Ngô Thị Phương Khoa Vật lí Chuyên đê Quang hoc Advanced Optics... „ Quang phi tuyên cho phép chúng ta: + thay đổi màu sắc của ánh sáng + thay đồi hình dạng trong không gian và thời gi
Trang 1TS Ngô Thị Phương
Khoa Vật lí
Chuyên đê Quang hoc Advanced Optics
Trang 2
[1] Giáo trình quang học, Nguyễn Trân Trác — Diệp Ngọc Anh
[2] Bài tập quang học tập 2
— Tổ Vật lí đại cương — k Vật Lý - ĐHSP Tp.HCM
[3] Hiệu ứng quang học phi tuyên, Trần Tuân — Lê Văn Hiệu
[4] Quang phi tuyên, Trần Tuan
[5] Nonlinear optics, W Boyd, 3'3 edition
[6,7 ] Tài liệu khác
T P Ngo
Trang 3
Chương 4: Những khái niệm cơ bản về QHPT
4.1 Mẫu dao động điện tử phi tuyên 4.2 Độ phân cực phi tuyên
4.3 Phương trình sóng trong môi trường phi tuyên 4.4 Phát sóng điều hòa bậc 2 - ứng dụng
4.5 Điêu kiện đông bộ không gian 4.6 Sóng điêu hòa bậc 2 với chùm Gauss
Trang 4
„ Quang phi tuyên cho phép chúng ta:
+ thay đổi màu sắc của ánh sáng
+ thay đồi hình dạng trong không gian và thời gian
+ anh sang co thé thay đồi tân số, chuyên từ đỏ sang xanh, khi truyền qua môi
trường phi tuyên
+ hai chùm sáng có thể tương tac với nhau trong cùng 1 môi trường vật chat
Chuyên đề Quang học
1 Ø® Ngô
Trang 5Centrosymmetric media (inversion symmetric)
Thê năng cho dipole điện được việt lại:
parabola —_
`
actual potential
Trang 6
1) Môi trường có đôi xứng đảo
Giảsử E(/)=Hje ““+E„e “”+ec.c
E()—ÄE() x=Ax0)+ 42) x2) 26) v0)
Mỗi số hạng tỉ lệ voi A" can phải thỏa từng phương trình riêng lẻ
Hiệu ứng phi tuyên bậc 2 không thể xảy ra tronø
môi trường có đôi xứng đảo
1 Ø® Ngô
Trang 7
2) Môi trường không có đôi xứng đảo l/_—nzV(w
Noncentrosymmetric media (inversion anti-symmetric)
Thê năng của momen lưỡng cực điện:
Trang 8
2) Môi trường không có đôi xứng đảo
Giả sử: E()=Eje "““+E,e "“'+c.c
Trang 9
Môi trường không có đôi xứng đảo
Ví dụ: Nghiệm cho sóng điều hòa bậc 2 - SHG:
Trang 11Second varmonie Generation - Sóng điêu hòa bậc 2
» \ , 0.@ —@.)= N (e3/m?)D _ mD Orgy y(g.)xyY(-@_) - I 1
7 j9) L(0)L(,)L(—,) N?e'^ C2Z (0,2 (8) OR
1 Ø® Ngô
Trang 13Phương trình sóng trong môi trường phi tuyên
Môi trường không có từ tính M =0
Trang 14x2) (—w — (U92; (], (2) Tổng tân sô
(2) (—ụu; Hiệu ứng điện-quang:
Trang 15= DO phan cuc cua song 0: Pa (z,t)= P3e7 13! + C.C
Biéu dién khác: P3 = 4€odereE| E> @|
1 Ø® Ngô
Trang 16
Trường tác động đâu vào E, (¡ = 1,2)
E; (Z, t ) —— E;e 12! + C.C., trong do: E; — Aretfif
Độ phân cực phi tuyên được tính bởi:
Vì trường điện chỉ phụ thuộc vào chiêu z, nên có thế viết lại:
Trang 17A\ Ave! (ky +k2—k3)zZ
—>
Áp dụng phép gần đúng cho biên độ biến đổi chậm
(slowly varying envelope approximation - SVEA)
d* A3 l4
dz? ` đã
E> dz — kac2 A A2e Coupled-amplitude equation
Trang 19
= Dieu kiện đồng pha hoàn hao:Ak = 0
= Bién độ của sóng tổng hợp tại đâu ra của môi trường phi tuyên:
Trang 20
ef AKL fh (ef AKL _ ) = — 1 —2ra(L~cosAkL)
Cường độ sáng phát ra của sóng tông hop w, phu thudc:
+ cường độ sáng của 2 sóng tới œ, và œ,
Chuyên đề Quang học
1 Ø® Ngô
20
Trang 22
Định luật bảo toàn cho photon trong quang phi tuyên
Cộng các tân số:
0, +, +6), —0, +0, =0)
nhan 2 về với h(bar)
of sig Tần sốAS ho, +ho, +n@,—no, +ho, = NO _,„ s _
Xã phát ra Thêm vào bảo toàn động lượng:
Điêu kiện đông bộ pha tương tự như
bảo toàn năng lượng và động lượng
Trang 25
P=e, YO E+ YOR +79 EF Foe intensity of the 2nd harmonic
E(t) « E, exp(ta@r) + HE eXp(_—I4) ——
Trang 30
“ Cường độ phát ra của sóng điều hòa bậc 2:
EO = — 1 [eae d° Eo + ¡2 SIH “(AK1/2)
Trang 31= Chiéu dai lién két (coherence length):
xác định “chiều dài” tinh thể lớn nhất phù hợp cho việc tao ra SHG
(khoảng chia cách giữa đỉnh trung tâm và bậc 0 thứ 1 của hàm sinc)
Trang 32
decreasing peak signal with
Trang 33Chùm tia SHG sáng hơn xảy ra sự đồng pha
3
Trang 34
Bảo toàn năng lượng: 6 in > Cc 2 out
Môi trường
phi tuyên
2 photon đỏ 1 photon xanh
2n(@) == n(2ø)-^2
n(2@) = n(o)
KHONG THE XAY RAI!!!
Do diéu kién tan sac anh sang
trong tinh thé thường
Trang 35
Vật liệu lưỡng chiết: vật liệu có 2 chiét suat tương ứng với 2
sự phân cực: đó là chiêt suât “thường” và “bât thường”
Sử dụng loại vật liệu này, ta có thé thỏa
mãn được điêu kiện đông pha
Tân số bước sóng lân lượt:
- Z0: phần cực thường
-@: phan cuc bat thường
n,(2@) = n,(@)
/7„ phù thuộc vào góc truyền sóng ợ Frequency
—> quay tinh thê lưỡng chiêt
> xác định chính xác điều kiện dé di chuyên lên xuống †
cách tương đôi với đường màu xanh
Trang 36
Ki hiéu tensor: dijk — 5 Xijk
° Độ phân cực phi tuyên:
Pi(@ + œm) =eg 3 3 24ijkEj(ạ) Ek(@mn)
Jk (nm)
¢ Song tong hop @,: w3 = @;, +2
sóng tổng hợp œ.: LÍz(3)_ đài dạy 33, da das dao _
Ey(@1)Ey(2)
Ey(@\ )Ez(@2) + Ez(@|)Ey(@2)
Ex (@)Ez(@2) + Ez(@|) Ex(@2)
Chuyén dé Quang hoc | Ex(@1)Ey(@2) + Ey(@1) Ex (@2)_
1 Ø® Ngô
Trang 38
Ap 1 dién thé vao tinh thê làm thay đồi chiêt suât môi trường và gây ra
Sự phát sóng tông hợp với chùm tia có tân sô băng 0
¬:e+> CựC xung lượng
Néu V = V,, phân cực xung
— lượng chuyên sang trạng
thái trực giao với ban đâu
Ỷ
, 2
Hiện tượng Pockels: sự tương tác quang phi tuyên lá )
Trong đó E2 -* E(œ) E(œ = 0)
Trang 40TP Ngo
Trang 41(°) P9) có thê tăng bằng cách giảm a,
cho tới khi Z, tro thành lớn đáng kê so với /
Trang 42Ge- and P-doped
silica glass fiber
Trang 43s„ đo định hướng của phân tử tại bê mặt lỏng
° nghiên cứu mặt phan cach ;
vd: Si trên chat cach điện
Kính hiễn vi quang phi tuyên
Ứng dụng: than kinh học, quang tử
sinh học, chụp ảnh vật liệu sinh học
Chuyên đề Quang học
1 Ø® Ngô
43
Trang 449 um, IR visualization SHG of CO, lasers, OPO with 3 - 12 um output SHG of CO and CO, lasers, DFM with output in 7 - 16 um CdSe
DFM with tunable output up to 25 um
IR visualization, DFM, OPO
DFM with output in 15 - 30 um
Trang 45= Optical parametric oscillators — 3
= Optical computing i ES,
Trang 46Ứng dụng của hiệu ứng phi tuyên
image restoration by phase
conjugation
+ Severely distorted laser beams can be corrected for distortions in passing through imperfect optics
¢ High power amplifiers often distort laser beams
— the distortions can be corrected by double passing the amplifier using a phase conjugate mirror
Distorting amplifier Phase conjugate
mirror
Chuyén dé Quang hoc
1 Ø® Ngô
Trang 47
Optical Parametric Oscillators
Converts the pump wave into two coherent light waves with longer wavelengths
¢ Applications: Light detection and ranging (LIDAR), High-resolution
spectroscopy, Medical research, Environmental monitoring, Display technology, and Precision frequency metrology
Trang 48
Optical Computing
¢ Optical Techniques can provide a number of ways of
extending the information processing capability of electronics
e Large quantities of data can be generated from different
resources and powerful computer is required to process them
¢ Just electronics are not enough for this and therefore OPTICS
can provide some solutions
¢ Digital Optical computer requires the use of
nonlinear optics
1 Ø® Ngô
Trang 49
Future Scope
¢ The field of Nonlinear Optics today has grown into a vast enterprise with a
considerable potential for technological applications
¢ The nonlinear optical (NLO) materials needed for optimized components ,
however, have not yet been realized
¢ New nonlinear optical materials and devices are in various stages of