1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hsg 7 hậu lộc thanh hóa 2022 2023

6 231 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Khảo Sát Chất Lượng Học Sinh Giỏi Môn: Toán 7
Trường học Phòng GD&ĐT Huyện Hậu Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề khảo sát
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 167,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE.. Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC.. Chứng minh: AMN đều.. c Chứng minh rằng: IA là phân giác của góc DIE.. H

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT

HUYỆN HẬU LỘC

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC SINH GIỎI

Môn: Toán 7 Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày khảo sát: 25/02/2023 (Đề gồm: 01 trang)

Bài 1: (4 điểm)

1) Tính giá trị biểu thức

3

2) Tính tích

P               

3) Tính giá trị biểu thức

Q

abc

 

với a, b, c thỏa mãn:3a 2b2 4b 3c 0

Bài 2: (4 điểm)

1) Tìm x, biết:

2 1

3.5

x x

2) Tìm x, biết:

x

     

3) Tìm x, y biết :

x

Bài 3: (4 điểm)

1) Số A được chia thành ba phần tỉ lệ theo

2 3 1 : :

phương của ba số đó bằng 24309 Tìm số A

2) Tìm cặp số (x, y) nguyên thỏa mãn: x2 x y 5 4y 9

3) Cho a b c d, , , là các số nguyên thỏa mãn a2 b2c2d2

Chứng minh rằng: abcd 2023 viết được dưới dạng hiệu của hai số chính phương

Bài

4: (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) Vẽ về phía ngoài tam giác ABC các tam giác đều ABD và ACE Gọi I là giao của CD và BE, K là giao của AB và DC

a) Chứng minh rằng: ADC = ABE và DIB = 600

b) Gọi M và N lần lượt là trung điểm của CD và BE Chứng minh: AMN đều

c) Chứng minh rằng: IA là phân giác của góc DIE

Bài 5: (2 điểm) Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác

Chứng minh rằng: a  b  c 1

-

-Hết -Họ tên học sinh: ; Số báo danh:

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7

Trang 2

Bài Đáp án Điể

m

Bài

1

4

điểm

1) Tính

3

3

2

2

1

3 1

3

0,25

0,25

Vậy A = -10

0,25

0,25

2)

P               

2.8.3.9.4.10 51.57

1.9.2.10.3.11 50.58

2.3.4 51 8.9.10 57

1.2.3 50 9.10.11 58

Vậy P =

204 29

0,25

0,5

0,25

0,5

3)Tính giá trị

Q

abc

 

với a, b, c thỏa mãn:

3a 2b2 4b 3c  0

Vì  

2

3a 2b  0; 4b 3c  0

nên để  

2

3a 2b  4b 3c  0

thì:

Thay vào Q ta có:

 3  3  3 3 3 3 3

3

k

Q

 

 

0,5

Bài 2

1) Tìm x, biết:

2 1

3.5

x x

Trang 3

4

điểm

3.

1

1

1 15

x

x

 

 

 

 

 

1 3 4

x x

 

2) Tìm x, biết:

x

     

1 1 1

2 3 3

x

0,5

Vậy

5 3

;

2 2

x   

3)Tìm x, y biết :

x

Nếu 3x7y 5 0 thì

1

7

x x

y

y

 

 

Nếu 3x7y 5 0 thì áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta

có:

3

x x

2

y

Vậy

 ,  1 4; , 3;2 

3 7

Bài 3

4

điểm

1) Số A được chia thành ba phần, tỉ lệ theo

2 3 1 : :

phương của ba số đó bằng 24309 Tìm số A.

Gọi ba phần được chia lần lượt là: a, b, c

Trang 4

Theo bài ra ta có:

2 3 1

5 4 6

a b c 

a2b2 c2  24309

0,25

Ta có:

2 3 1

Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

9

0,5

2 576.9 5184 72

135; 30

2)Tìm cặp số (x, y) nguyên thỏa mãn: x2  x y  5  4y 9

Ta có: x2 x y  5  4y 9

2

2

       

0,25

0,5 Với x 1 thì y 3

Với x 3 thì y 3

Với x 5 thì y 9

Với x 9 thì y 9

Vậy x y   ,    1; 3 , 3; 3 , 5;9 , 9;9        

Học sinh có thể viết đẳng thức đã cho về dạng: x 4 x y  1 5

Từ đó tìm ra các cặp số (x,y)

0,25

0,25

3)Cho a b c d, , , là các số nguyên thỏa mãn a2 b2c2d2 Chứng

minh rằng: abcd2023 viết được dưới dạng hiệu của hai số chính

phương

Ta có: 2m 12  4m2  4m  1 4 (m m 1) 1 

Do đó ta có số chính

Nếu a, b, c, d đều lẻ thì a b c d2, , ,2 2 2 chia 8 đều dư 1 dẫn đến không

xảy ra a2 b2c2d2 (vì vế trái chia 8 dư 1, vế phải chia 8 dư 3) 0,25 Vậy trong các số a, b, c, d phải có ít nhất một số chẵn nên

2023

0,25

Đặt

 

     2 2 

2023 2 1

Bài 4

Trang 5

điểm

I K A

D

E

a)Ta có: DAC BAE BAC 60    0

Từ AD = AB; DAC BAE  và AC = AE

Từ ADC = ABE (câu a) ABE ADC  ,

mà BKI AKD  (đối đỉnh)

Khi đó xét BIK và DAK suy ra BIK DAK  = 600 (đpcm)

I K A

D

E

M

N J

b) Từ ADC = ABE (câu a)  CM = EN và ACM AEN 

ACM = AEN (c.g.c)  AM = AN và CAM EAN 

MAN CAE = 600 Do đó AMN đều

1,0

0,5 0,5 1,0

c) Trên tia ID lấy điểm J sao cho IJ = IB  BIJ đều

 BJ = BI và JBI DBA  = 600 suy ra IBA JBD  , kết hợp BA = BD

IBA = JBD (c.g.c)

AIB DJB

  = 1200 mà BID = 600

DIA

 = 600 Từ đó suy ra IA là phân giác của góc DIE

0,5

0,5 0,5

0,5 Bài 5 Vì a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên ta có

Vì a là số dương nên theo tính chất của tỉ số ta được

b c   a b c   1,0

Trang 6

Do đó ta có

b c   a b c  

Chứng minh tương tự ta được

;

c a   a b c   a b   a b c   Cộng theo vế ba bất đẳng thức trên ta được

b c   c a   a b  

Vậy bài toán được chứng

1,0

Ngày đăng: 30/05/2023, 23:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w