1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

124. [Tailieulop9.Com] Tổng Hợp Kiến Thức Hình Học Ôn Thi Vào Lớp 10.Pdf

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng Hợp Kiến Thức Hình Học Ôn Thi Vào Lớp 10
Chuyên ngành Hình Học
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 520,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi vào lớp 10 ¤n h×nh THCS 1 Quan hÖ gi÷a c¸c gãc Hai gãc bï nhau lµ hai gãc cã tæng sè ®o b»ng 1800 Hai gãc phô nhau lµ hai gãc cã tæng sè ®o b»ng 900 Hai gãc kÒ nhau lµ hai gãc cã mét c¹nh chung[.]

Trang 1

ễn thi vào lớp 10

Ôn hình THCS

1 Quan hệ giữa các góc:

- Hai góc bù nhau: là hai góc có tổng số đo bằng 1800

- Hai góc phụ nhau: là hai góc có tổng số đo bằng 900

- Hai góc kề nhau: là hai góc có một cạnh chung, hai cạnh còn lại

xOyyOz kề nhau

- Hai góc kề bù: là hai góc vừa kề vừa bù

VD: xOyyOz kề bù

- Hai góc đối đỉnh: là hai góc có cạnh này là tia đối một cạnh của góc

kia

T/c: Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

VD: QPSRPT đối đỉnh

=> QPS = RPT

QPRSPT đối đỉnh

=> QPR = SPT

2 Từ vuông góc đến song song:

- Quan hệ giữa vuông góc và song song:

a // b, ac => bc

ab, ac => b // c

VD:

Nếu AB // CD, ABEF => CDEF Nếu ABEF, CDEF => AB // CD

O

y

z x

y

O

P

Q

T

a b c

Trang 2

ễn thi vào lớp 10

- Ba đ-ờng thẳng song song

a//b; a//c => b//c

VD: a//b; a//c => b//c

3 Các tr-ờng hợp bằng nhau - đồng dạng của tam giác:

cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

Hai cạnh và góc xen giữa 2 cạnh bằng nhau

VD: Xét ABC và FEDcó:

AB = EF

BC = ED

ABCFED

=> ABC = FED (c.g.c)

cạnh – góc – cạnh (c.g.c)

Hai cạnh tỉ lệ và góc xen giữa 2 cạnh bằng nhau

VD: Xét ABC và DEF:

DEEF

ABCFED

=> ABC ∽ FED (c.g.c)

góc – cạnh – góc (g.c.g)

Hai góc và cạnh kề bằng nhau

VD: Xét ABC và FEDcó:

AB = EF

BACEFD ABCFED

=> ABC = FED (g.c.g)

góc – góc (g.g)

Hai góc bằng nhau

VD: Xét ABC và DEF:

ABCFED

BACEFD

=> ABC ∽ FED (g.g)

cạnh – cạnh – cạnh (c.c.c)

Ba cạnh t-ơng ứng bằng nhau

VD: Xét ABC và FEDcó:

cạnh – cạnh – cạnh

(c.c.c)

Ba cạnh t-ơng ứng tỉ lệ

VD: Xét ABC và DEF

a

b c

A

F

A

D

A

F

A

D

A

D

Trang 3

ễn thi vào lớp 10

AB = EF

BC = ED

AC = FD

=> ABC = FED (c.c.c)

có:

DEEFDF

=> ABC ∽ FED (c.c.c)

Chú ý: Khi xét các tam giác phải ghi đỉnh theo đúng thứ tự

- Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

- Nếu hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ 3 thì chúng đồng dạng với nhau

- Nếu hai tam giác đồng dạng theo tỉ số k thì:

+ Hai đ-ờng cao cũng tỉ lệ theo tỉ số k

+ Hai đ-ờng phân giác cũng tỉ lệ theo tỉ số k

+ Hai đ-ờng trung tuyến cũng tỉ lệ theo tỉ số k

+ Hai chu vi cũng tỉ lệ theo tỉ số k

+ Hai diện tích tỉ lệ theo tỉ số k2

4 Các tr-ờng hợp bằng nhau - đồng dạng của tam giác vuông:

cạnh huyền - góc nhọn

Cạnh huyền và góc nhọn bằng nhau

VD: Xét vuông BCD và  vuông EFA có:

0 90

BCDEFA

BD = EA

CBDFEA

=> vuông BCD = vuông EFA (cạnh huyền - góc nhọn)

Góc nhọn

Một góc nhọn bằng nhau

A

F

B

C

F

E

E

F B

A

Trang 4

ễn thi vào lớp 10

Cạnh góc vuông - góc nhọn kề

Cạnh góc vuông và góc nhọn kề với cạnh

ấy bằng nhau

VD: Xét vuông BCD và  vuông EFA:

0

90

BCDEFA

BC = EF

CBDFEA

=> vuông BCD = vuông EFA (cạnh góc vuông - góc nhọn kề)

VD: Xét vuông BCD và  vuông EFAcó:

0 90

BCDEFA

CBDFEA

=> vuông BCD∽ vuông EFA (góc nhọn)

Hai cạnh góc vuông

Hai cạnh góc vuông bằng nhau

VD: Xét vuông BCD và  vuông EFA có:

0 90

BCDEFA

BC = EF

CD = FA

=> vuông BCD = vuông EFA (hai cạnh góc vuông)

Hai cạnh góc vuông

Hai cạnh góc vuông tỉ lệ

VD: Xét vuông BCD và  vuông EFA có:

0

90

BCDEFA

EFFA

=> vuông BCD ∽  vuông EFA (hai cạnh góc vuông)

Cạnh huyền - cạnh góc vuông

Cạnh huyền và cạnh góc vuông bằng nhau

VD: Xét vuông BCD và  vuông EFA có:

0

90

BCDEFA

BC = EF

BD = EA

=> vuông BCD = vuông EFA (cạnh góc vuông - cạnh góc vuông)

Cạnh huyền - cạnh góc vuông

Cạnh huyền và cạnh góc vuông tỉ lệ VD: Xét vuông BCD và  vuông EFA có:

0

90

BCDEFA

BC BD

EFEA

=> vuông BCD ∽  vuông EFA (cạnh huyền - cạnh góc vuông)

Chú ý: Khi xét các tam giác phải ghi đỉnh theo đúng thứ tự, phải chỉ rõ góc vuông

5 Định lý Pi ta go:

B

C

F

E

B

C

F E

B

C

F E

E

F B

A

E

F B

A

Trang 5

ễn thi vào lớp 10

Thuận: Trong tam giác vuông:

=> (cạnh huyền)2 = (cạnh góc vuông)2 + (cạnh góc vuông)2

VD: GHI vuông tại H có:

GI2 = GH2 + IH2

Đảo: Trong tam giác nếu

(cạnh 1)2 = (cạnh 2)2 + (cạnh 3)2

=> Tam giác vuông

VD: GHI có:

GI2 = GH2 + IH2

thì GHI vuông tại H

6 Các đ-ờng trong tam giác:

Hình vẽ

Giao của các

đ-ờng

3 đ-ờng đồng qui tại một

điểm là trọng tâm (G)

3 đ-ờng đồng qui tại một

điểm là tâm đ-ờng tròn nội tiếp tam

giác (I)

3 đ-ờng đồng qui tại một

điểm là tâm đ-ờng tròn ngoại tiếp

tam giác (O)

3 đ-ờng đồng qui tại một

điểm là trực tâm (H)

Tính chất

giao của các

đ-ờng

G chia đ-ờng trung tuyến thành hai đoạn theo tỉ lệ 2:1

I cách đều 3 cạnh của tam

giác (Khoảng cách từ I đến các cạnh của tam giác là bằng

O cách đều 3 đỉnh của tam

giác

OA = OB = OC

G R

A

I

V T

U A

B

A1

B1

C1

A

H

A1

B1

C1

A

G

G

Trang 6

ễn thi vào lớp 10

2 3

Định lý liên

quan

Tam giác vuông

trung tuyến ứng với cạnh dài nhất thì bằng nửa cạnh

đó

Một điểm thuộc tia phân giác của góc

điểm

đó cách đều 2 cạnh của góc

Một điểm thuộc

đ-ờng trung trực của đoạn thẳngđiểm

đó cách đều 2

đầu mút của

đoạn thẳng

A

B

C A

D

F E

I

J

K

Trang 7

ễn thi vào lớp 10

7 Các tam giác đặc biệt:

Các tam giác đặc biệt



Tên Hình vẽ

Tính chất Trục đối

xứng, tâm đối xứng

Dấu hiệu nhận biết D.TÍCH (S) Cạnh Góc Đ-ờng

Tam giác

cân

Hai cạnh bên bằng nhau

AB = AC

Hai góc kề 1

đáy bằng nhau

ABCACB

AH vừa là

đ-ờng cao,

đ-ờng trung tuyến, đ-ờng trung trực,

đ-ờng phân giác

Trục đối xứng là

AH

- Tam giác có 2 cạnh bằng nhau

- Tam giác có 2 góc bằng nhau

- Tam giác có 1 đ-ờng (đ-ờng trung tuyến, đ-ờng cao, đ-ờng trung trực, đ-ờng phân giác) đồng thời là 1 trong 3 đ-ờng còn lại

2

AH BC

S

Tam giác

đều

3 cạnh bằng nhau

3 góc bằng nhau bằng

60 0

AH, BF, CE vừa là đ-ờng cao, đ-ờng trung tuyến,

đ-ờng trung trực, đ-ờng phân giác

- 3 Trục

đối xứng

là AH, BF,

CE

- Tâm đối xứng O là giao các

đ-ờng

- Tam giác có 3 cạnh bằng nhau

- Tam giác có 3 góc bằng nhau =

60 0

- Tam giác cân có 1 góc bằng 60 0

2 2 2

AH BC S

BF AC

CE AB

Tam giác

vuông

Cạnh huyền 2

= cạnh góc vuông 2

+ cạnh góc vuông 2

IJ 2 =IH 2 +HJ 2

- 1 góc = 90 0

- Tổng 2 góc nhọn = 90 0

2 đ-ờng cao

là 2 cạnh góc vuông

- Tam giác có 1 góc vuông

2

IH HJ

S

Tam giác

vuông cân

- Cạnh huyền 2

= cạnh góc vuông 2 + cạnh góc vuông 2

IJ 2 =IH 2 +HJ 2

- 2 cạnh góc vuông bằng

- 1 góc = 90 0

- 2 góc nhọn

= 45 0

0

45

HIJHJI

- 2 đ-ờng cao

là 2 cạnh góc vuông

- HK vừa là

đ-ờng trung tuyến, trung trực, phân

Trục đối xứng là

HK

- Tam giác vừa vuông vừa cân

- Tam giác có 2 góc = 45 0

- Tam giác vuông có 1 góc = 45 0 2

2

IH

S

H

A

O

H

A

I

K I

Trang 8

ễn thi vào lớp 10

nhau IH = HJ giác



Tên Hình vẽ

Tính chất

Trục đối xứng, tâm đối xứng

Dấu hiệu nhận biết D.TÍCH (S) Cạnh Góc Đ-ờng

chéo

Hình

thang

 Hai đáy //

AB // CD

 Các góc kề 1 cạnh bên bù nhau

A + B = 180 0

C + D = 180 0

 Tứ giác có hai cạnh song song

 .

2

AB CD AH

Hình

thang

cân

 Hai đáy song song

AB // CD

 Hai cạnh bên = nhau

AD = BC

 Các góc kề 1 cạnh bên bù nhau

A + B = 180 0

C + D = 180 0

 Các góc kề 1 cạnh đáy bằng nhau

A = B

C = D

 bằng nhau

AC = BD

 Đi qua trung

điểm hai đáy

 H.thang có 2 góc kề 1 cạnh đáy = nhau

 H.thang có 2 đ-ờng chéo = nhau

 .

2

AB CD AH

Hình

bình

hành

 Các cạnh

đối song song

AB //

CD,

AD // BC

 Các cạnh

đối bằng

 Các góc kề 1 cạnh bù nhau

A + B = 180 0

B + C = 180 0

C + D = 180 0

D + A = 180 0

 Các góc đối bằng

 cắt nhau tại trung

điểm mỗi

đ-ờng

OA = OB,

OC = OD

 Giao của hai

đ-ờng chéo

là tâm đối xứng

 Tứ giác có hai cặp cạnh đối song song

 Tứ giác có hai cặp cạnh đối bằng nhau

 Tứ giác có 1 cặp cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau

 Tứ giác có 2 cặp góc đối bằng nhau

S = a.h

Trang 9

ễn thi vào lớp 10

nhau

AB =

CD,

AD = BC

nhau

A = C ,

B = D

 Tứ giác có hai đ-ờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đ-ờng

Hình

chữ

nhật

 Các cạnh

đối song song

AB //

CD,

AD // BC

 Các cạnh

đối bằng nhau

AB = CD,

AD = BC

 Các góc đều bằng 90 0

A = B = 90 0

C = D = 90 0

 cắt nhau tại trung

điểm mỗi

đ-ờng

OA = OB,

OC = OD

 bằng nhau

AC = BD

 Giao của hai

đ-ờng chéo

là tâm đối xứng

 Hai trục đối xứng đi qua tâm đối xứng

và vuông góc với các cạnh

 Tứ giác có 3 góc vuông

 Hình thang cân có 1 góc vuông

 Hình bình hành có 1 góc vuông

 Hình bình hành có hai đ-ờng chéo bằng nhau

S = a.b

Hình

thoi

 Các cạnh

đối song song

AB //

CD,

AD // BC

 Các cạnh bằng nhau

AB = CD

= AD = BC

 Các góc kề 1 cạnh bù nhau

A + B = 180 0

B + C = 180 0

C + D = 180 0

D + A = 180 0

 Các góc đối bằng nhau

A = C ,

B = D

 cắt nhau tại trung

điểm mỗi

đ-ờng

OA = OB,

OC = OD

 vuông góc

AC  BD

 là đ-ờng phân giác của các góc

 Giao của hai

đ-ờng chéo

là tâm đối xứng

 2 đ-ờng chéo

là 2 trục đối xứng

 Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

 Hình bình hành có 2 cạnh kề bằng nhau

 Hình bình hành có 2 đ-ờng chéo vuông góc

 Hình bình hành có 1 đ-ờng chéo là phân giác của một góc

S = .

2

AC BD

Hình

vuông

 Các cạnh

đối song song

AB //

CD,

AD // BC

 Các cạnh bằng nhau

 Các góc đều bằng 90 0

 A = B = 90 0

C = D = 90 0

 cắt nhau tại trung

điểm mỗi

đ-ờng

OA = OB,

OC = OD

 vuông góc

AC  BD

 là đ-ờng

 Giao của hai

đ-ờng chéo

là tâm đối xứng

 4 trục đối xứng: 2 trục

đối xứng đi qua tâm đối xứng và

 Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau

 Hình chữ nhật có 2 đ-ờng chéo vuông góc

 Hình chữ nhật có 1 đ-ờng chéo là phân giác của góc

 Hình thoi có 1 góc vuông

 Hình thoi có 2 đ-ờng chéo bằng nhau

2

SAB

Trang 10

ễn thi vào lớp 10

AB = CD

= AD = BC

phân giác của các góc

 bằng nhau

Ac = BD

vuông góc với các cạnh,

2 trục đối xứng là

đ-ờng chéo

9 Đ-ờng trung bình:

Hình vẽ

Định lý

MN // BC

M là trung điểm AB

=> N là trung điểm AC

MN // AB (// CD)

M là trung điểm AC

=> N là trung điểm BD

Định nghĩa Là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh Là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên

Tính chất

Song song với cạnh thứ 3 và bằng nửa cạnh ấy

MN // BC; 1

2

MNBC

Song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy

MN // AB // CD; 1( )

2

MNAB CD

10 Định lý Ta - let:

Hình vẽ

Nội

dung MN//BC

ABAC ;BM CN

MBNC (hoặcAM AN

ABAC ;BM CN

ABAC )

=> MN//BC

11 Tính chất đ-ờng phân giác trong tam giác:

N M

A

N M

N A

A

M

N A

M

A M

B N

C

Trang 11

Ôn thi vào lớp 10

a) Ph©n gi¸c gãc trong:

XÐt ABC cã AD lµ ph©n gi¸c => AB DB

ACDC (tÝnh chÊt ®-êng ph©n gi¸c trong tam gi¸c) b) Ph©n gi¸c gãc ngoµi:

XÐt ABC cã AE lµ ph©n gi¸c => AB EB

ACEC (tÝnh chÊt ®-êng ph©n gi¸c trong tam gi¸c)

12 HÖ thøc l-îng - tØ sè l-îng gi¸c:

a) HÖ thøc l-îng:

HÖ thøc l-îng

1) §Þnh lý Pitago: (c¹nh huyÒn)2 = (c¹nh gãc vu«ng)2 + (c¹nh gãc vu«ng)2 BC 2 = AB 2 + AC 2

2) C¹nh huyÒn ®-êng cao = c¹nh gãc vu«ng c¹nh gãc vu«ng BC AH = AB AC

AC 2 = HC BC

®­êng cao c¹nh gãc vu«ng c¹nh gãc vu«ng

b) TØ sè l-îng gi¸c

sin huyÒn sin B = BC

AC

cos

huyÒn cos B = BC

AB

B

A

B

A

A

B

C

Trang 12

ễn thi vào lớp 10

đối

tan

AC

 kề

cot

AB

Nhận xột:

+ Tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn luụn dương

+ 0 < sin < 1 và 0 < cos < 1

Tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau:

Nếu + = 90 0 thỡ

sin = cos cos = sin tan = cot cot = tan

Một số tớnh chất của tỉ số lượng giỏc:

1)

cos

sin

tan  2)

 sin

cos cot  3) sin2  cos   1 4) tan  cot   1

4 hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng:

1) cgv = ch sin(gúc đối) 1) AC = BC sinB

AB = BC sinC 2) cgv = ch cos(gúc kề) 2) AC = BC cosC

AB = BC cos B

3) cgv = cgv tan(gúc đối) 3) AC = AB tanB

AB = AC tanC 4) cgv = cgv cot(gúc kề) 4) AB = AC cotB

AC = AB cotC

13 Đ-ờng tròn:

a) Đ-ờng kính - Cung - Dây cung:

Trang 13

ễn thi vào lớp 10

- Trong một đ-ờng tròn, đ-ờng kinh vuông góc với dây thì đi qua

trung điểm của dây đó

CDAB tại M

=> M là trung điểm AB

- Trong một đ-ờng tròn, đ-ờng kinh đi qua trung điểm của một dây

không đi qua tâm thì vuông góc với dây đó

CD cắt AB tại M

M là trung điểm AB

=> CDAB tại M

- Trong một đ-ờng tròn, hai dây bằng nhau thì cách đều tâm Xét (O):

AB = CD

=> OM = ON

- Trong một đ-ờng tròn, hai dây cách đều tâm thì bằng nhau Xét (O):

OM = ON

=> AB = CD

M

D

C B

M

D

C B

N

B

D

N

B

D

Trang 14

Ôn thi vào lớp 10

O

M

d

- Trong mét ®-êng trßn, d©y nµo gÇn t©m h¬n th× dµi h¬n XÐt (O):

OM > ON

=> AB < CD

- Trong mét ®-êng trßn, d©y nµo dµi h¬n th× gÇn t©m h¬n XÐt (O):

AB < CD

=> OM > ON

b) TiÕp tuyÕn:

- §Þnh nghÜa: ®-êng th¼ng d vµ (O) cã duy nhÊt 1 ®iÓm chung th× d lµ tiÕp tuyÕn cña (O)

- TÝnh chÊt: tiÕp tuyÕn vu«ng gãc víi b¸n kÝnh t¹i tiÕp ®iÓm

d OM t¹i M

- DÊu hiÖu nhËn biÕt:

®-êng th¼ng vu«ng gãc víi b¸n kÝnh t¹i 1 ®iÓm trªn ®-êng trßn

* TÝnh chÊt hai tiÕp tuyÕn c¾t nhau:

NÕu cã hai tiÕp tuyÕn AM vµ AN th×:

+) AM = AN +) AO lµ ph©n gi¸c MAN

+) OA lµ ph©n gi¸c MON

N

A

O B

D

N

A

O B

D

A

O

M

N

Trang 15

Ôn thi vào lớp 10

Trang 16

ễn thi vào lớp 10

14 Góc với đ-ờng tròn:

Góc ở tâm Góc nội tiếp Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây

cung

Góc có đỉnh bên trong

đ-ờng tròn

Góc có đỉnh bên ngoài

đ-ờng tròn

Hình

vẽ

BAC là góc ở tâm

BC là cung bị chắn

BAC là góc ở nội tiếp

BC là cung bị chắn

ABC là góc tạo bởi tiếp tuyến AB

và dây BC

BC là cung bị chắn

BAC là góc có đỉnh bên

trong đ-ờng tròn

BC và DE là cung bị chắn

BAC là góc có đỉnh bên

ngoài đ-ờng tròn

BC và DE là cung bị chắn

Khái

niệm

Là góc có đỉnh trùng với

tâm đ-ờng tròn

Là góc có đỉnh nằm trên

đ-ờng tròn, hai cạnh chứa hai dây cung

Là góc có 1 cạnh chứa dây cung, cạnh kia chứa tiếp tuyến tại đầu mút của dây

Là góc có đỉnh nằm bên trong đ-ờng tròn

Là góc có đỉnh nằm bên ngoài đ-ờng tròn, hai cạnh của góc cắt đ-ờng tròn

Định

= số đo cung bị chắn

BACsd BC

= nửa số đo cung bị chắn

1 2

BACsd BC

= nửa số đo cung bị chắn

1 2

ABCsd BC

= nửa tổng số đo hai cung

bị chắn

1 2

BACsd BCsd DE

= nửa hiệu số đo hai cung

bị chắn

1 2

BACsd BCsd DE

Hệ

quả

Trong cùng 1 đ-ờng tròn

hoặc trong 2 đ-ờng tròn

bằng nhau:

Cung  nhau  dây 

nhau

Cung  nhau  dây 

nhau

Trong 1 đ-ờng tròn:

+ Góc nội tiếp = nhau

 cung bị chắn = nhau + Góc nội tiếp cùng chắn

1 cung thì = nhau + Góc nội tiếp = 1

2 góc ở

tâm + Góc nội tiếp chắn nửa

Trong 1 đ-ờng tròn:

Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung

và góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì = nhau

A

B

C

B C

A

O

B

A

O

B

E

C

O

B

E

C

D

Trang 17

ễn thi vào lớp 10

đ-ờng tròn = 90 0

15 Tứ giác nội tiếp:

1) Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800

180

A C 

=> tứ giác ABCD nội tiếp

2) Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh đối diện d-ới 1 góc không đổi VD: DACDBC

=> A, B cùng nhìn cạnh CD d-ới một góc không đổi

=> tứ giác ABCD nội tiếp

3) Tứ giác có 4 đỉnh cách đều 1 điểm VD:

ABD

 có OB là trung tuyến => OA = OB = OD => A, B, D (O)

ACD

 có OC là trung tuyến => OA = OC = OD => A, C, D (O)

=> A, B, C, D (O)

=> tứ giác ABCD nội tiếp

O

B

A

D

C

O

B

A

D

C

O

B

C

Ngày đăng: 06/06/2023, 08:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm