Lợi nhu n ròng sau thu = L i nhuậ ế ợ ận trước Thu - Thu TNDN ế ếCuối năm tài chính, NH kết chuyển các TK thu nhập và chi phí để xác định kết quả kinh doanh... Ch ng t k toán ứ ừ ế Chứng
Trang 1BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
-o0o
BÀI TIỂU LUẬN
KẾ TOÁN NGÂN HÀNG
TÊN ĐỀ TÀI KẾ TOÁN VỀ KẾT QUẢ KINH DOANH :
NHÓM: 07
Thành phố Hồ Chí Minh, tháng 12 năm 2022
Trang 2
BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA TÀI CHÍNH – KẾ TOÁN
Nhóm: 07 Giảng viên hướng dẫn:
Trưởng nhóm: TS Huỳnh Thị Hương Thảo
6
Nguyễn Thị Tuyết Thơ7
Trần Huỳnh Yến Thư8
Trần Thị Tường Vi9
Phí Tùng Vy10
Trần Thanh Xuân Trang 3BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ
STT Họ và Tên MSSV Nhiệm vụ Mức độ
12 Nguyễn Mạnh Hưng 2007200299 TN KTCP + Thuyết trình 90%
27 Thái Thị Huyền My 2023206043 Tổng W + Thuyết trình 6.4 6.5 + TN 100%
38 Trần Thị Xuân Nhi 2007202190 PP + thuyết trình 100%
41 Nguyễn Bùi Khánh Phúc 2007202211 TN KTCP + Thuyết trình 100%
43 Lê Ngọc Phụng 2007200245 TN PPLN + Thuyết trình 100%
50 Vũ Duy Tân 2023200140 TN KQKD + Thuyết trình 100%
54 Nguyễn Thị Tuyết Thơ 2007200513 TN KQKD + Thuyết trình 100%
56 Trần Huỳnh Yến Thư 2023202126 TN TN + Thuyết trình 100%
69 Trần Thị Tường Vi 2007202342 TN Thuế TNDN + Thuyết trình 100%
Trang 4MỤC L C Ụ
I CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1
6.1 Nh ng vữ ấn đề chung 1
6.1.1 Thu nhập c a ngân hàngủ .1
6.1.2 Chi phí c a ngân hàngủ .1
6.1.3 K t qu kinh doanh c a ngân hàngế ả ủ .1
6.2 Tài kho n s dả ử ụng, chứ ng t k toán và nguyên t c k ừ ế ắ ế toán 2
6.2.1 Tài kho n s dả ử ụng: 2
6.2.2 Ch ng t k ứ ừ ế toán 4
6.2.3 Nguyên t c k ắ ế toán 4
6.3 K toán thu nhế ập 5
6.4 K toán chi phíế .7
6.5 K toán k t qu kinh doanhế ế ả .11
II CÂU HỎI TR C NGHIẮ ỆM 15
Trang 5I CƠ SỞ LÝ THUYẾT
6.1 Nhữ ng vấn đề chung
6.1.1 Thu nhập c a ngân hàng ủ
Hoạt động kinh doanh c a NHTM v i mủ ớ ục tiêu là l i nhu n Muợ ậ ốn thu được l i nhuợ ận cao thì vấn
đề then ch t là qu n lý tố ả ối đa các khoản mục tài s n Có, nh t là các kho n mả ấ ả ục cho và đầu tư cùng các hoạt động vay trung gian khác
Các khoản đầu vào c a NH bao gủ ồm:
o Thu nh p t hoậ ừ ạt động tín d ng; ụ
o Thu nh p t hoậ ừ ạt động d ch v ; ị ụ
o Thu nh p t hoậ ừ ạt động kinh doanh ngo i hạ ối;
o Thu nh p t hoậ ừ ạt động kinh doanh khác;
o Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối;
o Chi phí thu và các kho n phí, l phí; ế ả ệ
o Chi phí kinh doanh khác;
o Chi phí cho nhân viên;
o Chi phí cho hoạt động qu n lý và công v ; ả ụ
o Chi phí v tài s n; ề ả
o Chi phí d phòng, b o toàn và b o hi m ti n g i c a KH; ự ả ả ể ề ử ủ
o Chi phí khác
6.1.3 K t qu kinh doanh c a ngân hàng ế ả ủ
Lợi nhuận c a NH là t l chênh lủ ỷ ệ ệch được xác định giữa tổng doanh thu phải trừ (-) cho tổng chi phí ph i tr h p lý, h p l ả ả ợ ợ ệ
Lợi nhuận th c hiự ện trong k k toán là k t quỳ ế ế ả kinh doanh c a NH bao g m: lủ ồ ợi nhu n hoậ ạt động nghiệp vụ và lợi nhuận c a các hoủ ạt động khác
Thuế TNDN = Thuế quan Thuế TNDN x L i nhuợ ận trước thuế
Trang 6Lợi nhu n ròng sau thu = L i nhuậ ế ợ ận trước Thu - Thu TNDN ế ế
Cuối năm tài chính, NH kết chuyển các TK thu nhập và chi phí để xác định kết quả kinh doanh Kết qu ả kinh doanh được phân phối như sau:
Đối với NHTM 100% vốn nhà nước Đối với NHTM c ph n ổ ầ
+ L p qu dậ ỹ ự trữ ổ b sung vốn điều lệ:
5% (không quá vốn điề ệ).u l
+ Chia lãi cho thành viên góp v n liên ố
kết, bù đắp lỗ đã hết hạn trừ vào lợi
nhuận trước thu ế
+ L p qu d phòng tài chính: 10% (<= ậ ỹ ự
25% vốn điề ệ) u l
+ L i nhu n còn l i: lợ ậ ạ ập qu ỹ đầu tư phát
triển nghi p v 50%, l p qu ệ ụ ậ ỹ thưởng ban
quản lý điều hành và quỹ khen thưởng
phúc lợi (không quá 3 tháng lương) Sau
khi trích l p các qu , l i nhu n còn lậ ỹ ợ ậ ại
đưa vào quỹ đầu tư phát triển nghiệp v ụ
+ L p qu dậ ỹ ự trữ ổ b sung vốn điều lệ:
5% (không quá vốn điề ệ).u l+ Chia lãi cho thành viên góp v n liên ốkết, bù đắp lỗ đã hết hạn trừ vào lợi nhuận trước thu ế
+ Qu d phòng tài chính: 10% (<=25% ỹ ựvốn điều lệ)
+ Ph n còn l i NH t quyầ ạ ự ết định (chia c ổtức, b sung vào các qu , gi l i hay lổ ỹ ữ ạ ợi nhuận chưa phân phối)
6.2 Tài kho n s dả ử ụng, chứ ng t k toán và nguyên t c k ừ ế ắ ế toán
6.2.1 Tài kho n s dả ử ụng:
- TK thu nhập: bao g m các TK sau: ồ
TK 70: Thu từ hoạt động tín dụng
TK 71: Thu nhập phí từ hoạt động dịch vụ TK 72: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối
TK 74: Thu nhập từ hoạt động kinh doanh khác
TK 78: Thu nhập góp vốn, mua cổ phần
TK 79: Thu nhập khác
Kết cấu TK thu nhập như sau:
+ Bên Có: Các kho n thu v hoả ề ạt động kinh doanh trong năm
+ Bên Nợ: Điều ch nh hỉ ạch toán sai sót trong năm (nếu có); Chuyển số dư Có cuối năm vào
TK l i nhuợ ận năm nay khi quyết toán
+ Số dư Có: Phản ánh thu nh p vậ ề hoạt động kinh doanh chưa kết chuy n vào l i nhu n ể ợ ậ
- TK chi phí: bao g m các TK sau: ồ
Trang 7TK 80: Chi phí hoạt động tín dụng
TK 81: Chi phí hoạt động dịch vụ
TK 82: Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối
TK 83: Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí
TK 84: Chi phí hoạt động kinh doanh khác
TK 85: Chi phí cho nhân viên
TK 86: Chỉ cho hoạt động quản lý và công vụ
TK 87: Chi về tài sản
TK 88: Chi phí dự phòng, bảo toàn và bảo hiểm tiền gửi của KH
TK 89: Chi phí khác
Kết cấu TK chi phí như sau:
+ Bên Nợ: Các kho n chi v hoả ề ạt động kinh doanh trong năm
+ Bên Có: S n thu gi m chi các khoố tiề ả ản chi trong năm; Chuyển số dư Nợ cuối năm vào
TK l i nhuợ ận năm nay khi quyết toán
+ Số dư Nợ: Phản ánh các kho n ch v hoả ỉ ề ạt động kinh doanh trong năm chưa kết chuyển
- TK liên quan k t qu kinh doanh: ế ả bao g m các TK sau: ồ
TK 69: Lợi nhuận chưa phân phối, bao gồm 2 TK cấp II như sau:
TK 691: Lợi nhuận năm nay
TK 692: Lợi nhuận năm trước
Kết cấu TK lợi nhuận chưa phân phối như sau:
+ Bên Có: Số dư cuố ỳ ủi k c a các TK thu nh p chuyên sang; Nh n l i ph n thu n p thậ ậ ạ ầ ế ộ ừa
+ Bên Nợ: S ố dư cuối k c a các TK chi phí chuy n sang; N p b sung ph n thuỳ ủ ể ộ ổ ầ ế thiếu; Trích lập các quỹ; Chia l i nhu n cho các bên tham gia liên doanh, cho các c ợ ậ ổ đông
+ Số dư Có: phản ánh s l i nhuố ợ ận chưa phân phối hoặc chưa sử dụng
+ Số dư Nợ: phản ánh s l hoạt động kinh doanh chưa xử lý ố ỗ
TK 61: Quỹ của TCTD, bao gồm các TK cấp II như sau:
TK 611: Quỹ dự trữ bổ ; vốn điều lệ sung
TK 612: Quỹ đầu tư phát triển
TK 613: Quỹ dự phòng tài chính
TK 619: Quỹ khác
Kết cầu TK 61 như sau:
Trang 8+ Bên Có: Số n trích l p qu htiề ậ ỹ ằng năm
+ Bên Nợ: Số n s d ng qu tiề ử ụ ỹ
+ Số dư Có Số ề: ti n hi n có c a t ng qu ệ ủ ừ ỹ
TK 3532: Thuế GTGT đầu vào, TK có kết cấu như sau:
+ Bên Nợ: Số thu ế GTGT đầu vào
+ Bên Có: Số thuế GTGT đầu vào đã khấu trừ; Kết chuy n s thu ể ố ế GTGT đầu vào không được kh u tr ; S thuấ ừ ố ế GTGT đầu vào đã hoàn lại;
+ Số dư Nợ: Phản ánh s thu ố ế GTGT đầu vào còn được khấu trừ, Số thuế GTGT đầu vào được hoàn lại nhưng NSNN chưa hoàn trả
TK 4531: Thuế GTGT phải nộp, TK có kết cấu như sau:
+ Bên Nợ: S thu ố ế GTGT đầu vào đã khấu tr : S thu ừ ố ế GTGT được gi m tr vào s thu ả ừ ố ếGTGT ph i n p; S thuả ộ ố ế GTGT đã nộp vào NSNN
+ Bên Có: Số thu GTGT ph i n p ế ả ộ
+ Số dư Nợ: Số thu GTGT đã nộp thừa vào NSNN ế
+ Số dư Có: Phản ánh s thu GTGT còn ph i n p NSNN ố ế ả ộ
TK 4534: Thuế TNDN, TK có kết cấu như sau:
+ Bên N : S thu ợ ố ế TNDN đã nộp vào NSNN; S thu ố ế TNDN được mi n gi m tr vào s phễ ả ừ ố ải nộp; Số chênh lệch gi a thu TNDN ph i n p theo thông báo h ng quý cữ ế ả ộ ằ ủa cơ quan thuếnhỏ hơn số thuế TNDN thực tế ph i n p khi báo cáo quyả ộ ết toán năm được duyệt
+ Bên Có: Số thu TNDN ph i n p ế ả ộ
+ Số dư Nợ: Phản ánh s thu ố ế TNDN đã nộ ớn hơn sốp l ph i n p ả ộ
+ Số dư Có: Phản ánh s thu TNDN còn ph i n p vào NSNN ố ế ả ộ
6.2.2 Ch ng t k toán ứ ừ ế
Chứng từ sử dụng chủ yếu là chứng từ nội bộ như phiếu chuyển khoản, phiếu thu, phiếu chi được lập trên cơ sở các nghiệp vụ phát sinh Ngoài ra, một số chứng từ khác được sử dụng như: bảng kê tính lãi, các chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt Các chứng từ này phải có đầy đủ chữ ký của giám đốc NH, kế toán trưởng mới có giá trị để thực hiện bút toán
6.2.3 Nguyên t c k ắ ế toán
- Các TK thu nh p ph n ánh t t c các kho n thu nh p trong k k toán c a NH Cu i k , kậ ả ấ ả ả ậ ỳ ế ủ ố ỳ ết chuyển toàn bộ số dư Có của TK thu nhập sang TK kết qu kinh doanh (lả ợi nhuận chưa phân phôi) và TK thu nh p không còn s ậ ố dư
Trang 9- Các kho n thu nh p h ch toán tuân th nguyên tả ậ ạ ủ ắc cơ sở ồ d n tích và nguyên t c phù h p; ắ ợcác kho n thu nh p lãi áp dả ậ ụng phương pháp thực thu, d thu ho c phân bự ặ ố (lãi trả trước); các kho n thu khác áp dả ụng phương pháp thực thu ho c phân b n u các kho n thu l n liên ặ ổ ế ả ớquan đến nhiều k k toán ỳ ế
- Thu nh p cậ ủa NH được ghi nhận khi thỏa đồng thời 2 điều kiện ghi nhận doanh thu (VAS 01): ch c chắ ắn thu đượ ợc l i ích kinh t ế trong tương lai và khoản mục đó có giá trị và xác định được giá tr mị ột cách k đáng tin cậy
- Các TK chi phí ph n ánh t t c các kho n chi phí trong k k - XT toán c a NH Cu i kả ấ ả ả ỳ ế ủ ố ỳ, kết chuyển toàn bộ số dư TK chi phí sang TK kết quả kinh doanh (lợi nhuận chưa phân phối) và TK chi phí không còn s ố dư
- Các kho n chi phí h ch toán tuân th nguyên tả ạ ủ ắc cơ sở d n tích và nguyên t c phù hồ ắ ợp; chi phí lãi hạch toán theo phương pháp thực chi, d chi ho c phân b (lãi tr ự ặ ổ ả trước); các kho n ảchi khác h ch toán theo ạ phương pháp thực chi hoặc phân b n u các kho n chi l n liên ổ ế ả ớnhiều kỳ kế toán
- Không ghi nh n vào chi phí c a NH các kho n sau: tiậ ủ ả ền ph t v vi ph m hành chính, các ạ ề ạkhoản chi không liên quan đến hoạt động kinh doanh của NH, các khoản chi không có chứng t h p l , các kho n chi có các nguồn kinh phí khác tài tr ừ ợ ệ ả ợ
Trang 10Định kỳ, lập phiếu chuyển khoản để phân bổ vào thu nhập (3b)
Trang 11• Thu nhập t kinh doanh ch ng khoán:ừ ứ Các kho n thu nhả ập t chênh lừ ệch đầu tư và kinh doanhchứng khoán được h ch toán vào TK Thu v kinh doanh ch ng khoán ạ ề ứ
Trang 12+ Đố ới v i các kho n chi phi ch phân b thì h ch toán vào TK chi phi ch phân b (2a) ả ờ ổ ạ ờ ổ
Trang 13- Chi phí kinh doanh ngo i tạ ệ: cu i tháng, NH tính k t qu kinh doanh ngo i t , n u kinh ố ế ả ạ ệ ếdoanh b l h ch toán vào TK Chi v kinh doanh ngo i t ị ỗ ạ ề ạ ệ
Trang 14- Chi cho hoạt động quản lý và công vụ
Trang 15Khi có các trường hợp thu giảm chỉ thì hạch toán ngượ ại, tương ức l ng với khoản chi nào thì hạch toán vào bên Có của TK chi phí đó
6.5 K toán k t qu kinh doanh ế ế ả
Cuối năm tài chính, NH kết toán các TK thu nhập và chi phí để xác định k t qu kinh doanh ế ảCác TK thu nh p có sậ ố dư Có được chuyên sang bên Có TK L i nhuợ ận năm Các TK chi phí có s ố dư Nợ được kết chuyển sang bên N TK L i nhuợ ợ ận năm nay Nếu TK Lợi nhuận năm nay có số dư Có tức là thu nh p lậ ớn hơn chi phí, NH kinh doanh có lãi Nếu TK Lợi nhuận năm nay có số dư Nợ tức là chi phí lớn hơn thu nhập, NH kinh doanh b l ị ỗ
Trang 16+ Chi nhánh chuy n lãi v H i s ể ề ộ ở
Trang 17Cuối năm tài chính, căn cứ vào tờ khai quyết toán thu , n u s thuê TNDN th c t lế ế ố ự ế ớn hơn
số đã nộp thì nộp bổ sung, sau đó kết chuyển số dư Nợ TK Chi phí thuế TNDN hiện hành sang TK L i nhuợ ận
- Phân ph i k t quố ế ả kinh doanh: K t qu ế ả kinh doanh sau khi được c p có th m quy n thông ấ ẩ ềqua, H i s chính ti n hành phân ph i l i nhu n theo luộ ở ế ố ợ ậ ật định (1), (2)
Trang 19II CÂU HỎI TR C NGHIẮ ỆM
Câu 1: Công ty X đến Ngân hàng ACB trả nợ và lãi vay đến hạn Số nợ gốc mà công ty X đã vay
là 100 trđ, lãi vay 11%/năm, kỳ hạn 3 tháng và thời gian giải ngân khoản vay là ngày 1/5/N Biết rằng công ty X tr n g c và lãi b ng ti n m t H i Ngân hàng ACB h ch toán nghi p vả ợ ố ằ ề ặ ỏ ạ ệ ụ này như thế nào?
Trang 20D N ợ TK 78: 250.000.000
Có TK 1011: 250.000.000
Câu 3: Ngày 23/12/N công ty ông An g i tử ới ngân hàng l nh chi yêu cệ ầu trích t tài kho n n gừ ả tiề ửi thanh toán c a công ty ông An s ủ ố tiền 650.000.000đ để trả tiền hàng cho m t công ty bà Trang có ộtài kho n ti n g i t i ngân hàng X Phí chuy n tiả ề ử ạ ể ền là 20.000 (Chưa bao gồm VAT) Thu GTGT ế
là 10% trên phí chuy n ti n Hãy h ch toán thu nh p c a ngân hàng ể ề ạ ậ ủ
Trang 21Câu 6: H ch toán các nghi p v phát sinh t i Ngân hàng Techcombank ngày 16/12/2022 gạ ệ ụ ạ ồm:
- Thu lãi t hoừ ạt động cho Khách hàng A vay, s ố tiền: 5.000.000đ bằng g i thanh toán c a khách ử ủhàng
- Thu Khách hàng B d ch v ị ụ tư vấn v i s ớ ố tiền 100.000đ (chưa VAT 10%) bằng ti n mề ặt
A NH h ch toán thu lãi khách hàng A: ạ
Nợ TK 4211.A: 5.000.000
Trang 22NH h ch toán thu d ch v ạ ị ụ tư vấn khách hàng B:
Trang 23Có TK 4211 báo Nhân Dân: 400.000.000
Câu 8: Đầu năm N, chi nhánh ngân hàng Vietcombank trích dẫn số tài li u thu nhệ ập và chi phí như sau:
Trang 25Câu 9: Đầu năm N, NHTM A trích dẫn số tài liệu thu nhậpvà chi phí như sau Tổng thu nhập: 12.919.611.000đ
Trang 26Câu 10: Trong năm tài chính, lợi nhuận tạm tính hằng quý của ngân hàng A là 30 triệu Hãy hạch
toán kho n t m trích n p thu TNDN cho NSNN ả ạ ộ ế
Câu 11: Ngân hàng áp d ng thuụ ế suất thu TNDN 25% Doanh thu cế ủa ngân hàng trong năm là
300 tri u và thu nh p t các kho n lãi vay là 20 tri u Hãy h ch toán thu TNDN ph i n p ệ ậ ừ ả ệ ạ ế ả ộ
A N TK 8331: 80.000.000 ợ
Có TK 1113: 80.000.000