- Tự động đóng nguồn dự trữ và động cơ dự phòng... Sơ đồ TĐL động cơ hạ thế... Tự động đóng thanh cái phân đoạn, dùng công tắc tơ, nguồn thao tác xoay chiều.. Sơ đồ tự động đóng thanh
Trang 1 Chươngư11:Tựưđộngưhoáưtrongưmạngưđiệnưxíư nghiệpưcôngưnghiệp
11.1 Khái niệm chung
Tự động hoá trong l ới cung cấp điện gồm có:
- Tự động đóng lặp lại.
- Tự động đóng nguồn dự trữ và động cơ dự phòng.
- Tự động giảm theo tần số.
- Tự động điều chỉnh dung l ợng bù.
11.2 Tự động đóng lặp lại (TĐL)
Theo số lần tác động, thiết bị tự động đóng lặp lại đ
ợc chia ra:
- Tự động đóng lặp lại một lần.
- Tự động đóng lặp lại nhiều lần.
Trang 2 I Tự động đóng lặp lại đ ờng dây
Hình 11-1 Sơ đồ thiết bị TĐL một lần cho đ ờng dây có nguồn
cung cấp từ một phía
KĐK
C C1 Đ1 Đ
C
1G
U
1G
R2
TĐL- P Π B - 58
T2
T1 I
-R1
C C1 Đ1 Đ
R3 3G
C C1 Đ1 Đ
BV
1
III II
I
1G
Trang 3 II- Tự động đóng lặp lại đ ờng dây hạ thế.
AB2
TrG3-3
a
TrG4 TrG5
TrG3
0
Đ1 Đ2
KĐK
C1 C2
TrG3-2
TrG3-1 R
R
TrG4-1
1 2
3 4
Đ
TrG1 TrG2
Đ KĐK
Y И
Hình 11-2 Sơ đồ tự động đóng lặp lại đ ờng dây hạ thế
a
A TrG4-2 TrG4-3
Trang 4 III Tự động đóng lặp lại động cơ điện.
phòng đ ợc chia ra:
д K
380 V
K
ThG
Đ ThG
Hình 11-3 Sơ đồ TĐL động cơ hạ thế
Trang 5 - Tự động đóng máy cắt phân đoạn
Hình 11-4 Sơ đồ tự động đóng đ ờng dây dự phòng
CD2
ThG
1
ThG
2
MC2
MC1
CC1
-+
-+
1 2 3
RU2
K
Trang 6 II Tự động đóng máy biến áp dự phòng.
Hình 11-5 Sơ đồ tự động đóng máy biến áp dự phòng
MC4
MC2 CC2
+ +
-TC-A
1 2 3
ThG 1
TrG 1
-ThG 2
TrG 2
-MC3
-TC-B
CĐ3
BAĐL2 MC1
CC1
BA2
BA1
+ +
RU2
BAĐL1
CĐ4
MCLL
Trang 7 III Tự động đóng máy cắt phân đoạn.
MC4
MC2
3 2 1
Hình 11-6 Sơ đồ tự động đóng máy cắt phân đoạn
MC3
MC1
BA2
BA1
+ +
ThG1
-+
3 2 1
ThG2
-+ -+
+
TC2
TC1
CC4 CĐ5
-CC2
MC5
Trang 8 IV Tự động đóng đ ờng dây hạ thế dự phòng.
RU
ThG
TrG
- CC1
CĐ2
-+
-K
+ +
-C1
C2
+
I II
AB1-1 AB1-2 - CC2 AB2-1
AB2-2 TC
-CC1
K
CC2
CĐ2
K AB2-1
TrG
TrG
AB2-2 ThG
C1
RU
II
I
C2
AB1-2
Hình 10-7 Sơ đồ TĐD đ ờng dây hạ thế
K
AB1-1
Trang 9 V Tự động đóng thanh cái phân đoạn, dùng công tắc tơ, nguồn thao tác xoay chiều.
K2
K1
K3-1
RU1
K1
K2
K3-2 KY
3K
K2
K1
K3-3 KY
RU2
RU2 RU1
RU1 RU2
RU2
RU1
RU1
RU2
Hình 11-8 Sơ đồ tự động đóng thanh cái phân đoạn
K3-3
Trang 10 VI Tự động đóng động cơ dự phòng.
ĐC1
b c
K1
RN
ThG2 ThG1
c b
K2
ThG2 KĐK1
K1 ThG1
RN
K1 RN
Đ C
Hình 11-9a Sơ đồ động
cơ chính
Trang 11b c
K2
RN
ThG4 ThG3
c
b
K1
ThG4 KĐK2
K2 ThG3
RN
K2 RN
Đ
C
Hình 11-9b Sơ đồ động cơ dự
phòng
Trang 12 11.4 Tự động giảm tải theo tần số
ngày đêm.
Hình 11-11 Sơ đồ tự động điều chỉnh dung l ợng bù
theo thời gian ngày đêm
2
KĐ
KC
ThG1
ThG2
K3 C
ĐH
ThG1 ThG2
K1
C
C C
ĐH
S
Trang 13 II Tự động điều chỉnh dung l ợng bù theo điện áp.
KC
ThG 1 ThG
C
Hình 11-12 Sơ đồ tự động điều chỉnh dung l
K4
RU1
ThG 2
ThG 1
K5
RU2
R
K6
RU
K1
C
C C
S
Trang 14 2 Tự động điều chỉnh dung l ợng bù ở mạng có
Hình 11-13 Sơ đồ tự động điều chỉnh dung l ợng bù ở mạng điện có điện áp
R
MC7
RU1
MC
C
C C
a b c
Đ TrG
3
CĐ
CC
ThG1
ThG2
MC2 C
MC3
RU1-1
ThG2
ThG1
RU1-2
MC1
TrG1
TrG2 C
RU2-1
ThG2
ThG1
RU3-1
a
b
R1
MC8
RU2
b
RU3 R
2
MC4
MC5
MC6 S
Trang 15 3 Tự động điều chỉnh dung l ợng bù theo dòng
1-2
CĐ
CC
ThG1
ThG2
MC2 C
MC4
ThG2
ThG1
MC5
MC1
TrG1-1
TrG1-3
C
C C
MC
Đầu vào
RI1
MC3
RI2
TrG2-1 TrG2-2
Hình 11-14.Sơ đồ tự động điều chỉnh dung l ợng bù theo dòng
điện phụ tải
RI2
S
C