TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA VẬN TẢI KINH TẾ... TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA VẬN TẢI KINH TẾ LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN HỒNG THÁI
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA VẬN TẢI KINH TẾ
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
KHOA VẬN TẢI KINH TẾ
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ
Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN HỒNG THÁI
Năm 2011
Trang 3DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG BIỂU
DANH MỤC HÌNH
PH N M U 1
CHƯƠNG L LU N CƠ BẢN VỀ QUẢN L THI C NG C NG TR NH XÂY DỰNG GIAO TH NG 3
Kh i ni m ơ n li n qu n ến qu n l n thi ng ng tr nh xây d ng 3
Kh i ni m 3
2 Ảnh hư ng ủ iểm s n ph m ng ng tr nh gi o th ng ến ng t qu n l thi ng 4
2 C gi i o n th c hi n n u tư xây d ng 6
2 Gi i o n hu n u tư 6
2 2 Gi i o n th hi n n u tư xây d ng ng tr nh 7
2 Gi i o n kết th ng, ư ng tr nh v o kh i th sử ụng 8
Kh i ni m, phương ph p, hứ n ng qu n l thi ng 8
Kh i ni m qu n l thi ng 8
1.3.2 Phương ph p qu n l thi ng ng tr nh gi o th ng 8
2 trưng ủ vi ứng ụng phương ph p qu n l thi ng 9
2 2 Ph n lo i phương ph p qu n l n thi ng 10
2 Ứng ụng phương ph p qu n l n thi ng 11
1.3.3 Chứ n ng qu n l n thi ng ng tr nh gi o th ng 11
Chứ n ng qu ết nh 11
2 Chứ n ng kế ho h 11
Chứ n ng tổ hứ 12
Trang 45 Chứ n ng khống hế 12
1.4 Cơ ấu tổ hứ qu n l n thi ng ng tr nh gi o th ng 12
1.4.1 Cơ ấu tổ hứ ng hứ n ng 13
4 trƣng 13
1.4.1.2 Ƣu iểm 13
1.4.1.3 Nhƣợ iểm 13
4 4 Ph m vi p ụng 14
1.4.2 Cơ ấu tổ hứ ng n 14
4 2 trƣng 14
1.4.2.2 Ƣu iểm 15
1.4.2.3 Nhƣợ iểm 15
4 2 4 Ph m vi p ụng 16
1.4.3 Cơ ấu tổ hứ n ng m trận 17
4 trƣng 17
1.4.3.2.Ƣu iểm 17
1.4.3.3.Nhƣợ iểm 18
4 4 Ph m vi p ụng 18
4 4 L họn ơ ấu tổ hứ qu n l n thi ng 19
5 N i ung qu n l thi ng ng ng tr nh gi o th ng 20
5 Qu n l tiến thi ng ng ng tr nh gi o th ng 20
5 C ngu n tắ lập kế ho h tiến ng 21
5 2 Tr nh t lập kế ho h tiến ng 22
5 N i ung ủ kế ho h tiến ng 22
5 2 Qu n l hất lƣợng ng tr nh ng 23
Trang 55 2 2 N i ung qu n l hất lượng ng ng tr nh gi o th ng 25
5 2 H thống m o hất lượng ng tr nh 26
5 2 4 Kiểm so t nh n tố hất lượng n thi ng 27
5 Qu n l khối lượng thi công xây d ng ng tr nh 28
1.5.4 Qu n l n to n tr n ng trư ng xây d ng giao thông 30
5 4 Nhi m vụ ng t n to n l o ng ủ tổ hức xây d ng 30
5 4 2 Tổ hứ n to n l o ng trong o nh nghi p d ng 31
5 4 C i n ph p m o n to n l o ng tr n ng trư ng 32
5 5 Qu n l m i trư ng xây d ng 33
5 6 Qu n l rủi ro trong thi ng d ng ng tr nh gi o th ng 35
5 6 Nhận ng rủi ro 35
5 6 2 Ph n lo i rủi ro 36
5 6 nh gi ư c lượng rủi ro 36
1.5.6 4 Xử l rủi ro 37
CHƯƠNG 2 THỰC TR NG C NG TÁC QUẢN L TH C NG XÂY DỰNG C NG TR NH GIAO TH NG CỦA C NG TY C PH N 565 39
2.1 Gi i thi u về C ng t ổ ph n 565 39
2 Qu tr nh h nh th nh v ph t triển ủ ng t 39
2.1.2 Nh ng th ng tin hung về C ng t ổ ph n 565 39
2 Ng nh nghề s n uất kinh o nh ủ ng t 40
2.1.4 Cơ ấu tổ hức công ty 40
2 4 i h i ng ổ ng 40
2 4 2 H i ng qu n tr 41
2 4 B n kiểm so t 41
Trang 62.2 Chứ n ng, nhi m vụ ủ ph ng n, ng trƣ ng 43
2 2 Ph ng kế ho h kinh o nh 43
2 2 2 Ph ng k thuật hất lƣợng 43
2 2 Ph ng qu n l lắp 44
2 2 4 Ph ng thiết 44
2 2 5 Ph ng h nh h nh nh n s 45
2.2.6 Ph ng kế to n 46
2 2 7 B n h hu ng trƣ ng 46
2 2 8 Nhận t về ơ ấu tổ hứ m ng t 47
2.2.8.1 Ƣu iểm 47
2.2.8.2 Nhƣợ iểm 48
2 T nh h nh nh n s công ty 48
2 4 M m thiết thi ng hủ ếu 52
2 5 C ng tr nh th hi n 55
2 6 Kết qu s n uất kinh o nh m t số n m vừa qua 56
2 6 Gi tr s n lƣợng th hi n 56
2 6 2 Gi tr o nh thu ủ ng t qu n m 60
2 6 C h ti u t i h nh ủ ng t qu n m 61
2.7 Th tr ng ng t qu n l thi ng ng ng tr nh gi o th ng ủ C ng t ổ ph n 565 62
2.7.1 Qu n l tiến thi ng ng ng tr nh 65
2 7 2 Qu n l hất lƣợng ng tr nh ng 69
2 7 Qu n l khối lƣợng thi ng ng ng tr nh 71
2 7 5 Qu n l m i trƣ ng ng ng tr nh 75
Trang 72 7 7 Qu n l B n h hu ng trư ng 77
2.8 Nh ng thuận lợi v kh kh n ủ ng t 78
2 8 iểm m nh 78
2 8 2 iểm ếu 79
2.8.3 Cơ h i 80
2.8.4 Nguy cơ 81
2 9 nh gi ng t qu n l thi ng ủ C ng t ổ ph n 565 81
2 9 nh gi hung ng t qu n l thi ng 81
2.9.2 Nh ng m t t h c 83
2.9.3 Nh ng m t n h n hế 84
2.9.4 Nh ng ngu n nh n hủ ếu 87
CHƯƠNG GIẢI PHÁP NÂNG CAO N NG LỰC QUẢN L THI C NG C NG TR NH GIAO TH NG CỦA C NG TY C PH N 565 89
nh hư ng ph t triển trong th i gian t i 89
2 Ngu n tắ ho n thi n ng t qu n l thi ng 91
Gi i ph p ho n thi n qu n l thi ng ủ C ng t ổ ph n 565 92
Ho n thi n n ng l v ng t qu n l ủ B n h hu ng trư ng 92
3.3.1.1 Xây d ng ti u hu n hứ nh h hu trư ng công trư ng 92
2 Tổ hứ , sắp ếp l i ng trư ng 93
Ho n thi n qui hế ho t ng ủ ng trư ng 94
2 N ng o n ng l v ho n thi n ơ hế phối hợp gi ph ng nghi p vụ v i công trư ng 97
2 2 Ho n thi n n ng l Ph ng kế ho h kinh o nh 97
2 2 2 Ho n thi n n ng l Ph ng k thuật hất lượng 99
Trang 83.2.2.4 Xây d ng h thống tr o ổi th ng tin gi v n ph ng v i ng trƣ ng 103
Ho n thi n n ng l qu n l thi ng ng tr nh ng gi o th ng 104
Ho n thi n ng t qu n l tiến thi ng ng tr nh 104
2 Ho n thi n ng t qu n l hất lƣợng ng tr nh d ng 107
Ho n thi n ng t qu n l khối lƣợng thi ng ng ng tr nh 110
4 Ho n thi n ng t qu n l n to n tr n ng trƣ ng ng 111
5 Ho n thi n ng t qu n l m i trƣ ng ng tr nh ng 113
6 Ho n thi n ng t qu n l rủi ro trong thi ng ng ng tr nh 115
3.3.4 Xây d ng qui hế khen thƣ ng 116
KẾT LU N 117
DANH MỤC T I LI U THAM KHẢO 119
Trang 10B ng 2.1: Tổng hợp nh n s ủ C ng t ổ ph n 565 49
B ng 2.2: C lo i m m thi ng hủ ếu ủ Công ty ổ ph n 565 54
B ng 2.3: Tổng hợp m t số ng tr nh thi ng ho n thành 56
B ng 2.4: Gi tr s n lƣợng theo kế ho h v th hi n từ n m 2008-2010 57
B ng 2.5: Thống k h ti u t i h nh qu n m 2008-2010 61
B ng 2.6: M t qu tr nh qu n l thi ng 64
B ng 2.7: Th i gi n theo hợp ng v th i gi n thi ng th tế 66
B ng 2.8: Tổng hợp gi tr hợp ng v gi tr qu ết toán công trình 73
B ng 2.9: Kết qu th hi n ng tr nh từ n m 2008-2010 82
Trang 11Hình 1.1: Quá tr nh th hi n n u tƣ 7
H nh 2: Kết ấu tổ hứ theo lo i h nh hứ n ng 14
H nh : Kết ấu tổ hứ ng án 16
Hình 1.4: Kết ấu tổ hứ ng m trận 18
H nh 5: S iến ổi ủ kết ấu tổ hứ 19
Hình 1.6: Kiểm so t nh n tố hất lƣợng 27
Hình 1.7: Qu n tr rủi ro trong n thi ng 38
Hình 2.1: Sơ tổ hứ C ng t ổ ph n 565 42
Hình 2.2: Biểu nh n s ủ công t từ n m 2008-2010 50
Hình 2.3: Biểu s n lƣợng th hi n ủ ng t qu n m 2008-2010 59
Hình 2.4: Biểu o nh thu ủ ng t qu n m 2008-2010 60
Hình 2.5: Biểu lợi nhuận s u thuế ủ ng t qu n m 2008-2010 62
Hình 2.6: Qu tr nh qu n l thi ng p ụng t i n ủ C ng t ổ ph n 565 63
Trang 12PHẦN MỞ ĐẦU
I T NH C P THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
C ng u ng nghi p h , hi n i h ất nư t hi n n i hỏi s ph t triển m nh mẽ ủ ơ s h t ng gi o th ng vận t i Trong ối nh ất nư ng
hu ển ổi s ng nền kinh tế th trư ng nh hư ng h i hủ nghĩ , ùng v i vi
Vi t N m gi nhập WTO l m t ơ h i l n ối v i s ph t triển nền kinh tế ủ ất
nư M t nền kinh tế ph t triển ền v ng i hỏi m t ơ s h t ng ng v
hi n i, h t ng gi o th ng ph i i trư m t ư ể t o tiền ề, l m ng l
ph t triển kinh tế - h i Nh nư u tư h ng hụ ng n tỷ ng mỗi n m
th ng qu nhiều h nh thứ , ngu n vốn kh nh u ể n ng ấp v ng m i
m ng lư i gi o th ng Nh vậ m trong th i gi n qu , ơ s h t ng gi o th ng vận t i nư t nh ng ư ph t triển nhất nh
Trong tiến tr nh ổi m i, phương thứ ho t ng v tổ hứ s n uất ủ
o nh nghi p thi ng ng nhiều iến ổi s u sắ Ho t ng qu n l
n ng gi o th ng tr th nh h t nh n ơ n trong ơ hế qu n l doanh nghi p ng gi o th ng Từ , vi th thi ng tr th nh m t trong nh ng n i ung qu n trọng trong ổi m i ng nh ng ng n
to n l o ng trong thi ng, kh ng hi u qu kinh tế thậm h n thu lỗ V
vậ vi th hi n ề t i “GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ THI CÔNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 565”
l m t vấn ề n thiết hi n n
Trang 13II ĐỐI TƯ NG NGHI N C U
ể n ng o t nh l luận v th tiễn ủ ề t i, ối tượng nghi n ứu ủ ề
t i l ng t qu n l thi ng ng ng tr nh gi o th ng ủ C ng t ổ ph n
565
III PHẠM VI NGHI N C U
Trong ph m vi ủ ề t i n , tập trung nghi n ứu nh ng vấn ề li n qu n ến
ơ ấu tổ hứ qu n l v ng t qu n l thi ng XDCTGT Tr n ơ s l luận hung về qu n l thi ng XDCTGT, ph n t h th tr ng ơ ấu tổ hứ qu n l v công t qu n l thi ng XDCTGT ủ C ng t ổ ph n 565 trong th i gi n qu
Qu ph n t h t n t i, h r ngu n nh n, ề uất gi i ph p nhằm ho n thi n
ng t qu n l thi ng XDCTGT
IV PHƯ NG PHÁP NGHI N C U
ề t i ượ nghi n ứu tr n ơ s hủ trương, h nh s h ủ ng v Nh
nư về qu n l u tư ng ng tr nh
ề t i sử ụng phương ph p u vật i n hứng v u vật l h sử
Ngo i r , ề t i ũng vận ụng phương ph p kh như: Phương ph p ph n
t h, phương ph p thống k , phương ph p so s nh, phương ph p tổng hợp ể nghi n
Trang 14CHƯ NG 1
LÝ LUẬN C BẢN VỀ QUẢN LÝ THI CÔNG
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GIAO THÔNG
1.1 Khái ni m c n iên quan ến qu n dự án thi công c ng tr nh dựng
C ng tr nh ng l m t lo i ng vi trƣng iển h nh ủ m t
án Cho dù l m t khu tập thể, m t t nh v n ph ng h l m t hiế u th ũng ều l m t nhi m vụ m ng t nh m t l n, ều hứ n ng v ti u hu n hất lƣợng nhất nh, ều u u về kỳ h n ủ ng tr nh v to n phê
u t, v vậ , n ều thể tr th nh ối tƣợng ủ qu n l n
Chứ n ng ủ qu n l n thể kh i qu t th nh hứ n ng qu ết nh, nhi m vụ l n kế ho h, tổ hứ , iều h nh, khống hế n Nếu t h r i hứ
n ng n th n kh ng thể vận h nh hi u qu , mụ ti u qu n l ũng kh ng
th hi n ƣợ Qu tr nh th hi n mỗi n ều n t nh s ng t o, v thế
h ng t thƣ ng oi vi qu n l n l qu n l s ng t o
Qu n l n ng tr nh ph i l tổ hứ th m gi v o ho t ng ng, trong o g m hủ u tƣ, ơn v thiết kế v ơn v thi ng Th ng thƣ ng, hủ
u tƣ l ơn v tiến h nh qu n l hung n ng tr nh, tứ l qu n l to n
qu tr nh C ng vi qu n l n o g m to n qu tr nh từ u n ến l nghi m thu ng tr nh v n gi o sử ụng C ng vi qu n l n ng tr nh o
ơn v thiết kế tiến h nh h trong ph m vi gi i o n thiết kế v ƣợ gọi l qu n l
Trang 15n thiết kế C ng vi qu n l n ng tr nh o ơn v thi ng tiến h nh thu ph m vi gi i o n thi ng n ng tr nh v ượ gọi l qu n l thi công
C ng vi qu n l n ng tr nh o hủ u tư tiến h nh, nếu ủ th ho ơn v giám s t tiến h nh qu n l gi m s t ượ gọi l gi m s t ng ng tr nh
1.1.2 Ảnh hưởng c a c iểm s n ph m dựng c ng tr nh giao th ng ến
c ng tác qu n thi c ng
S n ph m ng nh ng ng tr nh gi o th ng l nh ng ng tr nh ng như u, ư ng, ống, ng vv B n nh nh ng iểm hung như s n ph m
ng ể m o hất lượng ng ng tr nh, r t ngắn th i gi n thi ng, h gi
th nh s n ph m
- S n ph m dựng giao th ng có t nh n chiếc và chịu nh c a iều
i n ịa tự nhiên inh tế- h i c a n i tiêu th : trong khi s n ph m ủ
ng nh ng nghi p v ng nh kh s n uất h ng lo t v i iều ki n ổn nh trong nh ư ng, về hủng lo i, k h thư , mẫu m , k thuật v ng ngh ượ
ti u hu n h S n ph m ng gi o th ng thư ng ượ s n uất theo ơn t
h ng ơn hiế , ượ s n uất t i nh ng iểm v iểu ki n kh nh u, hi ph ũng thư ng kh nh u ối v i ùng m t lo i h nh s n ph m Kh n ng trùng l p về mọi phương i n k thuật, ng ngh , hi ph , m i trư ng l rất t
S n ph m ng gi o th ng o gi ũng gắn liền v i m t iểm, m t phương nhất nh C ng tr nh ng hủ ếu thi ng ngo i tr i V vậ ph i phù hợp v i iểm, iều ki n ụ thể ủ phương Nh ng iều ki n o
g m: l , kh hậu, th i tiết, m i trư ng, tập qu n phong tụ ủ phương iểm hi phối t i vi th hi n ho t ng s n uất kinh o nh như:
kh o s t thiết kế, l họn phương n thi ng S n ph m li n qu n ến nhiều
Trang 16ng nh về phương i n ung ấp ếu tố u v o v về phương i n kh i
th sử ụng ng tr nh
T nh hất ơn hiế v h u nh hư ng ủ nơi ng l m ho hi ph
s n uất từng s n ph m ng rất kh nh u: Ng ùng m t lo i s n ph m kết ấu giống nh u th ũng s kh nh u về hi ph s n uất l h o ph về
- Chi ph s n u t s n ph m ớn và hác i t theo t ng c ng tr nh: Gi tr ủ
s n ph m ng gi o th ng thư ng rất l n hơn rất nhiều so v i nh ng s n ph m h ng
h th ng thư ng Chi ph u tư ho ng tr nh thư ng kéo dài trong m t th i kỳ i
Nh th u nhiều khi ph i m t lượng vốn ủ l n ể m o ho t ng trong m t th i
gi n h vốn th nh to n ủ hủ u tư Mỗi ng tr nh ng gi o th ng ượ th
hi n theo m t ơn t h ng ủ hủ u tư th ng qu ấu th u, o vậ m ng t nh hất
ơn hiế , ri ng lẻ, i hỏi ng t qu n l thi ng ph i lu n ượ ho n thi n, s ng
t o ể phù hợp v i từng n t i iểm thi ng ụ thể iểm n nh
hư ng nhiều ến ng t qu n l thi ng ng ng tr nh Cụ thể như s u:
Trang 17th ổi theo tiến thi ng B i vậ gi th nh s n ph m rất phứ t p thƣ ng th
ổi theo từng khu v , từng th i kỳ
- S n u t dựng thiếu t nh ổn ịnh có t nh ưu ng cao:
Kh v i nhiều ng nh kh , trong ho t ng ng, nh n l v m m
tr ng thiết lu n ph i i hu ển từ ng trƣ ng n ến ng trƣ ng kh , n
ng tr nh ng t nh hất ố nh, nơi s n uất gắn liền v i nơi ti u thụ s n
ph m Do qu tr nh thi ng ng iến ng, l lƣợng l o ng, thiết thi
ng, phụ vụ thi ng, vật tƣ k thuật… lu n ph i i hu ển iểm l m ho vi
gi o th ng m ng t nh hất tổng hợp về k thuật, kinh tế, h i, v n h ngh thuật
v quố ph ng Từ ễ ẫn ến nh ng m u thuẫn, mất n ối trong qu n h phối hợp ng gi kh u ng t từ qu tr nh hu n u tƣ, hu n ng ũng nhƣ qu tr nh thi ng ng
1.2 Các giai o n thực hi n dự án u tư dựng
D n u tƣ ng v qu tr nh u tƣ ng ủ ất kỳ n n o ũng
o g m gi i o n: Chu n u tƣ, th hi n u tƣ, kết th ng v ƣ công trình vào kh i th sử ụng
1.2.1 Giai o n chu n ị u tư
Gi i o n hu n u tƣ o g m ng vi h nh nhƣ s u:
- Nghi n ứu s n thiết ph i u tƣ v qui m u tƣ ng ng tr nh
Trang 18- Tiến h nh tiếp , th m th trƣ ng trong nƣ , nƣ ngo i ể nh nhu u ti u thụ, kh n ng nh tr nh s n ph m, t m ngu n ung ứng vật tƣ, thiết Xem t kh n ng về ngu n vốn u tƣ v l họn h nh thứ u tƣ
- Tiến h nh kiểm tr , kh o s t l họn iểm ng
- Lập thiết minh v thiết kế ơ s ủ n u tƣ ng
Gi i o n th hi n n u tƣ o g m ng vi h nh nhƣ s u:
- Xin gi o ất ho thu ất( ối v i n sử ụng ất)
- Xin giấ ph p ng v giấ ph p kh i th t i ngu n
Trang 191.2.3 Giai o n ết th c dựng ưa c ng tr nh vào hai thác s d ng
N i ung ng vi ủ gi i o n này bao g m ng vi h nh nhƣ s u: Nghi m thu, n gi o ng tr nh, vận h nh ng tr nh v hƣ ng ẫn sử ụng, o
h nh ng tr nh, qu ết to n ng tr nh vốn u tƣ, ph u t qu ết to n
C ng tr nh h ƣợ n gi o to n ho ngƣ i sử ụng khi lắp ho n h nh theo thiết kế ƣợ u t v nghi m thu t hất lƣợng H sơ n gi o ủ theo qui
nh Nghĩ vụ th hi n hợp ng ng hấm ứt khi hết th i gi n o h nh
1.3 Khái ni m, phư ng pháp ch c năng qu n thi công
1.3.1 Khái ni m qu n thi c ng
C ng tr nh ng l s n ph m ƣợ t o th nh i sứ l o ng ủ on ngƣ i, vật li u ng, thiết lắp t v o ng tr nh, ƣợ li n kết nh v v i
Trang 20ứng s u mụ ti u v ngu n tắ qu n l , phương ph p qu n l m ng t nh
n ng ng o Ngư i t kh ng ượ l họn ngu n tắ qu n l nhưng l i
qu ền l họn v vận ụng linh ho t phương ph p qu n l T nh hất nhiều phương n ủ phương ph p l m ho ng vi ủ ngư i qu n l vừ phứ t p nhiều hơn vừ phong ph , ng hơn Ngh thuật, t i n ng, s hiểu iết ủ ngư i
qu n l ũng ượ iểu hi n
C nhiều phương ph p qu n l kh nh u, tù theo hổ ứng, tù theo mụ ti u nghi n ứu, ngư i t thể ph n lo i phương ph p qu n l theo nhiều h kh nh u
1.3.2.1 Đ c trưng c a vi c ng d ng phư ng pháp qu n thi c ng
- T nh r ng r i trong ựa chọn phư ng pháp: Qu tr nh ph t triển ủ qu n
l n ng tr nh th r l m t qu tr nh kế thừ , nghi n ứu, s ng t o v ứng ụng l luận v o phương ph p qu n l L luận qu n l ph t triển ến n h nh
- Phư ng pháp qu n dự án thi c ng à ể ph c v cho nhu c u hống chế
m c tiêu c a dự án: Vi khống hế mụ ti u n thi ng tập trung v o 4 n i ung
l n: l mụ ti u tiến , hất lượng, n to n l o ng v qu n l m i trư ng Mỗi
m t n i ung khống hế mụ ti u l i m t phương ph p h thống hu n ng nh
ri ng N i h kh , m t số phương ph p sẽ th h hợp v hi u qu i t ối v i
Trang 21vi khống hế m t mụ ti u n o , trong khi m t số phương ph p kh l i kh ng
th h hợp ho vi khống hế mụ ti u n Tu nhi n, m t số phương ph p o t nh tổng hợp n n thể nằm trong qu n l ho t ng th h hợp v i vi khống hế tất
lo i mụ ti u Khi tiến h nh khống hế ối v i m t mụ ti u n o , trư ti n
h ng t ph i l họn ượ h thống phương ph p th h hợp
- Phư ng pháp qu n dự án thi c ng có iên quan ch t chẽ với phư ng pháp qu n c a các doanh nghi p dựng à h thống phư ng pháp ư c ựa chọn ể ph c v cho nhu c u ho t ng thi c ng s n u t và inh doanh c a doanh nghi p dựng: C ng vi h nh ủ o nh nghi p ng l hoàn
th nh nhi m vụ nhận th u thi ng V thế, phương ph p qu n l ủ o nh nghi p
ng qu n h mật thiết v i phương ph p qu n l n thi ng Nhưng iều n
kh ng nghĩ l tất phương ph p qu n l kinh o nh ủ o nh nghi p
ng ều th h hợp v i qu n l n thi ng ối tượng ủ qu n l kinh o nh trong
o nh nghi p ng l tổ hứ o nh nghi p v to n ho t ng ủ
o nh nghi p , trong khi ối tượng ủ qu n l n thi ng l i l ng tr nh thi
ng V vậ , t về m t phương ph p qu n l , n vừ l mối qu n h gi h thống
m v h thống on, vừ l s gi o tho gi h thống kh nh u Gi phương
ph p qu n l n v phương ph p qu n l o nh nghi p thi ng thư ng m t phận kết nối, h phận n m i iểu th ượ t nh li n qu n gi h i h thống
qu n l n thi ng ượ hi th nh: phương ph p qu n l h nh h nh, phương ph p
qu n l kinh tế, phương ph p qu n l k thuật v phương ph p qu n l ph p luật
Trang 22hi n ượ mụ ti u v nhi m vụ qu n l v l phương ph p m iều ki n ho ph p
Bư thứ tư, tiến h nh ph n t h ối v i vấn ề thể g p ph i trong qu tr nh ứng ụng phương ph p ượ l họn, t m r iểm mấu hốt v v h r i n ph p o m
Trang 231.3.3.3 Ch c năng tổ ch c
Chứ n ng tổ hứ nghĩ l th ng qu vi ng m t tổ hứ ƣ i s
l nh o ủ gi m ố n ể m o n ƣợ th hi n theo h thống, ác
nh hứ tr h v tr o qu ền ho h thống th hi n hế hợp ng, ho n thi n hế qu nh ể h thống thể vận h nh m t h hi u qu , m o
ho mụ ti u n ƣợ th hi n
1.3.3.4 Ch c năng iều hành
V gi gi i o n th thi n ng tr nh, gi t ng ấp li n qu n v phận li n qu n rất nhiều phận li n kết Trong phận li n kết n mối qu n h v m u thuẫn phứ t p, nếu ử l kh ng tốt sẽ t o n n nh ng tr ng i trong vi hợp t phối hợp, nh hƣ ng ến vi th hi n mụ ti u n V vậ ,
ph i th ng qu hứ n ng iều h nh ủ qu n l n ể tiến h nh kết nối, khắ phụ tr ng i, m o ho h thống thể vận h nh m t h nh thƣ ng
n thi ng ng ng tr nh gi o th ng l : Tổ hứ theo lo i h nh hứ
n ng, tổ hứ ng n v tổ hứ ng m trận
Trang 241.4.1 C c u tổ ch c d ng ch c năng
1.4.1.1 Đ c trưng
Tổ hứ n theo lo i h nh hứ n ng kh ng l m rối lo n ơ hế hi n h nh
ủ o nh nghi p m ủ qu ền th hi n n n ho m t phận ho nh m thi
ng n o trong o nh nghi p, o phận ho nh m thi ng ượ ủ qu ền
n l nh o, l họn r m t nh m ngư i trong o nh nghi p ể th thi tổ hứ
n, s u khi n kết th sẽ kh i phụ l i hứ n ng ũ
1.4.1.2 Ưu iểm
- ượ s ủng h l n về tr l v k thuật: Mỗi m t phận hứ n ng ủ kết ấu n ều tập hợp ượ nh ng nh n t i hu n m n tr n lĩnh v n , iều
n lợi ho vi gi o lưu v nghi n ứu họ hỏi gi họ, l s ủng h m nh mẽ
t m v o vi nghi n ứu v t m hiểu kiến thứ k thuật tr n lĩnh v n , thể tiến
h nh s ng hế k thuật v i tiến phương ph p l m vi m t h hi u qu
l nh o ủ phận hứ n ng, khi h i n ung t về nhu u ủ m t
nh n vi n n o thư ng sẽ rất kh iều h nh
Trang 25- X t về m t tổng thể ủ tổ hứ n: V s ấu t o ủ th nh vi n trong
nh m n t nh ất ổn v t nh ứng iến nhất nh n n iều n l i g r nh ng
kh kh n ho ng t qu n l ủ tổ hứ
- X t về m t hứ tr h: V th nh vi n ủ nh m n thu về h i phận n n kh ng i muốn t ngu n v hủ ng g nh v tr h nhi m v ương u v i m o hiểm, hơn n , th nh vi n trong nh m n l i t nh lưu ng nhất nh n n tr h nhi m ủ họ ũng kh m nh rõ r ng, iều
n tất nhi n sẽ khiến ho ng t qu n l rơi v o tr ng th i hỗn lo n
H nh 1.2: Kết c u tổ ch c theo o i h nh ch c năng 1.4.1.4 Ph m vi áp d ng
Kiểu tổ hứ theo ng n n i hung th h hợp v i n thi ng qu m nhỏ, m ng t nh hu n nghi p o, kh ng ph i li n qu n ến nhiều phận
Trang 26- Thành viên trong b n n kh ng mối qu n h l nh o v l nh o v i phận l m vi ũ trong th i gi n ng ng tr nh Nh n vi n phụ tr h ủ
ng nh kh nh u, phối hợp v i nh u kh ng ƣợ n , kh tr nh khỏi nh ng iều ất lợi
kho ng th i gi n thể s kh i t rất l n, v vậ rất ễ n sinh hi n tƣợng ngƣ i l m kh ng hết vi , ngƣ i l i hẳng vi ể l m, thể ẫn ến s l ng
ph nh n vi n, nhất l trong trƣ ng hợp nh n t i hu n ng nh kh n hiếm th rất kh iều ng sử ụng từ trong o nh nghi p
- Nh n vi n ph i r i ỏ ơn v ũ trong m t th i gi n i, tứ l ph i r i ỏ
m i trƣ ng v ối tƣợng phối hợp ng vi quen thu ủ n th n, v vậ , ễ
Trang 27nh hư ng ến vi ph t hu t nh t h ủ họ Hơn n , o s th ổi ủ
m i trư ng, ễ l m n sinh qu n iểm v tinh th n ất m n nhất th i
- Nh ng ưu thế ủ phận hứ n ng kh ng thể ph t hu ượ v i tr ủ n
V nh ng nhi m vụ trong ùng m t phận ph n t n, rất kh gi o lưu, ũng kh
ể tiến h nh i ư ng, h o, gọt giũ ng vi ủ phận hứ n ng Khi nh n
t i kh n hiếm m l i nhiều n nhu u nh n t i ho khi u u rất o về
hi u suất qu n l th kh ng n n sử ụng lo i h nh tổ hứ n n
H nh 1.3: Kết c u tổ ch c d ng dự án 1.4.2.4.Ph m vi áp d ng
D n C (Gi m ố n)
D n D (Gi m ố n)
t i vụ
B phận nhân
s
B phận
k thuật
B phận thiết
kế
Trang 28
r ng v hiều s u, ư r u u kh o về tr nh qu n l v s lưu th ng tr n
on ư ng tổ hứ ối v i to n tổ hứ o nh nghi p v tổ hứ n
1.4.3.2.Ưu iểm
- C ưu iểm ủ m h nh tổ hứ ng hứ n ng: l s ủng h l n về
tr l v k thuật, vi sử ụng nh n vi n tương ối linh ho t, s ph n ng
hu n m n h Tổng hợp nh ng ưu iểm n sẽ thấ kết ấu tổ hứ ng m trận ưu thế về m t ph n ố ngu n l Nh n vi n ủ m t phận hứ n ng n o thể phụ vụ ho rất nhiều n trong ùng m t kho ng th i gi n
- C ưu iểm ủ m h nh tổ hứ ng n: l kết ấu tổ hứ h t hẽ,
ph n ấp qu n l rõ r ng, tổ hứ m ng t nh tổng thể ể th hi n mụ ti u nh,
có s ph n nh gi i h n về qu ền l v hứ tr h ủ gi m ố n, l nh o phận hứ n ng v th nh vi n ủ i ngũ n
- C lợi ho vi i ư ng to n i n nh n t i Gi p ho nh ng nhi m vụ kiến thứ nh ng lĩnh v kh nh u thể phối hợp ể ổ sung ưu iểm v khắ phụ nhượ iểm ho nh u, m r ng ượ ề m t kiến thứ th tiễn; ph t hu
ượ ưu thế hu n ng nh theo hiều s u, gi p ho nh n t i ơ s ể i ư ng
ủ về m t hu n ng nh v ng ng trư ng th nh
Trang 29- Tính phứ t p ủ ơ ấu tổ hứ ng m trận v số lƣợng l n phận kết nối ủ ơ ấu tổ hứ ng n g r s qu t i số lƣợng th ng tin v khiến
ho on ƣ ng kết nối tr n n phứ t p, ẫn ến s n tr th ng tin v l m ho
th ng tin mất i t nh h n th
H nh 1.4: Kết c u tổ ch c d ng ma trận 1.4.3.4.Ph m vi áp d ng
Trang 30sẽ kh l n L họn tổ hứ theo ng m trận sẽ thể tận ụng tri t ể ƣợ ngu n nh n t i h n v tiến h nh qu n l ƣợ nhiều n, i t lợi ho
1.4.4 Lựa chọn c c u tổ ch c qu n dự án thi c ng
ể l họn m t m h nh qu n l n thi ng phù hợp n a v o nh n
tố ơ n nhƣ: th i gi n th hi n, ng ngh sử ụng, iểm th hi n, ngu n
l v hi ph ho n, số lƣợng n th thi trong ùng th i kỳ v t m qu n trọng ủ n Ngo i r khi em t l họn m t m h nh tổ hứ n ph n t h
Trang 31- M h nh tổ hứ n hu n tr h p ụng hi u qu trong trư ng hợp
m t số n tương t nh u ho nh ng ng vi m ng t nh u nhất
- M h nh qu n l n kiểu m trận p ụng th h hợp v i nh ng n
u u ng ngh phứ t p, i hỏi s th m gi thư ng u n ủ nhiều phận hứ n ng hu n m n nhưng l i ho ph p hu n gi thể ùng l
ng th i th m gi v o nhiều n kh
1.5 N i dung qu n thi c ng dựng c ng tr nh giao th ng
N i ung qu n l thi ng ng ng tr nh giao thông o g m: qu n l tiến thi công, qu n l hất lượng ng, qu n l khối lượng thi ông, qu n l
n to n tr n ng trư ng ng, qu n l m i trư ng ng, qu n l rủi ro
1.5.1 Qu n tiến thi c ng dựng c ng tr nh giao th ng
Trong ng ng tr nh gi o th ng, ũng giống như trong ất kỳ m t ng nh s n uất ng nghi p n o kh , muốn t ượ mụ ti u ề r ngư i t ph i kế ho h
s n uất Kế ho h s n uất n khi ượ gắn v i m t trụ th i gi n theo ni n l h th
ượ gọi l kế ho h tiến s n uất Qu tr nh tổ hứ th hi n ng ng tr nh
Trang 32ủ ng tr nh, u u ng ngh v phương ph p tổ hứ s n uất, tổ hứ thi ng
ng m h nh thứ thể hi n l sơ ng ng, sơ i n h sơ m ng
Mụ h ủ lập kế ho h tiến thi ng ng tr nh l vi lập n n m t m
h nh iều khiển s n uất, trong s sắp ếp ng vi v i nh u theo m t
tr nh t ng ngh nhất nh nhằm m o ho vi thi ng ng ng tr nh theo m t tr nh t hợp l về m t kh ng gi n, th i gi n, hợp l về vi sử ụng ngu n l trong o nh nghi p p ứng u u k thuật ng ngh , phù hợp v i iều ki n m t ằng thi ng, tiết ki m ượ hi ph , nhằm r t ngắn tiến thi ng
ng tr nh, h gi th nh ng N ng o n ng l nh tr nh ủ o nh nghi p Chủ u tư, nh th u thi ng ng, tư vấn gi m s t v n li n
qu n tr h nhi m theo õi, gi m s t tiến thi ng ng ng tr nh v iều
h nh tiến trong trư ng hợp tiến thi ng ng m t số gi i o n k o
i nhưng kh ng ượ l m nh hư ng ến tổng tiến ủ n
1.5.1.1 Các ngu ên tắc ập ế ho ch tiến dựng
- Chọn thứ t thi ng hợp l : Vi họn thứ t thi ng hợp l l rất qu n trọng, i t ối v i ng tr nh l n, phứ t p, nhiều h ng mụ li n qu n
v i nh u qu hứ n ng, ng ngh , iều ki n thi ng Khi họn thứ t triển kh i
ng t lắp n h nh ng vấn ề s u: Tu n thủ tr nh t ng ngh
ng, m o t nh li n tụ ho tổ thợ h nh Khi n tập trung nh n l v m
m thiết ph i h ến gi i h n về t i ngu n v m o ngu n tắ iều
h trong tổ hứ , n i n ph p gi m thiểu rủi ro li n qu n ến ếu tố t nhiên như mư , lũ, i n ph p hỗ trợ ối v i ng vi kh thi ng Th ng thư ng ngư i t họn thi ng từ ư i l n tr n, từ trong r ngo i, từ h h nh s ng
h phụ, từ h h u l s ng h kh ng h u l , từ h ổn nh s ng h kh ng ổn nh
- m o th i h n thi ng: ể thể ho n th nh v ư ng tr nh v o kh i
th ng th i h n th trư hết, kế ho h tiến ph i m o thỏ m n iều ki n
n Kế ho h tiến ng t th i gi n tr th kh n ng iều h nh v ối ph
v i rủi ro thể r trong qu tr nh thi ng ũng như kh n ng thỏ m n
u u ủ hủ u tư về vi s m ư ng tr nh v o kh i th sử ụng ng thấp
- Sử ụng nh n l iều h trong s n uất: Biểu nh n l ượ oi l iều
h khi số nh n ng t ng từ từ trong th i gi n n u v gi m n khi ng
Trang 33trƣ ng kết th v kh ng s t ng gi m t iến Nếu số ng nh n sử ụng
kh ng iều h , nghĩ l l ùng nhiều ngƣ i, l l i ùng t ngƣ i l m ho phụ ph nhƣ ph tu ển ụng, hi ph l n tr i v h vụ kh t ng, l ng ph
t i ngu n Tập trung nhiều ngƣ i trong th i gi n ngắn g l ng ph nh ng ơ s phụ vụ ũng nhƣ m m thiết v kh ng k p khấu h o
ng ng n lập theo tr nh t s u:
- Phân t h ng ngh ng ng tr nh
- Lập nh mụ ng vi sẽ tiến h nh lắp ng tr nh X nh khối lƣợng ng vi theo nh mụ lập
- Lập tiến ung ấp vật tƣ hủ ếu, tiến ung ấp lo i thiết m
m thi ng, tiến ung ấp nh n l
1.5.1.3 N i dung c a ế ho ch tiến dựng
Tiến trong thiết kế kế tổ hứ thi ng hi tiết o nh th u thi ng lập Trong kế ho h tiến thi ng thƣ ng thể hi n rõ:
Trang 34- D nh mụ ng vi , t nh hất ng vi , khối lượng ng vi theo từng
nh mụ như ng vi hu n , ng vi ng t m, ng vi ng
h nh L m rõ nh mụ u vi , tổ hợp ng ngh lắp, ng vi trong từng tổ hợp ng t ủ, kh ng trùng lắp, sắp ếp theo tr nh t thi ng
- Phương ph p th hi n(phương ph p ng ngh v h thứ th hi n), nhu
u l o ng, e m thiết thi ng, v th i gi n n thiết th hi n từ u
hi u qu ngu n l
- Kế ho h tiến l n ứ ể thiết lập kế ho h phụ trợ kh như kế ho h
l o ng tiền lương, kế ho h sử ụng e m , ung ứng vật tư, kế ho h t i h nh
- Tiến thi ng ượ thể hi n ằng sơ ng ng ho sơ m ng Tổng tiến
ượ lập v o tiến ủ h ng mụ Th i gi n tổng tiến ượ lập tối ưu,
Trang 35Chất lƣợng ng tr nh ng ƣợ h nh th nh ng từ trong gi i o n
u ti n ủ qu tr nh u tƣ ng ng tr nh Nghĩ l vấn ề hất lƣợng uất hi n từ kh u qu ho h, lập n, ến kh o s t, thiết kế, thi ng ến gi i
o n kh i th sử ụng, thể hi n hất lƣợng ủ s n ph m trung gi n nhƣ hất lƣợng qu ho h ng, hất lƣợng n u tƣ ng ng tr nh, hất lƣợng n vẽ thiết kế…vv Chất lƣợng ng tr nh tổng thể ph i ƣợ h nh th nh
từ hất lƣợng ủ ngu n vật li u, ấu ki n, hất lƣợng ng vi ng
ri ng lẽ, phận, h ng mụ ng tr nh
Qu n l hất lƣợng ng tr nh ng: L s t ng tổ hứ v iều h nh ủ n h u qu n th ng qu i n ph p lập kế ho h hất lƣợng, kiểm tr hất lƣợng v i tiến hất lƣợng s n ph m nhằm m o ho
Trang 36t hi tiết v phù hợp về i n ph p, thiết ( o g m ph ng th nghi m) v
nh n vi n trợ gi p ƣợ p ụng ho kiểm so t hất lƣợng, o g m hi tiết mỗi
gi i o n ƣợ em t trong qu tr nh thi ng ng tr nh
- D nh s h th nghi m: ƣ r m t nh s h h ti u, t n suất n ph i
th nghi m thiết trong gi i o n th hi n hợp ng, nh n s v ph ng th nghi m
h u tr h nhi m ho mỗi lo i th nghi m v t nh số lƣợng th nghi m u u
- Th nghi m trong v ngo i ng trƣ ng: M t nh s h mi u t t m tắt tất
th nghi m trong v ngo i ng trƣ ng ƣợ th hi n ph ng th nghi m Th m
ho h, nhận v qu n l tr nh
- C iểu mẫu kiểm tr , o o v tr nh kh
1.5.2.2 N i dung qu n ch t ư ng dựng công trình giao thông
Trang 37- Th hi n th nghi m kiểm tr vật li u, ấu ki n, vật tƣ thiết ng
tr nh, thiết ng ngh trƣ khi ng v lắp t v o ng tr nh ng theo
ti u hu n v u u thiết kế
- Lập v kiểm tr th hi n i n ph p thi ng, tiến thi ng Lập v ghi nhật k thi ng ng ng tr nh theo qu nh Kiểm tr n to n l o ng, v sinh m i trƣ ng n trong v n ngo i ng trƣ ng
- Nghi m thu n i v lập n vẽ ho n ng ho phận ng ng
tr nh, h ng mụ ng tr nh v ng tr nh ng ho n th nh
- B o o hủ u tƣ về tiến , hất lƣợng, khối lƣợng, n to n l o ng
v v sinh m i trƣ ng thi ng ng theo u u ủ Chủ u tƣ Chu n
t i li u l m n ứ nghi m thu v lập phiếu u u hủ u tƣ tổ hứ nghi m thu ể m o hất lƣợng ng theo u u thiết kế, tổ hứ lắp n nh ng i n ph p phù hợp ể tổ hứ gi m s t vi th hi n hất lƣợng s n ph m
ng nh hứ n ng li n qu n, nh n vi n v to n thể ng nh n vi n hứ trong
vi m o v n ng o hất lƣợng ng tr nh
- Th hi n ti u hu n h qu n l : Coi i n ph p ử l ng t qu n l
ủ n ng tr nh l hế qu t ể h ng tr th nh n ứ ho t ng ủ toàn thể ng nh n vi n hứ th m gi tổ hứ n ng tr nh
Trang 381.5.2.4 Kiểm soát nh n tố ch t ư ng dự án thi c ng
Nh n tố nh hư ng ến hất lượng n thi ng hủ ếu 5 lĩnh v l n: Con ngư i, ngu n vật li u, m m , phương ph p, m i trư ng T ng ư ng kiểm
so t 5 nh n tố n trư khi s vi r l vi l m qu n trọng ể o m hất lượng n thi ng
- Kiểm so t on ngư i: Con ngư i l hủ thể tr tiếp th m , tổ hứ , h
hu v th o t thi ng V l ối tượng ủ kiểm so t n n on ngư i n ph i
so t vi sử ụng on ngư i th ng qu tr nh k thuật on ngư i, khiếm khu ết sinh l , h nh vi t m l on ngư i, h nh vi s i l m ủ on ngư i…T m l i, trong vấn ề ùng ngư i, n n em t tổng hợp từ nh ng phương i n tố hất h nh tr , tư
tư ng, nghi p vụ v sứ khỏe, ể tiến h nh kiểm so t to n i n
H nh 1.6: Kiểm soát nh n tố ch t ư ng
Kiểm so t hất lượng linh ki n v ngu n vật
Nh n tố kiểm so t hất lượng n thi ng
m i trư ng k thuật, l o
ng v qu n
Kiểm so t hất lượng thiết máy móc dùng trong thi công
Kiểm so t hất lượng ủ
i n ph p thi
ng v kiểm
Trang 39- Kiểm so t ngu n vật li u: o g m kiểm so t ngu n, vật li u, th nh ph m,
n th nh ph m, linh ki n… Nhi m vụ hủ ếu trong ng t n l nghi m thu và kiểm tr , sử ụng h nh , hợp l , ng ơ ấu qu n l k thuật ể th hi n
kh u thu, ph t, lưu tr , vận hu ển, tr nh hi n tượng nh m lẫn ngu n vật li u
ho em ngu n vật li u kh ng t ti u hu n v o sử ụng ho ng tr nh
- Kiểm so t m m o g m kiểm so t thiết , m m , ng ụ thi ng…vv Ph i tr n iểm ng ngh v u u k thuật kh nh u ể l họn ượ thiết m m th h hợp Sử ụng ng, m o vi qu n l v o
ư ng tốt thiết m m
n thi ng, ng ngh thi ng, thiết kế tổ hứ thi ng, i n ph p k thuật thi ng… Nhi m vụ hủ ếu trong ng t n l kết hợp v i th tế ng tr nh ể
gi i qu ết kh kh n trong thi ng, kiểm tr t nh kh thi k thuật, s hợp l về kinh
m o ho ng tr nh ượ ng ng v i khối lượng h sơ thiết kế ượ
u t v ơ hế ử l nh ng khối lượng ph t sinh trong qu tr nh thi ng nhằm
Trang 40l m ho ng tr nh thi ng m o ượ hất lượng ng th i tr nh ượ nh ng
s i s t, h n hế thất tho t khối lượng thể r trong qu tr nh thi ng
Vi thi ng ng ng tr nh ph i ượ th hi n theo khối lượng ủ thiết kế ượ u t Khối lượng thi ng ng ượ t nh to n, nhận gi
tr nh Nghi m ấm vi kh i khống, kh i t ng khối lượng ho th ng ng gi n
th m gi ẫn ến l m s i khối lượng th nh to n
Vi iều h nh hợp ng h p ụng ối v i h nh thứ hợp ng theo ơn gi ,
h nh thứ hợp ng theo th i gi n v ượ th hi n theo qu nh s u :
- Trư ng hợp Nh nư th ổi h nh s h về thuế, tiền lương nh hư ng
tr tiếp ến gi hợp ng th ượ iều h nh theo h nh s h n kể từ th i iểm h nh s h n hi u l
- Trư ng hợp gi nhi n li u, vật tư, thiết n u trong hợp ng o Nh nư kiểm so t iến ng l n nh hư ng tr tiếp ến vi th hi n hợp ng th
ph i o o ngư i th m qu ền em t, qu ết nh
- Trư ng hợp khối lượng, số lượng t ng ho gi m trong qu tr nh th hi n hợp ng nhưng trong ph m vi ủ h sơ m i th u v kh ng o lỗi ủ nh th u g
r th vi t nh gi tr t ng ho gi m ph i n ứ v o ơn gi ủ hợp ng
th u th hủ u tư tho thuận v i nh th u k hợp ng ể t nh to n ổ sung
ng vi ph t sinh v o o ngư i th m qu ền em t, qu ết nh Trư ng hợp tho thuận kh ng th nh th n i ung ng vi ph t sinh h nh th nh m t g i
th u m i v tiến h nh l họn nh th u theo qu nh