Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh Phân tích ma trận đề tham khảo thptqg 2023 của Bộ giáo dục môn Tiếng Anh
Trang 1PHÂN TÍCH MA TR N Đ THAM KH O THPTQG 2023 - MÔN TI NG ANH Ậ Ề Ả Ế Kiến
thức/
kĩ năng
Đề
2022 2023 Đề Đơn vị kiến thức
Mức độ
Mô tả phạm vi kiến thức
Ngữ âm
(4 câu)
18 3 Trọng âm x Từ 2 âm tiết
19 4 Trọng âm x Từ 3 âm tiết
Ngữ
pháp
-Từ vựng
(15 câu)
5 Mệnh đề rútgọn x mệnh đề quan hệ bị động
10 7 Mệnh đề trạngngữ chỉ thời
MĐ chỉ thời gian trong tương lai với liên từ after,
by, when, as soon as…
4 8 Giới từ x Cụm tính từ + giới từ
2 9 Câu hỏi đuôi x Câu hỏi đuôi phổ biến
8 12 Cụm động từ x Các cụm động từ phổ biến
13 Độngnguyên thể từ x Các động từ đi với to verb
9 15 Thì của độngtừ x Quá khứ tiếp diễn với when
11 16 Cụm từ cốđịnh x Động từ + danh từ cho trước
12 19 Từ phù hợpngữ cảnh x Danh từ cùng trường nghĩa
Giao
tiếp
(2 câu)
16/17 20 Giao tiếp hàngngày x Các tình huống giao tiếpđơn giản
21 Giao tiếp hàngngày x Thể hiện quan điểm đồng ýhoặc không đồng ý
Từ trái
nghĩa
đồng
nghĩa
(4 câu)
25 22 Tìm từ tráinghĩa x Các từ phổ biến
24 23 Tìm từ trái nghĩa x Câu hỏi là thành ngữ, đápán là cụm từ giải nghĩa
22 24 Tìm từ đồngnghĩa x Các từ phổ biến
23 25 Tìm từ đồngnghĩa x Từ hỏi là từ mới, đáp án làtừ đã học
Câu
đồng
nghĩa
(3 câu)
31 26 Động từ khuyết thiếu x Chuyển tính từ thành độngtừ khuyết thiếu ở hiện tại
33 27 Thì của độngtừ x Chuyển từ QKĐ thànhHTHT
28 Câu gián tiếp x Chuyển câu hỏi WH sanggián tiếp
Tìm lỗi
sai
(3 câu)
30 29 Từ vựng x Từ cùng gốc khác nghĩa
28 30 Thì của động
Trang 229 31 Đại từ nhânxưng x Đại từ số ít, số nhiều (they,it)
Kết hợp
câu
(2 câu)
26 33 Đảo ngữ x Đảo ngữ với But for,Hardly, No sooner Only,
Not Until
Điền từ
(5 câu)
34 34 Đại từ quan hệ x Who, whose, which, when
35 35 Từ phù hợpngữ cảnh x
36 36 Từ phù hợpngữ cảnh x
37 37 Từ chỉ sốlượng x Few, another, many, much,each
38 38 Liên từ x So, or, although, since
Bài đọc
1
(5 câu)
39 39 Câu hỏi chủđề/ ý chính x
Bài đọc có độ dài khoảng
200 - 250 từ, mức độ B1
40 40 Câu hỏi thôngtin chi tiết x
41 41 Câu hỏi thamchiếu x
42 42 Câu hỏi từvựng x
43 43 Câu hỏi thôngtin sai (NOT
Bài đọc
2
(7 câu)
44 44 Câu hỏi chủđề/ ý chính x
Bài đọc có độ dài khoảng
300 - 350 từ, mức độ B2
45 45 Câu hỏi từvựng x
46 46 Câu hỏi thôngtin chi tiết x
47 47 Câu hỏi thamchiếu x
48 48 Câu hỏi từvựng x
49 49 Câu hỏi thôngtin sai (NOT
50 50 Câu hỏi suyluận x
20%
25 câu 50%
10 câu 20%
5 câu 10%
Lưu ý:
- Các câu MÀU ĐỎ là câu hỏi mới hoặc có thay đổi so với đề năm 2022