bằng Trình bày: Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy Mức 1: Cho hình chóp S ABC.. có đáy là tam giác đều có cạnh bằn
Trang 1THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN TOÁN 12
LÊ BÁ BẢO TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ
HỆ THỐNG DẠNG TOÁN- ĐỀ ÔN TẬP
Trang 2Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <1 >
TỔNG HỢP MỘT SỐ DẠNG TÍNH THỂ TÍCH CẦN LƯU Ý
Dạng 1: Hình chóp tam giác có cạnh bên vuông góc với đáy
Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy và SA2 a (tham khảo
hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy và diện tích tam giác SAB
bằng 2
2a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SB và mặt
đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Trang 3Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <2 >
Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa mặt phẳng
SBC và mặt đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 6: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh 2 ,a SA vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm
A đến SBC bằng a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Trang 4Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <3 >
Dạng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy
,
a SA vuông góc với đáy và SB2 a (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
A S
a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và mặt đáy
ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Trang 5Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <4 >
,
a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC và mặt đáy
ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBD và mặt đáy
ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Trang 6Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <5 >
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
3 ,a SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SD và
khoảng cách từ M đến SBC bằng a (tham khảo hình
vẽ)
M
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Dạng 3: Hình chóp tam giác đều
Mức 1: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Trang 7Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <6 >
Mức 2: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a,diện tích một mặt bên bằng 2a2 (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 4: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Trang 8Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <7 >
Mức 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng 4 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a
(tham khảo hình vẽ)
C
B A
Mức 1: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Mức 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a,diện tích tam giác SAC bằng 2
2a (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Trang 9Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <8 >
Mức 3: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Mức 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Mức 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng 2 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a
(tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Trang 10Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <9 >
Mức 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng 2 a Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCD
bằng 90 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy
Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Trang 11Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <10 >
Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC
và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
Trang 12Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <11 >
Dạng 6: Hình chóp tứ giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông
góc với đáy
Mức 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)
Mức 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình
Mức 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
Trang 13Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <12 >
Mức 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
Mức 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SAC
và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
Mức 1: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Trang 14Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <13 >
Mức 2: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A B hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Mức 3: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A BC hợp với ABC một góc 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Mức 4: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A B hợp với BCC B một góc 30 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Trang 15Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <14 >
Mức 5: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A BC hợp với BCC B một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Dạng 8: Hình lăng trụ đứng
Mức 1: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Diện tích tứ giác
ABB A bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Mức 2: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Diện tích tam giác
A BC bằng 2
2a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Trang 16Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <15 >
Mức 3: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B CC, 2 a Biết khoảng cách từ
A đến BCC B bằng a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Mức 4: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Biết góc giữa A C và
ABC bằng 45 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Mức 5: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Biết góc giữa BC và
ABB A bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Trang 17Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <16 >
Mức 6: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Biết góc giữa ABC
và ABB A bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Mức 7: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Gọi I là trung điểm
CC và khoảng cách từ I đến AB C bằng 2
4
a (tham khảo hình vẽ)
I
C
B A
Dạng 9: Hình lăng trụ có đường cao khác cạnh bên
Mức 1: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy ABC là tam giác
vuông cân tại B AB a, Cạnh bên BB 2a và hợp với
đáy một góc 30 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Trang 18Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <17 >
Mức 2: Cho lăng trụ ABC A B C có mặt bên BCC B là
hình vuông cạnh 2 a Biết khoảng cách từ A đến BCC B
bằng a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Mức 3: Cho lăng trụ ABC A B C có mặt bên BCC B là
hình vuông cạnh AA2 ,a BCa B BC, 60 Biết khoảng
cách từ A đến BCC B bằng a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Mức 4: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều
cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trung điểm H
của AB. Biết góc giữa A C và ABC bằng 60 (tham
khảo hình vẽ)
H
C'
B' A'
Trang 19Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <18 >
Mức 5: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều
cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trung điểm H
của AB. Biết góc giữa ACC A và ABC bằng 60
(tham khảo hình vẽ)
H
C'
B' A'
Mức 6: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều
cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trọng tâm G
của tam giác AB. Biết góc giữa AA và ABC bằng 60
(tham khảo hình vẽ)
G M
Mức 7: Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác đều
cạnh a. Hình chiếu của A trên ABC là trọng tâm G
của tam giác AB. Biết góc giữa AA B B và ABC bằng
60 (tham khảo hình vẽ)
G M
Trang 20Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <19 >
TỔNG HỢP MỘT SỐ DẠNG TÍNH THỂ TÍCH CẦN LƯU Ý
LỜI GIẢI CHI TIẾT Dạng 1: Hình chóp tam giác có cạnh bên vuông góc với đáy
Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy và SA2 a (tham khảo
hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
336
ABC
a
S Vậy
Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy và diện tích tam giác SAB
bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
333
Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SB và mặt
đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Ta có:
23.4
Trang 21Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <20 >
Đáp án:
34
Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa mặt phẳng
SBC và mặt đáy ABC bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
338
a
Trình bày:
M C
B A
S
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi M là trung điểm BC
Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều
cạnh a SA, vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
3612
S
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi M là trung điểm
Trang 22Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <21 >
cạnh 2 ,a SA vuông góc với đáy Biết khoảng cách từ điểm
A đến SBC bằng a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
322
a
H S
a SA
Vậy
3 2
Dạng 2: Hình chóp tứ giác có cạnh bên vuông góc với đáy
,
a SA vuông góc với đáy và SB2 a (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
333
Trang 23Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <22 >
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
343
a
,
a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và mặt đáy
ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
369
a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC và mặt đáy
ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
339
Trang 24Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <23 >
,
a SA vuông góc với đáy Biết góc giữa SBD và mặt đáy
ABCD bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
3618
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
323
O
Trang 25Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <24 >
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
366
3 ,a SA vuông góc với đáy Gọi M là trung điểm SD và
khoảng cách từ M đến SBC bằng a (tham khảo hình
vẽ)
M
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
3
18 55
AH SA AB Vậy
3 2
Dạng 3: Hình chóp tam giác đều
Mức 1: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
C
B A
S
G
M
Trang 26Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <25 >
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
31112
a
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
319124
ABC
a
S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC
2
SBC SBC
a
SG SM GM Vậy
Mức 3: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
Trình bày:
Trang 27Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <26 >
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
3312
a
M G
S
A
B C
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC
Mức 4: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
3324
a
Trình bày:
M G
ABC
a
S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC
Mức 5: Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy
bằng 4 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a
(tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
Trang 28Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <27 >
C
B A
a
H C
B A
ABC
a
S Gọi M là trung điểm BC G, là trọng tâm tam giác ABC
GH GS GM Vậy
Mức 1: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
3146
.2
a
SO SD OD Vậy
3 2
Mức 2: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a,diện tích tam giác SAC bằng 2a2 (tham khảo hình
Trình bày:
Trang 29Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <28 >
vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
3
2 23
2
SAC SAC
Mức 3: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a,cạnh bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
366
A S
Mức 4: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng a, mặt bên hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trình bày:
M D
C B
A S
Trang 30Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <29 >
Đáp án:
336
Mức 5: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng 2 a Biết khoảng cách từ điểm A đến SBC bằng a
(tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
3
4 39
A S
O
Ta có: S ABCD 4 a2Gọi O là tâm hình vuông ABCD M, là trung điểm BC
Ta có: d A SBC ; 2d O SBC ; . Dựng OHSMd O SBC ; OH.
Ta có: 1 2 1 2 12 3
3
a SO
OH OM SO Vậy
3 2
Mức 6: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy
bằng 2 a Biết góc giữa hai mặt phẳng SAB và SCD
bằng 90 (tham khảo hình vẽ)
D
C B
A S
Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Đáp án:
343
A S
O
Ta có: S ABCD 4 a2Gọi M N, lần lượt là trung điểm AB CD,
Trang 31Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <30 >
Dạng 5: Hình chóp tam giác có mặt bên là tam giác cân tại S và nằm trong mặt phẳng
vuông góc với đáy
Mức 1: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
38
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi H là trung điểm ABSHABC.
Ta có:
2 3
Mức 2: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
3324
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi H là trung điểm ABSHABC.
Mức 3: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
H
C
B A
S
Trang 32Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <31 >
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
338
a
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi H là trung điểm ABSHABC.
Mức 4: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Đáp án:
338
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi H là trung điểm ABSHABC.
Mức 5: Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SBC
và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
S
Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trình bày:
M N H
C
B A
S
Ta có:
23.4
ABC
a
S Gọi H là trung điểm ABSHABC. Gọi M N, lần lượt là trung điểm BC và BM
Trang 33Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <32 >
Đáp án:
3316
Mức 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ)
a
Trình bày:
H B
S
A
C D
Mức 2: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại S và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình
a
Trình bày:
H B
S
A
C D
Mức 3: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
Trang 34Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <33 >
a
D
C A
S
B H
Ta có: S ABCD a2.Gọi H là trung điểm ABSHABCD Suy ra: SC ABCD; SCH.
Mức 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a, mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SC và
SAB bằng 30 (tham khảo hình vẽ)
S
B H
ABCD
S a
Gọi H là trung điểm ABSHABCD.
Do BCSAB nên SC SAB; BSC.
a
SH SB BH Vậy
3 2
Mức 5: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông có
cạnh bằng a,mặt bên SAB là tam giác cân tại S và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Biết góc giữa SAC
và mặt đáy bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
Trang 35Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <34 >
a
K O
D
C A
S
B H
Suy ra: SAC ; ABCD SKH.
Mức 1: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
cạnh bên bằng 2a (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Mức 2: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A B hợp với đáy một góc 60 (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
Trang 36Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <35 >
C
B A
a
C' B' A'
Mức 3: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A BC hợp với ABC một góc 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
a
Trình bày:
M C B
A
A'
B' C'
Ta có:
23.4
Mức 4: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A B hợp với BCC B một góc 30 (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
Trang 37Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <36 >
C
B A
a
M
C B
Suy ra:
3
Mức 5: Cho lăng trụ đều ABC A B C có cạnh đáy bằng a,
A BC hợp với BCC B một góc 60 (tham khảo hình
vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Đáp án:
338
3
Trang 38Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <37 >
Dạng 8: Hình lăng trụ đứng
Mức 1: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Diện tích tứ giác
ABB A bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trình bày:
Ta có:
2.2
Mức 2: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Diện tích tam giác
A BC bằng 2a2 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Đáp án:
3152
a
Trình bày:
C B
A
A'
B' C'
Ta có:
2.2
Mức 3: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B CC, 2 a Biết khoảng cách từ
A đến BCC B bằng a (tham khảo hình vẽ)
Trình bày:
Ta có: d A BCC B ; A B a.Suy ra:
21
Trang 39Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <38 >
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Mức 4: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Biết góc giữa A C và
ABC bằng 45 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
Mức 5: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Biết góc giữa BC và
ABB A bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Đáp án:
336
A'
B' C'
Ta có:
2.2
ABC
a
S
Do B C ABB A BC;ABB A C BB .
Trang 40Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115 <39 >
3
Mức 6: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Biết góc giữa ABC
và ABB A bằng 60 (tham khảo hình vẽ)
C
B A
A'
B' C'
Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Đáp án:
336
3
Mức 7: Cho lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là
tam giác vuông cân tại B AB a, Gọi I là trung điểm
CC và khoảng cách từ I đến AB C bằng 2
4
a (tham khảo hình vẽ)
I
C
B A