TRƯỜNG THPT DƯƠNG XÁ ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN ĐỊA 11 Năm học 2022 2023 I Lý thuyết Bài 10, 11 1 Trình bày đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ Trung Quốc Đánh giá ý nghĩa của vị trí[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT DƯƠNG XÁ
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – MÔN ĐỊA 11
Năm học 2022 - 2023
I Lý thuyết: Bài 10, 11
1 Trình bày đặc điểm vị trí địa lí và lãnh thổ Trung Quốc Đánh giá ý nghĩa của vị trí địa
lí và lãnh thổ Trung Quốc
2 Phân tích thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên trong phát triển kinh tế Trung Quốc ( Miền Đông và miền Tây của Trung Quốc )
3 Trình bày đặc điểm và đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân cư – xã hội Trung quốc trong phát triển kinh tế
4 Trình bày chiến lược và kết quả đạt được trong hiện đại hóa công nghiệp và nông nghiệp ở Trung Quốc Bài học kinh nghiệm đối với Việt Nam
5 Phân tích những thuận lợi và khó khăn của vị trí của khu vực Đông Nam Á
6 Trình bày đặc điểm tự nhiên của khu vực Đông Nam Á lục địa và Đông Nam Á biển đảo
7 Phân tích những thuận lợi và khó khăn của điều kiện tự nhiên trong phát triển kinh tế của khu vực Đông Nam Á
8 Trình bày đặc điểm và đánh giá ảnh hưởng của đặc điểm dân cư – xã hội khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế
9 Trình bày điều kiện phát triển ngành công nghiệp ở Khu vực Đông Nam Á Nêu biện pháp và các đặc điểm một số ngành công nghiệp
10 Trình bày điều kiện phát triển, tình hình sản xuất và phân bố cây lúa nước, cây công nghiệp, thủy sản khu vực Đông Nam Á Giải thích sự phát triển và phân bố cây trồng
II Kĩ năng:
- Vẽ biểu đồ dạng đường, cột, tròn
- Nhận xét bảng số liệu
III Một số câu hỏi trắc nghiệm
A KHU VỰC ĐÔNG NAM Á
Câu 1 Vị trí quan trọng của Đông Nam Á không thể hiện
A địa chính trị quan trọng
B nơi giao thoa của các nền văn minh
C nơi các cường quốc thường cạnh tranh
D nơi giao thoa của châu Á và Âu
Câu 2 Quốc gia có dân số cao nhất trong khu vực Đông Nam Á là
A Việt Nam B Thái Lan C Ma-lai-xi-a D In-đô-nê-xi-a Câu 3 Đông Nam Á bao gồm các nước nằm ở
A Bán đảo Đông Dương và quần đảo Mã Lai
B Bán đảo Trung - Ấn và quần đảo Philippin
C Bán đảo Trung - Ấn và quần đảo Mã Lai
D Bán đảo Đông Dương và quần đảo Philippin
Câu 4 Các quốc gia tiêu biểu nằm trên bán đảo Trung - Ấn và quần đảo Mã Lai là
A Việt Nam và Cămpuchia B Malayxia và Brunây
C Thái Lan và Inđônêxia D Thái Lan và Mianma
Câu 5 Đông Nam Á có vị trí cầu nối giữa
A Lục địa Á - Âu và lục địa Phi
B Lục địa Á - Âu và lục địa Ôxtrâylia
C Lục địa Á - Âu và lục địa Nam Mĩ
D Lục địa Á - Âu và lục địa Nam Cực
Câu 6 Đông Nam Á án ngữ con đường biển nối giữa
Trang 2A Thái Bình Dương và Đại Tây Dương B Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương
C Ấn Dộ Dương và Đại Tây Dương D Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương Câu 7 Thế mạnh chung về tài nguyên của các nước Đông Nam Á không phải là
A Nguồn đất đỏ badan do hoạt động của núi lửa
B Nguồn dầu khí trong các biển
C Nguồn nông sản nhiệt đới
D nguồn nông sản cận nhiệt
Câu 8 Khí hậu các nước Đông Nam Á có đặc điểm chung là
A Khí hậu nhiệt đới B Khí hậu xích đạo
C Khí hậu gió mùa D Khí hậu hải dương
Câu 9 Sông ngòi của các nước Đông Nam Á lục địa không có đặc điểm nào
A Sông chảy chủ yếu theo hướng Bắc - Nam hoặc Tây Bắc - Đông Nam
B Mang nhiều phù sa và tạo nên nhiều đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu
C Sông ngắn và dốc, ít có tiềm năng thuỷ điện và giao thông
D Chế độ nước phụ thuộc nhiều vào chế độ mùa của khí hậu
Câu 10 Sông ngòi của Đông Nam Á hải đảo có đặc điểm chung là
A Sông chảy theo hướng Bắc - Nam
B Sông ngắn, dốc, ít có tiềm năng về thuỷ điện
C Sông ít có giá trị về giao thông
D Sông mang nhiều phù sa màu mỡ
Câu 11 Hướng núi chủ yếu của Đông Nam Á hải đảo là
A Tây Bắc - Đông Nam B Tây - Đông C Bắc - Nam D Vòng cung Câu 12 Các đồng bằng ở Đông Nam Á lục địa màu mỡ, vì
A Được phù sa của các con sông bồi đắp
B Được phủ các sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa
C Được con người cải tạo hợp lí
D Có lớp phủ thực vật phong phú
Câu 13 Quốc gia duy nhất ở khu vực Đông Nam Á không có giáp biển
A Lào B Mi-an-ma C Cam-pu-chia D Thái Lan Câu 14 Hiện nay khu vực Đông Nam Á bao gồm bao nhiêu quốc gia
A 13 B.12 C 11 D 10
Câu 15 Sản phẩm công nghiệp của ngành sản xuất và lắp ráp ô tô, xe máy, thiết bị điện
tử đã trở thành thành thế mạnh của các nước Đông Nam Á là do
A đầu tư cơ sở hạ tầng, khoa học - kĩ thuật
B trình độ người lao động được nâng cao
C nguồn tài nguyên phong phú
D liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài
Câu 16 Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước từ các nước ASEAN là:
A Ô tô, xe máy B Sản phẩm công nghệ cao
C Hàng nông sản D Nguyên liệu sản xuất
Câu 17 Ý nào sau đây không chính xác về ngành dịch vụ ở Đông Nam Á ?
A Cơ sở hạ tầng hoàn thiện và hiện đại
B Thông tin liên lạc được cải thiện và nâng cấp
C Hệ thống giao thông được mở rộng và hiện đại
D Hệ thống ngân hàng, tín dụng phát triển và được hiện đại hóa
Câu 18 Đông Nam Á là cầu nối giữa
A Châu Á – Châu Âu B Châu Á – Châu Đại Dương
C Châu Á – Châu Phi D Châu Á – Châu Mỹ
Câu 19 Địa hình chủ yếu của khu vực Đông Nam Á là
A đồi núi B đồng bằng C sơn nguyên D thung lũng Câu 20 Nền nông nghiệp Đông Nam Á là nền nông nghiệp
Trang 3A nhiệt đới B ôn đới C cận nhiệt đới D hàn đới.
Câu 21 Cây lương thực truyền thống và quan trọng bậc nhất ở Đông Nam Á là
A lúa mì B ngô (bắp) C lúa nước D sắn ( khoai mì) Câu 22 Các sông ở đảo thường có đặc điểm
A ngắn và dốc B ngắn và có chế độ nước điều hòa
B nguồn nước dồi dào D phù sa lớn
Câu 23 Phần hải đảo khu vực Đông Nam Á thường xảy ra hiện tượng
A động đất B núi lửa C động đất và núi lửa D sóng thần
Câu 24 Khí hậu Đông Nam Á không bị khô hạn như những vùng cùng vĩ độ ở Châu
Phi và Tây Nam Á là nhờ
A địa hình B sông ngòi C gió mùa D biển Câu 25 Cây lúa nước ở Đông Nam Á được trồng nhiều hơn tại các đồng bằng thuộc Đông Nam Á lục địa do ở đây
A có thị trường xuất khẩu rộng lớn
B ít bị thiên tai, bão lụt hơn
C lao động có kinh nghiệm hơn
D có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên và thị trường tiêu thụ
Câu 26 Các cây công nghiệp được trồng nhiều ở Đông Nam Á là do
A.đất đai và khí hậu phù hợp B ít thiên tai, bão lụt
C trước đây đã có các đồn điền D nhu cầu thị trường lớn
Câu 27 Các nước Đông Nam Nam Á có những lợi thế gì để thu hút sự chú ý của các
nước đế quốc?
A.Vị trí cầu nối và nguồn tài nguyên giàu có
B Vị trí cầu nối và nguồn lao động dồi dào
C Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn
D Người dân Đông Nam Á có nhiều nét tương đồng trong sinh hoạt và sản xuất Câu 28 Sản phẩm từ cây công nghiệp ở Đông Nam Á chủ yếu để
A phục vụ công nghiệp chế biến
B xuất khẩu thu ngoại tệ
C phục vụ người dân tiêu dùng tại chỗ
D phục vụ hoạt động du lịch và bảo vệ môi trường
Câu 29 Những yếu tố thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á là
C dân số trẻ, nguồn lao động dồi dào D thị trường tiêu thụ lớn
Câu 30 Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông nam Á?
A Chăn nuôi đã trở thành ngành chính
B Là khu vực nuôi nhiều gia cầm
C Lợn được nuôi nhiều ở Việt Nam, Phi-líp-pin, Thái Lan và In-đô-nê-xi-a
D Trâu, bò được nuôi nhiều ở Mi-an-ma, In-đô-nê-xi-a, Thái Lan và Việt Nam Câu 31 Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản là ngành kinh tế truyền thống và đang phát triển ở Đông Nam Á do
A có hệ thống sông ngòi, kênh rạch nhiều
B có lợi thế cả về sông, biển và thị trường tiêu thụ
C có biến rộng lớn bao quanh và không đóng băng
D có trang thiết bị ngày càng hiện đại
Câu 32 Hiện nay các nước trong khu vực Đông Nam Á đang trong quá trình
A đẩy mạnh sản xuất lương thực
B đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp
C chú trọng phát triển ngành chăn nuôi
D tiến hành công nghiệp hóa
Câu 33 Để đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa nền kinh tế thì một số
Trang 4quốc gia Đông Nam Á đang tiến hành
A.giảm tỉ trong ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ
B giảm tỉ trong ngành công nghiệp, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ
C giảm tỉ trong ngành dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp
D giảm tỉ trong ngành nông nghiệp và dịch vụ, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp
Câu 34 Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hóa, tôn giáo là do
A có cả biển, hải đảo lẫn đất liền
B có lịch sử hình thành lâu đời
C cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động
D nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
Câu 35 Hai loại đất chủ yếu ở các nước Đông Nam Á là
A Phù sa và pôtdôn B Phù sa và feralit
C Feralit và secnôdiom D Feralit và pôtdôn
Câu 36 Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là
A Đồng sông Iraoađi và đồng bằng sông Mê Nam
B Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Iraoađi
C Đồng bằng sông Cửu Long và đồng sông Iraoađi
D Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam
Câu 37 Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
A hợp tác cùng phát triển B phát triển du lịch
C ổn định chính trị D hội nhập quốc tế
Câu 38 Sự tương đồng về thế mạnh tài nguyên và lao động của các nước Đông Nam á là những nhân tố
A Tiêu cực, dễ phát sinh cạnh tranh với nhau
B Tích cực, nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
C Thuận lợi, giúp bổ sung các thiếu sót của nhau
D Khó khăn trong thu hút đầu tư và viện trợ của nước ngoài
Câu 39 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam á
A Dân số đông B Tốc độ gia tăng dân số còn cao
C Số người trong độ tuổi lao động cao D Trình độ kỹ thuật của dân cư cao Câu 40 Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?
A Mức gia tăng dân số tự nhiên cao và đang có xu hướng giảm
B Dân số đông và mật độ dân số cao hơn mật độ trung bình của thế giới
C Phân bố dân cư đồng đều và tập trung đông ở đồng bằng châu thổ
D Nguồn lao động dồi dào nhưng hạn chế về tay nghề và chuyên môn
Câu 41 Ba nước Đông Nam á có đa số dân cư theo đạo Hồi
A Malayxia, Inđônêxia và Brunây B Philippin, Cămpuchia và Inđônêxia
C Inđônêxia, Philippin và Brunây D Malayxia, Inđônêxia và Xingapo Câu 42 Quốc gia ở Đông Nam á có người Hoa chiếm số đông là:
A Xingapo B Inđônêxia C Brunây D Malayxia Câu 43 Vị trí quan trọng của Đông Nam Á thể hiện:
A Địa chính trị quan trọng
B Nơi giao thoa của các nền văn minh
C Nơi các cường quốc thường cạnh tranh
D Tất cả các ý trên
Câu 44 Sự đa dạng về dân tộc của hầu hết các nước Đông Nam Á đã không đưa đến
A Sự đa dạng, độc đáo trong sinh hoạt và sản xuất
B Sự phức tạp trong đời sống chính trị, tôn giáo
C Sự năng động trong lối sống của dân cư
D Sự thuần nhất trong ngôn ngữ, phong tục tập quán
Trang 5Câu 45 Nguồn lực chủ yếu quyết định sự phát triển kinh tế của các nước Đông Nam Á là
A Có cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh
B Có nguồn vốn dồi dào của tư bản nước ngoài đầu tư
C Có đội ngũ cán bộ khoa học kỹ thuật đông đảo
D Lực lượng lao động đông, giá rẻ, có tay nghề tương đối
Câu 46 Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam Á là do
A Trình độ khoa học kỹ thuật cao
B Sự suy giảm của các cường quốc khác
C Nguồn lao động dồi dào và chi phí tiền lương thấp
D Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao
Câu 47 Mục tiêu chính của cuộc cải tổ nền kinh tế theo hướng xuất khẩu ở các nước Đông Nam Á là nhằm
A Bảo đảm đủ nhu cầu lương thực và thực phẩm
B Giải quyết việc làm cho nhân dân
C Tận dụng các nguồn lực cho tích luỹ vốn
D Khai thác ưu thế của vị trí địa lí
Câu 48 Yếu tố thu hút nhất của các nước Đông Nam Á trong việc hợp tác đầu tư là
A Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn
B Nguồn tài nguyên thiên nhiên dồi dào
C Môi trường đầu tư, sản xuất kinh doanh tốt
D Tình hình chính trị xã hội ổn định
Câu 49 Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nông nghiệp của các nước Đông Nam
Á
A Khí hậu nhiệt đới ẩm, gió mùa
B Nhiều đồng bằng phù sa và cao nguyên đất đỏ badan
C Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc
D đất đai màu mỡ, khí hậu nóng ẩm, nguồn nước dồi dào
Câu 50 Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp các nước Đông Nam Á là
A Trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
B Trồng lúa nước; cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
C Trồng cây lương thực; cây công nghiệp; chăn nuôi giua súc, gia cầm
D Trồng lúa nước; cây làm thuốc, chăn nuôi gia súc, gia cầm
Câu 51 Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở các nước Đông Nam Á kể từ sau những năm 1990 là từ chủ yếu dựa vào
A nông nghiệp sang công nghiệp
B nông nghiệp sang công nghiệp và dịch vụ
C nông nghiệp sang dịch vụ
D công nghiệp sang dịch vụ
Câu 52 Khó khăn nào sau đây về dân cư và xã hội đối với sự phát triển kinh tế không
phải là của Đông Nam Á?
A Vấn đề tôn giáo và li khai dân tộc
B Vấn đề nhập cư của người tị nạn chính trị
C Phân bố dân cư không đều, mật độ dân số cao
D Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn cao còn hạn chế
Câu 53 Đông Nam Á đã tiếp nhận được nhiều giá trị văn hóa, tôn giáo là do
A có cả biển, hải đảo lẫn đất liền
B có lịch sử hình thành lâu đời
C cơ cấu dân số trẻ, người dân năng động
D nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn
Trang 6Câu 54 Hai đồng bằng nổi tiếng của Việt Nam và Thái Lan lần lượt là
A Đồng sông Iraoađi và đồng bằng sông Mê Nam
B Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Iraoađi
C Đồng bằng sông Cửu Long và đồng sông Iraoađi
D Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Mê Nam
Câu 55 Phong tục, tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á
A hợp tác cùng phát triển B phát triển du lịch
C ổn định chính trị D hội nhập quốc tế
Câu 56 Xu hướng biến động tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở Đông Nam Á hiện nay là
A giảm B tăng C ổn định D không ổn định
Câu 57 Để thực hiện chiến lược công nghiệp hoá hướng về xuất khẩu, các nước Đông Nam Á thực hiện chính sách kinh tế vĩ mô
A Thu hút vốn đầu tư nước ngoài
B Đa dạng hoá các mặt hàng, đa phương hoá bạn hàng
C Trợ cấp xuất khẩu
D liên doanh, liên kết với nước ngoài, ứng dụng công nghệ, đào tạo kĩ thuật cho người lao động
Câu 58 Sức cạnh tranh của các ngành công nghiệp chế biến và lắp ráp của các nước Đông Nam á là do:
A Trình độ khoa học kỹ thuật cao
B Sự suy giảm của các cường quốc khác
C Nguồn lao động dồi dào và chi phí tiền lương thấp
D Nguồn nguyên liệu dồi dào, chất lượng cao
Câu 59 Công nghiệp điện năng của các nước Đông Nam á lục địa chủ yếu là:
A Thuỷ điện B Nhiệt điện C Điện Mặt Trời D Điện nguyên tử Câu 60 Có ngành khai thác dầu khí phát triển nhanh trong những năm gần đây là quốc gia
A Việt Nam, Inđônêxia, Thái Lan B Việt Nam, Inđônêxia, Brunây
C Malayxia, Inđônêxia, Mianma D Inđônêxia, Brunây, Thái Lan Câu 61 Đóng góp vào GDP của công nghiệp các nước Đông Nam Á trong thời gian qua còn thấp là do
A Đông Nam Á không có thế mạnh để phát triển công nghiệp
B Bị sự cạnh tranh của các cường quốc bên ngoài
C Chú trọng đầu tư phát triển khu vực nông nghiệp nhiều hơn
D Quá trình công nghiệp hóa còn diễn ra chậm
Câu 62 Ngành công nghiệp mà hầu hết các nước Đông Nam á đều có chung thế mạnh
A Khai thác chế biến dầu khí
B Sản xuất ô tô, xe máy
C Khai thác năng lượng thuỷ điện
D Khai thác và chế biến lâm, hải sản
Câu 63 Công nghiệp các nước Đông Nam á hiện nay không phát triển theo hướng
A Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài
B Hiện đại hoá thiết bị, chuyển giao công nghệ
C Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu
D Chú trọng sản xuât các mặt hàng công nghệ cao
Câu 64 Trong giai đoạn đầu của quá trình công nghiệp hoá, các nước Đông Nam á đã áp dụng biện pháp:
A Chú trọng xây dựng các ngành công nghiệp chế biến tinh xảo
B Tập trung phát triển công nghiệp có trình độ cao
C Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều lao động
Trang 7D Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng
Câu 65 Để thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá, công việc trước tiên đối với các nước Đông Nam á là phải:
A Nhập khẩu thiết bị và công nghệ B Đào tạo kỹ thuật
C Tích luỹ vốn từ nhiều nguồn D Tăng cường đầu tư cho công nghiệp Câu 66 Ba ngành sản xuất chính trong nông nghiệp các nước Đông Nam á là:
A Trồng lúa nước; cây công nghiệp; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
B Trồng lúa nước; cây thực phẩm; chăn nuôi, đánh bắt và nuôi trồng thuỷ, hải sản
C Trồng cây lương thực; cây công nghiệp; chăn nuôi giua súc, gia cầm
D Trồng lúa nước; cây làm thuốc, chăn nuôi gia súc, gia cầm
Câu 67 Đặc điểm không phải của nền nông nghiệp các nước Đông Nam á:
A Lúa gạo là cây lương thực quan trọng nhất
B Có thế mạnh về cây công nghiệp
C Có truyền thống về đánh bắt, nuôi trồng thuỷ, hải sản
D Chăn nuôi là ngành sản xuất chính trong nông nghiệp
Câu 68 Đông Nam á là quê hương của cây lúa gạo do nguyên nhân cơ bản nào
A Mạng lưới sông ngòi dày đặc, thuận lợi cho việc tưới tiêu
B Khí hậu gió mùa, nóng, ẩm
C Có nhiều cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ
D Nhân dân ở đây có nhiều kinh nghiệm trồng lúa nước
Câu 69 Đặc điểm nào sau đây không phải của ngành sản xuất lúa gạo các nước Đông Nam á hiện nay:
A Là cây lương thực quan trọng nhất
B Diện tích gieo trồng ngày càng tăng nhanh
C Năng suất ngày càng tăng
D Sản lượng ngày càng lớn
Câu 70 Nước có sản lượng lúa gạo cao nhất khu vực là:
A Thái Lan B Việt Nam C Inđônêxia D Philippin
Câu 71 Hai nước xuất khẩu nhiều lúa gạo nhất khu vực Đông Nam á là:
A Việt Nam và Thái Lan B Việt Nam và Inđônêxia
C Thái Lan và Malayxia D Inđônêxia và Malayxia
Câu 72 Diện tích gieo trồng lúa gạo của các nước Đông Nam á có xu hướng giảm xuống do:
A Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của nhân dân
B Năng suất tăng lên nhanh chóng
C Do thời tiết trong khu vực diễn biến thất thường
D Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng
B TRUNG QUỐC ( xem lại câu hỏi phần kiểm tra giữa kì)
Câu 1 “16 chũ vàng”, “4 tốt” là những phương châm quan hệ ngoại giao giữa Việt Nam với
A LB Nga B Cu-ba C Lào D Trung Quốc
Câu 2 Lợn là vật nuôi của Trung Quốc có nhiều ở
A các đồng bằng phía đông B đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam
C các cao nguyên, vùng núi phía tây D đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc Câu 3 Lãnh thổ Trung Quốc trải dài từ:
A Ôn đới đến cận nhiệt B Ôn đới đến nhiệt đới
C Cận nhiệt đến nhiệt đới D Cận cực đến nhiệt đới
Trang 8Câu 4 Cừu là vật nuôi có nhiều ở vùng nào của Trung Quốc?
A Đồng bằng Hoa Bắc, Đông Bắc B Đồng bàng Hoa Trung, Hoa Nam
C Duyên hải phía đông D Các cao nguyên, vùng núi phía tây Câu 5 Đường bờ biển của Trung Quốc có chiều dài khoảng:
A 8000km B 9000km C 10000km D 11000km Câu 6 Đồng bằng Hoa Bắc hình thành chủ yếu là do sự bồi đắp của sông
A Trường Giang B Hoàng Hà C Tây Giang D Hắc Long Giang Câu 7 Thiên tai gây nhiều thiệt hại vào mùa hạ ở miền Đông là
A Bão B Lũ lụt C Động đất D Vòi rồng
Câu 8 Khu vực giàu có khoáng sản kim loại màu của Trung Quốc
A Đông Bắc B Cao nguyên Vân Nam C Bắc Kinh D Tân Cương Câu 9 Miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc rộng lớn chủ yếu là do
A Nằm sâu trong lục địa, khí hậu khô hạn
B Diện tích lớp phủ thực vật bị tàn phá nghiêm trọng
C Có nhiều bồn địa khuất gió
D Tất cả các ý trên
Câu 10 Các tài nguyên thiên nhiên chủ yếu của miền Tây là
A Rừng, đồng cỏ và đất B Rừng, đồng cỏ và khoáng sản
C Đồng cỏ, khoáng sản và nguồn nước D Đồng cỏ, khoáng sản và đất Câu 11 Khó khăn hiện nay trong sản xuất nông nghiệp vùng Đông Bắc
A Lũ úng B Khô rét C Xói mòn D Tất cả đều đúng Câu 12 Hoa Nam là nơi có điều kiện rất thuận lợi cho sự phát triển các cây trồng như
A Lúa gạo và ngô B Lúa mì và lúa mạch
C Bông và hướng dương D Chè và mía
Câu 13 Ý nào sau đây không phải là kết quả của công cuộc cải cách mở cửa ở Trung Quốc của Trung Quốc được thực hiện từ năm 1978?
A Tốc độ tăng trưởng GDP cao B Thu nhập bình quân đầu người tăng
C Gia tăng dân số giảm D Đời sống nhân dân được cải thiện
Câu 14 Trung Quốc là quốc gia láng giềng nằm ở phía nào của nước ta?
A Phía Tây B Phía Đông C Phía Bắc D Phía Nam
Câu 15 Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp là do
A Sản lượng lương thực thấp
B Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha
C Dân số đông nhất thế giới
D Năng suất cây lương thực thấp
Câu 16 Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?
A Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài
B Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời
C Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng
D Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn
Câu 17 Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu
A Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa
B Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa
C Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa
D Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa
Câu 18 Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?
A Giao quyền sử dụng đất cho nông dân
B Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi
C Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới
Trang 9D Tăng thuế nông nghiệp.
Câu 19 Vùng nông nghiệp trù phú của Trung Quốc là
A Đồng bằng châu thổ các sông lớn B Đồng bằng Đông Bắc
C Đồng bằng Hoa Bắc D Đồng bằng Hoa Nam
Câu 20 Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:
A Lúa mì, ngô, củ cải đường B Lúa gạo, mía, bông
C Lúa mì, lúa gạo, ngô D Lúa gạo, hướng dương, chè Câu 21 Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là
A Lúa mì, khoai tây, củ cải đường B Lúa gạo, mía, chè, bông
C Lúa mì, lúa gạo, khoai tây D Lúa gạo, ngô, hướng dương Câu 22 Loại gia súc được nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là
A Bò B lạc đà C Cừu D Ngựa
Câu 23 Nhận xét không đúng về đặc điểm vị trí và lãnh thổ Trung Quốc là
A Có diện tích lãnh thổ rộng lớn và đứng thứ ba thế giới
B Lãnh thổ trải rộng từ bắc xuống nam, từ đông sang tây
C Có đường biên giới giáp 14 nước chủ yếu qua núi cao và hoang mạc
D Phía đông giáp biển với đường bờ biển dài khoảng 9000 km
Câu 24 Một đặc điểm lớn của địa hình Trung Quốc là
A Thấp dần từ bắc xuống nam B Thấp dần từ tây sang đông
C Cao dần từ bắc xuống nam D Cao dần từ tây sang đông
Câu 25 Vùng duyên hải Trung Quốc có mật độ dân số cao do
A Là vùng đồng bằng phù sa màu mỡ, nguồn nước dồi dào
B Có lịch sử khai thác lâu đời
C Là vùng có nền kinh tế phát triển nhất cả nước
D điều kiện tự nhiên thuận lợi , kinh tế phát triển
Câu 26 Miền Tây Trung Quốc có mật độ dân số thấp chủ yếu là do
A Là vùng mới được khai thác
B Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt
C Kinh tế chưa phát triển
D Là nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc ít người
Câu 27 Phát minh nào dưới đây không phải là của người Trung Quốc
A La bàn B Thuyền buồm C Kĩ thuật in D Thuốc súng Câu 28 Để hạn chế tốc độ tăng dân số, từ những năm 1979, Trung Quốc đã thực hiện chính sách dân số với nội dung
A mỗi gia đình có 1 đến 2 con B mỗi gia đình chỉ có 1 con trai
C mỗi ra đình chỉ có 2 con D mỗi gia đình chỉ có 1 con
Câu 29 Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là
A tỉ lệ dân thành thị tăng B mất cân bằng giới tính nghiêm trọng
C đời sống dân cư được cải thiện D giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên Câu 30 Ý nào sau đây đúng với đặc điểm phân bố dân cư của Trung Quốc ?
A Dân số phân bố đều, tập trung chủ yếu ở nông thôn
B Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi
C Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây
D Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông
Câu 31 Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành
A 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương
B 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 5 thành phố trực thuộc trung ương
C 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương
D 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương
Câu 32 Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là
Trang 10A Hồng Công và Thượng Hải B Hồng Công và Ma Cao.
C Hồng Công và Quảng Châu D Ma Cao và Thượng Hải
( Xem lại trắc nghiệm bài Nhật Bản và TRung Quốc )