TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINHKHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP ĐỀ TÀI: THIỆT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO TÒA NHÀ VĂN PHÒN
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP.HỒ CHÍ MINH
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ VIỄN THÔNG
CHUYÊN NGÀNH: ĐIỆN CÔNG NGHIỆP BÁO CÁO ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
ĐỀ TÀI:
THIỆT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO TÒA NHÀ VĂN PHÒNG NEWTATCO VÀ SỬ
DỤNG PHẦN MỀM REVIT TRONG THIẾT KẾ
GVHD : Th.S Phùng Đức Bảo Châu SVTH : Tô Tấn Hữu
Tp Hồ Chí Minh - 10/12/2020
Trang 2NỘI DUNG
NỘI DUNG BÁO CÁO
GIỚI THIỆU SƠ LƯỢC VỀ TÒA NHÀ VĂN PHÒNG NEWTATCO
TÍNH TOÀN CHIẾU SÁNG CHO TÒA NHÀ
TÍNH TOÁN PHỤ TẢI TÒA NHÀ
CHỌN MÁY BIẾN ÁP VÀ TỤ BÙ
TÍNH CHỌN DÂY DẪN CHO TÒA NHÀ
TÍNH CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ ĐIỆN
NỐI ĐẤT BẢO VỆ VÀ CHỐNG SÉT
MÔ HÌNH REVIT CỦA CÔNG TRÌNH
Trang 3NỘI DUNG
PHẦN 1: GIỚI THIỆU VỀ TÒA NHÀ NEWTATCO
- Tòa nhà NEWTATCO là tòa nhà văn phòng cho thuê có vị trí di chuyển thuận lợi trong thủ đô
- Địa chỉ : 21 Láng Hạ, Ba Đình , tp Hà Nội
- Diện tích khu đất : 383 m2
- Diện tích đất xây dựng công trình : 315 m2
- Chiều cao công trình: 40.8 m
- 2 tầng hầm ,11 tầng nổi
- 2 tầng hầm đậu xe và để các phòng kỹ thuật
- Tầng 1 làm ngân hàng , tầng 2 đến tầng 11 làm văn phòng cho thuê
- Tổng diện tích sàn: 2863 m2
- 6 ô tô và 45 xe máy
Trang 4NỘI DUNG
PHẦN 2: CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH
CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN CÔNG TRÌNH
1 Xác định chiều dài, rộng, cao, diện tích khu vực cần chiếu sáng
2 Xác định độ rọi yêu cầu phù hợp cho từng khu vực tính toán
3 Chọn hệ chiếu sáng chung đều : khoảng cách các đèn được đặt đều nhau, phân bố đều
4 Chọn loại bóng đèn : yêu cầu xác định được quang thông, công suất định mức, loại bóng, thẩm mỹ phù hợp với khu vực
5 Tính toán để xác định số đèn cần dùng chiếu sáng
6 Sai số quang thông phải nằm từ -10% đến 20%
Trang 5NỘI DUNG
PHẦN 2: CHIẾU SÁNG CÔNG TRÌNH
CÔNG THỨC TÍNH
- Tổng quang thông cần cho diện tích S: Φ tong =
→ Trong đó:
+ Etc: Độ rọi tiêu chuẩn (tra phụ lục C- QCVN12-2014)
+ S: Diện tích tính toán chiếu sáng
+ d: Hệ số dự trữ
+U: Hệ số sử dụng quang thông (phụ thuộc vào từng loại đèn, phản xạ của trần, sàn, tường, kích thước hình học của phòng: U=0,8—1,0 )
- Số bộ đèn N: Nbộ đèn =
Trang 6PHẦN 3: PHỤ TẢI CÔNG TRÌNH
MỤC ĐÍCH
- Nhằm xác định phụ tải tính toán để thực hiện xác định các thông sô kĩ
thuật cho dây cáp, thiết bị đóng ngắt, bảo vệ, chọn máy phát và tủ điện động lực cho phù hợp
- Biết được công xuất tiêu thụ từng khu vực để có phương án thiết kế phù hợp với từng công năng sử dụng riêng biệt
CÁC LOẠI PHỤ TẢI TRONG CÔNG TRÌNH
- chiếu sáng
- Ô cắm điện
- Các loại bớm trong tòa nhà
- Đông cơ thang máy
Trang 7PHẦN 3: PHỤ TẢI CÔNG TRÌNH
CÔNG THỨC TÍNH PHỤ TẢI CÔNG TRÌNH
Phương pháp xác định phụ tải tính toán theo hệ số nhu cầu knc và công suất đặt Pđ
Ptt = kyc *
Qtt = Ptt *
Itt =
Ittđèn=
Trang 8PHẦN 3: PHỤ TẢI CÔNG TRÌNH
Trang 9PHẦN 3: PHỤ TẢI CÔNG TRÌNH
Nguồn dự phòng 10% nên :
P = Ptt + (Ptt * 10%) = 272+ ( 272* 10%) = 299 (kW)
S = Stt + (Stt * 10%) = 340+ ( 340* 10%) = 374 (kVAr)
Như vậy sau khi tính toán phụ tải tính toán ở nguồn điện bình thường cho tòa nhà ,ta có:
P = 299 (kW)
S = 374 (kVAr)
Trang 10PHẦN 4: MÁY BIẾN ÁP VÀ TỤ BÙ
Tòa nhà sẽ đước điện lực cấp điện lưới 22kv và hạ áp
còn 0.4kv và vào tủ tổng MSB, từ tủ MSB sẽ được phân
nhánh lên các tủ tầng và vào thiết bị.
Điều kiện để chọn máy biến áp là :
Qua tính toán ta có
Vì vậy chọn máy biến áp 400 kVA
Máy biến áp có thông số là:
-Thông số : công suất 400 kVA
-Uđmcao / Uđmhạ : 22/0.4
-Tổn hao không tải Po = 1000W
-Tổn hao ngắn mạch Pn = 4200W
-Điện áp ngắn mạch 4
Trang 11PHẦN 4: MÁY BIẾN ÁP VÀ TỤ BÙ
Công dụng : đê giảm tiểu công suất phản
Hệ số công suất của công trình trước khi bù là :
Hệ số công suất của công trình trước khi bù là :
Công thức :
Qbù = PttMSB*
= 48.9 (kVA)
Chọn 1 tụ bù Mikro MKC -385250 KT 25kVA và 2 tụ
bù Mikro MKC -385300 KT 30 kVA
Trang 12PHẦN 5: DÂY DẪN
Ilvmax : Dòng làm việc cực đại
Ir : Dòng chỉnh định đối với loại CB có chỉnh định
In : Dòng định mức đối với loại CB không có chỉnh định
K : tích các hệ số hiệu chỉnh
Công thức:
Trang 13PHẦN 5: DÂY DẪN
Tên tủ chính (kW) (A) Tiết diện S(mm 2 ) I cp (A)
BD- B2 2.9 5.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 BD-B1 2.9 5.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-1 18.5 35 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-2 14 26.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-3 17.4 33 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-4 17.4 33 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-5 17.4 33 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-6 17.4 33 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-7 14.6 27.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-8 14.6 27.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-9 14.6 27.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-10 14.6 27.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85 DB-11 14.6 27.5 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85
BD MÁI 1 2 2x1C-25mm2 +E 10mm2 85
Trang 14PHẦN 6: THIẾT BỊ BẢO VỆ
Điều kiện để tính toán bảo vệ
Trang 15PHẦN 6: THIẾT BỊ BẢO VỆ
MSB 568 MCCB 3P ABN803C 700 50 DB-B2 30 MCCB 2P LS ABS102C 75 25 DB-B1 26.6 MCCB 2P LS ABS102C 75 25 DB-1 42.7 MCCB 2P EZC100H2060 60 10 DB-2 32.6 MCCB 2P NF125-LGV 45 10 DB-3 40.5 MCCB 2P EZC100H2060 60 10 DB-4 40.5 MCCB 2P EZC100H2060 60 10 DB-5 40.5 MCCB 2P EZC100H2060 60 10 DB-6 40.5 MCCB 2P EZC100H2060 60 10 DB-7 34 MCCB 2P EZC100H2050 50 10 DB-8 34 MCCB 2P EZC100H2050 50 10 DB-9 34 MCCB 2P EZC100H2050 50 10 DB-10 34 MCCB 2P EZC100H2050 50 10 DB-11 34 MCCB 2P EZC100H2050 50 10
BD MÁI 1.2 MCCB 2P EZC100H2020 20 10
Trang 16PHẦN 7 : CHỐNG SÉT
Lựa chọn kim ESE chống sét
Chiều cao : hx = 40.8 m
Rộng : 12.8 m
Dài : 25.1 m
Chọn dây dẫn : dây dẫn phải lớn 50mm2 để đảm bảo không bị phá hủy
hư hỏng do cường độ tia sét nên ta chọn dây có tiết diện 70mm2
Chọn loại đầu thu ESE hiệu LPI – Úc
mã STORMASTER ESE 15 , bảo vệ cấp 1, Rp = 32m
Trang 17PHẦN 8 : REVIT
Trang 19XIN CẢM ƠN THẦY CÔ ĐÃ LẮNG NGHE PHẦN THUYẾT TRÌNH CỦA CHÚNG EM