TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ – MÔI TRƯỜNG THỰC TẬP CUỐI KHÓA ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT SÔNG TIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG NĂM 2019 - 2021 Chuyên ngành: QUẢN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ – MÔI TRƯỜNG
THỰC TẬP CUỐI KHÓA
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT SÔNG TIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
NĂM 2019 - 2021
Chuyên ngành: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CÙ MINH PHÚC
Trang 2AN GIANG, THÁNG 04 NĂM 2021
TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ – MÔI TRƯỜNG
THỰC TẬP CUỐI KHÓA
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NƯỚC MẶT SÔNG TIỀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
NĂM 2019 - 2021
Chuyên ngành: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
GVHD: TS Phan Trường Khanh SVTH: Cù Minh Phúc CBHD: Trần Thị Đậm MSSV: DQM175113
Trang 3AN GIANG, THÁNG 04 NĂM 2021
LỜI CAM ĐOAN
Tôi cam đ a đ chủ đề thực tập của ôi Nh g ả ố i g
h a hực ậ đ c T g m Q a ắc Kỹ h ậ T i g ê – Môi ờ g ỉ h A Giang cung cấp hô g a ch ấ g h c Tôi h ch ch
hi m c h ờ g ề ự cam đ a
An Giang g 26 h g 04 ăm 2021
Người am oan
Cù Minh Phúc
Trang 4LỜI CẢM ƠN
Bằng tình cảm chân thành và lòng bi ơ ắc, tôi xin gửi lời chúc sức khỏe,
hạ h húc h h cô g đ n tất cả c c cơ a c h đã ạ điều ki giú đỡ tôi trong quá trình tôi học tập, thực tập và thực hi n báo cáo này
Xin chân thành cảm ơ hầ Pha T ờ g Kha h đã ậ ì h giú đỡ h ng dẫn cho tôi trong suốt quá trình thực hi đề tài Xin gửi t i quý thầy, cô Khoa Kỹ thuật – Công ngh - Môi ờ g T ờ g Đại học An Giang lời cảm ơ ch h h
V i sự quan tâm, dạy dỗ, và tận tâm v i nghề, thầ cô đã ề đạt cho tôi nh ng
ki n thức cần thi t và bổ ích để làm nền tảng cho vi c thực hi n bài báo cáo và ứng dụng vào cuộc sống sau này Trong suốt thời gian học tập tại ờ g Đại học An Giang
ôi đã đ c trang b nhiều ki n thức cơ ản của ngành mình học Từ vi c ti p thu ki n thức ở l đ n vi c thực hành, áp dụng ki n thức vào thực t để tôi khắc sâu ki n thức cho bản thân và có thêm nhiều kinh nghi m thực tiễn
Tôi xin chân thành cảm ơ c c a h ch làm vi c tại Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuậ i g ê môi ờng, trực thuộc Sở Tài nguyên và môi t ờ g A Gia g đã nhi ì h giú đỡ tôi trong thời gian thực hi đề tài báo cáo thực tập này
Mặc dù đã ổ lực h mì h h h h i c h g đ chỉ c đầu tiên trong quá trình nghiên cứ cũ g ầ đầ iê ôi đ c ti p xúc làm vi c
v i môi ờng công sở nên tôi không thể tránh khỏi nh ng thi u sót Nên tôi rất mong
đ c sự thông cảm và chỉ bảo của các thầy cô và anh ch của Trung tâm
Tôi xin chân thành cảm ơ !
Sinh viên thực hiện
Cù Minh Phúc
Trang 5Thời gia hực ậ ừ g 22 tháng 02 ăm 2021 đ g 12 tháng 04 ăm 2021
Tự nhận xét về
mứ ộ hoàn thành
Chữ ký
ủa GV hướng dẫn
Chữ ký
ủa CB hướng dẫn
T i g ê Môi ờng Chọ g ời h ng dẫ g ơi thực tập
Đọc ìm hiể ội d g ề đề i hực ậ
H h h ội d g ch ơ g 1 (Tổ g a ề đơ hực ậ )
Hoàn thành
Trang 6ại đ ạ c ối ô g C i Vừ g
ô g Tiề
Hoàn thành
ại gã ba sông Vàm Nao và sông Tiề
Hoàn thành
ại gã a ô g Tiề
Hoàn thành
………, ngày tháng năm
Sinh viên
Trang 8NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
1 Về hình thức trình bày báo cáo thực tập:
………
………
………
2 Tìm hiểu tổng quan về đơ thực tập: ………
………
………
3 Nội dung thực tập: ………
………
………
………
4 Đ h gi ch ê cần của sinh viên về khoá thực tập tốt nghi p: ………
………
………
………
5 Ư điểm và khuy điểm của SV về thực tập ………
………
………
6 K t luận: c báo cáo c báo cáo …………, ngày….tháng….năm……
Giảng viên hướng dẫn
Trang 9NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
1 Về hình thức trình bày báo cáo thực tập:
………
………
………
2 Tìm hiểu tổng quan về đơ thực tập: ………
………
………
3 Nội dung thực tập: ………
………
………
………
4 Đ h gi chuyên cần của sinh viên về khoá thực tập tốt nghi p: ………
………
………
5 Ư điểm và khuy điểm của SV về thực tập ………
………
………
6 K t luận: …………, ngày….tháng….năm……
Giảng viên phản biện
Trang 10NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
1 Về hình thức trình bày báo cáo thực tập:
………
………
………
2 Tìm hiểu tổng quan về đơ thực tập: ………
………
………
3 Nội dung thực tập: ………
………
………
………
4 Đ h gi ch ê cần của sinh viên về khoá thực tập tốt nghi p: ………
………
………
5 Ư điểm và khuy điểm của SV về thực tập ………
………
………
6 K t luận: …………, ngày….tháng….năm……
Giảng viên phản biện
Trang 11MỤC LỤC
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG 2
1 Chức năng và lĩnh vực hoạt động 2
1.1 Chức ă g 2
1.2 Lĩ h ực hoạ động 2
1.3 Cơ cấu tổ chức 5
1.4 Nhiệm vụ và quyền hạn lĩnh vực quan trắc tài nguyên và môi trường 6
1.5 Nhiệm vụ và quyền hạn lĩnh vực thông tin, lưu trữ và cung cấp dữ liệu 7
CHƯƠNG 2: BÁO CÁO NỘI DUNG THỰC TẬP TẠI TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG 9
2.1 Báo cáo nội dung công việc thực tập tại Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật tài nguyên môi trường 9
2.2 Báo cáo nội dung theo chuyên đề thực tập tại trung tâm Quan trắc Kỹ thuật tài nguyên và môi trường tỉnh An Giang 9
2.2.1 Tổng quan về ch ê đề thực tập 9
2.2.2 Mục tiêu 11
2.2.3 Nội dung nghiên cứu 11
2 2 4 Ph ơ g h 11
CHƯƠNG 3: BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 31
3.1 Báo cáo kết quả công việc thực tập tại Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật tài nguyên môi trường 31
3.1.1 Đọc c c hô g gh đ h c c đ h ề ỹ h ậ a ắc môi ờ g 31
3 1 2 Tổ g h c c i i đ c c g cấ 32
Trang 12CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 40
4.1 KẾT LUẬN 40
4.2 KIẾN NGHỊ 40
TÀI LIỆU THAM KHẢO 41
PHỤ LỤC 42
Trang 13DANH SÁCH BẢNG
Bả g 1: Pha d g d ch ch ẩ amô i đ ABS……….……… 21
Bả g 2: Mạ g i điểm a ắc môi ờ g ề c mặ ……… 32
Trang 14DANH SÁCH HÌNH
Hì h 1: Sơ đ cơ cấu tổ chức 6
Hình 2: Chuẩn b các mẫu cấy Hình 3: Cấy Lactose broth (LB) 13
Hình 4: Thêm từ từ 2 mL H2SO4 đậm đặc, lắc cho tan k t tủa 16
Hình 5: Đ ờng chuẩ x c đ nh CODCr 21
Hình 6: Đ ờng chuẩ x c đ nh amôni 23
Hình 7: Chuẩn b ca để lấy mẫ c sông Tiền 26
Hình 8: Mẫ c mặ đ c lấy từ c c điểm ở sông Tiền 33
Hình 9: Biể đ diễn bi n DO sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 34
Hình 10: Biể đ diễn bi n TSS sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 35
Hình 11: Biể đ diễn bi n COD sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 36
Hình 12: Biể đ diễn bi n BOD5 sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 36
Hình 13: Biể đ diễn bi n P-PO4-3 sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 37
Hình 14: Biể đ diễn bi n Amoni sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 38
Hình 15: Biể đ diễn bi n Coliform sông Tiề giai đ ạn 2018-2020 39
Trang 16TTQT Trung tâm Quan trắc
Trang 17LỜI MỞ ĐẦU
Hi a g ời dân sinh sống dọc theo hai bờ của sông Tiền liên tục phản ánh
c sông ngày càng b ô nhiễm (Trần Thanh Tú, 2012) Phát triển thủy đi n ở h ng ngu đã m giảm ng dòng chả c mặ đ ù g đ ng bằng sông Cửu long (ĐBSCL) (Tô Vă T ờng, 2014) và làm mức độ ô nhiễm tại c c c ô g ă g ca vào mùa khô Bên cạ h đ c thải của các hoạ động sinh hoạt và sản xuất của các
hộ dân ở hai bên bờ sông (Cục quả ý i g ê c, 2012) cùng v i ngành công nghi p d t may là mối a m đặc bi c thải h ờ g c c c a i h B - , F-
và SiO2 - (Trung tâm Quan trắc Môi t ờng, 2019) gây ả h h ở g đ n chấ ng môi ờng và sức khỏe g ời dân (Lê Quốc Tuấn, 2013) Hi n nay, An Giang có rất nhiều
đ ạn sông b ô nhiễm cũ g c a ắc đ h gi chấ g c hằ g ăm Trong quá khứ và hi n tại đã c h ng nghiên cứ x c đ nh các thành phần ô nhiễm của các chỉ tiêu COD (nhu cầu oxy hóa học), BOD (nhu cầu oxy sinh hóa) và hàm
ng coliform trên sông Tiền do các sở T i g ê môi ờ g Vĩ h L g Tiền Giang quan trắc (Sở T i g ê Môi ờng tỉnh Tiền Giang) K t quả đã ch hấy
h m ng của các chỉ tiêu COD, BOD và c if m đề a g ỡng cho phép của QCVN08- MT:2015/BTNMT T hiê ch a c a ắc và đ h gi chất
g c mặt của sông Tiề đ ạn sông chảy qua Tân Châu Do vậy, công tác thu
mẫ c mặ để đ đạc các chỉ tiêu chấ g c ở h ng ngu n sông Cửu Long
đ ạn sông chảy qua Tân Châu trong nghiên cứu này là cần thi t nhằm góp phầ đ h
gi c động từ các hoạ động gây ô nhiễm của vùng nghiên cứu đối v i ngu c,
a đ đề xuấtcác giải pháp quản lý chấ g c h p lý
Trang 18CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH AN GIANG
- Thành lập h thố g i toạ độ đ a chí h độ cao các cấp;
- Đ ập bả đ hi n trạng, bả đ đ a hình phục vụ các tổ chức, cá nhân có yêu cầu;
- Khả đ đạc bổ sung, chỉnh lý cập nhật bả đ phả h đú g hi n trạng sử
dụ g đất;
- Biên tập và thanh vẽ, in cung cấp các loại bả đ hành chính, các loại bả đ
ch ê đề phục vụ yêu cầu quả ý h c về đấ đai ê cầu sử dụng của các cấp, các ngành trong và ngoài tỉnh;
Trang 19- Xây dựng nhân bản h thống h ơ đ a chính, bả đ đ a chính ở c c đơ hành chính trong toàn tỉnh theo k hoạch của Sở T i g ê Môi ờng, Phòng Tài
g ê Môi ờng;
- Kiểm tra nghi m thu sản phẩm do Trung tâm thực hi n theo quy trình, quy phạm của Bộ T i g ê Môi ờ g h ơ g i h kỹ thuậ đ c duy t cho từng công trình Tổ chức thí nghi m c c ch ơ g ì h h a học công ngh , áp dụng các ti n bộ khoa học - kỹ thuậ g ĩ h vực đ đạc bả đ , xây dựng h ơ đ a chính
1.2.2 Tư vấn, dịch vụ lĩnh vực đất đai, khoáng sản và tài nguyên nước:
- T ấn xây dựng bả g gi đấ h g ăm đ h gi đất theo yêu cầu cuả các tổ chức, cá nhân;
- Lập các loại bả đ ch ê đề phục vụ theo yêu cầu sử dụng;
- T ấn lậ h ơ g i h ờng phục vụ giải phóng mặt bằ g để thực hi n các
dự án;
- Lập h ơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụ g đất, sở h u nhà và thực hi n các quyền của g ời sử dụ g đất, quyền sở h u nhà;
- T ấn về trình tự thủ tục thực hi n các quyền của g ời sử dụ g đất theo quy
Trang 20- T ấn lập h ơ xi h xả thải vào ngu n ti p nhận
1.2.3 Tư vấn, dịch vụ lĩnh vực môi trường:
- T ấn lậ c đ h gi c độ g môi ờng, h ơ đă g ý cấp hoặc gia hạn giấy chứng nhận cam k t bảo v môi ờng;
- T ấn lập báo cáo hi n trạ g môi ờ g đề án bảo v môi ờng, giám sát môi ờng, xử lý và kiểm soát ô nhiễm, k hoạch bảo v môi ờng, lập báo cáo ký quỹ phục h i môi ờ g đă g ý ản lý chất thải, kiểm toán chất thải;
- T ấn thực hi c c ch ơ g ì h ản xuất sạch hơ ch c c h m xí nghi cơ ở sản xuất;
- Thi t k và thi công các h thống xử ý c sạch c thải, khí thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại;
- Quan trắc, xử lý các số li u về chấ g môi ờ g ê đ a bàn tỉnh;
- Thu mẫu và phân tích mẫ môi ờng, phân tích các chỉ tiêu về thành phần môi ờng phục vụ đ h gi chấ g c hô g hí đất, chất thải rắn và phân ích i i h môi ờng;
- Tham gia, phối h p thực hi c c đề tài, dự án về môi ờng trong và ngoài tỉnh (theo chỉ đạo của cơ a chủ quản hoặc cơ a c hẩm quyền): H p tác liên doanh, liên k t và nhận tài tr của các tổ chức cá nhân góp vốn bằng tiền, tài sản, giá
tr quyền sở h u trí tu để ti n hành hoạ động nghiên cứu khoa học, phát triển công ngh và d ch vụ ấn về kỹ thuậ môi ờ g he đ nh của pháp luật
1.2.4 Thiết kế, chuyển giao các ứng dụng công nghệ trong hoạt động quan trắc
và kỹ thuật tài nguyên môi trường
1.2.5 Quản lý và sử dụng có hiệu quả vật tư, tài sản, kinh phí mà Trung tâm được giao hoặc tự trang bị đảm bảo đúng quy định của nhà nước
Trang 211.2.6 Thực hiện công tác quản lý và sử dụng cán bộ, viên chức trong đơn vị và chăm lo đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ mọi mặt, nâng cao đời sống tinh thần, vật chất cho cán bộ, viên chức thuộc Trung tâm
1.2.7 Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khác do Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường giao
Mỗi phòng chuyên môn thuộc T g m c T ở g hò g 01 Ph ởng phòng
và các viên chức thực hi n chuyên môn, nghi p vụ; số ng viên chức thuộc Trung tâm nằm trong tổng số g ời m g đơ sự nghi p công lập Sở Tài nguyên và Môi ờ g đ c Uỷ ban nhân dân tỉ h gia h g ăm đ c Gi m đốc Sở Tài nguyên Môi ờng giao cho Trung tâm Quan trắc i g ê môi ờ g h g ăm
Vi c bổ nhi m Gi m đốc T g m Ph Gi m đốc T g m T ởng phòng, Phó
T ởng phòng thuộc Trung tâm thực hi he đ nh của pháp luật và phân cấp của
Uỷ ban nhân dân tỉnh
Trang 22Hình 1: Sơ ồ ơ ấu tổ chức
1.4 Nhiệm vụ và quyền hạn lĩnh vực quan trắc tài nguyên và môi trường
Kể từ ăm 2008 Ủy ban nhân dân tỉ h đã chỉ đạo cho Sở T i g ê Môi
ờ g hực hi cô g c a ắc môi ờ g ê đ a ỉ h h g ăm
Vă hò g Đă g ý
đấ đai Trung tâm Quan trắc và
Kỹ thuật Tài nguyên – Môi ờng Trung tâm Phát triển
quỹ đất
Trung tâm CNTT Tài
g ê Môi ờng Ban Quản lý dự án
ờng
Vă Phò g Sở
Trang 23Năm 2008 hậ đ c 3 tỷ đ ng hỗ tr từ Bộ T i g ê Môi ờng, tỉ h đã
đầ 01 ạm quan trắc c mặt liên tục ự độ g đặt tại h ực đầ g ô g
Hậ gi iê gi i Cam chia h ộc h ấ L g Bì h h A Phú; 4 9 ỷ đ ng
để đầ a g hi hò g hí ghi m (h a ý i i h) ch T g m Kỹ h ậ
T i g ê Môi ờng (STNMT An Giang, 2019)
1.5 Nhiệm vụ và quyền hạn lĩnh vực thông tin, lưu trữ và cung cấp dữ liệu
a) Tham m ch Gi m đốc Sở triển khai chi c ứng dụng và phát triển công ngh hô g i g h i g ê môi ờ g ê đ a bàn tỉnh
b) Xây dựng chi c, quy hoạch, k hoạch phát triển dài hạ 5 ăm h g
ăm ề xây dựng h thố g cơ ở d li i g ê môi ờng của tỉnh, phát triển
cơ ở hạ tầng công ngh thông tin của Sở
c) Tổ chức xây dựng, tích h p, xử lý, quản lý và khai thác h thố g cơ ở d li u
i g ê môi ờng của tỉnh phục vụ nhu cầu quả ý h c ê đ a bàn tỉnh theo sự phân công của Gi m đốc Sở
d) Thu thập, xử ý thông tin theo phân cấp của Sở Tài nguyên và Môi ờng bao g m: H ơ tài li u gốc về tài nguyên khoáng sả đ a chất, tài nguyên
c hí ng thuỷ ă môi ờng, bả đ đ a chính, bả đ đ a chí h cơ ở, bản
đ đ a hình, bả đ nền, bả đ hành chính, bả đ ch ê đề, các tài li điề a cơ bản về tài nguyên và môi ờ g he đ nh; tài li u tổng h p về tài nguyên và môi
ờ g he đ nh k ; sản phẩm, k t quả của các công trình phục vụ vi c thành lậ cơ
sở d li u về i g ê môi ờng thuộc tỉnh; tài li u là ấn phẩm nộ để sử dụng lâu dài, bao g m: đơn giá sản phẩm do Sở T i g ê Môi ờng và các ngành liên quan ban hành, luận chứng kinh t - kỹ thuật, k t quả các dự án, k t quả các
đề tài nghiên cứu khoa học a hi đã h h h c c ại ấn phẩm bả đ theo quy
đ nh
đ) Q ản lý, tổ chức cung cấ hô g i i ; h hí hai h c hô g i i u
về i g ê môi ờ g đ ứng nhu cầu sử dụng của c c cơ a ê đ a bàn tỉnh, các tổ chức kinh t - xã hội c c đối g h c he đ nh của pháp luật
Trang 24e) Tham gia kiểm a đề xuất hình thức xử ý c c đơ , tổ chức, cá nhân vi phạm c c đ nh về thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng d li u tài
g ê môi ờng của đ a h ơ g
g) Tổ chức xây dựng và quả ý h i đi n tử về hô g i i u thuộc phạm
vi quả ý h c của Sở T i g ê Môi ờng; tổ chức nối mạng thông tin và bảo mậ hô g i đ a ê mạng;
h) Thẩm đ nh các dự án triển khai công ngh thông tin, các phần mềm chuyên
g h cơ ở d li u thuộc phạm vi quản lý của Gi m đốc Sở
i) Thực hi c c ch ơ g ì h dự c c đề tài nghiên cứu, ứng dụng khoa học công ngh về hô g i i u theo phân công của Sở
k) Thực hi n vi c ứng dụng công ngh thông tin phục vụ công tác cải cách hành chí h ch c c hò g c c đơ thuộc Sở; tổ chức các hoạ độ g húc đẩy ứng dụng công ngh hô g i g g h i g ê môi ờng ở đ a h ơ g; h ng dẫn, giám sát, quản lý các h thống thông tin và các phần mềm quản lý chuyên ngành ) Đ c phép tổ chức hoạ động d ch vụ:
- Lập quy hoạch sử dụng đất, lập bả đ hi n trạng và bả đ quy hoạch sử dụng đất, bả đ đ a gi i hành chính và các loại bả đ ch ê đề h c he đ nh pháp luật;
- Hoạ động về đ đạc bả đ theo giấy phép hoạ độ g đ đạc bả đ của cơ
a h c có thẩm quyền cấp;
- T ấn, thi t k , giám sát, triển khai thực hi n các dự án ứng dụng công ngh
hô g i - cung cấ hô g i i u thuộc ĩ h ực i g ê môi ờng, thực hi n các d ch vụ chuyển giao công ngh , xử lý - - cung cấ hô g i
li đ ạo b i d ỡng kỹ thuật nghi p vụ, ứng dụng công ngh hô g i ch c c cơ
a đơ c h he đ nh của pháp luật; phối h p v i cơ a ch ê mô
có thẩm quyền tổ chức c c h đ ạo, tập huấn ngắn hạn, b i d ỡng kỹ thuật nghi p vụ về lĩnh vực i g ê môi ờng
Trang 25- Thực hi n các hoạ động d ch vụ ấ h c iê a đ ĩ h ực tài nguyên môi ờng
m) Thố g ê c đ nh k đột xuất tình hình thực hi n công tác ứng dụng công ngh thông tin, d li u và nhi m vụ về c c ĩnh vực cô g c đ c giao
CHƯƠNG 2: BÁO CÁO NỘI DUNG THỰC TẬP TẠI TRUNG TÂM QUAN TRẮC VÀ KỸ THUẬT TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG TỈNH AN
- Thực h h c c h ơ g h x c đ h h m ng BOD5 g c biển
- Thực h h c c h ơ g h x c đ nh nhu cầu oxy hóa học COD g c
- Tham gia soạn thảo các tài li u trong quá trình làm vi c
- Kiểm tra h ơ giấy tờ c hi đ c c cơ a a ngành ở các huy n, th xã, thành phố
- Tham gia các hoạ động khác của cơ a đơ thực tậ hi đ c giao
2.2 Báo áo nội dung theo huyên ề thự tập tại trung tâm Quan trắ Kỹ thuật tài nguyên và môi trường tỉnh An Giang
2.2.1 Tổng quan về chuyên đề thực tập
The “Th ật ng thủ ă môi ờ g c” i g ê c g c trên mộ ù g đã ch h ặc ực, biểu diễn ở dạ g c có thể hai h c ( c mặt
c d i đấ ) Điều 2 Luậ T i g ê c Vi Nam (2012) đ h “T i
g ê c (của Vi t Nam) bao g m các ngu c mặ c m a c d i đất,
c biển thuộc lãnh thổ Vi Nam” T i g ê c mặt g m c ở các h thống sông ngòi v i nh ng con sông l n, nhỏ liên k t v i nhau trở h h c c ực ở nhiều
Trang 26ơi ê T i Đất Nh ng h l cũ g h h g ghì ối a đầm tự nhiên, thêm
đ c c a h ê h ô g đảo khá nhiề d c g ời tạ ê ù g đầm lầy, vùng ngậ c ở nhiề đ a h ơ g ù g ốc gia, khu vực và trên th gi i (Nguyễn Ngọc Dung, 2010) Trong bối cảnh th gi i đa g ch u nhiều áp lực về c gia ă g quả ý i g ê c đa g đ g ai ò g i c đạ đ c an ninh toàn cầu (OECD 2015) The đ h gi của nhiề cơ a ghiê cứu về i g ê c, hi n tại có khoảng 1/3 số quốc gia trên th gi i b thi c đ n 2025 con số này sẽ 2/3
v i khoảng 35% dân số th gi i ơi ì h cảnh thi c nghiêm trọng Ở một số quốc g c cho mỗi đầ g ời đa g giảm đ g ể Hội ngh về c của Liên h p quốc ăm 1997 đã hống nhấ “Tất cả mọi g ời, không phân bi t tuổi
c đ a v kinh t , xã hội đều có quyền ti c uống v i số ng và chấ g đảm bảo cho các nhu cầ cơ ản của mì h” T hiê ch đ n nay số g ời thi c sạch an toàn vẫ đa g hô g gừ g gia ă g Vì ậy, mối lo về c không phải riêng của một quốc gia nào (Nguyễn Nhân Quảng, 2015) Chúng ta có thể thấ c là phần thi t y u của cuộc sống, nó phục vụ cho quá trình sản xuấ chă ôi ôi ng thủy sản và sinh hoạt của c g ời Chú g a c đa g hấy thực trạng hi n nay của ngu n
c không? Ngu c đa g đe dọa và ô nhiễm từ rất nhiều nguyên nhân
Sông Tiền là một bộ phận của sông Mê Kông có vai trò rất l n trong vi c cung
cấ c cho sản xuấ đời sống của g ời dân nhiều tỉnh thuộc khu vực ĐBSCL T nhiên, ngu c của dò g ô g đa g ô nhiễm trầm trọ g d c g ời tác
độ g T g hi đ c c chí h ền và các ngành chức ă g chức ă g ch a c i n
h gă chặn h u hi u Sở TN-MT An Giang vừa thông báo k t quả quan trắc chất
g c mặt liên tục đ t 2 tháng 7/2019, v í đầu sông Tiền tại Cửa khẩ Vĩ h
X ơ g (TX T Ch ); K t quả quan trắc c mặt cho thấy, tại đầu ngu n sông Tiề đầu ngu n và hạ ngu n sông Hậ đ ạn chả a đ a phận tỉ h A Gia g ch a đảm bảo theo QCVN 08-MT:2015/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất
g c mặt, ngu c ô nhiễm chủ y u bởi vi sinh, chất h cơ chất rắ ơ lửng cao, n g độ x hòa a g c thấp Ngu c sông Tiền ngày càng ô nhiễm điều rấ đ g ì hần l n các b nh truyền nhiễm đề c iê a đ n ngu c hô g đạt chuẩn Sự hi n di n của amoni, coliform, hóa chất bảo v thực
Trang 27c đ Chính vì vậy, thực hi “Đ h gi chấ g c mặt sông Tiề đ ạn chảy qua Tân Châu” ất cấp bách, cần thi t, hỗ tr tích cực cho triển khai mục tiêu bảo v môi ờ g he đ h h ng Quy hoạch tổng thể phát triển kinh t - xã hội của Tỉnh
2.2.2 Mục tiêu
Đ h gi hi n trạng chấ g c mặt sông Tiề đ ạn chảy qua Tân Châu, giúp các cấp quả ý c cơ ở d li u theo dõi diễn bi n chấ g c ô g Đề xuất
bi n pháp quả ý môi ờ g c phù h p nhằm giảm thiểu ô nhiễm c sông
2.2.3 Nội dung nghiên cứu
- Tập h p các số li u về hi n trạng môi ờ g điều ki n tự nhiên và tình hình phát triển kinh t xã hội vùng nghiên cứu
- Tìm hiểu các nghiên nhân ả h h ở g đ môi ờ g c mặt sông Tiề đ ạn chảy qua Tân Châu
- Thu thập số li u quan trắc, tổng quan về chấ g c mặ đoạn sông Tiền – Tân Châu nh g ăm gầ đ
- Lấy mẫu và phân tích một số chỉ tiêu chấ g c (TSS, DO, BOD,COD, Coliform) cho vùng nghiên cứu
2.2.4 Phương pháp
a Thự hành phát hiện và iếm vi khuẩn oliform trong nước
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩ đ h h ơ g h để phát hi đ m số
ng vi khuẩ c if m c g c
- Định nghĩa: Vi khuẩn Coliform là các sinh vật có khả ă g i h ởng hi u
khí ở nhi độ (35 + 0,5)°C hoặc (3740,50°C trong mộ môi ờng nuôi cấy có lactoza thể lỏng, kèm theo sự tạo thành axit và sinh khí trong vòng 24 - 48h
- Tài liệu tham khảo: TCVN 6187 - 2: 1996 (ISO 9308-2:1990 9 (E))
- Nguyên tắc: Cấy các phần mẫu thử đã đ c pha loãng hoặc không pha loãng
vào một dãy ống nghi m chứa mộ môi ờng nuôi cấy chọn lọc dạng lỏng có Lactoza, Kiểm tra các ống thử sau 24 - 48h nuôi ở nhi độ (3540,50°C hoặc (3740,50°C, cấy chuyển ti p từ mỗi ống có biểu hi đục kèm theo sinh khí vào một
Trang 28môi ờng khẳ g đ nh chọn lọc hơ ở nhi độ (35 + 0,5)°C hoặc (370,55°C trong 48h Bằng các bảng thống kê, tính toán số xác suất cao nhất của các dạng coliform từ
24-số các ống thử cho k t quả xác nhậ d ơ g í h
- Bảo quản mẫu: sau khi thu mẫu ti n hành phân tích càng s m càng tốt hoặc
bảo quản lạnh ở 0°C - 5°C trong vòng 6 giờ
- Dụng cụ , thiết bị
Các dụng cụ, thi t b hô g h ờng của phòng thí nghi m vi sinh, g m có: Tủ sấy hơi g để khử trùng khô; N i hấp áp lực; Tủ ấm hoặc bể điều nhi t, có thể điều chỉ h đ c nhi độ (37 + 0,5) °C; C h ích c độ chính xác 0.001mg; Tủ cấy vi sinh ; pH mét, micropipet (1 mL và 10 mL), b đ Ng i c c dụng cụ vô trùng sẵn
có, dụng cụ thủy tinh và các dụng cụ khác cầ đ c khử trùng theo chỉ dẫn nêu trong ISO 8199 : 2005
- Hoá chất, chất chuẩn
+ N c cất 2 lần
+ SPW (N c muối sinh lí): Hòa tan hoàn toàn 8.5g NaCl + 1g pepton trong
1000 m c cất 2 lần, cho vào các ống nghi m 9ml / ống , hấp khử trùng (121 + 22°C trong 15 phút Sau khi hấp khử trùng chỉnh pH = 7.2 * 0.2 ở 25°C (n u cần) + Lactose broth (LB): Hòa a h 13g LB (đã chứa các thành phầ cơ ản
g 1000 m c cất 2 lần, dung d ch có màu vàng, cho vào các ống nghi m 10mL/ống có ống durham, hấp khử trùng (121 + 22°C trong 15 phút Sau khi hấp khử trùng chỉnh pH = 6,9 * 0.2 25°C (n u cần)
+ B i a G ee Bi e B h (BGBL): Hòa a h 40g BGBL (đã chứa các thành phầ cơ ả ) g 1000 m c cất 2 lần bằ g c ch đ g d g d ch có màu xanh lam, cho vào các ống nghi m 10m/ống có ống durham, hấp khử trùng (121+ 25°C trong 15 phút Sau khi hấp khử trùng chỉnh pH = 7,2 + 0.2 ở 25°C (N u cần) + C n
Ghi chú: Điều chỉnh pH bằng NaOH 1mol/L hoặc HCl 1mol/L
Trang 29Hình 2: Chuẩn bị các mẫu cấy Hình 3: Cấy Lactose broth (LB)
- Quy trình phân tích
Cấy các phần mẫu thử không pha loãng hoặc đã đ c pha loãng bằng SPW vào một dãy ống nghi m chứa LB Đem ủ trong 24-48h ở nhi độ (3540,50°C hoặc (3740,5°C Dùng que cấy vòng cấp chuyển d ch mẫu từ các ống LB (+) sang các ống chứa BGBL và ủ trong 24-48h ở nhi độ (35 + 0,5)°C hoặc (37fc + 0,5)C Ghi nhận
số ố g d ơ g í h c iểu hi n sinh khí ứng v i mỗi n g độ pha loãng
- Biểu thị kết quả
Từ số ố g d ơ g í h ca h BGBL í h ằng cách tham khảo bảng tra thống
kê trong ISO 8199:2005 hoặc tài li Ph ơ g h h ích i i h g c, mỹ phẩm và thực phẩm của tác giả Trầ Li h Th c
Kết quả được biển hiện bằng số MNP/ml
b Thực hành xá ịnh hàm lƣợng BOD5
- Định nghĩa: BOD5 ng oxy tiêu thụ bởi sự oxy hóa sinh hóa của các chất
h cơ ô cơ g điều ki n thử nghi m sau khi ủ 5 ngày ở 20ºC
- Phạm vi áp dụng: Q ì h đ c áp dụ g để x c đ h h m ng chất
h cơ có thể b phân hủy bởi vi sinh vậ g c biển
- Tài liệu tham khảo: SMEWW 5210B - 2012
Trang 30- Nguyên tắc: Trung hòa mẫu cần phân tích và pha loãng mẫu ở nh ng tỷ l khác
nhau bằ g c pha loãng giàu oxy hòa tan Ủ ở nhi độ 20°C trong thời gian 5 ngày
X c đ nh n g độ x hòa a c và sau khi ủ Từ đ x c đ h h m ng BOD, từ
sự chênh l ch độ oxy hòa tan
- Thi t b , dụng cụ
Tủ ủ có khả ă g d ì hi độ (2011); Thi t b sục khí; Chai BOD: dung tích
300 mL, nút mài thủy tinh Các loại dụng cụ hô g h ờng của phòng thí nghi m: Pipet, buret, erlen, becher
- Hóa chất, chất chuẩn
Đ m phosphat: Hòa tan 8.5g KH2PO4; 21.75g K2HPO4; 33.4g Na2HPO4.7H2O; 1.7g NH4CL g c cấ đ nh mức thành 1000 mL Dung d ch này có pH = 7,2 Magie sunphat: Hòa tan 22.5g MgSO4.7H2O g c cấ đ nh mức thành 1 lít Canxi clorua: Hòa tan 27.5g CaCl2.2H2O g c cấ đ nh mức thành 1 lít
Sắt (III) clorua: Hòa tan 0.25g FeCl3.6H2O g c cấ đ nh mức thành 1 lít
Mangan (II) sunphat: Hòa tan 364g MnSO4.H2O g c cất, lọc đ nh mức thành 1 lít
Kiềm iodua - azid: Hòa tan 500g NaOH (hoặc 700g KOH) và 135g NaI (hoặc 150g KI) g c cấ Sa đ ch 10g NaN đã hòa a g 40 m c cất vào và
đ nh mức thành 1000 mL Dung d ch không cho màu v i h tinh bộ a hi đ nh mức
và axít hóa
Sunphuric axit (d = 1.84 g/ml)
Natri thiosunphat 0.025N: Hòa tan 6.205g Na2S2O4.5H2O g c cấ Sa đ thêm 1.5 ml NaOH 6N (hoặc 0 4g NaOH) đ nh mức thành 1 lít, hoặc có thể pha từ dung d ch chuẩ h ơ g mại Na2S2O4 0,1N
Dung d ch a i hi ha đ c kiểm tra lại n g độ theo quy trình sau: 10ml dung d ch K2Cr2O7 0.02N + 5ml dung d ch KI 10% + 3ml H2SO4, d = 1.84g/ml Lắc
đề để trong tối 10 phút Chuẩ độ bằng dung d ch natri hi ha đ n màu vàng nhạt, thêm 3 giọt chỉ th h tinh bột Ti p tục chuẩ độ bằng dung d ch natri
hi ha đ n mất màu
Trang 31
T g đ : N1 là n g độ dung d ch K2Cr2O7
V1 là thể tích dung d ch K2Cr2O7 (ml)
V là thể tích dung d ch a i hi ha đã dù g (m ) Chỉ th h tinh bột 1%: Hòa tan 1g h tinh bộ 100 m c cấ đã đ g Kali d cromat 0.02N: Hòa tan 0.9807g K2Cr2O7 (đã ấy 105°C trong 2 giờ) trong 500m c cất Chuyể a g ì h đ nh mức 1000m hêm c ch đ n vạch
c khi phân tích phải làm ấm mẫ ê đ n 20°C
++ Chuẩn b c pha loãng: thêm mỗi 1 mL các dung d ch đ m phosphat, magie sunphat, canxi clorua, sắt (III) clorua và dụng d ch cấy (n u cần) cho mỗi lít
c pha loãng ( c cất), sục khí khoảng 2-3 giờ (giá tr oxy hòa tan ít nhất phải đạt
7 – 8 mg/L)
++ Mẫu có thể ha ã g h a :
Đối v i c thải ô nhiễm nặng :0.1 - 1% (V/V)
Đối v i c cố g đã ắng hoặc ch a xử lý :1–5 % (V/V)
Đối v i c thải đã xử lý sinh học :5-25% (V/V)
Đối v i ngu h c thải :25 - 100% (V/V)
mi ng chai tránh mẫu ti p xúc v i không khí
+ Sa 5 g đem đ h h ng oxy hòa tan còn lại trong mẫu (DO)
- Xá ịnh hàm lƣợng oxy hoà tan nhƣ sau: