thực hiện và hiệu quả của dự n để từ đó qu ết định đầu t cho phép đầu t hoặc tài trợ vốn cho dự n.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
TR N HẢI NH N
HOÀN THI N CÔNG TÁC TH Đ NH D ÁN
Đ TƯ T NG N ÁCH NHÀ NƯ C TẠI H NG
Q ẢN ĐÔ TH TR N Đ A BÀN TH B N CÁT
TỈNH BÌNH DƯƠNG Đ N 2020
ẬN V N THẠC INH T
T H CH INH - 2016
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
TR N HẢI NH N
HOÀN THI N CÔNG TÁC TH Đ NH D ÁN
Đ TƯ T NG N ÁCH NHÀ NƯ C TẠI H NG
Trang 3ỜI CẢ ƠN
Để hoàn thành luận văn nà , t tận t nh tậ thể
và nhân, t x n bà tỏ lòn b ết ơn âu ắ ến u b u hết
t x n hân thành ảm ơn B n G m h ệu, B n Đào t o n Đ h o
Trang 4ỤC ỤC
ỜI CẢ ƠN i
ỤC ỤC ii
DANH ỤC BẢNG BIỂ vi
DANH ỤC HÌNH VẼ vii
DANH ỤC CÁC HI , CHỮ VI T TẮT viii
Đ 1
CHƯƠNG 1: CƠ ẬN D ÁN Đ TƯ VÀ TH Đ NH D ÁN Đ TƯ Y D NG 4
1.1 Tổ q a ề dự đ tư 4
1.1.1 h n ệm và hân lo D n ầu t xâ d n : 4
1.1.2 nh t ầu t xâ d n 5
1.1.3 Yêu ầu ố v d n ầu t xâ d n 5
1.1.4 Lậ d n ầu t xâ d n 6
1.1.4.1 Nộ dun B o o n h ên ứu t ền khả th ầu t xâ d n 6
1.1.4.2 Nộ dun B o o n h ên ứu khả th ầu t xâ d n 6
1.1.4.3 Nộ dun B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n 7
1.2 T đ dự đ tư d ư 8
1.2.1 hẩm ịnh d n ầu t xâ d n 8
1.2.1.1 heo mụ t êu ầu t : 8
1.2.1.2 heo mụ í h uản l : 8
1.2.1.3 heo ộ kỹ thuật: 9
1.2.1.4 heo nộ dun d n: 9
1.2.2 t ò thẩm ịnh d n ầu t t n ân h nhà n 10
1.2.3 Nộ dun thẩm ịnh d n ầu t xâ d n 11
1.2.3.1 Nộ dun thẩm ịnh th ết kế ơ ồm: 11
1.2.3.2 nộ dun kh B o o n h ên ứu khả th ầu t xâ d n
thẩm ịnh ồm: 12
Trang 51.2.3.3 Đố v d n hỉ ần lậ B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n th nộ
dun thẩm ịnh ồm: 12
1.3 N d q t ư t đ dự đ tư d
ư 13
1.3.1 u t nh thẩm ịnh d n ầu t dụn vốn n ân h nhà n 13
1.3.1.1 ồ ơ t nh thẩm ịnh d n ầu t xâ d n ồm: 13
1.3.1.2 hẩm u ền thẩm ịnh d n ầu t xâ d n dụn vốn n ân h nhà n : 13
1.3.1.3 nh t thẩm ịnh d n, thẩm ịnh th ết kế ơ ố v d n ầu t xâ d n dụn vốn n ân h nhà n : 14
1.3.1.4 Đố v d n ầu t xâ d n n t nh hỉ ần êu ầu lậ B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n : 16
1.3.2 h ơn h thẩm ịnh d n ầu t dụn vốn n ân h nhà n 17
1.3.2.1 h ơn h thẩm ịnh theo t nh t : 17
1.3.2.2 h ơn h o nh, ố h ếu hỉ t êu: 17
1.3.2.3 h ơn h hân tí h ộ nh : 18
1.3.2.4 h ơn h d b o: 19
1.3.2.5 h ơn h t ệt t êu o: 20
1.4 Đặ đ ể t đ dự đ tư từ ư 21
1.4.1 Yêu ầu uản l và thẩm ịnh d n ầu t 21
1.4.2 nhân tố ảnh h n ến hất l n thẩm ịnh d n ầu t dụn vốn n ân h nhà n 22
CHƯƠNG 2: TH C TRẠNG Đ TƯ VÀ TH C TRẠNG TH Đ NH D ÁN Đ TƯ T NG N V N NG N ÁCH NHÀ NƯ C TẠI TH B N CÁT TỈNH BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2010-2015 24
2.1 q t t t - t đ a t B C t 24
2.1.1 ị t í ị l thị x Bến t, tỉnh B nh D ơn 24
2.1.2 h t n k nh tế - x hộ t ên ị bàn thị x Bến t 27
2.1.2.1 h t n dân ố và l o ộn t ên ị bàn thị x : 27
2.1.2.2 nh h nh h t t ển k nh tế x hộ t on năm u (năm 2015): 29
Trang 62.2 T ự t đ tư từ ư t đ a t B C t
t q a 30
2.3 T ự t t t đ dự đ tư từ ư t
đ a t B C t 36
2.3.1 h t n ơ hế uản l ầu t xâ d n 36
2.3.2 ổ hứ thẩm ịnh d n 37
2.3.2.1 ề hân o nh ệm vụ thẩm ịnh ố v d n ầu t t n ân h nhà n t ên ị bàn thị x Bến t: 37
2.3.2.2 ề u t nh tổ hứ thẩm ịnh: 40
2.4 Đ t ự t t t đ dự đ tư từ
ư t đ a t B C t 44
2.4.1 Đ nh ụ thể n t thẩm ịnh d n ầu t t n ân h nhà n t hòn uản l thị thị x Bến t: 44
2.4.1.1 Đ nh n t t ế nhận và k ểm t hồ ơ t nh thẩm ịnh B o o k nh tế – kỹ thuật ầu t xâ d n n t nh: 45
2.4.1.2 Đ nh n t thẩm ịnh và th n b o kết uả thẩm ịnh: 46
2.4.1.3 Đ nh v ệ l u t ữ hồ ơ tà l ệu và thu hí thẩm ịnh: 47
2.4.2 Đ nh hun n t thẩm ịnh d n ầu t t n ân h nhà n t ên ị bàn thị x Bến t: 48
2.4.2.1 Đ nh n t thẩm ịnh và th n b o kết uả thẩm ịnh: 50
2.4.2.2 Nhận x t hun n t thẩm ịnh d n ầu t t n ân h nhà n t ên ị bàn thị x Bến t 51
2.4.2.3 Nhữn h ệu uả t và h n hế: 52
CHƯƠNG : GIẢI HÁ HOÀN THI N CÔNG TÁC TH Đ NH D ÁN Đ TƯ T NG N ÁCH NHÀ NƯ C TẠI H NG ẢN ĐÔ TH TR N Đ A BÀN TH B N CÁT TỈNH BÌNH DƯƠNG Đ N N 2020 57 3.1 Đ ư t t ể t đ tư từ
ư t đ a t B C t đ 2020 57
3.1.1 D b o và ịnh h n h t t ển k nh tế x hộ t ên ị bàn thị x Bến t ến năm 2020 57
Trang 73.1.1.1 D b o dân ố và l o ộn t ên ị bàn thị x : 57
3.1.1.2 ột ố ịnh h n về h t t ển k nh tế thị x Bến t ến năm 2020: 58
3.1.2 ế ho h ầu t t n ân h nhà n t ên ị bàn thị x Bến t ến năm 2020 62
3.2 a đ ể ề t đ dự đ tư từ ư t đ t t đ a t B C t 65
3.2.1 hẩm ịnh d n ầu t hả ảm bảo xem x t, nh toàn d ện nộ dun d n 65
3.2.2 hẩm ịnh d n ầu t thuộ vốn n ân h nhà n hả b m t ố t n ầu t vốn n ân h nhà n 65
3.2.3 hẩm ịnh d n ầu t hả ảm bảo tính kh h u n 65
3.2.4 hẩm ịnh d n ầu t hả nh ầ nhữn nhân tố ảnh h n t bên n oà 66
3.2.5 hẩm ịnh d n ầu t hả ảm bảo tính kị th , nắm bắt ơ hộ ầu t t v nh ệm vụ k nh tế, hính t ị thị x t on t n o n ảm bảo ầu t em l h ệu uả 67
3.3 G t ư t đ dự đ tư từ
ư t đ t 67
3.3.1 Đổ m n t thẩm ịnh d n ầu t 67
3.3.2 Nân o nhận thứ về n t thẩm ịnh d n ầu t 68
3.3.3 oàn th ện u t nh thẩm ịnh d n ầu t 68
3.3.4 oàn th ện về n t tổ hứ thẩm ịnh 69
3.3.5 oàn th ện nộ dun thẩm ịnh d n ầu t 70
3.3.6 oàn th ện về h ơn h thẩm ịnh d n ầu t 72
3.4 Đ ề t ự để t t ự đư , 73
3.4.1 Đố v thị x Bến t, tỉnh B nh D ơn 73
3.4.2 Đố v Bộ, N ành un ơn 76
3.4.3 Đố v hính h 76
T ẬN VÀ I N NGH 79
TÀI I THA HẢO 81
Trang 8DANH ỤC BẢNG BIỂ
Bản 2 1 B ến ộn dân ố 2001-2014 27 Bản 2 2 ỷ t n l l n l o ộn làm v ệ 28 Bản 2 3 ơ ấu l l n l o ộn theo n ành năm 2014 28 Bản 2 4 hốn kê h n ân h t năm 2011 ến năm 2015 t ên ị bàn thị x Bến t 31 Bản 3 1 D b o dân ố, l o ộn và thị ến 2025 57 Bản 3 2 ổn h d b o dân ố, l o ộn và thị 58 Bản 3 3 ế ho h ầu t t un h n o n năm 201 - 2020 t ên ị bàn thị x Bến t, tỉnh B nh D ơn 64
Trang 11Đ
1 Tí ấ t t ủa đề t
Nân o h ệu uả ầu t , ặ b ệt t n ân h Nhà n n là êu ầu
ấ th ết n t Để nân o h ệu uả ầu t hả làm tốt n t huẩn bị
ầu t , t on kh n thể bỏ u o n thẩm ịnh d n, n t thẩm ịnh d
n ầu t là n t ầu t ên ể u ết ịnh ầu t h ệu uả, kh n thể
kh n t ến hành hân tí h nh nộ dun k nh tế - kỹ thuật d n nhằm
l h n d n ầu t h ệu uả nhất Nhữn ho t ộn ầu t t n ân h nhà
t t ên ị bàn thị x nh ều ổ m Nhằm h t t ển k nh tế - x hộ , ảm bảo
Trang 12ầu t , t ề xuất ả h nhằm th h ện tốt hơn nữ v ệ thẩm ịnh d n
ầu t t n ân h nhà n t ên ị bàn thị x Bến t
x Bến t, t Phòn uản l thị thẩm ịnh d n ầu t xâ d n tốt hơn và h ệu uả hơn t on khâu thẩm ịnh
3 Đ tư
Đố ợ ứ :
Đố t n n h ên ứu luận văn là hoàn th ện n t thẩm ịnh d n
ầu t t n ân h nhà n t hòn uản l thị t ên ị bàn thị x Bến t, tỉnh B nh D ơn ( d n xem x t h ếu là d n ầu t xâ d n dụn n uồn vốn t n ân h nhà n )
Trang 13Luận văn dụn h ơn h thốn kê, hân tí h, o nh và tổn h ể
th h ện nh ệm vụ và mụ t êu n h ên ứu
5 t ấ
N oà hần m ầu, kết luận và k ến n hị, tà l ệu th m khảo, luận văn kết
ấu ồm 03 ch ơn nh sau:
Ch ơn : Cơ sở lý luận dự n đầu t và thẩm định dự n đầu t xâ dựn
Ch ơn 2: Thực trạn đầu t và thực trạn thẩm định dự n đầu t xâ dựn từ
n uồn vốn n ân s ch nhà n c tại thị xã ến C t, tỉnh B nh ơn iai đoạn 20 1-2015
Ch ơn 3: Giải ph p hoàn thiện côn t c thẩm định dự n đầu t từ n ân s ch nhà
n c tại Phòn uản lý đô thị trên địa bàn thị xã ến C t tỉnh nh
ơn đến 2020
Trang 14CHƯƠNG 1: CƠ ẬN D ÁN Đ TƯ VÀ TH Đ NH
xâ d n nhằm h t t ển, du t , nân o hất l n n t nh hoặ ản hẩm,
dị h vụ t on th h n và h hí x ịnh Ở o n huẩn bị d n ầu t xâ
d n , d n thể h ện th n u B o o n h ên ứu t ền khả th ầu t xâ
d n , B o o n h ên ứu khả th ầu t xâ d n hoặ B o o k nh tế - kỹ thuật
n kh kh n thuộ d n ấu hần xâ d n
D n ầu t n hân lo thành d n u n t n uố , d n
nh m A, d n nh m B và d n nh m theo t êu hí u ịnh t Đ ều 7, Đ ều
8, Đ ều và Đ ều 10 Luật Đầu t n ố 4 /2014/ 13 uố hộ
Trang 15 D n ầu t xâ d n n t nh hỉ ần êu ầu lậ B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n ồm:
n t nh xâ d n dụn ho mụ í h t n o;
n t nh xâ d n m , hữ , ả t o, nân ấ tổn mứ ầu t
d 15 tỷ ồn (kh n b o ồm t ền dụn ất)
D n ầu t xâ d n hân lo theo lo n uồn vốn dụn ồm:
D n dụn vốn n ân h nhà n , d n dụn vốn nhà n n oà n ân
d n ộ lậ ệ hân h d n thành hần hoặ hân kỳ ầu t hả u ịnh t on nộ dun u ết ịnh ầu t
ăn ứ ều k ện ụ thể d n, n u ết ịnh ầu t u ết ịnh v ệ
th h ện tuần t hoặ kết h , xen kẽ n v ệ t on o n th h ện d n
và kết th xâ d n n t nh vào kh th dụn
1.1.3 Y ố v y
hù h v u ho h tổn thể h t t ển k nh tế - x hộ , u ho h h t
t ển n ành, u ho h xâ d n , u ho h và kế ho h dụn ất t ị h ơn
nơ d n ầu t xâ d n
h ơn n n n hệ và h ơn n th ết kế xâ d n hù h
Bảo ảm hất l n , n toàn t on xâ d n , vận hành, kh th , dụn
n t nh, hòn , hốn h , nổ và bảo vệ m t n , ứn h v b ến ổ khí hậu
Bảo ảm ấ vốn n t ến ộ d n, h ệu uả tà hính, h ệu uả
k nh tế - x hộ d n
Trang 16 uân th u ịnh kh h luật l ên u n
1.1.4 Lập y
h ầu t xâ d n , h ầu t hả lậ B o o n h ên ứu khả th ầu t
xâ d n , t t n h u ịnh t hoản 3 và hoản 4, Đ ều 52, Luật â
h xâ d n nhà ên lẻ, h ầu t kh n hả lậ d n hoặ B o o
k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n
1.1.4.1 Nội dun o c o n hiên cứu tiền khả thi đầu t xâ dựn
S ần th ết ầu t và ều k ện ể th h ện ầu t xâ d n
D k ến mụ t êu, u m , ị ểm và h nh thứ ầu t xâ d n
Nhu ầu dụn ất và tà n u ên
h ơn n th ết kế ơ bộ về xâ d n , thu ết m nh, n n hệ, kỹ thuật
và th ết bị hù h
D k ến th n th h ện d n
Sơ bộ tổn mứ ầu t , h ơn n hu ộn vốn; khả năn hoàn vốn, t ả
n vốn v (nếu ); x ịnh ơ bộ h ệu uả k nh tế - x hộ và nh t ộn
d n
1.1.4.2 Nội dun o c o n hiên cứu khả thi đầu t xâ dựn
h ết kế ơ :
Trang 17Đ lậ ể t mụ t êu d n, hù h v n t nh xâ d n thuộ d n, bảo ảm ồn bộ ữ n t nh kh vào kh th , dụn h ết kế ơ ồm thu ết m nh và bản vẽ thể h ện nộ dun u:
nộ dun kh B o o n h ên ứu khả th ầu t xâ d n ồm:
S ần th ết và h t ơn ầu t , mụ t êu ầu t xâ d n , ị ểm xâ
d n và d ện tí h dụn ất, u m n uất và h nh thứ ầu t xâ d ng;
hả năn bảo ảm ếu tố ể th h ện d n nh dụn tà n u ên,
l h n n n hệ th ết bị, dụn l o ộn , h tần kỹ thuật, t êu thụ ản hẩm,
êu ầu t on kh th dụn , th n th h ện, h ơn n ả h n mặt bằn xâ d n , t ịnh (nếu ), ả h tổ hứ uản l th h ện d n, vận hành, dụn n t nh và bảo vệ m t n ;
Đ nh t ộn d n l ên u n ến v ệ thu hồ ất, ả h n mặt bằn , t ịnh ; bảo vệ ảnh u n, m t n nh th , n toàn t on xâ
Trang 18h ết kế bản vẽ th n , th ết kế n n hệ (nếu ) và d to n xâ d n
nộ dun kh B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n ồm thu ết m nh về ần th ết ầu t , mụ t êu xâ d n , ị ểm xâ d n , d ện tí h dụn ất, u m , n uất, ấ n t nh, ả h th n xâ d n , n toàn
xâ d n , h ơn n ả h n mặt bằn xâ d n và bảo vệ m t n , bố t í
k nh hí th h ện, th n xâ d n , h ệu uả ầu t xâ d n n t nh
1.2 T đ dự đ tư d ư
1.2.1 T y
D n ầu t thuộ vốn n ân h nhà n là nhữn d n ầu t bằn
n uồn vốn n ân h nhà n ấ h t kh n hoàn l D n ầu t xâ d n
hả thẩm ịnh t kh u ết ịnh ầu t
D n ầu t xâ d n là tậ h ề xuất l ên u n ến v ệ dụn vốn ể t ến hành ho t ộn xâ d n ể xâ d n m , hữ , ả t o n t nh
xâ d n nhằm h t t ển, du t , nân o hất l n n t nh hoặ ản hẩm,
dị h vụ t on th h n và h hí x ịnh Ở o n huẩn bị d n ầu t xâ
d n , d n thể h ện th n u B o o n h ên ứu t ền khả th ầu t xâ
d n , B o o n h ên ứu khả th ầu t xâ d n hoặ B o o k nh tế - kỹ thuật
ầu t xâ d n v ệ x ịnh mụ t êu, nộ dun d n ầu t , t
ất nh ều u n n ệm kh nh u về thẩm ịnh d n tuỳ theo tính hất, mụ t êu
và ộ n h ên ứu
1.2.1.1 Theo mục tiêu đầu t :
hẩm ịnh d n h ểu là u t nh một ơ u n hứ năn (Nhà n hoặ t nhân) xem x t một d n t mụ t êu k nh tế và x hộ ề
và t mụ t êu một h h ệu uả h kh n ? - Định n hĩ
N ân hàn hế (WB) heo ịnh n hĩ nà , thẩm ịnh d n ầu t nhằm mụ
í h d n theo n h n và là ơ ể v ệ th h ện ầu t t h ệu
uả
1.2.1.2 Theo mục đích quản lý:
hẩm ịnh d n h ểu là v ệ tổ hứ xem x t một h kh h u n, kho h và toàn d ện nộ dun ơ bản ảnh h n t t ế ến tính khả th và
Trang 19h ệu uả một d n ầu t t u ết ịnh ầu t và ho h ầu t N thẩm u ền u ết ịnh ầu t ẽ u ết ịnh t ên ơ kết uả thẩm ịnh
vậ , thẩm ịnh d n là một n ụ uản l ho t ộn ầu t nhằm ảm bảo ho
d n th th và h ệu uả h xem x t d n ầu t theo u t nh uản l
t : huẩn bị ầu t , th h ện ầu t , vận hành kh th d n, thể thấ
ầ n v ệ t ến hành ố v n t thẩm ịnh: thẩm ịnh d n
ầu t ể u ết ịnh ầu t , thẩm ịnh th ết kế kỹ thuật, thẩm ịnh tổn d to n, thẩm ịnh kế ho h ấu thầu, thẩm ịnh kết uả ấu thầu và thẩm ịnh u ết to n vốn ầu t
1.2.1.3 Theo óc độ kỹ thuật:
Thẩm ịnh d n ầu t là một t on nhữn kỹ thuật ể hân tí h, nh
d n, ho v ệ u ết ịnh ảm bảo nhữn êu ầu ặt ố v
d n ầu t : “ hẩm ịnh d n ầu t là ho t ộn huẩn bị d n th h ện bằn kỹ thuật hân tí h d n th ết lậ ể u ết ịnh thoả m n
u ịnh về thẩm ịnh Nhà n ”
1.2.1.4 Theo nội dun của dự n:
hẩm ịnh d n ầu t là v ệ t ến hành xem x t một h toàn d ện t ên
nộ dun d n t ăn ứ h l , n n hệ kỹ thuật, k nh tế tà hính, tổ
hứ uản l th h ện ến h ệu uả d n
Đứn t ên ộ tổn u t, thể nh n nhận về thẩm ịnh d n ầu t nh u: hẩm ịnh d n ầu t là u t nh ơ u n hứ năn thẩm t , xem x t một
h kh h u n, kho h và toàn d ện về mặt h l , nộ dun ơ bản, ảnh h n ến h ệu uả, tính khả th , tính h ện th d n ể u ết ịnh ầu t (hoặ ấ h ầu t )
hẩm ịnh là v ệ k ểm t , nh n u ết ịnh ầu t , h ầu
t , ơ u n hu ên m n về xâ d n ố v nhữn nộ dun ần th ết t on u
t nh huẩn bị và th h ện d n ầu t xâ d n làm ơ xem x t, hê du ệt
nhữn u n n ệm t ên thể kh n ệm về thẩm ịnh d n ầu t
nh u: Thẩm định dự n đầu t là việc tổ chức xem xét đ nh i một c ch kh ch
quan khoa học và toàn diện c c nội dun cơ bản có ảnh trực tiếp đến khả năn
Trang 20thực hiện và hiệu quả của dự n để từ đó qu ết định đầu t cho phép đầu t hoặc tài trợ vốn cho dự n
t nh k nh tế kỹ thuật th ết lậ “thẩm t l ” về mặt nh : tính h l , tính h l , tính hù h , tính thốn nhất, tính h ệu uả, tính h ện th Đâ ẽ hính là nhữn ăn ứ u n t n ể nhữn kết luận n t n ậ về d n
ốn là, hẩm ịnh d n ầu t ho n ân hàn th ơn m , tổ
hứ tín dụn hòn n và h n hế o thể xẩ kh ho v vốn ầu t
thể n ằn , thẩm ịnh d n n v t ò u n t n ả tầm vĩ m và
v m Đố v thẩm u ền thẩm ịnh d n ơ u n Nhà n ( h m v
Trang 21n h ên ứu Đề tà ) v t ò n t nà m n một ố nhữn ặ thù u n
t n u â :
ất ả d n ầu t thuộ n uồn vốn nào ũn ều hả hu ộn
n uồn l x hộ , ều th m vào u t nh kh th , làm n k ệt tà n u ên
th ên nh ên ất n , ều nhữn t ộn t t ế h n t ế t m
t n mà d n tồn t t v ệ dụn ất , n n hệ, l o ộn , n u ên vật
l ệu Nhà n ần k ểm t , k ểm o t l toàn bộ nhữn ảnh h n tí h , t êu
d n ến ộn ồn th n u n t thẩm ịnh, ể thể n th ệ vào tính kh n h l d n nhằm kị th n ăn hặn, àn buộ (h hỗ t ) ho
d n bằn ệ thốn h luật và hính h, u ịnh ụ thể
bản hất và hứ năn ơ u n uản l Nhà n , n t thẩm ịnh ẽ u n tâm nhất ến vấn ề: D n ầu t hù h v mụ t êu h t t ển
k nh tế- x hộ , hính t ị uố h kh n ? vậ , bên nh v ệ xem x t tính h ệu uả d n th n u hỉ t êu k nh tế- x hộ , Nhà n ặ b ệt
u n tâm ến hù h d n v h ến l , ịnh h n h t t ển k nh tế -
x hộ và l í h k nh tế - x hộ d n
Đố v một ất n mà ơ h tần òn k m h t t ển, n uồn vốn h thể ứn nhu ầu, v ệ u ết ịnh ầu t ho d n nào ể t nh â l n
hí n uồn l , ảnh h n ến h t t ển hun ẽ là v ùn kh khăn hính v thế, ơ u n uản l Nhà n kh t ến hành thẩm ịnh d n ầu t kh n hỉ hả
nh , kết luận hính x nhất về d n ầu t mà hả o nh d n v
nh u ể d n h ệu uả nhất, tố u nhất tuỳ thuộ vào t n mụ í h và
t on t n o n ụ thể, nhất ịnh
1.2.3 ộ y
hẩm ịnh d n ầu t xâ d n ồm thẩm ịnh th ết kế ơ và nộ dun
kh B o o n h ên ứu khả th ầu t xâ d n
1.2.3.1 Nội dun thẩm định thiết kế cơ sở ồm:
S hù h th ết kế ơ v u ho h h t ết xâ d n ; tổn mặt bằn hấ thuận hoặ v h ơn n tu ến n t nh h n ố v n
t nh xâ d n theo tu ến;
Trang 22 S tuân th t êu huẩn, u huẩn kỹ thuật t on th ết kế;
Đ ều k ện năn l ho t ộn xâ d n tổ hứ , năn l hành n hề nhân t vấn lậ th ết kế;
S hù h ả h tổ hứ th h ện d n theo o n, h n
mụ n t nh v êu ầu th ết kế ơ
1.2.3.2 C c nội dun kh c của o c o n hiên cứu khả thi đầu t xâ dựn
đ ợc thẩm định ồm:
Đ nh về ần th ết ầu t xâ d n ồm hù h v h t ơn
ầu t , khả năn ứn nhu ầu tăn thêm về u m , n uất, năn l kh
th dụn ứn êu ầu h t t ển k nh tế - x hộ , bảo ảm uố hòn , n
n nh t on t n th kỳ;
Đ nh ếu tố bảo ảm tính khả th d n ồm hù h về u
ho h h t t ển n ành, u ho h xâ d n ; khả năn ứn nhu ầu dụn
ất, ả h n mặt bằn xâ d n ; nhu ầu dụn tà n u ên (nếu ), v ệ bảo
ảm ếu tố ầu vào và ứn ầu ản hẩm d n; ả h tổ
hứ th h ện; k nh n h ệm uản l h ầu t ; ả h bảo vệ m
t n ; hòn , hốn h , nổ; bảo ảm uố hòn , n n nh và ếu tố kh ;
Đ nh ếu tố bảo ảm tính h ệu uả d n ồm tổn mứ ầu t ,
t ến ộ th h ện d n; h hí kh th vận hành; khả năn hu ộn vốn theo
t ến ộ, hân tí h o, h ệu uả tà hính và h ệu uả k nh tế - x hộ d n
1.2.3.3 Đối v i dự n chỉ cần lập o c o kinh tế - kỹ thuật đầu t xâ dựn th nội dun thẩm định ồm:
Đ nh về ần th ết ầu t , u m ; th n th h ện; tổn mứ
ầu t , h ệu uả về k nh tế - x hộ ;
Trang 23 em x t ếu tố bảo ảm tính khả th ồm nhu ầu dụn ất, khả năn ả h n mặt bằn ; ếu tố ảnh h n ến n t nh nh uố hòn , n
tà l ệu, văn bản l ên u n
1.3.1.2 Thẩm qu ền thẩm định dự n đầu t xâ dựn s dụn vốn n ân s ch nhà
Trang 24 Đố v d n dụn vốn n ân h nhà n :
ơ u n hu ên m n về xâ d n thuộ Bộ â d n , Bộ uản l n
t nh xâ d n hu ên n ành h t thẩm ịnh nộ dun u ịnh t Đ ều 58 Luật â d n năm 2014 ố v d n nh m A, d n t nh m B t xuốn do
Bộ, ơ u n n n Bộ, ơ u n thuộ hính h , ơ u n t un ơn tổ
hứ hính t ị, tổ hứ hính t ị - x hộ u ết ịnh ầu t Đố v d n do
h t n hính h o Bộ uản l n t nh xâ d n hu ên n ành tổ
hứ thẩm ịnh th ơ u n hu ên m n về xâ d n t thuộ Bộ nà th
heo hân ấ b n nhân dân ấ tỉnh, hòn hứ năn uản l
xâ d n thuộ b n nhân dân ấ hu ện h t thẩm ịnh d n êu ầu lậ
B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n do b n nhân dân ấ hu ện, ấ x
on th n 05 n à làm v ệ kể t n à nhận hồ ơ d n, ơ u n
hu ên m n về xâ d n t h nh ệm văn bản kèm theo t í h lụ hồ ơ
l ên u n ến ơ u n, tổ hứ lấ k ến theo hứ năn , nh ệm vụ
m nh t h nh ệm k ến bằn văn bản về nộ dun th ết kế ơ ;
Trang 25hòn hốn h , nổ; bảo vệ m t n ; dụn ất , tà n u ên, kết nố h tần kỹ thuật và nộ dun ần th ết kh ể lấ k ến về nộ dun l ên u n ến
d n h thẩm ịnh d n u m nh m A ầu t xâ d n t on khu
u n, tổ hứ l ên u n kh n văn bản t ả l th xem nh hấ thuận về
nộ dun x n k ến về th ết kế ơ và hịu t h nh ệm về lĩnh v uản l
m nh
n h ơ u n hu ên m n về xâ d n êu ầu h ầu t l
h n t t ế tổ hứ , nhân ều k ện năn l hù h ăn k n
kh th n t n năn l ho t ộn xâ d n t ên n th n t n ện t Bộ â
d n , S â d n ể h ầu t k kết h ồn thẩm t hụ vụ n t thẩm ịnh: on th n 05 n à làm v ệ kể t kh nộ hồ ơ h lệ, ơ u n hu ên
m n về xâ d n văn bản th n b o ho h ầu t nộ dun ần thẩm t ể
h ầu t l h n và k kết h ồn v t vấn thẩm t ; th n th h ện thẩm t kh n v t u 30 (b m ơ ) n à ố v d n u n t n uố ; 20 (h m ơ ) n à ố v d n nh m A; 15 (m lăm) n à ố v d n nh m B
và 10 (m ) n à ố v d n nh m h ầu t t h nh ệm kết uả thẩm t ho ơ u n hu ên m n về xâ d n , n u ết ịnh ầu t ể làm ơ thẩm ịnh d n, th ết kế ơ
h n thẩm ịnh d n tính t n à ơ u n, tổ hứ thẩm ịnh nhận hồ ơ h lệ, ụ thể nh u:
h n thẩm ịnh d n kh n u 0 n à ố v d n u n t n
uố ;
h n thẩm ịnh d n kh n u 40 n à ố v d n nh m A;
h n thẩm ịnh d n kh n u 30 n à ố v d n nh m B;
Trang 26 h n thẩm ịnh d n kh n u 20 n à ố v d n nh m và
d n hỉ ần lậ B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n ;
n h ần h n th n thẩm ịnh th ơ u n, tổ hứ thẩm ịnh hả b o o ơ u n ấ t ên xem x t, u ết ịnh v ệ h n; th n
h n kh n u th n thẩm ịnh t ơn ứn nh t ên
h h n thẩm ịnh th ết kế ơ : h n u 0 ( u m ơ ) n à ố v
d n u n t n uố , 30 (b m ơ ) n à ố v d n nh m A, 20 (h m ơ )
n à ố v d n nh m B và 15 (m lăm) n à ố v d n nh m
1.3.1.4 Đối v i dự n đầu t xâ dựn côn tr nh chỉ cần êu cầu lập o c o kinh
tế - kỹ thuật đầu t xâ dựn :
ồ ơ t nh thẩm ịnh B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n ồm:
t nh thẩm ịnh B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n n t nh theo ẫu ố 04 u ịnh t hụ lụ b n hành kèm theo N hị ịnh ố
5 /2015/NĐ- n à 18/0 /2015 hính h ề uản l d n ầu t xâ
hẩm u ền thẩm ịnh B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n và th ết
kế bản vẽ th n , d to n xâ d n th h ện theo hân ấ b n nhân dân ấ tỉnh, hòn hứ năn uản l xâ d n thuộ b n nhân dân
ấ hu ện h t thẩm ịnh d n êu ầu lậ B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t
xâ d n do b n nhân dân ấ hu ện, ấ x u ết ịnh ầu t ; mẫu kết uả thẩm ịnh B o o k nh tế - kỹ thuật ầu t xâ d n theo ẫu ố 05 u ịnh t
hụ lụ b n hành kèm theo N hị ịnh ố 5 /2015/NĐ- n à 18/0 /2015 hính h ề uản l d n ầu t xâ d n ;
ơ u n hu ên m n thuộ n u ết ịnh ầu t t h nh ệm tổn
h kết uả thẩm ịnh và t nh hồ ơ d n ến n u ết ịnh ầu t ể xem x t,
u ết ịnh ầu t xâ d n
Trang 271.3.2 ơ p p ụ vố
D n ầu t xem là khả th t on t n h ảm bảo ều
k ện: ố l ệu ầ và hính x , ảm bảo n uồn l ho ho t ộn
d n, ảm bảo êu ầu về h ệu uả t on mứ ộ o thể hấ nhận
uỳ thuộ vào nộ dun ần thẩm ịnh và êu ầu ố v v ệ hân tí h,
m h t h ện
Thẩm định chi tiết: t ến hành u thẩm ịnh tổn u t ệ thẩm
ịnh nà t ến hành tỉ mỉ, h t ết v t n nộ dun d n t v ệ thẩm ịnh ều k ện h l ến v ệ thẩm ịnh thị t n , kỹ thuật, tổ hứ uản l ,
tà hính và k nh tế x hộ d n ỗ nộ dun ần xem x t ều k ến
nh ồn h ần hả ổ thêm hoặ kh n thể hấ nhận u
nh ên, mứ ộ tậ t un ho nhữn nộ dun ơ bản thể kh nh u tù theo ặ
ểm và t nh h nh ụ thể d n
on b thẩm ịnh h t ết, kết luận t nộ dun t thể là ều
k ện ể t ế tụ n h ên ứu Nếu một ố nộ dun ơ bản d n bị b bỏ th thể b bỏ d n mà kh n ần vào thẩm ịnh toàn bộ nộ dun t ế theo
1.3.2.2 Ph ơn ph p so s nh đối chiếu c c chỉ tiêu:
Trang 28Nộ dun h ơn h nà là o nh, ố h ếu nộ dun d n v huẩn m luật h u ịnh, t êu huẩn, ịnh mứ k nh tế kỹ thuật thí h h ,
hỉ t êu tổn h nh ơ ấu vốn ầu t , uất ầu t
ịnh mứ về ản xuất, t êu h o năn l n , n u ên l ệu, nhân n ,
t ền l ơn , h hí uản l n ành theo ịnh mứ k nh tế – kỹ thuật hính thứ hoặ hỉ t êu kế ho h và th tế
Trong u t nh thẩm ịnh, n bộ thẩm ịnh thể dụn nhữn k nh
n h ệm kết t on u t nh thẩm ịnh d n t ơn t ể o nh, k ểm t tính h l , tính th tế ả h l h n (mứ h hí ầu t , ơ ấu khoản mụ h hí, hỉ t êu t êu h o n u ên vật l ệu, nh ên l ệu h h hí n hun )
hỉ t êu về h ệu uả ầu t ( mứ t un b nh t ên t ến)
hân tí h o nh l h n h ơn n tố u ( ị ểm xâ d n , h n
n n hệ th ết bị, ả h kỹ thuật và tổ hứ xâ d n )
tỉ lệ tà hính do nh n h ệ hù h v h n dẫn h ện hành Nhà n , n ành ố v t n lo h nh do nh n h ệ
Yêu ầu â là hỉ t êu dùn ể t ến hành o nh hả vận dụn
Trang 29nh ảm d n ố v b ến ộn ếu tố l ên u n n một
h kh , hân tí h ộ nh nhằm x ịnh tính vữn hắ về h ệu uả d n
t on ều k ện b ến ộn ếu tố l ên u n ến hỉ t êu h ệu uả tà hính
t nh huốn bất t ắ thể xả t on t ơn l theo h ều h n xấu ố v d n
nh : v t h hí ầu t , h hí ầu vào tăn và t êu thụ ản hẩm
ảm, th ổ về hính h thuế theo h n bất l Đ nh t ộn
ếu tố ến h ệu uả tà hính d n
ứ ộ lệ h o v d k ến ếu tố ảnh h n ến d n t on nhữn t nh huốn xấu th n h n t 10 ến 20 d t ên ơ hân tí h nhữn t nh huốn xả t on u khứ, h ện t và d b o t on nhữn năm
t ơn l Nếu d n vẫn t h ệu uả kể ả t on t n h nh ều bất t ắ
Trang 30dụn là: h ơn h n o u thốn kê, h ơn h m h nh hồ u t ơn
u n, h ơn h dụn hệ ố o d n ầu, h ơn h ịnh mứ , h ơn
h lấ k ến hu ên
1.3.2.5 Ph ơn ph p triệt tiêu rủi ro:
nh ều o thể xả t on u t nh th h ện d n Để ảm bảo tính vữn hắ về h ệu uả d n, hả d o n một ố o thể xả ể
b ện h k nh tế hoặ hành hính thí h h , h n hế thấ nhất t ộn o hoặ hân t n o ho ố t l ên u n ến d n
o do un ấ dị h vụ kỹ thuật – n n hệ kh n n t ến ộ,
kh n n hất l n Để h n hế o nà , hả k ểm t hặ hẽ ều khoản h ồn và bảo l nh h ồn
o về tà hính nh th ếu vốn, ả n ân kh n n t ến ộ Để h n
hế o nà ầm k ểm t m kết ảm bảo n uồn vốn bên vốn, bên
ho v hoặ tà t vốn
o bất khả kh n : ể h n hế o nà , ần k ểm t h ồn bảo h ểm (bảo h ểm ầu t , bảo h ểm xâ d n )
Giai o n u kh d n vào ho t ộn :
o về un ấ ếu tố ầu vào kh n ầ , kh n n t ến ộ
Để h n hế o nà ần xem x t h ồn un ấ dà h n v n t u tín, ều khoản thỏ thuận về , xem x t d n h ơn h d hòn h
kh n
Trang 31ện t một ố lo o t ên u ịnh bắt buộ hả b ện h
x l nh : ấu thầu, bảo h ểm xâ d n , bảo l nh h ồn
1.4 Đặ đ ể t đ dự đ tư từ ư
1.4.1 Y q v
uất h t t ặ ểm ho t ộn ầu t và xâ d n , n t huẩn bị
ầu t là một t on nhữn nộ dun u n t n n t uản l nhà n hẩm ịnh d n là o n t ế theo u t nh o n thảo d n ết uả thẩm ịnh d n là ơ ề u ết ịnh hấ thuận h b bỏ d n hính v
vậ , êu ầu hun ặt ố v n t thẩm ịnh d n là:
Trang 32 Đ nh kh h u n, kho h và toàn d ện nộ dun d n, hố
h hặt hẽ ữ ơ u n hu ên m n, hu ên t on và n oà n ành
u ết ịnh ầu t , khu ến khí h ầu t
Độ n ũ n bộ thẩm ịnh là nhân tố u ết ịnh hất l n n t thẩm ịnh và hần kh n nhỏ t on v ệ hính h và ơ u n thẩm u ền nhữn u ết ịnh ầu t n ắn
Nhân tố kh h u n: ệ thẩm ịnh d n ầu t ẽ thẩm ịnh ầ
và hính x kh h ơn h thẩm ịnh một h kho h kết h v
k nh n h ệm uản l th t ễn và n uồn th n t n t n ậ
Trang 33d n theo u ịnh h luật; S hù h nộ dun d n v nhữn hính h u ịnh h ện hành (Luật, N hị ịnh, u ết ịnh, h n t ,
n dẫn); S hù h v u ho h, ịnh h n h t t ển n ành
thể n ằn n t thẩm ịnh d n n v t ò ất u n t n , n là khâu u ết ịnh ể kết uả d n ầu t em l h ệu uả h
kh n và n t thẩm ịnh d n ẽ l h n d n ầu t tính khả
th o ( khả năn th h ện, em l h ệu uả hắ hắn) Lo bỏ d n
ầu t kh n khả th , nh n kh n bỏ l mất ơ hộ ầu t l
Trang 34CHƯƠNG 2: TH C TRẠNG Đ TƯ VÀ TH C TRẠNG TH Đ NH D
ÁN Đ TƯ T NG N V N NG N ÁCH NHÀ NƯ C TẠI TH B N
CÁT TỈNH BÌNH DƯƠNG GIAI ĐOẠN 2010-2015
Trang 35ì 2.1 ồ í ỉ ì D ơ
N uồn: Ủ ban nhân dân tỉnh nh ơn )
Trang 36ì 2 2 ồ í , ỉ ì D ơ
N uồn: Ủ ban nhân dân tỉnh nh ơn )
Trang 372.1.2 T - ộ
2.1.2.1 Thực trạn dân số và lao độn trên địa bàn thị xã:
Dân ố thị x Bến t ến uố th n 0 năm 2015 208 82 n , tăn lên ất nh nh t on nhữn năm u , t 803 n năm 2000, tăn 142 02 n
t on vòn 14 năm; t on , ến năm 2005, dân ố 7 311 n , tăn 508
n o v năm 2000; nh n ến năm 2010 157 1 0 n tăn 80 87 n
o v năm 2005, ấ 8,51 lần o v dân ố tăn 05 năm 2000 - 2005; ến uố năm 2014, dân ố là 208 00 , tăn 50 81 n , ấ 5,34 lần o mứ tăn 5 năm 2000 - 2005
on 14 năm u , tố ộ tăn t n dân ố thị x Bến t tăn ất nh nh,
b nh uân tăn 8,45 /năm on , tăn nh nh nhất th kỳ 200 -2010, b nh uân tăn 15,55 /năm; t on 04 năm 2011-2014, tố ộ tăn t n dân ố vẫn
mứ o, b nh uân 7,25 /năm Đ ều nà hù h v u t nh n n h ệ h
Trang 38N uồn: tính theo số liệu Chi cục Thốn kê 20 4)
on :
- n n h ệ 97.799 67,4
- h ơn m , dị h vụ 44.726 30,8
N uồn: tính theo số liệu Chi cục Thốn kê 20 4)
B ến ộn dân ố thị x Bến t ũn theo u luật h t t ển k nh tế u
t nh n n h ệ h nh nh k o theo u t nh thị h tăn theo u nh ên, theo ố l ệu thu thậ , tỷ lệ thị h Bến t tăn hậm, kh n t ơn ồn
v tăn dân ố và u t nh n n h ệ h Nh n t u kh Bến t t thành thị x , h nh thành 05 h n th tỷ lệ thị tăn v t
Trang 392.1.2.2 T nh h nh ph t triển kinh tế xã hội tron năm qua năm 20 5):
N uồn h nhận theo B o o ố 147/B -UBND n à 31/12/2015
b n nhân dân thị x Bến t về t nh h nh h t t ển k nh tế x hộ năm 2015:
ề kinh tế: ăn t n k nh tế năm 2015 t 1 , ơ ấu k nh tế:
hỉ t êu tỉnh B nh D ơn o h t t ển n n th n: Đ b n nhân dân tỉnh
n nhận t huẩn n n th n m ho x h An t u ết ịnh ố 3025/ UBND n à 18/11/2015 b n nhân dân tỉnh B nh D ơn Đến n , x An
â t 1 /1 t êu hí và x An Đ ền t 14/1 t êu hí về t huẩn n n th n m
u hoạch – uản lý tài n u ên môi tr n – â dựn kết cấu hạ tần :
n t u ho h: hê du ệt 13 ồ n u ho h h t ết tỷ lệ 1/500 khu dân
t ên ị bàn thị x Bến t do do nh n h ệ làm h ầu t , 0 ồ n u ho h hân khu tỷ lệ 1/2000 h n : ỹ h , h ò , ân Định, h nh h
ò , ò L 1 và ò L 2 à n u ên, m t n : Đ t nh b n nhân dân tỉnh hê du ệt kế ho h dụn ất năm 201 , ề ơn – d to n ều hỉnh u
ho h dụn ất ến năm 2020 thị x , hê du ệt h ơn n bồ th n hỗ t
và t ịnh 02 d n: D n khu nhà th ơn m huận L , h n ò L
Trang 40t xâ d n ơ bản năm 2015 thị x Bến t là 228 tỷ 5 1 t ệu ồn , tính
ến n à 31/01/201 t ị ấ h t 228 tỷ 5 1 t ệu ồn , t 100 kế ho h
n t uản l o th n – hỉnh t n thị: oàn thành và n t nh vào dụn n t nh n 30/4, n t nh ổn – hàn ào ơ u n ơn vị d
n 30/4
Thu – chi n ân s ch: ổn thu n ân h t ên ị bàn t 1 013 tỷ 844
t ệu ồn t 104 d to n tỉnh o và t 114 d to n ộ ồn nhân dân thị
x o, tổn thu n ân h ị h ơn 807 tỷ 454 t ệu ồn t 122 d to n tỉnh
o và t 10 d to n ộ ồn nhân dân thị x o ổn h n ân h 732 tỷ
081 t ệu ồn t 110 d to n tỉnh o và t 102 d to n ộ ồn nhân dân
thị x o
2.2 T ự t đ tư từ ư t đ a t B C t
t q a