tế ố bên ngoài
Các kiể u th ị trường
- Chi phí làm nền th ị trường và nhu cầu làm độ cao của giá
- Thị trường c nh tranh hoàn hạ ảo: Nhiều người mua và người bán trao đổi, người bán và người mua ph i ch p nh n giá, không ả ấ ậ ấn định giá, người bán không mất nhi u th i gian vào ề ờviệc hoạch định nh ng chiữ ến lược marketing
- Thị trường cạnh tranh độc quyền: Nhi u nề gười bán và người mua có th gia nh p ho c rể ậ ặ ời
bỏ thị trường một cách d dàng, công ty m i gia nh p thêm vào thễ ớ ậ ị trường làm cho khách dàn tr i và c u v s n ph m c a m i công ty s giả ầ ề ả ẩ ủ ỗ ẽ ảm , Công ty độc quy n trong vi c sề ệ ản xuất ra các ph m khác vẩ ới s n phả ẩm doanh nghi p do nhi u công ty khác s n xu t trên th ệ ề ả ấ ịtrường, công ty không mất hết khách hàng nếu tăng giá
- Thị trường độc quyền cạnh tranh : số lượng nh các công ty , s n ph m vỏ ả ẩ ừa được tiêu chuẩn hóa v a có s khác bi t , th a nh n s t n t i phừ ự ệ ừ ậ ự ồ ạ ụ thuộc lẫn nhau , khó khăn để gia nhập Ít công ty trong một ngành độc quy n nhóm , sề ản lượng c a m i công ty chi m m t ủ ỗ ế ộphần lớn trên thị trường , quyết định giá c và sả ản lượng Do s phự ụ thuộc lẫn nhau , chú ý đến thái độ của khách hàng
Trang 13- Thị trường độc quyền hoàn toàn : Thị trường ch có mỉ ột người bán , doanh nghi p nhà ệnược hay doanh nghiệp qu c doanh, giá có thể thấp hơn chi phí , đủ trang trải hoặc có thể ố
rất cao đ h n ch tiêu th ể ạ ế ụ
Ví dụ: Về thị trường c nh tranh hoàn h o ạ ả
Hãy xét m t cái ch cóc, trong ộ ợ chợ có những người bán các hàng hóa là rau, th t, hoa ịquả, đồ ạp hóa,…Mỗi ngườ t i bán bán nhiều loại hàng và có nhiều người bán bán cùng một loại m t hàng ặ
Tại đây thị trường rau muống là th trường cạnh tranh hoàn hảo ị
Có nhiều người bán rau và cũng có rất nhiều người mua rau
Rau là đồng nhất: mớ rau ở hàng này và hàng khác không có sự khác biệt Thông tin là hoàn h o: nhả ững người bán bi t rõ giá bán c a nhau, hế ủ ọ cũng biết đặc điểm của những người hay mua ở ch , thậm chí còn tạo mối quan hệ quen biết v i h ợ ớ ọNhững người mua cũng biết là giá bao nhiêu là mua được, họ bi t các bà hàng xóm mua m ế ớrau đó giá bao nhiêu Trước khi mua mớ rau họ cũng có thể sờ mò mớ rau để ết nó tươi bihay nó héo
Việc gia nh p thậ ị trường khá đơn giản, người bán s l y hàng ẽ ấ ở chợ đầu m i v i s ố ớ ốvốn không tới 1 tr đồng; tới cuối ngày hôm đó người bán đã thu hồi đủ vốn cùng với s ố tiền lãi Ngày hôm sau người bán có thể thôi không bán rau nữa để chuyển sang bán cafe, bán cafe được 1 tháng thấy thua lỗi lại quay lại bán rau
Tuy nhiên m i bà bán hàng bên c nh rau mu ng (là sỗ ạ ố ạp rau nào cũng có) thì còn những món nông sản độc kiểu như hoa chuối, lá mơ, những hàng hóa này l i thu c d ng ạ ộ ạđộc quyền bán
Trong m t ch s có nhộ ợ ẽ ững người bán tham gia vào thị trường c nh tranh hoàn h o và ạ ảcũng có những người bán không tham gia vào th ị trường c nh tranh hoàn h o Trong nh ng ạ ả ữhàng hóa mà một người bán muốn bán thì cũng có những hàng hóa bán trong thị trường cạnh tranh hoàn h o và không ả
Trang 14Hình 1: Chiến lược c nh tranh hoàn h o ạ ả
Số c u ầ
- Độ co giãn c a c u cao thì phủ ầ ải xác định một giá tương đối thấp hoặc đối với s n ph m có ả ẩ
độ co giãn của cầu kém , định giá sản phẩm cao nhấ ểt đ tăng lợi nhuận
Cầu ít co giãn trong những điều ki n sauệ :
- Có ít sản ph m có kh ẩ ả năng thay thế hoặc sản phẩm cạnh tranh trực tiếp
- Người mua chậm thay đổi thói quen mua s m l n viắ ẫ ệc đi tìm sản ph m v i giá thẩ ớ ấp hơn
- Người mua không để ý đến giá mua s n ph m vì có th giá bán s n ph m này quá th p ả ẩ ể ả ẩ ấ
- Người mua nghĩ rằng giá cao b i có c i ti n v ở ả ế ề chất lượng hoăc lạm phát bình thường hàng năm
Biểu đồ 2: Độ 1 co dãn c ủa cầu
Trang 15- Nhu c u mua hàng theo t ng m c giá khác nhau c a m t sầ ừ ứ ủ ộ ố loạ ải s n ph m: khách hàng ẩnhạy cảm hơn thự ế , tăng giá e ngạc t i , gi m giá nh y cả ạ ảm , đi mua với chuyên gia không đặt nặng vấn đề tăng giảm giá , không đặ ặng thì tăng giá để tăng lợi nhuận t n
Giá và s ản phẩm của đố i th ủ cạnh tranh
- Giá và ph n ả ứng c a hủ ọ giúp cho doanh nghiệp xác định xem xét c a mình có th ủ ể qui định
Các chế chính sách qu n lí giá cđộ ả ủa nhà nước
- Chấp hành khi định giá cho s n phả ẩm , ki m soát s ể ự tiến tri n c a giá c , giúp kinh t phát ể ủ ả ếtriển bằng cách định giá ,khung giá , khuy n khích t do c nh tranh ế ự ạ
1.3 CÁC PHƯƠNG PHÁP ĐỊNH GIÁ
- Tùy thu c vào lo i s n ph m và lo i th ộ ạ ả ẩ ạ ị trường , s n ph m thu c th ả ẩ ộ ị trường độc quy n hoàn ềtoàn ho c thặ ị trường độc quyền nhóm thì định giá s n ph m d a theo chi phí và c ng thêm ả ẩ ự ộvào m t m c l i nhu n cao , thu c th ộ ứ ợ ậ ộ ị trường cạnh tranh độc quyền thì khi định giá c n tham ầkhảo thêm giá c a nhiủ ều đối thủ ạ c nh tranh
- Vấn đề : giá th p - hút khách - không l i nhu n cao , t ng chi phí, s n phấ ợ ậ ổ ả ẩm và giá đối thủ , khách hàng và s c ự ảm nhậ n c a h ủ ọ
giá cao - l i nhu n nhi u - s c u ít ợ ậ ề ố ầ
1.3.1 Định giá trên cơ sở chi phí
- Phương pháp định giá thông d ng , h p pháp nh ụ ợ ất
Định giá cộng chi phí
Trang 16- C ng thêm m t chút chu n cho ph n l i nhu n vào chi phí c a m t s n phộ ộ ẩ ầ ợ ậ ủ ộ ả ẩm
cảm nhận của khách hàng, và cầu của thị trường
- Ưu điểm: chi phí c ng l i nhu n bộ ợ ậ ằng định giá, không cần thường xuyên điều ch nh giá ỉkhi cầu thay đổi được, các công ty áp dụng cách này thì giá như nhau, cạnh tranh không gay gắt nữa , Người định giá th y an toàn và có l i, công bấ ạ ằng, ngườ ản xuấi s t và tiêu dùng
Định giá theo lợi nhuận m c tiêu ụ
- nh giá tĐị ại đó doanh nghiệp s hòa v n hoẽ ố ặc đạt được m t mộ ức lời mong mu n ố
1.3.2 Định giá trên cơ sở giá trị khách hàng
- Doanh nghiệp định giá d a trên giá tr c m nh n cự ị ả ậ ủa khách hàng đố ớ ải v i s n ph m, cẩ ảm nhận v giá tr cề ị ủa người mua, ch không ph i chi phí cứ ả ủa người bán, giá trị này được tạo thành d a trên nhi u y u t ự ề ế ố như ấn tượng và thương hiệu công ty( s n ph m th i trang DIOR ả ẩ ờ) , m t b ng bán sặ ằ ạch , đẹp, hiện đại ( cafe Trung Nguyên ), d ch v giao hàng t n nhà ( ị ụ ậLotter , Phúc Long ) , Nhân viên bán hàng vui v nhi t tình ( ti m bánh Tous Les Jours ), h ẻ ệ ệ ệthống bán hàng r ng rãi ( Th giộ ế ới di động ) , chất lượng d ch v bị ụ ảo hành và chăm sóc khách hàng ( Hãng xe Honda )
Trang 17- Phải thi t lế ập được nh ng giá trữ ị nơi suy nghĩ của khách hàng trong sự tương quan và những c ng hi n marketing ố ế
Ví dụ: Nước gi i khát Coca-Cola luôn chú tr ng viả ọ ệc đầu tư quảng cáo s n phả ẩm hướng vào khách hàng v i nh ng hình th c khác nhau T i nh ng c a hàng bán l và các siêu th ớ ữ ứ ạ ữ ử ẻ ịhãng trưng bày biển quảng cáo luôn vô g n v i nh ng hi u Coca-Cola ngang t m m t khách ắ ớ ữ ệ ầ ắhàng Coca-Cola định hướng luôn coi trọng khách hàng là thượng đế ấ l y mục tiêu đưa hình ảnh Coca-Cola đến gần hơn với người tiêu dùng Cùng với đó là các chiến lược khác nhau
để khách hàng th c s c m nhự ự ả ận được hương vị c a Coca-Cola Nhiủ ều chương trình khuyến mãi l y khách ấ hàng làm trung tâm như dùng thử s n ph m mua m t t ng , m t cu c thi uả ẩ ộ ặ ộ ộ ống Coca-Cola đã được tiến hành trên nhiều thị trường lớn, tạo được hứng thú mạnh mẽ cho người tiêu dùng Chính những việc làm như vậy đã đẩy mạnh giá trị thương hiệu của hãng
Và m i kỗ hi nói đến, khác người tiêu dùng không th không nhể ắc đến thương hiệu Cola
Coca-Hình 2 : Nước gi i khát Coca-Cola ả
1.3.3 Định giá trên cơ sở cạnh tranh
- M t doanh nghi p có th dộ ệ ể ựa vào chi phí của mình để định giá, nhưng sau đó họ ẫ v n phải xem xét giá của đố thủ ại c nh tranh và giá tr c m nh n tị ả ậ ừ khách hàng mà điều ch nh giá lỉ ại cho phù hợp
- Phầ ớn l n s n ph m hay d ch v kinh doanh trên th ả ẩ ị ụ ị trường đều rơi vào loại thị trường cạnh tranh độc quyền thì cái định giá doanh nghiệp phải sử dụng đồng th i nhiờ ều phương pháp
Trang 18- Bán giá th p này s dấ ẽ ẫn đến b nh r n trên tệ ậ ừng đơn vị sản ph m s giẩ ẽ ảm nhưng cái chi tiêu lợi nhuận được kỳ vọng ở sản lượng bán tăng cao Cần xem xét giá tr ịthương hiệu c a mình ủcao hay th p so v i giá tr cấ ớ ị ủa các thương hiệu c nh tranh ạ
Định giá theo c nh tranh hi n hình ạ ệ
- Phương pháp này ít chú ý chi phí và số c u c a doanh nghi p mình Áp dầ ủ ệ ụng trong trường hợp độ co giãn của cầu khó đo lường được
Định giá tương đương với giá của các đối thủ cạnh tranh Ví d ụ : Một khách sạn
A m i mớ ở ở ạ c nh ngay m t khách s n B khác Các trang thi t b khách s n A mộ ạ ế ị ạ ới hơn, chất lượng phục v tụ ốt hơn khách sạn B nhưng giá cả lại ngang b ng khách sạn ằ
B Đó lá chiến thu t thu hút c khậ ả ách quen của đối th c nh tranh và khách hàng mủ ạ ới
Hình 3: Chiến lược thu hút khách c a khách sủ ạn
Định giá thấp hơn so với các đối thủ cạnh tranh nhằm thu hút khách hàng lợi nhuận Ví dụ : Jetstar trên th gi i và Jetstar pacific vi t nam là ví d vế ớ ệ ụ ề cách định
vị này.Chất lượng d ch vị ụ của hãng hàng không này được cho là thấp hơn c a các ủhãng hàng không khác, nhưng khách hàng vẫn chọn hãng vì giá r ẻ hơn rất nhi u Giá ềcủa hãng ch b ng kho ng 80- 85% so v i giá c a các hãng khác ỉ ằ ả ớ ủ Đó cũng là một trong những lý do để hãng hàng không này t n t i và ngày càng phát tri n N u so ồ ạ ể ếsánh về mức độ thua sút về chất lượng và mức độ “ dễ chịu” ề v giá, thì có thể thấy
yếu t giá r ố ẻ đã giành phần th ng trong nhiắ ều trường hợp
Định giá cao hơn so với giá của các đối thủ cạnh tranh
Ví dụ : Thị trường điện thoại tại Việt Nam, so sánh về giá cả của các hãng Nokia, Sony, Samsung với các hãng Fmobile, Qmobile, Mobell Ta so sánh đại di n s n ệ ảphẩm gi a Nokia và Qmobile có thữ ể nhận th y nhi u dòng s n ph m có hình dáng, ấ ề ả ẩ
Trang 19số lượng chức năng tương tự nhau nhưng giá cả ủ c a Nokia bao giờ cũng cao hơn rất nhiều so với Qmobile Lý do của hiện tượng nay là:
+ Thương hiệu của Nokia nổi tiếng hơn Qmobile
+ Chất lượng đảm bảo, tính năng ổn định, tốt hơn
+ Dịch vụ sau bán hàng tốt hơn
Hình 4: Thương hiệu điện tho i ạ
Định giá đấu thầu kín
- Dựa vào d ự đoán cách định giá của đối thủ cạnh tranh hơn là chi phí và cầu trên th ị trường
- Bỏ thầ ở ứu m c giá có th tể ối đa hóa lợi nhu n d ki n ậ ự ế
1.4 Mục tiêu đị nh giá và các chiến lược định giá điện hình
1.4.1 Mục tiêu định giá
Tối đa hóa doanh số
Tối đa hóa lợi nhuận