Qua thời gian thực tập tại công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn cầu emnhận thấy công ty là một trong những công ty xuất nhập khẩu chuyên nghiệp,kinh doanh có hiệu quả, các sản phẩm của
Trang 1Qua thời gian thực tập tại công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn cầu emnhận thấy công ty là một trong những công ty xuất nhập khẩu chuyên nghiệp,kinh doanh có hiệu quả, các sản phẩm của công ty ngày càng đa dạng và phongphú, có giá trị cao và hàng năm đem lại cho công ty doanh thu cũng như lợinhuận tương đối.
Trong thời gian thực tập, em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của chú TrầnHuy Tân – Giám đốc công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn cầu cùng tậpthể nhân viên phòng kế toán đã tạo điều kiện cho em trong quá trình tìm hiểu,thu thập thông tin về công ty và những nghiệp vụ kế toán áp dụng
Tuy nhiên, do đây là lần đầu tiên tiếp xúc với công việc thực tế, do hạn chế
về kinh nghiệm nên không thể tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình tìmhiểu, trình bày và đánh giá về Công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn Cầu
Em rất mong nhận được sự góp ý và đánh giá của thầy cô giáo và các bạn đểgiúp em hoàn thiện chuyên môn của mình được tốt hơn, hoàn chỉnh hơn
Trang 2Em xin chân thành cảm ơn!
Bản báo cáo thực tập có kết cấu gồm 3 chương:
Chương I: Khái quát về công ty TNHH Cung Ứng Khoáng Sản Toàn Cầu Chương II: Thực trạng tổ chức công tác kế toán tại công ty TNHH Cung Ứng Khoáng Sản Toàn Cầu.
Chương III:
Trang 3CHƯƠNG I: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY TNHH CUNG
ỨNG KHOÁNG SẢN TOÀN CẦU.
1.1 Quá trình hình thành và phát triển của công ty.
- Tên công ty: Công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn Cầu
- Tên tiếng Anh: Global Mineral Supply Limited Company
- Tên viết tắt: GMS
- Hình thức doanh nghiệp: Trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên
- Địa chỉ: Phòng 214 Khách sạn Hatraco, số 33 Minh Khai, Phường HoàngVăn Thụ, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
- Địa chỉ website: gmsmineral.com
- Điện thoại: 84-31-3569506
- Fax: 84-31-3569505
- Mã số thuế: 0200671982
- Đăng ký kinh doanh: Công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn cầu được
Sở Kế Hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp giấy phép đăng ký kinhdoanh số: 0202003538 ngày 23 tháng 05 năm 2006
- Vốn điều lệ: 2.000.000.000 đồng (Hai tỉ đồng chẵn)
Trong đó thành viên góp vốn: Phạm Thị Hương Lan 75%, Trần Huy Tân25%
- Người đại diện theo pháp luật: Trần Huy Tân
1.2 Đặc điểm sản xuất kinh doanh của công ty
- 100% các mặt hàng xuất nhập khẩu của công ty TNHH Cung ứng khoángsản Toàn cầu được bán theo các hợp đồng đã được ký kết quy định rõ ràng vềchất lượng cũng như giá cả từng sản phẩm
- Lĩnh vực kinh doanh: Dịch vụ xuất nhập khẩu
Trang 41.2.2 Hình thức pháp lý
- Loại hình doanh nghiệp: Công ty TNHH
- Hình thức sở hữu vốn: Vốn tự có
- Công ty chịu trách nhiệm trước pháp luật về mọi việc làm của công ty
- Công ty tự hạch toán độc lập, lấy thu bù chi và đảm bảo có lãi Trong hoạtđộng thực tiễn công ty luôn chủ động tìm các nguồn hàng từ các chủ hàng gốc,kết hợp với các đại lý môi giới để tìm các khối lượng hàng hoá hợp lý nhất phục
vụ cho hoạt động kinh doanh
1.2.3 Ngành nghề kinh doanh
- Vận tải và dịch vụ vận tải hàng hoá thuỷ, bộ
- Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hoá
- Dịch vụ môi giới và uỷ thác xuất nhập khẩu
- Sản xuất và kinh doanh hàng hoá: hàng nông sản, thuỷ hải sản, lâm sản (trừmặt hàng Nhà nước cấm), vật liệu xây dựng, hàng trang trí nội ngoại thất,khoáng chất cơ bản, hoá chất thông thường, hoá chất cơ bản (trừ hoá chất có tínhđộc hại mạnh)
- Khai thác chế biến khoáng sản
CÁC MẶT HÀNG CHÍNH
- Gỗ ván, than củi, cacbonat canxi, bột tan, cao lanh, cát Silic đioxyt, đá hoa,cẩm thạch
- Quế, nhựa gôm côlôphan, bột mỳ
1.3.1 Thuận lợi + Khách quan:
Công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn cầu đã nhận được sự giúp
đỡ to lớn của ban nghành UBND Thành phố và các Ban ngành đoàn thể Cơ sởvật chất kỹ thuật của công ty tương đối hiện đại đồng thời có sự chỉ đạo đúng
Trang 5đắn của ban lãnh đạo công ty Bên cạnh đó doanh nghiệp còn được hoạt độngtrong môi trường chính trị ổn định có thể đảm bảo thể an toàn trong hoạt độngsản xuất kinh doanh.
+ Chủ quan:
Với đội ngũ nhân viên nhiệt tình và luôn có trách nhiệm với công việc,tinh thần tự giác cao, khắc phục được những khó khăn để hoàn tất nhiệm vụ,đồng thời công ty còn có sự đoàn kết thống nhất giữa lãnh đạo và toàn thể nhânviên và sự lãnh đạo sáng suốt của ban quản trị công ty, công ty ngày càng pháttriển
1.3.2 Khó khăn
- Do công ty mới đi vào hoạt động nên thị phần trên thị trường chưa được mởrộng như mong muốn Bên cạnh đó là sự cạnh tranh gay gắt của các doanhnghiệp cùng ngành nghề đã có lịch sử hoạt động lâu dài, có nhiều mối hàngquen lâu năm
- Công ty cũng phải chấp nhận việc bán hàng theo phương thức thanh toánchậm dẫn đến tình trạng đọng vốn Bên cạnh đó việc đầu tư vào một số mặthàng mới đòi hỏi một lượng vốn lớn khiến công ty gặp khó khăn trong việc huyđộng vốn Công ty phải vay vốn ngân hàng với mức lãi suất cao dẫn tới lợinhuận thấp, và phúc lợi hàng năm không cao lắm Ngoài ra do công ty chủ yếubán hàng nội địa nên thuế GTGT được khấu trừ thấp
1.4 Mô hình tổ chức bộ máy quản lý công ty
1.4.1 Cơ cấu tổ chức của doanh nghiệp
Công ty TNHH Cung ứng khoảng sản Toàn Cầu được tổ chức và hoạtđộng theo Luật Doanh nghiệp, các Luật các có liên quan và Điều lệ Công tyđược các thành viên góp vốn thông qua
Trang 61.4.2 Cơ cấu tổ chức quản lý
Sơ đồ 1.1: Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý
Chức năng nhiệm vụ của các phòng ban.
- Giám đốc công ty: Là chủ thể quản lý doanh nghiệp theo chế độ một
thủ trưởng, nên có quyền quyết đinh và điều hành mọi hoạt động của công ty,theo đúng kế hoạch, chính sách pháp luật của nhà nước Giám đốc chịu tráchnhiệm trước Nhà nước và tập thể lao động về kết quả hoạt động kinh doanh củaCông ty Trong trường hợp vắng mặt thì giám đốc được phép uỷ quyền cho phógiám đốc
- Phó giám đốc : Là người phụ trách công việc nội chính trong công ty
như tổ chức, đối nội… vừa là cộng sự tích cực vừa là cán bộ kế cận của giámđốc, có trách nhiệm hoàn thành nhiệm vụ do giám đốc phân công, chịu tráchnhiệm trước giám đốc về những nhiệm vụ được giao, chủ động giải quyết cáctình huống phát sinh, bàn bạc, đề bạt với giám đốc về những biện pháp quản lý,
xử lý nghiệp vụ, nhằm nâng cao hiệu quả và hiệu lực quản lý trong hoạt độngkinh doanh của công ty
PhòngHànhChính
Trang 7- Phòng kế toán: Có nhiệm vụ tham mưu cho Ban giám đốc Công ty các
vấn đề về chế độ kế toán, sổ sách kế toán cũng như tình hình tài chính kế toán,
tổ chức hạch toán theo đúng quy định của pháp luật, đảm bảo quá trình luânchuyển vốn, quản lý vốn của công ty phục vụ cho hoạt động kinh doanh củacông ty đạt hiệu quả cao, đồng thời bảo toàn và phát triển vốn cho công ty
- Phòng Tổ chức - Hành Chính: Có chức năng xây dựng phương án kiện
toàn bộ máy tổ chức trong Công ty, quản lý nhân sự, thực hiện công tác hànhchính quản trị
- Phòng Kinh doanh: Có chức năng trong việc xác định mục tiêu,
phương hướng hoạt động sản xuất kinh doanh để đạt hiệu quả cao nhất
- Phòng Xuất - Nhập khẩu: Có chức năng thực hiện các thủ tục về thanh
toán XNK, thủ tục hải quan…
- Văn phòng công ty.
1.5 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán của công ty
1.5.1 Cơ cấu tổ chức bộ máy kế toán của công ty
Phòng kế toán tổng hợp của công ty được tổ chức gọn nhẹ những vẫn đảmbảo được sự hợp lý và hiệu quả trong việc cung cấp đầy đủ, kịp thời các thôngtin liên quan đến tài chính, kinh tế cho ban giám đốc Phòng kế toán tổng hợp làtrung tâm quan trọng nhất, chỉ có một phòng kế toán duy nhất chịu trách nhiệm
về mọi hoạt động kế toán của công ty Hình thức này tạo điều kiện thuận lợi choviệc kiểm tra, chỉ đạo nghiệp vụ và đảm bảo sự lãnh đạo tập trung thống nhấtcủa Kế toán trưởng cũng như sự chỉ đạo kịp thời của ban Giám đốc công ty đốivới hoạt động kinh doanh nói chung và công tác kế toán nói riêng
Nhiệm vụ cụ thể như sau:
- Tổ chức hệ thống kế toán của doanh nghiệp để tiến hành ghi chép mộtcách chi tiết các nghiệp vụ phát sinh trong hoạt động kinh doanh của doanhnghiệp
- Tiến hành các hoạt động kiểm soát ngân sách của doanh nghiệp
Trang 8- Đảm nhiệm việc hoạch định và đưa ra những quyết định tài chính ngắnhạn.
- Thiết lập đầy đủ, đúng thời hạn và đảm bảo tính chính xác các báo cáo tàichính của doanh nghiệp
- Tổ chức phổ biến, hướng dẫn thi hành kịp thời các thể lệ tài chính kế toán
do nhà nước ban hành
- Tổ chức duy trì các nghiệp vụ kế toán quản trị nhằm phục vụ cho công táchạch định và đưa ra các quyết định tài chính
- Tổ chức bảo quản lưu trữ các tài liệu kế toán
- Tiến hành phân tích tài chính của doanh nghiệp nhằm tìm ra các điểmmạnh, yếu của doanh nghiệp, thông qua việc so sánh kết quả phân tích với các
kỳ trước hoặc với các doanh nghiệp khác
- Cách thức ghi chép, phương pháp hạch toán khoa học, hợp lý, phù hợp vớiyêu cầu mục đích của chế độ kế toán mới
- Cùng với Giám đốc hoạch định chiến lược tài chính của doanh nghiệp.Hoạt động này bao gồm việc xem xét một cách chi tiết những nhân tố tài chính
có những tác động quan trọng đối với sự phát triển và tồn tại của doanh nghiệp.Các hoạt động chủ yếu bao gồm chiến lược huy động ngân quỹ, chiến lược tàitrợ cho các dự án, đánh giá tính sinh lợi
- Kiểm soát và sử dụng một cách hợp lý các loại tài sản của doanh nghiệp
Để thực hiện các chức năng này phòng tài chính cần thông thạo các kiến thứcchuyên môn nhất định trong lĩnh vực tài chính kế toán, kế toán quản trị, kinh tếhọc, thống kê kinh tế, luật kinh doanh Do vậy tất cả mọi quyết định tài chínhđều phải dựa trên cơ sở những thông tin thị trường để xử lý áp dụng phù hợp vớidoanh nghiệp mình
Sơ đồ 1.2: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán
Sinh viên: Nguy n Th Thu ễn Thị Thuỷ ị Thuỷ ỷK toán tr ế toán trưởng ưởng ng 8
ế toán trưởng
Trang 9- Kế toán trưởng: Chỉ đạo tổ chức các phần hành kế toán, kiểm tra giám đốc
toàn bộ hoạt động kinh tế tài chính của công ty, chịu trách nhiệm trước giám đốc
về chế độ hạch toán kế toán đồng thời tham vấn cho giám đốc để có thể đưa racác quyết định
- Thủ quỹ: Có nhiệm vụ quản lý và nhập, xuất tiền mặt phục vụ cho hoạt
động kinh doanh hàng ngày của công ty Hàng ngày, phải kiểm kê số tồn quỹtiền mặt thực tế, đối chiếu với số liệu sổ quỹ tiền mặt và sổ kế toán tiền mặt vàbáo cáo với kế toán trưởng về tình hình nhập, xuất tiền mặt, tiền gửi trong ngày.Theo dõi quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi, chịu trách nhiệm giao dịch với ngân hàng
- Kế toán vật liệu, tiền lương: Có nhiệm vụ tính và thanh toán tiền lương
cho nhân viên của công ty, theo dõi và tính các khoản trích theo lương theo chế
độ hiện hành
- Kế toán tài sản cố định: theo dõi quản lý TSCĐ, trích KH và phân bổ khấu
hao
- Kế toán thanh toán: Có nhiệm vụ theo dõi các khoản thu, chi bằng tiền
của doanh nghiệp, khoá sổ kế toán tiền mặt mỗi ngày để có số liệu đối chiếu vớithủ quỹ Kiểm tra chứng từ đầu vào, thanh toán với người mua, người bán,người tạm ứng
1.6.2 Hình thức kế toán, chính sách và phương pháp kế toán áp dụng tại công ty.
- Kỳ kế toán năm: Bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc ngày 31/12
- Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam (VND)
- Chế độ kế toán áp dụng: Chế độ kế toán Doanh nghiệp Việt Nam
- Hình thức kế toán áp dụng: Kế toán máy
Trang 10- Hình thức sổ sách kế toán áp dụng: Chứng từ ghi sổ
- Phương pháp khấu hao tài sản cố định: Tài sản cố định của công ty bao gồmtài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình Tài sản cố định được tínhtheo nguyên giá và khấu hao luỹ kế Khấu hao tài sản cố định được tính theophương pháp: Đường thẳng
- Phương pháp áp dụng thuế: Phương pháp khấu trừ
- Nguyên tắc ghi nhận các khoản tiền và tương đương tiền: Trong các nămnghiệp vụ phát sinh bằng ngoại tệ được chuyển sang VND thực tế tại ngày phátsinh theo tỷ giá thông báo của Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam
- Nguyên tắc ghi nhận hàng tồn kho: Hàng tồn kho được tính theo giá gốc;giá hàng xuất kho và hàng tồn kho được tính theo phương pháp tính giá bìnhquân gia quyền tháng; hàng tồn kho được hạch toán theo phương pháp kê khaithường xuyên
- Nguyên tắc tính thuế:
+ Thuế GTGT hàng xuất khẩu: 0%
+ Thuế GTGT hàng nội địa: 10%
+ Thuế suất thuế Thu nhập doanh nghiệp theo tỷ lệ quy định của Nhà nướctính trên thu nhập chịu thuế
+ Các loại thuế khác theo quy định hiện hành của Nhà nước
Sơ đồ1.3: Trình tự kế toán theo hình thức chứng từ ghi sổ
Ch ng t g c ứng từ gốc ừ gốc ố định
S k toán chi ti t ổ kế toán chi tiết ế toán trưởng ế toán trưởng
B ng kê chi ti t ản cố định ế toán trưởng
t ng TK ừ gốc
S qu ổ kế toán chi tiết ỹ
Trang 11Ghi chú: : Ghi hàng ngày :Ghi cuối mỗi quý
:Ghi cuối mỗi tháng :Ghi cuối năm
Tóm tắt trình tự và phương pháp ghi sổ kế toán :
- Hàng ngày căn cứ vào chứng từ gốc đã kiểm tra đảm bảo tính hợp lệ, hợppháp, kế toán ghi vào bảng kê chi tiết các tài khoản, sổ quỹ và vào các sổ kếtoán chi tiết tài khoản liên quan
- Cuối tháng, dựa vào bảng kê chi tiết kế toán lập các chứng từ ghi sổ sau đó
từ chứng từ ghi sổ vào sổ cái Cuối quý căn cứ vào số phát sinh và số dư trêntừng sổ cái kế toán lập bảng cân đối số phát sinh Khi lập xong Bảng cân đối số
Trang 12phát sinh, nếu tổng số phát sinh bên nợ bằng tổng số phát sinh bên có bằng sốtiền cộng phát sinh tháng trên bảng kê là đúng.
- Cuối năm, lấy số liệu từ bảng cân đối số phát sinh để lập Báo cáo tài chính.Hình thức kế toán chứng từ ghi sổ gồm các loại sổ chủ yếu sau:
- Chứng từ ghi sổ
- Bảng kê chứng từ ghi sổ
- Các sổ kế toán chi tiết
Hệ thống báo cáo kế toán bao gồm:
- Bảng cân đối số phát sinh
- Bảng cân đối kế toán
- Báo cáo kết quả kinh doanh
ban hành theo Quyết định số 15/2006 ngày 20/03/2006 của Bộ tài chính
CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG TỔ CHỨC CÔNG TÁC
KẾ TOÁN TẠI CÔNG TY TNHH CUNG ỨNG
KHOÁNG SẢN TOÀN CẦU
2.1 Kế toán vốn bằng tiền
2.1.1 Đặc điểm kế toán vốn bằng tiền tại công ty TNHH Cung ứng khoáng sản Toàn cầu.
Trang 13Trong tháng, từ các chứng từ gốc như hoá đơn, giấy đề nghị tạm ứng, giấy đềnghị thanh toán…kế toán tiền mặt, TGNH sẽ lập phiếu thu, phiếu chi rồi chuyểncho kế toán trưởng, giám đốc, kí duyệt, sau đó phiếu thu, phiếu chi được đưacho thủ quỹ để làm thủ tục xuất quỹ, nhập quỹ
Thủ quỹ sẽ quản lý và nhập xuất quỹ theo các phiếu thu, phiếu chi hợp lệtheo quy định Và hàng ngày thủ quỹ phải kiểm kê số tồn quỹ tiền mặt thực tế,đối chiếu với số liệu thủ quỹ tiền mặt
Phiếu thu do kế toán lập thành 3 liên (đặt giấy than viết 1 lần)
Liên 1: Lưu ở nơi lập phiếu
Liên 2: Giao cho thủ quỹ để làm căn cứ ghi sổ quỹ rồi thủ quỹ chuyển cho kếtoán tiền mặt, TGNH để vào sổ kế toán
Liên 3: Giao cho người nộp tiền
Phiếu chi do kế toán lập thanh 2 liên( đặt giấy than viết 1 lần)
Liên 1: Lưu nơi lập phiếu
Liên 2:Thủ quỹ dùng để ghi sổ quỹ và chuyển cho kế toán để vào sổ kế toán
Sơ đồ 1.4: Sơ đồ kế toán vốn bằng tiền:
Phiếu thu, phiếu chi, GBC, GBN…
Trang 14Ghi chú: : Ghi hàng ngày
:Ghi định kì :Đối chiếu kiểm tra
Ví dụ1: Ngày 10/12/2010, công ty chi tiền tạm ứng cho Nguyễn Thi Lan, phòngKinh doanh đi công tác số tiền 5.000.000
-Người xin tạm ứng viết giấy đề nghị tạm ứng
-Căn cứ giấy đề nghị tạm ứng, kế toán thanh toán tiến hành lập phiếu chi
-Căn cứ vào phiếu chi kế toán vào bảng kê chi tiết TK 111
-Cuối tháng, căn cứ vào bảng kê chi tiết TK 111, kế toán lập chứng từ ghi sổ, rồi
từ chứng từ ghi sổ vào sổ cái TK 111
-Cuối mỗi quý, dựa vào sổ cái, kế toán vào bảng cân đối số phát sinh
Ví dụ 2: Ngày 12/12/2010, công ty TNHH Hoàng Gia trả tiền mua hàng theo
HĐ 0046912/2010B bằng chuyển khoản, số tiền 154.820.000
S qu , ổ kế toán chi tiết ỹ
S TGNH ổ kế toán chi tiết
S cái ổ kế toán chi tiết
B ng cân ản cố định đố định ố định i s phát sinh
Ch ng t ghi s ứng từ gốc ừ gốc ổ kế toán chi tiết
S ổ kế toán chi tiết đăng kí chứng ng kí ch ng ứng từ gốc
t ghi s ừ gốc ổ kế toán chi tiết
Trang 15- Từ giấy lênh chuyển có, kế toán lập chứng từ ghi sổ làm căn cứ ghi sổ cái và
sổ tiền gửi ngân hàng
Trang 16ông ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s 03 – TT ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
GI Y ẤY ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG ĐỀ NGHỊ TẠM ỨNG NGH T M NGỊ TẠM ỨNG ẠM ỨNG ỨNG
H i Phòng, ng y 10/12/2010ản à
Kính g i: Giám ửi: Giám đốc công ty TNHH Cung ứng khoáng sản toàn cầu đốcc công ty TNHH Cung ng khoáng s n to n c uứng khoáng sản ản à ầu
Tên tôi l : Nguy n Th Lanà ễn Thị Lan ị Lan
n v : Phòng Kinh Doanh
Đơn vị: Phòng Kinh Doanh ị Lan
ngh t m ng s ti n: 5.500.000
Đề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 ị Lan ạm ứng số tiền: 5.500.000 ứng khoáng sản ốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000
Vi t b ng ch : N m tri u n m tr m nghìn ế ằng chữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn đồng chẵn.ng ch n.ẵn
Lý do t m ng: i công tácạm ứng số tiền: 5.500.000 ứng khoáng sản Đ
Giám đốcc K toán trế ưởng BTCng Ph trách ụ trách đơn vị đơn vị: Phòng Kinh Doanhn vị Lan Người lập đơn ập đơn vị: Phòng Kinh Doanhi l p n(Ký,h tên)ọ tên) (Ký,h tên)ọ tên) (Ký,h tên)ọ tên) (Ký,h tên)ọ tên)
Trang 17Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s 03 – TT ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
PHI U CHIẾU CHI
Ng y 10 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
S : 221/12ốc
N : 141ợ: 141 Có: 111
H tên ngọ tên) ười lập đơni nh n ti n: Nguy n Th Lanập ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 ễn Thị Lan ị Lan
a ch
Đị Lan ỉ : Phòng Kinh Doanh
Lý do chi : T m ng ti n i công tácạm ứng số tiền: 5.500.000 ứng khoáng sản ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 đ
Người lập đơn ậpi l p phi uế(Ký, h tên)ọ tên)
NGƯỜI LẬP PHIẾU
THANH TOÁN ĐIỆN TỬ LIÊN NGÂN HÀNG
LỆNH CHUYỂN CÓ
Trang 18Mã KS: PTTH 2318
Loại giao dịch : Lệnh chuyển có giá trị thấp
Số hiệu giao dịch:10000045
Ngân hàng gửi: NHTMCP Công thương CN Ngô Quyền
Ngân hàng nhận: NH Smart bank
Số bút toán: 00000102 Thời điểm TTXL:
Tài khoản: 150431100000000834 T i NH ại NH : 270002152218 - NH Smart bank
Chương – Loại – Khoản – Hạng muc:
Nội dung: CÔNG TY TNHH HOÀNG GIA TRẢ TIỀN MUA HÀNG THEO HÓA ĐƠN 0046912/2010B
Số tiền bằng số: 154.820.000
Số tiền bằng chữ: Một trăm năm mươi bốn triệu tám trăm hai mươi nghìn đồng
Trang 19Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02a – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số 217/12
Ng y 31 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Trích y uế S hi u t i kho nốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn àản S ti nốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 Ghi chú
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02a – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Trang 20Trích y uế S hi u t i kho nốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn àản S ti nốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 Ghi chú
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2010Chứng từ ghi sổ
Trang 21Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S07a – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ KẾ TOÁN QUỸ TIỀN MẶT
N m 2010ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
3.267.921.500
Trang 22Người lập đơni ghi sổ
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ CÁI(Dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ)
Năm 2010Tên tài khoản:Tiền mặt Việt nam đồng
S hi u: 1111ốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Người lập đơni ghi sổ
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Trang 23Công ty TNHH Cung ng khoáng s n to n c u ứng khoáng sản ản à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S08 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Số tiền
Ghi chú Số
hiệu
Ngày
…………
12/12 222 12/12 Công ty TNHH Hoàng
Gia trả nợ
131 154.820.000 20/12 225 20/12 Tạm ứng làm thủ tục
Trang 24Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ CÁI(Dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ)
Năm 2010Tên tài khoản:Tiền mặt Việt nam đồng
S hi u: 112ốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Người lập đơni ghi sổ
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Trang 25Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2010Chứng từ ghi sổ
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Trang 262.2 Hàng tồn kho
2.2.1 Đặc điểm hàng tồn kho của công ty.
Do tính chất và đặc điểm sản xuất kinh doanh chủ yếu của công ty làdịch vụ Nên hàng tồn kho của công ty là tài sản lưu động dưới hình thái vậtchất, chủ yếu do mua ngoài để dùng cho mục đích sản xuất kinh doanh, cungcấp dịch vụ của doanh nghiệp
- Công ty áp dụng phương pháp kiểm kê hàng tồn kho kê khai thườngxuyên
- Kế toán vật tư theo dõi tình hình nhập xuất và tính giá vật liệu, công cụdụng cụ
- Phương pháp tính giá hàng tồn kho: bình quân liên hoàn
2.2.2 Chứng từ, tài khoản, sổ sách kế toán sử dụng.
Trang 27-Hàng ngày căn cứ vào HĐ GTGT, PNK, PXK kế toán lập sổ kế toán chi tiết-Cuối tháng căn cứ vào sổ chi tiết kế toán lập chứng từ ghi sổ Từ chứng từ ghi sổ kế toán cào sổ cái tài khoản Cuối quý từ bảng kê, chứng từ ghi sổ và
sổ cái tài khoản kế toán vào bảng cân đối số phát sinh
Phi u nh p kho, ế toán trưởng ật phi u xu t ế toán trưởng ất kho,…
S chi ti t TK 152 ổ kế toán chi tiết ế toán trưởng
S ổ kế toán chi tiết đăng kí chứng ng ký
ch ng t ghi s ứng từ gốc ừ gốc ổ kế toán chi tiết
Ch ng t ghi s ứng từ gốc ừ gốc ổ kế toán chi tiết
S cái ổ kế toán chi tiết TK152, 153…
B ng cân ản cố định đố định ố định i s phát sinh
Báo cáo
t i chính ài
Trang 28Ví dụ: Ngày 17/12/2009 công ty mua xăng và dầu diezel của công ty cổ phầnthương mại Việt Hùng.
-Căn cứ vào HĐ số 0045971 kế toán lập phiếu chi, số tiền bao gồm cả thuếGTGT là 359.720.625
-Căn cứ vào phiếu chi và HĐ GTGT kế toán lập phiếu nhập kho
-Từ phiếu nhập kho và HĐ GTGT kế toán vào sổ chi tiết tài khoản
-Cu i tháng d a v o s chi ti t v b ng kê chi ti t k toán l p ch ng t ghiốc ựa vào sổ chi tiết và bảng kê chi tiết kế toán lập chứng từ ghi à ổ ế à ản ế ế ập ứng khoáng sản ừ gốc
s v v o s cái t i kho n.ổ à à ổ à ản
Trang 29CE/2010B 0045971
Đ ệu năm trăm nghìn đồng chẵn ạm ứng số tiền: 5.500.000 MST: 0200596015
H tên ngọ tên) ười lập đơni mua h ng: Tr n Huy Tà ầu ân
Tên đơn vị: Phòng Kinh Doanhn v : Công ty TNHH Cung ng khoị Lan ứng khoáng sản áng s n Toản àn C uầu
a ch : Phòng 214 Khách s n Hatraco, s 33 Minh Khai, Ph ng Ho ng V n
Đị Lan ỉ ạm ứng số tiền: 5.500.000 ốc ười lập đơn à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Th , Qu n H ng B ng, H i Phòng.ụ trách đơn vị ập ồng chẵn à ản
S t i kho n:ốc à ản .Hình th c thanh toán: TM + CK MST: 0200671982ứng khoáng sản
STT Tên h ng hoá, d ch và ị Lan ụ trách đơn vị Đơn vị: Phòng Kinh Doanhtínhn vị Lan lượ: 141Sốcng Đơn vị: Phòng Kinh Doanhn giá Th nh ti nà ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000
1 D u dezelầu
X ngăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn LítLít 10.2507.500 19.57016.850 200.643.750126.375.000
C ng ti n h ng 327.018.750ộ trưởng BTC ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 à Thu su t GTGT: 10% Ti n thu GTGT 32.701.875 ế ất - ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 ế LPXD: 5.850.000 T ng c ng ti n thanh toán 359.720.625ổ ộ trưởng BTC ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000
S ti n vi t b ng ch : Ba tr m n m mốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 ế ằng chữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi chín tri u b y tr m hai mệu năm trăm nghìn đồng chẵn ản ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhinghìn sáu tr m hai măm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanh ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn đồng chẵn.i n m ng
Ng ười mua hàng i mua h ng ài
(Ký v ghi rõ h tên)à ọ tên)
Ng ười mua hàng i bán h ng ài
(Ký ghi rõ h tên)ọ tên)
Th tr ủ quỹ ưởng ng đơng n v ịnh
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
ẾU CHI
Trang 30Ng y 17 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn.
S : 222/12ốc
N : 152,133,142ợ: 141 Có: 111
H tên ngọ tên) ười lập đơni nh n ti n: Công ty thập ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 ươn vị: Phòng Kinh Doanhng m i v c ph n Vi t Hùngạm ứng số tiền: 5.500.000 à ổ ầu ệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Ng y 17 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Th trủ trưởng đơn vị ưởng BTCng đơn vị: Phòng Kinh Doanhn vị Lan
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Người lập đơn ậpi l p phi uế(Ký, h tên)ọ tên)
Trang 31Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s 01- VT ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
PHIẾU NHẬP KHONgày 17 tháng 12 năm 2010
Số : PN430
Họ tên người giao hàng: Công ty thương mại cổ phần Việt Hưng
Nhập theo HĐ s ốc 0045971 ngày 17 tháng 12 năm 2010
Nh p t i kho: Kho v t tập ạm ứng số tiền: 5.500.000 ập ư
Stt Tên, nhãn hi u, quyệu năm trăm nghìn đồng chẵn
cách v t tập ư
Mãsốc
VĐT
S lốc ượ: 141ng Đơn vị: Phòng Kinh Doanhn
giá
Th nhà
ti nề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000
Theo ctừ gốc
Th c ựa vào sổ chi tiết và bảng kê chi tiết kế toán lập chứng từ ghi
19.57016.850
200.643.750126.375.000
C ng ti n h ngộ trưởng BTC ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 àThu GTGT 10%ế
T ng c ngổ ộ trưởng BTC
327.018.75032.701.875359.720.625
Số tiền bằng chữ: Ba tr m n m măm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi chín tri u b y tr m hai mệu năm trăm nghìn đồng chẵn ản ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi nghìn sáu
tr m hai măm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanh ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn đồng chẵn.i n m ng ch n.ẵn
Người lập đơn ậpi l p phi uế Người lập đơni giao h ngà Th khoủ trưởng đơn vị K toán trế ưởng BTCng
Trang 32Công ty TNHH Cung ng khoáng s n to n c u ứng khoáng sản ản à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s 01- VT ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
S CHI TI T NGUYÊN V T LI U Ổ CHI TIẾT NGUYÊN VẬT LIỆU ẾT NGUYÊN VẬT LIỆU ẬT LIỆU ỆU
N m 2010 ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn.
T i kho n: 152 à ản
n v tính : VN Đơn vị: Phòng Kinh Doanh ị Lan Đ
n giá
S hi u ốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn Ng y à
527.3 05
S d cu i ốc ư ốc kì
Ng ười mua hàng ật i l p bi u ểu K toán tr ế toán trưởng ưởng ng
( Ký) ( Ký
Trang 33Ng y 31 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn.
Trích y uế S hi u t i kho nốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn àản S ti nốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 Ghi chú
Nợ: 141 Có
…………
Mua x ng v d u c a công ty CP ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn à ầu ủ trưởng đơn vị 152 111 327.018.750
TM Vi t Hùng tr b ng TMệu năm trăm nghìn đồng chẵn ản ằng chữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Người lập đơni ghi sổ
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ CÁI(Dùng cho hình thức Chứng từ ghi sổ)
Trang 34Năm 2010Tên tài khoản:Nguyên vật liệu
Diezel
…………
Người lập đơni ghi sổ
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 – DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
SỔ ĐĂNG KÝ CHỨNG TỪ GHI SỔ
Năm 2010Chứng từ ghi sổ
Trang 35Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)
2.3 Kế toán Tài sản cố định
Tài sản cố định là những tư liệu lao động có giá trị lớn( theo quy định hiện tạiTSCĐ có giá trị lớn hơn 10.000.000đồng), thời gian sử dụng trên 1 năm.TSCĐtrực tiếp tham gia vào quá trình sản xuất kinh doanh nhieu chu kì nhưng khôngthay đổi hình thái vật chất ban đầu cho đến khi hư hỏng và giá trị hao mònTSCĐ được chuyển dần vào sản phẩm với hinh thức khấu hao
TSCĐHH của công ty gồm:
- Máy móc thiết bị: máy vi tính, máy fax, máy in…
- Phương tiện vận tải như: ô tô, xe máy
Nguyên giá TSCĐ được tính như sau:
++
Chi phí vận chuyển, bốc dỡ
++
Chi phí lắp đặt, chạy thử
++
Các khoản thuế không được hoàn lại
-
-Các khoản giảmtrừ nếu có
TSCĐ được khấu hao theo phương pháp đường thẳng (khấu hao đều theothời gian) Theo phương pháp này việc tính khấu hao TSCĐ phải dựa theonguyên giá của TSCĐ và thời gian sử dụng TSCĐ
Mức khấu hao được tính như sau:
Trang 36Mức khấu hao bình quân
phải trích trong năm
Thời gian sử dụng TSCĐHoặc
Mức khấu hao bình quân phải trích trong năm = Nguyên giá TSCĐ*Tỷ lệ
2.3.1 Chứng từ, sổ sách sử dụng, quy trình luân chuyển chứng từ.
Các chứng từ gốc của các phần hành kế toán TSCĐ theo quy định gồm:biên bản tính và phân bổ khấu hao
Tài khoản sử dụng: 211 “Tái Sản Cố Định Hữu Hình”, 214 “Khấu Hao TàiSản Cố Định”
2.3.2 Phương pháp hạch toán TSCĐ
Sơ đồ quy trình hạch toán tài sản cố định tại công ty
Sinh viên: Nguy n Th Thu ễn Thị Thuỷ ị Thuỷ ỷ
Sổ cái tài khoản
211, 214
Hoá đơng n gtgt, biên b n b n ản cố định ài giao
S ổ kế toán chi tiết đăng kí chứng mg ký
ch ng t ghi s ứng từ gốc ừ gốc ổ kế toán chi tiết
Ch ng t ghi s ứng từ gốc ừ gốc ổ kế toán chi tiết
36
Trang 37Ghi chú: Ghi hàng ngày
Ghi định kỳ
Đối chiếu, kiểm traĐối với việc hạch toán khấu hao TSCĐ, công ty áp dụng phương pháp khấuhao đường thẳng Theo phương pháp này kế toán TSCĐ phải tính số khấu haophải trích trong năm cho tất cả các TSCĐ rồi chia đều cho các tháng Đối vớicác TSCĐ mới đưa vào sử dụng trong tháng thì theo số 15/2006/QĐ-BTC ngày
20 tháng 3 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ tài chính số khấu hao của tháng đó đượctính từ ngày tài sản đó đưa vào sử dụng
Thời gian khấu hao TSCĐ tại công ty được ước tính như sau:
1 Văn phòng, vật kiến trúc: 20 năm
2 Phương tiện vận tải: 10 năm
3 Thiết bị văn phòng: 5 năm
Ví dụ: Ngày 20/12/2010, công ty mua một dàn máy vi tính LG trị giá
14.936.229 thanh toán bằng tiền mặt
-Căn cứ vào hoá đơn GTGT số 0049671, kế toán lập phiếu chi
-Từ HĐ GTGT và phiếu chi, kê toán lập các chứng từ ghi sổ
-Cuối tháng kế toán lập bảng phân bổ khấu hao tháng 12, sổ cái TK 211, 214-Cuối kỳ, kế toán tổng hợp số liệu từ các chứng từ và sổ sách kế toán để vào báocáo tài chính
Trang 38CE/2010B 0029024
Đ ệu năm trăm nghìn đồng chẵn ạm ứng số tiền: 5.500.000 MST: 0200596015
H tên ngọ tên) ười lập đơni mua h ng: Tr n Huy Tà ầu ân
Tên đơn vị: Phòng Kinh Doanhn v : Công ty TNHH Cung ng khoị Lan ứng khoáng sản áng s n Toản àn C uầu
a ch : Phòng 214 Khách s n Hatraco, s 33 Minh Khai, Ph ng Ho ng V n
Đị Lan ỉ ạm ứng số tiền: 5.500.000 ốc ười lập đơn à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Th , Qu n H ng B ng, H i Phòng.ụ trách đơn vị ập ồng chẵn à ản
S t i kho n:ốc à ản .Hình th c thanh toán: TM MST: 0200671982ứng khoáng sản
STT Tên h ng hoá, d ch và ị Lan ụ trách đơn vị Đơn vị: Phòng Kinh Doanhn vị Lan
S ti n vi t b ng ch : Mốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 ế ằng chữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ười lập đơni b n tri u chín tr m ba mốc ệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi sáu nghìn hai
tr m hai măm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi chín đồng chẵn.ng
Ng ười mua hàng i mua h ng ài
(Ký v ghi rõ h tên)à ọ tên)
Ng ười mua hàng i bán h ng ài
(Ký ghi rõ h tên)ọ tên)
Th tr ủ quỹ ưởng ng đơng n v ịnh
Ng y 20/3/2006 c u B tr à ản ộ trưởng BTC ưởng BTC ng BTC
Trang 39Ng y 20 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn.
S : 222/12ốc
N : 211ợ: 141
N : 133ợ: 141 Có: 111
H tên ngọ tên) ười lập đơni nh n ti n: Công ty TNHH máy tính Ho ng Cập ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 à ười lập đơnng
a ch
Đị Lan ỉ : S 12 Lốc ươn vị: Phòng Kinh Doanhng Khánh Thi nệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Lý do chi : Mua d n máy vi tính LGà
S ti n : ốc ề nghị tạm ứng số tiền: 5.500.000 14.936.229
Vi t b ng ch : Mế ằng chữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ữ: Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ười lập đơn ốci b n tri u chín tr m ba mệu năm trăm nghìn đồng chẵn ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi sáu nghìn hai
tr m hai măm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn ươn vị: Phòng Kinh Doanhi chín đồng chẵn.ng ch n.ẵn
Kèm theo : 01 ch ng t g cứng khoáng sản ừ gốc ốc
Ng y 20 tháng 12 n m 2010à ăm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn
Th trủ trưởng đơn vị ưởng BTCng đơn vị: Phòng Kinh Doanhn vị Lan
(Ký, h tên)ọ tên)
K toán trế ưởng BTCng(Ký, h tên)ọ tên)
Người lập đơn ậpi l p phi uế(Ký, h tên)ọ tên)
Trang 40Công ty TNHH Cung ng khoáng s n ứng khoáng sản ản
to n c u à ầu
33 Minh Khai, H i Phòng ản
M u s S02c1 - DN ẫu số 03 – TT ốc Ban h nh theo Q s 15/2006/Q -BTC à Đ ốc Đ
ký hiệu
Nước sản xuất
Tháng đưa vào
sử dụng
Số hiệu TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ
Khấu hao Số đã
tính khấu hao đến khi ghi giảm
Chứng từ
Lý do giảm TSCĐ
Tỷ lệ
Mức
KH năm
tính
Việt Nam
Giám đốcc(Ký, h tên)ọ tên)