TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI... Sự cần thiết quản lý n à nước đối với dự án đầu tư xây dựng .... Những nguyên tắc cơ bản và nội dung công tác Quản lý n à nước đối với dự án đầu tư .
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
UẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS P m P Cườn
TP.HCM - 2018
Trang 4ỜI CẢ ƠN
- Lời đầu ti n, t c iả c n t n cảm ơn T ầ TS P m P Cườn đ tr c
ti p t n t n ớn ẫn, iúp đỡ t c iả tron su t qu tr n o n t n u n v n
- T c iả tr n trọn ửi ời cảm ơn đ n to n t ể quý t ầ cô Tr ờn Đại ọc Giao thông V n tải đ t n t n iúp đỡ, tạo mọi đi u iện tron qu tr n ọc t p v
n i n c u, iúp c o t c iả o n t n u n v n t t n iệp n
- T c iả xin c n t n cảm ơn đ n V n p òn Ủ an n n n qu n T ủ
Đ c; P òn T i c n K oạc qu n T ủ Đ c, Ban quản ý Đầu t x n côn
tr n qu n T ủ Đ c, P òn Quản ý đô t qu n T ủ Đ c đ tạo đi u iện ỗ tr , cung cấp s iệu v t vấn iúp c o t c iả o n t n u n v n
- Xin cảm ơn ạn è, đ n n iệp tron v n o i cơ quan đ óp ý, iúp đỡ
óp p ần o n t n u n v n
- Một ần nữa t c iả xin c n t n cảm ơn!
Trang 5ỤC ỤC
LỜI CA ĐOAN i
LỜI CẢ ƠN ii
MỤC LỤC 1
DANH MỤC BẢNG, BIỂU 4
DANH MỤC HÌNH VẼ 5
DANH MỤC CÁC KÝ HI U, CÁC CH VIẾT TẮT 6
MỞ Đ U 7
CHƯƠNG 1 : CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ D N Đ U TƯ V QUẢN LÝ D N Đ U TƯ NG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY L I 9
1.1 K ái niệm về đầu tư và dự án đầu tư 9
1.1.1 Khái niệm v đầu t 9
1.1.2 Khái niệm v d n đầu t 10
1.1.3 D n đầu t x ng công trình 11
1.1.4 Phân loại d n đầu t 14
1 2 ự án t ủy lợi và đầu tư xây dựn côn trìn t ủy lợiError! Bookmark not defined 1 2 1 K i niệm Error! Bookmark not defined 1 2 2 Hoạt độn đầu t x n côn tr n t ủ iError! Bookmark not defined 1.3 Sự cần thiết quản lý n à nước đối với dự án đầu tư xây dựng 17
1 3 1 Y u cầu đ i với n đầu t 17
1 3 2 Quản ý n n ớc với n đầu t 17
1.4 Những nguyên tắc cơ bản và nội dung công tác Quản lý n à nước đối với dự án đầu tư 18
1 4 1 N ữn n u n tắc cơ ản tron côn t c quản ý n n ớc 18
1 4 2 Nội un côn t c quản ý n n ớc đ i với n đầu t 18
1 5 Các ìn t ức quản lý dự án đầu tư xây dựn 22
1 5 1 Mô n c ủ đầu t tr c ti p quản ý n 23
1 5 2 Mô n t u t vấn quản ý n đầu t 23
1 5 3 Ban quản ý n c u n n n , u v c 24
1 5 4 Ban quản ý n đầu t x n một n 26
1 5 5 Quản ý của tổn t ầu x n 27
Trang 61 6 Nội dun quản lý dự án đầu tư: 28
1 6 1 Quản ý t eo c c iai đoạn của qu tr n đầu t x n Error! Bookmark not defined 1 7 Các n ân tố ản ưởn đến o t độn quản lý dự án đầu tư CT 30
1 7 1 Môi tr ờn v mô 30
1 7 2 Môi tr ờn vi mô: 33
CHƯƠNG 2 : PHÂN TÍCH TH C TRẠNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ D ÁN Đ U TƯ NG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, THỦY L I TẠI BAN QUẢN Đ U TƯ NG CÔNG TRÌNH QUẬN THỦ ĐỨC, TP.HCM 35
2 1 Tổn quan về an Quản lý Đầu tư ây dựn Côn trìn quận T ủ Đức TP.HCM 35
2 1 1 L c sử n t n v p t triển của Ban Quản ý Đầu t X n Côn tr n qu n T ủ Đ c, TP HCM 35
2 1 2 Cơ cấu tổ c c v c độ tr c n iệm của Ban Quản ý Đầu t X n Côn tr n qu n T ủ Đ c, TP HCM 36
2 1 3 N iệm vụ v qu n ạn của Ban Quản ý Đầu t X n Côn tr n qu n T ủ Đ c, TP HCM 40
2 2 T ực tr n đầu tư các côn trìn xây dựn trên địa bàn quận T ủ Đức iai đo n 2013-2017 41
2 3 P ân tíc đán iá o t độn quản lý các dự án đầu tư iao t ôn đườn bộ côn trìn t ủy lợi t i an Quản lý Đầu tư ây dựn Côn trìn quận T ủ Đức 48
2 3 1 Quản ý ti n độ t i côn n 53
2.3.2 Quản ý c ất n t i côn n 58
2 3 3 Quản ý côn t c đấu t ầu 63
2 3 4 Quản ý c i p n 65
2 3 5 Quản ý an to n ao độn 71
2 3 6 Quản ý mội tr ờn x n 72
2 4 Đán iá kết quả côn tác quản lý dự án đầu tư t i an Quản lý Đầu tư ây dựn Côn trìn quận T ủ Đức 73
Trang 72 4 1 N ữn t quả đạt đ c 73
2 4 2 N ữn t n tại của côn t c quản ý 73
CHƯƠNG 3 : HOÀN THI N QUẢN LÝ D N Đ U TƯ NG TẠI BAN QUẢN Đ U TƯ NG CÔNG TRÌNH QUẬN THỦ ĐỨC, TP.HCM 80
3 1 Địn ướn c un các iải p áp oàn t iện côn tác quản lý các dự án đầu tư xây dựn côn trìn iao t ôn - t ủy lợi t i an Quản lý Đầu tư ây dựn Côn trìn quận T ủ Đức 80
3 2 Đề xuất một số iải p áp oàn t iện côn tác quản lý dự án t i an Quản lý Đầu tư ây dựn Côn trìn quận T ủ Đức 82
3.2.1 Nhóm giải pháp v công tác quản lý d án 82
3.2.2 Nhóm giải pháp v đ n i n n c, đ o tạo và phát tiển n n 89
3 2 3 Đ o tạo ngu n nhân l c 95
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 97
TÀI LI U THAM KHẢO 99
Trang 8ANH ỤC ẢNG IỂU
Bản 1 1: P n oại n đầu t t eo qu mô, t n c ất, oại côn tr n 14
Bản 2 1: Bản t n c c n đ o n t n 42
Bản 2 2: C c n đan triển ai 45
Bản 2 3 C c n tron iai đoạn c uẩn đầu t 47
Bản 2 4: Bản t n một s côn tr n c m ti n độ t c iện 54
Bản 2 5: Bản o c o t n n c ất n t i côn x n côn tr n 62
Bản 2 6: Bản t n t n n quản ý c i p n iai đoạn 2012- 2016 65
Bản 2 7: Bản t n i n t c iện v i tr qu t to n n o n thành 69
Bản 3 1 Đ n i n n c oạt độn t eo KPI 94
Trang 9ANH ỤC H NH VẼ
H n 1 1: Môi tr ờn v mô t c độn đ n oạt độn QLDA đầu t x n 33
H n 1 2: Môi tr ờn vi mô t c độn đ n oạt độn QLDA đầu t x n 34
H n 2 1 : Sơ đ tổ c c Ban quản ý đầu t x n côn tr n qu n T ủ Đ c 36
Trang 11MỞ Đ U
1 Tín cấp t iết của đề tài:
T n p H C Min t n p tr c t uộc Trun ơn đ c x p oại đô
t đặc iệt của Việt Nam, trun t m in t -v n óa - i o ục quan trọn n ất
cả n ớc; với t c độ t n n s cơ ọc rất n an m ản ởn đ n vệ sin môi
tr ờn , ùn tắc iao t ôn , n p n ớc, …, đ n t ời cũn u v c có n i u i t
để p t triển p t triển in t -x ội V n ữn ý o tr n m t ời ian qua UBND
T n p H C Min đặc iệt quan t m đ n việc đầu t x n c c n v iao t ôn , t ủ i tr n đ a n C c n o n t n đ óp p ần t a đổi ộ mặt
t n p , tạo độn c t úc đẩ s p t triển in t , x ội n Đại ộ V V n Kiệt, Xa ộ H Nội, Đại ộ P ạm V n Đ n , cầu S i Gòn 2, Cải tạo K n v đ ờn
ọc K n T n Hóa- Lò G m Tu n i n tron qu tr n t c iện, còn n i u n
c m ti n độ, c ất n côn tr n u ém, iệu quả c a cao n ầm đ ờn ộ
T ủ T i m t uộc n đại ộ Đôn T , cầu đ ờn N u ễn Hữu Cản , đoạn è
đó x n mô n quản ý v qu tr n t c iện n để đạt đ c iệu quả t t
ơn Do đó, t ôn qua việc n i n c u, p n t c mô n , qu tr n t c iện c c
n v t c trạn côn t c quản ý n đầu t x n côn tr n iao t ôn
đ ờn ộ, côn tr n t ủ i tại Ban Quản ý Đầu t X n Côn tr n qu n
T ủ Đ c n m đ a ra một s iải p p để o n t iện côn t c quản ý n đầu t
x n côn tr n iao t ôn đ ờn ộ, côn tr n t ủ i tr n đ a n
2 ục tiêu n iên cứu của đề tài:
- Hệ t n óa cơ sở ý u n v n đầu t v quản ý n đầu t x n
côn tr n iao t ôn đ ờn ộ, côn tr n t ủ i
Trang 12- P n t c t c trạn côn t c quản ý n đầu t x n côn tr n iao
t ôn đ ờn ộ, côn tr n t ủ i tại Ban Quản ý Đầu t X n Côn trình
qu n T ủ Đ c, TP HCM
- Đ xuất c c iải p p n m o n t iện côn t c quản ý n đầu t x
n côn tr n iao t ôn đ ờn ộ, côn tr n t ủ i tại Ban Quản ý Đầu t
X n Côn tr n qu n T ủ Đ c, TP HCM
3 Đối tƣợn n iên cứu:
- Công t c quản ý D n đầu t x n côn tr n
4 P m vi n iên cứu:
- Công tác quản lý D án giao thông, thủy l i tại Ban Quản ý Đầu t X
d ng Công trình qu n Thủ Đ c, TP.HCM
5 P ƣơn p áp n iên cứu:
Lu n v n sử dụng tổng h p c c p ơn p p u v t biện ch n , p ơn pháp phân tích hệ th n , p ơn p p mô n to n, p ơn p p t n ,…v các phần m m tin học ng dụng khác
6 Kết cấu của luận văn:
N o i mở đầu, t u n v i n n , t i iệu t am ảo, u n v n t cấu
Chương 3: Hoàn thiện quản lý dự án đầu tư xây dựng tại Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Thủ Đức, TP.HCM đến năm 2020
Trang 13CHƯƠNG 1
CƠ SỞ THU ẾT VỀ N Đ U TƯ V QUẢN N Đ U TƯ
NG CÔNG TR NH GIAO THÔNG THỦ I
1.1 K ái niệm về đầu tư và dự án đầu tư
1.1.1 Khái niệm về đầu tư
Đầu t theo ngh a rộn n ất của nó có t ể hiểu n là một quá trình ỏ v n (bao g m ti n, n u n l c, công nghệ) để đạt đ c mục đích hay t p h p các mục
đích n ất đ nh nào đó Mục tiêu cần đạt đ c của đầu t có t ể là mục tiêu chính
tr , v n hoá, kinh t , xã ội hay cũn có t ể c là mục tiêu nhân đạo Hiện nay
có rất nhi u khái niệm v đầu t và mỗi quan điểm khác nhau, ở các l nh v c khác nhau lại có cách nhìn nh n không gi ng nhau v đầu t
Trong hoạt động kinh t , đầu t đ c biểu hiện cụ t ể ơn và mang bản chất kinh t hơn Đó quá trình ỏ v n (ti n, nhân l c, nguyên v t liệu, công nghệ ) vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh và d ch vụ nh m mục đích thu i nhu n
Đ đ c xem là bản chất cơ bản của hoạt độn đầu t Trong hoạt độn inh t không có khái niệm đầu t không vì i nhu n N v y, có t ể hiểu đầu t là đ a một l ng v n nhất đ nh vào quá trình hoạt động kinh t n m thu đ c một l ng
ớn hơn sau một khoảng thời gian nhất đ nh
Các hoạt động đầu t có t ể gọi chung là hoạt độn sản xuất kinh doanh (với hoạt độn đầu t ỏ v n để nâng cao n ng l c sản xuất cả v chất l ng và s
l ng)
Sau đây là một s khái niệm cụ t ể của vấn đ đầu t :
- Theo quan điểm kinh t : Đầu t là việc ỏ v n để tạo nên các ti m l c và trữ cho sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt Các tài sản c đ nh đ c tạo nên trong quá trình đầu t này tham gia vào nhi u chu k sản xuất k ti p nhau, có khả
n ng tạo đi u kiện thúc đẩy s phát triển của một đ i t ng nào đó
- Theo quan điểm tài chính: Đầu t là một c uỗi ành độn chi ti n của CĐT
và ng c lại CĐT sẽ nh n đ c một c uỗi thu ti n để đảm bảo hoàn v n, đủ trang trải các chi phí và có lãi
- Theo góc độ quản lý: Đầu t là quá trình quản lý tổn p kinh doanh, cơ cấu tài sản nh m mục đích sinh ời [8]
Trang 14Tóm lại đầu t là quá trình ỏ v n vào hoạt động trong các nh v c kinh t ,
xã ội để thu đ c các i ích ới các hình t c khác nhau
Hoạt động đầu t th c hiện b ng cách ti n hành xây d ng các tài sản c đ nh gọi là đầu t xâ ng cơ bản Ở đây xây ng đ c coi n là một p ơng tiện
để đạt đ c mục đíc đầu t Quá trình đầu t x n cơ bản là toàn ộ các hoạt độn của CĐT t khi ỏ v n đ n khi thu đ c k t quả thông qua việc tạo ra và đ a vào hoạt độn các tài sản c đ nh, hay nói khác đi là toàn ộ các hoạt độn để chuyển v n đầu t d ới dạng ti n tệ sang tài sản p ục vụ mục đích đầu t Mục đích của hoạt độn xây ng cơ bản là tạo ra đ c các tài sản có n ng l c sản xuất hoặc p ục vụ phù p với mục đích đầu t
1.1.2 Khái niệm về dự án đầu tư
T eo Lu t X n s 50 2014 QH13 [12] đ c Qu c ội n ớc Cộn òa x
ội c ủ n a Việt Nam t ôn qua n 18 06 2014 v có iệu c t i n t n
01 01 2015: “D án đầu t xây d ng công trình là t p h p các đ xuất có liên quan đ n việc ỏ v n để xây d ng mới, mở rộn oặc cải tạo những công trình xây
d n n m mục đích phát triển, duy trì, nâng cao c ất ng công trình oặc sản
p ẩm, d ch vụ trong một thời gian và c i p x c đ n ”
Theo một quan điểm khác thì án đầu t là tổng thể các giải pháp nh m sử
ụn các ngu n tài nguyên ữu hạn sẵn có để tạo ra n ững i ích thi t t c cho nhà đầu t và cho x ội
D án đầu t có t ể đ c xem xét ới nhi u góc độ khác nhau:
Xét trên tổng t ể chung của quá trìn đầu t : án đầu t có t ể đ c hiểu
n là oạch chi ti t triển khai các hoạt độn đầu t nh m đạt đ c mục tiêu đ
đ ra trong một khoảng thời gian nhất đ nh, hay đó là một công trình cụ t ể t c hiện các hoạt độn đầu t
Xét v mặt hình th c: d án đầu t là một t p h sơ tài liệu trình bày một cách chi ti t và có ệ t ng các hoạt động và chi phí theo một hoạch để đạt đ c
n ững k t quả và t c hiện những mục tiêu nhất đ nh trong t ơn lai
Xét trên góc độ quản lý: D án đầu t là một công cụ hoạch đ nh việc sử
ụn v n, v t t , lao độn nh m tạo ra n ững sản phẩm mới cho xã ội
Xét trên góc độ k hoạch hoá: D án đầu t là k hoạch chi ti t để th c hiện
Trang 15c ơng trình đầu t xây d ng nh m phát triển kinh t xã hội làm c n c cho việc ra quy t đ nh đầu t và sử ụng v n đầu t
Xét trên góc độ phân công lao động xã ội: D án đầu t t ể hiện s phân công, trí l c l ng lao động x ội nh m giải quy t m i quan ệ giữa các c ủ
t ể inh t khác nhau với xã ội trên cơ sở khai thác các y u t t n iên
Xét v mặt nội dung: D án đầu t là một t p h p các hoạt động cụ thể, có
m i liên ệ biện c ng, nhân quả với nhau để đạt đ c mục đ ch nhất đ nh trong
t ơng lai
D án đầu t là công cụ để ti n hành các hoạt độn đầu t , do đó bên trong
nó c a các y u t cơ bản của hoạt độn đầu t
Tr ớc h t, án đầu t phải t ể iện rõ mục tiêu đầu t là gì, có thể là mục tiêu dài hạn, trung hạn hay ngắn hạn hoặc là mục tiêu chi n l c hay là mục tiêu
tr ớc mắt Mục tiêu tr ớc mắt đ c biểu hiện thông qua các c tiêu kinh t cụ t ể
n n ng l c sản xuất, quy mô sản xuất hay hiệu quả kinh t Còn mục tiêu lâu dài
có t ể là các i ích kinh t cho xã ội mà án đầu t phải mang lại Hai là, ngu n l c và cách t c để đạt đ c mục tiêu Nó bao g m cả các đi u kiện và biện pháp v t chất để th c hiện n v n, nhân l c, công nghệ Ba là, với khoảng thời gian bao lâu thì các mục tiêu có t ể đạt đ c và cu i cùng là ai có t ể t c hiện hoạt động đầu t này và k t quả của án
Vậy các đặc trưng chủ yếu của dự án đầu tư đó là:
- Xác đ nh đ c mục tiêu, mục đích cụ thể
- Xác đ nh đ c hình th c tổ ch c để th c hiện
- Xác đ nh đ c ngu n tài chính để ti n hành hoạt động đầu t
- Xác đ nh đ c khoảng thời gian để th c hiện mục tiêu d án
1.1.3 Dự án đầu tư xây dựng công trình
D n đầu t x n có điểm ởi đầu v t t úc r r n , ao m một tổ
Trang 16t p n t n n n t quả c un của n Việc quản ý c c oạt độn n đòi ỏi n p ải đ c p n c ia t n n i u ộ p n, p n ệ c n au để t c iện n n quản ý c un p ải t n n ất để đạt c c mục ti u c un m n cần đạt đ c
- D n có vòn đời ri n t úc n t n p t triển đ n i t t úc v có
t ời ian t n tại ữu ạn; Một n ao iờ cũn có một qu tr n n t n , p t triển v t t úc K i n t t úc, t quả của n đ c c u ển iao c o ộ
p n quản ý, v n n , sau đó n óm QLDA iải t n [14]
- Sản p ẩm của n man t n c ất s n tạo, đơn c i c, u n ất, độc đ o: mỗi n đ c đi u p i ởi một đội n ũ c n ộ c n au, tại một t ời điểm, một
ôn ian, t ời ian c n au v t quả t c iện Do đó c với qu tr n sản xuất, t quả của n ôn p ải sản p ẩm n oạt, m có t n c iệt cao
- D n i n quan đ n n i u n v có s t ơn t c p c tạp iữa c c ộ p n quản ý c c n n với QLDA, iữa CĐT, n t vấn, n t ầu, n đi u n v
c c cơ quan quản ý N n ớc C c ộ p n n có c c n n v s t am ia v o
n c n au n n p ải t ờn xu n có quan ệ với n au để cùn p i p
t c iện n iệm vụ để đạt mục ti u c un của n đặt ra
- Môi tr ờn oạt độn “va c ạm”, p c tạp, ất đ n v rủi ro C c n cùn c ia n au n u n c an i m của tổ c c C c n cạn tran ẫn n au v tron n i u tr ờn p i n t n tổ c c n c c c n ộ t am ia n có
t ể đ c đi u độn t c c tổ c c c n au, ọ v a c u s đi u n của n
c un v c u ản ởn của tổ c c an đầu Do đó môi tr ờn oạt độn của
n có n i u p c tạp n n cũn đầ n n độn
- D n sử ụn c c n u n c có ạn: T i c n , n n c, v t c c c n đòi ỏi qu mô n u n c ớn để t c iện tron một t ời ian n ất đ n n n t ời ian đầu t v v n n éo i n n c c n đầu t p t triển t ờn có độ rủi ro cao
- C u tr n của n đầu t x n m 3 iai đoạn: C uẩn n, t c iện n v t t úc x n đ a côn tr n của n v o ai t c sử ụn
C u n bị dự án m c c côn việc: Tổ c c p, t ẩm đ n , p u ệt B o
c o n i n c u ti n ả t i (n u có); p, t ẩm đ n , p u ệt B o c o n i n c u
Trang 17ả t i oặc B o c o in t - ỹ t u t đầu t x n để xem xét, qu t đ n đầu
t x n v t c iện c c côn việc cần t i t c i n quan đ n c uẩn n
N v , i n côn việc cần t c iện tron iai đoạn c uẩn đầu t của CĐT rất ớn, đòi ỏi tr c n iệm cao Xét v qu tr n , t n c ất v u cầu của côn t c đầu t x n v t c t côn t c quản ý đầu t x n t ời ian qua c o t ấ : c ất n sơ của iai đoạn c uẩn đầu t có ản ởn n i u
đ n c c ớc ti p t eo của qu tr n đầu t , v iệu quả đầu t của to n ộ n
T ực iện dự án ồm các côn việc: T c iện việc iao đất oặc t u đất
(n u có); c uẩn mặt n x n , r p om m n (n u có); ảo s t x n ;
p, t ẩm đ n , p u ệt t i t , to n x n ; cấp iấ p ép x n (đ i với côn tr n t eo qu đ n p ải có iấ p ép x n ); tổ c c a c ọn n
t ầu v ý t p đ n x n ; t i côn x n côn tr n ; i m s t t i côn
x n ; tạm n , t an to n i n o n t n ; n iệm t u côn tr n x
n o n t n ; n iao côn tr n o n t n đ a v o sử ụn ; v n n , c ạ
t ử v t c iện c c côn việc cần t i t c;
Kết t c xây dựn đƣa côn trìn của dự án vào k ai t ác s dụn ồm các côn việc : Qu t to n p đ n x n , ảo n côn tr n x n
T c c ất đ n ữn côn việc m CĐT p ải t c iện để đảm ảo c c t ủ tục p p ý v đi u iện ỹ t u t tron côn việc n iao côn tr n cơ quan quản
ý, sử ụn côn tr n t c iện t t đ c việc ai t c, v n n côn tr n với iệu quả cao n ất
N v , c c iai đoạn của qu tr n đầu t có m i quan ệ ữu cơ với t quả
ti n đ của iai đoạn sau Tron su t qu tr n đầu t x n , CĐT p ải đảm
n iệm n i u côn việc, tron đó có n i u côn việc o CĐT tr c ti p t c iện v
có n ữn côn việc CĐT có t ể t ôn qua c c tổ c c t vấn, cơ quan iúp việc để
tổ c c t c iện Tu v ới ất n t c n o t CĐT p ải có tr c n iệm
xu n su t, uôn uôn đón vai trò quan trọn v qu t đ n đ n việc n n cao iệu quả đầu t của n Tu nội un v p ạm vi oạt độn của CĐT v cơ ản
ôn c n au iữa c c n, n n đ i với t n n cụ t ể a c ọn n
t c QLDA p ù p v o v nội un cụ t ể a c ọn n t c QLDA p ù p
v o v nội un cụ t ể oạt độn quản ý của CĐT có t ể sẽ c n au
Trang 181.1.4 Phân loại dự án đầu tư
a Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo quy mô, tính chất, loại công trình chính của dự án gồm:
Trang 20b Dự án đầu tư xây dựng công trình chỉ cần yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng gồm:
- Côn tr n x n sử ụn c o mục đ c tôn i o;
Trang 21- Côn tr n x n mới, sửa c ữa, cải tạo, n n cấp có tổn m c đầu t
ới 15 tỷ đ n ( ôn ao m ti n sử ụn đất)
c Dự án đầu tư xây dựng được phân loại theo loại nguồn vốn sử dụng gồm:
- D n sử ụn v n n n s c n n ớc, n sử ụn v n n n ớc n o i
n n s c v n sử ụn v n c
1.2 Sự cần t iết quản lý n à nước đối với dự án đầu tư xây dựn
1.2.1 Yêu cầu đối với dự án đầu tư
- D n đầu t x n côn trr n p ải đảm ảo c c u cầu c ủ u sau
- Đảm ảo iệu quả in t x ội của n [10]
- Đ i với côn tr n có qu mô ớn, tr ớc i p n c ủ đầu t x n côn tr n p ải p o c o đầu t x n để tr n cấp có t ẩm qu n c o p ép đầu t
- Đ i với n đầu t x n có sử ụn v n n n ớc, n o i việc đảm ảo
c c u cầu của c c qu đ n n u tr n t việc x c đ n c c c i p x n p ải
p ù p với c c đ n m c, c ti u in t ỹ t u t o cơ quan
quản ý n n ớc có t ẩm qu n v XD an n v ớn ẫn p ụn
1.2.2 Quản lý nhà nước với dự án đầu tư
N n ớc quản ý c c n đầu t x n n m đảm ảo c c u cầu v
n u n tắc cơ ản sau đ :
- Bảo đảm đún mục ti u c i n c p t triển in t x ội t eo t n t ời
t eo đ n ớn x ội c ủ n a T c iện c u ển c cơ cấu in t t eo ớn côn n iệp óa, iện đại óa, đẩ n an t c độ t n tr ởn in t , n n cao đời
s n v t c ất, tin t ần của n n n
- Hu độn v sử ụn có iệu quả cao n ất c c n u n v n đầu t tron n ớc cũn n n ớc n o i đầu t tại Việt Nam K ai t c t t t i n u n, ti m n n ao
Trang 22độn , đất đai v mọi ti m c c đ n t ời ảo vệ môi tr ờn sin t i, c n
t am ô, n p tron oạt độn đầu t x n
- X n t eo qu oạc i n trúc v t i t ỹ t u t đ c u ệt, ảo đảm n vữn , mỹ quan T c iện cạn tran tron x n , p ụn côn n ệ
x n ti n ti n, ảo đảm c ất n v t ời ạn x n với c i p p ý v
t c iện ảo n côn tr n
1.3 N ữn n uyên tắc cơ bản và nội dun côn tác Quản lý n à nước đối với
dự án đầu tư
1.3.1 Những nguyên tắc cơ bản trong công tác quản lý nhà nước
Côn t c quản ý đầu t v x n p ải tu n t ủ n ữn n u n tắc sau:
- P n đ n r c c n n quản ý của n n ớc v p n cấp quản ý v đầu t
v x n p ù p với t n oại n u n v n đầu t v c ủ đầu t T c iện quản
ý đầu t v x n t eo n, qu oạc v p p u t
- C c n đầu t t uộc n u n v n n n s c n n ớc, v n t n ụn o n
n ớc ảo n , v n t n ụn đầu t p t triển của n n ớc v v n o oan n iệp
n n ớc đầu t p ải đ c quản ý c ặt c ẽ tr n t đầu t v xây d n t eo qu
đ n
- Đ i với c c oạt độn đầu t , x n của n n n, n n ớc c quản ý
v qu oạc , i n trúc v môi tr ờn sin t i
- P n đ n r tr c n iệm v qu n ạn của cơ quan quản ý n n ớc, của
c ủ đầu t , của tổ c c t vấn v n t ầu tron qu tr n đầu t t v x n
1.3.2 Nội dung công tác quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư
N n ớc t n n ất quản ý đầu t x n đ i với tất cả c c t n p ần
in t v : mục ti u c i n c p t triển in t x ội; qu oạc v oạc
p t triển n n n t ổ; qu oạc v oạc x n đô t , nôn t ôn; qu
c uẩn x n , ti u c uẩn x n ; a c ọn côn n ệ, sử ụn đất đai, t i
n u n, ảo vệ môi tr ờn sin t i; t i t ỹ t u t, i n trúc, x ắp, ảo iểm,
ảo n côn tr n v c c a cạn x ội c của n
T c iện đún tr n t đầu t v x n P n đ n r c c n n quản ý
n n ớc với quản ý sản xuất in oan Qu đ n r tr c n iệm của cơ quan quản ý n n ớc, c ủ đầu t , c c tổ c c t vấn, c c oan n iệp x n , cun
Trang 23n v t t t i t tron qu tr n đầu t x n n
Đ i với c c n đầu t sử ụn v n N n s c n n ớc t n o i việc quản ý v mục ti u đầu t , qu oạc , oạc , ti u c uẩn, qu c uẩn, ảo vệ môi
tr ờn … còn p ải t c iện việc quản ý v iệu quả in t - x ội của n
Đ i với c c n đầu t t uộc c c t n p ần in t ôn sử ụn v n
N n s c n n ớc t N n ớc c quản ý v qu oạc , oạc , ti u c uẩn,
qu c uẩn, ảo vệ môi tr ờn … ôn quản ý v iệu quả in t của n
Nhiệm vụ của quản ý N n ớc tron n v c đầu t ao m:
- Xây d ng các chi n c phát triển, có k hoạc đ n ớn c o c c đ a
p ơn v vùn n t ổ, m cơ sở ớng dẫn đầu t c o c c n đầu t
- Xây d ng pháp lu t, quy ch và các chính sách quản ý đầu t : u t đầu t ,
lu t thu , lu t bảo vệ môi tr ờng, lu t đất đai
- Tạo môi tr ờng kinh t thu n l i v c c qu đ nh khuôn khổ pháp lý cho hoạt độn đầu t t ôn qua c c hoạc đ n ớng, d báo thông tin, lu t pháp và
c c c n s c đầu t
- Đi u hòa thu nh p CĐT, c ủ thầu xây d n , n ời ao động và các d ch vụ
t vấn, thi t k phục vụ đầu t Có c n s c đ i n ộ thỏa đ n đ i với n ời lao độn tron n v c th c hiện đầu t
- Quản lý việc sử dụn đất đai t i n u n một cách h p lý, bảo vệ môi tr ờng, quản lý việc xây d ng k t cấu hạ tầng kỹ thu t n ệ th n iao t ôn , điện
n ớc và k t cấu hạ tầng xã hội n i o ục, y t , v n óa để đảm bảo c c đi u kiện phát triển kinh t xã hội và cải thiện đời s ng của mọi n ời dân
- Tổ ch c các doanh nghiệp th c hiện đầu t của N n ớc để đi u ti t tham
ia đi u ti t th tr ờng và th c hiện đầu t ở c c n v c ch có N n ớc mới đ c đảm nh n
- Xây d n c n s c đ i n ộ hoạt độn đầu t , qu đ nh ch c n n , ti u chuẩn cán bộ, quy hoạc đ o tạo b i ỡng cán bộ, và xử lý cán bộ thuộc thẩm quy n N n ớc
- Th c hiện kiểm so t N n ớc đ i với toàn bộ hoạt độn đầu t , c ng các hoạt động tiêu cục tron đầu t
Trang 24- Đảm bảo đòi ỏi phát triển kinh t đất n ớc p ù p o n cảnh Việt Nam trong n n kinh t th tr ờn t eo đ n ớng xã hội chủ n a một cách h p lý
- V n dụng kinh nghiệm của c c n ớc vào hoàn cảnh của Việt Nam để xây
d ng lu t lệ thể ch v p ơn t c quản ý đầu t p ù h p với yêu cầu của quản lý kinh t nói chung và mở rộng quan hệ với c c n ớc c tron n v c đầu t
- Đ ra giải pháp quản lý sử dụng v n cấp p t c o đầu t n n s c su t t
u x c đ nh chủ tr ơn đầu t , p n p i v n, quy hoạch thi t k và thi công xây lắp côn tr n Đ ng thời quản lý việc sử dụng các ngu n v n c để có các biện pháp thích h p nh m đảm bảo s c n đ i tổng thể của toàn bộ n n kinh t
- Đ ra các giải pháp nh m đảm bảo chất ng các công trình xây d ng, bảo
vệ quy n l i n ời tiêu dùng và an toàn xã hội
- Quản ý đ ng bộ các hoạt độn đầu t t khi bỏ v n c o đ n khi thanh lý các tài sản o đầu t tạo ra
u t p p, n ữn qu đ n v c độ to n, t n , ảo iểm ti n ơn t eo
i c ặt c ẽ, đ n ớn v c i p i oạt độn của n n m đảm ảo c o n đón óp t c c c v o s p t triển in t x ội
b Quản lý vi mô đối v i dự án:
Quản ý ở tầm vi mô qu tr n quản ý c c oạt độn cụ t ể của n Nó
ao m n i u u côn việc: n p oạc , đi u p i, iểm so t c c oạt độn của n QLDA ao m n oạt vấn đ n quản ý t ời ian, c i p ,
n u n v t t , rủi ro, quản ý oạt độn mua n qu tr n QLDA đ c t c iện tron su t c c iai đoạn t c uẩn đầu t , t c iện đầu t đ n iai đoạn v n n
t quả của n Tron t n iai đoạn, tu đ i t n quản ý cụ t ể có c n au
Trang 25n n đ u p ải ắn ó với a mục ti u cơ ản của oạt độn QLDA t ời ian,
c i p v t quả o n t n
c ĩnh vực quản lý dự án
T eo đ i t n quản ý, QLDA có c c n v c sau:
- L p oạc tổn quan: qu tr n tổ c c n t eo một tr n t o ic, việc c i ti t óa c c mục ti u n t n n ữn côn việc cụ t ể v oạc đ n một c ơn tr n để t c iện c c côn việc đó n m đảm ảo c c n v c quản ý
- Quản ý c ất n : qu tr n triển ai i m s t n ữn ti u c uẩn c ất
n c o việc t c iện n, đảm ảo c ất n sản p ẩm n p ải đ p n mon mu n của CĐT
- Quản ý n n c: việc ớn ẫn, p i p n ữn nổ c của mọi t n
vi n t am ia n v o việc o n t n mục ti u n
- Quản ý t ôn tin: qu tr n đảm ảo c c òn t ôn tin t ôn su t một
c c n an n ất v c n x c n ất iữa c c t n vi n n với c c cấp quản ý
c n au
- Quản ý rủi ro: việc x c đ n c c u t rủi ro n, n óa m c độ rủi
ro v oạc đ i p ó cũn n quản ý t n oại rủi ro
- Quản ý p đ n v oạt độn mua n: qu tr n a c ọn, t ơn
n , quản ý c c p đ n v đi u n việc mua n n u n v t iệu, tran t i t , c vụ c o n
d Quản lý theo chu k của dự án:
Trang 26Một n t ờn có một a một s mục ti u cần t c iện, có t ời ian i
v có độ c n x c n ất đ n n n i đơn v quản ý t ờn c ia n t n một s iai đoạn t c iện Mỗi iai đoạn ao m một oặc n i u côn việc Tổn p
c c iai đoạn n đ c ọi c u của n C u n x c đ n điểm an đầu, điểm t t úc n, đ n t ời cũn x c đ n côn việc n o sẽ đ c t c iện
t n p a v ai sẽ t am ia t c iện Nó cũn c ra n ữn côn việc còn ại n o ở iai đoạn cu i sẽ t uộc oặc ôn t uộc p ạm vi n
Thông qua chu k n có t ể n n t ấ một s đặc điểm: t n ất, m c
c i p v u cầu n n c t ờn t ấp i ắt đầu n, t n cao ơn v o t ời
p t triển, n n iảm n an c ón i n ớc v o iai đoạn t t úc T ai,
x c suất o n t n n t n côn n ất v o đó rủi ro cao n ất i ắt đầu
n X c suất t n côn i n ớc qua c c p a sau T a, ả n n ản
ởn của CĐT tới đặc t n cu i cùn của sản p ẩm n v o đó tới c i p cao n ất v o t ời ắt đầu v iảm mạn i n đ c ti p tục ở c c p a sau
1.4 Các ìn t ức quản lý dự án đầu tƣ xây dựn
N ời qu t đ n đầu t qu t đ n p ụn n t c tổ c c quản ý n
t eo qu đ n tại Lu t X n n m 2014
Đ i với n sử ụn v n n n s c n n ớc, v n n n ớc n o i n n
s c , n t c tổ c c quản ý n đ c p ụn Ban quản ý n đầu t x
n c u n n n , Ban quản ý n đầu t x n u v c t eo qu đ n tại của Lu t X n n m 2014
Tr ờn p n u n ời qu t đ n đầu t iao cơ quan, tổ c c quản lý, sử
ụn v n để đầu t x n côn tr n c ủ đầu t n t n ời qu t đ n đầu t iao c ủ đầu t có tr c n iệm ý p đ n t u Ban quản ý n c u n
n n oặc Ban quản ý n u v c để t c iện quản ý n t eo qu đ n [6]
Đ i với n sử ụn v n ODA, v n va u đ i của n t i tr n ớc n o i,
n t c tổ c c quản ý n đ c p ụn t eo qu đ n của đi u ớc qu c t
v ODA oặc t ỏa t u n với n t i tr Tr ờn p đi u ớc qu c t v ODA oặc
t ỏa t u n với n t i tr ôn có qu đ n cụ t ể t n t c tổ c c quản ý
n đ c t c iện t eo qu đ n của p p u t iện n
Trang 27Đ i với n sử ụn v n c, n ời qu t đ n đầu t qu t đ n n t c quản ý n p ù p với u cầu quản ý v đi u iện cụ t ể của n
Đ i với n PPP, oan n iệp n a c ọn n t c quản ý n qu
đ n tại p p u t iện n
1.4.1 Mô hình chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án
C ủ đầu t sử ụn t c c p p n n của m n v ộ m c u n môn tr c
t uộc để tr c ti p quản ý đ i với n cải tạo, sửa c ữa, n n cấp côn tr n x
n qu mô n ỏ có tổn m c đầu t ới 5 (n m) tỷ đ n , n có s t am ia của cộn đ n v n có tổn m c đầu t ới 2 ( ai) tỷ đ n o Ủ an nhân
n cấp x m c ủ đầu t
C n n t am ia quản ý n m việc t eo c độ i m n iệm v p ải có
c u n môn n iệp vụ p ù p với côn việc đảm n n C ủ đầu t đ c t u tổ
c c, c n n có đủ đi u iện n n c để i m s t t i côn v t am ia n iệm t u
ạn mục, côn tr n o n t n C i p t c iện n p ải đ c ạc to n ri n
t eo qu đ n của p p u t
1.4.2 Mô hình thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư
Tr ờn p Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c
ôn đủ đi u iện n n c để t c iện một s côn việc quản ý n đầu t x
n t đ c t u tổ c c, c n n t vấn có đủ đi u iện n n c t eo qu đ n tại N đ n n để t c iện
Đ i với c c oan n iệp t n vi n của t p đo n in t , tổn công ty nhà
n ớc n u ôn đủ đi u iện n n c để quản ý n đầu t x n n
n u n v n n n ớc n o i n n s c oặc v n c t đ c t u tổ c c, c n n
t vấn có đủ đi u iện n n c t eo qu đ n tại N đ n n để t c iện
Tổ c c t vấn quản ý n có t ể đảm n n t c iện một p ần oặc to n
ộ c c nội un quản ý n t eo p đ n ý t với c ủ đầu t
Tổ c c t vấn quản ý n đ c a c ọn p ải t n p v n p òn quản ý
n tại u v c t c iện n v p ải có v n ản t ôn o v n iệm vụ, qu n
ạn của n ời đại iện v ộ m tr c ti p quản ý n ửi c ủ đầu t v c c n
t ầu có i n quan
Trang 28C ủ đầu t có tr c n iệm i m s t việc t c iện p đ n t vấn quản ý
n, xử ý c c vấn đ có i n quan iữa tổ c c t vấn quản ý n với c c n t ầu
v c n qu n đ a p ơn tron qu tr n t c iện n
1.4.3 Ban quản lý dự án chuyên ngành, khu vực
Bộ tr ởn , T ủ tr ởn cơ quan n an Bộ, C ủ t c Ủ an n n n cấp t n , cấp u ện, C ủ t c Hội đ n quản tr t p đo n in t , tổn côn t n n ớc
qu t đ n t n p Ban quản ý n đầu t x n c u n n n , Ban quản ý
n đầu t x n u v c (sau đ ọi Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c) để t c iện c c n n c ủ đầu t v n iệm vụ quản ý
đ n t ời n i u n sử ụn v n n n s c n n ớc, v n n n ớc n o i n n sách
H n t c Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c đ c
p ụn đ i với c c tr ờn p:
- Quản ý c c n đ c t c iện tron cùn một u v c n c n oặc
tr n cùn một ớn tu n;
- Quản ý c c n đầu t x n côn tr n t uộc cùn một c u n n n ;
- Quản ý c c n sử ụn v n ODA, v n va của cùn một n t i tr có
u cầu p ải quản ý t n n ất v n u n v n sử ụn
Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c o Bộ tr ởn ,
T ủ tr ởn cơ quan n an Bộ, C ủ t c Ủ an n n n cấp t n , cấp u ện t n
p tổ c c s n iệp côn p; o n ời đại iện có t ẩm qu n của oan
n iệp n n ớc t n p tổ c c t n vi n của oan n iệp
Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c có t c c p p
n n đầ đủ, đ c sử ụn con ấu ri n , đ c mở t i oản tại o ạc n n ớc
v n n n t ơn mại t eo qu đ n ; t c iện c c c c n n , n iệm vụ v
qu n ạn của c ủ đầu t v tr c ti p tổ c c quản ý t c iện c c n đ c iao; c u tr c n iệm tr ớc p p u t v n ời qu t đ n đầu t v c c oạt độn của m n ; quản ý v n n , ai t c sử ụn côn tr n o n t n i đ c
n ời qu t đ n đầu t iao
C n c s n n cần quản ý, u cầu n iệm vụ quản ý v đi u iện
t c iện cụ t ể t cơ cấu tổ c c của Ban quản ý n c u n n n , Ban quản
Trang 29ý n u v c có t ể đ c sắp x p t eo tr n t quản lý đầu t x n của
n oặc t eo t n n
Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c đ c t c iện
t vấn quản ý n c o c c n c tr n cơ sở ảo đảm o n t n n iệm vụ quản ý n đ c iao, có đủ đi u iện v n n c t c iện
Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án chuyên ngành, Ban quản lý
dự án khu vực:
N ời qu t đ n t n p Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý
n u v c qu t đ n v s n , c c n n , n iệm vụ, cơ cấu tổ c c v oạt độn của c c Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c, cụ t ể
n sau:
- Đ i với c c Bộ, cơ quan n an Bộ: C c Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c đ c t n p p ù p với c c c u n n n t uộc n
v c quản ý oặc t eo u cầu v x n cơ sở v t c ất, ạ tần tại c c vùn , u
v c Việc tổ c c c c Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c
tr c t uộc Bộ Qu c p òn , Bộ Côn an o Bộ tr ởn c c Bộ n xem xét, qu t
đ n để p ù p với u cầu đặc t ù tron quản ý n n , n v c;
- Đ i với cấp t n : C c Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n
u v c o Ủ an n n n cấp t n t n p m Ban quản ý n đầu t xây
n c c côn tr n n ụn v côn n iệp, Ban quản ý n đầu t x n các công tr n iao t ôn , Ban quản ý n đầu t x n c c côn tr n nôn
n iệp v p t triển nôn t ôn Ri n đ i với c c t n p tr c t uộc Trun ơn
có t ể có t m Ban quản ý n đầu t x n ạ tần đô t v u côn
n iệp, Ban quản ý n p t triển đô t
Ủ an n n n cấp t n c u tr c n iệm quản ý đ i với Ban quản ý n
c u n n n , Ban quản ý n u v c o m n t n p
- Đ i với cấp u ện: Ban quản ý n đầu t x n tr c t uộc t c iện vai trò c ủ đầu t v quản ý c c n o Ủ an n n n cấp u ện qu t đ n đầu t x n ;
- Đ i với n o Ủ an n n n cấp x qu t đ n đầu t t Ủ an n n
n cấp x t c iện vai trò của c ủ đầu t đ n t ời ý t p đ n với Ban quản
Trang 30ý n đầu t x n của cấp u ện oặc Ban quản ý n đầu t x n
qu đ n p p u t iện n để t c iện quản ý n;
- Đ i với t p đo n in t , tổn côn t n n ớc: C c Ban quản ý n
c u n n n , Ban quản ý n u v c đ c t n p p ù p với n n n ,
n v c in oan c n oặc t eo c c đ a n, u v c đ đ c x c đ n trọn điểm đầu t x n
Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c đ c tổ c c
p ù p với c c n n , n iệm vụ đ c iao, s n , qu mô c c n cần p ải quản ý v m c c ộ p n c ủ u sau:
- Ban i m đ c, c c i m đ c quản ý n v c c ộ p n tr c t uộc để iúp Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n u v c t c iện c c n n
m c ủ đầu t v c c n n quản ý n;
- Gi m đ c quản ý n của c c Ban quản ý n c u n n n , Ban quản
ý n u v c p ải có đủ đi u iện n n c t eo qu đ n tại p p u t iện hành; c n n đảm n n c c c c an t uộc c c p òn , an đi u n n p ải
có c u n môn đ o tạo v có c n c n n p ù p với côn việc o m n đảm n n
Qu c oạt độn của Ban quản ý n c u n n n , Ban quản ý n
u v c o n ời qu t đ n t n p p u ệt, tron đó p ải qu đ n r v c c
qu n, tr c n iệm iữa ộ p n t c iện c c n n c ủ đầu t v ộ p n t c iện n iệp vụ quản ý n p ù p với qu đ n của Lu t X n n m 2014
v p p u t có i n quan [12]
1.4.4 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng một dự án
C ủ đầu t qu t đ n t n p Ban quản ý n đầu t x n một
n để quản ý t c iện n qu mô n óm A có côn tr n x n cấp đặc iệt,
n p ụn côn n ệ cao đ c Bộ tr ởn Bộ K oa ọc v Côn n ệ x c n n
n v n ản, n v qu c p òn , an nin có u cầu m t n n ớc, n sử
ụn v n hác
Ban quản ý n đầu t x n một n tổ c c s n iệp tr c t uộc
c ủ đầu t , có t c c p p n n độc p, đ c sử ụn con ấu ri n , đ c mở t i oản tại o ạc n n ớc v n n n t ơn mại t eo qu đ n để t c iện
Trang 31c c n iệm vụ quản ý n đ c c ủ đầu t iao; c u tr c n iệm tr ớc p p u t
v c ủ đầu t v oạt độn quản ý n của m n
Ban quản ý n đầu t x n một n p ải có đủ đi u iện n n c
t eo qu đ n tại K oản 3 Đi u 64 N đ n n , đ c p ép t u tổ c c, c n n
t vấn có đủ đi u iện n n c để t c iện một s côn việc t uộc n iệm vụ quản
ý n của m n
C ủ đầu t qu đ n c c n n , n iệm vụ, qu n ạn v cơ cấu tổ c c oạt độn của Ban quản ý n đầu t x n một n t eo qu đ n của Lu t X
n n m 2014 [12]
1.4.5 Quản lý của tổng thầu xây dựng
Tổn t ầu x n t c iện p đ n EPC, p đ n c a óa trao ta có
tr c n iệm t am ia quản ý t c iện một p ần oặc to n ộ n t eo t ỏa
t u n p đ n với c ủ đầu t v p ải có đủ đi u iện n n c oạt độn x n
t eo qu đ n của N đ n n v c c qu đ n c của p p u t có i n quan để
t c iện côn việc o m n đảm n n
Nội un t am ia quản ý t c iện n của tổn t ầu x n m: a) T n p Ban đi u n để t c iện quản ý t eo p ạm vi côn việc của
p đ n ;
) Quản ý tổn mặt n x n côn tr n ;
c) Quản ý côn t c t i t x n , ia côn c tạo v cun cấp v t t ,
t i t , c u ển iao côn n ệ, đ o tạo v n n ;
) Quản ý oạt độn t i côn x n , c c t n i với côn việc của c c n
t ầu p ụ;
đ) Đi u p i c un v ti n độ t c iện, iểm tra, i m s t côn t c ảo đảm
an to n, vệ sin ao độn , ảo vệ môi tr ờn tại côn tr ờn x n ;
e) Tổ c c n iệm t u ạn mục, côn tr n o n t n để n iao c o c ủ đầu t ;
) Quản ý c c oạt độn x n c t eo u cầu của c ủ đầu t
Tổn t ầu x n đ c ởn một p ần c i p quản ý n t eo t ỏa
t u n với c ủ đầu t
Trang 321.5 Nội dun quản lý dự án đầu tƣ:
Quá trìn đầu t qu tr n ỏ v n cùn c c t i n u n, ao độn v v t c ất
c để tạo n n t i sản c đ n với iệu quả in t cao n ất Đó tổn t ể c c oạt độn để v t c ất óa v n đầu t t n tải sản c đ n c o n n in t qu c dân
T quan điểm ệ t n m xét t qu tr n quản ý đầu t đ c coi một ệ
t n p c tạp Nội un của s v n độn v p t triển của ệ t n n đ c t c iện qua iai đoạn c uẩn n, t c iện n v t t úc x n đ a côn trình của n v o ai t c sử ụn
Nội un n tron của qu tr n quản ý đầu t iễn ra t eo s v n độn
c quan của nó v tu n t eo tr n t đầu t v x n o N n ớc qu đ n
Tr n t đầu t x n đ c iểu n một cơ c để ti n n c c oạt độn đầu t v x ng C n v v , côn t c quản ý n đầu t đ c đặt
tr c n iệm rất cao để việc t c iện c c côn việc đó có iệu quả qua c c iai đoạn của qu tr n đầu t
1.5.1 Quản lý giai đoạn chuẩn bị dự án:
Để đ n v n đầu t đạt đ c iệu quả cao n ất t C ủ đầu t cần p ải i t quản ý n t n o tron mỗi iai đoạn đầu t Tron đó quan trọn n ất iai đoạn c uẩn đầu t v iai đoạn n cơ sở của việc qu t đ n đầu t một c c
v n, đầu t n ỏ ẻ t n iệu quả đầu t ôn cao
1.5.2 Quản lý giai đoạn thực hiện dự án:
Giai đoạn t c iện đầu t iữ vai trò quan trọn qu t đ n việc t c iện
qu tr n đầu t n m v t c ất óa v n đầu t t n t i sản c đ n c o n n in t
Trang 33qu c n v t n ém n i u c i p v t ời ian n ất, ở iai đoạn n tr ớc t p ải làm t t côn t c c uẩn
Giai đoạn n m c c côn việc sau:
– Xin cấp iấ c n n n v qu n sử ụn đất, ao m cả mặt n ớc, mặt iển, t m ục đ a
– C uẩn mặt n x n
– Tổ c c tu ển c ọn t ầu t vấn ảo s t t i t i m s t ỹ t u t v c ất
n côn tr n
– T ẩm đ n t i t côn tr n
– Đấu t ầu mua sắm t i t , t i côn x ắp
– Xin iấ p ép x n , iấ p ép ai t c t i n u n (n u có)
– Ký c c p đ n với n t ầu x ắp để t c iện n
– Thi công công trình
– Theo i iểm tra t c iện p đ n
– Lắp đặt t i t
– Tổn n iệm t u côn tr n
1.5.3 Quản lý giai đoạn kết thúc dự án:
Giai đoạn n v n n n t n o p ụ t uộc rất n i u v o c c iai đoạn
tr ớc, đặc iệt p ải m r t n ả t i của n v mặt in t ẫn ỹ t u t N ữn
t i u sót ở u p n x n sẽ n i u ó n tron việc v n n t quả đầu t v việc sai sót n rất t n ém n i u úc v t m c ả n n của C ủ đầu
t m c o n oạt độn ém iệu quả Do đó p ải n i n c u ỹ ở u p
n x n để n đ a v o v n n ai t c v n v t i sản đ c t t tron su t
t ời oạt độn của n để t u i v n v t u i i n u n
Giai đoạn n m c c côn việc sau đ :
Trang 34N a vụ t c iện p đ n x n c đ c c ấm t o n to n i t
t ời ạn ảo n côn tr n
Sau i n n n iao côn tr n C ủ đầu t có tr c n iệm ai t c sử ụn
đầ đủ n n c của côn tr n , o n t iện tổ c c v p ơn p p quản ý n m
p t u c c c ti u in t , ỹ t u t đ đ ra tron n, đ n t ời C ủ đầu t cần o n t n qu t to n v n đầu t x n t eo ti n độ để đảm ảo n đầu
t có iệu quả
Hoạt độn QLDA p ải c u s t c độn mạn mẽ của môi tr ờn v mô v môi
tr ờn vi mô Việc n i n c u s t c độn của môi tr ờn đó sẽ p ần n o iúp oạt độn QLDA đầu t x n côn tr n đún đắn, c ất n t t, tr n t n trạn quản ý đầu t ôn iệu quả v ẫn đ n n ữn rủi ro cao
1.6 Các n ân tố ản ƣởn đến o t độn quản lý dự án đầu tƣ CT
1.6.1 Môi trư ng v mô
a Môi trường kinh tế:
Đ u t quan trọn ản ởn ớn đ n oạt độn QLDA đầu t x n côn tr n , s t c độn của môi tr ờn n có t n c ất tr c ti p v n n độn ơn
c c môi tr ờn c tron môi tr ờn v mô
- Xu ớn của tổn sản p ẩm qu c nội v tổn sản p ẩm qu c n: T ôn quan s iệu v t c độ t n tr ởn của GDP v GNP n n m sẽ c o i t t c độ
t n tr ởn của n n in t v t c độ t n t u n p t n n qu n đầu n ời T
đó i t đ c xu ớn đầu t cơ sở ạ tần côn tr n iao t ôn t n a iảm
- N u n v n đầu t [5]: C c n đầu t x n côn tr n iện na ở n ớc
ta c ủ u sử ụn v n n n s c N n ớc, v n tr i p i u C n p ủ K i n n
in t ổn đ n , c c oản trù của n n s c N n ớc để đầu t v p t triển cơ
sở ạ tần ổn đ n oặc n i u ơn óp p ần đẩ mạn côn t c quản ý x n côn tr n N n i n n in t ó n n u n v n đầu t ạn c , t việc đầu
t x n côn tr n , p t triển cơ sở ạ tần cũn ạn c rất n i u
- Tỷ ệ ạm p t: Lạm p t v vấn đ c n ại ạm p t một tron n ữn
u t cần xem xét Tr n t c t n u tỷ ệ ạm p t cao t việc iểm so t i cả v t
t v t iệu v i n n côn rất ó Lạm p t t n n m i đe ọa c o việc đầu
t x n côn tr n o c c côn tr n x n i tr rất ớn v t ời ian t i
Trang 35côn éo i Đi u n đòi ỏi côn t c quản ý t n to n p ải t s c c ặt c ẽ v
c i p đầu t x n côn tr n
b Môi trường chính tr và pháp luật:
Bao m ệ t n c c quan điểm, đ ờn i c n s c của c n p ủ, ệ
t n p p u t iện n , c c xu ớn c n tr n oại iao của c n p ủ, v
n ữn iễn i n c n tr tron n ớc, tron u v c v tr n to n t iới
- Vai trò của C n p ủ đ i với n n in t : C n p ủ có một vai trò quan trọn to ớn tron đi u ti t v mô n n in t t ôn qua c c c n s c in t , t i
c n , ti n tệ v c c c ơn tr n c i ti u của m n C n P ủ qu t đ n c c c i n
c, qu oạc p t triển, oạc i ạn, n m n m v n n m; c c c ơn
tr n , n qu c ia t uộc c c n v c quản ý n n ớc v an n c c qu t
đ n , c t , t ôn t t uộc p ạm vi quản ý n n ớc tron đầu t x n sẽ ản
ởn rất n i u đ n oạt độn QLDA đầu t x n côn tr n
- Lu t p p: Đ a ra n ữn qu đ n c o p ép oặc ôn c o p ép, oặc r n uộc đòi ỏi côn t c QLDA p ải tu n t ủ một c c n i m c n
- C c xu ớn c n tr v đ i n oại: C a đ n n ữn t n iệu v c c vấn
đ p t c với c c n ớc, c c tổ c c qu c t v việc t u út n u n đầu t x n
c c n p t triển cơ sở ạ tần iao t ôn của cả n ớc n ODA, WB, JBIC…
c Môi trường văn hóa – X hội:
- V n óa: N ữn côn tr n x n iao t ôn có đặc điểm x n t ời ian éo i v trải i đi qua n i u t n t n N n u t v n óa v i s n của
n ời n, p on tục t p qu n, tr n độ n n t c ản ởn đ n côn t c QLDA
- D n s : (1) N ữn t a đổi tron môi tr ờn n s sẽ t c độn đ n c c
c n s c của x ội v xu ớn đầu t mở rộn , n n cấp c c cơ sở ạ tần iao
t ôn (2) Côn tr n x n đi qua c c u v c có m t độ n c c n au đôn a t a, p ơn tiện đi ại n i u a t sẽ đ a ra c c p ơn n t i côn p ù
p
d Môi trường tự nhiên:
Đi u iện t n i n ao m v tr đ a ý, u cản quan t i n n i n, đất đai, sôn iển, c c n u n t i n u n o n sản, môi tr ờn n ớc v ôn
Do v đòi ỏi côn t c quản ý c ất n x n côn tr n cao, ỹ ỡn Hạn
Trang 36c n ữn t c độn ôn t t ô n iễm môi tr ờn xun quan nơi côn tr n
đi qua
e Môi trường công nghệ:
S ra đời của n ữn côn n ệ mới iện đại đ m t n ả n n t i côn côn tr n của c c n t ầu T n c ờn n i n c u n ụn côn n ệ v o t i côn côn tr n để x n côn tr n đạt c ất n t t v rút n ắn t ời ian
Đi u n cũn đ n n a với việc côn t c quản ý cũn u cầu c ặt c ẽ, n ời quản ý p ải uôn nắm ắt qu tr n côn n ệ mới p t u đ c n ữn u điểm
m côn n ệ mới iện đại đem ại
Trang 37Hìn 1 1: ôi trườn vĩ mô tác độn đến o t độn Q A đầu tư xây dựn
1.6.2.Môi trư ng vi mô
a Tầm quan trọng của dự án:
C c n với tầm quan trọn cao, có t n c ất c i n c p t triển in t
Qu c ia, in t vùn a đ c u ti n để o n t n sớm t eo u cầu đòi ỏi côn t c QLDA t p trun cao, t p trun v n n i u, đạt đún ti n độ v c ất n côn tr n đảm ảo
b Yếu tố con người tham gia quản lý dự án:
N ời n đạo: N ời n đạo c n am iểu oa ọc quản ý, có in
n iệm quản ý, ra qu t đ n đún đắn p t ời sẽ iúp c o côn t c quản ý côn
tr n x n iệu quả
Tr n độ n n c n n s đội n ũ quản ý: Với đội n ũ n n s có tr n độ
c u n môn cao, tin ọn, m việc iệu quả c n cao sẽ ản ởn đ n côn t c quản ý c n ớn v n c ại
Côn t c tổ c c c n ộ t am ia n: Việc sắp x p cơ cấu c c p òn an
v tổ c c ộ m n n vi n m việc p ý t c độn đ n iệu quả côn t c QLDA
v n c ại Việc sắp x p ôn p ý ôn p n r c c n n sẽ quản ý một
c c c n c éo, có t ể ẫn đ n đổ ỗi tr c n iệm c o n au
c Hệ thống kiểm soát:
C c oạc đ c đặt ra v việc t c iện c ún n t n o v a t ớc đo
c o côn t c QLDA v a iện p p iểm so t đo ờn t c độ n Côn t c
tr v pháp
Môi
tr ờn côn
n ệ
ÔI TRƯỜNG VĨ Ô
Trang 38o c o n t n , n quý t n n t c iện n đ i với n đạo v cơ quan cấp tr n cũn u t để iểm so t đ n côn t c QLDA
d hà thầu thi công:
S n v qu mô của c c n t ầu oạt độn tron n n x n côn
tr n n c n n i u, với n n c tron n n n x n rất đa ạn N quản ý có rất n i u a c ọn n ữn n t ầu có đủ tr n độ, n n c p ù p với
u cầu của t n ói t ầu Tu n i n cũn có rất n i u n t ầu thi công khi trúng
t ầu ại ôn đủ n n c t c iện ói t ầu oặc t i côn c m m ản ởn
đ n ti n độ t i côn v c ất n côn tr n
Hìn 1 2: ôi trườn vi mô tác độn đến o t độn Q A đầu tư xây dựn
TÓ TẮT CHƯƠNG 1
C ơn 1 đ đ c p đ n c c vấn đ c un n ất v QLDA đầu t v x n nói c un v tron đó nói r một s i niệm cần t i t v đầu t , n đầu t các côn tr n x n iao t ôn , t ủ i v c c n t c QLDA đầu t x n côn tr n C ơn 1 cũn n u đ c c c n u n tắc, vai trò v nội un của côn
t c QLDA c c côn tr n iao t ôn , t ủ i T n ữn ý u n ở c ơn 1 sẽ cơ
n ời tham gia quản ý
n
Hệ
t n iểm soát
N
t ầu t i công
ÔI TRƯỜNG VI Ô
Trang 39Ban quản ý đầu t x ng công trình qu n Thủ Đ c do Ủy ban nhân dân
qu n Thủ Đ c thành l p tr n cơ sở chuyển đổi nguyên trạng t Ban Quản lý d án khu v c qu n Thủ Đ c nh m giúp Ủy ban nhân dân qu n Thủ Đ c tr c ti p tổ
ch c quản lý th c hiện d án do Ủy ban nhân dân qu n Thủ Đ c làm chủ đầu t ,
ch u s quản lý ch đạo tr c ti p của Ủy ban nhân dân qu n Thủ Đ c, đ ng thời
ch u s ớng dẫn nghiệp vụ của các sở - ngành ch c n n đ i với các hoạt động liên quan Ban QLĐTXDCT Qu n đơn v s nghiệp công l p theo Quy t đ nh
s 6745 QĐ-UBND n 03 t n 9 n m 2009 của Ủy ban nhân dân qu n Thủ
Đ c N m 2014, Ban QLĐTXDCT Qu n áp dụng th c hiện cơ c hoạt động t chủ v tài chính theo Quy t đ nh s 9866 QĐ-UBND n 03 t n 01 n m 2014 của Ủy ban nhân dân qu n Thủ Đ c v giao quy n t chủ, t ch u trách nhiệm v
t i c n đ i với c c đơn v s nghiệp công l p (gọi tắt là t chủ v tài chính)
N m 2016, Ban QLĐTXDCT Qu n chuyển sang áp dụng th c hiện cơ c t chủ
Trang 40v th c hiện nhiệm vụ, tổ ch c bộ máy và nhân s (gọi tắt là t chủ hoàn toàn) theo Ngh đ nh s 141 2016 NĐ-CP n 10 t n 10 n m 2016; có iệu l c ngày
25 tháng 01 n m 2017 v qu đ n cơ c t chủ của đơn v s nghiệp công l p tron n v c s nghiệp kinh t và s nghiệp khác Ban quản ý đầu t x ng công trình qu n Thủ Đ c có t c c p p n n, có con ấu ri n v đ c mở tài khoản tại Kho bạc N n ớc và N n n t eo qu đ nh [1]
2.1.2 Cơ cấu tổ chức và chế độ trách nhiệm của Ban Quản lý Đầu tư Xây dựng Công trình quận Thủ Đức, TP.HCM
Sơ đ tổ c c iện tại của Ban quản ý đầu t x n côn tr n qu n T ủ
lý
P ó Gi m đ c
Ban Quản ý
P ó Gi m đ c Ban Quản ý
P ó Gi m đ c Ban Quản ý
Tổ n c n – K
oạc – B i t ờn
iải tỏa (10 n ời)
Tổ to n – t i vụ (4 n ời)
Tổ ỹ t u t (12 n ời)