1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien

123 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thể Tích Khối Đa Diện
Tác giả Lê Bá Bảo
Trường học Trường THPT Đặng Huy Trứ
Chuyên ngành Toán 12
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 4,74 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bằng Trình bày: Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Mức 1: Cho hình chóp S ABC.. có đáy là tam giác đều có cạnh bằn

Trang 1

THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN TOÁN 12

LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ

HỆ THỐNG DẠNG TOÁN- ĐỀ ÔN TẬP

Trang 2

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <1 >

TỔNG HỢP MỘT SỐ DẠNG TÍNH THỂ TÍCH CẦN LƯU Ý

Dạng 1: Hình chóp tam giác có cạnh bên vuông góc với đáy

Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy và SA2 a (tham khảo

hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy và diện tích tam giác SAB

bằng 2

2a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SB và mặt

đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Trang 3

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <2 >

Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa mặt phẳng

SBC và mặt đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 6: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh 2 ,a SA vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm

A đến SBC bằng a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Trang 4

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <3 >

Dạng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy

,

a SA vuông góc với đáy và SB2 a (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

A S

a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và mặt đáy

ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Trang 5

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <4 >

,

a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC và mặt đáy

ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBD và mặt đáy

ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Trang 6

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <5 >

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

3 ,a SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SD và

khoảng cách từ M đến SBC bằng a (tham khảo hình

vẽ)

M

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Dạng 3: Hình chóp tam giác đều

Mức 1: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Trang 7

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <6 >

Mức 2: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a,diện tích một mặt bên bằng 2a2 (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 4: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Trang 8

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <7 >

Mức 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng 4 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a

(tham khảo hình vẽ)

C

B A

Mức 1: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Mức 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a,diện tích tam giác SAC bằng 2

2a (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Trang 9

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <8 >

Mức 3: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Mức 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Mức 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng 2 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a

(tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Trang 10

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <9 >

Mức 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng 2 a Biết góc giữa hai mặt phẳng SABSCD

bằng 90 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy

Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Trang 11

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <10 >

Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC

và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

Trang 12

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <11 >

Dạng 6: Hình chóp tứ giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông

góc với đáy

Mức 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)

Mức 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình

Mức 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

Trang 13

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <12 >

Mức 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

Mức 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SAC

và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

Mức 1: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Trang 14

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <13 >

Mức 2: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A B hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Mức 3: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A BC  hợp với ABC một góc 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Mức 4: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A B hợp với BCC B  một góc 30 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Trang 15

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <14 >

Mức 5: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A BC  hợp với BCC B  một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Dạng 8: Hình lăng trụ đứng

Mức 1: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Diện tích tứ giác

ABB A  bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Mức 2: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Diện tích tam giác

A BC bằng 2

2a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Trang 16

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <15 >

Mức 3: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B CC,  2 a Biết khoảng cách từ

A đến BCC B  bằng a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Mức 4: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Biết góc giữa A C

ABC bằng 45 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Mức 5: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Biết góc giữa BC

ABB A  bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Trang 17

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <16 >

Mức 6: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Biết góc giữa ABC

ABB A  bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Mức 7: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Gọi I là trung điểm

CC và khoảng cách từ I đến AB C  bằng 2

4

a (tham khảo hình vẽ)

I

C

B A

Dạng 9: Hình lăng trụ có đường cao khác cạnh bên

Mức 1: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy ABC là tam giác

vuông cân tại B AB a,  Cạnh bên BB 2a và hợp với

đáy một góc 30 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Trang 18

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <17 >

Mức 2: Cho lăng trụ ABC A B C    có mặt bên BCC B 

hình vuông cạnh 2 a Biết khoảng cách từ A đến BCC B 

bằng a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Mức 3: Cho lăng trụ ABC A B C    có mặt bên BCC B 

hình vuông cạnh AA2 ,a BCa B BC,   60 Biết khoảng

cách từ A đến BCC B  bằng a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Mức 4: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều

cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trung điểm H

của AB. Biết góc giữa A CABC bằng 60 (tham

khảo hình vẽ)

H

C'

B' A'

Trang 19

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <18 >

Mức 5: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều

cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trung điểm H

của AB. Biết góc giữa ACC A ABC bằng 60

(tham khảo hình vẽ)

H

C'

B' A'

Mức 6: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều

cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trọng tâm G

của tam giác AB. Biết góc giữa AAABC bằng 60

(tham khảo hình vẽ)

G M

Mức 7: Cho lăng trụ ABC A B C    có đáy là tam giác đều

cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trọng tâm G

của tam giác AB. Biết góc giữa AA B B  ABC bằng

60 (tham khảo hình vẽ)

G M

Trang 20

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <19 >

TỔNG HỢP MỘT SỐ DẠNG TÍNH THỂ TÍCH CẦN LƯU Ý

LỜI GIẢI CHI TIẾT Dạng 1: Hình chóp tam giác có cạnh bên vuông góc với đáy

Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy và SA2 a (tham khảo

hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

336

ABC

a

S Vậy

Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy và diện tích tam giác SAB

bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

333

Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SB và mặt

đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Ta có:

23.4

Trang 21

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <20 >

Đáp án:

34

Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa mặt phẳng

SBC và mặt đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

338

a

Trình bày:

M C

B A

S

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi M là trung điểm BC

Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều

cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

3612

S

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi M là trung điểm

Trang 22

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <21 >

cạnh 2 ,a SA vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm

A đến SBC bằng a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

322

a

H S

a SA

Vậy

3 2

Dạng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy

,

a SA vuông góc với đáy và SB2 a (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

333

Trang 23

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <22 >

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

343

a

,

a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và mặt đáy

ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

369

a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC và mặt đáy

ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

339

Trang 24

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <23 >

,

a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBD và mặt đáy

ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

3618

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

323

O

Trang 25

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <24 >

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

366

3 ,a SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SD và

khoảng cách từ M đến SBC bằng a (tham khảo hình

vẽ)

M

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

3

18 55

AHSAAB   Vậy

3 2

Dạng 3: Hình chóp tam giác đều

Mức 1: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

C

B A

S

G

M

Trang 26

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <25 >

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

31112

a

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

319124

ABC

a

S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC

2

SBC SBC

a

SGSMGM  Vậy

Mức 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

Trình bày:

Trang 27

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <26 >

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

3312

a

M G

S

A

B C

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC

Mức 4: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

3324

a

Trình bày:

M G

ABC

a

S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC

Mức 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy

bằng 4 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a

(tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

Trang 28

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <27 >

C

B A

a

H C

B A

ABC

a

S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC

GHGSGM   Vậy

Mức 1: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

3146

.2

a

SOSDOD  Vậy

3 2

Mức 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a,diện tích tam giác SAC bằng 2a2 (tham khảo hình

Trình bày:

Trang 29

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <28 >

vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

3

2 23

2

SAC SAC

Mức 3: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

366

A S

Mức 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Trình bày:

M D

C B

A S

Trang 30

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <29 >

Đáp án:

336

Mức 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng 2 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a

(tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

3

4 39

A S

O

Ta có: S ABCD 4 a2Gọi O là tâm hình vuông ABCD M, là trung điểm BC

Ta có: d A SBC ;  2d O SBC ;  . Dựng OHSMd O SBC ;  OH.

Ta có: 1 2 1 2 12 3

3

a SO

OHOMSO   Vậy

3 2

Mức 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy

bằng 2 a Biết góc giữa hai mặt phẳng SABSCD

bằng 90 (tham khảo hình vẽ)

D

C B

A S

Thể tích khối chóp S ABCD bằng

Đáp án:

343

A S

O

Ta có: S ABCD 4 a2Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB CD,

Trang 31

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <30 >

Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng

vuông góc với đáy

Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

38

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi H là trung điểm ABSHABC.

Ta có:

2 3

Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

3324

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi H là trung điểm ABSHABC.

Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

H

C

B A

S

Trang 32

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <31 >

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

338

a

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi H là trung điểm ABSHABC.

Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Đáp án:

338

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi H là trung điểm ABSHABC.

Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC

và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

S

Thể tích khối chóp S ABC bằng

Trình bày:

M N H

C

B A

S

Ta có:

23.4

ABC

a

S Gọi H là trung điểm ABSHABC. Gọi M N, lần lượt là trung điểm BCBM

Trang 33

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <32 >

Đáp án:

3316

Mức 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong

mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)

a

Trình bày:

H B

S

A

C D

Mức 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và

nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình

a

Trình bày:

H B

S

A

C D

Mức 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

Trang 34

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <33 >

a

D

C A

S

B H

Ta có: S ABCDa2.Gọi H là trung điểm ABSHABCD Suy ra: SC ABCD;  SCH.

Mức 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và

SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)

S

B H

ABCD

Sa

Gọi H là trung điểm ABSHABCD.

Do BCSAB nên SC SAB;  BSC.

a

SHSBBH  Vậy

3 2

Mức 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có

cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm

trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SAC

và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

Trang 35

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <34 >

a

K O

D

C A

S

B H

Suy ra:  SAC ; ABCD SKH.

Mức 1: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Mức 2: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A B hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

Trang 36

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <35 >

C

B A

a

C' B' A'

Mức 3: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A BC  hợp với ABC một góc 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

a

Trình bày:

M C B

A

A'

B' C'

Ta có:

23.4

Mức 4: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A B hợp với BCC B  một góc 30 (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

Trang 37

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <36 >

C

B A

a

M

C B

Suy ra:

3

Mức 5: Cho lăng trụ đều ABC A B C    có cạnh đáy bằng a,

A BC  hợp với BCC B  một góc 60 (tham khảo hình

vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Đáp án:

338

3

Trang 38

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <37 >

Dạng 8: Hình lăng trụ đứng

Mức 1: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Diện tích tứ giác

ABB A  bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Trình bày:

Ta có:

2.2

Mức 2: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Diện tích tam giác

A BC bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Đáp án:

3152

a

Trình bày:

C B

A

A'

B' C'

Ta có:

2.2

Mức 3: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B CC,  2 a Biết khoảng cách từ

A đến BCC B  bằng a (tham khảo hình vẽ)

Trình bày:

Ta có: d A BCC B ;   A B a.Suy ra:

21

Trang 39

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <38 >

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Mức 4: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Biết góc giữa A C

ABC bằng 45 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

Mức 5: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Biết góc giữa BC

ABB A  bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Đáp án:

336

A'

B' C'

Ta có:

2.2

ABC

a

S

Do B C ABB A BC;ABB A  C BB .

Trang 40

Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <39 >

3

Mức 6: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Biết góc giữa ABC

ABB A  bằng 60 (tham khảo hình vẽ)

C

B A

A'

B' C'

Thể tích khối lăng trụ ABC A B C    bằng

Đáp án:

336

3

Mức 7: Cho lăng trụ đứng ABC A B C    có đáy ABC là

tam giác vuông cân tại B AB a,  Gọi I là trung điểm

CC và khoảng cách từ I đến AB C  bằng 2

4

a (tham khảo hình vẽ)

I

C

B A

Ngày đăng: 06/06/2023, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Dạng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy (Trang 4)
Dạng 3: Hình chóp tam giác đều - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 3: Hình chóp tam giác đều (Trang 6)
Dạng 4: Hình chóp tứ giác đều - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 4: Hình chóp tứ giác đều (Trang 8)
Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng (Trang 10)
Dạng 8: Hình lăng trụ đứng - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 8: Hình lăng trụ đứng (Trang 15)
Dạng 9: Hình lăng trụ có đường cao khác cạnh bên - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 9: Hình lăng trụ có đường cao khác cạnh bên (Trang 17)
Dạng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy (Trang 22)
Dạng 3: Hình chóp tam giác đều - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 3: Hình chóp tam giác đều (Trang 25)
Dạng 4: Hình chóp tứ giác đều - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 4: Hình chóp tứ giác đều (Trang 28)
Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng (Trang 31)
Dạng 6: Hình chóp tứ giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 6: Hình chóp tứ giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông (Trang 33)
Dạng 7: Hình lăng trụ đều - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 7: Hình lăng trụ đều (Trang 35)
Dạng 8: Hình lăng trụ đứng - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
ng 8: Hình lăng trụ đứng (Trang 38)
Hình vẽ). - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
Hình v ẽ) (Trang 75)
Hình vẽ). - He thong dang toan va bai tap chuyen de the tich khoi da dien
Hình v ẽ) (Trang 85)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w