1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ap dung bat dang thuc minkowski giai bai toan cuc tri so phuc va oxyz

15 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Áp dụng bất đẳng thức Minkowski Giao bài toán cực trị số phức và Oxyz
Tác giả Vũ Quốc Triệu
Trường học Học viện Kỹ thuật Quân sự
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Phiếu học tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 699,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT ĐẲNG THỨC MINKOWSKI Hermann Minkowski 1864 – 1909 là một nhà Toán học sinh tại Aleksotas ngoại ô của Kaunas, Litva trong một gia đình gốc Đức, Ba Lan và Do Thái.. Tại Đức,Ông học ở

Trang 1

BẤT ĐẲNG THỨC MINKOWSKI VÀ ÁP DỤNG

Vũ Quốc Triệu , Hà Nội tháng 6.2023

A BẤT ĐẲNG THỨC MINKOWSKI

Hermann Minkowski (1864 – 1909) là một nhà Toán học sinh tại Aleksotas (ngoại ô của Kaunas, Litva)

trong một gia đình gốc Đức, Ba Lan và Do Thái Tại Đức,Ông học ở Đại học Berlin và Königsberg, nơi

ông nhận học vị tiến sĩ năm 1885 dưới sự hướng dẫn của Ferdinand von Lindemann Khi còn là sinh

viên tại Königsberg, năm 1883 Ông đã được nhận giải thưởng Toán học của Viện khoa học Pháp cho các

công trình về lý thuyết các dạng Toàn phương.Hermann Minkowski đã dạy tại đại học Bonn, Göttingen,

Königsberg và Zurich Tại viện Bách Khoa liên bang (Federal Polytechnic Institute), nay là ETH Zurich,

ông là một trong những thầy giáo của Albert Einstein (1979 – 1955)

Bất đẳng thức Minkowski thường sử dụng là :

A + X + B +YA B+ + X Y+

B Y

A +B +C + X +Y +ZA X+ + B Y+ + C Z+

Lưu ý : Bất đẳng thức Minkowski được chứng minh dễ dàng bằng phương pháp véc – tơ nên có thể gọi

là bất đẳng thức “ độ dài véc – tơ ‘’

B ÁP DỤNG

Trang 2

ÁP DỤNG 1 : Cho số phức z thỏa mãn z ≤2.GTNN của biểu thứcP=2 z+ +1 2 z− +1 2 z z− −4i

bằng

A 4. B 4 2 3+ C 8 4 5+ D 4 5

( Trích đề thi khảo sát môn Toán 12 trường THPT Lê Quý Đôn – Đống Đa, Hà Nội 2023 )

Lời giải Chọn B

Đặt z x yi= + (x y, ∈  )

Giả thiết z ≤ ⇔2 x2 +y2 ≤4 suy ra y2 ≤ ⇒ ∈ −4 y [ 2;2]

P= x+ + y + x− +y + y

( )2 2 ( )2 2 ( )

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski, ta có:

1

x y

+

Xét hàm số f y( )=4 1+y2 −2(y−2) với y ∈ −[ 2;2]

2

3 1

+

y

( ) [ 2;2]

3

f

= +



.

Nhận xét : Ở phép đánh giá trên, ta đã sử dụng BĐT Minkowski để triệt hạ ẩn x , không

triệt hạ ẩn y !

ÁP DỤNG 2 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho mặt cầu ( ) ( ) (2 )2 2

và hai điểm A(7;9;0 ,) (B 0;8;0) Điểm M di động trên( )S Giá trị nhỏ nhất của biểu thức

2

MA+ MB bằng

A 5 3 B 5 2. C 5 5 D 5

Lời giải Chọn C

Trang 3

Gọi ( ) ( ) ( ) (2 )2 2 2 2 2

M x y zMS x− + y− +z = ⇔ x +y +zxy− =

Ta có:

MA+ MB= x− + y− +z + x + y− +z

= (x−7) (2 + y−9)2 +z2 +3.0 2+ x2 +(y−8)2 +z2

= (x−7) (2 + y−9)2 +z2 +3.(x2 +y2 +z2 −2x−2y−23)+2 x2 +(y−8)2 +z2

4

4

2 5 2 (3 ) ( )2 2 2 ( 8)2 2

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

2

5

2

P≥  − +x x + − + −y y + − +z z =

5

3

1

8

x

y k

x



ÁP DỤNG 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz ,cho đường thẳng : d 1 1 1x y z= = , đường thẳng

:

d và hai điểm A(2;1; 1 ,− ) (B 1;1;2) Gọi M N lần lượt là hai điểm di động ,

trên d và ′d sao cho MN = 5 Biết rằng giá trị nhỏ nhất của AM BN+ có dạng

a b a b+ ∈  Tổng a b+ bằng

A 3. B 1. C 57 D 27

Lời giải Chọn D

Gọi M m m m( ; ; )∈ và d N n n( ; +1;n− ∈1) d

Ta có MN = (m n− ) (2 + m n− −1) (2 + m n− +1)2

Trang 4

Vì 5 ( ) (2 1) (2 1)2 5 1 1

1

m n

m n

− =

AM BN+ = m− + m− + m+ + n− +n + n− = 3m2 −4m+ +6 3n2 −8n+10

3

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

2 2

3

AM BN+ ≥ m n− +  + + 

- TH1 :

2 2

m n− = ⇒ AM BN+ ≥  +  + +  =

Dấu bằng xảy ra

1

3 3 3

m n

M m

m

n

− =



- TH2 :

2 2

m n− = − ⇒ AM BN+ ≥ − +  + +  =

Dấu bằng xảy ra

1

1 1 1

m n

M m

m

n

− = −



0

a

b

=

ÁP DỤNG 4 : Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0 ; 3;3;6) (B ) và đường thẳng ∆ :

x− = y+ = z

− Gọi M a b c( ; ; ) là điểm thuộc đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác

MAB nhỏ nhất Khi đó + +a b c bằng

Lời giải Chọn D

- Cách 1 : Đại số - Sử dụng BĐT Minkowski

Gọi M(7 2 ; 3 ;8 2+ t − −t + t)∈ ∆

Trang 5

Ta có chu vi tam giác MAB là

P MA MB AB= + + = t + t+ + t + t+ +

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

2

2 5

3

M

t

+

Vậy a b c+ + =3

- Cách 2 : Hình học

Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên ∆

Kẻ đường thẳng d đi qua K và song song với AH Trên d lấy điểm B d′∈ sao cho

KB BK′ = và điểm A B′, khác phía với đường thẳng ∆ (tham khảo hình vẽ)

Suy ra MA MB AB MA MB AB AB AB const + + = + ′+ ≥ ′+ =

Do đó MA MB AB đạt giá trị nhỏ nhất khi M AB′+ + = ∩ ∆

Tính được tọa độ điểm H(−1;1;0 ;) (K 3; 1;4 ;− ) AH =2 5;BK =2 5

 

B K MK

Trang 6

Ta có M(7 2 ; 3 ;8 2+ t − −t + t)∈ ∆ nên ( )1 48 2 24 2 3 (1;0;2)

− − = +

Vậy a b c+ + =3

ÁP DỤNG 5 : Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;1 3− ) và B(1; 3;2− ) Xét hai điểm MN

thay đổi thuộc mặt phẳng (Oxy sao cho ) MN =3 Giá trị lớn nhất của AM BN bằng

( Trích đề thi THPT QG môn Toán – BGD năm 2021 – Đợt 01 )

Lời giải Chọn A

- Cách 1 : Đại số - Sử dụng BĐT Minkowski.

Gọi M a b( ; ;0 ;) N c d( ; ;0) (∈ Oxy)

MN = ⇔ a c− + b d− =

Đặt x a c x2 y2 9

y b d

= −

 = −

Ta có

AM BN− = a+ + b− + − c− + d+ +

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

( 2 1) (2 1 3) (2 3 2)2

AM BN− ≤ a+ − +c + b− − −d + −

( 3) (2 4)2 1

AM BN− ≤ (x+3) (2 + y−4)2 + =1 6x−8y+35

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki ,ta có:6x−8y≤ (36 64+ ) (x2 +y2) =30

Dấu bằng xảy ra

2 2

6 8

9

( 1 )

Trang 7

Suy ra AM BN− ≤ 65

a c

Từ ( 1 ) ( 2 ) suy ra

62 91; ;0

53 79; ;0

8 19; ;0

17 31; ;0

M N M N



- Cách 2 : Hình học

Ta có A B, nằm khác phía với mp (Oxy)

Gọi ( )α :z+ =3 0 là mp qua Asong song với mp (Oxy)và ( )C là đường tròn tâm A bán kính

3

R = nằm trong mp ( )α

+) BH ⊥( )α tại Hsuy ra H(1; 3; 3− − )

+) B′ là điểm đối xứng của Bqua mp (Oxy)suy ra B′(1; 3; 2− − )

+) Và NA MA A′// , ′∈( )C

Suy ra AM NB− max = 65

Trang 8

C BÀI TẬP TỰ LUYỆN

BÀI TẬP 01 Cho số phức z x yi x y= + ( , ∈  Khi biểu thức) 1 1 1 4

2

P z= − + + +z z z− − i đạt giá trị nhỏ nhất thì x2 +3y2 bằng

A 1. B 2 C 3 D 4

BÀI TẬP 02

Trong không gian Oxyz ,cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + y− + z− =

và hai điểm

(4; 4;2 ,) (6;0;6)

MN Gọi E là điểm thuộc ( )S sao cho EM EN+ đạt giá trị nhỏ nhất Tiếp

diện của mặt cầu ( )S tại điểm E cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A 9 B 6C 6 D 9

BÀI TẬP 03

Cho số phức z thỏa mãn z = Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 T z= − +9 3 z+ − bằng 1 6i

A 3 10 B 6 10 C 3 10 4 + D 6 10 3.+

BÀI TẬP 04

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0 ;) (B −1;3; 3− ) và đường thẳng

2 :

x y z= = Gọi M a b c( ; ; ) là điểm thuộc đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác MAB

nhỏ nhất Khi đó a b c+ + bằng

BÀI TẬP 05 Xét các số phức z x yi x y= + ( , ∈  thỏa mãn ) z+ −2 4i z+ − + =3 i 5 2 Khi biểu thức

3 3

P z i= + + − −z i đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng x y+ bằng

A −2 B 1 C 2 D −1

BÀI TẬP 06

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 3; 2và B  2;1; 4   Xét hai điểm MN

thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 4 Giá trị lớn nhất của AMBN bằng

- HẾT -

Trang 9

ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT

BÀI TẬP 01

Cho số phức z x yi x y= + ( , ∈  Khi biểu thức) 1 1 1 4

2

P z= − + + +z z z− − i đạt giá trị nhỏ nhất thì x2 +3y2 bằng

A 1. B 2 C 3 D 4

Lời giải Chọn A

P= x− +y + − −x + y + −y

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

2

2

1

1

y

f y

y

( ) 0 1

3

Ta có BBT :

3

y

Trang 10

BÀI TẬP 02

Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

(4; 4;2 ,) (6;0;6)

MN Gọi E là điểm thuộc ( )S sao cho EM EN+ đạt giá trị nhỏ nhất Tiếp

diện của mặt cầu ( )S tại điểm E cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng

A 9 B 6C 6 D 9

Lời giải Chọn A

Dễ thấy ( )S có tâm I(1;2;2),bán kínhR = 9

E x y z ⇒ ∈E S x− + y− + z− =

Ta có

( 4) (2 4) (2 2)2 (6 ) ( ) (2 2 6 )2

EM EN+ = x− + y+ + z− + −x + −y + −z

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

EM EN+ ≥ x− + −x + y+ −y + z− + −z =

( )

x y

x z

− =



Từ ( )( )( ) ( ( ) ( ) ( ) )

5 2

4 4 2

x y

x y z

 =

=

 = −



 =

5; 2;4 5; 2;4

  P

qua E

⇒( ) (P : 4 x−5 4) (− y+2 2) (+ z−4)= ⇔0 ( )P : 2x−2y z+ −18 0=

Suy ra tiếp diện ( )P của mặt cầu ( )S tại điểm E cắt trục tung tại điểm có tung độ y = −9

BÀI TẬP 03

Cho số phức z thỏa mãn z = Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 T z= − +9 3 z+ − bằng1 6i

A 3 10 B 6 10 C 3 10 4 + D 6 10 3.+

Lời giải Chọn B

Trang 11

- Cách 1 : Đại số - Sử dụng BĐT Minkowski

Đặt z x yi x y= + ( , ∈  )

Giả thiết z = ⇔3 x2 +y2 = ⇔9 x2 +y2 − =9 0 1( )

P= x− +y + x+ + y

=3 x2 + y2 −2x+ +1 3 x2 + y2 +2 12xy+37

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

1 6

Từ ( )( )

0

0 3

9

3 5

x

TM k y

z i x

KTM k y

>

>

 = −



Vậy MinT =6 10 khi z=3i

- Cách 2 : Hình học

Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trên mặt phẳng OxyM thuộc đường tròn tâm O,

bán kính R =3

Trang 12

Gọi A( ) (9;0 , B −1;6) ⇒ =T MA+3MB

Lấy K( )1;0 ⇒OM =3OK

Xét ∆AOM và ∆MOK có:

3

AOM chung

 suy ra hai tam giác ta xét đồng dạng với nhau

Suy ra AM =3MK

Khi đó: T MA MB= +3 =3MK+3MB=3(MK MB+ )≥3BK =6 10

Dấu "=" xảy ra ⇔M thuộc đoạn thẳng BKM( )0;3 hay z=3i

Vậy MinT =6 10 khi z=3i

- Cách 3 : Lượng giác hóa

Đặt z x yi x y= + ( , ∈  )

z = ⇔ x +y = ⇔   +   =

Từ (1), ta có 3 sin 3sin ( [ ; ] )

3cos cos

3

t

 =

 =



Khi đó: P= (x−9)2 +y2 +3 (x+1) (2 + y−6)2

(3sint 9) (2 3cost)2 3 3sin 1( t ) (2 3cost 6)2

Sử dụng CASIO với chức năng MODE7 hoặc MENU8 Min P =6 10 ⇔ =z 3i

y

M

B

M

Trang 13

BÀI TẬP 04

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;0;0 ;) (B −1;3; 3− ) và đường thẳng

2 :

x y z= = Gọi M a b c( ; ; ) là điểm thuộc đường thẳng ∆ sao cho chu vi tam giác MAB

nhỏ nhất Khi đó + +a b c bằng

Lời giải Chọn A

- Cách 1 : Đại số - Sử dụng BĐT Minkowski

Gọi M t t( ; ;2+ ∈ ∆t)

Ta có chu vi tam giác MAB là P MA MB AB= + + = 3t2 + +8 3t2 + +6 35 3 3t +

3 ( 4)2 2 2 2 ( 1)2 4 2 2 3 3

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có:

2

Pt t− − + +  + =

3 3 3

2 2

1 3

3

− −

Vậy a b c+ + =3

- Cách 2 : Hình học

Gọi H và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A và B lên ∆

Kẻ đường thẳng d đi qua K và song song với AH Trên d lấy điểm B d′∈ sao cho

KB BK′ = và điểm A B′, khác phía với đường thẳng ∆ (tham khảo hình vẽ)

Trang 14

Suy ra MA MB MA MB AB const+ = + ′≥ ′=

Do đó chu vi của tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất khi M AB′= ∩ ∆

Tính được tọa độ điểm H(0;0;2 ;) (K − −1; 1;1 ;) AH =2 2;BK =4 2

Lại có: AH MH AH MK MH B K KM 2MH, 1( )

 

Ta có M t t( ; ;2 + ∈∆t) nên ( )

( ) ( )

1 2 0

1 2 2 2

Vậy a b c+ + =1

BÀI TẬP 05

Xét các số phức z x yi x y= + ( , ∈  thỏa mãn ) z+ −2 4i z+ − + =3 i 5 2 Khi biểu thức

3 3

P z i= + + − −z i đạt giá trị nhỏ nhất thì tổng x y+ bằng

A −2 B 1 C 2 D −1

Lời giải Chọn C

Trên mặt phẳng phức, xét 2 điểm A(−2;4 ,) (B 3; 1− ) và gọi M là điểm biểu diễn số phức z

Giả thiết z+ −2 4i z+ − + =3 i 5 2 ⇔MA MB AB+ = ⇔M thuộc đoạn thẳng AB

Đường thẳng AB có phương trình: y= − , suy ra 2 x M x( ;2−x) với − ≤ ≤2 x 3

2. 3 2 3 2 ( 1) ( )2 2 2

Áp dụng bất đẳng thức Minkowski ,ta có: 2 3 1 2 3 2 2 5

P≥ x− − +x  + +  =

x

x

BÀI TẬP 06

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 1; 3; 2và B  2;1; 4   Xét hai điểm MN

thay đổi thuộc mặt phẳng Oxy sao cho MN 4 Giá trị lớn nhất của AMBN bằng

Lời giải Chọn D

Trang 15

- Cách 1 : Đại số - Sử dụng BĐT Minkowski.

- Cách 2 : Hình học

Gọi B′ là điểm đối xứng với B qua mặt phẳng Oxy, suy ra B′(− 2;1;4 ,) BN =B N′ và A B′ ,

ở cùng phía so với mặt phẳng Oxy

Lấy điểm K sao cho B K NM ′ =

(B NMK′ là hình bình hành), khi đó B K MN′ = = 4,

B N MK′ =

Do B K MN′ // nên B K′ nằm trên mặt phẳng ( )α đi qua B′ và song song với mặt phẳng Oxy

, suy ra ( )α có phương trình z =4

Do B K′ = 4 nên K thuộc đường tròn ( )C nằm trên mặt phẳng ( )α có tâm là B′, bán kính

4

R =

Gọi H là hình chiếu của A lên ( )α ⇒H(1; 3;4 − )và HB' 5 = >R, E là giao điểm của tia đối

của tia B H′ với ( )C

Ta có AM BN− = AM B N− ′ = AM MK− ≤AK = AH2+HK2 ≤ AH2+HE2

AH =2,HE HB B E= ′+ ′ = + = suy ra 5 4 9 AM BN− ≤ 2 92+ 2 = 85

K E

M AK AM MK AK



Vậy giá trị lớn nhất của AMBN bằng 85

- HẾT -

Mo

(Oxy)

(α)

M

B' E

A N

H K

Ngày đăng: 06/06/2023, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w