vẽ kỹ thuật,nguyễn thanh vân,dhbkhcm PHƯƠNG PHÁP HÌNH CHIẾU VUÔNG GÓC Chương 3 Phương pháp hình chiếu vuông góc9/18/2015 NTV 1 CuuDuongThanCong com https //fb com/tailieudientucntt http //cuuduongtha[.]
Trang 1VUÔNG GÓC
Chương 3 - Phương pháp hình
Trang 2CÁC PHÉP CHIẾU
các tia chiếu luôn đi qua 1 điểm
l
Trang 4CÁC PHÉP CHIẾU
các tia chiếu luôn song song nhau
A B P : mặt phẳng hình chiếu
l: hướng chiếu AA’: tia chiếu l
Trang 5CÁC PHÉP CHIẾU
Hình chiếu song song của nhựng đường thẳng song song
là nhựng đường thẳng song song
Phép chiếu song song bảo toàn
tỷ số độ dài giựa 2 đoạn thẳng song song
Trang 6CÁC PHÉP CHIẾU
Tính chất bảo toàn tỷ số đơn của 3 điểm thẳng hàng
C AB AC / AB = A’C’ / A’B’
l
C
Trang 7l
l’
Trang 8HỆ THỐNG CÁC PHÉP CHIẾU
CÁC PHÉP CHIẾU
Phép chiếu xuyên tâm Phép chiếu song song
Phép chiếu vuông góc Phép chiếu
xiên góc
Trang 9CÁC YÊU CẦU CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT
Bản vẽ cần có tính trực quan
Bản vẽ cần có tính tương đương hình học
Đối tượng cần
được biểu diễn
Hình biểu diễn duy nhất trên bản vẽ
Trang 10CÁC PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN
Phương pháp hình chiếu phối cảnh
Phương pháp hình chiếu trục đo
Phương pháp hình chiếu vuông góc
Phương pháp hình chiếu có số
Trang 11CÁC PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN
CÁC PHÉP CHIẾU
Phép chiếu xuyên tâm Phép chiếu song song
Phép chiếu vuông góc
Phép chiếu xiên góc
PP Hình chiếu
phối cảnh
(hình 3 chiều)
PP Hình chiếu trục đo
(hình 3 chiều)
PP Hình chiếu vuông góc
(hình 2 chiều)
PP Hình chiếu
có số
(hình 2 chiều)
Trang 12CÁC PHƯƠNG PHÁP BIỂU DIỄN
Hình chiếu phối cảnh
Hình chiếu trục đo
Hình chiếu vuông góc
Trang 13VUÔNG GÓC
vuông góc
Trang 14I II
III
Trang 15BIỂU DIỄN ĐIỂM
Trang 16BIỂU DIỄN ĐIỂM
Trang 17ĐỘ CAO CỦA ĐIỂM
Là khoảng cách từ điểm đó đến mặt
phẳng hình chiếu bằng P 2
Về giá trị: độ cao điểm A = A 1 A x
Tương quan vị trí giựa A và A 1 :
Trang 19BÀI TẬP THỰC HÀNH
Cho hình chiếu đứng, hình chiếu bằng của các
điểm A, B, C, D, E, F, G, H, K, L Hãy xác định vị trí của các điểm này trong hệ thống hai mặt
phẳng hình chiếu vuông góc.
Trang 20BÀI TẬP 1
Cho hình chiếu đứng của A và C, hình chiếu bằng của B và D, hai hình chiếu của E, hãy
vẽ:
a Các hình chiếu còn lại của A, B, C, D, biết A P 1 , B P 2 , C G 1 ,D G 2
b Điểm F đối xứng với E qua P 1
c Điểm G đối xứng với E qua P 2
d Điểm H đối xứng với E qua G 1
e Điểm K đối xứng với E qua G 2 A 1 C 1
E 1
x
Trang 21CHIẾU VUÔNG GÓC
P 1 : mặt phẳng hình chiếu đứng,
P 2 : mặt phẳng hình chiếu bằng,
P 3 : mặt phẳng hình chiếu cạnh,
O
Trang 23BIỂU DIỄN ĐOẠN THẲNG
Trang 24BIỂU DIỄN ĐOẠN THẲNG
A 1 ≡ B 1 Hình chiếu đứng của AB suy biến
Trang 25BIỂU DIỄN ĐOẠN THẲNG
Trang 26y
BIỂU DIỄN ĐOẠN THẲNG
Trang 27BÀI TẬP 2
Trang 28CÁC MẶT PHÂN GIÁC
Mặt phẳng phân giác thứ nhất, ký hiệu là G 1 ,
chia đôi góc I và III
Điểm E thuộc G 1 sẽ có 2 hình chiếu đối xứng với
nhau qua trục x
Mặt phẳng phân giác thứ hai, ký hiệu là G 2 ,