QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC TRONG DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH TRAN THANH DA, M Sc, MBA 1 Giới thiệu môn học Tên tiếng Việt Quản trị chiến lược trong du lịch và lữ hành Tên tiếng Anh Strategic Management in Tourism[.]
Trang 1QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
TRONG DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH
TRAN THANH DA, M.Sc, MBA
1
Trang 2Giới thiệu môn học
Tên tiếng Việt: Quản trị chiến lược trong du lịch và lữ hành
Tên tiếng Anh: Strategic Management in Tourism and Travel
Trang 3Giáo trình và tài liệu tham khảo
Giáo trình
Evans N (2015), Strategic Management for Tourism, Hospitality and
Events, Xuất bản lần thứ 2, Nhà xuất bản Routledge, New York.
Tài liệu tham khảo
PGS TS Ngô Kim Thanh (2011), Giáo trình quản trị chiến lược, NXB
Đại học Kinh tế Quốc dân
Allaire, Y & Firsiotu, M (1985), How to Implement Radical Strategies in
Large Organizations, Sloan Management Review, 26, 19-34)
3
Trang 4Giáo trình và tài liệu tham khảo
Mintzberg, Ahlstrand and Lampel (1998), Strategy Safari: A Guided
Tours through the Wilds of Strategic Management, The Free Press
Publisher, ISBN 0-684-84743-4.
Porter M E (1980), Competitive Strategy: Techniques for Analyzing
Industries and Competitors, Nhà xuất bản Free Press, New York
Porter M E (1985), Competitive Advantage: Creating and Sustaining
Superior Performance, Nhà xuất bản Free Press, New York.
Quinn, J B (1980), Strategies for Change: Logical Incrementalism,
Irwin Publisher, Homewood, Illinois
4
Trang 5Mục tiêu học phần
Về kiến thức:
nghiệp du lịch và lữ hành
hoạch định chiến lược kinh doanh trong doanh nghiệp du lịch
và lữ hành
5
Trang 8Mục tiêu học phần
Về thái độ:
Làm việc nghiêm túc, khoa học, chuyên nghiệp;
Tinh thần cầu thị nhằm tìm kiếm các giải pháp tối ưu;
Sẵn sàng làm việc trong môi trường áp lực.
8
Trang 9Tóm tắt nội dung chính của học phần
Phần 1: Quản trị chiến lược trong doanh nghiệp du lịch
Giới thiệu về chiến lược và quản trị chiến lược trong doanh nghiệp nói chung và doanh nghiệp du lịch nói riêng
Phần 2: Phân tích nội bộ doanh nghiệp du lịch
Phân tích nguồn lực, năng lực, năng lực cốt lõi/riêng biệt và chuỗi giá trị của doanh nghiệp du lịch
Phần 3: Phân tích môi trường bên ngoài doanh nghiệp du lịch
Phân tích môi trường vĩ mô (STEEP) và môi trường vi mô
9
Trang 10Tóm tắt nội dung chính của học phần
Phần 4: Các lựa chọn chiến lược
Chiến lược cạnh tranh, định hướng chiến lược và chiến lược phát triển doanh nghiệp du lịch
Phần 5: Thực thi chiến lược và quản trị sự thay đổi
Nguồn lực, văn hóa, cơ cấu tổ chức và thực thi chiến lược
Các rào cản thay đổi và các mô hình quản trị sự thay đổi trong doanh nghiệp du lịch
10
Trang 11Kế hoạch giảng dạy
Ch 1 -11
Trang 12Phương pháp đánh giá học phần
Cơ cấu tổng kết học phần:
Điểm chuyên cần: 10%
Thuyết trình và báo cáo bài tập nhóm: 15%
01 bài kiểm tra giữa học kỳ (viết tự luận): 15%
Thi cuối học phần 90 phút: 60%
Hình thức thi cuối học phần: Thi viết tự luận/trắc nghiệm
Điều kiện dự thi cuối học phần: Mỗi điểm thành phần đạt từ 5 điểm trở lên
Công thức tính điểm học phần = (chuyên cần * 0.1) + (Bài tập nhóm * 0,15)
+ (Bài kiểm tra * 0,15) + (Bài thi cuối học phần * 0,6).
12
Trang 13CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC VÀ MỤC TIÊU CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH NGHIỆP
DU LỊCH
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
13
Trang 14Mục tiêu chương 1
khái niệm chiến lược (5P’s) của Henry Mintzberg
chiến lược không có dự định
chiến thuật và tác nghiệp
14
Trang 15Nội dung chương 1
1.1 Khái niệm chiến lược và các thành phần của chiến lược trong doanh nghiệp
1.2 Quá trình hình thành chiến lược
Trang 161.1 Khái niệm Chiến lược và các thành phần của chiến lược trong doanh nghiệp
Chiến lược là việc xác định các mục tiêu cơ bản dài hạn của doanh nghiệp, lựa chọn phương án thực hiệnvà phân
bổ nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu đó
(Chandler, 1962, Harvard Business School)
16
Trang 171.1 Khái niệm Chiến lược và các thành phần
của chiến lược trong doanh nghiệp
tiêu (how to go) và lựa chọn phương án
(resourcing strategy)
17
Trang 18Nghiên cứu tình huống
A journey fron Berlin to Paris
Ch 1 -18
Trang 191.1 Khái niệm Chiến lược và các thành phần
của chiến lược trong doanh nghiệp
5 khái niệm chiến lược (Mintzberg’s 5P’s)
Pattern | Khuôn mẫu hành vi
Position | Vị thế cạnh tranh
Perspective | Cách nhìn/văn hóa tổ chức
Ch 1 -19
Trang 201.2 Quá trình hình thành chiến lược
định
Emergent strategy process: quá trình CL
không dự định trước
Nguồn: Mintzberg (1978)
Ch 1 -20
Trang 21Ch 1 -7
1.3 Các thuật ngữ trong Quản trị Chiến lược (J B Quinn, 1980)
hành vi (pattern) tích hợp toàn bộ các mục tiêu
Trang 22Ch 1 -22
nào (when), không nói đến cách đạt được (how)
(complex means-ends hierarchy)
1.3 Các thuật ngữ trong Quản trị Chiến lược
(J B Quinn, 1980)
Trang 231.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Quyết định chiến lược
◼ Quyết định định hướng và tính sống còn của toàn bộ tổ chức trong môi trường luôn biến động và khó dự đoán
◼ Định hình các mục tiêu của tổ chức
◼ Vạch ra giới hạn hoạt động của tổ chức
◼ Chỉ ra nguồn lực tổ chức sẽ khai thác và cách thức phân bổ nguồn lực
◼ Quyết định hiệu lực (effectiveness) đạt được các mục tiêu của tổ chức
◼ Không quyết định hiệu quả/hiệu suất (efficiency) - thuộc lĩnh vực quản trị vận hành (operations management)
23
Trang 241.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Chiến lược
(Strategic)
Chiến thuật (Tactical)
Tác nghiệp (Operational)
24
Trang 251.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Quyết định Chiến lược
Quyết định Chiến thuật
Quyết định Tác nghiệp
Cao (năm) Trung bình (tháng-năm) Thấp (ngày-tuần)
Ví dụ Gia nhập thị trường mới, phát
triển sản phẩm mới, M&A, v.v
Điều chỉnh mức giá, quảng cáo, v.v
Mua nguyên vật liệu nhập kho, lên kế hoạch làm việc
25
Trang 26Ch 1 -13
1.4 Các cấp ra quyết định trong tổ chức
Nghiên cứu tình huống
management company (trang 21-22)
Trang 271.5 Sứ mệnh, tầm nhìn và giá trị của tổ chức
Sứ mệnh – lý do tồn tại của doanh nghiệp
Tầm nhìn – trạng thái doanh nghiệp muốn đạt tới trong
tương lai
Giá trị – cách thức các thành viên trong doanh nghiệp suy
nghĩ và hành động
Ch 1 -27
Trang 281.5.1 Cách viết tuyên bố mục tiêu
Communicable: Dễ hiểu đối với các bên có quan tâm
Realistic: Khả thi trong giới hạn thời gian
Internally consistent: Nhất quán với sứ mệnh, tầm nhìn
Measurable: Có thể đo lường được
Explicit: Tường minh
Ch 1 -28
Trang 291.5.2 Nội dung bản tuyên bố sứ mệnh
Ngành/lĩnh vực kinh doanh của doanh nghiệp
Thị phần hoặc vị thế trên thị trường mà doanh nghiệp hướng tới.
Thái độ đối với các bên liên quan (khách hàng, nhân viên, cổ đông).
Thể hiện bên sở hữu doanh nghiệp
Nơi doanh nghiệp hoạt động hoặc phạm vi hoạt động của
doanh nghiệp.
Các mục tiêu đôi khi xuất hiện trong bản tuyên bố sứ mệnh
Ch 1 -29
Trang 30 Individual: Cá nhân hóa
Enduring: Lâu dài
Adapted: Có tính thích nghi
Ch 1 -30
Trang 31Nghiên cứu tình huống: Sứ mệnh của British Airways
British Airways Mission Statement
Post 1997
OUR MISSION
‘To be the undisputed leader in world travel’
We are passionately committed to excellence and to the
highest levels of customer service
British Airways Mission Statement Pre 1997
OUR MISSION
‘To be the best and most successful company in the airline
business’
Ch 1 -31
Trang 32OUR GOALS
Customers’ Choice – Airline of first choice in our key
markets.
Strong Profitability – Meeting investors’ expectations
and securing the future
Truly Global – Global network, global outlook:
recognized everywhere for
superior value in world travel
Inspired People – Inspired teams of people, building
and benefiting from the company’s success
OUR GOALS Safe and Secure – To be a safe and secure airline
Financially strong – To deliver strong and consistent financial
performance Global leader – To secure a leading share of air travel business world-wide with a significant presence in all major geographical markets
Service and Value – To provide overall superior service and good
value for money in every market segment in which we compete
Customer driven – To excel in anticipat- ing and quickly
responding to customer needs and competitor activity Good employer – To sustain a working environment that attracts, retains and develops committed employees who share in the success of the company Good neighbour – To be a good neigh- bour, concerned for the community and the environment
Ch 1 -32
Trang 33 Nghiên cứu tình huống: Southwest Airlines (p.26)
Ch 1 -33
Trang 341.6 Mô hình quản trị chiến lược
34
Trang 35chiến thuật và tác nghiệp
Ch 1 -35
Trang 36CHƯƠNG 2: CHIẾN LƯỢC TRONG
DOANH NGHIỆP DU LỊCH
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
36
Trang 37Mục tiêu chương 2
đối với nhà quản lý
quản lý dịch vụ
37
Trang 38Nội dung chương 2
2.1 Hàng hóa và dịch vụ
2.2 Khác biệt giữa doanh nghiệp dịch vụ và doanh nghiệp sản xuất
2.3 Quản trị doanh nghiệp dịch vụ và quản trị
doanh nghiệp sản xuất
2.4 Khác biệt đặc trưng của dịch vụ du lịch và
khách sạn
38
Trang 39kho Tính đồng nhất Đồng nhất Không đồng nhất
Tinh sở hữu Có sự chuyển
quyền ở hữu
Chỉ có giá trị sử dụng
39
Trang 402.2 Khác biệt giữa DNSX và DNDV
Các yếu tố về cơ cấu tổ chức Doanh nghiệp Dịch vụ Doanh nghiệp Sản xuất
1 Vai trò công việc rõ ràng
(separate boundary roles)
Trang 41Widescreen Advantages
41
Trang 422.3 Quản trị doanh nghiệp dịch vụ
và doanh nghiệp sản xuất
Nhóm vai trò Quản lý xưởng kem
1 Vai trò giao tiếp
2 Vai trò xử lý thông tin
3 Vai trò ra quyết định
42
Trang 43Sự khác biệt của công việc quản lý
DN sản xuất và DN dịch vụ
Tính chất Quản lý xưởng kem Quản lý nhà hàng
1 Khối lượng công việc
Trang 442.4 Khác biệt đặc trưng của dịch vụ du lịch và khách sạn
Trang 46CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH NỘI BỘ DOANH NGHIỆP
DU LỊCH
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
46
Trang 47Mô hình quản trị chiến lược
Ch 1 -47
Trang 48Mục tiêu chương 3
Hiểu khái niệm lợi thế cạnh tranh
Giải thích các khái niệm nguồn lực, năng lực,
năng lực cốt lõi/riêng biệt
Áp dụng 4 tiêu chí VRIO để đánh giá năng
lực/nguồn lực
Giải thích và áp dụng được mô hình chuỗi giá trị
(value chain) để phân tích các loại hình doanh nghiệp dịch vụ khác nhau
Giải thích mối quan hệ giữa năng lực cốt lõi (core competences) và hoạt động cốt lõi (core
activities)
48
Trang 49Nội dung chương 3
3.1 Khái niệm các cách tiếp cận về lợi thế cạnh tranh
3.2 Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
3.2.1 Phân tích nguồn lực của doanh nghiệp du lịch
3.2.2 Phân tích năng lực của doanh nghiệp du lịch
3.2.3 Năng lực cốt lõi/năng lực riêng biêt và công cụ đánh giá VRIO
3.3 Phân tích chuỗi giá trị (Value Chain) của doanh
nghiệp du lịch
3.4 4 nhân tố tạo dựng lợi thế cạnh tranh
49
Trang 503.1 Khái niệm và các cách tiếp cận về lợi thế cạnh tranh
Chiến lược => Tỷ suất lợi nhuận (profitability) = lợi
nhuận sau thuế/vốn
cao hơn mức trung bình của ngành
Lợi thế cạnh tranh bền vững (sustained competitive
advantage): khi DN có thể duy trì tỷ suất lợi nhuận cao hơn mức trung bình của ngành trong dài hạn
50
Trang 513.1 Khái niệm và các cách tiếp cận về lợi thế cạnh tranh
51
Trang 523.2 Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Năng lực riêng biệt/cốt lõi là năng lực duy nhất một doanh nghiệp có, giúp doanh nghiệp dị biệt hóa sản phẩm và/hoặc giảm chi phí so với đối thủ cạnh
tranh, từ đó tạo ra lợi thế cạnh tranh.
Năng lực riêng biệt được tạo thành từ nguồn lực
và/hoặc năng lực
52
Trang 533.2 Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Resources: nguồn lực Capabilities: năng lực Distinctive competences:
năng lực riêng biệt
Competitive advantage: lợi
thế cạnh tranh
Nguồn: Hill & Jones (2008)
53
Trang 543.2.1 Phân tích nguồn lực của doanh nghiệp
du lịch
Nguồn lực: đầu vào để thực hiện các hoạt
động của doanh nghiệp
Nguồn lực hữu hình: vật lực, nhân lực, tài lực
Nguồn lực vô hình: thương hiệu, danh tiếng,
kinh nghiệm, tài sản trí tuệ (bằng sáng chế,
bản quyền, v.v)
54
Trang 553.2.2 Phân tích năng lực của doanh nghiệp
Trang 563.2.3 Năng lực cốt lõi/năng lực riêng biêt và công cụ đánh giá VRIO
Value: Có giá trị
Rarity: Hiếm
Immitability: Khó bắt chước bởi đối thủ cạnh tranh
Organizational capability: khả năng doanh nghiệp
khai thác được năng lực/nguồn lực
56
Trang 573.2.3 Các tiêu chí VRIO – Checklist
57
Trang 58Nghiên cứu tình huống: Năng lực cốt lõi của British Airways
58
Trang 593.3 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp
ứng đầu ra
Margin: lợi nhuận
Nguồn: Porter (1985)
59
Trang 603.3 Phân tích chuỗi giá trị của doanh nghiệp
Nghiên cứu tình huống: Outsourcing – airline industry (p 98)
60
Trang 623.4 4 nhân tố tạo dựng lợi thế cạnh tranh
Superior quality: chất
lượng vượt trội
Superior efficiency: hiệu
suất vượt trội
Superior customer responsiveness: phản hồi
Trang 63Phân tích môi trường bên trong – tổng kết
63
Trang 64Tóm tắt chương 3
Lợi thế cạnh tranh
Năng lực, nguồn lực và lợi thế cạnh tranh
Phân tích chuỗi giá trị (Value Chain) của doanh nghiệp du lịch
4 nhân tố tạo dựng lợi thế cạnh tranh
Ch 1 -64
Trang 65CHƯƠNG 4: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN
NGOÀI – MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
65
Trang 66Mô hình quản trị chiến lược
Ch 1 -66
Trang 67Mục tiêu chương 4
Phân biệt môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
Hiểu công cụ phân tích môi trường vĩ mô
(STEEP) và giải thích các thành phần của nó
Áp dụng mô hình STEEP phân tích tác động của môi trường vĩ mô đến ngành du lịch
Mô tả và giải thích mối quan hệ giữa các
thành phần của môi trường vĩ mô
67
Trang 68Nội dung chương 4
4.1 Khái niệm môi trường vĩ mô
4.2 Các bước phân tích môi trường vĩ mô4.3 Công cụ STEEP
68
Trang 694.1 Khái niệm môi trường vĩ mô
Môi trường bên ngoài tác động đến tất cả các
doanh nghiệp của mọi ngành trong một nền kinh tế
Ngoài tầm kiểm soát hoặc ảnh hưởng của một
doanh nghiệp cụ thể
Tác động đáng kể đến ngành (môi trường vi mô)
mà doanh nghiệp hoạt động
69
Trang 704.1 Khái niệm môi trường vĩ mô
Nguồn: Hill & Jones (2008)
70
Trang 714.2 Các bước phân tích môi trường vĩ mô
Scanning: xác định các tín hiệu/thay đổi có thể xảy
Trang 724.3 Công cụ STEEP
72
Trang 744.3 Công cụ STEEP - Ngành hàng không
74
Trang 76CHƯƠNG 5: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG BÊN
NGOÀI THEO CÁCH TIẾP CẬN VI MÔ
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
76
Trang 77Mô hình quản trị chiến lược
Ch 1 -77
Trang 79Nội dung chương 5
5.1 Khái niệm ngành và thị trường
5.2 Mô hình 5 sức ép cạnh tranh của Porter 5.3 Mô hình nguồn lực
5.4 Phân tích nhóm chiến lược
79
Trang 80Môi trường vĩ mô và môi trường vi mô
80
Trang 815.1 Khái niệm ngành và thị trường
Ngành: tập hợp các tổ chức kinh doanh sản xuất sản
phẩm có khả năng thay thế gần gũi với nhau (Porter, 1980)
Thị trường: nhóm các khách hàng có những yêu cầu cụ thể có thể được thỏa mãn bởi một hoặc nhiều sản phẩm
81
Trang 825.2 Mô hình 5 sức ép cạnh tranh (Porter, 1980)
Nguồn: Porter (1980)
82
Trang 835.2 Chu kỳ sống của ngành (industry life cycle)
83
Trang 845.3 Mô hình dựa trên nguồn lực
84
Trang 855.4 Phân tích nhóm chiến lược
85
Trang 86Tóm tắt chương 5
cạnh tranh của Porter trong ngành du lịch
hình nguồn lực
du lịch
86
Trang 87CHƯƠNG 6: PHÂN TÍCH SWOT
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
87
Trang 88Quá trình quản trị chiến lược
Ch 1 -88
Trang 89Mục tiêu chương 6
môi trường bên ngoài doanh nghiệp
môi trường bên ngoài doanh nghiệp
89
Trang 90Nội dung chương 6
6.1 Nguyên tắc chung phân tích SWOT trong doanh nghiệp du lịch
6.2 Một số lưu ý khi phân tích SWOT trong doanh nghiệp du lịch
90
Trang 916.1 Nguyên tắc phân tích SWOT
doanh nghiệp
soát
91
Trang 926.2 Một số lưu ý khi phân tích SWOT
92
Trang 936.3 Một số yếu tố trong SWOT
93
Trang 94 Nghiên cứu trường hợp: Phân tích SWOT của Macao
94
Trang 95SWOT analysis - Macau
95
Trang 96Tóm tắt chương 6
SWOT trong doanh nghiệp du lịch
doanh nghiệp du lịch
96
Trang 97CHƯƠNG 7: CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH VÀ ĐỊNH HƯỚNG CHIẾN LƯỢC CỦA DOANH
NGHIỆP DU LỊCH
TRAN THANH DAT, M.Sc, MBA
97
Trang 98Quá trình quản trị chiến lược
Ch 1 -98
Trang 99Mục tiêu chương 7
Bowman và mô hình chiến lược của Poon
sử dụng
hướng chiến lược vào bối cảnh doanh nghiệp du lịch
99
Trang 100Nội dung chương 7
7.1 Chiến lược cạnh tranh
7.2 Ba chiến lược cạnh tranh chung của Porter
7.3 Hạn chế của mô hình ba chiến lược chung của Porter
7.4 Một số mô hình chiến lược cạnh tranh khác: Đồng hồ Chiến lược (Strategy Clock) của Bowman, mô hình của Poon
7.5 Định hướng chiến lược của doanh nghiệp du lịch
100