1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài Tập Ôn Tập Chương 6 Dẫn Xuất Của Ancol - Phenol.doc

17 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề Ancol - Phenol Phần 1
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn A
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Bài Tập Ôn Tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề Ancol Phenol Phần 1 Câu hỏi về Ancol Câu 1 Công thức tổng quát củA Ancol no, mạch hở là A R(OH)n B CnH2n + 2Ox C CnH2n + 2 – x (OH)x D CnH2n + 2O Câu 2 Ancol C4H10O có mấy đồng phân A 5 B 4[.]

Trang 1

Chuyên đề: Ancol - Phenol Phần 1 Câu hỏi về Ancol

Câu 1 Công thức tổng quát củA Ancol no, mạch hở là :

A R(OH)n B CnH2n + 2Ox C CnH2n + 2 – x (OH)x D CnH2n + 2O

Câu 2 Ancol C4H10O có mấy đồng phân:

Câu 3 Ancol C5H12O có mấy đồng phân:

Câu 4 (CD-11) Số Ancol đồng phân cấu tạo củA nhAu có công thức phân tử C5H12O, tác dụng với CuO đun nóng sinh rA xeton là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 5 Ứng với công thức C5H11OH thì số Ancol no đơn chức bậc I là :

Câu 6 Ancol C4H10O2 có mấy đồng phân:

Câu 7 Chất C4H8O2 có mấy đồng phân Ancol hAi chức không no, mạch hở :

Câu 8 Cho dung dịch Axit H2SO4 loãng vào Ancol etylic, sản phẩm nào được tạo rA ?

A C2H4 B (CH3)2O C C2H5OSO3H D Cả A, B, C đều đúng.

Câu 9 Ancol đơn chức X có tổng khối lượng C và H gấp 3,625lần khối lượng O Số đồng phân củA X là :

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 10 Có bAo nhiêu Ancol bậc II ,no, đơn chức, hở là đồng phân cấu tạo củA nhAu mà phân tử củA chúng có 68,18% khối lượng là cAcbon :

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 11 Ancol nào bị oxi hoá tạo rA Anđêhit khi phản ứng với CuO, t0 :

A tert – butylic B iso butylic C iso propylic D 2 – metyl – butAn – 2 – ol

Câu 12 Cho các Ancol sAu : CH3OH (1) ; C2H5OH (2) ; C3H7OH (3) : Dãy nào sAu đây được sắp xếp theo thứ tự t0 sôi tăng dần :

A (1) < (2) < (3) B (3) < (2) < (1) C (1) < (3) < (2) D (2) < (3) < (1)

Câu 13 Cho các đồng phân Ancol sAu : CH3CH2CH2CH2OH (1) ; CH3CH2CH(OH)CH3 (2) ; (CH3)3COH (3).Dãy nào sAu đây được sắp xếp theo thứ tự t0 sôi tăng dần :

A (2) < (1) < (3) B (2) < (3) < (1) C (1) < (2) < (3) D (3) < (2) < (1)

Câu 14 Cho sơ đồ sAu : tinh bột  X  Y  Z  metyl AxetAt Y và Z lần lượt là

Trang 2

A CH3COOH và CH3OH B C2H4 và CH3COOH

C CH3COOH và C2H5OH D C2H5OH và CH3COOH

Câu 15 Khi tách H2O từ chất X có công thức phân tử là C4H10O tạo thành bA Anken là đồng phân củA nhAu (tính cả đồng phân hình học) Tìm X :

A (CH3)3OH B CH3OCH2CH2CH3

C CH3CHOHCH2CH3 D CH3CH(CH3)CH2OH

Câu 16 Khi tách nước từ Ancol 3 – metyl – butAn – 2 – ol thì sản phẩm chính thu được là :

A 3 – metyl but – 2 – en B 2 – metyl but – 2 – en

C 3 – metyl but – 1 – en D 3 – metyl but – 3 – en

Câu 17 Một Ancol đơn chức X tác dụng với HBr cho hợp chất Y chứA C, H và 58,4% brom Nếu đun

nóng X với H2SO4 đặc ở 1800C thì thu được 3 Anken CTCT củA Y là :

A CH3CH2CH(OH)CH3 B CH3(CH2)2CH(OH)CH3

C CH3CH2CHBrCH3 D (CH3)2CHBrCH3

Câu 18 (A-12) Trong Ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được Anken Y Phân tử khối củA Y là :

A 42 B 70 C 28 D 56

Câu 19 Cho Ancol 3 – metyl – butAn – 1 – ol phản ứng với H2SO4 đặc, 1700C được Anken X Cho X phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng được Ancol Y, cho Y phản ứng với H2SO4 đặc, 1700C được Anken Z Cho Z phản

ứng với dung dịch H2SO4 loãng được Ancol T Tìm T biết rằng X, Y, Z, T đều là các sản phẩm chính củA các phản ứng trên :

A 3 – metyl – butAn – 1 – ol B 3 – metyl – butAn – 2 – ol

C 2 – metyl – butAn – 2 – ol D 2 – metyl – butAn – 1 – ol

Câu 20 (B–09) Cho các chất : (A) HOCH2CH2OH ; (b) HOCH2CH2CH2OH ; (c)

HOCH2CHOHCH2OH ;

(d) CH3CHOHCH2OH ; (e) CH3CH2OH ; (f) CH3OCH2CH3 Các chất đều phản ứng với NA ; Cu(OH)2 là

A (c); (d); (e) B (c); (d); (f) C (c); (b); (A) D (c); (d); (A)

Câu 21 (CD-10) Oxi hoá không hoàn toàn Ancol isopropylic bằng CuO nung nóng, thu được chất hữu

cơ X Tên gọi củA X là:

A metyl phenyl xeton B propAnAl

Câu 22 Oxi hoá Ancol đơn chức X bằng CuO,t0 được một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y, dY/

H2=29.Tìm X :

Trang 3

A CH3COCH3 B CH3CH2CH2OH

C CH3CHOHCH3 D CH3CHOHCH2CH3

Câu 23 Có bAo nhiêu đồng phân củA C4H8(OH)2 có khả năng hòA tAn Cu(OH)2 thành dung dịch màu xAnh ?

A 6 B 2 C 4 D 3

Câu 24 Hợp chất C3H6Cl2 (X) khi tác dụng với NAOH cho sản phẩm có khả năng hòA tAn được

Cu(OH)2 X có công thức cấu tạo là :

A CH3CH2CHCl2 B CH3CCl2CH3

C CH3CHClCH2Cl D CH2ClCH2CH2Cl

Câu 25 (B-10) Có bAo nhiêu chất hữu cơ mạch hở dùng để điều chế 4-metylpentAn-2-ol chỉ bằng

phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)?

A 5 B 2 C 4 D 3.

Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hóA sAu : C3H6 + dung dịch Br2X + dung dịch NAOH Y + CuO/t0Z +O2/xúc tác T + CH3OH,t0, xúc tác E (este đA chức) Tên gọi củA Y là :

A propAn – 2 – ol B glixerol

C propAn 1,3 – điol D propAn 1,2 – điol

Câu 27 Phương trình điều chế etAnol trong công nghiệp sản xuất hoá chất là :

A cho CH3CHO + H2 có xt là Ni, t0 B lên men glucôzơ

C thuỷ phân C2H5Cl trong dd kiềm D cho etilen pư với H2O có xt là H2SO4

Câu 28 Ứng dụng quAn trọng nhất củA glixerol là :

A Làm dung môi cho mực in, viết và kem đánh răng

B Làm mềm vải, dA trong công nghiệp

C Dung môi để sản xuất kem chống nẻ

D Điều chế thuốc nổ glixerol trinitrAt

Câu 29 Khi đun nóng n Ancol no, đơn chức, hở với H2SO4 đặc ở 1400C thì số ete tối đA có thể tạo rA là :

A n(n – 1 )/2 B n2 – 1 C n(n + 1) D n(n + 1)/2

Phần 2 Bài tập về phản ứng đốt cháy.

Câu 30 Đốt cháy hết 6,2g Ancol Y cần 5,6lít O2 đktc được CO2 và H2O có tỉ lệ mol lần lượt là 2 : 3 Tìm

Y :

A CH4O B C2H6O C C2H6O2 D C3H8O2

Câu 31 Đốt cháy hết Ancol X được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4 Thể tích khí O2 cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích CO2 thu được (cùng điều kiện) Tìm X :

Trang 4

A C3H8O3 B C3H4O C C3H8O2 D C3H8O

Câu 32 Chất X là 1 Ancol no, mạch hở Đốt cháy hết 0,05mol X cần 5,6g oxi, thu được hơi nước và 6,6g

CO2 Tìm X :

A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2

Câu 33 Đốt cháy hoàn toàn 2A mol Ancol no X cần tối thiểu 35A mol không khí (trong không khí thì oxi chiếm 20% thể tích) Tìm Ancol đó :

A C2H5OH B C2H4(OH)2 C C3H6(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 34 Cho 0,1 mol C2H4(OH)2 và 0,2 mol Ancol X Để đốt cháy hết hỗn hợp này cần 0,95 mol O2 và thu được 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O Tìm X :

A C2H5OH B C3H5(OH)3 C C3H6(OH)2 D C3H5OH

Câu 35 Cho Ancol X tách H2O chỉ thu được một Anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6lít CO2 đktc và 5,4g H2O Số công thức phù hợp với X là :

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 36 (A – 09) Cho hỗn hợp X gồm hAi Ancol đA chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng Đốt

cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 HAi Ancol đó là

A C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3 B C2H5OH và C4H9OH.

C C2H4(OH)2 và C4H8(OH)2 D C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2.

Câu 37 Hỗn hợp X gồm 2 Ancol no, đơn chức, hở là đồng đẳng kế tiếp nhAu, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol

X được 0,65mol H2O Tìm % số mol củA Ancol có khối lượng phân tử nhỏ :

A 60% B 50% C 75% D 45%

Câu 38 (A – 10) Đốt cháy hoàn toàn m gAm hỗn hợp 3 Ancol đơn chức, thuộc cùng dãy đồng đẳng, thu

được 3,808 lít khí CO2 (đktc) và 5,4 gAm H2O Giá trị củA m là

Câu 39 Đốt cháy hết A gAm hỗn hợp 2 Ancol no, đơn chức,hở được 70,4g CO2 và 39,6g H2O Tìm A :

Câu 40 Oxi hoá hoàn toàn 0,01mol một Ancol đơn chức X cần 1,008lít O2 đktc thu được 0,672lít CO2 và

m gAm H2O Tìm m và X :

A 0,27g ; C2H6O B 0,72g ; C4H10O

C 2,07g ; C2H6O D 0,72g ; C3H8O

Câu 41 (A–09) Khi đốt cháy hoàn toàn m gAm hỗn hợp hAi Ancol no, đơn chức và hở được V lít CO2

đktc và A gAm H2O Tìm mối liên hệ giữA m, A ,V :

A m = 2A – V/11,2 B m = A – V/5,6

Trang 5

C m = 2A – V/22,4 D m = A + V/5,6

Câu 42 (B-10) Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm hAi Ancol (đều no, đA chức, mạch hở,

có cùng số nhóm -OH) cần vừA đủ V lít khí O2, thu được 11,2 lít khí CO2 và 12,6 gAm H2O (các thể tích khí đo ở đktc) Giá trị củA V là :

A 11,20 B 4,48 C 14,56 D 16,80.

Phần 3 Bài tập về phản ứng thế kim loại NAtri

Câu 43 Lấy một lượng kim loại NA tác dụng vừA đủ với 18,7 gAm hỗn hợp X gồm 3 Ancol đơn chức thì thu được 29,7 gAm muối Ancol có phân tử khối nhỏ có CTPT là :

A C2H5OH B CH3OH C C3H7OH D C3H6OH

Câu 44 Cho 2,84 gAm hỗn hợp 2 Ancol đơn chức đồng đẳng tác dụng hết với NA thu được 4,6 gAm chất rắn và V lít khí H2 (đktc) Giá trị củA V là :

A 2,24 B 0,896 C 1,792 D 1,12

Câu 45 Cho 15,6g hỗn hợp X gồm hAi Ancol đơn chức, kế tiếp nhAu trong dãy đồng đẳng phản ứng hết

với 9,2g NA được 24,5g chất rắn khAn Tìm hAi Ancol đó :

A C3H5OH và C4H7OH B C2H5OH và C3H7OH

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 46 Ancol X đơn chức chứA 60%C về khối lượng phân tử Nếu cho 1,8g X phản ứng hết với NA dư thì thể tích khí thoát rA đktc là :

A 1,12lít B 0,336lít C 3,36lít D 0,672lít

Câu 47 Cho 15,4g X gồm etAnol và etAnđiol phản ứng vừA đủ với NA thấy thoát rA 4,48lít H2 đktc và m gAm muối Tìm m :

A 22,2g B 24,4g C 15,2g D 24,2g

Câu 48 (B-12) Cho hỗn hợp X gồm Ancol metylic, etylenglicol và glixerol Đốt cháy hoàn toàn m gAm

X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) Cũng m gAm X trên cho tác dụng với NA dư thu được tối đA V lít H2

(đktc) Giá trị củA V là :

A 3,36 B 11,2 C 5,6 D 6,72

Câu 49 Hỗn hợp A gồm 4 Ancol no, đơn chức được chiA thành 2 phần bằng nhAu : - Phần 1 : Đốt cháy

hoàn toàn được 5,6lít CO2 đktc và 6,3g H2O - Phần 2 : Phản ứng với NA dư tạo rA V lít khí đktc Tìm

V :

A 1,68lít B 2,24lít C 1,12lít D 0,56lít

Trang 6

Câu 50 ChiA m gAm X gồm 2 Ancol đồng đẳng liên tiếp thành 2 phần bằng nhAu Phần 1 đốt cháy hoàn toàn được 0,25mol CO2 và 0,35mol H2O Phần 2 phản ứng với NA dư được 2,24lít H2 đktC Tìm 2 Ancol

đó :

A C2H5OH ; C3H7OH B C3H6(OH)2 ; C4H8(OH)2

C C2H4(OH)2 ; C3H6(OH)2 D C2H4(OH)2 ; C4H4(OH)2

Câu 51 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm 2 Ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp củA nhAu, thu được

0,3mol CO2 và 0,425mol H2O Mặt khác cho 0,25mol hỗn hợp M tác dụng với NA (dư) thu được chưA đến 0,15mol H2 Công thức phân tử củA X và Y là :

A C2H6O2 và C3H8O2 B C3H6O và C4H8O

C C2H6O và C3H8O D C2H6O và CH4O

Câu 52 Cho 8g hỗn hợp A gồm etAnol và 2 Ancol đơn chức đồng đẳng cạnh nhAu phản ứng với NA dư được 1,12 lít khí H2 đktc Nếu đốt cháy hết 8g A cần vừA hết 0,65mol O2 và tạo rA A mol CO2 Tìm A :

A 0,25 mol B 0,4 mol C 0,3 mol D 0,45 mol

Câu 53 Ancol X hở có số nguyên tử C bằng số nhóm chức Cho 9,3g X phản ứng với NA dư được 3,36lít khí đktc Tìm X :

A C2H5OH B C3H7OH C C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3

Câu 54 Hỗn hợp X gồm 2 Ancol có cùng số nguyên tử C Đốt cháy hết 0,25mol X được 11,2lít CO2 đktC.

Nếu cho 0,25mol X phản ứng với NA dư thì được 3,92lít H2 đktc Tìm hAi Ancol đó :

A C2H5OH và C2H4(OH)2 B C3H7OH và C3H6(OH)2

C C3H7OH và C3H5(OH)3 D C4H9OH và C4H8(OH)2

Câu 55 Một Ancol no, đA chức, mạch hở, có n nguyên tử C và m nhóm –OH Cho 7,6 gAm Ancol này tác dụng với NA dư thu được 2,24 lít H2 (đktc) Biểu thức liên hệ giữA m và n là :

A 7n + 1 = 11m B 7n + 2 = 12m C 8n + 1 = 11m D 7n + 2 = 11m

Câu 56 Cho 11,2lít đktc hỗn hợp X gồm etilen và propilen phản ứng với H2O được hỗn hợp Ancol Y ChiA Y thành 2 phần bằng nhAu : Phần 1 phản ứng với NA dư được 2,24lít H2 đktc Phần 2 đốt cháy hoàn toàn được 22g CO2 Tìm hiệu suất phản ứng hiđrát hoá các Anken :

A 60% B 50% C 75% D 80%

Phần 4 Bài tập về phản ứng tách nướC.

Câu 57 Đun nóng 1 Ancol đơn chức X với dd H2SO4 đặc được chất hữu cơ Y, dX/Y = 1,6428 Tìm X :

A C4H8O B C3H8O C C2H6O D CH4O

Câu 58 Khi đun Ancol A đơn chức với H2SO4 đặc thì được chất hữu cơ B có dB/A = 0,7 Tìm A :

A C3H8O B C3H6O C C2H6O D C4H10O

Trang 7

Câu 59 Đun nóng Ancol đơn chức A với H2SO4 đặc được chất hữu cơ B , dB/A = 1,4375 ( H = 100% ) Tìm A :

A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH

Câu 60 (A -10) Tách nước hỗn hợp gồm Ancol etylic và Ancol Y chỉ tạo rA 2 Anken Đốt cháy cùng số mol mỗi Ancol thì lượng nước sinh rA từ Ancol này bằng 5/3 lần lượng nước sinh rA từ Ancol kiA

Công thức cấu tạo củAY là

Câu 61 Một hỗn hợp X gồm 2 Ancol C2H5OH và C3H7OH Đem khử nước hoàn toàn m gAm X ở 1800C, với H2SO4 đặc làm xúc tác, khí thu được cho hấp thụ hết vào bình Br2 thấy có 48 gAm Br2 bị mất màu và khối lượng bình tăng lên 9,8 gAm Giá trị củA m là :

C 12,5 gAm D 25,1 gAm

Câu 62 Khi tách H2O củA hỗn hợp Ancol X được hỗn hợp Y gồm các olêfin Đốt cháy hết 0,01mol X rồi cho sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch CA(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng A gAm và trong bình

có 4g kết tủA Tìm A :

A 2,94g B 2,48g C 1,76g D 2,66g

Câu 63 Cho 11g hỗn hợp A gồm hAi Ancol vào bình đựng NA dư được 3,36lít H2 đktc Nếu cho 11g A vào bình đựng H2SO4 đặc ở 1400C thì được bAo nhiêu gAm ete biết H = 80% :

Câu 64 Hỗn hợp X gồm 2 Ancol đơn chức đồng đẳng cạnh nhAu Đốt cháy hết X được 11g CO2 và 7,2g

H2O Nếu cho 6,2g X quA H2SO4 đặc được A gAm hỗn hợp 3 ete H = 100% Tìm A :

Câu 65 (B-10) Đốt cháy hoàn toàn m gAm hỗn hợp X gồm bA Ancol (đơn chức, thuộc cùng dãy đồng

đẳng), thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gAm H2O Mặt khác, nếu đun nóng m gAm X với H2SO4 đặc thì tổng khối lượng ete tối đA thu được là:

A 5,60 gAm B 6,50 gAm C 7,85 gAm D 7,40 gAm.

Câu 66 Hỗn hợp X gồm 2 Ancol đơn chức đun với H2SO4 đặc được A gAm 3 ete có số mol bằng nhAu Đốt cháy hết một trong 3 ete đó thu được 1,68lít CO2 đktc và 1,8g H2O Tìm A :

A 1,5g B 4,0g C 5,2g D 4,5g

Câu 67 Đun 132,8g hỗn hợp 3 Ancol no, đơn chức với dung dịch H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhAu và có khối lượng là 111,2g Số mol củA mỗi ete trong hỗn hợp là :

Trang 8

A 0,1mol B 0,2mol C 0,3mol D 0,15mol

Câu 68 Hỗn hợp X gồm 2 olefin hợp nước có mặt H2SO4 loãng thu được hỗn hợp Y gồm 3 Ancol Đun hỗn hợp Y trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp Z gồm 6 ete và 1,8 gAm nướC Giả thiết các pư

xảy rA hoàn toàn Tổng số mol bAn đầu củA 2 olefin là :

A 0,1 mol B 0,15 mol C 0,2 mol D 0,25 mol

Câu 69 Đun hỗn hợp 2 Ancol no, đơn chức với dung dịch H2SO4 đặc ở 1400C được 21,6g H2O và 72g hỗn hợp bA ete với H = 100% Tìm hAi Ancol :

A C2H5OH và C3H7OH B C4H9OH và C2H5OH

C CH3OH và C3H7OH D.C4H9OH và C3H7OH

Câu 70 Đun nóng hỗn hợp gồm 2 Ancol đơn chức, hở , kế tiếp nhAu trong dãy đồng đẳng với H2SO4

đặc,1400C với H = 100% được 6g hỗn hợp bA ete và 1,8g H2O Tìm hAi Ancol trên :

A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C2H5OH

C C3H5OH và C4H7OH D C3H7OH và C4H9OH

Câu 71 (A – 09) Đun hỗn hợp 2 Ancol đơn chức, hở với dung dịch H2SO4 đặc được các ête Lấy 7,2 gAm một ete đốt cháy hoàn toàn được 8,96lít CO2 đktc và 7,2g H2O Tìm hAi Ancol đó :

A CH3OH và CH2=CHCH2OH B C2H5OH và CH2=CHCH2OH

C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 72 Cho V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp trong dãy đồng đẳng hợp nước ( H2SO4 xúc tác) thu được 12,9 gAm hỗn hợp A gồm 3 Ancol Đun nóng 12,9 gAm A trong H2SO4 đặc ở 1400C thu được 10,65 gAm hỗn hợp B gồm 6 ete

A) Công thức phân tử củA 2 Anken là :

A C2H4 và C3H6 B C2H6 và C3H8 C C3H6 và C4H8 D C4H8 và C5H10

b) Giá trị củA V là :

A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 5,6 lít.

Câu 73 Cho m gAm hỗn hợp A gồm 2 Ancol no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp pư NA dư được 1,68lít khí ở

00C và 2 Atm Nếu cho m gAm A đun với H2SO4 được 12,5g hỗn hợp 3 ete ( H = 100%) Tìm 2 Ancol :

A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH

C CH3OH và C3H7OH D C4H9OH và C3H7OH

Phần 5 Bài tập liên quAn đến độ rượu và điều chế rượu.

Câu 74 Cho NA dư vào 100ml dung dịch etAnol A0 thu được 29,12lít khí H2 đktc Biết khối lượng riêng củA rượu = 0,8g/ml Tìm A :

A 460 B 87,40 C 920 D 77,40

Trang 9

Câu 75 Cho 1 lít etAnol 920 pư với NA dư Tính thể tích H2 tạo rA đktc biết khối lượng riêng củA etAnol nguyên chất là 0,8g/ml :

A 180 lít B 224,24lít C 224lít D 228,98lít

Câu 76 Cho 10 ml dung dịch Ancol etylic 46o phản ứng hết với kim loại NA (dư), thu được V lít khí H2 (đktc) Biết khối lượng riêng củA Ancol etylic nguyên chất bằng 0,8 g/ml Giá trị củA V là:

Câu 77 Khi đun etAnol 950 với H2SO4 ở 1700C với hiệu suất là 60% thu được 2,24lít khí etilen đktC Tính

thể tích etAnol 950 cần dùng biết khối lượng riêng củA etAnol nguyên chất là 0,8g/ml :

A 4,91 ml B 6,05ml C 9,85ml D 10,08ml

Câu 78 Cho 1 lít etAnol 920 vào H2SO4 đặC Tính thể tích etilen tạo rA đktc biết H = 70% và khối lượng

riêng củA etAnol nguyên chất là 0,8g/ml :

A 358,4lít B 313,6lít C 250,88lít D 267,38lít

Câu 79 Tính khối lượng tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo rA 5 lít etAnol 460 biết rằng hiệu suất củA cả quá trình là 72% và khối lượng riêng củA etAnol nguyên chất là 0,8g/ml :

Câu 80 Một loại gạo chứA 75% tinh bột Lấy 78,28 kg gạo này điều chế rA etAnol 400 với H = 60% và khối lượng riêng củA etAnol nguyên chất là 0,8g/ml Tính thể tích etAnol 400 thu được :

A 60 lít B 52,4lít C 62,5lít D 45lít

Câu 81 Tính khối lượng glucozơ chứA trong nước hoA quả nho biết rằng khi lên men lượng nước này thì được 100 lít etAnol 100 và hiệu suất củA quá trình sản xuất là 95%, khối lượng riêng etAnol nguyên chất

là 0,8g/ml :

Câu 82 Cho m gAm tinh bột lên men thành Ancol Etylic với H = 81% Toàn bộ lượng CO2 tạo rA hấp thụ hết vào dung dịch CA(OH)2 được 550g kết tủA và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X lại được thêm 100g kết tủA nữA Tìm m :

Câu 83 (A - 09) Lên men m gAm glucozơ với H = 90%, lượng CO2 sinh rA hấp thụ hết vào nước vôi trong thu được 10g kết tủA và khối lượng dung dịch giảm 3,4g Tìm m :

A 13,5g B 15g

C 20g D 30g

Trang 10

Câu 84 (A-11) Ancol etylic được điều chế từ tinh bột bằng phương pháp lên men với hiệu suất toàn bộ

quá trình là 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh rA khi lên men m gAm tinh bột vào nước vôi trong, thu được 330 gAm kết tủA và dung dịch X Biết khối lượng củA X giảm đi so với lượng nước vôi trong bAn đầu là 132 gAm Giá trị củA m là :

Câu 85 Lên men hoàn toàn m gAm glucozơ thành Ancol etyliC Toàn bộ khí CO2 sinh rA trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch CA(OH)2 (dư) tạo rA 40 gAm kết tủA Nếu hiệu suất củA quá trình

lên men là 75% thì giá trị củA m là

A 60 B 58 C 30 D 48.

Phần 6 Một số bài tập tính toán cơ bản

Câu 86 Cho 30,4g X gồm glixerol và một Ancol no, đơn chức Y phản ứng với NA dư được 8,96lít khí đktc Cũng 30,4g X phản ứng vừA hết với 9,8g Cu(OH)2 Tìm Y :

A C2H5OH B C3H7OH C CH3OH D C4H9OH

Câu 87 (A – 09) Đốt cháy hết 0,2mol một Ancol X no, hở cần vừA đủ 17,92lít O2 đktc Nếu cho 0,1 mol

X phản ứng vừA đủ với m gAm Cu(OH)2 thì tạo rA dung dịch có màu xAnh lAm Tìm m và tên củA X :

A 4,9g và propAn 1,2 điol B 9,8g và propAn 1,2 điol

C 4,9g và glixerol D 4,9g và propAn 1,3 điol

Câu 88 Hỗn hợp T chứA glixerol và 2 Ancol no, đơn chức kế tiếp nhAu trong dãy đồng đẳng Cho 8,75 gAm T tác dụng hết với NA (dư) thu được 2,52 lít H2 (đktc) Mặt khác 14 gAm T có thể hòA tAn vừA hết

3,92 gAm Cu(OH)2 Công thức củA 2 Ancol trong T là :

A C3H7OH và C4H9OH B C4H9OH và C5H11OH

C C2H5OH và C3H7OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 89 Cho 2 Anken đồng đẳng kế tiếp phản ứng với H2O được hỗn hợp Z gồm hAi Ancol là X và Y Đốt cháy hết 1,06g Z rồi cho hết sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NAOH 0,1M được dung dịch T trong

đó NAOH có nồng độ là 0,05M X và Y lần lượt là :

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH

C C2H5OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH

Câu 90 Đun 12g CH3COOH với 13,8g etAnol có xúc tác được 11g este Tìm hiệu suất phản ứng este hoá : A 55% B 50% C 62,5% D 75%

Ngày đăng: 30/05/2023, 22:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w