TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ – MÔI TRƯỜNG THỰC TẬP CUỐI KHÓA TÌM HIỂU QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ – MÔI TRƯỜNG
THỰC TẬP CUỐI KHÓA
TÌM HIỂU QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO TẠI XÃ TÂY PHÚ Ở HUYỆN
THOẠI SƠN
Chuyên ngành: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
An Giang, tháng 04 năm 2021
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC AN GIANG KHOA KỸ THUẬT – CÔNG NGHỆ – MÔI TRƯỜNG
THỰC TẬP CUỐI KHÓA
TÌM HIỂU QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN, KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MÔI TRƯỜNG TRONG XÂY DỰNG XÃ NÔNG THÔN MỚI NÂNG CAO TẠI XÃ TÂY
PHÚ Ở HUYỆN THOẠI SƠN
Chuyên ngành: QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
HỌ TÊN SINH VIÊN
GVHD: HỒ LIÊN HUÊ VĂNG QUỐC KHA
CBHD: VÕ THỊ LỆ HÒA MSSV: DQM175096
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Trang 4LỜI CÁM ƠN
T ƣớc tiên em xin chân thành cả ơ ầy cô trong khoa Kỹ Thuật – Công Nghệ - M T ƣờ ã ết lòng giảng dạy, truyề ạt kiến thứ ú ỡ em trong su t quá trình em học tập
Em xin gửi lời biế ơ ắ ến cô H L ê H ê, ƣờ ã ú
ỡ, chia sẻ nh ng ý kiế ƣớng dẫn tận tình cho em
Em xin gửi lời cả ơ ến các cán bộ của phòng Tài Nguyên – M T ƣờng Thoạ Sơ ặc biệt là cô Võ Thị Lệ Hò ã ệ ì ú ỡ và cung cấp
nh ng thông tin quý ể em hoàn thành thực tập cu i khóa
Xin chân thành cả ơ !
Sinh viên thực hiện:
Vă Q c Kha
Trang 5mứ ộ hoàn thành
Ch ký của
GV ƣớng dẫn
Ch ký của
CB ƣớng dẫn
ƣờ thứ tự h ơ
- Thu thập s liệu thứ cấp về chỉ tiêu 17.2
và 17.5
Hoàn thành
- Thu thập s liệu thứ cấp về chỉ tiêu 17.2
và 17.5
Hoàn thành
ă ản
Hoàn thành
t t
Trang 601/02/2021 - Tổng hợp và xử lý s
liệu 17.2 và 17.5 bằng phần mềm Excel
- Khảo sát kiểm tra thực
tế
Hoàn thành
- Khảo sát kiểm tra thực
tế
Hoàn thành
- Khảo sát kiểm tra thực
tế
Hoàn thành
- Viết báo cáo thực tập
Hoàn thành
Hoàn thành
t t
Trang 7dấu h ơ, dấu thủ ƣởng
Trang 8NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN
1 Thời gian thực tập
Từ 11 02 ă 2021 ế 07 04 ă 2021
2 Bộ phận thực tập
Tổ M ường – Khoáng sản – T ê ước thuộc Phòng Tài nguyên
M ường huyện Thoạ Sơ
3 Tinh thần trách nhiệm với công việc và ý thức chấp hành kỷ luật
Trong quá trình thực tập tạ ơ e Vă Q c Kha có thực hiện t t
nộ ơ , ấp hành giờ giấc làm việ e ịnh sáng từ 7 giờ ến
11 giờ, chiều từ 13 giờ ến 17 giờ Trong quá trình thực tập e Vă Q c Kha giao tiếp hòa nhã với anh chị ơ ị, có tinh thần học hỏi, có ý thức bảo vệ tài sả K ượ ơ ệc thì em vừa tích cực học hỏi, vừa tích cực làm việc và hoàn thành rất t t công việ ược giao
4 Kết quả thực tập theo chủ đề
Sau khi t ng nhất lựa chọn chủ ề thực tậ ì e Vă Q c Kha, vừa tìm hiểu, thu thập s liệ ể hoàn thành chủ ề thực tập Sau khi thực hiện chủ ề thực tậ ì e ã ất t t chủ ề theo mụ ê ã ề ra, có th ng nhất s liệu vớ ơ ực tậ ực tế tại cơ ở ể nắm bắt thực tế
Trang 9NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
1 Về hình thức trình bày báo cáo thực tập:
………
………
………
2 Tìm hiểu tổng quan về ơ ị thực tập: ………
………
………
3 Nội dung thực tập: ………
………
………
………
4 Đ ê ần của sinh viên về khoá thực tập t t nghiệp: ………
………
………
………
5 Ư ểm và khuyế ểm của SV về thực tập ………
………
………
6 Kết luận:
An Giang, ngày 07 tháng 04 năm 2021
Giảng viên hướng dẫn
(ký ghi rõ họ tên)
Trang 10NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
1 Về hình thức trình bày báo cáo thực tập:
………
………
………
2 Tìm hiểu tổng quan về ơ ị thực tập: ………
………
………
3 Nội dung thực tập: ………
………
………
………
4 Đ ê ần của sinh viên về khoá thực tập t t nghiệp: ………
………
………
5 Ƣ ểm và khuyế ểm của SV về thực tập ………
………
………
6 Kết luận:
An Giang, ngày 07 tháng 04 năm 2021
Giảng viên phản biện
(ký ghi rõ họ tên)
Trang 11NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN
1 Về hình thức trình bày báo cáo thực tập:
………
………
………
2 Tìm hiểu tổng quan về ơ ị thực tập: ………
………
………
3 Nội dung thực tập: ………
………
………
………
4 Đ ê ần của sinh viên về khoá thực tập t t nghiệp: ………
………
………
5 Ƣ ểm và khuyế ểm của SV về thực tập ………
………
………
6 Kết luận:
An Giang, ngày 07 tháng 04 năm 2021
Giảng viên phản biện
(ký ghi rõ họ tên)
Trang 12Mục lục
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CÁM ƠN ii
LỊCH LÀM VIỆC iii
NHẬN XÉT CỦA CÁN BỘ HƯỚNG DẪN vi
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN vii
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN viii
NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN PHẢN BIỆN ix
DANH SÁCH BẢNG xii
DANH SÁCH HÌNH xiii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT xiv
CHƯƠNG 1 3
GIỚI THIỆU CƠ QUAN 3
1 1 TÓM LƯỢC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TRIỂN 3
1.2 CHỨC NĂNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG 3
1.3 CƠ CẤU TỔ CHỨC 3
1.4 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP TRONG 3 - 5 NĂM 4
1.5 TỔNG QUAN VỀ HUYỆN THOẠI SƠN 6
1 5 1 Đ ều kiện tự nhiên và tài nguyên 6
1.5.2 Tình hình sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn 7
CHƯƠNG 2 9
BÁO CÁO NỘI DUNG THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 9
2.1 BÁO CÁO NỘI DUNG CÔNG VIỆC THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 9
2.2 BÁO CÁO NỘI DUNG THEO CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 9
2.2.1 Mụ ê ê ề 9
2.2.2 Nội dung thực tập 9
2 2 3 P ươ ươ ện thực hiện 10
2 2 4 P ươ ện thực hiện 11
CHƯƠNG 3 11
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 11
3.1 BÁO CÁO KẾT QUẢ CÔNG VIỆC THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 11
3.2 BÁO CÁO KẾT QUẢ CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ 16
3 2 1 Hướng dẫn về cách xây dựng các tiêu chí 17.2, 17.5 và 17.4 16
3.2.2 Kết quả kiểm tra, giám sát chỉ ê ườ 17 2 ê ịa bàn xã Tây Phú, huyện Thoạ Sơ – ơ ở sản xuất – kinh doanh 19
Trang 133.2.3 Kiểm tra, giám sát chỉ ê ường 17.5 và xây dựng chỉ tiêu 17.4 (tỷ lệ thu gom, xử lý rác sinh hoạt trong bộ tiêu chí xã nông thôn mới
) ê ịa bàn xã Tây Phú, huyện Thoạ Sơ 21
CHƯƠNG 4 28
KẾT LUẬN KIẾN NGHỊ 28
4.1 KẾT LUẬN 28
4.2 KIẾN NGHỊ 28
TÀI LIỆU THAM KHẢO 30
PHỤ LỤC 31
Trang 14DANH SÁCH BẢNG
Bảng 3.1: Kết quả xây dựng chỉ tiêu 17.2 21 Bảng 3.2: Kết quả xây dựng chỉ tiêu 17.5 26
Trang 15DANH SÁCH HÌNH
Hình 3.1: Đ dấu h ơ ù ơ e xã 11
Hình 3.2: Sở T N ê M T ƣờ ê í ới tại UBND xã Tây Phú 12
Hình 3.3: Kiểm tra h ơ ƣờng tại trạm y tế xã Tây 13
Hình 3.4: Bãi chứa rác xã Tây Phú 13
Hình 3.5: Trạm cấ ƣớc xã Tây Phú, huyện Thoạ Sơ 14
Hình 3.6: Xí nghiệ ệ ƣớc huyện Thoạ Sơ 14
Hình 3.7: Sắp xế ƣ ề án bảo vệ ƣờng 15
Hình 3.8: Thu dọn rác tạ d ƣ xã T P ú 16
Hình 3.9: Bả phân b ơ ở tại xã Tây Phú 19
Hình 3.10: Kiểm tra thực tế cửa hàng vậ ƣ ệp 20
Hình 3.11: H chứa thu c bảo vệ thực vậ ã ử dụng ở xã Tây Phú… 21 Hình 3.12: Xe thu gom và vận chuyển rác thải 22
Hình 3.13: Khu dân ƣ xã T P ú 25
Trang 16QĐ Q ế ịnh
Trang 17LỜI MỞ ĐẦU
T ƣớc yêu cầu phát triển và hội nhập, mụ ê ẩy nhanh công nghiệp hóa hiệ ạ ấ ƣớ , ò ỏi có nhiề í ộ ng bộ nhằm giải quyết toàn bộ các vấ ề kinh tế, xã hộ , ă ủa nông thôn Nhờ sự , ã ạo của Đảng mà vấ ề nông nghiệp, ƣợ ặt
ê ầu và có nh ng chuyển biến tích cự Đời s ng vật chất củ ƣ d nông thôn không ngừ ƣợc cải thiện, nâng cao Tuy nhiên, bên cạ
ũ x ất hiện biế ổi tiêu cực làm ả ƣở ến sức khỏe và cuộc s ng
củ ƣời dân do kinh tế ngày càng phát triể ò ỏi nhu cầu sản phẩ ă
cả về chấ ƣợng và s ƣợng gây gánh nặng cho sản xuất nông nghiệp và làm
ô nhiễ ƣờng trong sản xuất nông nghiệ ă Mặt khác khi
ời s ng củ ƣời d ƣợc cải thiệ ƣợng rác thả ƣớc thả ă ề s ƣợng và n ộ, nếu giải quyết không triệ ể sẽ gây ô nhiễ ƣờng và làm mất mỹ quan nông thôn
Hội nghị lần thứ 7 Ban chấ T ƣơ X ã ị quyết 26-NQ/TW ngày 05/28/2008 về vấ ề nông nghiệp, nông dân và nông thôn, tiến hành xây dựng nông thôn mới trong thời k công nghiệp hóa hiện
ại hóa Cùng với quá trình thực hiện chủ ƣơ ủ Đảng về phát triển nông thôn, xã Tây Phú thuộc huyện Thoại Sơ ã ến hành thực hiệ ƣơ ì nông thôn mới theo 19 tiêu chí ỉ tiêu s 17.2 và 17.5 nhằm bảo
vệ ƣờng Xã T P ú ã ƣợc công nhận xã nông thôn mớ , quá trình xây dựng tiến tới xã nông thôn mới nâng cao Mục tiêu của xây dựng
xã nông thôn mới nâng cao là tiếp tục duy trì, nâng chất phát triển xã nông thôn mới, phát triển kinh tế, ời s ng vật chất và tinh thần củ ƣời dân, phát triển nông thôn theo quy hoạ , ơ ấu hạ tầng kinh tế, xã hội hiện
ại, dân t í ƣợc nâng cao, bản sắ ă ƣợc gi gìn và phát huy, môi
ƣờ ƣợc bảo vệ Tuy ê , ì ới nên việc triển khai còn nhiề ă ƣớng mắc với cán bộ ƣời dân Thực trạng xây dựng xã nông thôn mới nâng cao ở xã Tây P ú ã d ễ ƣ ế ? C ạ ƣợc mụ ê ề ? Đặc biệt, tiếp tục rà soát chỉ tiêu ƣờng 17.2 và 17.5 (bộ tiêu chí xã nông thôn mới) và chỉ tiêu 17.4 (bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao) ƣợc thực hiệ ƣ ế ể duy trì mộ ƣờng s ng không ô nhiễm, xanh, sạch ảm bảo phát triển bền
v ng cho chấ ƣợng cuộc s ng? Kết quả ƣợc từ nh ng hoạ ộng bảo vệ
ƣờ ạt so với chỉ ê ƣ ần có giả ể nâng cao chấ ƣợng môi ƣờng nhằ ảm bảo sự phát triển bền v ng?
Để góp phầ ú ẩy quá trình xây dựng xã nông thôn mới nâng cao của
xã Tây Phú nói chung và việc thực hiệ ê í ƣờ ê ,
ú ực trạ d ễn ra, nh ng kết quả ạ ƣợc và ộng của việc thực hiện chỉ tiêu 17.2, 17.5 và 17.4 tới chấ ƣợ ƣờng xã Tây Phú, từ
ề xuất các giải pháp thực hiện t t tiêu chí này, nên tôi chọn nội dung thực
Trang 18tập “ Tìm hiểu quá trình thực hiện, kiểm tra, đánh giá tiêu chí môi trường
trong xây dựng xã nông thôn mới nâng cao tại xã Tây Phú, huyện Thoại Sơn”
Trang 19CHƯƠNG 1 GIỚI THIỆU CƠ QUAN
1.1 TÓM LƯỢC QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN TRIỂN
- T ê M ường huyện Thoạ Sơ ề Cơ ản lý ruộng ất trực thuộc phòng Nông nghiệp huyệ Đế 01 ă 1995 ì
P ò ổ ê P ò ịa chính huyện Thoạ Sơ
- Đế 06 ă 2002 P ò Địa Chính xác nhập lạ ổi tên Phòng Xây dựng và phát triển nông thôn huyện Nghị ịnh s 172/2004/NĐ-CP ngày 29/09/2004 của Chính phủ ã ậ P ò T ê M ường
01 ă 2005, ă 2004 ì C ủ tịch UBND tỉnh An Giang ban hành Quyế ịnh s 2825/2004/QĐ-UB-NV về việc thành lậ ơ chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành ph Q Phòng Xây dựng phát triển nông thôn huyện chính thứ ổi tên thành
P ò T ê M ường và t n tại hoạ ộ ến nay
- Tổ chứ Đảng Chi bộ tổng s Đả ê 08 í C ơ ở tổng
s 09 ê , 05 C àn sinh hoạt ghép vớ Vă ò
Đă ý ất chi nhánh Thoạ Sơ
1.2 CHỨC NĂNG VÀ LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
- P ò T ê M ườ ơ ê ộc Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện chứ ă ư , ú Ủy ban nhân dân cấp huyện quản lý ước về ê ường g : ấ ,
ê ước, khoáng sả , ường, biế ổi khí hậu
- P ò T ê M ườ ư , dấu và tài khoản; chịu sự chỉ ạo, quả ý ều hành của Ủy ban nhân dân cấp huyện; ng thời chịu sự chỉ ạo, kiể , ướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Sở T ê M ường
1.3 CƠ CẤU TỔ CHỨC
P ò T ê M ườ ược b í 01 T ưởng phòng, 02 Phó
T ưởng phòng và các công chức chuyên môn nghiệp vụ
Trang 20Hình 1.1: Cơ ấu tổ chức 1.4 TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ ĐƠN VỊ THỰC TẬP TRONG 3 - 5 NĂM
- Trình Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyế ịnh, chỉ thị; quy hoạch,
kế hoạch dài hạ , 05 ă ă ; ƣơ ì , ện pháp tổ chức thực hiện các nhiệm vụ cả í ƣớc thuộ ĩ ực tài ê ƣờng
- Tổ chức thực hiệ ă ản pháp luật, quy hoạch, kế hoạ ƣợc phê duyệt; thông tin, tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tài
ê ƣờng; theo dõi thi hành pháp luật về tài nguyên và môi ƣờng
- Lập quy hoạch, kế hoạch sử dụ ấ , ều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử
dụ ất cấp huyện và tổ chức thực hiệ ƣợc phê duyệt
- Thẩ ịnh h ơ ề ấ , ê ất, thu h ất, chuyển mụ í ử
dụ ất, chuyển quyền sử dụ ất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng
T ƣởng phòng (1 ƣời)
Chuyên viên
(4 ƣời)
Kế toán (1 ƣời)
Phó phòng
(1 ƣời)
Phó phòng (1 ƣời)
Vă ƣ (1 ƣời)
Trang 21ất, quyền sở h u nhà ở và tài sản khác gắn liền vớ ấ ƣợng thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp huyện
- Theo dõi biế ộng về ấ ; ực hiện việc lập, quản lý, cập nhật và chỉnh lý h ơ ịa chính, xây dựng hệ th ấ ấp huyện
- T x ị ất, mức thu tiền sử dụ ất, tiề ê ất củ ịa
ƣơ ; ổ chức thẩ ị ƣơ ƣờng, hỗ trợ ị ƣ
e ịnh của pháp luậ ; ƣ ú C ủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyế ị ƣ dụ ất, gia hạ ƣ dụ ất
- Tổ chứ ăng ký, xác nhận và kiểm tra việc thực hiện cam kết bảo vệ môi
ƣờ , ề án bảo vệ ƣờng, kế hoạch bảo vệ ƣờng và các kế hoạch phòng ngừa, ứng phó và khắc phục sự c ƣờ ê ịa bàn; thực hiện công tác bảo vệ ƣờng làng nghề ê ịa bàn; lập báo cáo hiện trạ ƣờ e ịnh k ; ề xuất các giải pháp xử lý ô nhiễm ƣờng làng nghề, các cụm công nghiệp, khu du lị ê ịa bàn; thu thập, quả ý ƣ d liệu về ê ƣớ , ƣờ dạng sinh họ ê ịa bàn
- Tham gia thực hiện các giả ă ừa và kiểm soát các loài sinh vật ngoại lai xâm hại; tiếp nhận, xử lý thông tin, d liệu về các sinh vật biế ổi gen và sản phẩm, hàng hóa có ngu n g c từ sinh vật biế ổi gen, quản lý ngu n gen; tham gia tổ chức thực hiện các kế hoạ , ƣơ ì ảo t n
và phát triển bền v ng các hệ sinh thái, loài và ngu n gen
- Thực hiện các biện pháp bảo vệ chấ ƣợ ê ƣớc, ngu ƣớc sinh hoạt tạ ị ƣơ ; ều tra, th ng kê, tổng hợp và phân loại giếng phải trám lấp; kiểm tra việc thực hiện trình tự, thủ tục, yêu cầu kỹ thuật trong việc trám lấp giếng
- Tổ chức ứng phó, khắc phục sự c ô nhiễm ngu ƣớc; theo dõi, phát hiện
và tham gia giải quyết sự c ô nhiễm ngu ƣớc liên qu c gia theo thẩm quyền
- Tổ chức ă ý ạ ộng khai thác, sử dụ ê ƣớc, xả ƣớc thải vào ngu ƣớc theo thẩm quyền
- Giúp Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết theo thẩm quyề ê ất hoạ ộng khoáng sản, sử dụng hạ tầng kỹ thuật và các vấ ề khác có liên quan cho tổ chứ , ƣợc phép hoạ ộng khoáng sản tạ ị ƣơ
Trang 22- Tổ chức thực hiệ ịnh của pháp luật về bảo vệ ƣờng, tài
ê ấ , ê ƣớc, tài nguyên khoáng sản, bảo vệ tài nguyên, môi ƣờng biển và hả ả ( i với các huyện có biển, hả ảo)
- Theo dõi, kiểm tra các tổ chức, cá nhân trong việc thực hiệ ịnh của pháp luật về ê ƣờng; giải quyết khiếu nại, t cáo; phòng, ch ng tham n ũ , ã í ề ê ƣờng theo quy ịnh của pháp luật và phân công của Ủy ban nhân dân cấp huyện
1.5 TỔNG QUAN VỀ HUYỆN THOẠI SƠN
1.5.1 Điều kiện tự nhiên và tài nguyên
1.5.1.1 Vị trí địa lý
Huyện Thoại Sơ là một huyện thuộc tỉnh An Giang, có tổng diện tích là 470,82 km2 Dân s toàn huyệ 192 117 ƣời, có một s í ƣời
K ơ e ng tại thị trấn Óc Eo và xã Phú Thuận, mậ ộ dân s 410 ƣời/
km2 Đ ƣời dân s ng theo trục lộ giao thông và theo các tuyến kênh rạch; phần lớn s ng bằng nghề nông, một s ít tập trung tại chợ buôn bán Huyện Thoạ Sơ ằm ở phía Nam tỉnh An Giang tiếp giáp với:
- P í Đ Bắc giáp thành ph Long Xuyên
- P í Đ í Đ N giáp huyện Vĩ T ạnh (Cầ T ơ)
- Phía Nam giáp huyện Tân Hiệp (Kiên Giang)
- Phía Tây Nam giáp huyện Hò Đất (Kiên Giang)
- Phía Tây giáp huyện Tri Tôn
- Phía Bắc giáp huyện Châu Thành
1.5.1.2 Địa hình
Ngoài nh ng ngọn núi cu ù ƣợ ê ê ặt ở ng bằng Tây Nam Bộ ƣ ú B T ê, ú Sập, núi Chọ ; ịa hình còn lại của huyện khá bằng phẳng, ất thuần nông Hệ th ng kênh rạch chằng chịt, chịu ảnh
ƣở ũ ă ủa sông Hậu Huyện Thoạ Sơ ều lợi thế về giao thông cả về ƣờng bộ ƣờng thủy Kênh Thoại Hà (kênh Rạch Giá –Long Xuyên) là tuyế ƣờng quan trọng cho việc vận chuyển hàng hóa ƣờng thủ ; ƣờng bộ ƣợ ầ ƣ ết n i với trục chính của các huyện, thị, thành ph trong tỉnh và kết n i các tỉnh lân cậ ƣ: Cầ T ơ, Hậu Giang, Kiên Giang thuận lợ ƣơ
1.5.1.3 Khí hậu
Khí hậu nhiệ ới, có gió mùa với hai mùa nắ , ƣ õ ệt; nhiệ ộ trung
ì ă 280
C – 300C
Trang 23ất phù sa màu mỡ thích hợp cho canh tác lúa kết hợp nuôi tr ng thủy sản,
tr ă H ện Thoạ Sơ ột trong nh ng huyện
có sả ượng lúa lớn nhất nhì trong tỉnh An Giang Ngoài sản xuất lúa, huyện còn có thế mạnh về phát triển du lịch tâm linh, kết hợp du lịch sinh
nh ng thế kỹ ầu công nguyên
1.5.2 Tình hình sản xuất nông nghiệp và phát triển nông thôn
Trồng trọt:
Tổng diện tích tr ú 114 784/114 500 , ạt 100,2% kế hoạ ă , giảm gầ 1 000 ă ước do chuyển sang tr ă
T ú Đ x 38 930 ; ú Hè 38.787ha, lúa Thu
37 067
Nhờ làm t t công tác khuyến nông và kiểm soát sâu bệnh hạ ú , ă suất bình quân cả ă 6,5 ấn/ha, không sụt giả ă ước Tổng sản ượng lúa cả ă 750 461 ấn, giảm 2.531tấ ă ướ ; ú
Đ X 291 975 ấn, lúa Hè thu 224.964 tấ , ú T 233 522 tấn
Hưởng ứng chủ ươ ủa huyện, các hộ d ã ể 1 053 ất
tr ng lúa kém hiệu quả sang chuyên canh màu và tr ă ể ă giá trị trên mộ ơ ị sản xuấ , 643 , ă
410 Đ ến hành qui hoạch Dự án tr ăn trái phục vụ du lịch tại thị trấn Núi Sập 211ha, Óc Eo và Vọng Thê 150ha
Đã ển khai 6 kế hoạch chuyể ổ ơ ấu cây tr ng, vậ , 5
kế hoạ ược thực hiện và có kết quả ướ ầu, riêng kế hoạch ứng dụng khẩu phần thứ ă ò ỗ béo ư ực hiện; có 14 xã, thị trấ ă
Trang 24ký thực hiện 27 mô hình nông nghiệp công nghệ cao, các mô hình phát triển t Đ ến hành xây dự ểm 7 tiể ù ƣới – tiêu kết hợp
ê ịa bàn 6 xã, với diện tích áp dụng 1.379ha
Triển khai thi công 57 công trình thủy lợi phục vụ công tác ch ng hạn,
ch ng úng và khắc phục sạt lở T ù ũ ă , ệ ã ến hành gia c ạ ê x ế , ng thời chỉ ạo các lự ƣợng ứng trực tại chỗ, chuẩn bị sẵn sàng nhân lực, vậ ƣ, ể kịp thời khắc phục rò
rỉ bảo vệ an toàn sản xuấ ƣờ d Đã ả nợ xây dựng trạ ơ
ệ ƣợ ơ 41 000 ệ ng, còn nợ khoảng 11.000 triệ ng
Chăn nuôi, thủy sản:
Từ ầ ă ến nay, giá heo, gà liên tục biế ộ , ƣờ ă ặp nhiề ă , iều hộ ă ã ả , ậm chí nghỉ nuôi; khi
ă ở lạ , ƣờ ă d Đ i vớ , ò,
ng cỏ ngày càng bị thu hẹp, ngu n thứ ă ă , ng cao nên tổ ă
Hiện nay, giá cá tra thịt và nhu cầu con gi ă , ƣời dân
mu ầ ƣ ản xuấ T ă , ực hiện 140ha cá tra thịt, 251ha các tra bột; riêng diện tích nuôi tôm càng xanh giảm, chỉ thực hiện 65/100ha chỉ ê ă H ện dự kiến chọn tiểu vùng PT 11, xã Phú Thuậ ể thực hiệ Đề án sản xuất gi ng cá tra 3 cấp, với diện tích 242 ha
và mở rộng ra một s ị ều kiện thuận lợi
Xây dựng nông thôn mới:
Theo kế hoạch lộ trình của tỉnh, huyện phải xây dự 5 xã ạt chuẩn trong
ă 2018 3 xã ạt chuẩn trong ă 2019, ể 14/14 xã ạt chuẩn Tuy nhiên, với nh ng kết quả ạ ƣợc củ ă , ện
ă ẩy nhanh tiế ộ thực hiệ ể tất cả 8 xã còn lạ ạt chuẩn
ă 2018, ã ổ chức lễ công b 5 xã, còn 3 xã chờ tỉnh công nhậ Đ ng thực hiện tiêu chí nông thôn mớ i vớ 2 xã Vĩ Trạch và Thoại Giang
Về huyện nông thôn mớ , ã ạt 6/9 tiêu chí và 9/14 chỉ ê ; ập trung thực hiện các tiêu chí, chỉ tiêu về qui hoạch, giao thông, y tế, giáo
dụ , ă ập h sơ ứ ể sớ ƣợc công nhậ ạt chuẩn
Trang 25CHƯƠNG 2 BÁO CÁO NỘI DUNG THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ
2.1 BÁO CÁO NỘI DUNG CÔNG VIỆC THỰC TẬP TẠI ĐƠN VỊ
a I ă ản hành chính, photocopy, soạn thả ă ản hành chính, soạ ơ ờ , dấu tên thủ ưở ơ ị và con dấu củ ơ quan vào các quyế ịnh, tờ ì , ơ ời
b Thanh tra, kiểm tra giám sát
28/03/2021 Phò T N ê M T ường ph i hợp với Sở Tài
N ê M T ường tiến hành:
+ Thẩ ịnh chỉ tiêu nông thôn mới ở UBND xã Tây Phú
+ Kiểm tra h ơ ường của trạm y tế xã T P ú ơ ở vật
e Tham gia hoạ ộng cộ ng
2.2 BÁO CÁO NỘI DUNG THEO CHUYÊN ĐỀ THỰC TẬP TẠI ĐƠN
VỊ
2.2.1 Mục tiêu nghiên cứu
- Tìm hiểu quá trình thực hiện, kiể , ê í ường trong xây dựng xã nông thôn mới nâng cao tại xã Tây Phú, huyện Thoạ Sơ
- Đề xuất giải pháp nhằm góp phần xây dựng thành công xã nông thôn mới nâng cao
2.2.2 Nội dung nghiên cứu
- Tìm hiểu, nghiên cứu chỉ ê ường 17.2, 17.5 (bộ tiêu chí xã nông thôn mới) và 17.4 (bộ tiêu chí xã nông thôn mới nâng cao)
- Tìm hiể ịnh, thô ư ề quy trình, thủ tục thực hiện tiêu chí ường (chỉ ê 17 2, 17 5 17 4) ể ược công nhận xã nông thôn mới nâng cao tại xã Tây Phú
- Tìm hiểu quy trình kiể , , ệc thực hiện tiêu chí ường (chỉ tiêu 17.2, 17.5 và 17.4) tại xã Tây Phú
- Tham khả ộ ế ường từ hoạ ộng sản xuất và các giải pháp giảm thiểu
- Thu thập s liệu, xây dựng h ơ ề chỉ tiêu 17.2, 17.5 và 17.4 tại xã Tây Phú
- Khảo sát thực tế, kiểm tra, giám sát việc tuân thủ ịnh về bảo vệ ường, kiểm tra ngu n thải, các biện pháp giảm thiểu ô nhiễ i
vớ ơ ở sản xuất-kinh doanh, nuôi tr ng thủy sản, làng nghề; ặc biệt