1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải pháp nâng cao năng lực quản lý thi công công trình giao thông của công ty cổ phần 565,luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh

132 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giải pháp nâng cao năng lực quản lý thi công công trình giao thông của công ty cổ phần 565
Tác giả Phùng Văn Hiền
Người hướng dẫn PGS.TS Nguyễn Hồng Thái
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA VẬN TẢI KINH TẾ... TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI KHOA VẬN TẢI KINH TẾ LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN HỒNG THÁI

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA VẬN TẢI KINH TẾ

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI

KHOA VẬN TẢI KINH TẾ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS NGUYỄN HỒNG THÁI

Năm 2011

Trang 3

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC BẢNG BIỂU

DANH MỤC HÌNH

PH N M U 1

CHƯƠNG L LU N CƠ BẢN VỀ QUẢN L THI C NG C NG TR NH XÂY DỰNG GIAO TH NG 3

Kh i ni m ơ n li n qu n ến qu n l n thi ng ng tr nh xây d ng 3

Kh i ni m 3

2 Ảnh hư ng ủ iểm s n ph m ng ng tr nh gi o th ng ến ng t qu n l thi ng 4

2 C gi i o n th c hi n n u tư xây d ng 6

2 Gi i o n hu n u tư 6

2 2 Gi i o n th hi n n u tư xây d ng ng tr nh 7

2 Gi i o n kết th ng, ư ng tr nh v o kh i th sử ụng 8

Kh i ni m, phương ph p, hứ n ng qu n l thi ng 8

Kh i ni m qu n l thi ng 8

1.3.2 Phương ph p qu n l thi ng ng tr nh gi o th ng 8

2 trưng ủ vi ứng ụng phương ph p qu n l thi ng 9

2 2 Ph n lo i phương ph p qu n l n thi ng 10

2 Ứng ụng phương ph p qu n l n thi ng 11

1.3.3 Chứ n ng qu n l n thi ng ng tr nh gi o th ng 11

Chứ n ng qu ết nh 11

2 Chứ n ng kế ho h 11

Chứ n ng tổ hứ 12

Trang 4

5 Chứ n ng khống hế 12

1.4 Cơ ấu tổ hứ qu n l n thi ng ng tr nh gi o th ng 12

1.4.1 Cơ ấu tổ hứ ng hứ n ng 13

4 trƣng 13

1.4.1.2 Ƣu iểm 13

1.4.1.3 Nhƣợ iểm 13

4 4 Ph m vi p ụng 14

1.4.2 Cơ ấu tổ hứ ng n 14

4 2 trƣng 14

1.4.2.2 Ƣu iểm 15

1.4.2.3 Nhƣợ iểm 15

4 2 4 Ph m vi p ụng 16

1.4.3 Cơ ấu tổ hứ n ng m trận 17

4 trƣng 17

1.4.3.2.Ƣu iểm 17

1.4.3.3.Nhƣợ iểm 18

4 4 Ph m vi p ụng 18

4 4 L họn ơ ấu tổ hứ qu n l n thi ng 19

5 N i ung qu n l thi ng ng ng tr nh gi o th ng 20

5 Qu n l tiến thi ng ng ng tr nh gi o th ng 20

5 C ngu n tắ lập kế ho h tiến ng 21

5 2 Tr nh t lập kế ho h tiến ng 22

5 N i ung ủ kế ho h tiến ng 22

5 2 Qu n l hất lƣợng ng tr nh ng 23

Trang 5

5 2 2 N i ung qu n l hất lượng ng ng tr nh gi o th ng 25

5 2 H thống m o hất lượng ng tr nh 26

5 2 4 Kiểm so t nh n tố hất lượng n thi ng 27

5 Qu n l khối lượng thi công xây d ng ng tr nh 28

1.5.4 Qu n l n to n tr n ng trư ng xây d ng giao thông 30

5 4 Nhi m vụ ng t n to n l o ng ủ tổ hức xây d ng 30

5 4 2 Tổ hứ n to n l o ng trong o nh nghi p d ng 31

5 4 C i n ph p m o n to n l o ng tr n ng trư ng 32

5 5 Qu n l m i trư ng xây d ng 33

5 6 Qu n l rủi ro trong thi ng d ng ng tr nh gi o th ng 35

5 6 Nhận ng rủi ro 35

5 6 2 Ph n lo i rủi ro 36

5 6 nh gi ư c lượng rủi ro 36

1.5.6 4 Xử l rủi ro 37

CHƯƠNG 2 THỰC TR NG C NG TÁC QUẢN L TH C NG XÂY DỰNG C NG TR NH GIAO TH NG CỦA C NG TY C PH N 565 39

2.1 Gi i thi u về C ng t ổ ph n 565 39

2 Qu tr nh h nh th nh v ph t triển ủ ng t 39

2.1.2 Nh ng th ng tin hung về C ng t ổ ph n 565 39

2 Ng nh nghề s n uất kinh o nh ủ ng t 40

2.1.4 Cơ ấu tổ hức công ty 40

2 4 i h i ng ổ ng 40

2 4 2 H i ng qu n tr 41

2 4 B n kiểm so t 41

Trang 6

2.2 Chứ n ng, nhi m vụ ủ ph ng n, ng trƣ ng 43

2 2 Ph ng kế ho h kinh o nh 43

2 2 2 Ph ng k thuật hất lƣợng 43

2 2 Ph ng qu n l lắp 44

2 2 4 Ph ng thiết 44

2 2 5 Ph ng h nh h nh nh n s 45

2.2.6 Ph ng kế to n 46

2 2 7 B n h hu ng trƣ ng 46

2 2 8 Nhận t về ơ ấu tổ hứ m ng t 47

2.2.8.1 Ƣu iểm 47

2.2.8.2 Nhƣợ iểm 48

2 T nh h nh nh n s công ty 48

2 4 M m thiết thi ng hủ ếu 52

2 5 C ng tr nh th hi n 55

2 6 Kết qu s n uất kinh o nh m t số n m vừa qua 56

2 6 Gi tr s n lƣợng th hi n 56

2 6 2 Gi tr o nh thu ủ ng t qu n m 60

2 6 C h ti u t i h nh ủ ng t qu n m 61

2.7 Th tr ng ng t qu n l thi ng ng ng tr nh gi o th ng ủ C ng t ổ ph n 565 62

2.7.1 Qu n l tiến thi ng ng ng tr nh 65

2 7 2 Qu n l hất lƣợng ng tr nh ng 69

2 7 Qu n l khối lƣợng thi ng ng ng tr nh 71

2 7 5 Qu n l m i trƣ ng ng ng tr nh 75

Trang 7

2 7 7 Qu n l B n h hu ng trư ng 77

2.8 Nh ng thuận lợi v kh kh n ủ ng t 78

2 8 iểm m nh 78

2 8 2 iểm ếu 79

2.8.3 Cơ h i 80

2.8.4 Nguy cơ 81

2 9 nh gi ng t qu n l thi ng ủ C ng t ổ ph n 565 81

2 9 nh gi hung ng t qu n l thi ng 81

2.9.2 Nh ng m t t h c 83

2.9.3 Nh ng m t n h n hế 84

2.9.4 Nh ng ngu n nh n hủ ếu 87

CHƯƠNG GIẢI PHÁP NÂNG CAO N NG LỰC QUẢN L THI C NG C NG TR NH GIAO TH NG CỦA C NG TY C PH N 565 89

nh hư ng ph t triển trong th i gian t i 89

2 Ngu n tắ ho n thi n ng t qu n l thi ng 91

Gi i ph p ho n thi n qu n l thi ng ủ C ng t ổ ph n 565 92

Ho n thi n n ng l v ng t qu n l ủ B n h hu ng trư ng 92

3.3.1.1 Xây d ng ti u hu n hứ nh h hu trư ng công trư ng 92

2 Tổ hứ , sắp ếp l i ng trư ng 93

Ho n thi n qui hế ho t ng ủ ng trư ng 94

2 N ng o n ng l v ho n thi n ơ hế phối hợp gi ph ng nghi p vụ v i công trư ng 97

2 2 Ho n thi n n ng l Ph ng kế ho h kinh o nh 97

2 2 2 Ho n thi n n ng l Ph ng k thuật hất lượng 99

Trang 8

3.2.2.4 Xây d ng h thống tr o ổi th ng tin gi v n ph ng v i ng trƣ ng 103

Ho n thi n n ng l qu n l thi ng ng tr nh ng gi o th ng 104

Ho n thi n ng t qu n l tiến thi ng ng tr nh 104

2 Ho n thi n ng t qu n l hất lƣợng ng tr nh d ng 107

Ho n thi n ng t qu n l khối lƣợng thi ng ng ng tr nh 110

4 Ho n thi n ng t qu n l n to n tr n ng trƣ ng ng 111

5 Ho n thi n ng t qu n l m i trƣ ng ng tr nh ng 113

6 Ho n thi n ng t qu n l rủi ro trong thi ng ng ng tr nh 115

3.3.4 Xây d ng qui hế khen thƣ ng 116

KẾT LU N 117

DANH MỤC T I LI U THAM KHẢO 119

Trang 10

B ng 2.1: Tổng hợp nh n s ủ C ng t ổ ph n 565 49

B ng 2.2: C lo i m m thi ng hủ ếu ủ Công ty ổ ph n 565 54

B ng 2.3: Tổng hợp m t số ng tr nh thi ng ho n thành 56

B ng 2.4: Gi tr s n lƣợng theo kế ho h v th hi n từ n m 2008-2010 57

B ng 2.5: Thống k h ti u t i h nh qu n m 2008-2010 61

B ng 2.6: M t qu tr nh qu n l thi ng 64

B ng 2.7: Th i gi n theo hợp ng v th i gi n thi ng th tế 66

B ng 2.8: Tổng hợp gi tr hợp ng v gi tr qu ết toán công trình 73

B ng 2.9: Kết qu th hi n ng tr nh từ n m 2008-2010 82

Trang 11

Hình 1.1: Quá tr nh th hi n n u tƣ 7

H nh 2: Kết ấu tổ hứ theo lo i h nh hứ n ng 14

H nh : Kết ấu tổ hứ ng án 16

Hình 1.4: Kết ấu tổ hứ ng m trận 18

H nh 5: S iến ổi ủ kết ấu tổ hứ 19

Hình 1.6: Kiểm so t nh n tố hất lƣợng 27

Hình 1.7: Qu n tr rủi ro trong n thi ng 38

Hình 2.1: Sơ tổ hứ C ng t ổ ph n 565 42

Hình 2.2: Biểu nh n s ủ công t từ n m 2008-2010 50

Hình 2.3: Biểu s n lƣợng th hi n ủ ng t qu n m 2008-2010 59

Hình 2.4: Biểu o nh thu ủ ng t qu n m 2008-2010 60

Hình 2.5: Biểu lợi nhuận s u thuế ủ ng t qu n m 2008-2010 62

Hình 2.6: Qu tr nh qu n l thi ng p ụng t i n ủ C ng t ổ ph n 565 63

Trang 12

PHẦN MỞ ĐẦU

I T NH C P THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

C ng u ng nghi p h , hi n i h ất nư t hi n n i hỏi s ph t triển m nh mẽ ủ ơ s h t ng gi o th ng vận t i Trong ối nh ất nư ng

hu ển ổi s ng nền kinh tế th trư ng nh hư ng h i hủ nghĩ , ùng v i vi

Vi t N m gi nhập WTO l m t ơ h i l n ối v i s ph t triển nền kinh tế ủ ất

nư M t nền kinh tế ph t triển ền v ng i hỏi m t ơ s h t ng ng v

hi n i, h t ng gi o th ng ph i i trư m t ư ể t o tiền ề, l m ng l

ph t triển kinh tế - h i Nh nư u tư h ng hụ ng n tỷ ng mỗi n m

th ng qu nhiều h nh thứ , ngu n vốn kh nh u ể n ng ấp v ng m i

m ng lư i gi o th ng Nh vậ m trong th i gi n qu , ơ s h t ng gi o th ng vận t i nư t nh ng ư ph t triển nhất nh

Trong tiến tr nh ổi m i, phương thứ ho t ng v tổ hứ s n uất ủ

o nh nghi p thi ng ng nhiều iến ổi s u sắ Ho t ng qu n l

n ng gi o th ng tr th nh h t nh n ơ n trong ơ hế qu n l doanh nghi p ng gi o th ng Từ , vi th thi ng tr th nh m t trong nh ng n i ung qu n trọng trong ổi m i ng nh ng ng n

to n l o ng trong thi ng, kh ng hi u qu kinh tế thậm h n thu lỗ V

vậ vi th hi n ề t i “GIẢI PHÁP NÂNG CAO NĂNG LỰC QUẢN LÝ THI CÔNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN 565”

l m t vấn ề n thiết hi n n

Trang 13

II ĐỐI TƯ NG NGHI N C U

ể n ng o t nh l luận v th tiễn ủ ề t i, ối tượng nghi n ứu ủ ề

t i l ng t qu n l thi ng ng ng tr nh gi o th ng ủ C ng t ổ ph n

565

III PHẠM VI NGHI N C U

Trong ph m vi ủ ề t i n , tập trung nghi n ứu nh ng vấn ề li n qu n ến

ơ ấu tổ hứ qu n l v ng t qu n l thi ng XDCTGT Tr n ơ s l luận hung về qu n l thi ng XDCTGT, ph n t h th tr ng ơ ấu tổ hứ qu n l v công t qu n l thi ng XDCTGT ủ C ng t ổ ph n 565 trong th i gi n qu

Qu ph n t h t n t i, h r ngu n nh n, ề uất gi i ph p nhằm ho n thi n

ng t qu n l thi ng XDCTGT

IV PHƯ NG PHÁP NGHI N C U

ề t i ượ nghi n ứu tr n ơ s hủ trương, h nh s h ủ ng v Nh

nư về qu n l u tư ng ng tr nh

ề t i sử ụng phương ph p u vật i n hứng v u vật l h sử

Ngo i r , ề t i ũng vận ụng phương ph p kh như: Phương ph p ph n

t h, phương ph p thống k , phương ph p so s nh, phương ph p tổng hợp ể nghi n

Trang 14

CHƯ NG 1

LÝ LUẬN C BẢN VỀ QUẢN LÝ THI CÔNG

CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GIAO THÔNG

1.1 Khái ni m c n iên quan ến qu n dự án thi công c ng tr nh dựng

C ng tr nh ng l m t lo i ng vi trƣng iển h nh ủ m t

án Cho dù l m t khu tập thể, m t t nh v n ph ng h l m t hiế u th ũng ều l m t nhi m vụ m ng t nh m t l n, ều hứ n ng v ti u hu n hất lƣợng nhất nh, ều u u về kỳ h n ủ ng tr nh v to n phê

u t, v vậ , n ều thể tr th nh ối tƣợng ủ qu n l n

Chứ n ng ủ qu n l n thể kh i qu t th nh hứ n ng qu ết nh, nhi m vụ l n kế ho h, tổ hứ , iều h nh, khống hế n Nếu t h r i hứ

n ng n th n kh ng thể vận h nh hi u qu , mụ ti u qu n l ũng kh ng

th hi n ƣợ Qu tr nh th hi n mỗi n ều n t nh s ng t o, v thế

h ng t thƣ ng oi vi qu n l n l qu n l s ng t o

Qu n l n ng tr nh ph i l tổ hứ th m gi v o ho t ng ng, trong o g m hủ u tƣ, ơn v thiết kế v ơn v thi ng Th ng thƣ ng, hủ

u tƣ l ơn v tiến h nh qu n l hung n ng tr nh, tứ l qu n l to n

qu tr nh C ng vi qu n l n o g m to n qu tr nh từ u n ến l nghi m thu ng tr nh v n gi o sử ụng C ng vi qu n l n ng tr nh o

ơn v thiết kế tiến h nh h trong ph m vi gi i o n thiết kế v ƣợ gọi l qu n l

Trang 15

n thiết kế C ng vi qu n l n ng tr nh o ơn v thi ng tiến h nh thu ph m vi gi i o n thi ng n ng tr nh v ượ gọi l qu n l thi công

C ng vi qu n l n ng tr nh o hủ u tư tiến h nh, nếu ủ th ho ơn v giám s t tiến h nh qu n l gi m s t ượ gọi l gi m s t ng ng tr nh

1.1.2 Ảnh hưởng c a c iểm s n ph m dựng c ng tr nh giao th ng ến

c ng tác qu n thi c ng

S n ph m ng nh ng ng tr nh gi o th ng l nh ng ng tr nh ng như u, ư ng, ống, ng vv B n nh nh ng iểm hung như s n ph m

ng ể m o hất lượng ng ng tr nh, r t ngắn th i gi n thi ng, h gi

th nh s n ph m

- S n ph m dựng giao th ng có t nh n chiếc và chịu nh c a iều

i n ịa tự nhiên inh tế- h i c a n i tiêu th : trong khi s n ph m ủ

ng nh ng nghi p v ng nh kh s n uất h ng lo t v i iều ki n ổn nh trong nh ư ng, về hủng lo i, k h thư , mẫu m , k thuật v ng ngh ượ

ti u hu n h S n ph m ng gi o th ng thư ng ượ s n uất theo ơn t

h ng ơn hiế , ượ s n uất t i nh ng iểm v iểu ki n kh nh u, hi ph ũng thư ng kh nh u ối v i ùng m t lo i h nh s n ph m Kh n ng trùng l p về mọi phương i n k thuật, ng ngh , hi ph , m i trư ng l rất t

S n ph m ng gi o th ng o gi ũng gắn liền v i m t iểm, m t phương nhất nh C ng tr nh ng hủ ếu thi ng ngo i tr i V vậ ph i phù hợp v i iểm, iều ki n ụ thể ủ phương Nh ng iều ki n o

g m: l , kh hậu, th i tiết, m i trư ng, tập qu n phong tụ ủ phương iểm hi phối t i vi th hi n ho t ng s n uất kinh o nh như:

kh o s t thiết kế, l họn phương n thi ng S n ph m li n qu n ến nhiều

Trang 16

ng nh về phương i n ung ấp ếu tố u v o v về phương i n kh i

th sử ụng ng tr nh

T nh hất ơn hiế v h u nh hư ng ủ nơi ng l m ho hi ph

s n uất từng s n ph m ng rất kh nh u: Ng ùng m t lo i s n ph m kết ấu giống nh u th ũng s kh nh u về hi ph s n uất l h o ph về

- Chi ph s n u t s n ph m ớn và hác i t theo t ng c ng tr nh: Gi tr ủ

s n ph m ng gi o th ng thư ng rất l n hơn rất nhiều so v i nh ng s n ph m h ng

h th ng thư ng Chi ph u tư ho ng tr nh thư ng kéo dài trong m t th i kỳ i

Nh th u nhiều khi ph i m t lượng vốn ủ l n ể m o ho t ng trong m t th i

gi n h vốn th nh to n ủ hủ u tư Mỗi ng tr nh ng gi o th ng ượ th

hi n theo m t ơn t h ng ủ hủ u tư th ng qu ấu th u, o vậ m ng t nh hất

ơn hiế , ri ng lẻ, i hỏi ng t qu n l thi ng ph i lu n ượ ho n thi n, s ng

t o ể phù hợp v i từng n t i iểm thi ng ụ thể iểm n nh

hư ng nhiều ến ng t qu n l thi ng ng ng tr nh Cụ thể như s u:

Trang 17

th ổi theo tiến thi ng B i vậ gi th nh s n ph m rất phứ t p thƣ ng th

ổi theo từng khu v , từng th i kỳ

- S n u t dựng thiếu t nh ổn ịnh có t nh ưu ng cao:

Kh v i nhiều ng nh kh , trong ho t ng ng, nh n l v m m

tr ng thiết lu n ph i i hu ển từ ng trƣ ng n ến ng trƣ ng kh , n

ng tr nh ng t nh hất ố nh, nơi s n uất gắn liền v i nơi ti u thụ s n

ph m Do qu tr nh thi ng ng iến ng, l lƣợng l o ng, thiết thi

ng, phụ vụ thi ng, vật tƣ k thuật… lu n ph i i hu ển iểm l m ho vi

gi o th ng m ng t nh hất tổng hợp về k thuật, kinh tế, h i, v n h ngh thuật

v quố ph ng Từ ễ ẫn ến nh ng m u thuẫn, mất n ối trong qu n h phối hợp ng gi kh u ng t từ qu tr nh hu n u tƣ, hu n ng ũng nhƣ qu tr nh thi ng ng

1.2 Các giai o n thực hi n dự án u tư dựng

D n u tƣ ng v qu tr nh u tƣ ng ủ ất kỳ n n o ũng

o g m gi i o n: Chu n u tƣ, th hi n u tƣ, kết th ng v ƣ công trình vào kh i th sử ụng

1.2.1 Giai o n chu n ị u tư

Gi i o n hu n u tƣ o g m ng vi h nh nhƣ s u:

- Nghi n ứu s n thiết ph i u tƣ v qui m u tƣ ng ng tr nh

Trang 18

- Tiến h nh tiếp , th m th trƣ ng trong nƣ , nƣ ngo i ể nh nhu u ti u thụ, kh n ng nh tr nh s n ph m, t m ngu n ung ứng vật tƣ, thiết Xem t kh n ng về ngu n vốn u tƣ v l họn h nh thứ u tƣ

- Tiến h nh kiểm tr , kh o s t l họn iểm ng

- Lập thiết minh v thiết kế ơ s ủ n u tƣ ng

Gi i o n th hi n n u tƣ o g m ng vi h nh nhƣ s u:

- Xin gi o ất ho thu ất( ối v i n sử ụng ất)

- Xin giấ ph p ng v giấ ph p kh i th t i ngu n

Trang 19

1.2.3 Giai o n ết th c dựng ưa c ng tr nh vào hai thác s d ng

N i ung ng vi ủ gi i o n này bao g m ng vi h nh nhƣ s u: Nghi m thu, n gi o ng tr nh, vận h nh ng tr nh v hƣ ng ẫn sử ụng, o

h nh ng tr nh, qu ết to n ng tr nh vốn u tƣ, ph u t qu ết to n

C ng tr nh h ƣợ n gi o to n ho ngƣ i sử ụng khi lắp ho n h nh theo thiết kế ƣợ u t v nghi m thu t hất lƣợng H sơ n gi o ủ theo qui

nh Nghĩ vụ th hi n hợp ng ng hấm ứt khi hết th i gi n o h nh

1.3 Khái ni m, phư ng pháp ch c năng qu n thi công

1.3.1 Khái ni m qu n thi c ng

C ng tr nh ng l s n ph m ƣợ t o th nh i sứ l o ng ủ on ngƣ i, vật li u ng, thiết lắp t v o ng tr nh, ƣợ li n kết nh v v i

Trang 20

ứng s u mụ ti u v ngu n tắ qu n l , phương ph p qu n l m ng t nh

n ng ng o Ngư i t kh ng ượ l họn ngu n tắ qu n l nhưng l i

qu ền l họn v vận ụng linh ho t phương ph p qu n l T nh hất nhiều phương n ủ phương ph p l m ho ng vi ủ ngư i qu n l vừ phứ t p nhiều hơn vừ phong ph , ng hơn Ngh thuật, t i n ng, s hiểu iết ủ ngư i

qu n l ũng ượ iểu hi n

C nhiều phương ph p qu n l kh nh u, tù theo hổ ứng, tù theo mụ ti u nghi n ứu, ngư i t thể ph n lo i phương ph p qu n l theo nhiều h kh nh u

1.3.2.1 Đ c trưng c a vi c ng d ng phư ng pháp qu n thi c ng

- T nh r ng r i trong ựa chọn phư ng pháp: Qu tr nh ph t triển ủ qu n

l n ng tr nh th r l m t qu tr nh kế thừ , nghi n ứu, s ng t o v ứng ụng l luận v o phương ph p qu n l L luận qu n l ph t triển ến n h nh

- Phư ng pháp qu n dự án thi c ng à ể ph c v cho nhu c u hống chế

m c tiêu c a dự án: Vi khống hế mụ ti u n thi ng tập trung v o 4 n i ung

l n: l mụ ti u tiến , hất lượng, n to n l o ng v qu n l m i trư ng Mỗi

m t n i ung khống hế mụ ti u l i m t phương ph p h thống hu n ng nh

ri ng N i h kh , m t số phương ph p sẽ th h hợp v hi u qu i t ối v i

Trang 21

vi khống hế m t mụ ti u n o , trong khi m t số phương ph p kh l i kh ng

th h hợp ho vi khống hế mụ ti u n Tu nhi n, m t số phương ph p o t nh tổng hợp n n thể nằm trong qu n l ho t ng th h hợp v i vi khống hế tất

lo i mụ ti u Khi tiến h nh khống hế ối v i m t mụ ti u n o , trư ti n

h ng t ph i l họn ượ h thống phương ph p th h hợp

- Phư ng pháp qu n dự án thi c ng có iên quan ch t chẽ với phư ng pháp qu n c a các doanh nghi p dựng à h thống phư ng pháp ư c ựa chọn ể ph c v cho nhu c u ho t ng thi c ng s n u t và inh doanh c a doanh nghi p dựng: C ng vi h nh ủ o nh nghi p ng l hoàn

th nh nhi m vụ nhận th u thi ng V thế, phương ph p qu n l ủ o nh nghi p

ng qu n h mật thiết v i phương ph p qu n l n thi ng Nhưng iều n

kh ng nghĩ l tất phương ph p qu n l kinh o nh ủ o nh nghi p

ng ều th h hợp v i qu n l n thi ng ối tượng ủ qu n l kinh o nh trong

o nh nghi p ng l tổ hứ o nh nghi p v to n ho t ng ủ

o nh nghi p , trong khi ối tượng ủ qu n l n thi ng l i l ng tr nh thi

ng V vậ , t về m t phương ph p qu n l , n vừ l mối qu n h gi h thống

m v h thống on, vừ l s gi o tho gi h thống kh nh u Gi phương

ph p qu n l n v phương ph p qu n l o nh nghi p thi ng thư ng m t phận kết nối, h phận n m i iểu th ượ t nh li n qu n gi h i h thống

qu n l n thi ng ượ hi th nh: phương ph p qu n l h nh h nh, phương ph p

qu n l kinh tế, phương ph p qu n l k thuật v phương ph p qu n l ph p luật

Trang 22

hi n ượ mụ ti u v nhi m vụ qu n l v l phương ph p m iều ki n ho ph p

Bư thứ tư, tiến h nh ph n t h ối v i vấn ề thể g p ph i trong qu tr nh ứng ụng phương ph p ượ l họn, t m r iểm mấu hốt v v h r i n ph p o m

Trang 23

1.3.3.3 Ch c năng tổ ch c

Chứ n ng tổ hứ nghĩ l th ng qu vi ng m t tổ hứ ƣ i s

l nh o ủ gi m ố n ể m o n ƣợ th hi n theo h thống, ác

nh hứ tr h v tr o qu ền ho h thống th hi n hế hợp ng, ho n thi n hế qu nh ể h thống thể vận h nh m t h hi u qu , m o

ho mụ ti u n ƣợ th hi n

1.3.3.4 Ch c năng iều hành

V gi gi i o n th thi n ng tr nh, gi t ng ấp li n qu n v phận li n qu n rất nhiều phận li n kết Trong phận li n kết n mối qu n h v m u thuẫn phứ t p, nếu ử l kh ng tốt sẽ t o n n nh ng tr ng i trong vi hợp t phối hợp, nh hƣ ng ến vi th hi n mụ ti u n V vậ ,

ph i th ng qu hứ n ng iều h nh ủ qu n l n ể tiến h nh kết nối, khắ phụ tr ng i, m o ho h thống thể vận h nh m t h nh thƣ ng

n thi ng ng ng tr nh gi o th ng l : Tổ hứ theo lo i h nh hứ

n ng, tổ hứ ng n v tổ hứ ng m trận

Trang 24

1.4.1 C c u tổ ch c d ng ch c năng

1.4.1.1 Đ c trưng

Tổ hứ n theo lo i h nh hứ n ng kh ng l m rối lo n ơ hế hi n h nh

ủ o nh nghi p m ủ qu ền th hi n n n ho m t phận ho nh m thi

ng n o trong o nh nghi p, o phận ho nh m thi ng ượ ủ qu ền

n l nh o, l họn r m t nh m ngư i trong o nh nghi p ể th thi tổ hứ

n, s u khi n kết th sẽ kh i phụ l i hứ n ng ũ

1.4.1.2 Ưu iểm

- ượ s ủng h l n về tr l v k thuật: Mỗi m t phận hứ n ng ủ kết ấu n ều tập hợp ượ nh ng nh n t i hu n m n tr n lĩnh v n , iều

n lợi ho vi gi o lưu v nghi n ứu họ hỏi gi họ, l s ủng h m nh mẽ

t m v o vi nghi n ứu v t m hiểu kiến thứ k thuật tr n lĩnh v n , thể tiến

h nh s ng hế k thuật v i tiến phương ph p l m vi m t h hi u qu

l nh o ủ phận hứ n ng, khi h i n ung t về nhu u ủ m t

nh n vi n n o thư ng sẽ rất kh iều h nh

Trang 25

- X t về m t tổng thể ủ tổ hứ n: V s ấu t o ủ th nh vi n trong

nh m n t nh ất ổn v t nh ứng iến nhất nh n n iều n l i g r nh ng

kh kh n ho ng t qu n l ủ tổ hứ

- X t về m t hứ tr h: V th nh vi n ủ nh m n thu về h i phận n n kh ng i muốn t ngu n v hủ ng g nh v tr h nhi m v ương u v i m o hiểm, hơn n , th nh vi n trong nh m n l i t nh lưu ng nhất nh n n tr h nhi m ủ họ ũng kh m nh rõ r ng, iều

n tất nhi n sẽ khiến ho ng t qu n l rơi v o tr ng th i hỗn lo n

H nh 1.2: Kết c u tổ ch c theo o i h nh ch c năng 1.4.1.4 Ph m vi áp d ng

Kiểu tổ hứ theo ng n n i hung th h hợp v i n thi ng qu m nhỏ, m ng t nh hu n nghi p o, kh ng ph i li n qu n ến nhiều phận

Trang 26

- Thành viên trong b n n kh ng mối qu n h l nh o v l nh o v i phận l m vi ũ trong th i gi n ng ng tr nh Nh n vi n phụ tr h ủ

ng nh kh nh u, phối hợp v i nh u kh ng ƣợ n , kh tr nh khỏi nh ng iều ất lợi

kho ng th i gi n thể s kh i t rất l n, v vậ rất ễ n sinh hi n tƣợng ngƣ i l m kh ng hết vi , ngƣ i l i hẳng vi ể l m, thể ẫn ến s l ng

ph nh n vi n, nhất l trong trƣ ng hợp nh n t i hu n ng nh kh n hiếm th rất kh iều ng sử ụng từ trong o nh nghi p

- Nh n vi n ph i r i ỏ ơn v ũ trong m t th i gi n i, tứ l ph i r i ỏ

m i trƣ ng v ối tƣợng phối hợp ng vi quen thu ủ n th n, v vậ , ễ

Trang 27

nh hư ng ến vi ph t hu t nh t h ủ họ Hơn n , o s th ổi ủ

m i trư ng, ễ l m n sinh qu n iểm v tinh th n ất m n nhất th i

- Nh ng ưu thế ủ phận hứ n ng kh ng thể ph t hu ượ v i tr ủ n

V nh ng nhi m vụ trong ùng m t phận ph n t n, rất kh gi o lưu, ũng kh

ể tiến h nh i ư ng, h o, gọt giũ ng vi ủ phận hứ n ng Khi nh n

t i kh n hiếm m l i nhiều n nhu u nh n t i ho khi u u rất o về

hi u suất qu n l th kh ng n n sử ụng lo i h nh tổ hứ n n

H nh 1.3: Kết c u tổ ch c d ng dự án 1.4.2.4.Ph m vi áp d ng

D n C (Gi m ố n)

D n D (Gi m ố n)

t i vụ

B phận nhân

s

B phận

k thuật

B phận thiết

kế

Trang 28

r ng v hiều s u, ư r u u kh o về tr nh qu n l v s lưu th ng tr n

on ư ng tổ hứ ối v i to n tổ hứ o nh nghi p v tổ hứ n

1.4.3.2.Ưu iểm

- C ưu iểm ủ m h nh tổ hứ ng hứ n ng: l s ủng h l n về

tr l v k thuật, vi sử ụng nh n vi n tương ối linh ho t, s ph n ng

hu n m n h Tổng hợp nh ng ưu iểm n sẽ thấ kết ấu tổ hứ ng m trận ưu thế về m t ph n ố ngu n l Nh n vi n ủ m t phận hứ n ng n o thể phụ vụ ho rất nhiều n trong ùng m t kho ng th i gi n

- C ưu iểm ủ m h nh tổ hứ ng n: l kết ấu tổ hứ h t hẽ,

ph n ấp qu n l rõ r ng, tổ hứ m ng t nh tổng thể ể th hi n mụ ti u nh,

có s ph n nh gi i h n về qu ền l v hứ tr h ủ gi m ố n, l nh o phận hứ n ng v th nh vi n ủ i ngũ n

- C lợi ho vi i ư ng to n i n nh n t i Gi p ho nh ng nhi m vụ kiến thứ nh ng lĩnh v kh nh u thể phối hợp ể ổ sung ưu iểm v khắ phụ nhượ iểm ho nh u, m r ng ượ ề m t kiến thứ th tiễn; ph t hu

ượ ưu thế hu n ng nh theo hiều s u, gi p ho nh n t i ơ s ể i ư ng

ủ về m t hu n ng nh v ng ng trư ng th nh

Trang 29

- Tính phứ t p ủ ơ ấu tổ hứ ng m trận v số lƣợng l n phận kết nối ủ ơ ấu tổ hứ ng n g r s qu t i số lƣợng th ng tin v khiến

ho on ƣ ng kết nối tr n n phứ t p, ẫn ến s n tr th ng tin v l m ho

th ng tin mất i t nh h n th

H nh 1.4: Kết c u tổ ch c d ng ma trận 1.4.3.4.Ph m vi áp d ng

Trang 30

sẽ kh l n L họn tổ hứ theo ng m trận sẽ thể tận ụng tri t ể ƣợ ngu n nh n t i h n v tiến h nh qu n l ƣợ nhiều n, i t lợi ho

1.4.4 Lựa chọn c c u tổ ch c qu n dự án thi c ng

ể l họn m t m h nh qu n l n thi ng phù hợp n a v o nh n

tố ơ n nhƣ: th i gi n th hi n, ng ngh sử ụng, iểm th hi n, ngu n

l v hi ph ho n, số lƣợng n th thi trong ùng th i kỳ v t m qu n trọng ủ n Ngo i r khi em t l họn m t m h nh tổ hứ n ph n t h

Trang 31

- M h nh tổ hứ n hu n tr h p ụng hi u qu trong trư ng hợp

m t số n tương t nh u ho nh ng ng vi m ng t nh u nhất

- M h nh qu n l n kiểu m trận p ụng th h hợp v i nh ng n

u u ng ngh phứ t p, i hỏi s th m gi thư ng u n ủ nhiều phận hứ n ng hu n m n nhưng l i ho ph p hu n gi thể ùng l

ng th i th m gi v o nhiều n kh

1.5 N i dung qu n thi c ng dựng c ng tr nh giao th ng

N i ung qu n l thi ng ng ng tr nh giao thông o g m: qu n l tiến thi công, qu n l hất lượng ng, qu n l khối lượng thi ông, qu n l

n to n tr n ng trư ng ng, qu n l m i trư ng ng, qu n l rủi ro

1.5.1 Qu n tiến thi c ng dựng c ng tr nh giao th ng

Trong ng ng tr nh gi o th ng, ũng giống như trong ất kỳ m t ng nh s n uất ng nghi p n o kh , muốn t ượ mụ ti u ề r ngư i t ph i kế ho h

s n uất Kế ho h s n uất n khi ượ gắn v i m t trụ th i gi n theo ni n l h th

ượ gọi l kế ho h tiến s n uất Qu tr nh tổ hứ th hi n ng ng tr nh

Trang 32

ủ ng tr nh, u u ng ngh v phương ph p tổ hứ s n uất, tổ hứ thi ng

ng m h nh thứ thể hi n l sơ ng ng, sơ i n h sơ m ng

Mụ h ủ lập kế ho h tiến thi ng ng tr nh l vi lập n n m t m

h nh iều khiển s n uất, trong s sắp ếp ng vi v i nh u theo m t

tr nh t ng ngh nhất nh nhằm m o ho vi thi ng ng ng tr nh theo m t tr nh t hợp l về m t kh ng gi n, th i gi n, hợp l về vi sử ụng ngu n l trong o nh nghi p p ứng u u k thuật ng ngh , phù hợp v i iều ki n m t ằng thi ng, tiết ki m ượ hi ph , nhằm r t ngắn tiến thi ng

ng tr nh, h gi th nh ng N ng o n ng l nh tr nh ủ o nh nghi p Chủ u tư, nh th u thi ng ng, tư vấn gi m s t v n li n

qu n tr h nhi m theo õi, gi m s t tiến thi ng ng ng tr nh v iều

h nh tiến trong trư ng hợp tiến thi ng ng m t số gi i o n k o

i nhưng kh ng ượ l m nh hư ng ến tổng tiến ủ n

1.5.1.1 Các ngu ên tắc ập ế ho ch tiến dựng

- Chọn thứ t thi ng hợp l : Vi họn thứ t thi ng hợp l l rất qu n trọng, i t ối v i ng tr nh l n, phứ t p, nhiều h ng mụ li n qu n

v i nh u qu hứ n ng, ng ngh , iều ki n thi ng Khi họn thứ t triển kh i

ng t lắp n h nh ng vấn ề s u: Tu n thủ tr nh t ng ngh

ng, m o t nh li n tụ ho tổ thợ h nh Khi n tập trung nh n l v m

m thiết ph i h ến gi i h n về t i ngu n v m o ngu n tắ iều

h trong tổ hứ , n i n ph p gi m thiểu rủi ro li n qu n ến ếu tố t nhiên như mư , lũ, i n ph p hỗ trợ ối v i ng vi kh thi ng Th ng thư ng ngư i t họn thi ng từ ư i l n tr n, từ trong r ngo i, từ h h nh s ng

h phụ, từ h h u l s ng h kh ng h u l , từ h ổn nh s ng h kh ng ổn nh

- m o th i h n thi ng: ể thể ho n th nh v ư ng tr nh v o kh i

th ng th i h n th trư hết, kế ho h tiến ph i m o thỏ m n iều ki n

n Kế ho h tiến ng t th i gi n tr th kh n ng iều h nh v ối ph

v i rủi ro thể r trong qu tr nh thi ng ũng như kh n ng thỏ m n

u u ủ hủ u tư về vi s m ư ng tr nh v o kh i th sử ụng ng thấp

- Sử ụng nh n l iều h trong s n uất: Biểu nh n l ượ oi l iều

h khi số nh n ng t ng từ từ trong th i gi n n u v gi m n khi ng

Trang 33

trƣ ng kết th v kh ng s t ng gi m t iến Nếu số ng nh n sử ụng

kh ng iều h , nghĩ l l ùng nhiều ngƣ i, l l i ùng t ngƣ i l m ho phụ ph nhƣ ph tu ển ụng, hi ph l n tr i v h vụ kh t ng, l ng ph

t i ngu n Tập trung nhiều ngƣ i trong th i gi n ngắn g l ng ph nh ng ơ s phụ vụ ũng nhƣ m m thiết v kh ng k p khấu h o

ng ng n lập theo tr nh t s u:

- Phân t h ng ngh ng ng tr nh

- Lập nh mụ ng vi sẽ tiến h nh lắp ng tr nh X nh khối lƣợng ng vi theo nh mụ lập

- Lập tiến ung ấp vật tƣ hủ ếu, tiến ung ấp lo i thiết m

m thi ng, tiến ung ấp nh n l

1.5.1.3 N i dung c a ế ho ch tiến dựng

Tiến trong thiết kế kế tổ hứ thi ng hi tiết o nh th u thi ng lập Trong kế ho h tiến thi ng thƣ ng thể hi n rõ:

Trang 34

- D nh mụ ng vi , t nh hất ng vi , khối lượng ng vi theo từng

nh mụ như ng vi hu n , ng vi ng t m, ng vi ng

h nh L m rõ nh mụ u vi , tổ hợp ng ngh lắp, ng vi trong từng tổ hợp ng t ủ, kh ng trùng lắp, sắp ếp theo tr nh t thi ng

- Phương ph p th hi n(phương ph p ng ngh v h thứ th hi n), nhu

u l o ng, e m thiết thi ng, v th i gi n n thiết th hi n từ u

hi u qu ngu n l

- Kế ho h tiến l n ứ ể thiết lập kế ho h phụ trợ kh như kế ho h

l o ng tiền lương, kế ho h sử ụng e m , ung ứng vật tư, kế ho h t i h nh

- Tiến thi ng ượ thể hi n ằng sơ ng ng ho sơ m ng Tổng tiến

ượ lập v o tiến ủ h ng mụ Th i gi n tổng tiến ượ lập tối ưu,

Trang 35

Chất lƣợng ng tr nh ng ƣợ h nh th nh ng từ trong gi i o n

u ti n ủ qu tr nh u tƣ ng ng tr nh Nghĩ l vấn ề hất lƣợng uất hi n từ kh u qu ho h, lập n, ến kh o s t, thiết kế, thi ng ến gi i

o n kh i th sử ụng, thể hi n hất lƣợng ủ s n ph m trung gi n nhƣ hất lƣợng qu ho h ng, hất lƣợng n u tƣ ng ng tr nh, hất lƣợng n vẽ thiết kế…vv Chất lƣợng ng tr nh tổng thể ph i ƣợ h nh th nh

từ hất lƣợng ủ ngu n vật li u, ấu ki n, hất lƣợng ng vi ng

ri ng lẽ, phận, h ng mụ ng tr nh

Qu n l hất lƣợng ng tr nh ng: L s t ng tổ hứ v iều h nh ủ n h u qu n th ng qu i n ph p lập kế ho h hất lƣợng, kiểm tr hất lƣợng v i tiến hất lƣợng s n ph m nhằm m o ho

Trang 36

t hi tiết v phù hợp về i n ph p, thiết ( o g m ph ng th nghi m) v

nh n vi n trợ gi p ƣợ p ụng ho kiểm so t hất lƣợng, o g m hi tiết mỗi

gi i o n ƣợ em t trong qu tr nh thi ng ng tr nh

- D nh s h th nghi m: ƣ r m t nh s h h ti u, t n suất n ph i

th nghi m thiết trong gi i o n th hi n hợp ng, nh n s v ph ng th nghi m

h u tr h nhi m ho mỗi lo i th nghi m v t nh số lƣợng th nghi m u u

- Th nghi m trong v ngo i ng trƣ ng: M t nh s h mi u t t m tắt tất

th nghi m trong v ngo i ng trƣ ng ƣợ th hi n ph ng th nghi m Th m

ho h, nhận v qu n l tr nh

- C iểu mẫu kiểm tr , o o v tr nh kh

1.5.2.2 N i dung qu n ch t ư ng dựng công trình giao thông

Trang 37

- Th hi n th nghi m kiểm tr vật li u, ấu ki n, vật tƣ thiết ng

tr nh, thiết ng ngh trƣ khi ng v lắp t v o ng tr nh ng theo

ti u hu n v u u thiết kế

- Lập v kiểm tr th hi n i n ph p thi ng, tiến thi ng Lập v ghi nhật k thi ng ng ng tr nh theo qu nh Kiểm tr n to n l o ng, v sinh m i trƣ ng n trong v n ngo i ng trƣ ng

- Nghi m thu n i v lập n vẽ ho n ng ho phận ng ng

tr nh, h ng mụ ng tr nh v ng tr nh ng ho n th nh

- B o o hủ u tƣ về tiến , hất lƣợng, khối lƣợng, n to n l o ng

v v sinh m i trƣ ng thi ng ng theo u u ủ Chủ u tƣ Chu n

t i li u l m n ứ nghi m thu v lập phiếu u u hủ u tƣ tổ hứ nghi m thu ể m o hất lƣợng ng theo u u thiết kế, tổ hứ lắp n nh ng i n ph p phù hợp ể tổ hứ gi m s t vi th hi n hất lƣợng s n ph m

ng nh hứ n ng li n qu n, nh n vi n v to n thể ng nh n vi n hứ trong

vi m o v n ng o hất lƣợng ng tr nh

- Th hi n ti u hu n h qu n l : Coi i n ph p ử l ng t qu n l

ủ n ng tr nh l hế qu t ể h ng tr th nh n ứ ho t ng ủ toàn thể ng nh n vi n hứ th m gi tổ hứ n ng tr nh

Trang 38

1.5.2.4 Kiểm soát nh n tố ch t ư ng dự án thi c ng

Nh n tố nh hư ng ến hất lượng n thi ng hủ ếu 5 lĩnh v l n: Con ngư i, ngu n vật li u, m m , phương ph p, m i trư ng T ng ư ng kiểm

so t 5 nh n tố n trư khi s vi r l vi l m qu n trọng ể o m hất lượng n thi ng

- Kiểm so t on ngư i: Con ngư i l hủ thể tr tiếp th m , tổ hứ , h

hu v th o t thi ng V l ối tượng ủ kiểm so t n n on ngư i n ph i

so t vi sử ụng on ngư i th ng qu tr nh k thuật on ngư i, khiếm khu ết sinh l , h nh vi t m l on ngư i, h nh vi s i l m ủ on ngư i…T m l i, trong vấn ề ùng ngư i, n n em t tổng hợp từ nh ng phương i n tố hất h nh tr , tư

tư ng, nghi p vụ v sứ khỏe, ể tiến h nh kiểm so t to n i n

H nh 1.6: Kiểm soát nh n tố ch t ư ng

Kiểm so t hất lượng linh ki n v ngu n vật

Nh n tố kiểm so t hất lượng n thi ng

m i trư ng k thuật, l o

ng v qu n

Kiểm so t hất lượng thiết máy móc dùng trong thi công

Kiểm so t hất lượng ủ

i n ph p thi

ng v kiểm

Trang 39

- Kiểm so t ngu n vật li u: o g m kiểm so t ngu n, vật li u, th nh ph m,

n th nh ph m, linh ki n… Nhi m vụ hủ ếu trong ng t n l nghi m thu và kiểm tr , sử ụng h nh , hợp l , ng ơ ấu qu n l k thuật ể th hi n

kh u thu, ph t, lưu tr , vận hu ển, tr nh hi n tượng nh m lẫn ngu n vật li u

ho em ngu n vật li u kh ng t ti u hu n v o sử ụng ho ng tr nh

- Kiểm so t m m o g m kiểm so t thiết , m m , ng ụ thi ng…vv Ph i tr n iểm ng ngh v u u k thuật kh nh u ể l họn ượ thiết m m th h hợp Sử ụng ng, m o vi qu n l v o

ư ng tốt thiết m m

n thi ng, ng ngh thi ng, thiết kế tổ hứ thi ng, i n ph p k thuật thi ng… Nhi m vụ hủ ếu trong ng t n l kết hợp v i th tế ng tr nh ể

gi i qu ết kh kh n trong thi ng, kiểm tr t nh kh thi k thuật, s hợp l về kinh

m o ho ng tr nh ượ ng ng v i khối lượng h sơ thiết kế ượ

u t v ơ hế ử l nh ng khối lượng ph t sinh trong qu tr nh thi ng nhằm

Trang 40

l m ho ng tr nh thi ng m o ượ hất lượng ng th i tr nh ượ nh ng

s i s t, h n hế thất tho t khối lượng thể r trong qu tr nh thi ng

Vi thi ng ng ng tr nh ph i ượ th hi n theo khối lượng ủ thiết kế ượ u t Khối lượng thi ng ng ượ t nh to n, nhận gi

tr nh Nghi m ấm vi kh i khống, kh i t ng khối lượng ho th ng ng gi n

th m gi ẫn ến l m s i khối lượng th nh to n

Vi iều h nh hợp ng h p ụng ối v i h nh thứ hợp ng theo ơn gi ,

h nh thứ hợp ng theo th i gi n v ượ th hi n theo qu nh s u :

- Trư ng hợp Nh nư th ổi h nh s h về thuế, tiền lương nh hư ng

tr tiếp ến gi hợp ng th ượ iều h nh theo h nh s h n kể từ th i iểm h nh s h n hi u l

- Trư ng hợp gi nhi n li u, vật tư, thiết n u trong hợp ng o Nh nư kiểm so t iến ng l n nh hư ng tr tiếp ến vi th hi n hợp ng th

ph i o o ngư i th m qu ền em t, qu ết nh

- Trư ng hợp khối lượng, số lượng t ng ho gi m trong qu tr nh th hi n hợp ng nhưng trong ph m vi ủ h sơ m i th u v kh ng o lỗi ủ nh th u g

r th vi t nh gi tr t ng ho gi m ph i n ứ v o ơn gi ủ hợp ng

th u th hủ u tư tho thuận v i nh th u k hợp ng ể t nh to n ổ sung

ng vi ph t sinh v o o ngư i th m qu ền em t, qu ết nh Trư ng hợp tho thuận kh ng th nh th n i ung ng vi ph t sinh h nh th nh m t g i

th u m i v tiến h nh l họn nh th u theo qu nh

Ngày đăng: 31/05/2023, 08:04

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. GS TSKH Nghi m V n Dĩnh T ứ ộ ư Trƣ ng i họ gi o th ng vận t i, H N i, 20 0 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghi m V n Dĩnh T ứ ộ ư Trƣ ng i họ gi o th ng vận t i
Tác giả: GS TSKH
Nhà XB: H N i
Năm: 20 0
3. B Xây D ng Nh uất n ng, H N i, 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: B Xây D ng Nh uất n ng
Tác giả: H N i
Năm: 2009
4. PGS TS Ngu ễn Thế t ộ Nh uất n gi o ụ Vi t N m, H N i 20 0 Sách, tạp chí
Tiêu đề:
6. Bùi M nh Hùng, o Tùng B h ư ườ . Nh uất n ng, H N i, 2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nh uất n ng
Tác giả: Bùi M nh Hùng, o Tùng B h ư ườ
Nhà XB: H N i
Năm: 2010
9. PGS TS Từ Qu ng Phương Nh uất n i họ kinh tế quố n, H N i, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: PGS TS Từ Qu ng Phương Nh uất n i họ kinh tế quố n
Nhà XB: H N i
Năm: 2008
10. ỗ V n Quế T ứ Nh uất n ng, H N i, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T ứ
11. TS L H ng Th i T ứ Nh uất n ng, H N i, 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Th i T ứ Nh uất n ng
Tác giả: TS L H ng
Nhà XB: H N i
Năm: 2009
12. PGS TS Tr nh Quố Thắng ư Nh uất n ng, H N i, 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: PGS TS Tr nh Quố Thắng ư Nh uất n ng
Tác giả: PGS TS Tr nh Quố Thắng
Nhà XB: H N i
Năm: 2009
13. TS Bùi Ngọ To n Nh uất n gi o th ng vận t i, Hà N i, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TS Bùi Ngọ To n Nh uất n gi o th ng vận t i
Nhà XB: Hà N i
Năm: 2008
14. Ph m V n V ng( hủ i n), L Minh C n. T ứ ề trong . Nh uất n Gi o th ng Vận t i, H n i, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T ứ ề trong
Tác giả: Ph m V n V ng( hủ i n), L Minh C n
Nhà XB: Nh uất n Gi o th ng Vận t i
Năm: 2008
15. từ 2008-20 0 ủ C ng t ổ ph n 565 16. ề ứ ộ ủ C ng t ổ ph n 565 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ề ứ ộ
17. ậ số 6 200 QH ng 26 200 ủ Quố h i nƣ C ng hòa xã h i chủ nghĩ Vi t N m Sách, tạp chí
Tiêu đề:
18. -CP ng 6 th ng 2 n m 2009 ủ Ch nh phủ về vi qu n l hất lƣợng ng tr nh ng Sách, tạp chí
Tiêu đề: -CP
19. -CP ng 2 th ng 02 n m 2009 ủ Ch nh phủ về vi qu n l n u tƣ ng ng tr nh Sách, tạp chí
Tiêu đề: -CP
20. Vi n nghi n ứu v o t o về qu n l T ứ ề Nh uất n T i h nh, H N i, 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu v ề quản lý Tứ ề Nh uất n T i h nh
Năm: 2007
21. Vi n nghi n ứu v o t o về qu n l ư . Nh uất n lao ng h i, H N i, 2008 Sách, tạp chí
Tiêu đề: ư
22. Vi n o t o nghi n ứu về qu n l T ưỡ ư . Hà N i, 2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu về quản lý tưới
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2011
5. inh Tuấn H i Nh uất n ng , H N i, 2010 Khác
7. Bùi M nh Hùng( hủ i n), Ngu ễn Tu ết Dung, Ngu ễn Th M i Nh uất n ng, H N i, 2009 Khác
8. ThS ỗ Th Xu n L n Nh uất n i họ Quố gi TPHCM, 2010 Khác

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w